Truyen2U.Net quay lại rồi đây! Các bạn truy cập Truyen2U.Com. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

chuhan3

熱 || atsui - netsu - || NHIỆT sức nóng

待 || tai - matsu - || ĐÃI đợi

厚 || atsui - kou - || HẬU dày

題 || dai - - || ĐỀ chủ đề

跡 || ato - seki - || TÍCH dấu tích, vết tích

度 || do - taku - tabi || ĐỘ mức độ, lần

暴 || abaku - bou - || BẠO bạo lực

立 || ritsu - ryuu - tatsu || LẬP đứng lên, dựng nên

浴 || abiru - yoku - || DỤC tắm

旅 || ryo - tabi - || LỮ du lịch

危 || abunai - ki - ayaui || NGUY nguy hiểm

力 || ryoku - riki - chikara || LỰC năng lượng, sức mạnh

油 || abura - yu - || DU dầu

昼 || chuu - hiru - || TRÚ buổi trưa

脂 || abura - shi - || PHÌ mập, mỡ

町 || chou - machi - || ĐINH thị trấn

甘 || amai - kan - || CAM ngọt

鳥 || chou - tori - || ĐIỂU chim

余 || amasu - yo - amaru || DƯ còn lại, dư

店 || ten - mise - || ĐIẾM cửa hiệu, tiệm

編 || amu - hen - || BIÊN biên tập, khâu vá, may

問 || mon - tou - || MÔN câu hỏi

過 || ayamachi - ka - sugiru || QUÁ vượt quá, trãi qua

冬 || tou - fuyu - || ĐÔNG mùa Đông

誤 || ayamaru - go - || NGỘ ngộ nhận, sai lầm

道 || dou - tou - michi || ĐẠO con đường

荒 || arai - kou - areru || HOẢNG hoảng sợ

堂 || dou - - || ĐƯỜNG tòa nhà

洗 || arau - sen - || TẨYgiặt tẩy

特 || toku - - || ĐẶC đặc biệt

争 || arasou - sou - arasoi || TRANH tranh giành, chiến tranh

肉 || niku - - || NHỤC thịt

改 || aratameru - aratamaru - kai || CẢI thay đổi, làm mới

野 || ya - sho - no || DÃ hoang dã, cánh đồng

表 || arawasu - hyou - omote || BIỂU biểu hiện, bề mặt

発 || hatsu - abaku - tatsu || PHÁT xuất phát, bắt đầu

現 || arawasu - gen - || HIỆN xuất hiện

飯 || han - meshi - || PHẠN bữa ăn, cơm

著 || arawasu - cho - ichijirushii || TRỨ tác giả

病 || byou - yamai - yamu || BỆNH bệnh tật

在 || aru - zai - || TẠI có, ở, tồn tại

不 || fu - bu - || BẤT không

暗 || an - kurai - || ÁM tối

服 || fuku - - || PHỤC quần áo, tuân lệnh

委 || i - - || ỦY ủy nhiệm, ủy thác

物 || butsu - motsu - mono || VẬT đồ vật

衣 || i - koromo - || Y y phục, may mặc

文 || bun - mon - fumi || VĂN câu văn, văn hóa

囲 || i - kakomu - kakou || VI chu vi, phạm vi

別 || betsu - wakareru - wakeru || BIỆT khác biệt, chia xa

位 || i - kurai - || VỊ vị trí, khoảng

勉 || ben - tsutomeru - || MIỄN làm việc

胃 || i - - || VỊ bao tử

目 || moku - boku - me || MỤC mắt

易 || i - eki - yasui || DỊ/ DỊCH dễ dàng

用 || you - mochiiru - || DỤNG sử dụng

移 || i - utsuru - utsusu || DI di chuyển

夜 || ya - yo - yoru || DẠ ban đêm

依 || i - e - || Ỷ/Y dựa vào

曜 || you - - || DIỆU ngày

偉 || i - erai - || VĨ giỏi, vĩ đại

洋 || you - - || DƯƠNG Châu Âu

違 || i - chigau - chigaeru || VI khác nhau

理 || ri - - || LÝ lý do, sự thật

怒 || ikaru - do - okoru || NỘ giận dữ

料 || ryou - - || LIỆU chi phí, nguyên liệu

息 || iki - soku - || TỨC hơi thở

相 || ai - sou - shou || TƯƠNG tương tác, hỗ trợ

域 || iki - - || VỰC khu vực

愛 || ai - - || ÁI yêu thương

勢 || ikioi - sei - || THẾ uy thế

合 || au - gou - ka (tsu) || HỢP thích hợp, cùng nhau

幾 || iku - ki - || KỶ/ KY bao nhiêu, mấy cái

商 || akinau - shou - || THƯƠNG buôn bán

育 || iku - sodatsu - sodateru || DỤC nuôi dưỡng

浅 || asai - sen - || THIỂN nông cạn, cạn

戦 || ikusa - sen - tatakau || CHIẾN chiến tranh

預 || azukaru - yo - azukeru || DỰ gửi, giữ

池 || ike - chi - || TRÌ cái hồ, ao

汗 || ase - kan - || HÃN mồ hôi

勇 || isamu - yuu - || DŨNG can đảm

遊 || asobu - yuu - || DU vui chơi

石 || ishi - seki - shaku || THẠCH hòn đá

値 || atai - chi - ne || TRỊ giá trị

泉 || izumi - sen - || TUYỀN dòng suối

与 || ataeru - yo - || DỰcung cấp, thưởng

忙 || isogashii - bou - || MANG bận rộn

温 || atatakai - on - || ÔN ấm

板 || ita - han - ban || BẢN/ BẢNG tấm ván

暖 || atatakai - dan - || NOÃN ấm, làm cho ấm

痛 || itai - tsuu - itamu || THỐNG đau, nỗi đau

抱 || idaku - hou - daku || BÃO bế, ôm ấp

園 || en - sono - || VIÊN công viên

頂 || itadaki - chou - itadaku || ĐỈNH nhận, đỉnh cao

遠 || en - on - tooi || VIỄN xa

市 || ichi - shi - || THỊ thành phố, chợ

塩 || en - shio - || DIÊM muối

糸 || ito - shi - || MỊCH sợ chỉ

演 || en - - || DIỄN diễn kịch

営 || itonamu - ei - || DOANH kinh doanh, quản lý

延 || en - nobiru - nobasu || DIÊN kéo dài, trì hoãn

否 || ina - hi - || PHỦ phủ nhận, không

煙 || en - kemuri - kemuru || YÊN khói, người hút thuốc

命 || inochi - mei - myou || MỆNH sinh mạng, cuộc sống

緒 || sho - cho - o || TỰ bắt đầu, sợi dây nhỏ

祈 || inoru - ki - || CHÚC cầu chúc

汚 || o - kegasu - kitanai || Ô vết dơ, bẩn

要 || iru - you - || YẾU yêu cầu, thiết yếu

和 || wa - yawaraku - nagomu || HÒA hòa bình, Nhật bản

居 || iru - kyo - || CƯ cư trú, ở

老 || oiru - rou - fukeru || LÃO già

岩 || iwa - gan - || NHAM đất đá

負 || ou - fu - makeru || PHỤ mất, thua cuộc

祝 || iwau - shuku - shuu || CHÚC chào mừng, lời mừng

追 || ou - tsui - || TRUY đuổi theo, truy tìm

引 || in - hiku - hikeru || DẪN kéo

王 || ou - - || VƯƠNG vua

印 || in - shirushi - || ẤN ký hiệu, dấu ấn

黄 || ou - kou - ki || HOÀNG màu vàng

因 || in - yoru - || NHÂN nguyên nhân

央 || ou - - || ƯƠNG ở giữa

羽 || u - ha - hane || VŨ đôi cánh

横 || ou - yoko - || HOÀNH bên cạnh

宇 || u - - || TRỤ vũ trụ

欧 || ou - - || ÂU Châu Âu

初 || hatsu - sho - hajime || SƠ bắt đầu, lần đầu

押 || ou - osu - osaeru || ÁP đẩy

植 || ueru - uwaru - shoku || THỰC nuôi trồng

奥 || ou - oku - || ÁO bên trong, vợ

伺 || ukagau - shi - || TƯ thăm hỏi, dò xét

犯 || okasu - han - || PHẠM vi phạm, phạm tội

浮 || ukabu - fu - uku || PHÙ nổi lên, nghĩ đến

拝 || ogamu - hai - || BÁI viếng, lạy chào

受 || ukaru - ju - ukeru || THỤ nhận

補 || oginau - ho - || HỖ cung cấp, hỗ trợ

承 || uketamawaru - shou - || THỪA hiểu, nghe

置 || oku - chi - || TRÍ đặt, để

失 || ushinau - shitsu - || THẤT đánh mất

億 || oku - - || ỨC một trăm triệu - 100,000,000

薄 || usui - haku - || BẠC mỏng

遅 || okureru - chi - osoi || TRÌ chậm, muộn

疑 || utagau - gi - utagai || NGHI nghi ngờ

贈 || okuru - zou - sou || TẶNG quà tặng, tặng

内 || uchi - nai - dai || NỘI bên trong

幼 || osanai - - you || ẤU trẻ nhỏ, thơ ấu

打 || utsu - da - || ĐẢ đánh, gõ

治 || ji - chi - naosu || TRỊ chữa bệnh

美 || utsukushii - bi - || MỸ đẹp

収 || shuu - osamaru - || THU thu thuế, thu nhập

器 || utsuwa - ki - || KHÍ dụng cụ

恐 || osoreru - kyou - osoroshii || KHỦNG sợ hãi

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com

Tags: #tellme