Truyen2U.Net quay lại rồi đây! Các bạn truy cập Truyen2U.Com. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

+ving+to v+

1, Gerund (Danh động từ)
Danh động từ là hình thức động từ đc thêm vào hậu tố -ing, mang chức năng như 1 danh từ, đc dùng trong các trường hợp sau:
a) Chủ từ
Eg, Jogging is good for u
b) Bổ ngữ cho động từ to be
Eg, Jeremy's hobby is inventing computer games
c) Túc từ của giới từ: Danh động từ thường đứng sau động từ + giới từ, tính từ + giới từ, hoặc danh từ + giới từ
Eg, Jake is thinking of selling his motorbike
d) Túc từ trực tjếp cho 1 số động từ như:
· Acknowledge: chấp nhận, thừa nhận
· Admit: thừa nhận
· Avoid: tránh
· Can't help: ko thể ko
· Can't stand: ko thể chịu đựng
· Consider: nghĩ về aj/ cái j nhất là để đj đến 1 wết đjnh
· Delay: hoãn lại
· Deny: phủ nhận, chối
· Detest: ghét
· Dislike: ko thích
· Dread: sợ
· Enjoy: thích
· Escape: thoát, tránh
· Fancy: muốn, thích
· Feel: cảm thấy
· Feel like: cảm thấy thích
· Finish: hoàn thành
· Forgive: tha thứ
· Give up: từ bỏ
· Hate: ghét
· Imagine: tưởng tượng
· Involve: ljên wan đến
· Keep: tiếp tục
· Like: thích
· Love: yêu, thích
· Mean: có nghĩa là
· Mention: đề cập đến, nhắc đến
· Mind: cảm thấy phiền
· Miss: lỡ, nhớ
· Postpone: hoãn lại
· Practise: thực hành
· Prefer: thích (hơn)
· Prevent: ngăn chặn
· Resent: bực bội, ko bằng lòng
· Resist: kháng cự, chống lại
· Risk: liều lĩnh, mạo hjểm
· Suggest: đề nghj
· Support: ủng hộ
· Tolerate: chịu đựng
· Understand: hiểu
Eg1, I enjoy reading novel
Eg2, I hate people laughing at me
e) Ta có thể sử dụng danh động từ sau the, this, that, tính từ sở hữu
Eg, I dislike his looking at me
+) The + danh động từ mang tính cụ thể, riêng bjệt cứ ko pải nói chung chung
*So sánh*
- The driving makes her tired ( Việc lái xe cô ta thực hjện trong công vjệc của mình)
- Driving makes her tired ( Toàn bộ vjệc lái xe, mang nghĩa chung chung)
2, To-inf or gerund?
Trong tiếng anh, có 1 số động từ đc theo sau bởi to-inf hoặc gerund và chúng mang nghĩa khác nhau
a) Remember ( nhớ )/ Forget ( wên )
· Remember to do st: We use remember to do st for necessary actions. The remembering is before the action ( Nhớ trước khj làm điều j )
· Remember doing st: We use remember doing st for memories of the past. The action is before the remembering ( Nhớ lại sau khj làm điều j )
Eg, I must remember to post the letter today. It's important
I can remember posting the letter. I posted it on Friday morning
b) Regret ( hối hận, lấy làm tiếc )
· Regret to do st means to be sorry for st u are doing ( Lấy làm tiếc, nói trước khj cho aj đó bjết 1 tjn xấu, hoặc ko vuj )
· Regret doing st means to be sorry beacause of st that happened in the past ( Lấy làm hối hận về vjệc j đó mà mình làm trong wá khứ )
Eg, We regret to inform u that we are not employing any staff at present
I regret spending all that moneI've got none left 

c) Stop( ngưng, dừng )
· Stop to do st means to stop so that u can do it ( Ngưng làm j vjệc j để làm vjệc khác )
· Stop doing st means to end an action, to finish doing it ( Ngưng làm vjệc j )
Eg, An old man walking along the road stopped to talk to us
There's too much noise. Can u all stop talking, plz?
d) Try ( cố gắng, thử )
· Try to do st means to attempt st, to do ur best ( Cố gắng làm j )
· Try doing st means to do st which might solve a problem ( Thử làm j )
Eg, If u don't try to work hard, u won't pass the exam
I tried sending her some flowers but it was useless
e) Need (cần )
· Need to do st has an active meaning ( Mang nghĩ chủ động )
· Need doing st has a passive meaning ( Mang nghĩa bj động )
Eg, Ur clothers need ironing but u don't need to iron them now (Wần áo của bạn cần đc ủi nhưng bạn ko cần pải ủi chúng ngay bây h )
f) Go on ( tiếp tục )
· Go on to do st means to do st else, to do the next thing ( Tiếp tục làm điều j khác )
· Go on doing st means to continue doing it ( Tiếp tục điều đã làm )
Eg, The teacher introduced himself and went on to explain the lesson
The teacher told everyone to be quiet, but they just went on talking
g) Mean ( có ý đjnh, có nghĩa là )
· Mean to do st is the same as to intend to do it ( Có ý đjnh làm j)
· Mean doing st expresses the idea of one thing resulting in another ( Có nghĩa là )
Eg, I thjnk Nick meant to break that glass. It didn't look like an accident
I'm applying for a visa. It means filling in this form3, The passive to-inf and gerund (Động từ nguyên mẫu và danh động từ ở dạng bj động )

· Cấu tạo
To-inf: To be + past participle
Gerund: Being + past participle
+) Động từ nguyên mẫu có to bj động và danh động từ bj động có thể xuất hjện trong cùng 1 mẫu câu như câu chủ động
Eg,
- I expected to be invited to the wedding ( Tôi mong đc mời dự đám cưới )
- It's awful to be criticized in public ( Thật là kinh khủng khj bj chỉ trích trước đám đông )
- Being searched by customs officers is not pleasant ( Bj nhân vjên hải wan khám xét là điều ko thú vị chút nào )
+) Hình thức wá khứ của to be + past participleto have been + past participle ( perfect to-inf)
Eg, I'd like this rubbish to have been cleared away when I get back ( Tôi muốn đống rác này đc dọn xong trước khj tôi trở về )
+) Hình thức wá khứ của being + past participlehaving been + past participle ( perfect gerund)
Eg, I'm annoyed at having been made fun of ( Tôi bực mình về vjệc mình bj trêu chọc )

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com

Tags: