Cắt kim loại !
Tài Liệu : Cắt Kim Loại !
đặc trưng cho chuyển động cắt chính khi tiện trên máy tiện vạn năng là đại lượng nào? :
Trả lời : số vòng quay n của chi tiết gia công
bề mặt đang gia công khi tiện là ?
Trả lời : bề mặt của phôi nối tiếp giữa bề mặt chưa gia công và bề mặt đã gia công
mặt sau chính của dao tiện là mặt như thế nào ?
Trả lời : là mặt đối diện với bề mặt đang gia công của chi tiết.
mặt sau phụ của của dao tiện là mặt như thế nào?
- Trả lời : là mặt của dao đối diện với bề mặt đã gia công của chi tiết
mặt trước của dao tiện là mặt như thế nào?
- Trả lời : là mặt dao mà theo đó phoi thoát ra ngoài trong quá trình cắt
lưỡi cắt phụ của dao tiện là ?
- Trả lời : giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau phụ
lưỡi cát chính của dao là ?
- Trả lời : giao tuyến mặt trước của dao và mặt sau chính
mặt cắt của một điểm tại lưỡi cắt chính là?
- Trả lời : mặt phẳng được hình thành bởi lưỡi cắt chính và vec tơ vân tốc tại điểm đang xét.
mặt đáy của một điểm tại lưỡi cẳt chính là ?
- Trả lời : mặt phẳng vuông góc với véc tơ vận tốc tại điểm đang xét
tiết diện chính của dao tiện ngoài là ?
- Trả lời : giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy cắt qua dao tại một điểm bất kỳ thê lưỡi cắt chính
khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc trước chính của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc ?
Trả lời : mặt trước của dao và mặt đáy đo trong tiết diện chính.
khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc sau chính của một điểm trên lưỡi cắt chính của dao tiện là góc ?
- Trả lời : tạo bởi mặt chính của dao và mặt cắt đo trong tiết diện chính.
góc nghiêng chính của dao tiện là góc tạo bởi ?
- Trả lời : hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy và phuơng chay dao
góc nâng của lưỡi cắt chính của dao tiện là góc tạo bởi ?
- Trả lời : lưỡi cắt chính và giao tuyến véc tơ vận tốc cắt
Câu 15. những góc nào sau đây được xét trong tiết diện chính của dao tiện?
Trả lời : góc, ,,
Câu 16. khi gá dao tiện và góc chính , góc nghiêng phụ , biến đổi một góc có trị số bằng là do nguyên nhân nào?
Trả lời : gá dao không thẳng góc với đường tâm máy
Câu 17. khi gá dao tiện mà góc trước chính, góc sau chính biến đổi môtj góc có trị số
Sin = h/R là do nguyên nhân nào ?
- Trả lời : gá dao có mũi dao không ngang tâm máy
Câu 18. khi gia công cắt gọt mà góc trước chính, góc sau chính của dao tiện biến đổi một góc a1 có trị số tg a1 = là do nguyên nhân nào?
Trả lời : ảnh hưởng của lượng chaỵ dao ngang
Câu 19. khoảng cách giữa bề mặt chi tiết đã gia công và bề mặt chi tiết chưa gia công đo theo phương vuông góc với tâm chi tiết ( sau một lần cắt ) khi tiện là ?
Trả lời : chiều sâu cắt t
Câu 20. khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của lưỡi cắt sau một vòng quay của chi tiết gia công đo theo phương thẳng góc lưỡi cắt khi tiện là ?
Trả lời : chiều dày lớp cắt a.
Câu 21. khoảng cách giữa bề mặt đã gia công và bề mặt chưa gia công đo dọc theo lưỡi cắt khi tiện là ?
Trả lời : chiều rộng lớp cắt b
Câu 22. chọn khái niệm đúng : khi tiện thì ?
Trả lời : góc sau chính càng nhỏ thì ma sát càng lớn trong quá trình cắt.
Câu 23. xác định công thức liên hệ giữa chiều dày lớp cắt a và lượng chạy dao s khi tiện ?
Trả lời : Chiều dày lớp cắt a = S. sin
Câu 24. khi nói đến các yêú tố cơ bản của chế độ cắt là nói đến ?
Trả lời : tốc độ cắt, chiều sâu cắt, lượng chạy dao.
Câu 25. khi tiện nếu góc nâng > 0 thì?
Trả lời : mũi dao là điểm thấp nhất
Câu 26. khi tiện để mài sắc và mài lại dao tiện ta cần biết trị số các góc của dao trong tiết diện nào ?
Trả lời : tiết diện dọc và tiết diện ngang.
Câu 27. khi mũi gá dao ngang tầm máy, góc = 0 , góc = 0 thì diện tích lớp cắt khi tiện được tính ?
Trả lời : f = S.t
Câu 28. tiết diện dọc là ?
Trả lời : giao diện thu được khi dùng một mặt phẳng vuông góc với phương chạy dao dọc cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính.
Câu 29. chiều sâu cắt t khi tiện là ?
Trả lời : khoang cách bề mặt chi tiết đã gia công và bề mặt chi tiết chưa gia công đo theo phương vuông góc với tâm chi tiết ( sau một lần cắt ).
Câu 30. chiều dày lớp cắt a khi tiện là ?
Trả lời : khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp của lưỡi cắt sau một vòng quay của chi tiết gia công đo theo phương thẳng góc lưỡi cắt khi tiện
Câu 31. mặt nào của dao tiện mà theo đó phôi sẽ thoát ra ngoài trong quá trình cắt?
Trả lời : mặt trước.
Câu 32. mặt nào vuông góc với vec tơ vận tốc cắt ?
Trả lời : mặt đáy
Câu 33. khi mặt trước của dao tiện phẳng thì góc tạo bởi mặt trước và mặt sau chính đo trong tiết diện chính là?
Trả lời : góc
Câu 34. góc tạo bởi hình chiếu của lưỡi cắt chính và hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy là góc nào ?
Trả lời : góc
Câu 35. giao diện thu được khi dùng một mặt phằng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính là?
Trả lời : tiết diện chính
Câu 36. giao diện thu được khi dùng một mặt phằng vuông góc với phương chạy dao dọc cắt qua dao tại một điểm bất kỳ trên lưỡi cắt chính là ?
Trả lời : tiết diện dọc.
Câu 37. chọn khái nệm đúng : trong dao tiện thông dụng thì?
Trả lời : + = 900
Câu 38. quan hệ góc trong tiết diện dọc và tiết diện chính ?
Trả lời : tg= tg. Cos + tg . sin.
Câu 39. diện tích fdư khi bán kính mũi dao r = 0?
Trả lời : fdư =
Câu 40. diện tích fdư khi bán kính mũi dao r 0?
Trả lời : fdư =
Câu 41. chiều cao của diện tích cắt còn dư là ?
Trả lời :
CHƯƠNG 2 :
Câu 1 : mác thép các bon dụng cụ CD7 có hàm lượng các bon thép trong khoảng ?
Trả lời : 0,7%
Câu 2: mác thép các bon dụng cụ CD13 có hàm lượng các bon trong thép khoảng ?
Trả lời : 1,3%
Câu 3 : thép hợp kim 9XC có hàm lượng khoảng ?
Trả lời : 9% các bon, 1 % crom. 1 % silic
Câu 4 : thép hợp kim 7X3 có hàm lượng khoảng ?
Trả lời : 7% các bon, 3% crôm
Câu 5 : thép hợp kim XB5 có hàm lượng khoảng?
Trả lời : 1% các bon, 1% crom, 5 % vonfram
Câu 6 : thép BK8 có hàm lượng khoảng?
Trả lời : 92 % WC, 8 % Co
Câu 7 : thép T15K6 có hàm lượng khoảng ?
Trả lời : 15% TiC, 6% Co, 79%WC
Câu 8 : thép TT7K12 có hàm lượng khoảng ?
Trả lời : 7% TiC + TaC , 12% Co, 81% WC
Câu 9 : giới hạn vận tốc cắt của thép các bon dụng cụ
Trả lời : Dưới 10m/ phút
Câu 10 : nhóm 1 các bít của hợp kim cứng được ký hiệu ?
Trả lời : BK
Câu 11 : nhóm 2 các bít của hợp kim cứng được ký hiệu?
Trả lời : TK
Câu 12 :nhóm 3 các bít của hợp kim cứng được ký hiệu?
Trả lời : TTK
Câu 13 : chọn vật liệu thuộc nhóm hợp kim cứng ?
Trả lời : BK8 và TT7K12 dựa vào câu 10,11,12 chọn nhé
Câu 14 : hãy cho biết thành phần chính của hợp kim cứng nhóm 1 các bít?
Trả lời : WC và Co
Câu 15 : cho biết thành phần chính của hợp kim cứng nhóm 2 các bít?
Trả lời : TiC + Co + WC
Chương 3 :
Câu 1 : khi gia công kim loại phoi tách ra thường bị co rút lại. Hãy cho biết chiều rộng phoi bF và chiều rộng lớp cắt có quan hệ như thế nào ?
Trả lời : bF b
câu 2 : khi cắt với tốc độ cao ( v > 100m/phút ) nhiệt sinh ra trong quá trình cắt phần lớn được truyền vào?
Trả lời : phoi
câu 3 : ảnh hượng của lẹo dao đến quá trình cắt gọt như thế nào?
Trả lời : làm cho độ nhẵn bề mặt gia công giảm đi.
Câu 4 : chọn khái niệm sai ?
Trả lời : Phoi xếp thu được khi gia công vật liệu dẻo và cắt với tốc độ cao
Câu 5 : trong quá trình gia công có một lớp kim loại bám khá chắc vào lưỡi cắt của dao gọi là hiện tượng ?
Trả lời : Lẹo dao.
Câu 6 : chọn khái niệm đúng?
Trả lời : Phoi dây được taọ thành từ vật liệu dẻo và cắt với tốc độ tương đối cao
Câu 7 : chọn khái niệm đúng ?
Trả lời : Phoi xếp có độ cứng cao hơn vật liệu gia công từ 2- 3 lần
Câu 8 : chọn khái niệm đúng ?
Trả lời : khi cắt ra phoi vụn có hiện tượng rung động, nhiệt cắt dao nên chất lượng bề mặt gia công thấp
Câu 9: hệ số co rút được xác định bằng công thức nào ?
Trả lời :
Câu 10 : chọn khái niệm đúng : trong điều kiện cắt gọt bình thường?
Trả lời : Vật liệu càng dẻo thì hệ số co rút phoi k càng lớn
Câu 11 : nhiệt lượng sinh ra được truyền khoảng ?
Trả lời : 70-80 % vào phoi, 15% vào dao, 5% vào chi tiết gia công, 1%vào môi trường
Câu 12 : khi gia công cắt gọt mà không có lưỡi cắt phụ tham gia cắt gọt là quá trình ?
Trả lời : Cắt không tự do
Câu 13 : theo quy luật mài mòn thì đường cong mòn được chia thành những giai đoạn theo thứ tự sau ?
Trả lời : Giai đoạn bắt đầu là việc, giai đoạn mòn ổn định, giai đoạn mòn khốc liệt.
Câu 14 : chọn khái niệm đúng ?
Trả lời : Mài mòn theo mặt sau thường xảy ra khi gia công kim loại với chiều dày cắt a bé ( a < 0.1mm )
Câu 15 : người ta thường dùng ……….. tiêu chuẩn đánh giá độ mòn ?
Trả lời : Chiều cao mòn mặt sau hs
Câu 16 : một trong những nguyên nhân gây nên hiện tượng rung động cưỡng bức là ?
Trả lời : Do sự không cân bằng của bộ phận máy – dao – gá – chi tiết gia công
Câu 17 : chọn khái niệm đúng ?
Trả lời : Tăng tốc độ cắt thì biện độ dao động tăng, đến một giá trị nào đó lẹo dao biến mất thì quá trình cắt ổn định biên độ dao động lại giảm.
Câu 18 : với Hn là độ cứng tế vi của lớp cứng nguội, H0 là độ cứng tế vi của vâtj liệu ban đầu thì độ cứng nguội được tính theo công thức?
Trả lời :
Câu 19 : chọn khái niện đúng ?
Trả lời : Khi tăng tốc thì lực cắt tăng, biến dạng tăng nên chiều cao nhấp nhô tăng. Nhưng tốc độ cắt vượt quá giới hạn sinh lẹo dao thì quá trình cắt ồn định, độ nhẵn tăng.
Câu 20 : trong khi nghiên cứu người ta sự dụng dụng cụ để gia công tinh người ta thường dùng ?
Trả lời : Tiêu chuẩn mòn tối ưu.
Chương 4 :
Câu 1 : công suất gần đúng có ích khi tiện được tính theo công thức nào ( PZ : là lực thành phần, v: vân tốc cắt ) ?
Trả lời :
Câu 2 : chọn khái niệm đúng . khi tiện thì ?
Trả lời : Px: là lực chạy dao
Câu 3 : chọn công thức đúng tính lực thành phần khi tiện ?
Trả lời :
Câu 4: chọn khái niệm đúng khi tiện?
Trả lời : Góc trước tăng làm quá trình cắt dễ dàng hơn dẫn tới lực cắt giảm.
Câu 5: công thức tổng quát tính vận tốc cắt khi tiện là ?
Trả lời :
Câu 6: để tiện cho việc tính toán, người ta thường phân lực cắt khi tiện ra thành cách thành phần nào ?
Trả lời : PZ, PX , Py.
Câu 7 : khi tiện thô phải chọn s thỏa mãn điều kiện nào ?
Trả lời : Dộ cứng vững của chi tiết gia công, sức bền của cơ cấu chạy dao, sức bền thân dao
Câu 8 : a : chọn vận tốc cắt, b: chọn chiều sâu cắt, c : xác định lượng chạy dao S. trình tự chọn chế độ cắt khi tiện là ?
Trả lời : b, a, c,
câu 9 : công thức tính thời gian gia công cơ bản khi tiện ngoài là ?
Trả lời :
Câu 10 : tiện có thể gia công được ?
Trả lời : Mặt trụ ngoài và trong, mặt phẳng, mặt định hình tròn xoay.
Câu 11: công thức tông quát tính vận tốc cắt khi tiện được biểu diễn dưới dạng trong bất kỳ hình thức gia công nào, công thức được hiểu là ?
Trả lời : Tuổi bền của dao T được chọn trước, rồi chọn t = tmax
Câu 12: trong công thức để tính tổng lực khi cắt kim loại mà phoi tác dụng lên mặt trước ?
Trả lời : N1 là lực pháp tuyến , F1 là lực ma sát
Câu 13 : chọn câu đúng ?
Trả lời : tốc độ cắt càng cao thì tuổi bền của dao càng giảm
câu 14 : trong công thức với số mũ yv > xv nghĩa là ?
Trả lời : ảnh hưởng của t nhờ hơn ảnh hưởng của S đến v
câu 15 : chọn khái niệm đúng ?
Trả lời : góc nghiêng chính càng nhỏ thì chiều dày cắt a càng nhỏ, chiều rộng cắt b càng lớn.
câu 16 : chọn khái niệm đúng ?
Trả lời : bán kính mũi dao r càng lớn độn nhẵn bóng bề mặt gia công càng giảm đồng thời nhiệt cũng truyền dễ hàng hơn nhưng khi đó lực cắt lại tăng, rung động tăng.
Câu 17 : công thức liên hệ giữa chiều cao nhấp nhô trung bình RZ và lượng chạy dao S khi gia công thép ?
Trả lời :
Câu 18: khi gia công tinh S lại chọn chủ yếu theo?
Trả lời : Độ bóng bề mặt
Câu 19: lực chạy dao khi tiện là ?
Trả lời : Px
Câu 20 lực hướng kính khi tiện là ?
Trả lời : Py
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com