Từ Vựng Quần Áo
1. shirt /ʃɜːt/ - sơ mi
2. collar /ˈkɒl.əʳ/ - cổ áo
3. sleeve /sliːv/ - tay áo
4. pocket /ˈpɒk.ɪt/ - túi áo
5. pants /pænts/ - quần dài
6. jeans /dʒiːnz/ - quần bò
7. shorts /ʃɔːts/quần soóc
8. belt /belt/ - thắt lưng
9. buckle /ˈbʌk.ļ/ - khóa quần áo
10. boot /buːt/ - giày ống
11.buttons /'bʌtn/ - cúc áo quần
12. zipper /ˈzɪp.əʳ/ - khóa kéo (ở áo)
13. T-shirt /ˈtiː.ʃɜːt/ - áo phông
14. cap /kæp/ - mũ lưỡi trai
15. hat /hæt/ - mũ (thường có vành)
16. tie /taɪ/ - cà vạt
1. shoe /ʃuː/ - giầy
2. shoe lace /ʃuː leɪs/ - dây giày
3. sole /səʊl/- đế giày
4. tennis shoe /ˈten.ɪs ʃuː/ - giầy thể thao
5. slippers /ˈslɪp.əʳz/ - dép đi trong nhà
6. sandal /ˈsæn.dəl/- dép có quai
7. vest /vest/- áo vét
8. bathrobe /ˈbɑːθ.rəʊb/ áo choàng tắm
9. suit /sjuːt/ - com lê
10. flip slops/flɪp slɒps/ - tông
11. tuxedo /tʌkˈsiː.dəʊ/ - lễ phục buổi tối
12. bow tie /baʊtaɪ/- cà vạt hình nơ
13. underwear /ˈʌn.də.weəʳ/- quần áo lót
14. boxers /ˈbɒk.səʳz/ - quần đùi
15. briefs /briːfs/ -quần lót (nữ)
16. socks /sɒks/ - tất
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com