Truyen2U.Net quay lại rồi đây! Các bạn truy cập Truyen2U.Com. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

English_A:

Close Unit 6

Long vowel /ɑː/

Nguyên âm dài /ɑː/

Introduction

Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá (nhìn hình vẽ)

Example

Example Transcription Listen Meaning

bar /bɑː/ quán rượu, quán bar

guard /gɑːd/ bảo vệ

heart /hɑːt/ trái tim

father /ˈfɑː.ðə/ bố

start /stɑːt/ bắt đầu

hard /hɑːd/ khó khăn

carp /kɑːp/ bắt bẻ, chê bai

cart /kɑːt/ xe bò, xe ngựa

barn /bɑːn/ ngôi nhà đơn sơ

March /mɑːtʃ/ tháng ba

marvelous /ˈmɑːvələs/ kỳ diệu

smart /smɑːt/ thông thái

hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thường dùng trong văn chương)

laugh /lɑːf/ cười

Identify the vowels which are pronounce /ɑː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑː/)

1. "a" được phát âm là /ɑː/ trong một số trường hợp

Example Transcription Listen Meaning

bar /bɑː/ quán rượu

father /ˈfɑː.ðə/ cha, bố

start /stɑːt/ bắt đầu

hard /hɑːd/ khó khăn

carp /kɑːp/ bắt bẻ

smart /smɑːt/ thông thái, thông minh

2. "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑː/

Example Transcription Listen Meaning

guard /gɑːd/ bảo vệ

heart /hɑːt/ trái tim

hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thường dùng trong văn chương)

laugh /lɑːf/ cười

draught /drɑːft/ sự lôi kéo

aunt /ɑːnt/ cô, dì. thím ...

laurel /'lɑːəl/ cây nguyệt quế

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com

Tags: #anhduc