Truyen2U.Net quay lại rồi đây! Các bạn truy cập Truyen2U.Com. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

Từ Vựng Quần Áo


1. shirt /ʃɜːt/ - sơ mi

2. collar /ˈkɒl.əʳ/ - cổ áo

3. sleeve /sliːv/ - tay áo

4. pocket /ˈpɒk.ɪt/ - túi áo

5. pants /pænts/ - quần dài

6. jeans /dʒiːnz/ - quần bò

7. shorts /ʃɔːts/quần soóc

8. belt /belt/ - thắt lưng

9. buckle /ˈbʌk.ļ/ - khóa quần áo

10. boot /buːt/ - giày ống

11.buttons /'bʌtn/ - cúc áo quần

12. zipper /ˈzɪp.əʳ/ - khóa kéo (ở áo)

13. T-shirt /ˈtiː.ʃɜːt/ - áo phông

14. cap /kæp/ - mũ lưỡi trai

15. hat /hæt/ - mũ (thường có vành)

16. tie /taɪ/ - cà vạt

1. shoe /ʃuː/ - giầy

2. shoe lace /ʃuː leɪs/ - dây giày

3. sole /səʊl/- đế giày

4. tennis shoe /ˈten.ɪs ʃuː/ - giầy thể thao

5. slippers /ˈslɪp.əʳz/ - dép đi trong nhà

6. sandal /ˈsæn.dəl/- dép có quai

7. vest /vest/- áo vét

8. bathrobe /ˈbɑːθ.rəʊb/ áo choàng tắm

9. suit /sjuːt/ - com lê

10. flip slops/flɪp slɒps/ - tông

11. tuxedo /tʌkˈsiː.dəʊ/ - lễ phục buổi tối
12. bow tie /baʊtaɪ/- cà vạt hình nơ

13. underwear /ˈʌn.də.weəʳ/- quần áo lót

14. boxers /ˈbɒk.səʳz/ - quần đùi

15. briefs /briːfs/ -quần lót (nữ)

16. socks /sɒks/ - tất

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com

Tags: