chuhan3
熱 || atsui - netsu - || NHIỆT sức nóng
待 || tai - matsu - || ĐÃI đợi
厚 || atsui - kou - || HẬU dày
題 || dai - - || ĐỀ chủ đề
跡 || ato - seki - || TÍCH dấu tích, vết tích
度 || do - taku - tabi || ĐỘ mức độ, lần
暴 || abaku - bou - || BẠO bạo lực
立 || ritsu - ryuu - tatsu || LẬP đứng lên, dựng nên
浴 || abiru - yoku - || DỤC tắm
旅 || ryo - tabi - || LỮ du lịch
危 || abunai - ki - ayaui || NGUY nguy hiểm
力 || ryoku - riki - chikara || LỰC năng lượng, sức mạnh
油 || abura - yu - || DU dầu
昼 || chuu - hiru - || TRÚ buổi trưa
脂 || abura - shi - || PHÌ mập, mỡ
町 || chou - machi - || ĐINH thị trấn
甘 || amai - kan - || CAM ngọt
鳥 || chou - tori - || ĐIỂU chim
余 || amasu - yo - amaru || DƯ còn lại, dư
店 || ten - mise - || ĐIẾM cửa hiệu, tiệm
編 || amu - hen - || BIÊN biên tập, khâu vá, may
問 || mon - tou - || MÔN câu hỏi
過 || ayamachi - ka - sugiru || QUÁ vượt quá, trãi qua
冬 || tou - fuyu - || ĐÔNG mùa Đông
誤 || ayamaru - go - || NGỘ ngộ nhận, sai lầm
道 || dou - tou - michi || ĐẠO con đường
荒 || arai - kou - areru || HOẢNG hoảng sợ
堂 || dou - - || ĐƯỜNG tòa nhà
洗 || arau - sen - || TẨYgiặt tẩy
特 || toku - - || ĐẶC đặc biệt
争 || arasou - sou - arasoi || TRANH tranh giành, chiến tranh
肉 || niku - - || NHỤC thịt
改 || aratameru - aratamaru - kai || CẢI thay đổi, làm mới
野 || ya - sho - no || DÃ hoang dã, cánh đồng
表 || arawasu - hyou - omote || BIỂU biểu hiện, bề mặt
発 || hatsu - abaku - tatsu || PHÁT xuất phát, bắt đầu
現 || arawasu - gen - || HIỆN xuất hiện
飯 || han - meshi - || PHẠN bữa ăn, cơm
著 || arawasu - cho - ichijirushii || TRỨ tác giả
病 || byou - yamai - yamu || BỆNH bệnh tật
在 || aru - zai - || TẠI có, ở, tồn tại
不 || fu - bu - || BẤT không
暗 || an - kurai - || ÁM tối
服 || fuku - - || PHỤC quần áo, tuân lệnh
委 || i - - || ỦY ủy nhiệm, ủy thác
物 || butsu - motsu - mono || VẬT đồ vật
衣 || i - koromo - || Y y phục, may mặc
文 || bun - mon - fumi || VĂN câu văn, văn hóa
囲 || i - kakomu - kakou || VI chu vi, phạm vi
別 || betsu - wakareru - wakeru || BIỆT khác biệt, chia xa
位 || i - kurai - || VỊ vị trí, khoảng
勉 || ben - tsutomeru - || MIỄN làm việc
胃 || i - - || VỊ bao tử
目 || moku - boku - me || MỤC mắt
易 || i - eki - yasui || DỊ/ DỊCH dễ dàng
用 || you - mochiiru - || DỤNG sử dụng
移 || i - utsuru - utsusu || DI di chuyển
夜 || ya - yo - yoru || DẠ ban đêm
依 || i - e - || Ỷ/Y dựa vào
曜 || you - - || DIỆU ngày
偉 || i - erai - || VĨ giỏi, vĩ đại
洋 || you - - || DƯƠNG Châu Âu
違 || i - chigau - chigaeru || VI khác nhau
理 || ri - - || LÝ lý do, sự thật
怒 || ikaru - do - okoru || NỘ giận dữ
料 || ryou - - || LIỆU chi phí, nguyên liệu
息 || iki - soku - || TỨC hơi thở
相 || ai - sou - shou || TƯƠNG tương tác, hỗ trợ
域 || iki - - || VỰC khu vực
愛 || ai - - || ÁI yêu thương
勢 || ikioi - sei - || THẾ uy thế
合 || au - gou - ka (tsu) || HỢP thích hợp, cùng nhau
幾 || iku - ki - || KỶ/ KY bao nhiêu, mấy cái
商 || akinau - shou - || THƯƠNG buôn bán
育 || iku - sodatsu - sodateru || DỤC nuôi dưỡng
浅 || asai - sen - || THIỂN nông cạn, cạn
戦 || ikusa - sen - tatakau || CHIẾN chiến tranh
預 || azukaru - yo - azukeru || DỰ gửi, giữ
池 || ike - chi - || TRÌ cái hồ, ao
汗 || ase - kan - || HÃN mồ hôi
勇 || isamu - yuu - || DŨNG can đảm
遊 || asobu - yuu - || DU vui chơi
石 || ishi - seki - shaku || THẠCH hòn đá
値 || atai - chi - ne || TRỊ giá trị
泉 || izumi - sen - || TUYỀN dòng suối
与 || ataeru - yo - || DỰcung cấp, thưởng
忙 || isogashii - bou - || MANG bận rộn
温 || atatakai - on - || ÔN ấm
板 || ita - han - ban || BẢN/ BẢNG tấm ván
暖 || atatakai - dan - || NOÃN ấm, làm cho ấm
痛 || itai - tsuu - itamu || THỐNG đau, nỗi đau
抱 || idaku - hou - daku || BÃO bế, ôm ấp
園 || en - sono - || VIÊN công viên
頂 || itadaki - chou - itadaku || ĐỈNH nhận, đỉnh cao
遠 || en - on - tooi || VIỄN xa
市 || ichi - shi - || THỊ thành phố, chợ
塩 || en - shio - || DIÊM muối
糸 || ito - shi - || MỊCH sợ chỉ
演 || en - - || DIỄN diễn kịch
営 || itonamu - ei - || DOANH kinh doanh, quản lý
延 || en - nobiru - nobasu || DIÊN kéo dài, trì hoãn
否 || ina - hi - || PHỦ phủ nhận, không
煙 || en - kemuri - kemuru || YÊN khói, người hút thuốc
命 || inochi - mei - myou || MỆNH sinh mạng, cuộc sống
緒 || sho - cho - o || TỰ bắt đầu, sợi dây nhỏ
祈 || inoru - ki - || CHÚC cầu chúc
汚 || o - kegasu - kitanai || Ô vết dơ, bẩn
要 || iru - you - || YẾU yêu cầu, thiết yếu
和 || wa - yawaraku - nagomu || HÒA hòa bình, Nhật bản
居 || iru - kyo - || CƯ cư trú, ở
老 || oiru - rou - fukeru || LÃO già
岩 || iwa - gan - || NHAM đất đá
負 || ou - fu - makeru || PHỤ mất, thua cuộc
祝 || iwau - shuku - shuu || CHÚC chào mừng, lời mừng
追 || ou - tsui - || TRUY đuổi theo, truy tìm
引 || in - hiku - hikeru || DẪN kéo
王 || ou - - || VƯƠNG vua
印 || in - shirushi - || ẤN ký hiệu, dấu ấn
黄 || ou - kou - ki || HOÀNG màu vàng
因 || in - yoru - || NHÂN nguyên nhân
央 || ou - - || ƯƠNG ở giữa
羽 || u - ha - hane || VŨ đôi cánh
横 || ou - yoko - || HOÀNH bên cạnh
宇 || u - - || TRỤ vũ trụ
欧 || ou - - || ÂU Châu Âu
初 || hatsu - sho - hajime || SƠ bắt đầu, lần đầu
押 || ou - osu - osaeru || ÁP đẩy
植 || ueru - uwaru - shoku || THỰC nuôi trồng
奥 || ou - oku - || ÁO bên trong, vợ
伺 || ukagau - shi - || TƯ thăm hỏi, dò xét
犯 || okasu - han - || PHẠM vi phạm, phạm tội
浮 || ukabu - fu - uku || PHÙ nổi lên, nghĩ đến
拝 || ogamu - hai - || BÁI viếng, lạy chào
受 || ukaru - ju - ukeru || THỤ nhận
補 || oginau - ho - || HỖ cung cấp, hỗ trợ
承 || uketamawaru - shou - || THỪA hiểu, nghe
置 || oku - chi - || TRÍ đặt, để
失 || ushinau - shitsu - || THẤT đánh mất
億 || oku - - || ỨC một trăm triệu - 100,000,000
薄 || usui - haku - || BẠC mỏng
遅 || okureru - chi - osoi || TRÌ chậm, muộn
疑 || utagau - gi - utagai || NGHI nghi ngờ
贈 || okuru - zou - sou || TẶNG quà tặng, tặng
内 || uchi - nai - dai || NỘI bên trong
幼 || osanai - - you || ẤU trẻ nhỏ, thơ ấu
打 || utsu - da - || ĐẢ đánh, gõ
治 || ji - chi - naosu || TRỊ chữa bệnh
美 || utsukushii - bi - || MỸ đẹp
収 || shuu - osamaru - || THU thu thuế, thu nhập
器 || utsuwa - ki - || KHÍ dụng cụ
恐 || osoreru - kyou - osoroshii || KHỦNG sợ hãi
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com