cau 10 tb
10. Xác định nhiệt lượng cần thiết cho máy sấy?
- Lượng nhiệt cung cấp cho quá trình sấy :
Lượng nhiệt cung cấp cho quá trình sấy Q (nhờ không khí nóng mang vào) Q = Q1 + Q2 + Q3 + Q4 + Q5 , kcal/h
Q1- nhiệt lượng làm bay hơi lượng nước trong vật liệu sấy :
Q1 = Wr , kcal/h
Trong đó: W- lượng nước cần làm bay hơi, kg/h;
r- nhiệt hóa hơi của nước ở điều kiện áp suất và nhiệt độ sấy, (kcal/kg);
Q2- nhiệt lượng làm nóng vật liệu sấy:
Q2 = GvCv(t''v - t'v),kcal/h Trong đó: Gv- lượng vật liệu khô sau khi sấy, kg/h
Cv- nhiệt dung riêng trung bình của vật liệu sấy, kcal/kg.0C;
t'v, t''v - nhiệt độ vật liệu lúc đầu và cuối của quá trình đốt nóng, 0C.
Q3- nhiệt theo khí thải :
Q3 = L(iđ - ic) - Wr,kcal/h Trong đó: iđ, ic- entanpi của không khí lúc vào và ra khỏi thiết bị sấy, kcal/kg;
Q4- nhiệt đốt nóng thiết bị chuyền tải :
Q4 = GtbCrb(t''tb - t'tb) , kcal/h
Trong đó: Gtb- khối lượng thiết bị chuyền tải đi qua buồng sấy, kg; Ctb- nhiệt dung riêng của thiết bị chuyền tải, kcal/kg.0C;
t'tb, t''tb - nhiệt độ của thiết bị chuyền tải lúc vào và ra khỏi buồng sấy,0C.
Q5- mất mát nhiệt từ thành thiết bị ra không khí :
Q5 = FtK , kcal/h
Trong đó: F - tổng diện tích bề mặt toả nhiệt của thành buồng sấy, m2;
t- chênh lệch nhiệt độ trung bình giữa thành thiết bị và không khí, 0C;
K- hệ số truyền nhiệt của các bề mặt, kcal/m2.h.0C, trị số K được xác định theo công thức
Trong đó: 1, 2 - hệ số truyền nhiệt từ không khí nóng bên trong vào thành và từ thành ra không khí, kcal/m2.h.0C;
- chiều dày của thành buồng sấy, m;
- hệ sô dẫn nhiệt của thành buồng sấy, kcal/m2.h.0C.
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com