EFVUQUOCTRINH
e
- thuốc nhỏ tai
e'en
- (thơ ca) (như) even
e'er
- (thơ ca) (như) ever
e-boat
- tàu phóng ngư lôi của địch
e.g
- thí dụ ( (viết tắt) e.g)
each
- mỗi
- mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
+ each and all
- tất cả mọi người, ai ai
+ each other
- nhau, lẫn nhau
eager
- ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu
- nồng (rượu...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt
eagerness
- sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám
eagle
- (động vật học) chim đại bàng
- hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng
- như đại bàng, như diều hâu
eagle-eyed
- có mắt diều hâu, tinh mắt
eaglet
- (động vật học) đại bàng con
eagre
- triều dâng
ear
- tai
- vật hình tai (quai, bình đựng nước...)
- tai (bông), sự nghe, khả năng nghe
+ to be all ears
- lắng tai nghe
+ to be over head and ears in; to be head over in
- (xem) head
+ to bring hornet' nest about one's ears
- (xem) hornet
+ to get someone up on his ears
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu
+ to give (lend an) ear to
- lắng nghe
+ to give someone a thick ear
- cho ai một cái bạt tai
+ to go in at one ear and out at the other
- vào tai này ra tai kia
+ to have (gain) someone's ear
- được ai sẵn sàng lắng nghe
+ to keep one's ear open for
- sẵn sàng nghe
+ to send somebody away a flen in his ear
- làm cho ai tiu nghỉu (vì từ chối cái gì, vì khiển trách)
+ to set by the ears
- (xem) set
+ to turn a sympathetic (ready) ear to someone's request
- lắng nghe lời yêu cầu của ai với thái độ thiện cảm
+ walls have ears
- tai vách mạch dừng
+ a word in someone's ears
- lời rỉ tai ai
+ would give one's ears for something (to get something)
- (xem) give
- bông (lúa...)
- trổ bông (lúa...)
ear-ache
- sự đau tai; bệnh đau tai
ear-drop
- ring)
- hoa tai
ear-drops
- thuốc nhỏ tai
ear-drum
- (giải phẫu) màng tai
ear-hole
- lỗ tai
ear-phone
- ống nghe
ear-pick
- cái lấy ráy tai
ear-ring
- ring)
- hoa tai
ear-splitting
- điếc tai, inh tai, chối tai (tiếng động...)
ear-tab
- cái che tai (ở mũ)
ear-trumpet
- ống nghe (của người nghễnh ngãng)
ear-wax
- ráy tai
earing
- (hàng hải) dây tai (dùng để buộc góc buồm trên vào cột buồm)
earl
- bá tước (ở Anh) ( (xem) count)
earldom
- lãnh địa bá tước, đất bá tước
- tước bá
earless
- không có tai
- không có quai (bình đựng nước...)
- không có tai nhạc
earliness
- lúc sớm sủa
- sự chín sớm (hoa quả); sự đến sớm (mùa, sự chết...)
early
- sớm, ban đầu, đầu mùa
- gần đây
- sớm, ở lúc ban đầu, ở đầu mùa
+ early enough
- vừa đúng lúc
+ earlier on
- trước đây
+ early in the list
- ở đầu danh sách
+ as early as the 19th century
- ngay từ thế kỷ 19
+ they got up a bit early for you
- (thông tục) chúng láu cá hơn anh, chúng ta đã lừa được anh rồi
early bird
- (đùa cợt) người hay dậy sớm, người chưa bảnh mắt đã dậy
earmark
- dấu đánh ở tai (cừu...)
- dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)
- đánh dấu ở tai (cừu...)
- đánh dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)
- dành (khoản chi tiêu...)
earmuffs
- mũ (bằng len, dạ...) che tai (cho khỏi rét)
earn
- kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...)
earnest
- đứng đắn, nghiêm chỉnh
- sốt sắng, tha thiết
- thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh
+ it is raining in earnest
- trời đang mưa ra trò
- tiền đặt cọc
- sự bảo đảm
- điềm, điều báo hiệu trước
earnestness
- tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh
- tính sốt sắng, tính tha thiết
earnings
- tiền kiếm được, tiền lương
- tiền lãi
earser
- người xoá, người xoá bỏ
- cái tẩy, cái cạo
- giẻ lau bảng
earshot
- tầm nghe
earsure
- sự xoá, sự xoá bỏ
- vết xoá, vết cạo
earth
- đất, đất liền, mặt đất (đối lại với trời); quả đất
- (hoá học) đất
- hang (cáo, chồn...)
- trần gian, cõi tục (đối với thiên đường, địa ngục)
+ to come back to earth
- thôi mơ tưởng mà trở về thực tế
+ to move heaven and earth
- (xem) move
- vun (cây); lấp đất (hạt giống)
- đuổi (cáo...) vào hang
- chạy vào hang (cáo...)
- điện đặt dây đất, nối với đất
earth-bed
- luống đất (để gieo trồng)
- mộ, mồ, mả
earth-born
- trần tục
- (thần thoại,thần học) sinh ra từ đất
earth-bound
- bị giới hạn bởi đất, có đất bao quanh
- hướng về phía đất; đi về phía đất
earth-flax
- (khoáng chất) Amiăng, thạch miên
earth-light
- light)
- (thiên văn học) ánh đất (sự chiếu sáng phần tối của mặt trăng do ánh sáng từ đất ánh lên)
earth-nut
- nấm cục, nấm tơruyp
- lạc; cây lạc
earth-shine
- light)
- (thiên văn học) ánh đất (sự chiếu sáng phần tối của mặt trăng do ánh sáng từ đất ánh lên)
earth-worm
- giun đất
- (nghĩa bóng) người quỵ luỵ, người khúm núm
earthen
- bằng đất, bằng đất nung
earthenware
- đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò...)
- đất nung (làm nồi...)
- ( định ngữ) bằng đất nung
earthiness
- tính chất như đất; tính chất bằng đất, tính trần tục
earthliness
- tính trần tục
earthling
- con người (sống ở trái đất)
- người phàm tục, người trần tục
earthly
- (thuộc) quả đất
- trần tục
- (thông tục) có thể, có thể tưởng tượng được
+ not an earthly
- (từ lóng) đừng hòng thành công
earthquake
- sự động đất
- (nghĩa bóng) sự chấn động (xã hội...)
earthward
- về phía trái đất
earthwards
- về phía trái đất
earthwork
- công việc đào đắp
- công sự đào đắp bằng đất
earthy
- như đất; bằng đất
- (nghĩa bóng) trần tục, phàm tục
earwig
- (động vật học) con xâu tai (sâu bọ)
- vận động ngần, vận động riêng (bằng lời nói); rỉ tai (ai)
ease
- sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc
- sự thanh nhàn, sự nhàn hạ
- sự dễ dàng, dự thanh thoát
- sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau
- làm thanh thản, làm yên tâm
- làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau
- làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới
- (đùa cợt) nắng nhẹ
- trở nên bớt căng (tình hinh...)
- ( + of) trở nên bớt nặng nhọc; chùn, nhụt (sự cố gắng...)
+ ear her!
- (hàng hải) giảm tốc độ máy đi!, chầm chậm thôi!
easeful
- thanh thản, thoải mái
- làm dịu
- tha thẩn
easel
- giá vẽ (của hoạ sĩ); giá bảng đen
easeless
- không thoải mái
- không thể làm dịu được
easement
- (pháp lý) quyền đi qua; quyền xây cất (trên đất người khác)
- nhà phụ, công trình kiến trúc phụ
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự làm dịu (đau...)
easily
- thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
- dễ, dễ dàng
+ easy!
- hãy từ từ!
+ easy all!
- hãy ngừng tay! (chèo)
+ easy come easy go
- (xem) come
+ stand easy!
- (xem) stand
+ take it easy!
- (thông tục) cứ ung dung mà làm!, cứ bình tĩnh!, cứ yên trí!
easiness
- sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung dung
- sự dễ dàng
- tính dễ dãi, tính dễ thuyết phục
easing
- sự làm bớt đau, sự làm giảm đau
- sự bớt căng thẳng (tình hình)
east
- hướng đông, phương đông, phía đông
- miền đông
- gió đông
+ Far East
- Viễn đông
+ Middle East
- Trung đông
+ Near East
- Cận đông
+ East or West, home is best
- dù cho đi khắp bốn phương, về nhà mới thấy quê hương đâu bằng
- đông
- về hướng đông; ở phía đông
east end
- khu đông Luân-đôn
east side
- khu đông Nữu-ước
east-ender
- người dân khu đông Luân-đôn
easter
- lễ Phục sinh
easterly
- đông
- về hướng đông; từ hướng đông
eastern
- đông
- người miền đông ( (cũng) easterner)
- (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống
easterner
- người miền đông ( (cũng) eastern)
- Easterner dân các bang miền đông nước Mỹ
easternmost
- cực đông
easting
- (hàng hải) chặng đường đi về phía đông
- hướng đông
eastward
- hướng đông
- về phía đông
eastwardly
- đông
- về hướng đông, từ hướng đông
eastwards
- về phía đông ( (cũng) eastward)
easy
- thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
- dễ, dễ dàng
- dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục
- (thương nghiệp) ít người mua, ế ẩm
+ easy circumstances
- sự sung túc, cuộc sống phong lưu
+ easy of virture
- lẳng lơ (đàn bà)
+ to easy street
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung túc, phong lưu
- (như) easily
- sự nghỉ ngơi một lát
easy-chair
- ghế có tay dựa
easy-going
- thích thoải mái; vô tư lự, ung dung (người)
- có bước đi thong dong (ngựa)
easy-mark
- thằng đần, thằng ngốc, thằng dễ bị bịp
eat
- ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm
- ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng
- nấu cơm (cho ai)
+ to eat away
- ăn dần ăn mòn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
+ to eat up
- ăn sạch, ăn hết; ngốn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
+ to eat humble pie
- (xem) humble
+ to eat one's dinners (terms)
- học để làm luật sư
+ to eat one's heart out
- (xem) heart
+ to eat one's words
- rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai
+ to eat someone out of house ans home
- ăn sạt nghiệp ai
+ to be eaten up with pride
- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế
+ horse eats its head off
- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì
+ well, don't eat me!
- (đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!
eatable
- ăn được; ăn ngon
- thức ăn, đồ ăn
eaten
- ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm
- ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng
- nấu cơm (cho ai)
+ to eat away
- ăn dần ăn mòn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
+ to eat up
- ăn sạch, ăn hết; ngốn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
+ to eat humble pie
- (xem) humble
+ to eat one's dinners (terms)
- học để làm luật sư
+ to eat one's heart out
- (xem) heart
+ to eat one's words
- rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai
+ to eat someone out of house ans home
- ăn sạt nghiệp ai
+ to be eaten up with pride
- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế
+ horse eats its head off
- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì
+ well, don't eat me!
- (đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!
eater
- người ăn
- quả ăn tươi
eatery
- (từ lóng) (như) eating-house
eating
- sự ăn
- thức ăn
eating club
- phòng ăn công cộng
eating hall
- phòng ăn công cộng
eating house
- nhà ăn; hàng quán, quán ăn
eats
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thức ăn, đồ ăn
eau-de-cologne
- nước thơm côlôn (gội đầu, xức tóc...)
eau-de-vie
- rượu mạnh
eaves
- mái chìa
eavesdrop
- nghe trộm
eavesdropper
- người nghe trộm
ebb
- triều xuống ( (cũng) ebb-tide)
- thời kỳ tàn tạ, thời kỳ suy sụp
+ to be at an ebb; to be at a low ebb
- ở trong tình hình khó khăn
- ở trong tình trạng sút kém, đang trong thời kỳ suy sụp
- rút, xuống (triều)
- tàn tạ, suy sụp
ebb-tide
- triều xuống ( (cũng) ebb)
ebon
- (thơ ca) (như) ebony
ebonite
- Ebonit
ebonize
- làm đen như gỗ mun
ebony
- gỗ mun
- bằng gỗ mun
- đen như gỗ mun
ebony-tree
- (thực vật học) cây mun
eboulement
- (địa lý,địa chất) sự sụt lở
- đất sụt
ebriety
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự say
ebrious
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) say; thích say sưa
ebullience
- sự sôi
- sự sôi nổi, sự bồng bột
ebulliency
- sự sôi
- sự sôi nổi, sự bồng bột
ebullient
- sôi, đang sôi
- sôi nổi, bồng bột
ebullioscopy
- (hoá học) phép nghiệm sôi
ebullition
- sự sôi, sự sủi
- (nghĩa bóng) sự sục sôi, sự bùng nổ (chiến tranh...)
eburnation
- (y học) sự hoá giá
ecaudate
- không có đuôi
ecce homo
- tranh Chúa Giê-xu đội vòng gai
eccentric
- người lập dị, người kỳ cục
- (kỹ thuật) bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm
eccentricity
- tính lập dị, tính kỳ cục
- (kỹ thuật) độ lệch tâm
ecchymosis
- (y học) vết bầm máu
ecclesia
- đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp)
ecclesiast
- đại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp)
- tác giả cuốn " Sách Thánh"
ecclesiastic
- (tôn giáo) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu
- thầy tu
ecclesiastical
- (tôn giáo) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu
- thầy tu
ecclesiology
- khoa nhà thờ, khoa xây dựng và trang trí nhà thờ
ecdysiast
- (như) strip-teasser
ecdysis
- sự lột (da rắn)
- da lột (rắn...)
echelon
- sự dàn quân theo hình bậc thang
- cấp bậc (dân sự)
- dàn quân theo hình bậc thang
echidna
- (động vật học) thú lông nhím (đơn huyệt)
echini
- (động vật học) con cầu gai
- (kiến trúc) đường sống trâu
echinoderm
- (động vật học) động vật da gai
echinus
- (động vật học) con cầu gai
- (kiến trúc) đường sống trâu
echo
- tiếng dội, tiếng vang
- sự bắt chước mù quáng
- người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng
- thể thơ liên hoàn
- (đánh bài) ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn
- ( the Echo) tiếng vang (nhân cách hoá)
- dội lại, vang lại (tiếng động)
- lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai)
- nội động từ
- có tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động)
- (đánh bài) làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh)
echo-image
- ảnh nổi
echoic
- (ngôn ngữ học) tượng thanh
echoism
- (ngôn ngữ học) tượng thanh
eclampsia
- (y học) chứng kinh giật
eclectic
- (triết học) chiết trung
- (triết học) người chiết trung
eclecticism
- phép chiết trung
- thuyết chiết trung
eclipse
- sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
- pha tối, đợt tối (đèn biển)
- sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng
+ to be in eclipse
- mất bộ lông sặc sỡ (chim)
- che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)
- chặn (ánh sáng của đèn biển...)
- làm lu mờ, át hẳn
ecliptic
- (thuộc) nhật thực, (thuộc) nguyệt thực
- đường hoàng đạo
eclogue
- (văn học) Eclôgơ (một loại thơ đồng quê ngắn)
ecologic
- (thuộc) sinh thái học
ecological
- (thuộc) sinh thái học
ecologist
- nhà sinh thái học
ecology
- sinh thái học
economic
- kinh tế
- mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...)
economical
- tiết kiệm
- kinh tế
economics
- khoa kinh tế chính trị
- nền kinh tế (cho một nước)
economise
- tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì)
- tiết kiệm; giảm chi
economist
- nhà kinh tế học
- người tiết kiệm
- người quản lý (tiền bạc...)
+ rural economist
- nhà nông học
economization
- sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa
- sự tiết kiệm, sự giảm chi
economize
- tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì)
- tiết kiệm; giảm chi
economizer
- người tiết kiệm
- (kỹ thuật) bộ phận tiết kiệm (xăng...)
economy
- sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế
- sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm
- cơ cấu tổ chức
ecru
- mộc (vải chưa chuội)
- (nghành dệt) màu mộc (vải chưa chuội)
ecstaseid
- ở trong tình trạng mê ly
- ở trong tình trạng xuất thần
ecstasise
- làm mê li
- mê li
ecstasize
- làm mê li
- mê li
ecstasy
- trạng thái mê ly
- (y học) trạng thái ngây ngất
- trạng thái thi tứ dạt dào
- trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định
ecstatic
- ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly
- ngây ngất
- xuất thần, nhập định; dễ xuất thần
- người dễ bị làm mê ly
- người xuất thần, người nhập định
ect
- vân vân ( (viết tắt) etc)
ectoblast
- (sinh vật học) lá ngoài
ectoblastic
- (sinh vật học) (thuộc) lá ngoài
ectoderm
- (sinh vật học) ngoại bì
ectoplasm
- (sinh vật học) ngoại chất
ecumenical
- toàn thế giới, khắp thế giới
- (tôn giáo) (thuộc) giáo hội toàn thế giới
eczema
- (y học) Eczêma chàm
edacious
- (thuộc) sự ăn uống
- tham ăn
edacity
- tính tham ăn
edam
- phó mát êđam ( Hà-lan)
edaphalogy
- thổ nhưỡng học
eddish
- cỏ mọc lại (sau khi cắt)
eddy
- xoáy nước
- gió lốc
- khói cuộn
- làm xoáy lốc
- xoáy lốc
edelweiss
- (thực vật học) cây nhung tuyết
eden
- ( Eden) thiên đường, nơi cực lạc
edentate
- (động vật học) thiếu răng
- (động vật học) động vật thiếu răng
edge
- lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc
- bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)
- đỉnh, sống (núi...)
- (như) knife-edge
- (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao
+ to be on edge
- bực mình
- dễ cáu
+ to set someone's teeth on edge
- làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm
+ to take the edge off one's appetite
- làm cho ăn mất ngon
- làm cho đỡ đói
+ to take the edge off someone's argument
- làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh
- mài sắc, giũa sắt
- viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho
- xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào
- đi né lên, lách lên
+ to edge away
- từ từ dịch xa ra
- (hàng hải) đi xa ra
+ to edge off
- mài mỏng (lưỡi dao...)
- (như) to edge away
+ to edge on
- thúc đẩy, thúc giục
edge-bone
- xương đùi (bò)
edge-tool
- dụng cụ có lưỡi sắc, dụng cụ cắt
edged
- sắc
- có lưỡi
- có viền (áo...), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề
edged stone
- (kỹ thuật) đá cối
- (kiến trúc) đá ria, đá gờ
edged tool
- dụng cụ có lưỡi sắc, dụng cụ cắt
edgeless
- cùn
edgeways
- từ phía bên cạnh
- cạnh, giáp cạnh
+ to get a word in edgeways
- vội xen một lời vào
edgewise
- từ phía bên cạnh
- cạnh, giáp cạnh
+ to get a word in edgeways
- vội xen một lời vào
edging
- sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ
- viền, bờ, gờ
edging-shears
- kéo xén viền (ở sân cỏ)
edgy
- sắc (dao...)
- rõ cạnh (bức tranh...)
- bực mình, cáu kỉnh
edibility
- tính có thể ăn được
edible
- có thể ăn được (không độc)
- vật ăn được
- ( số nhiều) thức ăn
edict
- chỉ dụ, sắc lệnh
edictal
- (thuộc) chỉ dụ, (thuộc) sắc lệnh
edification
- sự soi sáng; sự mở mang trí óc; ( (thường)(mỉa mai)) sự khai trí
edifice
- công trình xây dựng lớn ( (nghĩa đen), (nghĩa bóng))
edify
- mở mang trí óc (ai); soi sáng; ( (thường), (mỉa mai)) khai trí
edit
- thu nhập và diễn giải
- chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)
- làm chủ bút (ở một tờ báo...)
edition
- loại sách in ra loại sách xuất bản
- số bản in ra (báo, sách...)
- lần in ra, lần xuất bản
- (nghĩa bóng) người giống hệt người khác; bản sao
editor
- người thu thập và xuất bản
- chủ bút (báo, tập san...)
- người phụ trách một mục riêng (trong một tờ báo...)
editor-in-chief
- chủ bút, tổng biên tập
editorial
- (thuộc) công tác thu thập và xuất bản
- (thuộc) chủ bút (báo...)
- bài xã luận (của một tờ báo...)
editorialist
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người viết xã luận
editorialize
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) viết xã luận
editorially
- với tư cách chủ bút
- trong xã luận, bằng xã luận
editors-in-chief
- chủ bút, tổng biên tập
editorship
- công tác thu thập và xuất bản
- nhiệm vụ chủ bút; chức chủ bút (báo, tập san...)
editress
- người thu thập và xuất bản
- nữ chủ bút
educability
- tính có thể giáo dục được
- tính có thể dạy được (súc vật...)
- tính có thể rèn luyện được (kỹ năng...)
educable
- có thể giáo dục được
- có thể dạy được (súc vật...)
- có thể rèn luyện được (kỹ năng...)
educate
- giáo dục, cho ăn học
- dạy (súc vật...)
- rèn luyện (kỹ năng...)
education
- sự giáo dục, sự cho ăn học
- sự dạy (súc vật...)
- sự rèn luyện (kỹ năng...)
- vốn học
educational
- thuộc ngành giáo dục
- để giáo dục, sư phạm
educationalist
- nhà giáo
- nhà nghiên cứu, nhà giáo dục học
educative
- có tác dụng giáo dục
- thuộc sự giáo dục
educator
- thầy dạy
- nhà sư phạm
educe
- rút ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (hoá học) chiết ra
educible
- có thể rút ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (hoá học) có thể chiết ra
educt
- (hoá học) vật chiết
eduction
- sự rút ra
- (hoá học) sự chiết
- (kỹ thuật) sự thoát ra
edulcorate
- làm ngọt, làm dịu
- (hoá học) lọc sạch (hết vết axit, muối hoà tan...)
edulcoration
- sự làm ngọt, sự làm dịu
- (hoá học) sự lọc sạch (hết vết axit, muối hoà tan...)
edwardian
- thuộc triều đại các vua Ê-đu-a; thuộc triều đại vua Ê-đu-a VII
- người ở triều đại vua Ê-đu-a VII
eel
- con cá chình; con lươn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (thông tục) con giun giấm
eel-basket
- buck)
- ống (bắt) lươn
eel-bed
- ao nuôi lươn
eel-buck
- buck)
- ống (bắt) lươn
eel-grass
- (thực vật học) rong lươn
eel-pie
- pa-tê nóng nhồi thịt lươn
eel-pond
- ao nuôi lươn
eel-spear
- cái xiên lươn
eel-worm
- (động vật học) giun tròn
eerie
- sợ sệt vì mê tín
- kỳ lạ, kỳ quái
eeriness
- sự sợ sệt vì mê tín
- tính kỳ lạ, tính kỳ quái
eery
- sợ sệt vì mê tín
- kỳ lạ, kỳ quái
efface
- xoá, xoá bỏ
- làm lu mờ; át, trội hơn
effaceable
- có thể xoá, có thể xoá bỏ
effacement
- sự xoá, sự xoá bỏ
- sự làm lu mờ; sự át
- sự tự cho mình là không quan trọng; sự nép mình, sự lánh ( (nghĩa bóng))
effect
- kết quả
- hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
- tác động, ảnh hưởng; ấn tượng
- mục đích, ý định
- ( số nhiều) của, của cải, vật dụng
- (vật lý) hiệu ứng
+ to bring into effect; to carry into effect
- thực hiện, thi hành
+ to come into effect
+ to take effect
- (xem) come
+ to give effect to
- làm cho có hiệu lực, thi hành
+ to no effect
- không hiệu quả, không có kết quả
- thực hiện
- đem lại
+ to effect an insurance
+ to effect a policy of insurrance
- ký một hợp đồng bảo hiểm
effective
- có kết quả
- có hiệu lực, có kết quả
- có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng
- đủ sức khoẻ (để tòng quân...)
- có thật, thật sự
- người đủ sức khoẻ (để tòng quân...)
- lính chiến đấu
- số quân thực sự có hiệu lực
- tiền kim loại (trái với tiền giấy)
effectively
- có kết quả
- có hiệu lực, có hiệu quả, có ích
- với ấn tượng sâu sắc
effectiveness
- sự có hiệu lực
- ấn tượng sâu sắc
effectless
- không có kết quả
- không hiệu lực, không hiệu quả, không tác dụng
- không tác động, không ảnh hưởng; không ấn tượng
effectual
- có hiệu lực, có giá trị (pháp lý)
effectualness
- sự có hiệu lực, sự có giá trị (pháp lý)
effectuate
- thực hiện, đem lại
effectuation
- sự thực hiện, sự đem lại
effeminacy
- tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược (như đàn bà)
effeminate
- yếu ớt, ẻo lả, nhu nhược (như đàn bà)
efferent
- (sinh vật học) ra, đi ra (mạch máu); ly tâm (dây thần kinh)
effervesce
- sủi, sủi bong bóng
- sục sôi, sôi nổi
effervescence
- sự sủi, sự sủi bong bóng
- sự sục sôi, sự sôi nổi
effervescency
- sự sủi, sự sủi bong bóng
- sự sục sôi, sự sôi nổi
effervescent
- sủi, sủi bong bóng
- sôi sục, sôi nổi
effete
- kiệt sức, mòn mỏi
- suy yếu, bất lực
- hết thời
effeteness
- sự kiệt sức, sự mòn mỏi
- sự suy yếu, sự bất lực
- sự hết thời
efficacious
- có hiệu quả, có hiệu lực (thuốc...)
- sinh lợi (tiền vốn...)
efficaciousness
- tính có hiệu quả; hiệu lực
efficacy
- tính có hiệu quả; hiệu lực
efficiency
- hiệu lực, hiệu quả
- năng lực, khả năng
- năng suất, hiệu suất
efficient
- có hiệu lực, có hiệu quả
- có năng lực, có khả năng
- có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...)
effigy
- hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu)
- hình vẽ, hình nộm
effluence
- sự phát ra, sự tuôn ra (ánh sáng, điện...)
- cái phát ra, cái tuôn ra
effluent
- phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...)
- nhánh, dòng nhánh, sông nhánh
efflugent
- sáng người
effluvia
- khí xông lên, mùi xông ra; mùi thối, xú khí
- (vật lý) dòng từ
effluvium
- khí xông lên, mùi xông ra; mùi thối, xú khí
- (vật lý) dòng từ
efflux
- sự tuôn ra
- vật tuôn ra, cái tuôn ra
effluxion
- (như) efflux
- (pháp lý) sự mãn
efforesce
- nở hoa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (hoá học) lên hoa
efforescence
- sự nở hoa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (hoá học) sự lên hoa
efforescent
- nở hoa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (hoá học) lên hoa
effort
- sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm
- sự ra tay
- kết quả đạt được (của sự cố gắng)
effortless
- không cố gắng, thụ động
- dễ dàng, không đòi hỏi phải cố gắng
effrontery
- tính mặt dày mày dạn, tính vô liêm sỉ
effulgence
- sự sáng ngời
effuse
- e'fju:z/
- (thực vật học) toả ra, không chặt (cụm hoa)
- tuôn ra, trào ra; toả ra (mùi thơm...)
- (nghĩa bóng) thổ lộ
effusion
- sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra
- (nghĩa bóng) sự dạt dào (tình cảm...)
effusive
- dạt dào (tình cảm...)
- (địa lý,địa chất) phun trào
effusiveness
- sự dạt dào (tình cảm...)
eft
- (động vật học) sa giống
egad
- bình quân chủ nghĩa
egalitarian
- người theo chủ nghĩa quân bình
egalitarianism
- chủ nghĩa quân bình
egg
- trứng
- (quân sự), lóng bom; mìn; ngư lôi
+ as full as an egg
- chật ních, chật như nêm
+ as sure as eggs is eggs
- (xem) sure
+ bad egg
- người không làm được trò trống gì; kế hoạch không đi đến đâu
+ good egg
- (từ lóng) người rất tốt, vật rất tốt
+ to have (put) all one's eggs in pne basket
- (tục ngữ) một mất một còn, được ăn cả ngã về không
+ to the egg
- khi còn trưng nước, trong giai đoạn phôi thai
+ teach your grandmother to suck eggs
- trứng lại đòi khôn hơn vịt
- trộn trứng vào, đánh trứng vào
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ném trứng vào
- ( + on) thúc giục
egg-and-spon race
- cuộc chạy thi cầm thìa đựng trứng
egg-cell
- (sinh vật học) tế bào trứng
egg-cup
- cái đựng trứng chần
egg-dance
- điệu nhảy trứng (nhảy bịt mắt trên sàn có trứng)
- (nghĩa bóng) công việc phức tạp, công việc hắc búa
egg-flip
- nog)
- rượu nóng đánh trứng
egg-head
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà trí thức
egg-nog
- nog)
- rượu nóng đánh trứng
egg-plant
- (thực vật học) cây cà
- quả cà
egg-shaped
- hình trứng
egg-shell
- vỏ trứng
+ to walk (tread) upon egg-shells
- hành động một cách thận trọng dè dặt
- mỏng mảnh như vỏ trứng
- màu vỏ trứng
egg-slice
- cái xúc trứng tráng
egg-spoon
- thìa ăn trứng (luộc chần...)
egg-whisk
- que đánh trứng
eglantine
- (thực vật học) cây tầm xuân
ego
- (triết học) cái tôi
egocentric
- cho mình là trọng tâm
- vị trí, ích kỷ
egocentrism
- thuyết (cho) mình là trung tâm
egoism
- tính ích kỷ, tính ngoan cố, tính cố chấp
- chủ nghĩa vị kỷ, thuyết vị kỷ
egoist
- người ích kỷ, người cho mình là trên hết
egoistic
- vị kỷ, ích kỷ
egoistical
- vị kỷ, ích kỷ
egotism
- thuyết ta là nhất, thuyết ta là trên hết
- tính tự cao tự đại
- tính ích kỷ
egotist
- người theo thuyết ta là nhất, người theo thuyết ta là trên hết
- người tự cao tự đại
- người ích kỷ
egotistic
- (thuộc) thuyết ta là nhất, (thuộc) thuyết ta là trên hết
- tự cao tự đại
- ích kỷ
egotistical
- (thuộc) thuyết ta là nhất, (thuộc) thuyết ta là trên hết
- tự cao tự đại
- ích kỷ
egotize
- tự cho mình là nhất, tự cho mình là trên hết
- tự đề cao
egregious
- quá xá, đại, chí
- (từ cổ,nghĩa cổ) tuyệt vời, xuất sắc
egregiousness
- tính quá xá
egress
- sự ra
- quyền ra vào
- con đường ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (địa lý,địa chất) sự trồi ra trên mặt
egression
- sự đi ra
egret
- (động vật học) cò bạch
- (thực vật học) mào lông
egyptian
- (thuộc) Ai-cập
- danh từ
- người Ai-cập
- thuốc lá Ai-cập
egyptologist
- nhà Ai-cập học (khảo cứu cổ học Ai-cập)
egyptology
- Ai-cập học (khoa khảo cứu cổ học Ai-cập)
eh
- ê!, này!; ồ! nhỉ!
eider
- (động vật học) vịt biển
- lông vịt biển; lông vịt
eider-down
- lông vịt
- chăn lông vịt
eidograph
- máy thu phóng tranh vẽ
eidola
- bóng ma
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lý tưởng
eidolon
- bóng ma
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lý tưởng
eight
- tám
- số tám
- hình con số tám
- (thể dục,thể thao) đội tám người (bơi chèo)
+ to have one over the eight
- (từ lóng) khá say
eighteen
- mười tám
- số mười tám
eighteeth
- thứ mười tám
- một phần mười tám
- người thứ mười tám; vật thứ mười tám; ngày mười tám
eighth
- thứ tám
- một phần tám
- người thứ tám; vật thứ tám; ngày mồng tám
- (âm nhạc) quận tám
eighthly
- tám là
eightieth
- một phần tám mươi
- người thứ tám mươi; vật thứ tám mươi
eightsome
- ( Ê-cốt) tám người (điệu nhảy)
- ( Ê-cốt) điệu nhảy tám người
eighty
- tám mươi
- số tám mươi
- ( số nhiều) ( the eighties) những năm tám mươi (từ 80 đến 89 của (thế kỷ)); những năm tuổi trên tám mươi (từ 80 đến 89)
eirenicon
- đề nghị hoà bình
eis wool
- len bóng hai sợi
eistedfod
- cuộc thi thơ, cuộc thi hát (xứ Ga-lơ)
either
- mỗi (trong hai), một (trong hai)
- cả hai
- mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai)
- cả hai (người, vật)
- hoặc
- cũng phải thế
ejaculate
- thốt ra, văng ra (lời...)
- (sinh vật học) phóng (tinh dịch...)
ejaculation
- sự thốt ra, sự văng ra, lời thốt ra, lời văng ra
- (sinh vật học) sự phóng (tinh dịch...)
ejaculatory
- (sinh vật học) phóng, để phóng
eject
- tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...)
- phụt ra, phát ra (khói...)
- đuổi khỏi (nơi nào), đuổi ra
- (tâm lý học) điều suy nghĩ, điều luận ra
ejecta
- (địa lý,địa chất) vật phóng (của núi lửa...)
- (y học) chất bài tiết
ejection
- sự tống ra, sự làm vọt ra
- sự phụt ra, sự phát ra
- sự đuổi khỏi, sự đuổi ra
ejective
- để tống ra, để đuổi ra
- (tâm lý học) (thuộc) điều suy ra, (thuộc) điều luận ra
ejectment
- (pháp lý) sự đuổi ra (khỏi một mảnh đất, khỏi nhà...)
ejector
- người tống ra, người đuổi ra
- (kỹ thuật) bơm phụt
eke
- ( + out) thêm vào; bổ khuyết
+ to eke out an article
- viết kéo dài một bài báo, viết bôi ra một bài báo
- (từ cổ,nghĩa cổ) cũng
ekka
- xe một ngựa
- xe bò
el
- (như) ell
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (viết tắt) của elevated railroad đường sắt (nền) cao
el dorado
- ( El_Dorado) xứ En-đô-ra-đô (xứ tưởng tượng có nhiều vàng)
elaborate
- phức tạp
- tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi
- thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên
- (sinh vật học) chế tạo ra, sản ra
- nói thêm, cho thêm chi tiết
- trở thành tỉ mỉ; trở thành tinh vi
elaborately
- tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi
elaborateness
- sự tỉ mỉ, sự kỹ lưỡng, sự công phu; sự trau chuốt, sự tinh vi
elaboration
- sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên
- (sinh vật học) sự chế tạo, sự sản ra
elaborative
- thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu; dựng lên
elaeometer
- cái đo dầu
eland
- (động vật học) linh dương Châu phi
elapse
- trôi qua (thời gian)
elastic
- co giãn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo
- nhún nhảy (bước đi...)
- bồng bột, bốc đồng
+ elastic conscience
- lương tâm để tự tha thứ
- dây chun, dây cao su
elastic-sides
- giày cao cổ có cạnh chun ( (cũng) elastic-sides side boots)
elasticity
- tính co giãn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tính đàn hồi; tính mềm dẻo
- tính nhún nhẩy
- tính bồng bột, tính bốc đồng
- tính dễ tự tha thứ (lương tâm)
elate
- làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan
- làm tự hào, làm hãnh diện
- (từ cổ,nghĩa cổ) phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ
- tự hào, hãnh diện
elated
- phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ
- tự hào, hãnh diện
elation
- sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui
- sự tự hào, sự hãnh diện
elbow
- khuỷu tay; khuỷu tay áo
- góc, khuỷu (giống khuỷu tay)
+ at ssomeone's elbow
- ở cạnh nách ai
+ to crock (lift) one's elbow
- hay chè chén
+ out at elbows
- sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo)
- nghèo xơ nghèo xác (người)
+ to rub elbows with someone
- sát cánh với ai
+ up to the elbows in work
- bận rộn, tối tăm mặt mũi
- thúc (bằng) khuỷu tay, hích
- lượn khúc (đường đi, sông...)
elbow-chair
- ghế bành, ghế có dựa tay
elbow-grease
- sự đánh bóng lộn lên
- sự cố sức, sự rán sức; sự làm việc cần cù
elbow-rest
- chỗ dựa khuỷu tay; gối dựa
elbow-room
- chỗ trở tay
elchee
- sứ thần, đại sứ
eld
- tuổi da mồi tóc bạc
- thời xưa, thuở xưa
elder
- nhiều tuổi hơn
- người nhiều tuổi hơn
- ( số nhiều) bậc huynh trưởng
- (thực vật học) cây cơm cháy
elderly
- sắp già
eldest
- cả (anh, chị), nhiều tuổi nhất
eldritch
- ( Ê-cốt) kỳ quái, xấu như ma
elecampane
- (thực vật học) cây thổ mộc hương
- kẹo thổ mộc hương
elect
- chọn lọc
- đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...)
+ the elect
- (tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường)
- chọn
- bầu
- quyết định
election
- sự chọn
- sự bầu cử; cuộc tuyển cử
- (tôn giáo) sự chọn lên thiên đường
electioneer
- người vận động bầu cử
- vận động bầu cử
elective
- do chọn lọc bằng bầu cử
- có quyền bầu cử
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) môn có thể chọn lọc, môn không thể bắt buộc
elector
- cử tri, người bỏ phiếu
- (sử học), Đức tuyển hầu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người dự đại hội đại biểu cử tri (để bầu tổng thống)
electoral
- (thuộc) sự bầu cử; (thuộc) cử tri
electorate
- toàn bộ cử tri
- khu bầu cử
- (sử học), Đức địa vị tuyến hầu; thái ấp của tuyến hầu
electorship
- tư cách cử tri
electress
- nữ cử tri
electric
- (thuộc) điện, có điện, phát điện
- làm náo động, làm sôi nổi
electric arc
- (vật lý) cung lửa điện, hồ quang điện
electric chair
- ghế điện (để xử tử)
- sự xử tử bằng ghế điện
electric eel
- (động vật học) cá điện (ở Nam mỹ)
electric eye
- mắt điện (để điều khiển một số bộ phận máy...)
electric furnace
- lò điện
electric guitar
- (âm nhạc) Ghita điện
electric needle
- (y học) kim điện
electric steel
- thép lò điện
electrical
- (thuộc) điện
electrician
- thợ lắp điện; thợ điện
electricity
- điện, điện lực
- điện học
electrification
- sự nhiễm điện
- sự cho điện giật
- sự điện khí hoá
electrify
- cho nhiễm điện
- cho điện giật
- điện khí hoá
- (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích
electrise
- cho nhiễm điện
- cho điện giật
- điện khí hoá
- (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích
electrization
- sự nhiễm điện
electrize
- cho nhiễm điện
- cho điện giật
- điện khí hoá
- (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích
electro
electro-acoustics
- điện âm học
electro-analysis
- phép phân tích học
electro-biology
- điện sinh vật học, môn sinh vật điện
electro-cardiogram
- (y học) biểu đồ điện tim, điện tâm đồ
electro-cardiograph
- máy ghi điện tim
electro-chemical
- (thuộc) điện hoá học
electro-chemitry
- điện hoá học, môn hoá học điện
electro-kinetics
- điện động học, môn động học điện
electro-metallurgic
- điện luyện
electrocute
- xử tử bằng điện
- giật chết (điện)
electrocution
- sự xử tử bằng điện
- sự bị điện giật chết
electrode
- cực, cực điện
electrodeposit
- làm kết tủa bằng điện
electrodeposition
- sự kết tủa bằng điện
electrodynamics
- điện động lực, môn động lực điện
electrodynamometer
- cái đo điện lực
electrograph
- máy ghi điện
electrolier
- chùm đèn điện
electrology
- điện học
electrolysable
- có thể điện phân
electrolyse
- (hoá học) điện phân
electrolyser
- máy điện phân, bình điện phân
electrolysis
- sự điện phân; hiện tượng điện phân
electrolyte
- chất điện phân
electrolytic
- (thuộc) điện phân
electrolyze
- (hoá học) điện phân
electromagnet
- (vật lý) nam châm điện
electromagnetic
- điện tử
electromagnetism
- hiện tượng điện tử
- điện tử học
electromechanics
- điện cơ học, môn cơ điện học
electrometallurgy
- điện luyện học
- luyện kim điện
electrometer
- (vật lý) cái đo tính điện
electrometric
- (thuộc) phép đo tính điện; (thuộc) cái đo tính điện
electrometry
- phép đo tính điện
electromotive
- điện động
electromotor
- động cơ điện, mô tơ điện
electron
- Electron, điện tử
electron microscope
- kính hiển vi điện tử
electron optics
- quang học điện tử
electron tube
- ống điện tử
electron-volt
- Electron-vôn, điện tử vôn
electronegative
- (thuộc) điện âm
electronic
- (thuộc) điện tử
electronic brain
- bộ óc điện tử; máy tính điện tử
electronics
- điện tử học
electropathy
- (y học) phép chữa bằng điện
electrophore
- bàn khởi điện
electrophoresis
- hiện tượng điện chuyển
electrophorus
- bàn khởi điện
electroplate
- vật mạ điện
electropositive
- (thuộc) điện dương
electroscope
- cái nghiệm tĩnh điện
electroscopic
- nghiệm tĩnh điện
electroshock
- (y học) sốc điện
electrostatics
- tính điện học
electrosurgery
- (y học) phẫu thuật điện
electrotherapeutics
- (như) electrotherapy
electrotherapy
- (y học) phép chữa bằng điện
electrotype
- hình in mạ
- in mạ
electrum
- hợp kim vàng bạc
- Electrum (quặng vàng lẫn bạc)
electuary
- thuốc tê
eleemosynary
- (thuộc) sự bố thí; nhờ bào sự bố thí
- bố thí, từ thiện
- không mất tiền
elegance
- tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống...); tính nhã (văn)
elegant
- thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn)
- cùi lách hạng nhất, chiến, cừ
- người thanh lịch, người tao nhã
elegiac
- bi thương; (thuộc) khúc bi thương
elegiacs
- thơ bi thương
elegise
- viết khúc bi thương
- hoài niệm, khóc (ai) trong khúc bi thương
elegist
- nhà thơ bi thương
elegize
- viết khúc bi thương
- hoài niệm, khóc (ai) trong khúc bi thương
elegy
- khúc bi thương
element
- yếu tố
- nguyên tố
- (hoá học) nguyên tố
- (điện học) pin
- (toán học) yếu tố phân tử
- hiện tượng khí tượng
- ( số nhiều) cơ sở, nguyên lý cơ bản (của một khoa học)
- ( số nhiều) sức mạnh thiên nhiên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị không quân
- (nghĩa bóng) môi trường
elemental
- (thuộc) bốn nguyên tố; (thuộc) sức mạnh thiên nhiên
- siêu phàm như sức mạnh thiên nhiên
- (hoá học) (thuộc) nguyên tố; hợp thành
- cốt yếu; cơ bản
elementariness
- tính cơ bản, tính sơ yếu
elementary
- cơ bản, sơ yếu
- (hoá học) không phân tách được
+ elementary school
- trường cấp hai
elemi
- dấu trám
elenchi
- (triết học) sự bác bỏ lôgic
+ Socratic elenchus
- phương pháp hỏi gợi ý của Xô-crát
elenchus
- (triết học) sự bác bỏ lôgic
+ Socratic elenchus
- phương pháp hỏi gợi ý của Xô-crát
elenctic
- (thuộc) sự bác bỏ; (thuộc) sự hỏi vặn
elephant
- (động vật học) con voi
- khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm
- ( Elephant) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng Cộng hoà
- sắt vòm
+ to see the elephant
+ to get a look at the elephant
- đi thăm những kỳ quan (của một thành phố...)
- biết đời, biết thiên hạ
+ white elephant
- (xem) white
elephantiasis
- (y học) chứng phù voi
elephantine
- (thuộc) voi
- to kềnh, đồ sộ; kềnh càng
eleutheromania
- chứng cuồng thích tự do
eleutheropetalous
- (thực vật học) cánh rời (hoa)
eleutherophylous
- (thực vật học) lá rời
elevate
- nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói)
- nâng cao (phẩm giá)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ
elevated
- cao; cao cả, cao thượng, cao nhã
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ
- (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng hơi men
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đường sắt (nền) cao
elevation
- sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên
- sự nâng cao (phẩm giá)
- (quân sự) góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang)
- độ cao (so với mặt biển)
- (kỹ thuật) mặt; mặt chiếu
- tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn)
elevator
- máy nâng, máy trục
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thang máy
- (giải phẫu) cơ nâng
- (hàng không) bánh lái độ cao
elevator-jockey
- jockey)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển thang máy
elevator-operator
- jockey)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển thang máy
eleven
- mười một
- số mười một
- đội mười một người
- ( the Eleven) mười một đồ đệ của Chúa Giê-xu (trừ Giu-đa)
elevens
- (thông tục) bữa ăn nhẹ lúc ( 11 giờ sáng)
elevenses
- (thông tục) bữa ăn nhẹ lúc ( 11 giờ sáng)
eleventh
- thứ mười một
+ at the eleventh hour
- đến giờ chót, đến phút cuối cùng
- một phần mười một
- người thứ mười một; vật thứ mười một; ngày mười một
elf
- yêu tinh
- kẻ tinh nghịch
- người lùn, người bé tí hon
elf-arrow
- bolt)
- mũi tên bằng đá lửa
- (địa lý,địa chất) con tên đá
elf-bolt
- bolt)
- mũi tên bằng đá lửa
- (địa lý,địa chất) con tên đá
elf-lock
- locks)
- mớ tóc rối
elf-locks
- locks)
- mớ tóc rối
elfin
- yêu tinh
- (như) elf
elfish
- yêu tinh
- tinh nghịch (đứa bé)
elicit
- (thường), (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi
- suy ra, luận ra (sự thật)
elide
- (ngôn ngữ học) đọc lược đi, đọc nuốt đi (một nguyên âm, hay cả một âm tiết)
eligibility
- tính đủ tư cách, tính thích hợp
- tính có thể chọn được
eligible
- đủ tư cách, thích hợp
- có thể chọn được
eliminable
- có thể loại ra, có thể loại trừ
- (sinh vật học) có thể bài tiết ra
- (toán học) có thể khử
- có thể rút ra (yếu tố...)
eliminate
- loại ra, loại trừ
- (sinh vật học) bài tiết
- lờ đi (một phần của vấn đề)
- (toán học) khử
- rút ra (yếu tố...)
elimination
- sự loại ra, sự loại trừ
- (sinh vật học) sự bài tiết
- sự lờ đi
- (toán học) sự khử
- sự rút ra (yếu tố...)
- (thể dục,thể thao) cuộc đấu loại
eliminator
- thiết bị loại, thiết bị thải
- thiết bị khử nước
- máy đẩy, máy thúc
eliminatory
- loại, có tính chất loại ra, có tính chất loại trừ
elision
- (ngôn ngữ học) sự đọc lược, sự đọc nuốt (nguyên âm, âm tiết)
elixir
- thuốc luyện đan
- thuốc tiên
- (dược học) cồn ngọt
elizabethan
- (thuộc) triều nữ hoàng Ê-li-gia-bét I
- người thuộc triều nữ hoàng Ê-li-gia-bét I, nhà văn thuộc triều nữ hoàng Ê-li-gia-bét I
elk
- (động vật học) nai anxet, nai sừng tấm
ell
- En (đơn vị đo chiều dài bằng 113cm)
- chái, hồi (của một căn nhà)
ellipse
- (toán học) Elip
- (như) ellipsis
ellipses
- (ngôn ngữ học) hiện tượng tĩnh dược
ellipsis
- (ngôn ngữ học) hiện tượng tĩnh dược
ellipsoid
- (toán học) Elipxoit
elliptic
- (toán học) Eliptic
elliptical
- (toán học) (như) elliptic
- (ngôn ngữ học) tĩnh lược
elm
- (thực vật học) cây đu
elocution
- cách nói, cách đọc, cách ngâm thơ; thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm thơ (trước công chúng...)
elocutionary
- (thuộc) cách nói, (thuộc) cách đọc, (thuộc) cách ngâm thơ, (thuộc) thuật nói, (thuộc) thuật đọc, (thuộc) thuật ngâm thơ (khi diễn thuyết, diễn kịch, hát...)
elocutionist
- người dạy cách nói, người dạy cách đọc, người dạy cách ngâm (trước công chúng...)
- chuyên gia về thuật nói, chuyên gia về thuật đọc, chuyên gia về thuật ngâm
- người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng)
elongate
- làm dài ra, kéo dài ra
- (thực vật học) có hình thon dài
- (thực vật học) thon dài
elongation
- sự làm dài ra, sự kéo dài ra
- phần dài ra
- (vật lý) độ giãn dài
- (thiên văn học) góc lìa, ly giác
elope
- trốn đi theo trai
- trốn đi
elopement
- sự trốn đi theo trai
eloper
- người trốn đi theo trai
eloquence
- tài hùng biện
- (từ cổ,nghĩa cổ) môn tu từ
eloquent
- hùng biện, hùng hồn
else
- khác, nữa
- nếu không
elsewhere
- ở một nơi nào khác
elucidate
- làm sáng tỏ; giải thích
elucidation
- sự làm sáng tỏ; sự giải thích
elucidative
- để làm sáng tỏ; để giải thích
elucidator
- người làm sáng tỏ; người giải thích
elucidatory
- để làm sáng tỏ; để giải thích
elude
- tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...)
- trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...)
- vượt quá (sự hiểu biết...)
elusion
- lối tránh, lối lảng tránh, lối thoái thác
elusive
- hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời)
- khó nắm (ý nghĩa...)
elusiveness
- tính hay lảng tránh; tính chất lảng tránh
elusory
- hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời)
- khó nắm (ý nghĩa...)
elver
- (động vật học) con cá chình con, con lươn con
elves
- yêu tinh
- kẻ tinh nghịch
- người lùn, người bé tí hon
elvish
- yêu tinh
- tinh nghịch (đứa bé)
elysium
- thiên đường, chốn thiên đường (thần thoại Hy-lạp)
elytra
- (động vật học) cánh trước, cánh cứng (sâu bọ cánh cứng)
elytron
- (động vật học) cánh trước, cánh cứng (sâu bọ cánh cứng)
elzevir
- sách enzêvia (do gia đình En-giê-via in ở Hà-lan, vào (thế kỷ) 16 17)
- kiểu chữ enzêvia
- Enzêvia (sách kiểu chữ)
em
- M, m (chữ cái)
- m (đơn vị đo dòng chữ in)
emaciate
- làm gầy mòn, làm hốc hác
- làm bạc màu (đất
- làm úa (cây cối)
emaciated
- gầy mòn, hốc hác
- bạc màu (đất
- úa (cây cối)
emaciation
- sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác
- sự làm bạc màu; sự bạc màu (đất
emanate
- phát ra, bắt nguồn
emanation
- sự phát ra, sự bắt nguồn
- vật phát ra
- (hoá học) sự xạ khí
emancipate
- giải phóng (phụ nữ, người nô lệ...)
emancipation
- sự giải phóng
emancipationist
- người chủ trương giải phóng nô lệ
emancipator
- người giải phóng
emancipatory
- để giải phóng
emancipist
- (sử học), Uc người mãn hạn tù
emasculate
- thiến, hoạn
- cắt xén (một tác phẩm...)
- làm yếu ớt, làm nhu nhược
- làm nghèo (một ngôn ngữ)
- bị thiến, bị hoạn
- bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược
emasculated
- (như) emasculate
- bị cắt xén (tác phẩm)
- bị làm nghèo (ngôn ngữ)
emasculative
- để thiến, để hoạn
- để cắt xén
- làm yếu ớt, làm nhu nhược
emasculatoty
- để thiến, để hoạn
- để cắt xén
- làm yếu ớt, làm nhu nhược
embalm
- ướp (xác chết)
- ướp chất thơm
- giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ
embalmment
- sự ướp (xác chết)
- sự ướp chất thơm
- sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ
embank
- chắn (sông... bằng đá...); đắp cao (đường)
embankment
- đê; đường đắp cao (cho xe lửa...)
embargo
- lệnh cấm vận
- sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán)
- sự cản trở
- cấm vận
- sung công (tàu bè, hàng hoá...)
embark
- cho lên tàu (lính, hàng...) ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)
- lên tàu
- ( + in, upon) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)
embarkation
- sự cho lên tàu
embarkment
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) embarkation
embarrass
- làm lúng túng, làm ngượng nghịu
- làm rắc rối, làm rối rắm
- gây khó khăn cho, ngăn trở
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho
embarrassed
- lúng túng, bối rối; ngượng
- bị ngăn trở
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mắc nợ đìa
embarrassiment
- sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối
- điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng
embarrassing
- làm lúng túng
- ngăn trở
embassy
- chức đại sứ, hàm đại sứ; toà đại sứ; đại sứ và cán bộ nhân viên (ở toà đại sứ)
- sứ mệnh
embattle
- dàn (quân) thành thế trận
- làm lỗ châu mai ở (thành, tường...)
embay
- cho (tàu) đỗ vào vịnh
- đẩy (tàu) vào vịnh (cơn gió)
embed
- ấn vào, đóng vào, gắn vào
- ghi vào (trí nhớ)
- ôm lấy, bao lấy
embellish
- làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn
- thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện...)
embellishment
- sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn
- sự thêm thắt, điều thêm thắt (vào một chuyện...)
ember
- than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng
- (động vật học) chim lặn gavia
ember days
- (tôn giáo) tuần chay ba ngày
ember-goose
- than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng
- (động vật học) chim lặn gavia
embezzle
- biển thủ, tham ô (tiền...)
embezzlement
- sự biển thủ, sự tham ô
embitter
- làm đắng
- làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng
- làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...)
- làm bực tức (ai)
embitterment
- sự làm đắng
- sự làm cay đắng, sự làm chua xót; sự làm đau lòng
- sự làm quyết liệt, sự làm gay gắt; sự làm sâu sắc (lòng căm thù...)
- sự làm bực tức (ai)
emblazon
- vẽ rõ nét (như trên huy hiệu)
- trang trí phù hiệu (trên khiên mộc...)
- ca ngợi, tán dương
emblazonment
- sự vẽ rõ nét
- sự trang trí phù hiệu
- sự ca ngợi, sự tán dương
emblazonry
- nghệ thuật làm huy hiệu
- sự trang trí màu sắc rực rỡ
emblem
- cái tượng trưng, cái biểu tượng
- người điển hình
- hình vẽ trên huy hiệu
- tượng trưng
emblematic
- tượng trưng, biểu tượng, điển hình
emblematical
- tượng trưng, biểu tượng, điển hình
emblematise
- tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của
- miêu tả bằng biểu tượng
emblematist
- người vẽ phù hiệu, người vẽ huy hiệu
emblematize
- tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của
- miêu tả bằng biểu tượng
emblement
- hoà lợi; vụ lợi
- thổ sản
embodiment
- hiện thân
- sự biểu hiện
embody
- là hiện thân của
- biểu hiện
- gồm, kể cả
embog
- làm sa lầy ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
embolden
- làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo
- khuyến khích
embolism
- (y học) sự tắc mạch
embolus
- (y học) vật tắc mạch
embonpoint
- sự béo tốt, đẫy đà
embosom
- ôm vào ngực
- bao quanh
embosomed
- bị bao quanh
emboss
- chạm nổi, rập nổ, làm nổi
embossment
- sự chạm nổi, sự rập nổ, sự làm nổi
embossment-map
- bản đồ nổi
embouchure
- (địa lý,địa chất) cửa (sông, thung lũng)
- (âm nhạc) mỏ kèn, miệng kèn
- (âm nhạc) cách đặt môi
embow
- uốn cong hình vòng cung
embowel
- moi ruột
embower
- quây vào trong một lùm cây
embrace
- sự ôm, cái ôm
- (nói trại) sự ăn nằm với nhau
- ôm, ôm chặt, ghì chặt
- nắm lấy (thời cơ...)
- đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp...)
- gồm, bao gồm
- bao quát (nhìn, nắm)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây áp lực (đối với quan toà)
embraceable
- có thể ôm được
- có thể nắm lấy được (thời cơ...)
- có thể theo được (đường lối, sự nghiệp, đảng phái)
- có thể gồm, có thể bao gồm
- có thể bao quát
embracement
- sự ôm, sự ôm chặt, sự ghì chặt
- sự nắm
- sự đi theo
- sự gồm, sự bao gồm
- sự bao quát
embraceor
- kẻ gây áp lực (trái phép) đối với quan toà
embracer
- kẻ gây áp lực (trái phép) đối với quan toà
embracery
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gây áp lực (trái phép) đối với quan toà
embranchment
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tẽ ra (nhánh sông...), sự phân nhánh
embrangle
- làm rối, làm rối rắm, làm rối tung
embranglement
- sự làm rối, sự làm rối rắm, sự làm rối tung
- tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm
embrasure
- (kiến trúc) khoảng đặt khung cửa, ô cửa
- lỗ sung đại bác, lỗ châu mai
embrocate
- (y học) chườm (chỗ đau...); rưới thuốc (lên vết thương)
embrocation
- (y học) nước chườm (chỗ đau...); nước rưới (vết thương)
embroider
- thêu (khăn...)
- thêu dệt (chuyện...)
embroidering
- việc thêu
embroidering machine
- máy thêu
embroidery
- việc thêu
- đồ thêu
- đồ trang trí phụ
- điều thêu dệt
embroil
- làm rối rắm
- lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...)
- làm cho (ai) xung đột (với ai)
embroilment
- sự làm rối rắm
- sự lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...)
- sự làm cho (ai) xung đột (với ai)
embrown
- làm nâu, nhuộm nâu
embryo
- (sinh vật học) phôi
- cái còn phôi thai
- còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển
embryoctony
- (y học) sự giết thai trong dạ con
embryogenesis
- (động vật học) sự phát sinh phôi
embryology
- (động vật học) khoa phôi thai, phôi học
embryonic
- (thuộc) phôi, giống phôi
- còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển
embryotomy
- (y học) thủ thuật cắt thai
embus
- cho (lính, hàng...) lên xe
- lên xe
emend
- sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)
emendate
- sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)
emendation
- sự sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)
emendator
- người sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)
emendatory
- để sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)
emerald
- ngọc lục bảo
- màu ngọc lục bảo, màu lục tươi
- (ngành in) chữ cỡ 61 quoành
+ Enerald Isle
- nước Ai-len
emerge
- nổi lên, hiện ra, lòi ra
- (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...)
- thoát khỏi (sự đau khổ)
emergence
- sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra
- (nghĩa bóng) sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề...)
- sự thoát khỏi (sự đau khổ)
emergency
- tình trạng khẩn cấp
- (y học) trường hợp cấp cứu
+ to rise to the emergency
- vững tay, đủ sức đối phó với tình thế
emergency door
- cửa ra khi khẩn cấp, cửa an toàn
emergency exit
- lối ra khi khẩn cấp, lối ra an toàn
emergent
- nổi lên, lồi ra, hiện ra
- nổi bật lên, rõ nét
- (vật lý) ló
emeritus
- danh dự
emerods
- (y học) bệnh trĩ
emersion
- sự nổi lên, sự hiện lên
- (thiên văn học) sự lại hiện rõ, sự lại tỏ (sau khi bị che khuất)
emery
- bột mài
emery-cloth
- vải nhám, vải tráp
emery-paper
- giấy nhám, giấy ráp
emery-wheel
- (kỹ thuật) bánh mài
emetic
- (y học) gây nôn
- (y học) thuốc gây nôn
emeu
- (động vật học) đà điểu sa mạc Uc, chim êmu
emigrant
- di cư
- người di cư
emigrate
- di cư
- (thông tục) đổi chỗ ở
- đưa (ai) di cư
emigration
- sự di cư
emigratory
- di cư
eminence
- mô đất
- sự nổi tiếng; địa vị cao trọng
- ( Eminence) đức giáo chủ (tiếng xưng hô)
eminence grise
- kẻ tâm phúc; mưu sĩ
eminent
- nổi tiếng, xuất sắc
- cao độ (đức tính tốt...)
emir
- thủ hiến, hoàng thân ( A-rập), êmia
- người dòng dõi Mô-ha-mét
emissary
- phái viên, phái viên mật
emission
- sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)
- vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra
- (y học) sự xuất tinh
- sự phát hành (giấy bạc...)
emission theory
- (vật lý) thuyết phát xạ
emissive
- phát ra, bốc ra, toả ra
emit
- phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)
- phát hành (giấy bạc...)
emmenagogue
- (y học) thuốc điều kinh
emmet
- (tiếng địa phương) con kiến
emmetrope
- người mắt bình thường
emmetropia
- tình trạng mắt bình thường
emollient
- (dược học) làm mềm
- làm dịu ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (dược học) thuốc làm mềm
emolument
- lương, tiền thù lao
emotion
- sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm
- mối xúc động, mối xúc cảm
emotional
- cảm động, xúc động, xúc cảm
- dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm
emotionalism
- sự đa cảm
- sự kêu gọi tình cảm, sự đánh đổ tình cảm
emotionalist
- người đa cảm
- người có tài làm xúc động (quần chúng...)
emotionality
- tính đa cảm
emotive
- cảm động, xúc động, xúc cảm
- dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm
- gây cảm động, gây xúc động, gây xúc cảm
empale
- đâm qua, xiên qua
- đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa)
- (nghĩa bóng) làm chết đứng, làm ngây người
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc
empanel
- đưa vào danh sách (thẩm phán...)
empathy
- (tâm lý học) sự thấu cảm
emperor
- hoàng đế
emphases
- sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng
- tầm quan trọng
- sự bối rối, sự rõ nét
emphasis
- sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng
- tầm quan trọng
- sự bối rối, sự rõ nét
emphasise
- nhấn mạnh
- làm nổi bật (sự kiện...)
emphatic
- nhấn mạnh, nhấn giọng
- (ngôn ngữ học) mang trọng âm (âm tiết)
- mạnh mẽ, dứt khoát (hành động)
- rõ ràng, rành rành
emphatically
- nhấn mạnh
- mạnh mẽ, dứt khoát
- thật sự là; rõ ràng là
emphysema
- (y học) khí thũng
emphysematous
- (y học) (thuộc) khí thũng
empire
- đế quốc; chế chế
- ( định ngữ) Empire (thuộc) kiểu đế chế Na-po-lê-ông I (quần áo, đồ đạc)
- sự khống chế hoàn toàn, sự kiểm soát hoàn toàn
+ Empire City
- thành phố Niu-óoc
+ Empire Day
- ngày sinh hoàng hậu Vích-to-ri-a ( 24 tháng 5)
+ Empire State
- bang Niu-óoc
empiric
- theo lối kinh nghiệm
- người theo chủ nghĩa kinh nghiệm
- lang băm
empirical
- theo lối kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa
empiricism
- chủ nghĩa kinh nghiệm
empiricist
- người theo chủ nghĩa kinh nghiệm
empirio-criticism
- (triết học) chủ nghĩa phê phán kinh nghiệm
emplace
- (quân sự) đặt (súng)
emplacement
- địa điểm
- (quân sự) nơi đặt súng, ụ súng
- sự đặt
emplane
- cho lên máy bay
- lên máy bay
employ
- sự dùng (người)
- việc làm
+ to be in the employ of somebody
- làm việc cho ai
- dùng, thuê (ai) (làm gì)
employable
- có thể dùng được, có thể thuê làm (gì) được
employee
- người làm, người làm công
employer
- chủ
employé
- người làm, người làm công
employment
- sự dùng, sự thuê làm (công...)
- sự làm công, việc làm
empoison
- cho thuốc độc vào, đánh thuốc độc; làm nhiễm độc
- (nghĩa bóng) đầu độc
+ to empoison someone's mind against somebody
- làm cho ai căm ghét ai
emporium
- nơi buôn bán, chợ
- (thông tục) cửa hàng lớn
empower
- cho quyền, trao quyền, cho phép
- làm cho có thể, làm cho có khả năng
empress
- hoàng hậu
- nữ hoàng
- người đàn bà có quyền hành tuyệt đối
empressement
- sự vồn vã, thái độ vồn vã
emprise
- hành động hào hiệp
emptiness
- tình trạng rỗng không
- tính chất trống rỗng ( (nghĩa bóng))
empty
- trống, rỗng, trống không, không
- rỗng, không có đồ đạc; không có người ở (nhà)
- rỗng tuếch (người); không có nội dung, vô nghĩa (sự việc); hão, suông (lời hứa)
- (thông tục) đói bụng; rỗng
+ the empty vessel makes the greatest sound
- (tục ngữ) thùng rỗng kêu to
- (thương nghiệp) vỏ không (thùng không chai không, túi không...)
- đổ, dốc (chai...); làm cạn, uống cạn (cốc...)
- trút, chuyên
- chảy vào (đổ ra (sông)
empty-handed
- tay không
empty-headed
- đầu óc rỗng tuếch, dốt
emptying
- sự dốc sạch, sự vét sạch; sự làm cạn
- ( số nhiều) cặn, cặn bã ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
empurple
- làn đỏ tía, nhuộm đỏ tía
empyreal
- (thuộc) thiên cung, (thuộc) chín tầng mây ( (cũng) empyrean)
empyrean
- (như) empyreal
- thiên cung
emu
- (động vật học) đà điểu sa mạc Uc, chim êmu
emulate
- thi đua với (ai)
- ganh đua với, cạnh tranh với
- tích cực noi gương
emulation
- sự thi đua
- sự ganh đua, cạnh tranh
emulative
- thi đua
- ( + of) ganh đua với (ai), cố gắng ganh đua với (ai)
emulator
- người thi đua
- đối thủ
emulous
- ( + of) tích cực noi gương (ai)
- ham muốn, khao khát (danh vọng...)
- có ý thức thi đua, hay cạnh tranh
emulously
- với ý thức thi đua
- với động cơ ganh đua, cạnh tranh
emulsification
- sự chuyển thành thể sữa
emulsifier
- chất chuyển thể sữa
emulsify
- chuyển thành thể sữa
emulsion
- (hoá học) thể sữa
emulsive
- ở thể sữa
emulsoid
- chất thể sữa
emunctory
- (sinh vật học) bài tiết
- (sinh vật học) cơ quan bài tiết
en
- N, n (chữ cái)
- n (đơn vị đo dòng chữ in, hẹp hơn m)
en bloc
- toàn bộ gộp cả lại
en clair
- bằng chữ thường (không phải mật mã) (bức điện...)
en masse
- ồ ạt; nhất tề
- gộp lại; cả đống, toàn thể
en passant
- nhân tiện đi qua, tình cờ
en règle
- đúng thể lệ, đúng thủ tục, đúng nghi thức
en route
- đang trên đường đi
en-tout-cas
- ô tô, dù to
- sân quần vợt cứng
enable
- làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
- cho quyền, cho phép (ai) (làm gì)
enact
- ban hành (đạo luật)
- đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống)
enacting clauses
- điều khoản (của một đạo luật...)
enaction
- sự ban hành (đạo luật)
- đạo luật; sắc lệnh
enactive
- enactive clauses (như) enacting_clauses
enactment
- sự ban hành (đạo luật)
- đạo luật; sắc lệnh
enactor
- người thảo ra (đạo luật)
enamel
- men (đồ sứ, răng); lớp men
- bức vẽ trên men
- (thơ ca) lớp men ngoài, màu bề ngoài
- tráng men, phủ men
- vẽ lên men
- tô nhiều màu
enamour
- làm cho yêu, làm cho phải lòng
- làm say mê, làm ham mê
enantiomorph
- hình chiếu (trong gương), đối hình
enantipathy
- (y học) phép chữa đối chứng
enarthrosis
- (giải phẫu) khớp chỏm
encaenia
- ngày lễ hằng năm (kỷ niệm những người sáng lập đại học Ôc-phớt)
- (tôn giáo), (sử học) lễ dâng (nhà thờ) cho Chúa
encage
- cho vào lồng, nhốt vào lồng, nhốt vào cũi
encamp
- cho (quân...) cắm trại
- cắm trại (quân...)
encampment
- sự cắm trại
- trại giam
encase
- cho vào thùng, cho vào túi
- bọc
encasement
- sự cho vào thùng, sự cho vào túi
- sự bọc
- bao, túi
- (giải phẫu) sự lồng (hai xương vào nhau)
encash
- lĩnh (séc, tiền)
- thu (séc, tiền)
- đổi lấy tiền mặt (hối phiếu...)
encashment
- sự lĩnh (séc, tiền)
- sự thu (séc, tiền)
- sự đổi lấy tiền mặt (hối phiếu...)
encaustic
- (nghệ thuật) vẽ sáp màu; vẽ khắc nung
- bức tranh sáp màu; bức vẽ khắc nung
- thuật vẽ sáp màu; thuật vẽ khắc nung
enceinte
- có chửa, có mang
- (quân sự) hàng rào (quanh công sự)
encephalic
- (thuộc) óc, (thuộc) não
encephalitis
- (y học) viêm não
encephalography
- (y học) sự chụp não
encephalon
- óc, não
encephalotomy
- thủ thuật mở não
enchain
- xích lại
- kiềm chế (tình cảm...)
- thu hút (sự chú ý)
enchainment
- sự xích lại
- sự kiềm chế (tình cảm...)
- sự thu hút (sự chú ý)
enchant
- bỏ bùa mê ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- làm say mê, làm vui thích
enchanter
- người bỏ bùa mê ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- người làm say mê, người làm vui thích
enchanting
- bỏ bùa mê
- làm say mê, làm vui thích
enchantment
- sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê
- điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích
enchantress
- người đàn bà bỏ bùa mê; bà phù thuỷ
- người đàn bà làm cho say mê, người đàn bà làm cho vui thích; người đàn bà đẹp say đắm
encharm
- (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) làm say mê, làm đắm đuối
enchiridion
- sách tóm tắt
enchylema
- (sinh vật học) dịch nhân
encircle
- vây quanh, bao quanh, bao vây
- đi vòng quanh, chạy vòng quanh
- ôm (ngang lưng)
encirclement
- sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao vây
enclasp
- ôm chặt
enclave
- vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác)
enclitic
- (ngôn ngữ học) ghép sau
- (ngôn ngữ học) từ ghép sau
enclose
- vây quanh, rào quanh
- bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...)
- đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...
- bao gồm, chứa đựng
enclosure
- sự rào lại (đất đai...)
- hàng rào vây quanh
- đất có rào vây quanh
- tài liệu gửi kèm (theo thư)
enclothe
- mặc quần áo cho
encloud
- phủ mây
encode
- ghi thành mật mã (điện...)
encomiast
- người viết bài tán tụng
- kẻ xu nịnh
encomiastic
- tán tụng
- xu nịnh
encomium
- bài tán tụng, lời tán dương
encompass
- vây quanh, bao quanh
- bao gồm chứa đựng
- hoàn thiện, hoàn thành
encompassment
- sự vây quanh, sự bao quanh
- sự bao gồm chứa đựng
- sự mưu toan
- sự hoàn thiện, sự hoàn thành
encore
- (sân khấu) nữa!, hát lại!; múa lại!
- (sân khấu) bài hát lại!; điệu múa lại (theo yêu cầu người xem)
- (sân khấu) mời (diễn viên...) ra (hát, múa...) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại
encounter
- sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ
- sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...)
- gặp thình lình, bắt gặp
- chạm trán, đọ sức với, đấu với
encourage
- làm can đảm, làm mạnh dạn
- khuyến khích, cổ vũ, động viên
- giúp đỡ, ủng hộ
encouragement
- sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn
- sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên
- sự giúp đỡ, sự ủng hộ
encouraging
- làm can đảm, làm mạnh dạn
- khuyến khích, cổ vũ, động viên
- giúp đỡ, ủng hộ
encrimson
- làm đỏ thắm, nhuộm đỏ thắm
encroach
- ( + on, upon) xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...)
encroacher
- người xâm lấn, người xâm phạm
encroachment
- sự xâm lấn, sự xâm phạm
- cái lấy được bằng xâm lấn
encrust
- phủ một lớp vỏ ngoài
- khảm
- thành một lớp vỏ ngoài; làm thành một lớp vỏ ngoài
encrusted
- có lớp vỏ ngoài
- khảm
- có đóng cặn vôi (nồi hơi...)
encrustment
- lớp phủ
- lớp cặn vôi (nồi hơi...)
encumber
- làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu
- đè nặng lên, làm nặng trĩu
- làm ngổn ngang, làm bừa bộn
encumberment
- sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu
- sự đè nặng lên, sự làm nặng trĩu
- sự làm ngổn ngang, sự làm bừa bộn
encumbrance
- gánh nặng
- sự phiền toái, điều phiền toái
- sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở
encyclic
- (tôn giáo) để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng)
- (tôn giáo) thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng)
encyclical
- (tôn giáo) để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng)
- (tôn giáo) thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng)
encyclopaedia
- bộ sách bách khoa
- sách giáo khoa về kiến thức chung
encyclopaedic
- (thuộc) bộ sách bách khoa
- (thuộc) sách giáo khoa về kiến thức chung
encyclopaedical
- (thuộc) bộ sách bách khoa
- (thuộc) sách giáo khoa về kiến thức chung
encyclopaedist
- nhà bách khoa
encyclopedia
- bộ sách bách khoa
- sách giáo khoa về kiến thức chung
encyclopedic
- (thuộc) bộ sách bách khoa
- (thuộc) sách giáo khoa về kiến thức chung
encyclopedical
- (thuộc) bộ sách bách khoa
- (thuộc) sách giáo khoa về kiến thức chung
encyclopedism
- thuyết bách khoa
- kiến thức bách khoa
encyclopedist
- nhà bách khoa
encyst
- bao vào nang, bao vào bào xác
encystation
- (sinh vật học) sự bao vào nang, sự bao kết thành bào xác
encystment
- (sinh vật học) sự bao vào nang, sự bao kết thành bào xác
end
- giới hạn
- đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối
- mẩu thừa, mẩu còn lại
- sự kết thúc
- sự kết liễu, sự chết
- kết quả
- mục đích
+ at one's wit's end
- (xem) wit
+ to be at an end
+ to come to an and
- hoàn thành
- bị kiệt quệ
+ to be at the end of one's tether
- (xem) tether
+ end on
- với một đầu quay vào (ai)
+ to go off the deep end
- (xem) deep
+ in the end
- cuối cùng về sau
+ to keep opne's end up
- (xem) keep
+ to make an end of
- chấm dứt
+ to make both ends meet
- (xem) meet
+ no end
- vô cùng
+ no end of
- rất nhiều
- tuyệt diệu
+ to end
- liền, liên tục
- thẳng đứng
+ to place end to end
- đặt nối đàu vào nhau
+ to put an end to
- chấm dứt, bãi bỏ
+ to turn end for end
- lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại
+ world without end
- (xem) world
- kết thúc, chấm dứt
- kết liễu, diệt
- kết thúc, chấm dứt
- đi đến chỗ, đưa đến kết quả là
+ to end up
- kết luận, kết thúc
+ to end with
- kết thúc bằng
+ to end by doing something
- cuối cùng sẽ làm việc gì
+ to end in smoke
- (xem) smoke
end-all
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự kết thúc
- điều kết thúc, điều chấm dứt (mọi sự việc)
end-paper
- tờ để trắng (ở đầu hoặc cuối trang sách)
end-product
- sản phẩm cuối cùng (sau một quá trình biến chế)
end-up
- (thông tục) hếch (mũi...)
endamage
- mối hại, điều hại, điều bất lợi
- sự thiệt hại
- ( số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn
- (từ lóng) giá tiền
- làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại
- làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)
endamager
- làm nguy hiểm đến; gây nguy hiểm cho
endear
- làm cho được mến, làm cho được quý chuộng
endearingly
- thân ái, trìu mến
endearment
- sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng
- sự được mến, sự được quý chuộng
- sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm
- điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng
endeavor
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) endeavour
endeavour
- sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức
- cố gắng, nỗ lực, rán sức, gắng sức
endemic
- (sinh vật học) đặc hữu (loài sinh vật...)
- (y học) địa phương (bệnh)
- (y học) bệnh địa phương
endemicity
- (sinh vật học) tính đặc hữu
- (y học) tính địa phương
endermic
- ảnh hưởng đến da
ending
- sự kết thúc, sự chấm dứt
- sự kết liễu, sự diệt
- phần cuối
endive
- (thực vật học) rau diếp quăn
endless
- vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết
- không ngừng, liên tục
endlessness
- tính vô tận, tính vĩnh viễn
- tính không ngừng, tính liên tục
endlong
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dọc theo, theo chiều dọc
- dựng đứng, thẳng đứng
endmost
- tột cùng, chót, xa nhất
endoblast
- (sinh vật học) lá trong
endocardial
- (giải phẫu) (thuộc) màng trong tim; trong tim
endocarditis
- (y học) viêm màng trong tim
endocardium
- (giải phẫu) màng trong tim
endocarp
- (thực vật học) vỏ quả trong
endocrine
- (sinh vật học) nội tiết
- (sinh vật học) tuyến nội tiết
endocrinology
- (sinh vật học) khoa nội tiết
endoderm
- (sinh vật học) nội bì
endogamous
- (sinh vật học) nội giao
endogamy
- (sinh vật học) sự nội giao
endogenous
- (sinh vật học); (địa lý,địa chất) sinh trong, nội sinh
endolymph
- nội bạch huyết
- nội dịch (ở tai)
endometritis
- (y học) viêm màng trong dạ con
endometrium
- (y học) màng trong dạ con
endomorph
- (địa lý,địa chất) khoáng chất bao trong (một khoáng chất khác)
endomorphic
- (địa lý,địa chất) bao trong
endoparasite
- (sinh vật học) ký sinh trong
endoplasm
- (sinh vật học) nội chất
endopodite
- (động vật học) nhánh chân trong
endopolyploid
- (sinh vật học) thể đa bội trong
endorse
- chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)
- xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)
+ to endorse over
- chuyển nhượng (hối phiếu...)
+ an endorsed licence
- bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi
endorsee
- người được chuyển nhượng (hối phiếu...); người được quyền lĩnh (séc...)
endorsement
- sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện)
- sự xác nhận; sự tán thành
endorser
- người chứng nhận (séc...)
- người chuyển nhượng (hối phiếu...)
endoscope
- (y học) đèn soi trong
endoscopy
- (y học) phép soi trong
endoskeleton
- (động vật học) bộ xương trong
endosmosis
- sự thấm lọc vào
endosperm
- (thực vật học) nội nhũ
endospore
- (thực vật học) bào tử trong, nội bào tử
endothelia
- (sinh vật học) màng trong
endothelial
- (sinh vật học) (thuộc) màng trong
endothelium
- (sinh vật học) màng trong
endothermal
- (hoá học) thu nhiệt
endothermic
- (hoá học) thu nhiệt
endow
- cúng vốn cho (một tổ chức...)
- để vốn lại cho (vợ, con gái...)
- ( (thường) động tính từ quá khứ) phú cho
endowment
- sự cúng vốn cho (một tổ chức...); vốn cúng cho (một tổ chức...)
- sự để vốn lại (cho vợ, con gái...); vốn để lại (cho vợ, con gái...)
- tài năng, thiên tư
- ( định ngữ) endowment insurance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống
endue
- mặc, khoác (áo...) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- ( (thường) động tính từ quá khứ) cho, phú cho (ai) (đức tính)
endurable
- có thể chịu đựng được
endurance
- sự chịu đựng
- khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại
- sự kéo dài
endure
- chịu đựng, cam chịu, chịu được
- kéo dài, tồn tại
enduring
- lâu dài, vĩnh viễn
- nhẫn nại, kiên trì; dai sức chịu đựng
enduringness
- tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính bền vững
- tính nhẫn nại, tính kiên trì; tính dai sức chịu đựng
endwaysa
- đầu dựng ngược
- đầu quay về phía người nhìn, đầu đưa ra đằng trước
- châu đầu vào nhau
endwise
- đầu dựng ngược
- đầu quay về phía người nhìn, đầu đưa ra đằng trước
- châu đầu vào nhau
enema
- (y học) sự thụt
- dụng cụ thụt
enemy
- kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch
- (thông tục) thì giờ
+ the Enemy
- ma vương
- của địch, thù địch
energetic
- mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động
energetics
- năng lượng học
energic
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) energetic
energise
- làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho
- hoạt động mạnh mẽ
energize
- làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho
- hoạt động mạnh mẽ
energumen
- người bị quỷ ám
- người cuồng tín
energy
- nghị lực, sinh lực
- sự hoạt động tích cực
- khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng
- ( số nhiều) sức lực
- (vật lý) năng lượng
enervate
- yếu ớt (thể chất, tinh thần)
enervating
- làm yếu, làm suy yếu
enervation
- sự làm yếu, sự làm suy yếu
enface
- viết (chữ) vào hối phiếu..., in (chữ) vào hối phiếu...; viết chữ vào (hối phiếu), in chữ vào (hối phiếu)
enfacement
- sự viết (chữ) vào hối phiếu..., sự in (chữ) vào hối phiếu..., sự viết chữ vào (hối phiếu)..., sự in chữ vào (hối phiếu)...
- chữ viết (vào hối phiếu)..., chữ in (vào hối phiếu)...
enfeeble
- làm yếu
enfeeblement
- sự làm yếu
enfeoff
- (sử học) cấp thái ấp cho
- (nghĩa bóng) trao lại cho
enfeoffment
- sự cấp thái ấp
- chiếu cấp thái ấp
enfetter
- xiềng lại, xích lại ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- nô dịch hoá
enfilade
- (quân sự) sự bắn lia
- (quân sự) bắn lia
enfold
- bọc, quấn
- ôm
- xếp thành nếp, gấp nếp lại
enforce
- làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách)
- ( + upon) ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì)
- bắt tôn trọng, bắt tuân theo; đem thi hành (luật lệ)
enforcedly
- bằng sự thúc ép, bằng cách ép buộc; do thúc ép, do ép buộc
enforcement
- sự thúc ép, sự ép buộc
- sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ)
enframe
- đóng khung (ảnh, tranh...); dùng làm khung cho (ảnh, tranh...)
enfranchise
- giải phóng, cho tự do
- ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố)
- cho được quyền bầu cử
enfranchisement
- sự giải phóng, sự cho tự do
- sự ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố)
- sự cho được quyền bầu cử
engage
- hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
- thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...)
- lấy (danh dự...) mà cam kết
- thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ
- ( (thường) động tính từ quá khứ) mắc bận
- (quân sự) giao chiến, đánh nhau với
- (kỹ thuật) gài (số...)
- (kiến trúc) gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia)
- ( + in) làm, tiến hành
- (kỹ thuật) ( + with) gài, khớp (với)
engaged
- đã đính ước, đã hứa hôn
- được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...)
- mắc bận, bận rộn
- đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính)
engagement
- sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn
- sự hứa gặp
- sự thuê mướn (người làm...), sự tuyển mộ
- công việc làm (của người thư ký, người giúp việc...)
- (kỹ thuật) sự gài (số...)
- (quân sự) sự giao chiến; cuộc đánh nhau
engaging
- lôi kéo, hấp dẫn; duyên dáng (nụ cười, giọng nói, cái nhìn...)
engarland
- khoác vòng hoa cho (ai); đặt vòng hoa vào đầu (ai)
engender
- sinh ra, gây ra, đem lại
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đẻ ra, sinh ra
engine
- máy động cơ
- đầu máy (xe lửa)
- dụng cụ chiến tranh
- dụng cụ, phương tiện
- lắp máy vào (thu...); gắn động cơ vào
engine-driven
- (kỹ thuật) chạy bằng máy, chạy bằng động cơ
engine-driver
- thợ máy
- người lái đầu máy xe lửa
engine-lathe
- (kỹ thuật) máy tiện
engine-plant
- sự lắp máy
- nhà máy chế tạo đầu máy xe lửa
engine-trouble
- sự hỏng máy, sự liệt máy (ô tô)
engineer
- kỹ sư, công trình sư
- kỹ sư xây dựng ( (cũng) civil engineer)
- công binh; người thiết kế và xây dựng công sự
- người phụ trách máy; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa
- (thông tục) người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế...)
- nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...)
- làm kỹ sư, làm công trình sư
engineering
- kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư
- kỹ thuật xấy dựng ( (cũng) civil engineerings)
- ( số nhiều) ruốm khứ mánh khoé
engineership
- chức kỹ sư, chức công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư
- chức kỹ sư xây dựng, nghề kỹ sư xây dựng
- chức vị người công binh, chức vị người thiết kế và xây dựng công sự; nghề công binh, nghề thiết kế và xây dựng công sự
enginery
- máy móc
engird
- đóng đai
- bao quanh
engirdle
- đóng đai
- bao quanh
engirt
- đóng đai
- bao quanh
englander
- Little englander (từ cổ,nghĩa cổ) người Anh chống chủ nghĩa đế quốc
english
- (thuộc) Anh
- người Anh
- tiếng Anh ( (cũng) the king's, the queen's English)
- (ngành in) cỡ 14
+ in plain English
- nói rõ ràng dễ hiểu; nói thẳng ra (không quanh co)
- (từ cổ,nghĩa cổ) dịch ra tiếng Anh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Anh hoá
englishism
- đặc điểm dân Anh
- từ ngữ đặc Anh
englishman
- người Anh (đàn ông)
englishwoman
- người Anh (đàn bà)
engorge
- ăn ngấu nghiến, ngốn
- ( động tính từ quá khứ) bị nhồi nhét
- ( động tính từ quá khứ) (y học) ứ máu
engorgement
- sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn
- sự nhồi nhét, sự tọng
- (y học) sự ứ máu
engraft
- (thực vật học); (y học) ghép (cây, da...)
- ghép vào, lồng vào
- thêm (râu ria...) vào
- làm thấm nhuần (nguyên tắc...)
engrail
- khía răng cưa (gờ đồng tiền...)
engrain
- nhuộm thắm (vải...)
- làm (thuốc nhuộm) thấm sâu vào vải
- (nghĩa bóng) làm thấm sâu
engrained
- ăn sâu, thâm căn cố đế
engrave
- khắc, trổ, chạm
- (nghĩa bóng) in sâu, khắc sâu (vào óc...)
engraver
- người thợ khắc, người thợ chạm
- máy khắc, dao khắc
engraving
- sự khắc, sự trổ, sự chạm
- (nghĩa bóng) sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc...)
- bản in khắc
engross
- làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý)
- chiếm, choán hết (thì giờ)
- chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)
- chép (một tài liệu) bằng chữ to
- (sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)
- (pháp lý) thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)
engrossing
- choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào (công việc)
engrossment
- sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý)
- sự chiếm, sự choán hết (thì giờ)
- sự chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)
- sự chép (một tài liệu) bằng chữ to
- (sử học) sự mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)
- (pháp lý) sự thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)
engulf
- nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...)
engulfment
- sự nhận chìm, sự nhận sâu (xuống vực thẳm...)
enhance
- làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)
- tăng (giá...)
enhancement
- sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật
- sự tăng
enharmonic
- (âm nhạc) trùng, trùng âm
enigma
- điều bí ẩn
- người khó hiểu
enigmatic
- bí ẩn, khó hiểu
enigmatical
- bí ẩn, khó hiểu
enigmatize
- làm thành bí ẩn, làm thành khó hiểu
enisle
- biến thành đảo
- để ở đảo
- cô lập
enjambment
- (thơ ca) câu thơ vắt dòng
enjoin
- khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị
- (pháp lý) ra lệnh cấm
enjoinment
- sự khiến, sự bắt buộc; sự ra lệnh; chỉ thị
- (pháp lý) sự ra lệnh cấm
enjoy
- thích thú, khoái (cái gì)
- được hưởng, được, có được
enjoyable
- thú vị, thích thú
enjoyableness
- tính thú vị
enjoyment
- sự thích thú, sự khoái trá
- sự được hưởng, sự được, sự có được
enkindle
- nhen, nhóm (lửa...)
- kích thích, kích động, khêu gợi
enlace
- ôm ghì, ôm chặt, quấn bện
enlacement
- sự ôm ghì, sự ôm chặt, sự quấn bện
enlarge
- mở rộng, tăng lên, khuếch trương
- (nhiếp ảnh) phóng
- (từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích
- (nhiếp ảnh) có thể phóng to được
- ( + on, upon) tán rộng về (một vấn đề...)
enlargement
- sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương
- phần mở rộng, phần thêm vào
- ảnh phóng to
enlarger
- (nhiếp ảnh) máy phóng
enlighten
- làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...)
- ( (thường) động tính từ quá khứ) giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín...
- (thơ ca) soi sáng, rọi đèn
enlightened
- được làm sáng tỏ, được mở mắt
- được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín...
enlightener
- được làm sáng tỏ (một vấn đề...)
enlightenment
- sự làm sáng tỏ, sự mở mắt
- điều làm sáng tỏ
+ age of enlightenment
- thời đại ánh sáng
enlink
- nối liền, kết chặt ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
enlist
- tuyển (quân)
- tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...)
- tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( + in) binh nhì ( (viết tắt) EM)
enlistee
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) người tòng quân
enlistment
- sự tuyển quân, sự tòng quân
- thời gian tòng quân
- sự tranh thủ, sự giành được
enliven
- làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...)
- chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán)
- làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh)
enlivening
- sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn
- sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh (buôn bán)
- sự làm tươi sáng, sự làm vui vẻ, sự làm sinh động
- làm sôi nổi (âm nhạc); làm khoẻ mạnh (khí hậu, không khí)
- làm vui vẻ (câu chuyện)
enmesh
- đánh (bằng) lưới (cá...)
- làm lúng túng, làm vướng víu, làm mắc lưới; cho vào cạm bẫy
enmity
- sự thù hằn
- tình trạng thù địch
ennead
- bộ chín (quyển sách...)
enneagon
- (toán học) hình chín cạnh
enneagonal
- toán chín cạnh
enneagynous
- (thực vật học) chín nhuỵ
enneandrous
- (thực vật học) chín nhị
enneapetalous
- (thực vật học) chín cánh (hoa)
enneasyllabic
- (ngôn ngữ học) chín âm tiết
ennoble
- làm thành quý tộc
- làm cao cả, làm cao quý, làm cao thượng
ennoblement
- sự làm thành quý tộc
- sự làm cho cao cả, sự làm cho cao quý, sự làm cho cao thượng
ennui
- sự buồn chán, sự chán nản
ennuied
- buồn chán, chán nản
ennuyé
- người buồn chán, người chán nản
ennuyée
- người đàn bà buồn chán, người đàn bà chán nản
enormity
- sự tàn ác dã man; tính tàn ác
- tội ác; hành động tàn ác
enough
- đủ, đủ dùng
- sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng
+ to cry enough
- chịu thua, xin hàng
+ enough of this cheek!
- hỗn vừa chứ!
+ to have enough of somebody
- chán ngấy ai
+ more than enough
- quá đủ
- đủ, khá
enounce
- phát biểu, nói lên; đề ra (ý kiến...)
- đọc, phát âm (từ)
enouncement
- sự phát biểu, sự nói lên; sự đề ra
- sự đọc, sự phát âm
enourmous
- to lớn, khổng lồ
- (từ cổ,nghĩa cổ) tàn ác
enourmously
- to lớn, khổng lồ
- vô cùng, hết sức
enourmousness
- sự to lớn, sự khổng lồ; tính to lớn
- khổ to lớn
enow
- (thơ ca) (như) enough
enplane
- cho lên máy bay
- lên máy bay
enquire
- ( (thường) + into) điều tra, thẩm tra
- ( + after, for) hỏi thăm, hỏi han
- ( + for) hỏi mua; hỏi xin
- hỏi
enquiry
- sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi
- câu hỏi
enrage
- làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng
enrapture
- làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn
enravish
- làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn
enregiment
- tập hợp (quân) thành một trung đoàn
- cho vào nền nếp, cho vào kỷ luật, cho vào khuôn phép
enrich
- làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú
- làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng)
- (y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...)
enrichment
- sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú
- sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm
- (y học) sự cho vitamin vào (thức ăn...)
enrobe
- mặc áo dài cho
enrol
- tuyển (quân...)
- kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)
- (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)
enroll
- tuyển (quân...)
- kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)
- (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)
enrolment
- sự tuyển (quân...)
- sự kết nạp, sự ghi tên cho vào (hội...)
- (pháp lý) sự ghi vào (sổ sách toà án)
ens
- (triết học) thể (trừu tượng)
ensa
- (viết tắt) của Entertainments National Service Association tổ chức giải trí cho quân đội Anh
ensample
- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) example
ensanguined
- đẫm máu ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
ensconce
- náu, nép
- để gọn lỏn; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu
ensemble
- toàn bộ; ấn tượng chung
- (âm nhạc) khúc đồng diễn; đồng diễn
- (sân khấu) đoàn hát múa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ quần áo
enshrine
- cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng
- là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý)
enshrinement
- sự cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường
- nơi cất giữ thiêng liêng (thánh vật...)
enshroud
- bọc kín (như liệm); phủ kín, che lấp
ensiform
- hình gươm, hình kiếm
ensiform-leaved
- (thực vật học) có lá hình gươm
ensign
- phù hiệu
- cờ hiệu
- (quân sự), cờ người cầm cờ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng hải) thiếu uý
ensigncy
- (từ cổ,nghĩa cổ) chức cầm cờ
ensilage
- sự ủ xilô
- thức ăn (cho vật nuôi) ủ xilô
- ủ xilô (thức ăn cho vật nuôi)
ensile
- cho (thức ăn vật nuôi) vào xilô
ensillation
- sự ủ xilô
- thức ăn (cho vật nuôi) ủ xilô
- ủ xilô (thức ăn cho vật nuôi)
enslave
- biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
enslavement
- sự nô dịch hoá, tình trạng bị nô dịch
enslaver
- người nô dịch hoá
- người đàn bà đẹp say đắm
ensnare
- bẫy, đánh bẫy, gài bẫy ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
ensnarl
- làm vướng, làm nắc
+ to be ensnarled in a pilot
- bị dính líu vào một âm mưu
ensoul
- cho linh hồn
- để vào tâm hồn, ghi vào tâm hồn
ensphere
- bao bọc (trong hoặc như trong hình cầu)
- làm thành hình cầu
ensuant
- từ... mà ra, do... mà ra, sinh ra từ
ensue
- xảy ra sau đó
- ( + from, on) sinh ra từ
- (kinh thánh) tìm kiếm
ensure
- bảo đảm
- giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai)
- (từ cổ,nghĩa cổ) bảo hiểm
enswathe
- bọc bằng tã lót, quấn bằng tã lót ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
enswathement
- sự bọc bằng tã lót, sự quấn bằng tã lót
entablature
- (kiến trúc) mũ cột
entail
- (pháp lý) chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự
- (nghĩa bóng) di sản (đức tính, tín ngưỡng...)
- (pháp lý) cho kế thừa theo thứ tự
- bắt phải (tiêu tiền, làm việc...)
- đòi hỏi; gây ra, đưa đến
entailment
- (pháp lý) sự kế thừa theo thứ tự
entangle
- làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại
- làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng
- làm rối rắm ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
entanglement
- sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu
- sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng
- sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm,
- (quân sự) hàng rào (bằng dây thép gai, cọc...)
- sự ùn lại (giao thông)
entelechy
- (triết học) cái tự mục đích
entellus
- (động vật học) khỉ đuôi dài ( Ân-độ) ( (cũng) entellus monkey)
entente
- (ngoại giao) hiệp ước thân thiện (giữa một số nước)
- khối nước thân thiện (giữa một số nước)
- khối nước trong hiệp ước thân thiện
+ the Entente
- (sử học) đồng minh
enter
- đi vào
- (sân khấu) ra
- tuyên bố tham dự (cuộc thi)
- đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...)
- gia nhập (quân đội...)
- bắt đầu luyện (chó ngựa)
- ghi (tên vào sổ, cuộc thi...)
- kết nạp, lấy vào
+ to enter into
- đi vào (nơi nào)
- tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...)
- thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai)
- tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...)
- nằm trong (kế hoạch, sự tính toán)
+ to enter on (upon)
- bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...)
- (pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản)
+ to enter an appearance
- có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...)
+ to enter a protest
- phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...)
+ to enter up account books
- kết toán sổ sách
entera
- (giải phẫu) ruột
enterable
- có thể vào được
enteric
- (y học) (thuộc) ruột
- (y học) bệnh thương hàn ( (cũng) enteric fever)
enteritidis
- viêm ruột (của súc vật con)
enteritis
- (y học) viêm ruột, viêm ruột non
enterolite
- (y học) sỏi ruột
enteron
- (giải phẫu) ruột
enteroptosis
- (y học) chứng sa ruột
enterorrhagia
- (y học) chảy máu ruột
enterostomy
- (y học) thủ thuật mở thông ruột
enterotomy
- (y học) thủ thuật mở ruột
enterprise
- việc làm khó khăn; việc làm táo bạo
- tính dám làm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức kinh doanh, hãng
enterpriser
- người dám làm
enterprising
- dám làm
entertain
- tiếp đãi; chiêu đãi
- giải trí, tiêu khiển
- nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...)
- hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...)
- trao đổi (thư từ...)
+ to entertain a discourse upon something
- (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) bàn về cái gì
entertainer
- người tiếp đãi, người chiêu đãi
- người làm trò mua vui (hát, múa... ở các hộp đêm)
entertaining
- giải trí, vui thú, thú vị
entertainment
- sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi
- sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ
- sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...)
- sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...)
+ entertainment allowances
- phụ cấp tiếp khách
+ entertainment tax
- thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ
enthral
- mê hoặc, làm mê mệt
- (thường), (nghĩa bóng) nô dịch hoá
enthrall
- mê hoặc, làm mê mệt
- (thường), (nghĩa bóng) nô dịch hoá
enthralling
- làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vị
enthralment
- sự mê hoặc, sự làm cho mê mệt
- (thường), (nghĩa bóng) sự nô dịch hoá
enthrone
- tôn làm, đưa lên ngôi (vua); phong làm (giám mục...)
- (nghĩa bóng) phong lên, tôn lêm
enthronement
- sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục...)
- (nghĩa bóng) sự phong lên, sự tôn lêm
enthronization
- sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục...)
- (nghĩa bóng) sự phong lên, sự tôn lêm
enthuse
- tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình
- chan chứa tình cảm
- làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái
enthusiasm
- sự hăng hái, sự nhiệt tình
enthusiast
- người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê
enthusiastic
- hăng hái, nhiệt tình; say mê
entia
- (triết học) thể (trừu tượng)
entice
- dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo
- nhử (chim...) vào bẫy
enticement
- sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo
- sự nhử (chim) vào bẫy, mồi nhử
entile
- cho đầu đề, cho tên (sách...)
- xưng hô bằng tước
- cho quyền (làm gì...)
entire
- toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn
- thành một khối, thành một mảng, liền
- không thiến, không hoạn
- nguyên chất
- ( the entire) toàn bộ, toàn thể, cái nguyên vẹn
- ngựa không thiến, ngựa giống
- (sử học) bia đen
entirely
- toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn
entireness
- tính toàn vẹn, tính trọn vẹn; tính nguyên vẹn
entirety
- trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn
+ in its entirety
- hoàn toàn, trọn vẹn
- tổng số
entitavive
- (thuộc) thực thể
- (thuộc) sự tồn tại (của một vật)
entity
- thực thể
- sự tồn tại (của một vật)
entomb
- đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- là mộ của
entombment
- sự đặt xuống mộ, sự chôn xuống mộ, sự chôn cất
entomic
- (động vật học) (thuộc) sâu bọ
entomological
- (động vật học) (thuộc) sâu bọ
entomologist
- (động vật học) nhà nghiên cứu sâu bọ
entomologize
- nghiên cứu khoa sâu bọ
entomology
- (động vật học) khoa sâu bọ
entomophagous
- (sinh vật học) ăn sâu bọ
entomophilous
- (thực vật học) do sâu bọ truyền phấn
entomotomy
- (động vật học) giải phẫu sâu bọ
entoparasite
- (động vật học) vật ký sinh trong
entoptic
- (y học) trong mắt
entourage
- vùng lân cận, vùng xung quanh
- những người tuỳ tùng
entozoa
- (động vật học) động vật ký sinh trong
entozoon
- (động vật học) động vật ký sinh trong
entr'acte
- giờ nghỉ (trong buổi biểu diễn)
- tiết mục diễn trong lúc nghỉ
entrails
- ruột
- lòng (trái đất...)
entrain
- cho (quân đội...) lên xe lửa
- lên xe lửa (quân đội...)
entrammel
- làm mắc míu, làm vướng víu
entrance
- sự đi vào
- (sân khấu) sự ra (của diễn viên)
- sự nhậm (chức...)
- quyền vào, quyền gia nhập
- tiền vào, tiền gia nhập ( (cũng) entrance_fee)
- cổng vào, lối vào
- làm xuất thần
- làm mê li
- mê hoặc (ai đén chỗ...)
entrance fee
- tiền vào, tiền gia nhập ( (cũng) entrance)
entrancement
- sự xuất thần
- trạng thái mê ly
entrant
- người vào (phòng...)
- người mới vào (nghề...)
- người đăng tên (dự thi...)
entrap
- đánh bẫy
- lừa
entreat
- khẩn nài, khẩn khoản, nài xin
entreaty
- sự khẩn nài
- lời cầu khẩn, lời nài xin
entrechat
- sự đập gót vào nhau nhiều lần (vũ ba lê)
entrecote
- miếng thịt sườn (xen giữa các xương sườn)
entremets
- món ăn giậm, món ăn phụ (xen vào giữa những món ăn chính)
entrench
- (quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) ( + upon) vi phạm
entrenching tool
- quân xẻng đào hầm
entrenchment
- (quân sự) sự đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)
- sự cố thủ
entrepôt
- kho hàng
- trung tâm xuất nhập khẩu, trung tâm tập trung và phân phối
entrepreneur
- người phụ trách hãng buôn
- người thầu khoán
entresol
- tầng xép (giữa tầng một và tầng hai)
entrée
- quyền vào, quyền gia nhập
- món ăn đầu tiên
entropion
- (y học) quân
entropy
- (vật lý) entrôpi
entrust
- giao, giao phó cho
entry
- sự đi vào
- (sân khấu) sự ra (của một diễn viên)
- lối đi vào, cổng đi vào
- (pháp lý) sự tiếp nhận
- sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ)
- mục từ (trong từ điển)
- danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu
entwine
- bện, tết ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- ôm
- quấn (cây leo)
entwist
- vặn xoắn
enucleate
- (y học) khoét nhân
- giải thích, làm sáng tỏ
enucleation
- (y học) thủ thuật khoét nhẫn
- sự giải thích, sự làm sáng tỏ
enumerate
- đếm; kê; liệt kê
enumeration
- sự đếm; sự kể; sự liệt kê
- bản liệt kê
enumerative
- để đếm; để kể; để liệt kê
enumerator
- người đếm; người kê; người liệt kê
enunciate
- đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...)
- phát âm (một từ)
enunciation
- sự đề ra, sự nói ra, sự phát biểu
- (toán học) đề
- sự phát âm (một từ)
enunciative
- để đề ra
enunciator
- người đề ra, người nói ra
enure
- làm cho quen
- (pháp lý) có hiệu lực, có tác dụng
- có lợi
enuresis
- (y học) chứng đái dầm
envelop
- bao, bọc, phủ
- (quân sự) tiến hành bao vây
envelope
- bao, bọc bì; phong bì
- (toán học) hình bao, bao
- vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu)
- (sinh vật học) màng bao, vỏ bao
enveloping
- bao, bao bọc
+ enveloing movement
- (quân sự) sự điều quân bao cây
envelopment
- sự bao, sự bao bọc, sự bao phủ
- vỏ bao, vỏ bọc; màng bao, màng bọc
envenom
- bỏ thuốc độc vào; tẩm thuốc độc
- đầu độc (tâm hồn...)
- làm thành độc địa (lời lẽ, hành động...)
enviable
- gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tị
envious
- thèm muốn, ghen tị, đố kỵ
environ
- bao vây, vây quanh, bao vây
environment
- môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
- sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây
environs
- vùng xung quanh, vùng ven (thành phố)
envisage
- nhìn thẳng vào mặt (ai)
- đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc...)
- dự tính, vạch ra (kế hoạch...); nhìn trước
envisagement
- sự nhìn thẳng vào mặt
- sự đương đầu với
- sự dự tính, sự nhìn trước
envision
- nhìn thấy như trong ảo ảnh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mường tượng, hình dung
envoy
- phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao
- công sứ
+ Envoy Extraordinary and Minister Plenipotentiary
- (ngoại giao) công sứ đặc mệnh toàn quyền
envoyship
- chức phái viện, chức đại diện; chức đại diện ngoại giao
envy
- sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ
- vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị
- thèm muốn, ghen tị, đố kỵ
enwind
- cuộn tròn, xung quanh
enwomb
- cất trong bụng, cất trong lòng, cất kín
enwound
- cuộn tròn, xung quanh
enwrap
- bọc, quấn
+ to be enwrapped
- đang trầm ngâm
+ to be enwrapped in slumber
- đang mơ màng giấc điệp
enwreathe
- kết vòng hoa quanh (cái gì); đặt vòng hoa lên đầu (ai)
- bện tết
enzyme
- (hoá học), (sinh vật học) Enzim
eocene
- (địa lý,địa chất) thế eoxen
eolith
- (khảo cổ học) đồ đá sớm
eolithic
- (khảo cổ học) (thuộc) thời kỳ đồ đá sớm
eon
- thời đại, niên kỷ
- sự vĩnh viễn; khoảng thời gian vô tận
eosin
- (hoá học) Eozin
epact
- (thiên văn học) số ngày lịch so le (số ngày hơn của năm dương lịch so với năm âm lịch)
epaulement
- (quân sự) công sự bên (ở cạnh công sự chính)
epaulet
- (quân sự) cầu vai
epaulette
- (quân sự) cầu vai
epeirogenesis
- (địa lý,địa chất) sự phát sinh lục địa
epenthesis
- (ngôn ngữ học) hiện tượng chêm âm
epenthetic
- (ngôn ngữ học) chêm; (thuộc) âm chêm
epergne
- vật trang trí bàn ăn
epexegetic
- (ngôn ngữ học) thêm cho rõ nghĩa từ
epexegetical
- (ngôn ngữ học) thêm cho rõ nghĩa từ
epexegexis
- (ngôn ngữ học) từ thêm cho rõ nghĩa
ephebe
- công dân từ 18 đến 20 tuổi, êfep ( (từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)
ephedra
- thực giống cây ma hoàng
ephedrin
- (dược học) Êfêđrin
ephelides
- (y học) nốt tàn hương
ephelis
- (y học) nốt tàn hương
ephemera
- (động vật học) con phù du
- vật chóng tàn
- số nhiều của ephemeron
ephemerae
- (động vật học) con phù du
- vật chóng tàn
- số nhiều của ephemeron
ephemeral
- phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn
ephemerality
- tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn
ephemerides
- lịch thiên văn
- (động vật học) con phù du
ephemeris
- lịch thiên văn
- (động vật học) con phù du
ephemeron
- (như) ephemera
ephemerous
- phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn
ephod
- bộ áo lễ (của thầy tế Do-thái)
ephor
- viên thanh tra, viên giám sát, êfô ( Hy-lạp)
- (sử học) quan ngự sử, êfô ( Hy-lạp)
epiblast
- (sinh vật học) lá mặt
epiboly
- (sinh vật học) sự mọc phủ
epic
- thiên anh hùng ca, thiên sử thi
- có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi
- có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi
epical
- thiên anh hùng ca, thiên sử thi
- có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi
- có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi
epicarp
- (thực vật học) vỏ quả ngoài
epicedia
- bài thơ điếu tang
epicedium
- bài thơ điếu tang
epicene
- (ngôn ngữ học) (thuộc) giống trung
- ái nam ái nữ (người)
- dùng cho cả đàn ông đàn bà
- người ái nam ái nữ
epicentra
- (như) epicentre
epicentre
- (địa lý,địa chất) tâm động đất ( (cũng) epicentrum)
epicentrum
- (như) epicentre
epicranial
- (y học) trên sọ
epicranium
- (y học) màng trên sọ
epicure
- người sành ăn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hưởng lạc ( (cũng) epicurean)
epicurean
- (thuộc) E-pi-cua
- hưởng lạc ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) epicure)
- người theo thuyết E-pi-cua
- người hưởng lạc
epicureanism
- thuyết E-pi-cua
- chủ nghĩa hưởng lạc
epicurism
- tính sành ăn
epicycle
- (toán học) Epixic, ngoại luân
epicyclic
- (toán học) Epixic, ngoại luân
epicycloid
- (toán học) Epixicloit
epicycloidal
- (toán học) (thuộc) Epixicloit
epideictic
- để phô bày, để trưng bày
epidemic
- dịch
- bệnh dịch ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
epidemical
- dịch, có tính chất bệnh dịch
epidemicity
- tính chất dịch
epidemiology
- khoa nghiên cứu bệnh dịch, dịch tễ học
epidendrum
- (thực vật học) giống lan biểu sinh
epidermal
- (sinh vật học) (thuộc) biểu bì
epidermic
- (sinh vật học) (thuộc) biểu bì
epidermis
- (sinh vật học) biểu bì
epidermoid
- (sinh vật học) dạng biểu bì
epidiascope
- (vật lý) đèn chiếu phản truyền
epifocus
- (địa lý,địa chất) tâm động đất ( (cũng) epicentrum)
epigastric
- (giải phẫu) (thuộc) thượng vị
epigastrium
- (giải phẫu) thượng vị
epigene
- (địa lý,địa chất) biểu sinh
epigenesis
- (sinh vật học) thuyết biểu sinh, thuyết hậu thành
epigenetic
- (địa lý,địa chất) biểu sinh
epiglottis
- (giải phẫu) nắp thanh quản
epigram
- thơ trào phúng
- cách nói dí dỏm; lời nói dí dỏm
epigrammatic
- (thuộc) thơ trào phúng
- dí dỏm, trào phúng
epigrammatist
- nhà thơ trào phúng
epigrammatize
- làm thơ trào phúng
- nói dí dỏm; viết dí dỏm
- viết thành thơ trào phúng
epigraph
- chữ khắc (lên đá, đồng tiền...)
- đề từ
epigraphic
- (thuộc) chữ khắc (lên đá, đồng tiền...)
- (thuộc) đề từ
epigraphist
- nhà nghiên cứu văn khắc (lên đá, đồng tiền...)
epigraphy
- khoa nghiên cứu văn khắc (lên đá, đồng tiền...)
epilation
- sự nhổ lông
epilepsy
- (y học) động kinh
epileptic
- (thuộc) động kinh
epilobium
- cây liễu thảo
epilogist
- người viết phần kết thúc, người viết lời bạt
- người đọc phần kết, người đọc lời bạt
epilogue
- phần kết, lời bạt
- (rađiô) lễ kết (sau một vài chương trình phát thanh của đài B.B.C)
epiphany
- (tôn giáo) sự hiện ra (của Giê-xu)
- sự hiện ra (của một siêu nhân)
epiphenomena
- (y học); (triết học) hiện tượng phụ
epiphenomenon
- (y học); (triết học) hiện tượng phụ
epiphyllous
- (thực vật học) sống trên lá
epiphyllum
- (thực vật học) thực vật sống trên lá
epiphysis
- (giải phẫu) mấu trên não
epiphyte
- (sinh vật học) thực vật biểu sinh
epiphytic
- (sinh vật học) biểu sinh
episcopacy
- chế độ giám mục quản lý nhà thờ
+ the episcopacy
- các giám mục
episcopal
- (thuộc) giám mục
- (thuộc) chế độ giám mục quản lý nhà thờ
+ the Episcopal Church
- nhà thờ Tân giáo
episcopalian
- người tán thành chế độ giám mục quản lý nhà thờ
- người theo nhà thờ Tân giáo
episcopate
- chức giám mục; nhiệm kỳ giám mục
+ the episcopate
- các giám mục
episcope
- (vật lý) đèn chiếu phản xạ
episode
- phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-lạp)
- đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...)
episodic
- (thuộc) đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện)
- chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi
episodical
- (thuộc) đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện)
- chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi
episodically
- từng đoạn, từng hồi
epispastic
- (y học) làm giộp da
- (y học) thuốc giộp da
epistle
- thư của sứ đồ (truyền đạo);(đùa cợt) thư (gửi cho nhau)
- thư (một thể thơ)
epistolarian
- hay biết thư
- người viết thơ thể thư (trong văn học)
epistolary
- (thuộc) thư từ; bằng thư từ; hợp với thư từ
epistoler
- (tôn giáo) người đọc thư sứ đồ
epistrophe
- (ngôn ngữ học) hiện tượng lập từ cuối (cuối câu, cuối mệnh đề)
epistyle
- (kiến trúc) Acsitrap
epitaph
- mộ chi
- văn bia, văn mộ chí
epithalamia
- bài thơ mừng cưới, bài ca mừng cưới
epithalamial
- (thuộc) thơ mừng cưới, (thuộc) ca mừng cưới
epithalamic
- (thuộc) thơ mừng cưới, (thuộc) ca mừng cưới
epithalamium
- bài thơ mừng cưới, bài ca mừng cưới
epithelial
- (sinh vật học) (thuộc) biểu mô
epithelium
- (sinh vật học) biểu mô
epithet
- (ngôn ngữ học) tính ngữ
- tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible)
epithetic
- (thuộc) tính ngữ
epithetical
- (thuộc) tính ngữ
epitome
- bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu
- hình ảnh thu nhỏ
epitomise
- tóm tắt, cô lại
- là hình ảnh thu nhỏ của
epitomist
- người tóm tắt
epitomize
- tóm tắt, cô lại
- là hình ảnh thu nhỏ của
epizoa
- (động vật học) động vật ký sinh ngoài
epizoic
- (động vật học) ký sinh ngoài
epizoon
- (động vật học) động vật ký sinh ngoài
epizootic
- (thuộc) bệnh dịch động vật
- (như) epizooty
epizooty
- dịch động vật ( (cũng) epizootic)
epoch
- sự bắt đầu của một kỷ nguyên (trong lịch sử, trong đời...)
epoch-making
- mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử
epochal
- mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử
epode
- thơ êpot (thơ trữ tình câu dài câu ngắn)
eponyme
- người được lấy tên (đặt cho một nơi, một tổ chức...)
eponymous
- (thuộc) người được lấy tên (đặt cho một nơi, một tổ chức...)
epopee
- thiên anh hùng ca, thiên sử thi
- có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi
- có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi
epos
- thiên anh hùng ca cổ (truyền hình)
- thiên anh hùng ca, thiên sử thi
epsilon
- Epxilon (chữ cái Hy-lạp)
equability
- tính không thay đổi, tính đều
- tính điềm đạm, tính điềm tĩnh
equable
- không thay đổi, đều
- điềm đạm, điềm tĩnh (người)
equal
- ngang, bằng
- ngang sức (cuộc đấu...)
- đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được
- bình đẳng
- người ngang hàng, người ngang tài ngang sức
- ( số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau
- bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp
equalise
- làm bằng nhau, làm ngang nhau
- (thể dục,thể thao) gỡ hoà (bóng đá...)
equalitarian
- (chính trị) theo chủ nghĩa bình đẳng
- (chính trị) người theo chủ nghĩa bình đẳng
equalitarianism
- (chính trị) chủ nghĩa bình đẳng
equality
- tính bằng, tính ngang bằng
- sự bình đẳng
equalization
- sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau
- (thể dục,thể thao) sự gỡ hoà
equalize
- làm bằng nhau, làm ngang nhau
- (thể dục,thể thao) gỡ hoà (bóng đá...)
equalizer
- người làm cho bằng nhau, người làm cho ngang nhau
- (kỹ thuật) đòn cân bằng; bộ cân bằng
equally
- bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều
equanimity
- tính bình thản, tính trần tĩnh
- sự thư thái, sự thanh thản
equate
- làm cân bằng, san bằng
- coi ngang, đặt ngang hàng
- (toán học) đặt thành phương trình
equation
- sự làm cân bằng
- lượng bù sai
- (toán học) phương trình
equational
- làm cân bằng
- bù sai
- (toán học) (thuộc) phương trình
equator
- xích đạo
- (như) equinoctial
equatorial
- (thuộc) xích đạo; gần xích đạo
- (vật lý) kính xích đạo
equerry
- viên coi ngựa, viên giám mã (trong cung vua hay nhà quyền quý)
- quan hầu (trong cung vua Anh)
equestrian
- (thuộc) sự cưỡi ngựa
- người cưỡi ngựa
- người làm xiếc trên ngựa
equestrienne
- người đàn bà cưỡi ngựa
- người đàn bà làm xiếc trên ngựa
equiangular
- (toán học) đều góc, đẳng giác
equidae
- (động vật học) họ ngựa
equidistant
- (toán học) cách đều
equilateral
- (toán học) đều (cạnh)
- hình đều cạnh
- cạnh đều (với cạnh khác)
equilibrate
- làm cân bằng
- cân bằng
- cân bằng
- làm đối trọng cho nhau
equilibration
- sự làm cân bằng
- sự cân bằng
- sự làm đối trọng cho nhau
equilibratory
- để làm đối trọng
equilibrist
- người làm xiếc trên dây
equilibrium
- sự thăng bằng
- tính vô tư (trong nhận xét...)
equimolecular
- đẳng phân tử
equimultiple
- (toán học) số đẳng bội
equine
- (thuộc) ngựa; như ngựa; có tính chất ngựa
equinoctial
- (thuộc) điểm phân
- đường phân (điểm)
- ( số nhiều) bão xuân phân, bão thu phân
equinox
- điểm phân
- ( số nhiều) điểm xuân phân; điểm thu phân
equip
- trang bị (cho ai... cái gì)
equipage
- đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi...)
- cỗ xe (gồm cả xe, ngựa và người phục vụ)
- (từ cổ,nghĩa cổ) đoàn tuỳ tùng (đi theo quan to...)
equipment
- sự trang bị
- đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải)
equipoise
- (thường) (nghĩa bóng)
- sự thăng bằng, sự cân bằng
- trọng lượng cân bằng, đối trọng
- làm cân bằng
- làm đối trọng cho
- làm hồi hộp; làm thấp thỏm
equipollence
- sự bằng sức, sự ngang sức; sự tương đương (về giá trị...)
equipollency
- sự bằng sức, sự ngang sức; sự tương đương (về giá trị...)
equipollent
- bằng sức, ngang sức; tương đương (về giá trị...)
- vật bằng sức, vật ngang sức; vật tương đương (về giá trị...)
equiponderance
- sự đối trọng, sự cân bằng
equiponderancy
- sự đối trọng, sự cân bằng
equiponderant
- ( (thường) + to, with) làm đối trọng, cân bằng với
- đối trọng
equiponderate
- làm đối trọng cho, làm cân bằng với
equipontential
- (vật lý) đẳng thế
equisetum
- (thực vật học) giống cây mộc tặc
equitable
- công bằng, vô tư
- hợp tình hợp lý (yêu sách...)
equitableness
- tính công bằng, tính vô tư
- tính hợp tình hợp lý
equitant
- (thực vật học) cưỡi (kiểu sắp xếp của lá)
equitation
- (thường)(đùa cợt) thuật cưỡi ngựa; tài cưỡi ngựa
equity
- tính công bằng, tính vô tư
- tính hợp tình hợp lý
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song và bổ sung cho luật thành văn)
- ( Equity) công đoàn diễn viên
- ( số nhiều) có phần không có lãi cố định
- giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế má)
equivalence
- tính tương đương; sự tương đương
equivalency
- tính tương đương; sự tương đương
equivalent
- tương đương
- vật tương đương, từ tương đương
- (kỹ thuật) đương lượng
equivocal
- lập lờ, nước đôi, hai nghĩa
- đáng nghi ngờ, khả nghi
- không rõ rệt, không chắc chắn, không quyết định
equivocality
- tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa
- tính khả nghi, tính đáng ngờ
- tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, tính không quyết định
equivocalness
- tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa
- tính khả nghi, tính đáng ngờ
- tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, tính không quyết định
equivocate
- nói lập lờ, nói nước đôi
equivocation
- sự nói lập lờ, sự nói nước đôi
- lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa
equivocator
- người nói lập lờ, người nói nước đôi
equivoke
- lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa
- sự chơi chữ
equivoque
- lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa
- sự chơi chữ
er
- A à! ờ ờ!
era
- thời đại, kỷ nguyên
- (địa lý,địa chất) đại
eradiate
- phát xạ, phát tia (sáng)
eradiation
- sự phát xạ, sự phát tia (sáng)
eradicable
- có thể nhổ rễ được
- có thể trừ tiệt được
eradicate
- nhổ rễ
- trừ tiệt
eradication
- sự nhổ rễ
- sự trừ tiệt
erasable
- có thể xoá, có thể xoá bỏ
erase
- xoá, xoá bỏ
erasement
- sự xoá, sự xoá bỏ
erbium
- (hoá học) Ebiri
ere
- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) trước
- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) trước khi
erect
- thẳng, đứng thẳng
- dựng đứng (tóc...)
- dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng
- dựng nên, xây dựng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (sinh vật học) làm cương lên
- (kỹ thuật) ghép, lắp ráp
- (toán học) dựng (hình...)
- cương lên
erectile
- (sinh vật học) cương
erectility
- trạng thái cương
erection
- sự đứng thẳng; sự dựng đứng
- sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (sinh vật học) sự cương; trạng thái cương
- (kỹ thuật) sự ghép, sự lắp ráp
- (toán học) sự dựng (hình...)
erectness
- vị trí thẳng đứng; sự đứng thẳng; sự dựng đứng
erector
- người dựng, người làm đứng thẳng; vật làm đứng thẳng
- (giải phẫu) cơ cương ( (cũng) erector muscle)
- (kỹ thuật) thợ lắp ráp
eremite
- ẩn sĩ
eremitic
- (thuộc) ẩn sĩ
eremitical
- (thuộc) ẩn sĩ
erethism
- (y học) trạng thái kích thích
erg
- (vật lý) éc
ergatocracy
- chính quyền công nhân
ergo
- ( (thường), (đùa cợt)) do đó, vậy thì
ergon
- (vật lý) éc
ergot
- cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên)
- hạt cựa (hạt lúa mạch có cựa dùng làm thuốc)
ergotine
- (dược học) Ecgôtin
ergotism
- (thực vật học) (như) ergot
- sự nhiễm độc Ecgôtin
ericaceous
- (thực vật học) (thuộc) họ đỗ quyên
erigeron
- (thực vật học) giống có tai hùm
eristic
- (thuộc) tranh luận
- nhằm thắng hơn là nhằm sự thực (người tranh luận, lập luận)
- tài tranh luận
erl-king
- thần dụ trẻ (thần thoại Đức (từ cổ,nghĩa cổ))
ermine
- (động vật học) chồn ecmin
- da lông chồn ecmin (dùng làm áo...)
- (thông tục) chức quan toà
- (thơ ca) sự trong trắng
erne
- (động vật học) ó biển
ernie
- (viết tắt) của electronic random number indicator equipment
- máy xổ số
erode
- xói mòn, ăn mòn
eroded
- bị xói mòn, bị ăn mòn
erodent
- xói mòn, ăn mòn
eros
- thần ái tình
erosion
- sự xói mòn, sự ăn mòn
erosive
- xói mòn, ăn mòn
erotamania
- bệnh tương tư; bệnh điên vì tình
- xung động thoả dục
erotic
- (thuộc) tình ái, (thuộc) tình dục
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khiêu dâm, gợi tình
- bài thơ tình
- người đa tình; người đa dâm
erotica
- văn học về tình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sách báo khiêu dâm, tranh ảnh khiêu dâm
eroticism
- tư tưởng dâm dục; tính đa dâm
erotism
- tình dục; sự khiêu dâm
- tính đa dâm, tính dâm dục
err
- lầm lỗi, sai lầm
- phạm tội
- (từ cổ,nghĩa cổ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lang thang
errancy
- sự sai lầm, sự sai sót
errand
- việc vắt (đưa thư, mua thuốc lá...)
- mục đích cuộc đi; mục đích
errand-boy
- chú bé chạy việc vặt
errant
- lang thang, giang hồ
- sai lầm, sai sót, không đúng tiêu chuẩn
- (như) knight-errant
errantry
- thân thể của hiệp sĩ giang hồ
- tính giang hồ hiệp sĩ
errata
- lỗi in, lỗi viết
- bản đính chính
erratic
- thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
- (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang
+ erratic driving
- sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy
erratically
- thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
- chập choạng (lái xe ô tô)
erratum
- lỗi in, lỗi viết
- bản đính chính
errhine
- làm hắt hơi
- (y học) thuốc hắt hơi
erroneous
- sai lầm, sai sót; không đúng
erroneousness
- tính sai lầm, tính sai sót; tính không đúng
error
- sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm
- (kỹ thuật) sai số; độ sai
- sự vi phạm
- (rađiô) sự mất thích ứng
errorless
- không có sai lầm, không có lỗi; đúng, đúng đắn
ersatz
- thế phẩm
erst
- (từ cổ,nghĩa cổ) ngày xưa, xưa kia
erstwhile
- (từ cổ,nghĩa cổ) ngày xưa, xưa kia
erubescent
- ửng đỏ
eruct
- ợ, ợ hơi
- phun (núi lửa)
eructate
- ợ, ợ hơi
- phun (núi lửa)
eructation
- sự ợ, sự ợ hơi
- sự phun (núi lửa)
erudite
- học rộng, uyên bác
erudition
- học thức, uyên bác; tính uyên bác
erupt
- phun (núi lửa)
- nổ ra (chiến tranh...)
- nhú lên, mọc (răng)
eruption
- sự phun (núi lửa)
- sự nổ ra; sự phọt ra
- (y học) sự phát ban
- sự nhú lên, sự mọc (răng)
eruptional
- (địa lý,địa chất) phun trào do núi lửa phun ra
eruptive
- nổ ra; có xu hướng nổ ra, có xu hướng nổi lên
- (như) eruptional
eruptiveness
- xu hướng phun trào (núi lửa)
- tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng
eruptivity
- xu hướng phun trào (núi lửa)
- tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng
eryngium
- (thực vật học) giống cây mùi tàu
erysipelas
- (y học) viêm quầng
erysipelatous
- (y học) (thuộc) viêm quầng
erythema
- (y học) ban đỏ
escadrille
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay)
escalade
- sự leo bằng thang
- leo (bằng thang)
escalate
- leo thang chiến tranh
escalation
- sự leo thang (chiến tranh)
- bước leo thang (trong chiến tranh...)
escalator
- cầu thang tự động
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng) ( (cũng) escalator clause)
- quy định điều chỉnh (giá cả, lượng)
escallop
- (động vật học) con điệp
- nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn)
- cái chảo nhỏ
- ( số nhiều) vật trang trí kiểu vỏ sò
- nấu (thức ăn) trong vỏ sò
- trang trí bằng vật kiểu vỏ sò
escapade
- sự lẫn trốn kiềm chế, sự tự do phóng túng
- sự trốn (khỏi nhà tù)
- hành động hoang toàng
escape
- sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát
- sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế
- (kỹ thuật) sự thoát (hơi...)
- cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...)
+ to have a narrow (hairbreadth) escape
- suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được
- trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi
- vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng...) (lời nói...)
- trốn thoát, thoát
- thoát ra (hơi...)
+ his name had escaped me
- tôi quên bẵng tên anh ta
escape clause
- điều khoản giải thoát (sự ràng buộc đôi bên)
escape literature
- văn học thoát ly thực tế
escape-pipe
- ống thoát (hơi nước...)
escape-shaft
- (ngành mỏ) hầm thoát (để cứu nguy khi hầm khác bị sập)
escape-valve
- van an toàn, van bảo hiểm
escapee
- người trốn thoát
escapement
- lối thoát ra
- cái hồi (ở đồng hồ)
- (kỹ thuật) sự thoát
escapement wheel
- (kỹ thuật) bánh cóc
escapism
- khuynh hướng thoát ly thực tế
- phái thoát ly thực tế
escapist
- người theo phái thoát ly thực tế
escarp
- dốc đứng, vách đứng (núi đá)
- (quân sự) đào đắp thành dốc đứng (ngay chân thành luỹ)
escarpment
- dốc đứng, vách đứng (núi đá)
- dốc đứng (ở) chân thành
- (quân sự) sự đào đắp thành dốc đứng
eschalot
- (thực vật học) hành tăm
eschar
- (y học) vảy (đóng ở vết thương)
eschatological
- (tôn giáo) (thuộc) thuyết mạt thế
eschatology
- (tôn giáo) thuyết mạt thế
escheat
- sự không có người thừa kế; sự chuyển giao tài sản không có người thừa kế (cho nhà nước...)
- tài sản không có người thừa kế
- sung công (tài sản không có người thừa kế...)
- chuyển giao (tài sản không có người thừa kế...)
- được chuyển giao (làm tài sản không có người thừa kế)
eschew
- tránh làm (việc gì...)
- kiêng cữ (thức ăn...)
eschscholtzia
- (thực vật học) giống hoa kim anh
esclandre
- (như) scandal
- chuyện làm náo động dư luận
escort
- is'kɔ:t/
- đội hộ tống
- người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà)
- đi hộ tống
- đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái)
escribed
- (toán học) bàng tiếp (vòng tròn)
escritoire
- bàn viết có ngăn kéo
escrow
- (pháp lý) bản giao kèo do người thứ ba gữ (để làm bằng)
escucheon
- huy hiệu trên khiên
- nắp lỗ khoá
+ to besmirch (sully) one's escutcheon
- tự làm ô danh
+ a blot on one's escut
- (xem) blotcheon
escudo
- đồng etcuđô (tiền Bồ-đào-nha)
esculent
- ăn được
- thức ăn
eskimo
- người Et-ki-mô
esophagus
- (giải phẫu) thực quản
esoteric
- bí truyền; bí mật
- riêng tư
esoterical
- bí truyền; bí mật
- riêng tư
espalier
- giàn đứng (dựa vào tường cho dây leo...)
- cây trồng ở giàn đứng
esparto
- cò giấy ( (cũng) esparto grass)
especial
- đặc biệt, xuất sắc
- riêng biệt
especially
- đặc biệt là, nhất là
esperanto
- tiếng etperantô
espial
- sự dọ thám, sự theo dõi
espianage
- sự làm gián điệp; sự dùng gián điệp; tình báo
esplanade
- (quân sự) khoảng đất giữa thành luỹ và thành phố
- nơi dạo mát
espousal
- sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) ( (thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi
espouse
- lấy làm vợ
- gả (con gái)
- tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...)
espouser
- người tán thành, người theo (một thuyết, một phong trào...)
espressivo
- (âm nhạc) tình cảm (phong cách biểu diễn)
espresso
- máy pha cà phê (bằng) hơi
- tiệm cà phê hơi
esprit
- tính dí dỏm
esprit de corps
- tinh thần đồng đội
esprit fort
- người có bản lĩnh
espy
- trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy
esq
- ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư)
esquimau
- (như) Esquimo
esquimaux
- (như) Esquimo
esquire
- ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư)
essay
- sự làm thử; sự làm cố gắng
- bài tiểu luận
- thử làm; cố làm (gì...)
- thử, thử thách
- cố gắng
essayist
- nhà văn tiểu luận
esse
- bản chất
- sự tồn tại; vật tồn tại
essence
- tính chất (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- bản chất, thực chất
- vật tồn tại; thực tế (tinh thần vật chất)
- nước hoa
essenced
- xức nước hoa, có bôi nước hoa
essential
- (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
- cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu
- (thuộc) tinh chất, tinh
- yếu tố cần thiết
establish
- lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
- đặt (ai vào một địa vị...)
- chứng minh, xác minh (sự kiện...)
- đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...)
- chính thức hoá (nhà thờ)
- củng cố, làm vững chắc
established
- đã thành lập, đã thiết lập
- đã được đặt (vào một địa vị)
- đã xác minh (sự kiện...)
- đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
- đã chính thức hoá (nhà thờ)
- đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi
- có uy tín
establishment
- sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
- sự đặt (ai vào một địa vị)
- sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)
- sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
- sự chính thức hoá (nhà thờ)
- tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)
- số người hầu; quân số, lực lượng
+ separate establishment
- cơ ngơi của vợ lẽ con riêng
establishmentarian
- người chủ trương chính thức hoá nhà thờ
estate
- tài sản, di sản
- bất động sản ruộng đất
- đẳng cấp
- (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn cảnh, tình trạng
estate-agency
- hãng thuê và bán nhà cửa đất đai
estate-agent
- người thuê và bán nhà cửa đất đai
- người quản lý ruộng đất
esteem
- sự kính mến, sự quý trọng
- kính mến, quý trọng
- coi là, cho là
ester
- (hoá học) Este
estimable
- đáng kính mến, đáng quý trọng
estimate
- 'estimeit/
- sự đánh giá, sự ước lượng
- số lượng ước đoán
- bản kê giá cả (thầu khoán)
+ the Estimates
- dự thảo ngân sách
- đánh giá; ước lượng
estimation
- sự đánh giá; sự ước lượng
- sự kính mến, sự quý trọng
estimative
- để đánh giá; để ước lượng
estimator
- người đánh giá; người ước lượng
estop
- (pháp lý) ( (thường) + from) ngăn chận; loại trừ
estoppage
- (pháp lý) sự ngăn chận; sự loại trừ
estoppel
- (pháp lý) sự ngăn ai không cho nhận (vì trái với lời nhận hoặc phủ nhận trước của chính người đó)
estovers
- (pháp lý) vật dụng cần thiết được luật pháp cho phép để lại (như gỗ cho người ở thuê sửa chữa nhừ cửa hoặc đun nấu)
- tiền phụ cấp cho người goá chồng; tiền phụ cấp cho người vời ở riêng
estrade
- bục
estrange
- làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ly gián, làm cho xa rời
estrangement
- sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ly gián, sự làm cho xa rời
- sự bất hoà, sự ghẻ lạnh
estray
- người lạc, vật để lạc
- (pháp lý) súc vật lạc
estreat
- (pháp lý) sao (bản phạt...) gửi lên toà
estuarine
- (thuộc) cửa sông
estuary
- cửa sông
esurience
- sự đói khát
- sự thèm muốn
esuriency
- sự đói khát
- sự thèm muốn
esurient
- thèm muốn
et cetera
- vân vân ( (viết tắt) etc)
et ceteras
- những cái phụ thêm; đồ linh tinh
eta
- Eta (chữ cái Hy-lạp)
etacism
- lối phát âm của chữ eta theo kiểu Anh)
etcetera
- vân vân ( (viết tắt) etc)
etch
- khắc axit
etcher
- thợ khắc axit
etching
- sự khắc axit; thuật khắc axit
- bản khắc axit
etching-needle
- mùi khắc axit
eternal
- tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt
- (thông tục) không ngừng, thường xuyên
+ the Eternal
- thượng đế
+ the eternal triangle
- (xem) triangle
eternalise
- làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt
eternality
- tính vĩnh viễn, tính bất diệt
eternalize
- làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt
eternally
- đời đời, vĩnh viễn, bất diệt
- không ngừng, thường xuyên
eternise
- làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt
eternity
- tính vĩnh viễn, tính bất diệt
- ngàn xưa, thời gian vô tận (trong tương lai)
- tiếng tăm muôn đời
- đời sau
- ( số nhiều) những sự thật bất di bất dịch
eternize
- làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt
ethane
- (hoá học) Etan
ether
- bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không
- (vật lý) Ête
- hoá Ête
ethereal
- cao tít tầng mây, trên thinh không
- nhẹ lâng lâng; thanh tao
- thiên tiên, siêu trần
- (vật lý) (thuộc) Ête; giống Ête
- (hoá học) (thuộc) Ête; giống Ête
+ ethereal oil
- tinh dầu
ethereality
- tính nhẹ lâng lâng
- tính thiên tiên, tính siêu trần
etherealization
- sự làm nhẹ lâng lâng
- sự làm cho giống thiên tiên, sự siêu trần hoá
etherealize
- làm nhẹ lâng lâng
- làm cho giống thiên tiên, siêu trần hoá
ethereally
- nhẹ lâng lâng
- như thiên tiên, siêu trần
etherial
- cao tít tầng mây, trên thinh không
- nhẹ lâng lâng; thanh tao
- thiên tiên, siêu trần
- (vật lý) (thuộc) Ête; giống Ête
- (hoá học) (thuộc) Ête; giống Ête
+ ethereal oil
- tinh dầu
etherification
- (hoá học) sự hoá Ête
etherify
- (hoá học) hoá Ête
etherise
- (hoá học) hoá ête
- (y học) cho ngửi ête, gây mê ête
etherism
- (y học) trạng thái nhiễm ête
etherization
- (y học) sự gây mê ête
etherize
- (hoá học) hoá ête
- (y học) cho ngửi ête, gây mê ête
ethic
- (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức)
- đúng quy cách (thuốc)
- chỉ bán theo đơn thầy thuốc
ethical
- (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức)
- đúng quy cách (thuốc)
- chỉ bán theo đơn thầy thuốc
ethically
- có đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thường đạo lý
ethicize
- làm cho hợp với đạo đức, làm cho hợp với luân thường đạo lý
ethics
- đạo đức, luân thường đạo lý
- đạo đức học
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức)
ethiopian
- (thuộc) Ê-ti-ô-pi
- người Ê-ti-ô-pi
ethiopianism
- phong trào " Châu phi của người Châu phi"
ethmoid
- (giải phẫu) (thuộc) xương sàng
ethnarch
- thống đốc; tỉnh trưởng
ethnic
- thuộc dân tộc, thuộc tộc người
- không theo tôn giáo nào, vô thần
ethnical
- thuộc dân tộc, thuộc tộc người
- không theo tôn giáo nào, vô thần
ethnicalism
- sự không theo tôn giáo nào, chủ nghĩa vô thần
ethnically
- về mặt dân tộc
ethnocentric
- vị chủng, cho dân tộc mình là hơn cả
ethnocentrism
- chủ nghĩa vị chủng, thuyết cho dân tộc mình là hơn cả
ethnographer
- nhà dân tộc học
ethnographic
- (thuộc) dân tộc học
ethnographical
- (thuộc) dân tộc học
ethnography
- khoa mô tả dân tộc
- dân tộc học
ethnologic
- (thuộc) dân tộc học
ethnological
- (thuộc) dân tộc học
ethnologist
- nhà dân tộc học
ethnology
- dân tộc học
ethological
- (thuộc) phong tục học
ethology
- phong tục học
ethos
- đặc tính, nét đặc biệt (của một tập thể, một chủng tộc...)
ethyl
- (hoá học) Etyla
ethylamine
- (hoá học) Etylamin
ethylene
- (hoá học) Etylen
ethylic
- hoá Etylic
etiolate
- làm úa vàng (cây cối); làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người)
etiolation
- sự làm úa vàng (cây); sự làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người)
etiology
- thuyết nguyên nhân
- (y học) khoa nguyên nhân bệnh
etiquette
- phép xã giao
- nghi lễ, nghi thức
- quy ước mặc nhận (của một giới chuyên môn)
etna
- đèn cồn
eton collar
- cổ cồn cứng (mang ngoài cổ áo)
eton crop
- lối cắt tóc con trai (đàn bà)
eton jacket
- áo ngoài ngắn cũn cỡn (của trẻ em học trường I-tơn, một trường của trẻ em quý tộc ở Anh)
etui
- túi nhỏ (đựng kim, tăm xỉa răng...)
etwee
- túi nhỏ (đựng kim, tăm xỉa răng...)
etymologer
- nhà từ nguyên học
etymologic
- (thuộc) từ nguyên; theo từ nguyên
etymological
- (thuộc) từ nguyên; theo từ nguyên
etymologise
- tìm nguồn gốc của (một từ); cho nguồn gốc của (một từ); đưa ra nguồn gốc của (một từ)
- nghiên cứu về từ nguyên
etymologize
- tìm nguồn gốc của (một từ); cho nguồn gốc của (một từ); đưa ra nguồn gốc của (một từ)
- nghiên cứu về từ nguyên
etymology
- từ nguyên
- từ nguyên học
etymon
- (ngôn ngữ học) căn tổ từ nguyên
eucalypti
- cây khuynh diệp, cây bạch đàn
eucalyptus
- cây khuynh diệp, cây bạch đàn
eucalyptus oil
- dầu khuynh diệp
eucharis
- (thực vật học) cây ngọc trâm
eucharist
- lễ ban thánh thể
- bánh thánh; rượu thánh
eucharistic
- (thuộc) lễ ban thánh thể
eucharistical
- (thuộc) lễ ban thánh thể
euchre
- lối chơi bài ucơ (của Mỹ)
- thắng điểm (đối phương chơi bài ucơ)
- (thông tục) đánh lừa được; phỗng tay trên; đánh bại (ai)
euclid
- (toán học) nhà toán học O-clit
euclidean
- (toán học) (thuộc) O-clit
eudaemonism
- (triết học) chủ nghĩa hạnh phúc
eudaemonist
- (triết học) người theo chủ nghĩa hạnh phúc
eudemonism
- (triết học) chủ nghĩa hạnh phúc
eudemonist
- (triết học) người theo chủ nghĩa hạnh phúc
eudiometer
- (hoá học) ống đo khí
eudiometric
- (hoá học) (thuộc) đo khí
eudiometrical
- (hoá học) (thuộc) đo khí
eudiometry
- (hoá học) phép đo khí
eugenic
- ưu sinh
eugenics
- thuyết ưu sinh
eugenist
- người theo thuyết ưu sinh
euhemerise
- tìm nguồn gốc lịch sử cho (thần thoại)
- nghiên cứu nguồn gốc lịch sử của thần thoại
euhemerism
- thuyết thần thoại lịch sử (cho là thần thoại có nguồn gốc lịch sử)
euhemerist
- người thuyết thần thoại lịch sử
euhemeristic
- (thuộc) thuyết thần thoại lịch sử
euhemerize
- tìm nguồn gốc lịch sử cho (thần thoại)
- nghiên cứu nguồn gốc lịch sử của thần thoại
eulogise
- tán dương, khen ngợi, ca tụng
eulogist
- người tán dương, người khen ngợi, người ca tụng
eulogistic
- để tán dương, để khen ngợi, để ca tụng
eulogistical
- để tán dương, để khen ngợi, để ca tụng
eulogize
- tán dương, khen ngợi, ca tụng
eulogy
- bài tán dương, bài ca tụng
- lời khen, lời ca ngợi
eunuch
- quan hoạn
eupepsia
- (y học) sự tiêu hoá tốt
eupepsy
- (y học) sự tiêu hoá tốt
eupeptic
- tiêu hoá tốt
euphemism
- (ngôn ngữ học) lối nói trại, lời nói trại, uyển ngữ
euphemistic
- (ngôn ngữ học) (thuộc) nói trại, (thuộc) uyển ngữ
euphemistical
- (ngôn ngữ học) (thuộc) nói trại, (thuộc) uyển ngữ
euphemize
- diễn đạt bằng lối nói trại, diễn đạt bằng uyển ngữ
euphonic
- êm tai, thuận tai
- (ngôn ngữ học) hài âm
euphonical
- êm tai, thuận tai
- (ngôn ngữ học) hài âm
euphonious
- êm tai, thuận tai
- (ngôn ngữ học) hài âm
euphonise
- làm cho êm tai, làm cho thuận tai
- (ngôn ngữ học) làm hài âm
euphonium
- (âm nhạc) Tuba (nhạc khí)
euphonize
- làm cho êm tai, làm cho thuận tai
- (ngôn ngữ học) làm hài âm
euphony
- tiếng êm tai
- tính thuận tai, tính êm tai
- (ngôn ngữ học) luật hài âm
euphorbia
- (thực vật học) giống cây đại kích
euphorbiaceous
- (thực vật học) (thuộc) họ thầu dầu
euphoria
- trạng thái phởn phơ
euphoric
- phởn phơ
euphory
- trạng thái phởn phơ
euphuism
- lối viết văn cầu kỳ, lối viết văn kiểu cách
- văn cầu kỳ, văn kiểu cách
euphuist
- người viết văn cầu kỳ, người viết văn kiểu cách
euphuistic
- cầu kỳ, kiểu cách
eurasian
- (thuộc) Âu A
- lai Âu A
- người lai Âu A
eureka
- thấy rồi!, tìm ra rồi!
eurhythmic
- cân đối; nhịp nhàng; đều đặn
eurhythmics
- thể dục nhịp nhàng
european
- (thuộc) Châu âu; ở Châu âu, tại Châu âu; lan khắp Châu âu
- người Châu âu
europeanise
- âu hoá
europeanism
- chủ nghĩa Châu âu
europeanization
- sự âu hoá
europeanize
- âu hoá
europium
- (hoá học) Europi
eurovision
- truyền hình cho toàn Châu âu
eusol
- (viết tắt) của Edinburgh Univerity solution
- (hoá học) nước khử trùng vôi clorua
eustachian tube
- (giải phẫu) vòi Ot-tát
eutectic
- (hoá học) Eutecti
- (hoá học) Eutecti
euthanasia
- sự chết không đau đớn
- sự làm chết không đau đớn
eutheria
- (động vật học) lớp phụ thú có nhau
evacuate
- (quân sự) rút khỏi (nơi nào...)
- sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh...)
- tháo, làm khỏi tắc
- (y học) làm bài tiết; thục rửa
- (vật lý) làm chân không; rút lui
- rút lui
- sơ tán, tản cư
- bài tiết, thải ra
evacuation
- sự rút khỏi (một nơi nào...)
- sự sơ tán, sự tản cư; sự chuyển khỏi mặt trận (thương binh)
- sự tháo, sự làm khỏi tắc
- (y học) sự bài tiết; sự thục, sự rửa
- (vật lý) sự làm chân không; sự rút lui
evacuee
- người sơ tán, người tản cư
evadable
- có thể tránh được
- có thể lảng tránh (câu hỏi)
evade
- tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại...)
- lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi...); lẩn trốn (pháp luật, thuế má...)
- vượt quá (sự hiểu biết...)
evaginate
- (sinh vật học) lộn trong ra ngoài
evagination
- sự lộn trong ra ngoài
evaluate
- ước lượng
- định giá
evaluation
- sự ước lượng
- sự định giá
evanesce
- mờ đi, biến đi
evanescence
- tính chóng phai mờ; tính chất phù du
- sự biến dần
evanescent
- chóng phai mờ (ấn tượng...); phù du (thanh danh...)
- (toán học) vi phân
evangel
- (tôn giáo) (kinh) Phúc âm
- thuyết nguyên lý (chính trị...)
evangelic
- (thuộc) (kinh) Phúc âm
- ( (thường) evangelical) (thuộc) phái Phúc âm
- người phái Phúc âm
evangelical
- (thuộc) (kinh) Phúc âm
- ( (thường) evangelical) (thuộc) phái Phúc âm
- người phái Phúc âm
evangelicalism
- thuyết Phúc âm
evangelise
- truyền bá Phúc âm cho ai
- cảm hoá (ai) theo Công giáo
- truyền bá Phúc âm
evangelism
- sự truyền bá Phúc âm
- (như) evangelicalism
evangelist
- tác giả Phúc âm
- người truyền bá Phúc âm
- người truyền giáo (nhưng không phải là cha cố)
evangelistic
- (thuộc) tác giả Phúc âm
- (thuộc) người truyền bá Phúc âm
- (như) evangelical
evangelization
- sự truyền bá Phúc âm
- sự cảm hoá (ai) theo Công giáo
evangelize
- truyền bá Phúc âm cho ai
- cảm hoá (ai) theo Công giáo
- truyền bá Phúc âm
evanish
- (văn học) biến mất
evanishment
- (văn học) sự biến mất
evaporability
- tính bay hơi
- độ bay hơi
evaporable
- có thể bay hơi
evaporate
- làm bay hơi
- làm khô (hoa quả, sữa)
- bay hơi
- (thông tục) tan biến, biến mất; chết
evaporation
- sự làm bay hơi, sự bay hơi
- sự làm khô
evaporative
- dễ làm bay hơi
- có khả năng làm bay hơi
evaporator
- (kỹ thuật) máy bay hơi, máy cô
evaporimeter
- (kỹ thuật) cái đo bay hơi
evasion
- sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác
- kẻ lẩn tránh, mẹo thoái thác
evasive
- lảng tránh, lẩn tránh, thoái thác
- hay lảng tránh, hay lẩn tránh
evasiveness
- tính lảng tránh, tính lẩn tránh; tính hay lẩn tránh, tính hay thoái thác
eve
- ( Eve) Ê-va (người đàn bà đầu tiên)
- đêm trước, ngày hôm trước
- thời gian trước (khi xảy ra một sự kiện gì)
- (từ cổ,nghĩa cổ) chiều tối
even
- chiều, chiều hôm
- bằng phẳng
- ngang bằng, ngang
- (pháp lý); (thương nghiệp) cùng
- điềm đạm, bình thản
- chẵn (số)
- đều, đều đều, đều đặn
- đúng
- công bằng
+ to be (get) even with someone
- trả thù ai, trả đũa ai
+ to break even
- (từ lóng) hoà vốn, không được thua
- ngay cả, ngay
- lại còn, còn
- (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng
+ even if; even though
- ngay cho là, dù là
+ even now; even then
- mặc dù thế
+ even so
- ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì
- san bằng, làm phẳng
- làm cho ngang, làm bằng
- bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai)
+ to even up on somebody
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ( (nghĩa bóng))
- trả miếng ai, trả đũa ai
even-handed
- công bằng, vô tư
even-minded
- tempered)
- điềm đạm, bình thản
even-tempered
- tempered)
- điềm đạm, bình thản
evenfall
- (thơ ca) buổi hoàng hôn; lúc chiều tà
evening
- buổi chiều, buổi tối, tối đêm
- (nghĩa bóng) lúc xế bóng
evening dress
- áo dạ hội (đàn bà)
- lễ phục (đàn ông)
evening meal
- bữa cơm chiều, bữa cơm tối
evening star
- sao hôm
evenly
- bằng phẳng
- ngang nhau, bằng nhau
- đều
- công bằng
evenness
- sự ngang bằng
- sự đều đặn
- tính điềm đạm, tính bình thản
- tính công bằng
evensong
- (tôn giáo) buổi lễ ban chiều
event
- sự việc, sự kiện
- sự kiện quan trọng
- (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi
- trường hợp, khả năng có thể xảy ra
- kết quả, hậu quả
eventful
- có nhiều sự kiện quan trọng
- có kết quả quan trọng
eventide
- (thơ ca) chiều hôm
eventual
- ngộ xảy ra, có thể xảy ra
- sẽ được dẫn tới, là kết quả của; cuối cùng
eventuality
- sự việc có thể xảy ra; kết quả có thể xảy ra, tình huống có thể xảy ra
eventually
- cuối cùng
eventuate
- hoá ra là, thành ra là
- ( (thường) + in) kết thúc; đưa đến kết quả là
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xảy ra
ever
- bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng
- luôn luôn, mãi mãi
- (thông tục) nhỉ
+ did you ever?
- có bao giờ anh (nghe chuyện như thế, thấy chuyện như thế) chưa?
- thế không?
+ ever had anon
- (xem) anon
+ ever after
+ ever since
- suốt từ đó, mãi mãi từ đó
+ ever so
- (thông tục) rất là, thật là, lắm, hết sức
+ for ever
+ for ever and ever
- mãi mãi
+ yours ever
- bạn thân của anh (công thức cuối thư)
everglade
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầm lầy
evergreen
- (thực vật học) cây thương xanh
- ( số nhiều) cây xanh trang trí
everlasting
- vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt
- kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt
- (thực vật học) giữ nguyên dạng và màu khi khô
+ the Everlasting
- Chúa, Thượng đế
- thời gian vô tận, ngàn xưa
- (thực vật học) cây cúc trường sinh
- vải chéo len
everlastingness
- tính vĩnh viễn, tính lâu dài, tính bất diệt
- sự kéo dài mãi, sự láy đi láy lại mãi, sự không ngớt, sự không ngừng, sự không dứt
everliving
- tồn tại vĩnh viễn, bất diệt
evermore
- mãi mãi, đời đời
eversible
- có thể lộn trong ra ngoài
eversion
- ( số nhiều) sự lộn ra
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự lật đổ
evert
- (sinh vật học) lộn ra, lộn trong ra ngoài
- (từ cổ,nghĩa cổ) lật đổ
every
- mỗi, mọi
+ every man Jack
- mọi người
+ every now and then; every now and again; every so often
- thỉnh thoảng
+ every other day; every second day
- hai ngày một lần
every time
- lần nào cũng
every way
- về mọi mặt, về mọi phương diện
everybody
- mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người
everyday
- hằng ngày, dùng hằng ngày
- thường, thông thường, xảy ra hằng ngày
- tầm thường
everyman
- người thường dân
everyone
- mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người
everything
- mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ
- cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất
everywhere
- ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn
evict
- đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...)
- (pháp lý) lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý)
eviction
- sự đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...)
- (pháp lý) sự lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý)
evictor
- người đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...)
evidence
- tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
- (pháp lý) chứng, chứng cớ, bằng chứng
- dấu hiệu; chứng chỉ
+ to turn King's (Queen's) evidence
+ to turn State's evidence
- tố cáo những kẻ đồng loã
- chứng tỏ, chứng minh
- làm chứng
evident
- hiển nhiên, rõ rệt
evidential
- chứng, chứng cớ, bằng chứng; để làm bằng chứng; dựa trên bằng chứng; cung cấp bằng chứng
evil
- xấu, ác, có hại
+ the Evil One
- (xem) one
- cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ
- (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh tràng nhạc
evil-doer
- kẻ làm việc ác, kẻ làm hại
evil-doing
- điều ác, việc ác
evil-minded
- có ý xấu, ác ý, ác độc, hiểm độc
evince
- tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì...); tỏ ra mình có (đức tính gì)
evincible
- có thể tỏ ra, có thể chứng tỏ
evincive
- tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì)
evirate
- thiến, hoạn
- (nghĩa bóng) làm mất tính chất tu mi nam tử, làm mất tính chất đàn ông
eviration
- sự thiến, sự hoạn
- (nghĩa bóng) sự làm mất tính chất tu mi nam tử, sự làm mất tính chất đàn ông
eviscerate
- moi ruột
- (nghĩa bóng) moi mất (tước mất) những phần cốt yếu
evisceration
- sự moi ruột
- (nghĩa bóng) sự moi mất (tước mất) những phần cốt yếu
evocation
- sự gọi lên, sự gợi lên
- (pháp lý) sự gọi ra toà trên
evocative
- để gọi lên, để gợi lên
evocativeness
- sức gợi lên, khả năng gợi lên
evocatory
- để gọi lên, để gợi lên
evoke
- gọi lên (hồn...), gợi lên (ký ức, tình cảm...)
- (pháp lý) gọi ra toà trên
evolute
- (toán học) (thuộc) đường pháp bao
- (toán học) đường pháp bao
evolution
- sự tiến triển (tình hình...)
- sự tiến hoá, sự phát triển
- sự mở ra, sự nở ra (nụ...)
- sự phát ra (sức nóng, hơi...)
- sự quay lượn (khi nhảy múa...)
- (toán học) sự khai căn
- (quân sự) sự thay đổi thế trận
evolutional
- (thuộc) sự tiến triển
- (thuộc) sự tiến hoá
evolutionary
- (thuộc) sự tiến triển
- (thuộc) sự tiến hoá; (thuộc) thuyết tiến hoá
- (thuộc) sự quay lượn (khi nhảy múa)
evolutionism
- thuyết tiến hoá
evolutionist
- người theo thuyết tiến hoá, nhà tiến hoá
evolutionistic
- (thuộc) thuyết tiến hoá
evolutive
- có xu hướng tiến triển
- có xu hướng tiến hoá
evolve
- mở ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...)
- (thường)(đùa cợt) tạo ra, hư cấu
- phát ra (sức nóng...)
- làm tiến triển; làm tiến hoá
- tiến triển; tiến hoá
evolvement
- sự mở ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- sự rút ra, sự suy ra, sự luận ra, sự lấy ra (lý thuyết, sự kiện...)
- (thường)(đùa cợt) sự tạo ra, sự hư cấu
- sự phát ra
- sự tiến triển; sự tiến hoá
evulsion
- sự nhổ, sự lấy ra
ewe
- (động vật học) cừu cái
+ one's eve lamb
- cái quí nhất của mình
ewe-necked
- có cổ ngẳng (ngựa)
ewer
- bình đựng nước
ex
- (thương nghiệp) từ, bán từ, bán tại (hàng hoá)
ex animo
- thành thật, thành tâm
ex officio
- mặc nhiên
ex parte
- một bên, một phía
- (pháp lý) của một bên, của một phía
ex-libris
- dấu sở hữu (trên sách)
ex-librist
- người sưu tầm dấu sở hữu (sách)
ex-service
- giải ngũ, phục viên
ex-serviceman
- lính giải ngũ, bộ đội phục viên, cựu chiến binh
ex-voto
- (tôn giáo) để cầu nguyện, để thề nguyền
- (tôn giáo) vật cúng, vật lễ (để cầu nguyện, để thề nguyền)
exacerbate
- làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
- làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận
exacerbation
- sự làm tăng, sự làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)
- sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm tức giận
exact
- chính xác, đúng, đúng dắn
- tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...)
- đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách
exactable
- có thể bắt phải nộp, có thể bắt phải đóng, có thể bóp nặn, có thể đòi được
- có thể đòi hỏi được
exacting
- đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người)
- đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng...
exaction
- sự tống (tiền...); số tiền tống, số tiền đòi hỏi
- sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...)
- sưu cao thuế nặng
exactitude
- tính chính xác, tính đúng đắn
exactly
- chính xác, đúng đắn
- đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời)
exactness
- tính chính xác, tính đúng đắn
exactor
- người tống (tiền...); người bóp nặn
- người đòi hỏi, người sách nhiễu
exaggerate
- thổi phồng, phóng đại, cường điệu
- làm tăng quá mức
exaggeratedly
- thổi phồng, phóng đại, cường điệu
- quá mức, quá khổ
exaggeration
- sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu
- sự làm quá mức, sự làm to quá khổ
exaggerative
- thổi phồng, phóng đại, cường điệu
- quá mức, quá khổ
exaggerator
- người thổi phồng, người phóng đại, người cường điệu
exalt
- đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương
- ( (thường) động tính từ quá khứ) làm cao quý
- làm đậm, làm thắm (màu...)
exaltation
- sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương
- sự hớn hở, sự phớn phở
- quyền cao chức trọng
- sự làm đậm, sự làm thẫm (màu...)
exam
- (thông tục) (viết tắt) của examination
examen
- (như) examination
- sự nghiên cứu có phê phán
examinant
- người khám xét, người thẩm tra
examination
- sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu
- sự thi cử; kỳ thi
- (pháp lý) sự thẩm tra
examination-paper
- các câu hỏi thi; các câu trả lời câu hỏi thi; bài thi
examinational
- khám xét kỹ, xem xét kỹ, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu
- (thuộc) sự thi cử
examinatorial
- (thuộc) sự thi cử
- (thuộc) người chấm thi
examine
- khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu
- hỏi thi, sát hạch (một thí sinh)
- (pháp lý) thẩm vấn
- ( (thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát
examinee
- người bị khám xét, người bị thẩm tra
- người đi thi, thí sinh
examiner
- (như) examinant
- người chấm thi
example
- thí dụ, ví dụ
- mẫu, gương mẫu, gương
- cái để làm gương
- tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương
- dùng làm thí dụ
- dùng làm mẫu; dùng làm gương
exanimate
- chết, bất động
- không hoạt động, không có tinh thần, đờ đẫn
exanthema
- (y học) ngoại ban
exanthemata
- (y học) ngoại ban
exanthematous
- (y học) (thuộc) ngoại ban
exarch
- (sử học) quan trấn thủ
- (tôn giáo) (như) bishop
exasperate
- làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)
- làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên
- khích (ai) (làm gì)
exasperating
- làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên
exasperation
- sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)
- sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên
- sự khích (ai) (làm gì)
excavate
- đào
- khai quật
excavation
- sự đào; hố đào
- sự khai quật
excavator
- người đào; người khai quật
- máy đào; máy xúc
exceed
- trội hơn
- làm quá
- phóng đại
- ăn uống quá độ
exceeding
- vượt bực; trội; quá chừng
excel
- hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...)
- trội về, xuất sắc về (môn gì...)
excellence
- sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú
- điểm trội, sở trường
excellency
- ngài (xưng hô)
- phu nhân
excellent
- hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú
excelsior
- vươn lên mãi!, lên cao mãi!; luôn luôn tiến lên!
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỏ bào để nhồi
- (ngành in) cỡ 3 (chữ)
except
- trừ ra, loại ra
- phản đối, chống lại
- trừ, trừ ra, không kể
- (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi
excepting
- trừ, không kể
- (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi
exception
- sự trừ ra, sự loại ra
- cái trừ ra, cái loại ra; ngoại lệ
- sự phản đối
+ the exception proves the rule
- (xem) prove
exceptionable
- có thể bị phản đối
exceptional
- khác thường, đặc biệt, hiếm có
- ngoại lệ
exceptionality
- tính khác thường, tính đặc biệt, tính hiếm có
- tính ngoại lệ
exceptive
- để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ
- hay phản đối, hay bẻ bai, hay bẻ hoẹ
excerpt
- phần trích, đoạn trích (sách...)
- trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...)
excerptible
- có thể trích, có thể trích dẫn
excerption
- sự trích, sự trích dẫn
- tập bài trích, tuyển tập bài trích
excess
- sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn
- số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi
- sự thừa mứa
- sự ăn uống quá độ
- ( số nhiều) sự làm quá đáng
- ( định ngữ) thừa, quá mức qui định
+ in excess of
- hơn quá
+ in excessl to excess
- thừa quá
excessive
- quá mức, thừa
- quá thể, quá đáng
excessiveness
- sự quá mức, tính chất thừa
- tính chất quá thể, tính chất quá đáng
exchange
- sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
- sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái
- sự thanh toán nợ bằng hối phiếu
- tổng đài (dây nói)
- đổi, đổi chác, trao đổi
- ( + for) đổi ra được, ngang với (tiền)
- (quân sự), (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác
exchangeability
- tính đổi được, tính đổi chác được, trính trao đổi được
exchangeable
- có thể đổi được, có thể đổi chác, có thể trao đổi
exchequer
- ( the Exchequer) Bộ Tài chính Anh
- kho bạc quốc gia, ngân khố quốc gia
- tiền riêng
- ( Ecchequer) (sử học) toà án tài chính (toà án Anh ngày xưa phụ trách về vụ tài chính) ( (cũng) Court of Exchequer)
excisable
- có thể đánh thuế được
excise
- thuế hàng hoá, thuế môn bài
- sở thu thuế hàng hoá, sở thu thuế môn bài
- đánh thuế hàng hoá, đánh thuế môn bài
- bắt trả quá mức
- cắt, cắt xén (đoạn sách...)
- (sinh vật học); (y học) cắt bớt, cắt lọc
excision
- sự cắt, sự cắt xén (đoạn sách...)
- (sinh vật học); (y học) sự cắt bớt, sự cắt lọc
excitant
- (y học) để kích thích
- danh từ
- tác nhân kích thích
excitation
- sự kích thích
excitative
- kích thích, để kích thích
excitatory
- kích thích, để kích thích
excite
- kích thích ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động
+ don't excite [yourself]!
- hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!
excited
- bị kích thích, bị kích động; sôi nổi
+ don't get excited!
- hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!
excitement
- sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động
- sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi
exciter
- người kích thích, người kích động
- (kỹ thuật) bộ kích thích
exciting
- kích thích, kích động
- hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê, làm náo động
- (kỹ thuật) để kích thích
exclaim
- kêu lên, la lên
+ to exclaim against
- tố cáo ầm ĩ
exclamation
- sự kêu lên, sự la lên
- lời kêu lên, lời la lên
+ note of exclamation
- dấu than
exclamative
- kêu lên, la lên; để kêu lên
- (ngôn ngữ học) than, cảm thán
exclamatively
- (ngôn ngữ học) than, cảm thán
exclamatorily
- (ngôn ngữ học) than, cảm thán
exclamatory
- kêu lên, la lên; để kêu lên
- (ngôn ngữ học) than, cảm thán
exclave
- phần đất tách ra (của một nước)
exclude
- không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...)
- ngăn chận
- loại trừ
- đuổi tống ra, tống ra
exclusion
- sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)
- sự ngăn chận
- sự loại trừ
- sự đuổi ra, sự tống ra
+ to the exclusion of somebody (songthing)
- trừ ai (cái gì) ra
exclusive
- loại trừ
- riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền
- độc nhất
- (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm
exclusiveness
- tính loại trừ
- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền
- tính độc nhất
exclusivism
- tính chất riêng biệt, tính chất dành riêng; xu hướng riêng biệt, xu hướng dành riêng
excogitate
- nghĩ ra, nặn ra (kế hoạch...), bày ra (mưu mô...)
excogitation
- sự nghĩ ra, sự nặn ra (kế hoạch...), sự bày ra (mưu mô...)
- điều (kế hoạch...) nghĩ ra, điều (kế hoạch...) nặn ra, điều (mưu mô...) bày ra
excogitative
- nghĩ ra, nặn ra (kế hoạch...), bày ra (mưu mô...)
excommunicate
- (tôn giáo) bị rút phép thông công
- (tôn giáo) người bị rút phép thông công
excommunication
- (tôn giáo) sự rút phép thông công
excommunicative
- (tôn giáo) để rút phép thông công
excommunicator
- (tôn giáo) người rút phép thông công
excommunicatory
- (tôn giáo) để rút phép thông công
excoriate
- làm tuột da, làm sầy da
- bóc, lột (da)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình gắt gao, chỉ trích ai
excoriation
- sự làm tuột da, sự làm sầy da; chỗ tuột da, chỗ sầy da
- sự bóc, sự lột da
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phê bình gắt gao, sự chỉ trích gắt gao; lời phê bình gắt gao; lời chỉ trích gắt gao
excrement
- cứt, phân
excremental
- (thuộc) cứt, (thuộc) phân
- có tính chất cứt, có tính chất phân
- giống cứt, giống phân
excrementitious
- (thuộc) cứt, (thuộc) phân
- có tính chất cứt, có tính chất phân
- giống cứt, giống phân
excrescence
- (sinh vật học) u lồi, cục lồi; chỗ sùi
excrescent
- (sinh vật học) phát triển không bình thường
- thừa, vô ích, không cần thiết
- (ngôn ngữ học) do hài âm
excrescential
- (thuộc) u lồi, (thuộc) cục lồi
excreta
- chất bài tiết, cứt, đái
excrete
- bài tiết, thải ra
excretion
- sự bài tiết, sự thải ra
- chất bài tiết
excretive
- để bài tiết, để thải ra; làm bài tiết, (thuộc) sự bài tiết, (thuộc) sự thải ra
excruciate
- làm đau đớn, hành hạ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) dằn vặt, rầy khổ
excruciation
- sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự dằn vặt, sự rầy khổ
excrutiating
- làm đau đớn, hành hạ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) dằn vặt, rầy khổ
exculpate
- giải tội, bào chữa
- tuyên bố vô tội
exculpation
- sự giải tội, sự bào chữa
- sự tuyên bố vô tội
- bằng chứng vô tội; điều giải tội
exculpatory
- để giải tội, để bào chữa
excurrent
- chảy ra
- (động vật học) (thuộc) động mạch; chảy đi (máu)
- (thực vật học) kéo dài thẳng ra (thân cây...); chia ra (đầu lá...)
excursable
- có thể tha lỗi, có thể tha thứ được
excursableness
- tính tha lỗi được, tính tha thứ được
excursatory
- để xin lỗi, để cáo lỗi
- để bào chữa
excurse
- đi chơi
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lan man ra ngoài đề
excursion
- cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan
- (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra
- (thiên văn học) sự đi trệch
- (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục
excursion train
- chuyến tàu dành cho cuộc đi chơi tập thể; chuyến tàu dành cho đoàn tham quan ( (thường) giá hạ có định hạn ngày đi ngày về)
excursional
- có tính chất một cuộc đi chơi; có tính chất một cuộc đi chơi tập thể; có tính chất một cuộc đi tham quan
excursionist
- người đi chơi; người tham gia cuộc đi chơi tập thể; người đi tham quan
excursive
- hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người)
- lan man, tản mạn (văn...)
excursiveness
- tính hay đi ra ngoài đề
- tính lan man, tính tản mạn
excursus
- bài bàn thêm, bài phát triển (về một vấn đề, để ở phần phụ lục cuốn sách)
excuse
- lời xin lỗi; lý do để xin lỗi
- lời bào chữa; lý do để bào chữa
- sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì)
- tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho
- cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho
- miễn cho, tha cho
exeat
- giấy phép cho ra ngoài một lúc (ở trường học)
execrable
- bỉ ổi, rất đáng ghét
execrate
- ghét cay ghét đắng, ghét độc địa
- chửi rủa, nguyền rủa
execration
- sự ghét cay ghét đắng, sự ghét độc địa
- lời chửi rủa
- người (vật) bị ghét cay ghét đắng
execrative
- tỏ ra ghét cay ghét đắng ( (cũng) execratory)
execratory
- (như) execrative
- để chửi rủa, để nguyền rủa
executable
- có thể thực hiện được, có thể thi hành được
- có thể thể hiện được; có thể biểu diễn được
executant
- người biểu diễn (nhạc...)
execute
- thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
- thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)
- (pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)
- hành hình
execution
- sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành
- sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...)
- (pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...)
- sự hành hình
- sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết mê chết mệt
executioner
- đao phủ, người hành hình
executive
- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
- hành pháp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành chính
- quyền hành pháp; tổ chức hành pháp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban quản trị (hàng kinh doanh, tổ chức...)
executor
- người thực hiện, người thi hành; người thực hiện, người thi hành
- (pháp lý) người thi hành di chúc
+ literary executor
- người phụ trách tác phẩm chưa in (của một nhà văn)
executorial
- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
- (thuộc) sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị
executorship
- (pháp lý) chức thi hành di chúc; quyền thi hành di chúc
executory
- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành
- (thuộc) sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị
executrices
- (pháp lý) người thi hành di chúc (nữ)
executrix
- (pháp lý) người thi hành di chúc (nữ)
exegesis
- (tôn giáo) sự luận bình, sự giải thích (kinh thánh)
exegetic
- (tôn giáo) có tính chất luận bình, có tính chất giải thích
exegetical
- (tôn giáo) có tính chất luận bình, có tính chất giải thích
exegetist
- (tôn giáo) người luận bình, người giải thích (kinh thánh)
exemplar
- gương mẫu, mẫu mực
- mẫu, bản
- cái tương tự, cái sánh được
exemplariness
- tính chất gương mẫu, tính chất mẫu mực
- tính chất để làm gương, tính chất để cảnh cáo
- tính chất làm mẫu, tính chất dẫn chứng, tính chất làm thí dụ
exemplary
- gương mẫu, mẫu mực
- để làm gương, để cảnh cáo
- để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ
exempli gratia
- thí dụ ( (viết tắt) e.g)
exemplification
- sự minh hoạ bằng thí dụ; thí dụ minh hoạ
- sự sao; bản sao (một văn kiện)
exemplify
- minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho
- sao (một văn kiện)
exempt
- được miễn (thuế...)
- người được miễn (thuế...)
- ( + from) miễn (thuế...) cho ai
exemption
- sự miễn (thuế...)
exenterate
- moi ruột ( (nghĩa bóng))
- (y học) khoét cầu mắt
exenteration
- sự moi ruột ( (nghĩa bóng))
- (y học) sự khoét cầu mắt
exequatur
- (ngoại giao) bằng công nhận lãnh sự
exequies
- lễ tang
exercisable
- có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền)
exercise
- sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...)
- thể dục, sự rèn luyện thân thể
- sự rèn luyện trí óc
- bài tập
- bài thi diễn thuyết
- ( số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng
- sự thờ cúng, sự lễ bái
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( số nhiều) lễ (ở trường học...)
- làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng
- tập luyện, rèn luyện
- thử thách
- (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu
- tập luyện; rèn luyện thân thể
exercitation
- sự sử dụng (một năng khiếu)
- sự thực hành
- sự rèn luyện
- bài luận; bài tập diễn thuyết
exergure
- phần dưới mặt trái (huy hiệu, đồng tiền)
- câu khắc ở phần dưới mặt trái (huy hiệu, đồng tiền)
exert
- dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)
exertion
- sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)
- sự cố gắng, sự nổ lực, sự rán sức
exes
- (thông tục) các món tiêu pha; tiền phí tổn
exeunt
- (sân khấu) vào
exfoliate
- tróc vỏ (cây), tróc (da), róc (xương)
exfoliation
- sự tróc mảng (vỏ, da), sự róc xương
- mảng tróc, mảng róc
exhalation
- sự bốc lên, sự toả ra
- hơi thở, luồng gió; sương mù, hơi bốc
- cơn giận thoáng qua
exhale
- bốc lên, toả ra
- trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng...); làm hả (giận); thốt ra (lời...)
exhaust
- (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí
- hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...)
- làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết
- bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)
exhaust-pipe
- (kỹ thuật) ống thải, ống xả, ống thoát (khí)
exhausted
- đã rút hết không khí (bóng đèn...)
- kiệt sức, mệt lử
- bạc màu (đất)
exhauster
- quạt hút gió; máy hút gió
- thiết bị hút bụi chân không (luyện kim)
- máy hút bụi
exhaustibility
- tính có thể làm kiệt được, tính có thể làm cạn được; tính có thể dốc hết được, tính có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết được
- tính có thể bàn hết khía cạnh, tính có thể nghiên cứu hết mọi mặt
exhaustible
- có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết
- có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt
exhausting
- làm kiệt sức, làm mệt lử
exhaustion
- (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí
- sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết
- tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức
- tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu
- (toán học) phép vét kiệt; phép khử liên tiếp
- sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề)
exhaustive
- hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện
exhaustiveness
- tính chất thấu đáo, tính chất toàn diện (của sự nghiên cứu bàn bạc...)
exhibit
- vật trưng bày, vật triển lãm
- sự phô bày, sự trưng bày
- (pháp lý) tang vật
- phô bày, trưng bày, triển lãm
- đệ trình, đưa ra
- bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ
- trưng bày, triển lãm
exhibition
- cuộc triển lãm cuộc trưng bày
- sự phô bày, sự trưng bày
- sự bày tỏ, sự biểu lộ
- sự thao diễn
- học bổng
+ to make an exhibition of oneself
- dở trò dơ dáng dại hình
exhibitioner
- học sinh (đại học) được học bổng
exhibitionism
- thói thích phô trương
- (y học) chứng phô bày (chỗ kín)
exhibitionist
- người thích phô trương
- (y học) người mắc chứng phô bày (chỗ kín)
exhibitive
- để trưng bày, để phô bày
- chứng tỏ, biểu lộ
exhibitor
- người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm
- chủ rạp chiếu bóng
exhibitory
- phô trương, phô bày
- để phô trương, để phô bày; để trưng bày, để triển lãm
exhilarant
- làm vui vẻ, làm hồ hởi
- điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi
exhilarate
- làm vui vẻ, làm hồ hởi
exhilarating
- làm vui vẻ, làm hồ hởi
- điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi
exhilaration
- niềm vui vẻ, niềm hồ hởi
exhilarative
- làm vui vẻ, làm hồ hởi
- điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi
exhort
- hô hào, cổ vũ, thúc đẩy
- chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì...)
exhortation
- sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy
- lời hô hào, lời cổ vũ, lời thúc đẩy
exhortative
- để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy
exhortatory
- để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy
exhumation
- sự đào lên, sự khai quật ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
exhume
- đào lên, khai quật ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
exigence
- nhu cầu cấp bách
- sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp
exigency
- nhu cầu cấp bách
- sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp
exigent
- cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết
- hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách
exigible
- có thể đỏi được, có thể đòi hỏi được
exiguity
- tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi
exiguous
- chật hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi
exiguousness
- tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi
exile
- sự đày ải, sự đi đày
- cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày
- người bị đày ải, người đi đày
- đày ải (ai) (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
exility
- tính mỏng manh, tính tế nhị
exist
- tồn tại, sống
- hiện có
existence
- sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống
- sự hiện có
- vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật; thực thể
existent
- tồn tại
- hiện có; hiện nay, hiện thời
existential
- (thuộc) sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn
- (triết học) khẳng định sự tồn tại
existentialism
- (triết học) thuyết sinh tồn
existentialist
- (triết học) người theo thuyết sinh tồn
exit
- (sân khấu) sự đi vào (của diễn viên)
- sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi
- lối ra, cửa ra
- sự chết, sự lìa trần
- (sân khấu) vào, đi vào
- (nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất
exitability
- tính dễ bị kích thích, tính dễ bị kích động
exitable
- dễ bị kích thích, dễ bị kích động
exocarp
- (thực vật học) vỏ quả ngoài
exocrine
- (sinh vật học) ngoại tiết (tuyến)
exoderm
- (sinh vật học) ngoại bì
exodus
- sự rời đi, sự ra đi (của đám người di cư...)
- (kinh thánh) sự rời khỏi Ai-cập (của người Do-thái)
exogamous
- ngoại hôn
exogamy
- chế độ ngoại hôn
exogenous
- sinh ngoài, ngoại sinh
exon
- (sử học) (như) exempt
exonerate
- miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...)
- giải tội cho (ai)
exoneration
- sự miễn (nhiệm vụ gì...)
- sự giải tội
exonerative
- để miễn (nhiệm vụ gì...)
- để giải tội
exophthalmia
- (y học) mắt lồi
exophthalmic
- (y học) lồi mắt
exophthalmus
- (y học) mắt lồi
exoplasm
- (sinh vật học) ngoại chất
exorable
- có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được
exorbitance
- mức quá cao (giá...); sự đòi hỏi quá đáng
exorbitancy
- mức quá cao (giá...); sự đòi hỏi quá đáng
exorbitant
- quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người)
exorcism
- lời phù phép, câu thần chú (để đuổi tà ma)
exorcist
- thầy phù thuỷ, người đuổi tà ma
exorcize
- xua đuổi (tà ma); xua đuổi tà ma khỏi (nơi nào, ai...)
exordia
- đoạn mào đầu (diễn văn...)
exordial
- để làm mào đầu (cho một diễn văn...)
exordium
- đoạn mào đầu (diễn văn...)
exorpore
- (thực vật học) bào tử ngoài, ngoại bào tử
exoskeleton
- (động vật học) bộ xương ngoài
exosmosis
- sự thấm lọc ra
exoteric
- công khai
- thông thường, phổ biến
- không được tham gia sự truyền đạo bí mật
exoterical
- (thuộc) thuyết công khai
exoterics
- các thuyết công khai; các sách lý luận công khai
exothermal
- (hoá học) toả nhiệt
exothermic
- (hoá học) toả nhiệt
exotic
- ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)
- kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ
- cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào
- vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào
expand
- mở rộng, trải ra
- nở ra, phồng ra, giãn
- (toán học) khai triển
- phát triển (một vấn đề...)
- trở nên cởi mở
expanse
- dải, dải rộng (đất...)
- sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra
expansibility
- tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra
- (vật lý) tính giãn được; độ giãn
expansible
- có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra
- (vật lý) giãn được
expansile
- có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra
- mở rộng, bành trướng, phát triển, phồng ra
expansion
- sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng
- (kỹ thuật) sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở
- (toán học) sự khai triển
expansionism
- chủ nghĩa bành trướng
expansionist
- người theo chủ nghĩa bành trướng
expansive
- có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra, có thể nở ra, có thể giãn ra; có xu hướng mở rộng, có xu hướng phát triển, có xu hướng phồng ra, có xu hướng giãn ra
- rộng rãi, bao quát
- cởi mở, chan hoà
expansiveness
- tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra, tính có thể nở ra, tính có thể giãn ra
- tính rộng rãi, tính bao quát
- tính cởi mở, tính chan hoà
expansivity
- tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra, tính có thể nở ra, tính có thể giãn ra
- tính rộng rãi, tính bao quát
- tính cởi mở, tính chan hoà
expatiate
- ( + on, upon) bàn nhiều, viết dài dòng (về một vấn đề)
- (thường), (nghĩa bóng) đi lung tung, đi dông dài
expatiation
- sự bàn nhiều (về một vấn đề), bài nói dài dòng, bài viết dài dòng
- sự đi lung tung, sự đi dông dài
expatiatory
- sự bàn nhiều, bàn dông dài, viết dông dài (về một vấn đề)
expatriate
- eks'pætrieit/
- bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi
- người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi
- đày biệt xứ
expatriation
- sự đày biệt xứ; sự bỏ xứ sở mà đi
- sự từ bỏ quốc tịch (của mình)
expect
- mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong
- (thông tục) nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng
+ to be expecting
- (thông tục) có mang, có thai
expectance
- tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong
- triển vọng (có thể có cái gì...)
- tuổi thọ dự tính
expectancy
- tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong
- triển vọng (có thể có cái gì...)
- tuổi thọ dự tính
expectant
- có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong
- (y học) theo dõi
+ expectant heir
- (pháp lý) người có triển vọng được hưởng gia tài
+ expectant mother
- người đàn bà có mang
- người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong
- người có triển vọng (được bổ nhiệm...)
expectation
- sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong
- sự tính trước, sự dự tính
- lý do trông mong, điều mong đợi
- ( số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài
- khả năng (có thể xảy ra một việc gì)
+ expectation of life
- thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê)
expectative
- (pháp lý) có thể đòi lại
- (thuộc) điều mong đợi; làm một điều mong đợi
expectorant
- (y học) làm long đờm
- (y học) thuốc long đờm
expectorate
- khạc, nhổ, khạc đờm
expectoration
- sự khạc, sự nhổ, sự khạc đờm
- đờm (khạc ra)
expedience
- tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp
- tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân
- (như) expedient
expediency
- tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp
- tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân
- (như) expedient
expedient
- có lợi, thiết thực; thích hợp
- cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân)
expediential
- có lợi, thiết thực; thích hợp
- cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân)
expedite
- xúc tiến
- thanh toán, giải quyết (công việc)
expedition
- cuộc viễn chinh; đội viễn chinh
- cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm
- cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình)
- tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương
expeditionary
- viễn chinh
- (thuộc) cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi
expeditionist
- người tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm
- người tham gia cuộc hành trình, người tham gia cuộc đi
expeditious
- chóng vánh, mau lẹ, khẩn trương
- tính dễ thực hiện chóng vánh
expeditiousness
- tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương
expel
- trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra
expellable
- có thể bị trục xuất, có thể bị đuổi ra, có thể bị tống ra
- đáng trục xuất, đáng đuổi ra, đáng tống ra
expellee
- người bị trục xuất, người bị đuổi ra
expellent
- để tống ra, để bật ra
expend
- tiêu, tiêu dùng (tiền...)
- dùng hết, dùng cạn
expendable
- có thể tiêu được (tiền...)
- có thể dùng hết được
- (quân sự) có thể hy sinh, có thể phá huỷ đi
expenditure
- sự tiêu dùng
- số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn
expense
- sự tiêu; phí tổn
- ( số nhiều) phụ phí, công tác phí
+ at the expense of one's life
- trả giá bằng sinh mệnh của mình
+ at the expense of somebody
- do ai trả tiền phí tổn
- (nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín
+ to get rich at somebody's expense
- làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai
+ to laugh at somebody's expense
- cười ai
+ to live at someone's expense
- ăn bám vào ai
expensive
- đắt tiền
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa
expensiveness
- giá đắt; sự đắt đỏ
experience
- kinh nghiệm
- điều đã kinh qua
- trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng
- ( + that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm)
experience table
- bằng tuổi thọ trung bình (theo kinh nghiệm của các hãng bảo hiểm)
experienced
- có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện
experiential
- dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa
experientialism
- chủ nghĩa kinh nghiệm
experientialist
- người theo chủ nghĩa kinh nghiệm
experiment
- iks'periment/
- ( + on, with) thí nghiệm, thử
- cuộc thí nghiệm
- sự thí nghiệm, sự thử
experimental
- dựa trên thí nghiệm
- để thí nghiệm
- thực nghiệm
experimentalise
- iks'periment/
- ( + on, with) thí nghiệm, thử
- cuộc thí nghiệm
- sự thí nghiệm, sự thử
experimentalism
- chủ nghĩa thực nghiệm
experimentalist
- nhà triết học thực nghiệm, người theo chủ nghĩa thực nghiệm
experimentalize
- iks'periment/
- ( + on, with) thí nghiệm, thử
- cuộc thí nghiệm
- sự thí nghiệm, sự thử
experimentally
- qua thí nghiệm, bằng thí nghiệm
- để thí nghiệm, để thử
experimentation
- sự thí nghiệm, sự thử
experimenter
- người thí nghiệm, người thử
expert
- ( + at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện
- của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn
- nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên
- viên giám định
expertise
- sự thành thạo, sự tinh thông
- tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn
- sự giám định
expertness
- sự thành thạo, sự tinh thông, sự lão luyện
- tài chuyên môn
- sự hiểu biết về kỹ thuật
expiable
- có thể chuộc được, có thể đền được (tội)
expiate
- chuộc, đền (tội)
expiation
- sự chuộc, sự đền (tội)
expiator
- người chuộc, người đền (tội)
expiatory
- để chuộc, để đền (tội)
expiration
- sự thở ra
- sự thở hắt ra; sự tắt thở, sự chết
- sự mãn hạn, sự kết thúc
expiratory
- để thở ra (bắp cơ)
expire
- thở ra
- thở ra
- thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...)
- mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...)
expiry
- sự mãn hạn, sự kết thúc
expiscate
- ( Ê-cốt) quan sát tìm ra
explain
- giảng, giảng giải, giải nghĩa
- giải thích, thanh minh
+ to explain away
- thanh minh (lời nói bất nhã...)
- giải thích làm cho hết sợ (ma...)
explainable
- có thể giảng, có thể giảng giải, có thể giải nghĩa
- có thể giải thích, có thể thanh minh
explainer
- người giảng, người giảng giải, người giải nghĩa
- người giải thích, người thanh minh
explanation
- sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa
- sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh
explanatory
- để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa
- để giải thích, để thanh minh
expletive
- (ngôn ngữ học) để chêm; chêm vào, phụ thêm
- (ngôn ngữ học) từ chêm
- lời chêm vào; lời nói tục tĩu, lời rủa, lời tán thán (chêm vào câu nói)
explicable
- có thể giảng được, có thể giải nghĩa được, có thể giải thích được
explicate
- phát triển (một nguyên lý...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) giảng, giải nghĩa, giải thích
explicative
- để giảng, để giải nghĩa, để giải thích
explicatory
- để giảng, để giải nghĩa, để giải thích
explicit
- rõ ràng, dứt khoát
- nói thẳng (người)
- (toán học) hiện
explicitness
- tính rõ ràng, tính dứt khoát
- sự nói thẳng, sự không úp mở
explode
- làm nổ
- đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)
- nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng
exploded
- đã nổ (bom...)
- bị đập tan, bị tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)
exploit
- kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit]
- khai thác, khai khẩn
- bóc lột, lợi dụng
exploitable
- có thể khai thác, có thể khai khẩn
- có thể bóc lột, có thể lợi dụng
exploitage
- sự khai thác, sự khai khẩn
- sự bóc lột, sự lợi dụng
exploitation
- sự khai thác, sự khai khẩn
- sự bóc lột, sự lợi dụng
exploiter
- người khai thác, người khai khẩn
- người bóc lột, người lợi dụng
exploration
- sự thăm dò, sự thám hiểm
- (y học) sự thông dò
- sự khảo sát tỉ mỉ
explorative
- để thăm dò, để thám hiểm
exploratory
- để thăm dò, để thám hiểm
explore
- thăm dò, thám hiểm
- (y học) thông dò
- khảo sát tỉ mỉ
explorer
- người thăm dò, người thám hiểm
- (y học) cái thông dò
explosion
- sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận)
- tiếng nổ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng
explosive
- nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (ngôn ngữ học) bốc hơi
- chất nổ
- (ngôn ngữ học) âm bật hơi
explosiveness
- tính chất gây nổ, tính chất dễ nổ, tính chất dễ bùng nổ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
exponent
- người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích
- người biểu diễn (nhạc...)
- người tiêu biểu, vật tiêu biểu
- (toán học) số mũ
exponential
- (toán học) (thuộc) số mũ, theo luật số mũ
export
- hàng xuất khẩu; ( số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu
- sự xuất khẩu
- ( định ngữ) xuất khẩu
exportable
- có thể xuất khẩu
exportation
- sự xuất khẩu
exporter
- người xuất khẩu; hàng xuất khẩu
expose
- phơi ra
- phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
- bày ra để bán, trưng bày
- đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan...)
- ( động tính từ quá khứ) xoay về (nhà...)
- vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
- (nhiếp ảnh) phơi sang (phim ảnh)
exposé
- bản trình bày sự kiện
- sự để lòi ra, sự để lộ ra (chuyện xấu xa, tội lỗi)
exposition
- sự phơi
- sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ
- sự bày hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm
- sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích
- bài bình luận
- sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
expositive
- để trình bày, để mô tả, để giải thích
expositor
- người trình bày, người mô tả, người giải thích
expository
- để trình bày, để mô tả, để giải thích
expostulate
- phê bình nhận xét, thân ái vạch chỗ sai trái
expostulation
- sự phê bình nhận xét, sự thân ái vạch chỗ sai trái
exposure
- sự phơi
- sự bóc trần, sự vạch trần
- sự bày hàng
- sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...)
- hướng
- sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
- (nhiếp ảnh) sự phơi nắng
expound
- trình bày chi tiết
- giải thích dẫn giải, giải nghĩa
expounder
- người dẫn giải
express
- người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
- xe lửa tốc hành, xe nhanh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc
- hãng (vận tải) tốc hành
- súng bắn nhanh
- nói rõ, rõ ràng
- như hệt, như in, như tạc
- nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt
- nhanh, hoả tốc, tốc hành
- hoả tốc, tốc hành
- vắt, ép, bóp (quả chanh...)
- biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...); phát biểu ý kiên
- (toán học) biểu diễn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi hoả tốc
expressible
- có thể diễn đạt được (ý nghĩ...)
- (toán học) có thể biểu diễn được
expression
- sự vắt, sự ép, sự bóp
- sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...)
- nét, vẻ (mặt...); giọng (nói...)
- thành ngữ, từ ngữ
- (toán học) biểu thức
- (y học) sự ấn (cho thai ra)
expressional
- (thuộc) nét mặt, (thuộc) vẻ mặt
- (thuộc) sự diễn đạt (bằng lời nói, nghệ thuật)
expressionism
- (nghệ thuật) chủ nghĩa biểu hiện
expressionist
- (nghệ thuật) người theo chủ nghĩa biểu hiện
expressionless
- không có tinh thần, đờ ra, ngây ra (mặt...); không diễn cảm (giọng nói...)
- không có ý nghĩa (tín hiệu)
expressive
- có ý nghĩa
- diễn cảm
- (để) diễn đạt, (để) nói lên
expressiveness
- tính diễn cảm; sức diễn cảm
expressly
- riêng để, chỉ để; cốt để
- chính xác rõ ràng, tuyệt đối
expressman
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên hãng vận tải tốc hành; người lái xe lửa tốc hành
exprobration
- lời lẽ trách móc
expropriate
- tước, chiếm đoạt (đất đai, tài sản...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung công
expropriation
- sự tước, sự chiếm đoạt (đất đai, tài sản...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sung công
expulsion
- sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất
- (y học) sự sổ (thai, nhau)
expulsive
- để tống ra, để đuổi ra, để trục xuất
- (y học) làm sổ (thai, nhau)
expunction
- sự xoá (tên trong danh sách...), sự bỏ (đoạn trong sách...)
- đoạn bỏ (trong sách...)
expunge
- xoá (tên ở danh sách...), bỏ (đoạn trong sách...)
expurgate
- sàng lọc; cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)
expurgation
- sự sàng lọc; sự cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)
expurgator
- người sàng lọc; người cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)
expurgatorial
- để sàng lọc; để cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)
expurgatory
- để sàng lọc; để cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)
exquisite
- thanh, thanh tú
- thấm thía (sự đua); tuyệt (sự thích thú, món ăn...)
- sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính
- công tử bột
- người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc
exquisiteness
- nét thanh, vẻ thanh tú, dáng thanh tú
- sự thấm thía (nỗi đau); tính tuyệt (sự thích thú); tính ngon tuyệt (món ăn)
- tính sắc, tính tế nhị, tính nhạy, tính tinh, tính thính
exsanguinate
- hút hết máu
exsanguination
- sự hút hết máu; sự kiệt máu
exsanguine
- thiếu máu
exscind
- cắt, cắt bỏ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
exsect
- cắt bỏ
exsection
- sự cắt bỏ
exsert
- (sinh vật học) làm thò ra
exserted
- (thông tục) thò ra (nhị hoa)
exsiccate
- làm khô; làm khô héo
- cô đặc
exsiccation
- sự làm khô; sự làm khô héo
- sự cô đặc
exsiccator
- bình hút ẩm
extant
- (pháp lý) hiện có, hiện còn
extasy
- trạng thái mê ly
- (y học) trạng thái ngây ngất
- trạng thái thi tứ dạt dào
- trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định
extemporaneity
- tính ứng khẩu, tính tuỳ ứng
extemporaneous
- ứng khẩu, tuỳ ứng
- (y học) ngay tức thì
extemporaneousness
- tính ứng khẩu, tính tuỳ ứng
extemporary
- ứng khẩu, tuỳ ứng
- (y học) ngay tức thì
extempore
- ứng khẩu, tuỳ ứng
extemporization
- sự ứng khẩu, sự tuỳ ứng
- bài ứng khẩu, việc làm tuỳ ứng
extemporize
- ứng khẩu, làm tuỳ ứng
- ứng khẩu
extend
- duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra
- kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng
- (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)
- (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết
- dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...)
- (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ)
- chép (bản tốc ký...) ra chữ thường
- chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng
- (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)
extendibility
- tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra
- tính có thể kéo dài ra, tính có thể gia hạn; tính có thể mở rộng
- (pháp lý) tính có thể bị tịch thu
extendible
- có thể duỗi thẳng ra; có thể đưa ra
- có thể kéo dài ra, có thể gia hạn; có thể mở rộng
- (pháp lý) có thể bị tịch thu
extensible
- có thể duỗi thẳng ra; có thể đưa ra
- có thể kéo dài ra, có thể gia hạn; có thể mở rộng
- (pháp lý) có thể bị tịch thu
extensile
- có thể kéo dài ra, có thể làm lồi ra
extension
- sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra
- sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng
- phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...)
- (quân sự) sự dàn rộng ra
- lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ( (cũng) University Extension)
- (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức
- sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...)
- sự chép ra chữ thường (bản tốc ký)
- (vật lý) sự giãn, độ giãn
extensive
- rộng, rộng rãi, bao quát
+ extensive farming
- quảng canh
extensiveness
- tính rộng, tính rộng rãi, tính bao quát
extensometer
- (vật lý) cái đo dộ giãn
extensor
- (giải phẫu) cơ duỗi ( (cũng) extensor musicle)
extent
- khoảng rộng
- quy mô, phạm vi, chừng mực
- (pháp lý) sự đánh giá (đất rộng...)
- (pháp lý) sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng...)
extenuate
- giảm nhẹ (tội...); giảm nhẹ tội (của ai...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) làm yếu, làm suy nhược
+ extenuating circumstances
- (pháp lý) hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội
extenuation
- sự giảm nhẹ (tội); sự giảm nhẹ tội; điều giảm nhẹ tội
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự làm yếu, sự làm suy nhược
extenuatory
- giảm nhẹ (tội); giảm nhẹ tội
exterior
- ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài
- bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài
- cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài
exteriorise
- thể hiện ra ngoài; (triết học) ngoại hiện
exteriority
- tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài)
- tính rộng ngoài (tính chất của vật gì mà các bộ phận không chồng chéo lên nhau)
exteriorization
- sự thể hiện ra ngoài; (triết học) sự ngoại hiện
exteriorize
- thể hiện ra ngoài; (triết học) ngoại hiện
exterminate
- triệt, tiêu diệt, huỷ diệt
extermination
- sự triệt, sự tiêu diệt, sự huỷ diệt
exterminative
- để triệt, để tiêu diệt, để huỷ diệt
exterminator
- người triệt, người tiêu diệt, người huỷ diệt
exterminatory
- để triệt, để tiêu diệt, để huỷ diệt
external
- ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...)
- (y học) ngoài, để dùng bên ngoài
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán)
externalise
- (triết học) ngoại hiện
externality
- tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài
- ( số nhiều) những cái bên ngoài
externalization
- (triết học) sự ngoại hiện
externalize
- (triết học) ngoại hiện
externals
- vẻ ngoài, đặc điểm bên ngoài, hoàn cảnh bên ngoài
- những cái bề ngoài
exterritorial
- (ngoại giao) người có đặc quyền ngoại giao
exterritoriality
- (ngoại giao) đặc quyền ngoại giao
extinct
- tắt (lửa, núi lửa...)
- tan vỡ (hy vọng...)
- không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...)
- tuyệt giống, tuyệt chủng
extinction
- sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi
- sự làm tuyệt giống
- sự thanh toán (nợ nần)
- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ
extinctive
- để dập tắt; để làm tan vỡ; để làm mất đi
- để làm tuyệt giống
- để thanh toán (nợ nần)
- để tiêu diệt, để tiêu huỷ
extinguish
- dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt
- làm lu mờ, át
- làm cứng họng (đối phương)
- thanh toán (nợ nần)
- tiêu diệt, phá huỷ
- (pháp lý) huỷ bỏ
extinguishable
- có thể dập tắt, có thể làm tiêu tan, có thể làm tắt
- có thể làm lu mờ, có thể át
- có thể thanh toán
- có thể tiêu diệt, có thể phá huỷ
- (pháp lý) có thể huỷ bỏ
extinguisher
- người dập tắt, người làm tắt
- máy dập lửa (chữa cháy)
- cái chụp nến (để dập tắt)
extinguishment
- sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm tắt
- sự làm lu mờ, sự át
- sự làm cho cứng họng
- sự thanh toán
- sự tiêu diệt, sự phá huỷ
- (pháp lý) sự huỷ bỏ
extirpate
- nhổ rễ, đào tận gốc (cây, cỏ...); cắt bỏ (cái u...)
- làm tuyệt giống, trừ tiệt
extirpation
- sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...)
- sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt
extirpator
- người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt (chai chân)
- máy nhổ rễ
extol
- tán dương, ca tụng
extoller
- người tán dương, người ca tụng
extolment
- lời tán dương, lời ca tụng
extort
- bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa...)
- nặn ra (một nghĩa...)
extortion
- sự bóp nặn, sự tống (tiền của...); sự moi (lời hứa, lời thú...)
extortionary
- hay bóp nặn (tiền); tham nhũng
- cắt cổ (giá...)
extortionate
- hay bóp nặn (tiền); tham nhũng
- cắt cổ (giá...)
extortioner
- người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng
extortionist
- người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng
extortive
- để bóp nặn (tiền...), để tống tiền; để moi
extra
- thêm, phụ, ngoại
- thượng hạng, đặc biệt
- thêm, phụ, ngoại
- hơn thường lệ, đặc biệt
- cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm
- bài nhảy thêm
- (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt
- đợt phát hành đặc biệt (báo)
extra-atmospheric
- ngoài quyển khí
extra-conjugal
- ngoài quan hệ vợ chồng
extra-cosmical
- ngoài vũ trụ
extra-essential
- ngoài thực chất (của một vật)
extra-legal
- ngoài luật pháp, ngoài pháp lý
extra-parliamentary
- ngoài nghị trường
extra-physical
- không bị quy luật vật lý ảnh hưởng
extra-spectral
- (vật lý) ở ngoài quang phổ mặt trời
extract
- iks'trækt/
- đoạn trích
- (hoá học) phần chiết
- (dược học) cao
- trích (sách); chép (trong đoạn sách)
- nhổ (răng...)
- bòn rút, moi
- hút, bóp, nặn
- rút ra (nguyên tắc, sự thích thú)
- (toán học) khai (căn)
- (hoá học) chiết
extraction
- sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách)
- sự nhổ (răng...)
- sự bòn rút, sự moi
- sự hút, sự bóp, sự nặn
- sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú
- (toán học) phép khai (căn)
- (hoá học) sự chiết
- dòng giống, nguồn gốc
+ extraction rate
- tỷ lê xay bột (giữa trọng lượng bột xay được và gạo đưa xay)
extractive
- để chiết
- giống chất chiết
- khai khoáng
- vật chiết, chất chiết
extractor
- người chiết; người nhổ (răng), người cắt (chai ở chân)
- kìm nhổ
- máy quay mật (ong); máy chiết; cái vắt (chanh...)
extracurricular
- ngoại khoá
extraditable
- có thể trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)
- có thể làm cho (người phạm tội) được trao trả
extradite
- trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)
- làm cho (người phạm tội) được trao trả
extradition
- sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)
- sự làm cho (người phạm tội) được trao trả
- sự định cách tâm (cảm giác)
extrados
- (kiến trúc) lưng vòm
extrajudicial
- không (thuộc vấn đề) đưa ra toà; không làm ở trước (lời khai)
- ngoài pháp lý
extramundane
- ở ngoài thế giới vật chất, ở thế giới bên kia, ở ngoài vũ trụ
extramural
- ở ngoài thành, ở ngoài giới hạn (một thành phố...)
- ngoài trường đại học
extraneous
- bắt nguồn ở ngoài, xa lạ
- không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)
extraneousness
- sự bắt nguồn ở ngoài, tính xa lạ
- sự không thuộc về, sự không dính dáng, sự không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)
extraordinaries
- (từ cổ,nghĩa cổ) phần cấp thêm (cho quân đội)
extraordinariness
- tính lạ thường, tính khác thường; tính to lớn lạ thường
- tính đặc biệt
extraordinary
- lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường
- đặc biệt
extraparochial
- (tôn giáo) ngoài phạm vi xứ đạo
extrapolate
- (toán học) ngoại suy
extrapolation
- (toán học) phép ngoại suy
extrasystole
- (y học) ngoại tâm thu
extraterrestrial
- ngoài trái đất, ngoài quyển khí
extraterritorial
- (ngoại giao) người có đặc quyền ngoại giao
extraterritoriality
- (ngoại giao) đặc quyền ngoại giao
extravagance
- tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)
- tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí
- hành động ngông cuồng; lời nói vô lý
extravagancy
- tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)
- tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí
- hành động ngông cuồng; lời nói vô lý
extravagant
- quá mức, quá độ; quá cao (giá cả)
- phung phí
- ngông cuồng; vô lý
extravaganza
- (nghệ thuật) khúc phóng túng; tác phẩm phóng túng
- lời lẽ ngông cuồng; hành vi ngông cuồng
extravagate
- đi lạc (đường); lầm lạc
- đi quá xa giới hạn
- (nghĩa bóng) quá ngông cuồng
extravasate
- (y học) làm thoát mạch, làm tràn (máu)
- thoát mạch, tràn ra (máu)
extravasation
- (y học) sự thoát mạch, sự tràn ra (máu)
extreme
- ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng
- vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ
- khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp)
- (tôn giáo) cuối cùng
+ an extreme case
- một trường hợp đặc biệt
extremely
- thái cực; mức độ cùng cực, tình trạng cùng cực
- bước đường cùng
- hành động cực đoan; biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
- (toán học) số hạng đầu; số hạng cuối
- vô cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ
extremeness
- tính vô cùng, tính tột bực, tính tột cùng, tính cực độ
- tính khắc nghiệt, tính quá khích; tính cực đoan
extremism
- chủ nghĩa cực đoan
extremist
- người cực đoan
- người quá khích
extremity
- đầu, mũi
- sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng
- ( (thường) số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
extricable
- có thể gỡ ra được, có thể giải thoát được
- (hoá học) có thể tách ra được có thể cho thoát ra
extricate
- gỡ, gỡ thoát, giải thoát
- (hoá học) tách ra, cho thoát ra
extrication
- sự gỡ, sự giải thoát
- (hoá học) sự tách, sự thoát ra
extrinsic
- nằm ở ngoài, ngoài
- tác động từ ngoài vào, ngoại lai
- không (phải) bản chất, không cố hữu
extrinsical
- nằm ở ngoài, ngoài
- tác động từ ngoài vào, ngoại lai
- không (phải) bản chất, không cố hữu
extrorse
- (thực vật học) hướng ngoài
extrude
- đẩy ra, ấn ra, ẩy ra
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhô ra, ló ra
extrusion
- sự đẩy ra, sự ấn ra, sự ẩy ra
extrusive
- để đẩy ra, để ấn ra, để ẩy ra
exuberance
- tính sum sê, tính um tùm (cây cỏ)
- tính chứa chan (tình cảm); tính dồi dào (sức khoẻ...), tính đầy dẫy
- tính hoa mỹ (văn)
- tính cởi mở, tính hồ hởi
exuberant
- sum sê ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ)
- chứa chan (tình cảm), dồi dào (sức khoẻ...); đầy dẫy
- hoa mỹ (văn)
- cởi mở, hồ hởi
exuberate
- chứa chan, dồi dào; đầy dẫy
exudation
- sự rỉ, sự ứa
- (sinh vật học) dịch rỉ
exude
- rỉ, ứa
exulation
- nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở
- sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê
exult
- hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê
exultancy
- nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở
- sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê
exultant
- hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê
exuviae
- da lột, vỏ lột (của cua, rắn...)
- (nghĩa bóng) lốt
exuvial
- (thuộc) da lột, (thuộc) vỏ lột (của cua, rắn...)
- (nghĩa bóng) (thuộc) lốt
exuviate
- lột (da, vỏ...) (cua, rắn...)
- (nghĩa bóng) đổi (lốt)
- lột da; lột vỏ
- (nghĩa bóng) đổi lốt
exuviation
- sự lột da; sự lột vỏ
- (nghĩa bóng) sự đổi lốt
eyas
- (động vật học) chim bồ câu cắt con (bắt từ tổ về để huấn luyện làm chim săn)
eye
- mắt, con mắt
- (thực vật học) mắt (trên củ khoai tây)
- lỗ (kim, xâu dây ở giày...)
- vòng, thòng lọng (dây); vòng mắt (ở đuôi công); điểm giữa (đích tập bắn)
- sự nhìn, thị giác
- cách nhìn, con mắt
- cách nhìn, sự đánh giá
- sự chú ý, sự theo dõi
- sự sáng suốt
+ all my eye [and Betty martin]
- chuyện tầm phào, chuyện tào lao, chuyện bá láp, điều vô lý
+ an eye for an eye
- ăn miếng trả miếng
+ to be all eyes
- nhìn chằm chằm
+ to be up to the eyes in
- ngập đầu (công việc, nợ nần)
+ to be very much in the public eye
- là người có tai mắt trong thiên hạ
+ to cast sheep's eyes
- (xem) sheep
+ to catch the speaker's eye
- được chủ tịch (nghị viện) trông thấy mình giơ tay và cho phát biểu
+ to clap (set) one's eyes on
- nhìn
+ eyes front!
- (xem) front
+ eyes left!
- (quân sự) nhìn bên trái!
+ eyes right!
- (quân sự) nhìn bên phải!
+ the eye of day
- mặt trời
+ to give on eye to someone
- theo dõi ai; trông nom ai
+ to give an eye to someone
- theo dõi ai; trông nom ai
+ to give the glad eye to somebody
- (xem) glad
+ to have an eye for
- có con mắt tinh đời về, rất tinh tế
+ to have an eye to something
- lấy cái gì làm mục đích
+ to have an eye to everything
- chú ý từng li từng tí
+ to have eyes at the back of one's head
- có mắt rất tinh, cái gì cũng nhìn thấy
+ to have one's eye well in at shooting
- mắt tinh bắn giỏi
+ his eyes arr bigger than his belly
- no bụng đói con mắt
+ if you had half an eye
- nếu anh không mù, nếu anh không đần độn
+ in the eyes of
- theo sự đánh giá của, theo con mắt của
+ in the eye of the law
- đứng về mặt pháp lý, đứng về mặt luật pháp
+ in the eye of the wind
- ngược gió
+ in the mind's eye
- trong trí tưởng tượng; trong sự nhìn trước
+ to lose an eye
- mù một mắt
+ to make eyes
- liếc mắt đưa tình
+ to make someone open his eyes
- làm ai trố mắt nhìn (vì ngạc nhiên)
+ my eye(s)!
- ồ lạ nhỉ!
+ to maked eye
- mắt thường (không cần đeo kính)
+ to see eye to eye with somebody
- đồng ý với ai
+ to see with half an eye
- trông thấy ngay
+ to throw dust in somebody's eyes
- (xem) dust
+ under the eye of somebody
- dưới sự giám sát của ai
+ where are your eyes?
- thong manh à?, mắt để ở đâu?
+ to wipe somwone's eys
- (từ lóng) phỗng tay trên ai, đi nước trước ai
+ with an eye to something
- nhằm cái gì
- nhìn quan sát, nhìn trừng trừng
eye-bath
- cái chén rửa mắt
eye-cup
- cái chén rửa mắt
eye-doctor
- bác sĩ chữa mắt
eye-glass
- mắt kính
- ( số nhiều) kính cầm tay; kính kẹp sống mũi
eye-guard
- kính che bụi (đi mô tô...); kính bảo hộ (lao động)
eye-hospital
- bệnh viện mắt
eye-opener
- điều bất ngờ; điều ngạc nhiên; điều làm mờ mắt
eye-servant
- người hầu hay lỉnh việc (chỉ thật sự làm khi có chủ)
eye-service
- sự làm việc vờ vịt (chỉ thật sự làm khi có chủ)
eye-shade
- cái che mắt (cho đỡ chói)
- cái chụp đèn
eye-tooth
- răng nanh
eye-wink
- cái nhìn, cái liếc mắt
- một lát, một lúc
eye-winker
- (như) eyelash
- vật vướng vào làm chớp mắt
eyeball
- cầu mắt, nhãn cầu
eyebrow
- lông mày
eyehole
- (sinh vật học) ổ mắt
- lỗ nhìn
eyelet
- lỗ xâu (dây...)
- lỗ nhìn
- lỗ châu mai
- mắt nhỏ
eyelid
- mi mắt
+ to hang on by the eyelids
- treo đầu đắng
eyepiece
- (vật lý) kính mắt, thị kính
eyeshot
- tầm nhìn
eyesight
- sức nhìn, thị lực
- tầm nhìn
eyesore
- điều chướng mắt; vật chướng mắt
eyewash
- thuốc rửa mắt
- (từ lóng) lời nói phét, lời ba hoa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nói vớ vẩn, lời nói vô nghĩa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nịnh hót
eyewater
- thuốc rửa mắt
- nước mắt
- (giải phẫu) dịch thuỷ tinh
eyewitness
- người chứng kiến, người mục kích
eyot
- cù lao, hòn đảo nhỏ (giữa dòng sông)
eyre
- (sử học) toà án lưu động
eyrie
- tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi)
- ổ trứng ấp (của chim săn mồi)
- nhà làm trên đỉnh núi
eyry
- tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi)
- ổ trứng ấp (của chim săn mồi)
- nhà làm trên đỉnh núi
eyslash
- lông mi
f
- f
- (âm nhạc) Fa
f.o.
fa
- (âm nhạc) Fa
fabian
- trì hoãn, kéo dài
- Fa-biên, theo thuyết Fa-biên
- ( Fabian) người theo thuyết Fa-biên
fable
- truyện ngụ ngôn
- truyền thuyết
- ( số nhiều) truyện hoang đường; truyện cổ tích
- ( số nhiều) chuyện phiếm, chuyện tán gẫu
- lời nói dối, lời nói sai
- cốt, tình tiết (kịch)
- nói bịa
- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) kể truyện hoang đường, hư cấu, thêu dệt
- hư cấu
fabled
- được kể trong ngụ ngôn; (thuộc) truyền thuyết, hoang đường
- hư cấu, bịa đặt
fabler
- nhà viết truyện ngụ ngôn, nhà thơ ngụ ngôn
- người hay kể truyện hoang đường
fabric
- công trình xây dựng
- giàn khung, kết cấu, cơ cấu ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- vải ( (thường) texile fabric)
- mặt, thớ (vải)
fabricant
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chế tạo, người xây dựng
fabricate
- bịa đặt (sự kiện)
- làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
fabricated
- nhà đúc sãn
fabrication
- sự bịa đặt; chuyện bịa đặt
- sự làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo
fabricator
- người bịa đặt
- người làm giả (giấy tờ, văn kiện)
- người chế tạo, người sản xuất
fabulist
- nhà thơ ngụ ngôn, người viết truyện ngụ ngôn
- người nói dối
fabulosity
- tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường
- tính ngoa ngoắt, tính khó tin
facade
- mặt chính (nhà)
- bề ngoài vẻ ngoài, mã ngoài
face
- mặt
- vẻ mặt
- thể diện, sĩ diện
- bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài
- bề mặt
- mặt trước, mặt phía trước
+ face to face
- đối diện
+ to fly in the face of
- ra mặt chống đối, công khai chống đối
+ to go with wind in one's face
- đi ngược gió
+ to have the face to do something
- mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì
+ in face of
- trước mặt, đứng trước
+ in the face of
- mặc dầu
+ in the face of day
- một cách công khai
+ to make (pull) faces
- nhăn mặt
+ to set one's face against
- chống đối lại
+ to somebody's face
- công khai trước mặt ai
- đương đầu, đối phó
- đứng trước mặt, ở trước mặt
- lật (quân bài)
- nhìn về, hướng về, quay về
- đối diện
- (thể dục,thể thao) đặt ( (nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng)
- (quân sự) ra lệnh quay
- viền màu (cổ áo, cửa tay)
- bọc, phủ, tráng
- hồ (chè)
- (quân sự) quay
+ to face out a situatin
- vượt qua một tình thế
+ to face out something
- làm xong xuôi cái gì đến cùng
face value
- giá trị danh nghĩa (của giấy bạc...)
- (nghĩa bóng) giá trị bề ngoài
face-ache
- đau dây thần kinh đầu
face-card
- lá bài hình (quân K; quân Q; quân J)
face-guard
- (thể dục,thể thao) lưới che mặt
face-lift
- sửa mặt (ai) cho đẹp
face-lifting
- phẫu thuật, sửa đẹp mặt (làm bớt vết nhăn)
facer
- cú đấm vào mặt
- khó khăn đột xuất
facet
- mặt (kim cương...)
- mặt khía cạnh (vấn đề...)
faceted
- có nhiều mặt (kim cương...)
facetiae
- những câu khôi hài, những câu hài hước, những câu dí dỏm, những câu bông lơn
- sách tiếu lâm
facetious
- hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn
facetiousness
- tính khôi hài, tính hài hước, tính bông lơn
facia
- biển tên (đề tên chủ hiệu, đóng trước cửa hàng)
facial
- (thuộc) mặt
- sự xoa bóp mặt
facile
- dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy
- sãn sàng; nhanh nhảu
- dễ dãi, dễ tính; hiền lành
facilitate
- làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện
facility
- ( số nhiều) điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng
- sự dễ dàng, sự trôi chảy
- sự hoạt bát
- tài khéo léo
- tính dễ dãi
facing
- sự đương đầu (với một tình thế)
- sự lật (quân bài)
- sự quay (về một hướng)
- ( số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục)
- sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài
- khả năng; sự thông thạo
- (quân sự), ( số nhiều) động tác quay
facsimile
- bản sao, bản chép
- sao, chép
fact
- việc, sự việc
- sự thật
- sự kiện
- thực tế
- cơ sở lập luận
+ in fact
- trên thực tế, thực tế là
- nói tóm lại
fact-finding
- đi tìm hiểu tình hình thực tế, đi tìm hiểu sự thật
faction
- bè phái, bè cánh
- óc bè phái, tư tưởng bè phái
factional
- (thuộc) bè phái; gây bè phái; có tính chất bè phái
factionalism
- óc bè phái, tư tưởng bè phái, chủ nghĩa bè phái
factious
- có tính chất bè phái, gây bè phái; do bè phái gây ra
factiousness
- tính bè phái
factitious
- giả tạo, không tự nhiên
factitiousness
- tính chất giả tạo, tính chất không tự nhiên
factitive
- (ngôn ngữ học) hành cách
factor
- nhân tố
- người quản lý, người đại diện
- người buôn bán ăn hoa hồng
- ( Ê-cốt) người quản lý ruộng đất
- (toán học) thừa số
- (kỹ thuật) hệ số
factorage
- sự buôn bán ăn hoa hồng
- tiền hoa hồng
factorial
- (thuộc) thừa số
- (toán học) giai thừa
factory
- nhà máy, xí nghiệp, xưởng
- (sử học) đại lý ở nước ngoài (của một số hãng buôn)
factotum
- người quản gia
- người làm mọi thứ việc
factual
- (thuộc) sự thực; căn cứ trên sự thực; thực sự, có thật
factum
- bản trình bày sự việc
facula
- (thiên văn học) vệt sáng trên mặt trời
faculae
- (thiên văn học) vệt sáng trên mặt trời
facular
- (thuộc) vệt sáng trên mặt trời
faculative
- tuỳ ý, không bắt buộc
- ngẫu nhiên, tình cờ
- (thuộc) khoa (đại học)
faculous
- (thuộc) vệt sáng trên mặt trời
faculty
- tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị
- năng lực
- tài, tài năng
- ngành (khoa học, nghệ thuật)
- khoa (đại học)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn bộ cán bộ giảng dạy (một trường đại học)
- (pháp lý); (tôn giáo) quyền pháp
+ the Faculty
- (thông tục) các vị trong ngành y; các ông lang
fad
- sự thích thú kỳ cục; sự thích thú dở hơi; điều thích thú kỳ cục; điều thích thú dở hơi
- mốt nhất thời
faddiness
- tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi
- tính thích những trò kỳ cục; tính thích những cái dở hơi
faddish
- kỳ cục, dở hơi, gàn
- có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi
faddishness
- tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi
- tính thích những trò kỳ cục; tính thích những cái dở hơi
faddism
- thói kỳ cục, thói dở hơi
faddist
- người có những thích thú kỳ cục; người thích những cái dở hơi
faddy
- kỳ cục, dở hơi, gàn
- có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi
fade
- héo đi, tàn đi (cây)
- nhạt đi, phai đi (màu)
- mất dần, mờ dần, biến dần
- làm phai màu, làm bạc màu
- (điện ảnh) truyền hình
- tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ
fade-in
- (điện ảnh); (truyền hình) sự đưa cảnh vào dần, sự đưa âm thanh vào dần
fade-out
- (điện ảnh); (truyền hình) sự làm mờ dần cảnh, sự làm mờ dần âm thanh
fadeless
- không bay, không phai (màu)
- không phai nhạt, không bao giờ lu mờ
fading
- (raddiô) sự giảm âm
faecal
- (thuộc) cặn, (thuộc) chất lắng
- (thuộc) phân
faeces
- cặn, chất lắng
- phân
faerie
- cảnh tiên, thiên thai
- các nàng tiên
- tưởng tượng
- huyền ảo
faery
- cảnh tiên, thiên thai
- các nàng tiên
- tưởng tượng
- huyền ảo
fag
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ( (cũng) faggot)
- công việc nặng nhọc, công việc vất vả
- sự kiệt sức, sự suy nhược
- (ngôn ngữ nhà trường) anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trên ở một số trường học Anh)
- (từ lóng) thuốc lá
- làm việc vất vả, làm quần quật
- (ngôn ngữ nhà trường) làm đầu sai (cho học sinh lớp trên ở một số trường học Anh)
- làm mệt rã rời (công việc)
- (ngôn ngữ nhà trường) dùng (học sinh lớp dưới) làm đầu sai
fag-end
- mẩu vải thừa (khi cắt áo...); đầu xơ ra, đầu không bện (của sợi dây thừng...)
- đầu thừa đuôi thẹo, phần bỏ đi
faggot
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ( (cũng) fag)
- (như) fagot
fagot
- bó củi
- bó que sắt, bó thanh thép
- món gan bỏ lò
- bó thành bó
fah
- (âm nhạc) Fa
fahrenheit
- cái đo nhiệt Fa-ren-hét
- thang nhiệt Fa-ren-hét
faience
- sứ
- đồ sứ
fail
- sự hỏng thi
- người thi hỏng
+ without fail
- chắc chắn, nhất định
- không nhớ, quên
- yếu dần, mất dần, tàn dần
- không đúng, sai
- thiếu
- không thành công, thất bại
- trượt, hỏng thi
- bị phá sản
- không làm tròn, không đạt
- hỏng, không chạy nữa
- thiếu, không đủ
- thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai)
- đánh trượt (một thí sinh)
failing
- sự thiếu
- sự không làm tròn (nhiệm vụ)
- sự suy nhược, sự suy yếu
- sự thất bại, sự phá sản
- sự trượt, sự đánh trượt
- thiếu sót, nhược điểm
- thiếu, không có
faille
- lụa phay (một thứ lụa to mặt)
failure
- sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì)
- sự thiếu
- sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...)
- người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công
- sự thi hỏng
- sự vỡ nợ, sự phá sản
fain
- xin miễn
- đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sãn sàng, vui lòng
- vui lòng
fainéant
- người lười biếng, người ăn không ngồi rồi
fains
- xin miễn
- đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sãn sàng, vui lòng
- vui lòng
faint
- uể oải; lả (vì đói)
- e thẹn; nhút nhát
- yếu ớt
- mờ nhạt, không rõ
- chóng mặt, hay ngất
- oi bức, ngột ngạt (không khí)
- kinh tởm, lợm giọng (mùi)
- cơn ngất; sự ngất
- ( (thường) + away) ngất đi, xỉu đi
- (từ cổ,nghĩa cổ) nhượng bộ, nản lòng, nản chí
faint-heart
- người nhút nhát, người nhát gan
faint-hearted
- nhút nhát, nhát gan
faint-heartedness
- tính nhút nhát; sự nhút nhát, sự nhát gan
fainting-fit
- (y học) cơn ngất
faintish
- yếu dần
- mờ mờ
- khá ngột ngạt (không khí)
faintly
- yếu ớt, uể oải
- nhút nhát
- mờ nhạt, nhè nhẹ
faintness
- sự uể oải, sự yếu đuối, sự nhu nhược
- sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất
- sự mờ nhạt
faints
- nước đầu; nước cuối (lấy ra khi nấu rượu)
fair
- hội chợ, chợ phiên
+ to come a day before (after) the fair
- (xem) day
+ vanity fair
- hội chợ phù hoa
- phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
- khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt
- đẹp
- nhiều, thừa thãi, khá lớn
- có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo
- vàng hoe (tóc); trắng (da)
- trong sạch
+ to bid fair
- (xem) bid
+ a fair field and no favour
- cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai
+ fair to middling
- (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...)
- ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
- đúng, trúng, tốt
- lịch sự, lễ phép
- vào bản sạch
- trở nên đẹp (thời tiết)
- viết vào bản sạch, viết lại cho sạch
- ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...)
fair and square
- lương thiện
- công bằng; thẳng thắn, không úp mở, không khéo léo
fair copy
- bản chép sạch
fair-dealing
- sự xử sự ngay thẳng, sự xử sự thẳng thắn
- ngay thẳng, thẳng thắn
fair-ground
- bãi họp chợ phiên
fair-haired
- có tóc vàng hoe
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) được cưng, được quý nhất
fair-maid
- maid) /'feəmeid/
- cá xacddin hun khói
fair-minded
- công bằng, vô tư, không thiên vị, không thành kiến
fair-spoken
- ăn nói nhã nhặn; nói năng lễ độ
fair-weather
- chỉ thích hợp lúc thời tiết tốt
- phù thịnh
fairily
- như tiên, thần tiên
- tuyệt diệu, kỳ diệu, thần kỳ
fairing
- quà biếu mua ở chợ phiên
- sự làm nhãn và thon hình máy bay
- bộ phận phụ thêm để làm thon hình máy bay
fairish
- kha khá, tàm tạm
- hoe hoe vàng (tóc); trăng trắng (da)
fairly
- công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
- khá, kha khá
- hoàn toàn thật sự
- rõ ràng, rõ rệt
fairness
- sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận
- tính chất khá, tính chất khá tốt
- vẻ đẹp
- màu vàng hoe (tóc)
- nước da trắng
fairway
- luồng nước (cho tàu bè đi lại được); kênh đào cho tàu bè đi lại (vào sông, vào cửa biển)
- (thể dục,thể thao) đường lăn bóng (sân đánh gôn)
fairy
- (thuộc) tiên, (thuộc) cánh tiên
- tưởng tượng, hư cấu
- xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên
- tiên, nàng tiên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam
fairy lamps
- lights) /'feəri'laits/
- đèn lồng
fairy lights
- lights) /'feəri'laits/
- đèn lồng
fairy-tale
- chuyện tiên, chuyện thần kỳ
- chuyện bịa, chuyện khó tin
- chuyện tình cờ
- sự tiến bộ thần kỳ
fairydom
- tiên chức
- cảnh tiên; thế giới thần tiên
fairyhood
- tiên chức
fairyism
- đạo thờ tiên
fairyland
- tiên giới, chốn thiên tiên, nơi tiên cảnh
fait accompli
- việc đã rồi
faith
- sự tin tưởng, sự tin cậy
- niềm tin
- vật làm tin, vật bảo đảm
- lời hứa, lời cam kết
- sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực
+ punic faith
- sự lừa lọc, sự lật lọng, sự lừa đảo
faith-cure
- sự chữa bệnh bằng cầu khẩn, sự chữa bệnh bằng lòng tin; phép chữa bệnh bằng lòng tin
faith-curer
- healer) /'feiθ,hi:lə/
- người chữa bệnh bằng cầu khẩn, người chữa bệnh bằng lòng tin
faith-healer
- healer) /'feiθ,hi:lə/
- người chữa bệnh bằng cầu khẩn, người chữa bệnh bằng lòng tin
faithful
- trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa
- có lương tâm
- đáng tin cậy
- trung thực, chính xác
+ the faithful
- những người ngoan đạo
- những tín đồ đạo Hồi
- những người trung thành
faithfully
- trung thành, chung thuỷ
- trung thực, chính xác
+ to deal faithfully with
- nói thật với (ai), nói thật về (một vấn đề)
+ to promise faithfully
- (thông tục) hứa một cách chắc chắn
+ yours faithfully
- yours
faithfulness
- lòng trung thành, lòng chung thuỷ
- tính trung thực, tính chính xác
faithless
- không có niềm tin, vô đạo
- xảo trá, lật lọng
- không giữ lời hứa
- không tin cậy được
faithlessness
- sự không tin (vào tôn giáo), sự vô đạo
- tính xảo trá, tính lật lọng
- sự thất tín; sự bất trung
- sự không tin cậy được
fake
- (hàng hải) vòng dây cáp
- (hàng hải) cuộn (dây cáp)
- vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo
- báo cáo bịa
- ( định ngữ) giả, giả mạo
- làm giống như thật
- làm giả, giả mạo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ứng khẩu (một đoạn nhạc ja)
fakement
- sự làm giống như thật; sự làm giả
faker
- kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán rong đồ nữ trang rẻ tiền
fakery
- sự làm giả
- vật làm giả
fakir
- Fakia, thầy tu khổ hạnh
fal-lal
- vật trang trí
- quần là áo lượt
falangist
- đảng viên đảng Pha-lăng (một đảng phát xít ở Tây-ban-nha)
falbala
- viền đăng ten, riềm ren
falcate
- (sinh vật học) cong hình lưỡi liềm
falcated
- (thiên văn học) hình lưỡi liềm
falchion
- mã tấu
falciform
- (giải phẫu) hình lưỡi liềm
falcon
- (động vật học) chim ưng, chim cắt
falconer
- người nuôi chim ưng
- người săn bằng chim ưng
falconet
- (sử học) súng đại bác loại nhẹ, pháo tiểu cao
- (động vật học) chim ưng nhỏ, chim cắt nhỏ
falconry
- nghề nuôi chim ưng; thuật nuôi chim ưng
- sự đi săn bằng chim ưng
falderal
- vật nhỏ mọn
- đồ nữ trang sặc sỡ rẻ tiền
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyện vô lý, chuyện dớ dẩn
falernian
- rượu vang falec
faliau
- truyện thơ tiếu lâm ( (thế kỷ) 12, 13 ở Pháp)
faliaux
- truyện thơ tiếu lâm ( (thế kỷ) 12, 13 ở Pháp)
fall
- sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ
- sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...)
- sự sụt giá, sự giảm giá
- (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật
- sự sa ngã (đàn bà)
- lượng mưa, lượng tuyết
- số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ
- hướng đi xuống; dốc xuống
- ( số nhiều) thác
- sự đẻ (của cừu); lứa cừu con
- dây ròng rọc
- lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu
+ the fall of day
- lúc chập tối
+ the fall of night
- lúc màn đêm buông xuống
+ pride will have a fall
- (tục ngữ) trèo cao ngã đau
+ to ride for a fall
- (xem) ride
- rơi, rơi xuống, rơi vào ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã
- hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi
- đổ nát, sụp đổ
- mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc
- sa ngã (đàn bà)
- thất bại, thất thủ
- hy sinh, chết, ngã xuống ( (nghĩa bóng))
- buột nói ra, thốt ra
- sinh ra, đẻ ra (cừu con...)
- ( + into) được chia thành thuộc về
- bị (rơi vào tình trạng nào đó...)
- dốc xuống
- đổ ra
- bắt đầu
- xông vào
- (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây)
+ to fall across
- tình cờ gặp (ai)
+ to fall among
- tình cờ rơi vào đám (người nào...)
+ to fall away
- bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng)
- héo mòn đi, gầy mòn đi
- biến đi
+ to fall back
- ngã ngửa
- rút lui
+ to fall back on (upon)
- phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì)
+ to fall behind
- thụt lùi, bị tụt lại đằng sau
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại
+ to fall down
- rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ
+ to fall for
- (từ lóng) mê tít, phục lăn
- mỹ bị bịp, bị chơi xỏ
+ to fall in
- (quân sự) đứng vào hàng
- (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà)
- đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà)
- sập, lún, sụp đổ (mái nhà...)
+ to fall in with
- tình cờ gặp (ai)
- theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai)
- trùng hợp với
+ to fall off
- rơi xuống
- rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi
- (hàng hải) không ăn theo tay lái
- nổi dậy, bỏ hàng ngũ
+ to fall on
- nhập trận, tấn công
- bắt đầu ăn uống
+ to fall out
- rơi ra ngoài; xoã ra (tóc)
- cãi nhau, bất hoà
- hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là
+ it fell out that
- hoá ra là, thành ra là
- (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng
+ to fall over
- ngã lộn nhào, bị đổ
+ to fall through
- hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào
+ to fall to
- bắt đầu
- bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn
+ to fall under
- được liệt vào, được xếp loại vào
- ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...)
+ to fall upon
- tấn công
+ to fall within
- nằm trong, gồm trong
+ to fall due
- đến kỳ phải trả, đến hạn
+ to fall flat
- (xem) flat
+ to fall foul of
- (xem) foul
+ to tall in love with
- (xem) love
+ to fall into a habit
- (xem) habit
+ to fall into line
- đứng vào hàng
+ to fall into line with
- đồng ý với
+ to fall into a rage
- giận điên lên, nổi cơn tam bành
+ to fall on one's sword
- tự tử, tự sát
+ to fall over backwards
- đi đến chỗ cực đoan
- hết sức sốt sắng đồng ý
+ to fall over each other
- đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt
+ to fall a prey to
+ to fall a sacrifice to
- làm mồi cho
+ to fall short
- thiếu, không đủ
- không tới đích (đạn, tên lửa...)
+ to fall short of
- thất bại, không đạt (mục đích...)
+ to fall on (upon) one's feet
- thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân
+ to fall a victim to
- là nạn nhân của
fall-guy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng giơ đầu chịu báng, anh chàng bung xung
fall-out
- phóng xạ nguyên tử
- bụi phóng xạ
fallacious
- dối trá, gian dối, lừa dối, trá nguỵ
- ảo tưởng
fallaciousness
- tính chất gian dối, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ
fallacy
- ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm
- nguỵ biện; thuyết nguỵ biện
- tính chất dối trá, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ
+ pathetic fallacy
- sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri
fallibility
- sự có thể sai lầm; sự có thể là sai
fallible
- có thể sai lầm; có thể là sai
falling star
- sao băng
fallopian
- (giải phẫu) fallopian tubes ống Fa-lốp, ống dẫn trứng
fallow
- đất bỏ hoá; đất bỏ hoang
- bỏ hoá, không trồng trọt (đất)
- không được trau dồi, không được rèn luyện (trí tuệ, trí óc)
- bỏ hoá
- làm (đất), (cày, bừa, đập để gieo hạt, để diệt cỏ)
fallow-deer
- (động vật học) con đama
false
- sai, nhầm
- không thật, giả
- dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối
+ false alarm
- báo động giả; báo động lừa
+ false card
- quân bài đánh lừa (đánh khác lệ thường nhằm đánh lừa đối phương)
+ false position
- thế trái cựa
+ on (under) false pretences
- pretence
- dối, lừa
false bottom
- đáy giả (ở tủ, hòm... dưới đó còn có một ngăn bí mật)
false step
- bước lỡ, bước hụt
- sự sai lầm, sự lầm lỡ
false-hearted
- lọc lừa, dối trá, phản trắc, phản phúc
falsehood
- sự sai lầm; điều sai lầm, thuyết sai lầm, điều tin tưởng sai lầm, ý nghĩ sai lầm
- sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối
falsely
- sa lầm
- giả dối; quay quắt
falseness
- sự sai lầm
- tính giả dối; tính lừa dối, tính lọc lừa, tính phản trắc
falsetto
- giọng the thé (đàn ông)
- người đàn ông có giọng the thé
falsework
- (kiến trúc) cốp-pha
falsier
- (thông tục) vú giả
falsification
- sự làm giả (tài liệu)
- sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc)
- sự làm sai lệch
- sự chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)
falsify
- làm giả, giả mạo (tài liệu)
- xuyên tạc, bóp méo (sự việc)
- làm sai lệch
- chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)
falsity
- (như) falseness
- điều lừa dối, lời nói dối
falstaffian
- béo và hay khôi hài (giống như Fan-xtáp, một nhân vật trong kịch của Xếch-xpia)
falstool
- ghế đẩu (của giám mục)
- ghế cầu kinh (để quỳ gối)
- bản đọc kinh
falt tire
- lốp bẹp, lốp xì hơi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người khó chịu, người quấy rầy
falt-boat
- thuyền đáy bằng
falt-bottomed
- có đáy bằng (thuyền...)
falter
- dao động, nản chí, chùn bước, nao núng
- nói ấp úng, nói ngập ngừng
- đi loạng choạng
- vấp ngã
- ấp úng nói ra, ngập ngừng nói ra
faltering
- ấp úng, ngập ngừng (giọng nói...)
- loạng choạng (bước đi)
- sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ...)
faltterer
- người tâng bốc, người xu nịnh, người bợ đỡ
faltteringly
- tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ
fame
- tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi
- tiếng đồn
+ house of ill fame
- nhà chứa, nhà thổ
famed
- nổi tiếng, lừng danh
- được đồn
familial
- (thuộc) gia đình; (thuộc) người trong gia đình
familiar
- thuộc gia đình
- thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề)
- thông thường
- không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi
- ( + with) là tình nhân của, ăn mằm với
- bạn thân, người thân cận, người quen thuộc
- người hầu (trong nhà giáo hoàng)
familiarise
- phổ biến (một vấn đề)
- làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)
familiarity
- sự thân mật
- sự quen thuộc (với ai); sự quen thuộc, sự hiểu biết (một vấn đề)
- sự đối xử bình dân (với kẻ dưới)
- sự không khách khí; sự sỗ sàng, sự suồng sã, sự lả lơi
- sự vuốt ve, sự âu yếm
- sự ăn nằm với (ai)
+ familirity breeds contempt
- contempt
familiarization
- sự phổ biến (một vấn đề)
- sự làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)
familiarize
- phổ biến (một vấn đề)
- làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)
familiarly
- thân mật
- không khách khí; suồng sã
family
- gia đình, gia quyến
- con cái trong gia đình
- dòng dõi, gia thế
- chủng tộc
- (sinh vật học), (ngôn ngữ học) họ
+ in a family way
- tự nhiên như người trong nhà
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có mang
+ in the family way
- có mang
+ happy family
- thú khác loại nhốt chung một chuồng
family allowance
- phụ cấp gia đình
family bible
- quyển kinh thánh gia đình (có một số trang để ghi ngày sinh tháng đẻ, ngày cưới, ngày chết của người trong gia đình)
family butcher
- người bán thịt cho các gia đình (khác với người bán thịt cho quân đội)
family circle
- nhóm người thân thuộc bè bạn trong gia đình
family likeness
- sự hao hao giống
family man
- người có gia đình
- người chỉ thích sống trong gia đình; người hy sinh hết cho gia đình
family name
- họ
family planning
- sự kế hoạch hoá sinh đẻ; sự sinh đẻ có kế hoạch
family tree
- cây gia hệ, sơ đồ gia hệ
famine
- nạn đói kém
- sự khan hiếm
famish
- đói khổ cùng cực
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm chết đói
famous
- nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
- (thông tục) cừ, chiến
famously
- (thông tục) hay, giỏi, tốt, cừ, chiến
famousness
- sự nổi tiếng, sự nổi danh
famuli
- người phụ việc cho pháp sư
famulus
- người phụ việc cho pháp sư
fan
- người hâm mộ, người say mê
- cái quạt
- cái quạt lúa
- đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt)
- (hàng hải) cánh chân vịt; chân vịt
- bản hướng gió (ở cối xay gió)
- quạt (thóc...)
- thổi bùng, xúi giục
- trải qua theo hình quạt
- quạt
- thổi hiu hiu (gió)
- xoè ra như hình quạt
+ to fan the air
- đấm gió
fan mail
- thư của các người hâm mộ
fan tracery
- (kiến trúc) trang trí hình nan quạt (ở vòm trần)
fan vaulting
- (kiến trúc) vòm trần trang trí hình nan quạt
fan-blade
- (kỹ thuật) cánh quạt
fan-light
- cửa sổ hình bán nguyệt (trên cửa ra vào)
fan-tail
- đuôi hình quạt
- chim bồ câu đuôi quạt
fan-tan
- xóc đĩa
- lối chơi bài fantan
fanatic
- người cuồng tín
- cuồng tín
fanatical
- người cuồng tín
- cuồng tín
fanaticise
- làm thành cuồng tín
- cuồng tín
fanaticism
- sự cuồng tín
fanaticize
- làm thành cuồng tín
- cuồng tín
fancier
- người sành; người thích chơi
fanciful
- thích kỳ lạ
- kỳ cục, kỳ khôi
- đồng bóng
- tưởng tượng, không có thật
fancifulness
- tính chất kỳ lạ
- tính đồng bóng
- tính chất tưởng tượng, tính chất không có thật
fancy
- sự tưởng tượng
- sự võ đoán
- tính đồng bóng
- ý muốn nhất thời
- sở thích, thị hiếu
- có trang hoàng, có trang trí
- nhiều màu (hoa)
- lạ lùng, vô lý
- đồng bóng
- tưởng tượng
- để làm cảnh, để trang hoàng
- tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng
- mến, thích
- nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh
+ fancy!
- ồ!
+ fancy his believing it!
- hắn lại tin cái đó mới lạ chứ
fancy man
- người yêu
- (từ lóng) ma cô, kẻ sống bám vào gái điếm
fancy woman
- nhân tình, gái bao
- gái điếm
fancy-free
- chưa có vợ, chưa có chồng, chưa đính ước với ai, chưa yêu ai
- vô tư lự, không lo nghĩ
fancy-work
- đồ thêu thùa
fandangle
- vật trang trí kỳ lạ
fandango
- điệu múa făngddăngô ( Tây ban nha)
fane
- (thơ ca) đền miếu
fanfare
- kèn lệnh ( (cũng) fanfaronade)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương ầm ỹ; sự phô trương loè loẹt
fanfaronade
- sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác, lời nói phách
- kèn lệnh ( (cũng) fanfare)
fang
- răng nanh (của chó)
- răng nọc (của rắn)
- chân răng
- cái chuôi (dao...) (để trao vào cán)
- mồi (máy bơm trước khi cho chạy)
fanged
- có răng nanh
- có răng nọc
- có chân răng
fangless
- không có răng nanh
- không có răng nọc
- không có chân răng
fanner
- người quạt
- cái quạt thóc
fanny
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mông đít
fantasia
- (âm nhạc) khúc phóng túng
fantast
- người ảo tưởng, người mơ mộng
fantastic
- kỳ quái, quái dị, lập dị
- đồng bóng
- vô cùng to lớn
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tưởng tượng, không tưởng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người kỳ cục, người lập dị
fantasticality
- tính kỳ quái, tính quái dị
- cái kỳ quái, cái quái dị
fantasticism
- sự kỳ quái, tính quái dị, tính lập dị
- tính đồng bóng
- tính chất tưởng tượng
fantasy
- khả năng tưởng tượng; hình ảnh tưởng tượng
- sự trang trí quái dị; hình trang trí kỳ lạ
- ý nghĩ kỳ quặc
- (âm nhạc) (như) fantasia
fantoccini
- con rối
- trò múa rối
fantom
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) phantom
faquir
- Fakia, thầy tu khổ hạnh
far
- xa, xa xôi, xa xăm
+ a far cry
- (xem) cry
- xa
- nhiều
+ as far as
- (xem) as
+ far and away
- (xem) away
+ far and near
- (xem) near
+ far and wide
- rộng khắp, khắp mọi nơi
+ far be it from me
- không khi nào tôi..., không đời nào tôi...
+ far from it
- không chút nào
+ to go far
- (xem) go
+ how far
- xa bao nhiêu; tới chừng mức nào
- tới một chừng mức mà; dù tới một chừng mức nào
+ so far
- tới một mức độ như vậy, xa đến như vậy
- cho đến đây, cho đến bây giờ
- nơi xa; khoảng xa
- số lượng nhiều
far-away
- xa xăm; xa xưa
- lơ đãng, mơ màng (vẻ mặt)
far-between
- cách quãng, không thường xuyên, năm thì mười hoạ
far-famed
- lừng danh, nổi tiếng khắp nơi
far-fetched
- gượng gạo, không tự nhiên
far-flung
- xa, rộng, trải rộng bao la
far-gone
- quá mức, quá thể, quá xá
- rất nặng, trầm trọng (bệnh)
- say mèm, say luý tuý
- đìa ra, ngập đầu (nợ)
- quá si mê (yêu đương)
far-off
- xa xôi, xa tít; xa xưa
far-reaching
- có thể áp dụng rộng rãi
- có ảnh hưởng sâu rộng
far-seeing
- nhìn xa thấy rộng; biết lo xa
far-sighted
- viễn thị
- (như) far-seeing
far-sightedness
- tật viễn thị
- sự nhìn xa thấy rộng; tính biết lo xa
farad
- (điện học) Fara
faradaic
- (điện học) cảm ứng, ứng
farce
- trò khôi hài, trò hề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn
- nhồi (thịt)
- (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối
- nhồi đầy (tác phẩm văn học)
- (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị
farceur
- người làm trò hề, người hay bông đùa
- người viết kịch vui nhộn; người đóng kịch vui nhộn
farcical
- (thuộc) trò khôi hài; (thuộc) trò hề, có tính chất trò hề
- nực cười; lố bịch
farcicality
- tính chất khôi hài; tính chất trò hề
- tính chất nực cười; tính chất lố bịch
farcy
- (thú) bệnh loét da (ngựa)
fardel
- gói, bọc
- gánh nặng
fare
- tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)
- khách đi xe thuê
- thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn
- đi đường, đi du lịch
- xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn
- được khao, được thết
- ăn uống, bồi dưỡng
+ to fare well
- có sức khoẻ tốt
- công việc làm ăn ổn thoả
- ăn ngon
+ to fare well with somebody
- tâm đầu hợp ý với ai
+ to fare ill
- có sức khoẻ kém
- công việc làm ăn gặp khó khăn
+ to fare ill with something
- gặp khó khăn về vấn đề gì; không may về vấn đề gì
farewell
- tam biệt!
- buổi liên hoan chia tay
- lời chúc tạm biệt; lời tam biệt
farina
- bột (gạo...)
- chất (dạng) bột
- (hoá học) tinh bột
- (thực vật học) phấn hoa
farinaceous
- (thuộc) bột; như bột
- có bột
farinose
- có bột
- như là rắc bột
farl
- ( Ê-cốt) bánh fan (một loại bánh mỏng, làm bằng bột yến mạch)
farm
- trại, trang trại, đồn điền
- nông trường
- khu nuôi thuỷ sản
- trại trẻ
- (như) farm-house
- cày cấy, trồng trọt
- cho thuê (nhân công)
- trông nom trẻ em (ở trại trẻ)
- trưng (thuê)
- làm ruộng
farm-hand
- tá điền; công nhân nông trường
farm-house
- nhà trại (nhà ở xây trong trang trại) ( (cũng) farm)
farmer
- người tá điền; người nông dân
- người chủ trại
farming
- công việc đồng áng, công việc trồng trọt
farmstead
- trang trại
farmyard
- sân trại
faro
- (đánh bài) lối chơi bài faro
farouche
- không thích chơi với ai, thích tha thủi một mình
farraginous
- lẫn lộn, lộn xộn, hỗ lốn
farrago
- đống lẫn lộn, mớ lộn xộn
- món hổ lốn
farrier
- thợ đóng móng ngựa
- bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa
- hạ sĩ trông nom ngựa (của trung đoàn kỵ binh)
farriery
- nghề đóng móng ngựa
- xưởng đóng móng ngựa
farrow
- sự đẻ (lợn)
- lứa (lợn)
- đẻ (lợn)
fart
- đùi 0 rắm
- chùi gháu
+ ['fɑ:ðə]
- xa hơn; thêm hơn, hơn nữa
- xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa
- ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further)
+ I'll see you fart first
- (thông tục) đừng hòng
- (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) further
farther
- xa hơn; thêm hơn, hơn nữa
- xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa
- ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further)
+ I'll see you farther first
- (thông tục) đừng hòng
- (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) further
farthermost
- xa nhất
farthest
- xa nhất
farthing
- đồng faddinh (bằng 1 soành penni)
+ it doesn't matter a farthing
- chẳng sao cả; mặc kệ
+ it's not worth a farthing
- chẳng đáng một xu
+ I don't care a brass farthing
- care
farthingale
- (sử học) váy phồng (cổ vòng)
fartlek
- (thể dục,thể thao) phương pháp luyện chạy xa
fasces
- (sử học) ( La mã) bó que (của trợ lý chánh án)
- huy hiệu tương trưng quyền hành
fascia
- băng, dải (vải)
- (y học) băng
- (kiến trúc) biển nôi, bảng nổi trên tường
- (giải phẫu) cân
- (kỹ thuật) bảng đồng hồ (trong xe ô tô) ( (cũng) fascia board)
fasciae
- băng, dải (vải)
- (y học) băng
- (kiến trúc) biển nôi, bảng nổi trên tường
- (giải phẫu) cân
- (kỹ thuật) bảng đồng hồ (trong xe ô tô) ( (cũng) fascia board)
fasciated
- (thực vật học) tụ hợp
- (động vật học) có vằn, có sọc
fascicle
- (thực vật học) bó, chùm
- tập (sách)
fascicled
- (thực vật học) tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm
fascicular
- (thực vật học) tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm
fasciculate
- (thực vật học) tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm
fasciculated
- (thực vật học) tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm
fasciculation
- (thực vật học) sự mọc thành bó, sự mọc thành chùm
fascicule
- (thực vật học) bó, chùm
- tập (sách)
fasciculus
- (thực vật học) bó, chùm
- tập (sách)
fascinate
- thôi miên, làm mê
- mê hoặc, quyến rũ
fascinating
- làm mê, làm say mê, quyến rũ
fascination
- sự thôi miên, sự làm mê
- sự mê hoặc, sự quyến rũ
fascinator
- người thôi miên
- người quyến rũ
fascine
- bó cành để làm cừ
fascism
- chủ nghĩa phát xít
fascist
- phần tử phát xít
- phát xít
fascization
- sự phát xít hoá
fascize
- phát xít hoá
fash
- ( Ê-cốt) sự bất diệt, sự phiền toái
- làm phiền, quấy nhiễu
fashion
- kiểu cách; hình dáng
- mốt, thời trang
- (sử học);(đùa cợt) tập tục phong lưu đài các
+ after (in) a fashion
- tàm tạm, tạm được
+ in one's own fashion
- theo ý mình, theo cách của mình
+ the fashion
- những người sang, những người lịch sự
- người nổi tiếng đương thời; vật nổi tiếng đương thời
- tại thành, cấu thành
- nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình
fashion-plate
- tranh kiểu áo, tranh mẫu
- người ăn mặc đúng mốt
fashionable
- đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng
- người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang
fashionableness
- tính chất hợp thời trang; tính chất lịch sự, tính chất sang trọng
fast
- chắc chắn
- thân, thân thiết, keo sơn
- bền, không phai
- nhanh, mau
- trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người)
+ to be fast with gout
- nằm liệt giường vì bệnh gút
+ to make fast
- buộc chặt
- chắc chắn, bền vững, chặt chẽ
- nhanh
- trác táng, phóng đãng
- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh
+ fast bind, fast find
- (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu
+ to play fast and loose
- lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu
- sự ăn chay
- mùa ăn chay; ngày ăn chay
- sự nhịn đói
- ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...)
- nhịn ăn
fasten
- buộc chặt, trói chặt
- đóng chặt
- ( + on, upon) dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ)
- ( + on, upon) gán cho đổ cho
- buộc, trói
- đóng, cài
+ to fasten off
- thắt nút (sợi chỉ)
+ to fasten on (upon)
- nắm chắc lấy, bám chặt lấy; vớ, nắm lấy (một cớ, một cơ hội)
- tách ra để tấn công
- tập trung vào
- gán cho, đổ cho
+ to fasten up
- buộc chặt, trói chặt, đóng chặt
+ to fasten quarrel upon somebody
- gây sự với ai
fastener
- người buộc, người đóng
- cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ( (cũng) fastening)
fastening
- sự buộc, sự trói chặt
- sự đóng chặt, sự cài chặt
- sự thắt chặt nút
- cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ( (cũng) fastener)
fasti
- niên giám, lịch biên niên
fastidious
- dễ chán, chóng chán
- khó tính, khó chiều; cảnh vẻ, kén cá chọn canh
fastidiousness
- tính dễ chán
- sự khó tính, sự khó chiều; tính cảnh vẻ, sự kén cá chọn canh
fastigiate
- (thực vật học) hình chóp, thon đầu
fastish
- khá chắc, khá bền
- khá nhanh
fastness
- tính chất chắc chắn, tính chất vững; tính bền (màu)
- sự nhanh, sự mau lẹ
- tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi
- thành trì, thành luỹ, pháo đài
fat
- được vỗ béo (để giết thịt)
- béo, mập, béo phì, mũm mĩm
- béo, đậm nét (chữ in)
- béo, có dầu, có mỡ
- béo (than)
- dính, nhờn (chất đất...)
- màu mỡ, tốt
- béo bở, có lợi, có lãi
- đầy áp
- chậm chạp, trì độn
+ to cut up fat
- để lại nhiều tiền
+ a fat chance
- (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào
+ a fat lot
- (từ lóng) nhiều gớm ( (thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô
fat lime
- vôi tôi, vôi để tôi
fat-chops
- người có má xị
fat-guts
- người to béo đẫy đà
fat-head
- người đần độn, người ngu ngốc
fat-headed
- đần độn, ngu ngốc
fat-soluble
- hoà tan trong mỡ
fat-witted
- đần độn, ngu si, ngốc nghếch
fatal
- chỗ béo bở, chỗ ngon
- mỡ, chất béo
- (sân khấu) vai thích hợp, vai tủ
- (hoá học) chất béo, glyxerit
+ to chew the fat
- (xem) chew
+ the fat is in the fire
- sự đã rồi chẳng còn làm gì được nữa
- chuyện nguy kịch xảy ra đến nơi
- nuôi béo, vỗ béo
+ to kill the fatted calf for
- (xem) calf
- có số mệnh, tiền định, không tránh được
- quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết
- tính ma quỷ, quỷ quái, tai ác
fatalise
- tin ở số mệnh; chịu số mệnh định đoạt
- bắt phải chịu số mệnh; để cho số mệnh định đoạt
fatalism
- thuyết định mệnh
fatalist
- người theo thuyết định mệnh
fatalistic
- (thuộc) thuyết định mệnh; dựa vào thuyết định mệnh
fatality
- định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được
- sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương
- ảnh hưởng nguy hại
- sự chết bất hạnh (chết nạn, chết trong chiến tranh...)
fatalize
- tin ở số mệnh; chịu số mệnh định đoạt
- bắt phải chịu số mệnh; để cho số mệnh định đoạt
fatalness
- tính chất định mệnh, tính chất số mệnh
- tính quyết định; tính chất chí tử, tính chất tai hại
- sự làm chết, sự đưa đến chỗ chết
- tính tình ma quỷ quái; tính tai ác
fate
- thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận
- (thần thoại,thần học) thần mệnh
- điều tất yếu, điều không thể tránh được
- nghiệp chướng
- sự chết, sự huỷ diệt
fated
- do định mệnh, do số mệnh
- nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt
fateful
- (thuộc) số mệnh, tiền định, số đã định trước
- tiên đoán
- quyết định, có những hậu quả quan trọng
- gây tai hoạ, gây chết chóc
father
- cha, bố
- (nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra
- tổ tiên, ông tổ
- người thầy, người cha
- Chúa, Thượng đế
- (tôn giáo) cha cố
- người nhiều tuổi nhất, cụ
father-figure
- người lânh đạo, thủ lĩnh, người đứng đầu (có tuổi, có tín nhiệm); cha già
father-in-law
- bố vợ; bố chồng
fatherhood
- cương vị làm cha, cương vị làm bố
fatherland
- đất nước, tổ quốc
fatherless
- không có cha, không có bố, mồ côi cha
fatherlike
- như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu như cha
fatherliness
- tính nhân từ như cha, tính hiền hậu như cha
fatherly
- như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu như cha
fathers-in-law
- bố vợ; bố chồng
fathership
- cương vị làm cha, cương vị làm bố
fathom
- sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m)
- đo chiều sâu (của nước) bằng sải
- (nghĩa bóng) tìm hiểu, thăm dò
- (từ cổ,nghĩa cổ) ôm
fathometer
- cái dò sâu (máy dùng tiếng vọng để đo chiều sâu của biển)
fathomless
- không thể dò được; không thể hiểu được
fathomlessness
- tính không thể dò được; tính không thể hiểu được
fathoms
- sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m)
- đo chiều sâu (của nước) bằng sải
- (nghĩa bóng) tìm hiểu, thăm dò
- (từ cổ,nghĩa cổ) ôm
fatidical
- có tài tiên tri
fatigue
- sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
- (kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại)
- công việc mệt nhọc, công việc lao khổ
- (quân sự) (như) fatigue-duty
- ( số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần áo lao động
- làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc
- (kỹ thuật) làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng
fatigue clothes
- dress) /fə'ti:gdres/
- (quân sự) quần áo lao động
fatigue-dress
- dress) /fə'ti:gdres/
- (quân sự) quần áo lao động
fatigue-duty
- công tác lao động (ngoài công tác rèn luyện chiến đấu) ( (cũng) fatigue)
fatigue-party
- (quân sự) đội lao động
fatigueless
- không mệt, không làm mệt
fatiguing
- làm mệt nhọc, làm kiệt sức
fatless
- không có chất béo, không có mỡ
fatling
- súc vật nhỏ (cừu, bê, lợn... vỗ béo (để giết thịt)
fatness
- sự béo, sự mập, sự mũm mĩm
- sự màu mỡ; tính chất màu mỡ (đất đai)
fats
- ( Fats) (dùng như số ít) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) fatso
- ( số nhiều) súc vật vỗ béo (để giết thịt)
fatso
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chú béo, chú bệu, anh phệ ( (cũng) fats)
fatten
- nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt)
- làm cho (đất) màu mỡ
- béo ra
fattish
- beo béo, mầm mập
fatty
- béo; như mỡ; có nhiều mỡ
- phát phì
- có đọng mỡ
- ( (thường) để gọi) chú béo, chú bệu, anh phệ
fatuity
- sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn
- điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch
fatuous
- ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn
fatuousness
- tính ngu ngốc, tính ngốc nghếch, tính đần độn
faubourg
- ngoại ô (nhất là của thành phố Pa-ri)
faucal
- (ngôn ngữ học) (thuộc) yết hầu
- (ngôn ngữ học) âm yết hầu
fauces
- (giải phẫu) yết hầu, họng
faucet
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vòi (ở thùng rượu...)
faugh
- phù!, kinh!, khiếp!
fault
- sự thiếu sót; khuyết điểm
- điểm lầm lỗi; sự sai lầm
- tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm)
- sự để mất hơi con mồi (chó săn)
- (địa lý,ddịa chất) phay, đứt đoạn
- (điện học) sự rò, sự lạc
- (kỹ thuật) sự hỏng, sự hư hỏng
- (thể dục,thể thao) sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt)
+ to a fault
- vô cùng, hết sức, quá lắm
+ to find fault with
- không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc
+ with all faults
- (thương nghiệp) hư hỏng, mất mát người mua phải chịu
- chê trách, bới móc
- có phay, có đứt đoạn
faultfinder
- người hay bắt bẻ, người hay chê trách; người hay bới móc
faultfinding
- sự bắt bẻ, sự chê trách; sự bới móc
faultily
- thiếu sót
- sai lầm
faultiness
- tính chất thiếu sót
- tính chất sai trái, tính chất sai lầm
faulty
- có thiếu sót, mắc khuyết điểm
- mắc lỗi
- không tốt, không chính xác
- (điện học) bị rò (mạch)
faun
- thấn đồng áng (có sừng và đuôi)
fauna
- hệ động vật
- danh sách động vật, động vật chí
faunae
- hệ động vật
- danh sách động vật, động vật chí
faunal
- (thuộc) hệ động vật (của một vùng)
faunist
- nhà nghiên cứu hệ động vật, nhà động vật học
faunistic
- (thuộc) việc nghiên cứu hệ động vật
faunistical
- (thuộc) việc nghiên cứu hệ động vật
fauteuil
- ghế bành
- ghế hạng nhất (trước sân khấu)
fautless
- không thiếu sót, không khuyết điểm; hoàn hảo, hoàn thiện
- không mắc lỗi
fautlessness
- tính chất hoàn hảo, tính chất toàn thiện toàn mỹ
faux pas
- sự lỗi lầm, sự thiếu sót (làm tổn thương đến danh dự của mình)
- sự vi phạm quy ước xã hội
- lời nói lỡ; hành động tếu
favor
- thiện ý; sự quý mến
- sự đồng ý, sự thuận ý
- sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân
- sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ
- vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm
- huy hiệu
- (thương nghiệp) thư
- sự thứ lỗi; sự cho phép
- (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt
+ as a favour
- không mất tiền
+ to bestow one's favours on someone
- đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)
+ by favour of...
- kính nhờ... chuyển
+ to curry favour with somebody
- (xem) curry
- ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố
- thiên vị
- bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho
- (thông tục) trông giống
- thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí)
+ favoured by...
- kính nhờ... chuyển
favorable
- có thiện chí, thuận, tán thành
- thuận lợi
- hứa hẹn tốt, có triển vọng
- có lợi, có ích
favorite
- được mến chuộng, được ưa thích
- người được ưa chuộng; vật được ưa thích
- (thể dục,thể thao) ( the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng
- sủng thần; ái thiếp, quý phi
favoritism
- sự thiên vị
favour
- thiện ý; sự quý mến
- sự đồng ý, sự thuận ý
- sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân
- sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ
- vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm
- huy hiệu
- (thương nghiệp) thư
- sự thứ lỗi; sự cho phép
- (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt
+ as a favour
- không mất tiền
+ to bestow one's favours on someone
- đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)
+ by favour of...
- kính nhờ... chuyển
+ to curry favour with somebody
- (xem) curry
- ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố
- thiên vị
- bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho
- (thông tục) trông giống
- thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí)
+ favoured by...
- kính nhờ... chuyển
favourable
- có thiện chí, thuận, tán thành
- thuận lợi
- hứa hẹn tốt, có triển vọng
- có lợi, có ích
favourableness
- tính chất thuận lợi
- sự có triển vọng
favourite
- được mến chuộng, được ưa thích
- người được ưa chuộng; vật được ưa thích
- (thể dục,thể thao) ( the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng
- sủng thần; ái thiếp, quý phi
favouritism
- sự thiên vị
fawn
- nâu vàng
- (động vật học) hươu nhỏ; nai nhỏ, đama nhỏ (mới một tuổi)
- màu nâu vàng
+ in fawn
- có mang (hươu, nai)
- đẻ (hươu, nai)
- vẫy đuôi mưng, mừng rỡ (chó)
- xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người)
fawn-coloured
- nâu vàng
fawning
- xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót
fay
- (thơ ca) nàng tiên
faze
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng
fealty
- (sử học) sự trung thành; lòng trung thành (đối với chúa phong kiến)
fear
- sự sợ, sự sợ hãi
- sự kinh sợ
- sự lo ngại; sự e ngại
+ no fear
- không lo, không chắc đâu
- sợ
- lo, lo ngại, e ngại
- kính sợ
fear-monger
- người gây hoang mang sợ hãi
fearful
- ghê sợ, đáng sợ
- sợ, sợ hãi, sợ sệt
- e ngại
- (thông tục) kinh khủng, ghê khiếp, kinh khiếp, ghê gớm, quá tệ
- kinh sợ
fearfulness
- tính ghê sợ, tính đáng sợ
- sự sợ hãi, sự sợ sệt
- sự e ngại
fearless
- không sợ, không sợ hâi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn
fearlessness
- tính không sợ, tính không sợ hâi; tính can đảm, tính dũng cảm, tính bạo dạn
fearmought
- vải phi (một loại vải len dày dùng để may quần áo đi biển)
- áo bành tô (đi biển) bằng vải phi
fearsome
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sợ, sợ hãi, sợ sệt
fearsomeness
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sợ, sự sợ hãi, sự sợ sệt
feasibility
- sự có thể thực hành được, sự có thể thực hiện được, sự có thể làm được
- tính tiện lợi
- tính có thể tin được, tính có lợi
feasible
- có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được
- tiện lợi
- có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...)
feast
- bữa tiệc, yến tiệc
- ngày lễ, ngày hội hè
- (nghĩa bóng) sự hứng thú
- dự tiệc, tiệc tùng; ăn cỗ
- thoả thuê
- thết tiệc, chiêu đâi, khoản đãi
- ( + away) tiệc tùng hết (thời gian...)
+ to away the night
- tiệc tùng suốt đêm
- làm cho say mê, làm cho thích thú
feat
- kỳ công, chiến công
- ngón điêu luyện, ngón tài ba
- khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn
- gọn gàng, diêm dúa
feather
- lông vũ, lông (chim)
- bộ lông, bộ cánh
- chim muông săn bắn
- cánh tên bằng lông
- lông (cài trên mũ), ngù
- túm tóc dựng ngược (trên đầu)
- vật nhẹ (như lông)
- chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc)
- sự chèo là mặt nước
+ birds of a feather flock together
- (xem) bird
+ to crop someone's feathers
- làm nhục ai; chỉnh ai
+ a feather in one's cap
- niềm tự hào
+ in high (full) feather
- phấn khởi, hớn hở
+ to show the white feather
- tỏ ra nhát gan, tỏ ra sợ hãi
- trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào
- bắn rụng lông (nhưng không chết)
- quay ngửa (mái chèo) để chèo là mặt nước
- mọc lông; phủ đầy lông
- nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông)
- chèo là mặt nước
- rung người và đuôi (chó săn để đánh hơi)
+ to feather one's nest
- thu vén cho bản thân; làm giàu
feather merchant
- kẻ lẫn tránh trách nhiệm, kẻ lẩn tránh công việc năng nhọc; kẻ trây lười
feather-bed
- nệm nhồi bông
- làm dễ dàng cho (ai)
- nuông chiều (ai)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áp dụng luật lệ hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để (có dư việc làm cho) khỏi có nạn thất nghiệp
feather-bedding
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để (có dư việc làm cho) khỏi có nạn thất nghiệp
feather-brain
- brain) /'feðəbrein/
- người ngu ngốc, người đần độn
feather-brained
- pate) /'feðəpeit/ (feather-pated) /'feðə'peitid/
- ngu ngốc, đần độn
feather-grass
- (thực vật học) cỏ vũ mao, cỏ stipa
feather-head
- brain) /'feðəbrein/
- người ngu ngốc, người đần độn
feather-headed
- pate) /'feðəpeit/ (feather-pated) /'feðə'peitid/
- ngu ngốc, đần độn
feather-pate
- pate) /'feðəpeit/ (feather-pated) /'feðə'peitid/
- ngu ngốc, đần độn
feather-pated
- pate) /'feðəpeit/ (feather-pated) /'feðə'peitid/
- ngu ngốc, đần độn
feather-stitch
- sự khâu theo đường chữ chi
- đường khâu chữ chi (để trang trí)
- khâu theo đường chữ chi
feather-weight
- người hết sức nhẹ; vật hết sức nhẹ
- (thể dục,thể thao) hạng lông (quyền Anh)
feathered
- có lông; có trang trí lông
- hình lông
- có cánh; nhanh
feathering
- sự trang hoàng bằng lông; sự nhồi bông
- sự nổi lềnh bềnh; sự phe phẩy; sự gợn sóng (như lông)
- sự chèo là mặt nước
- bộ lông, bộ cánh
- cánh tên bằng lông
- nét giống như lông (ở hoa)
featherless
- không có lông
feathery
- (như) feathered
- nhẹ tựa lông
- mượt như lông tơ
feature
- nét đặc biệt, điểm đặc trưng
- ( số nhiều) nét mặt
- bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo)
- (sân khấu) tiết mục chủ chốt
+ feature film, feature picture
- phim truyện
- là nét đặc biệt của
- mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì)
- đề cao
- chiếu (phim)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tưởng tượng
featured
- có đường nét, có nét mặt
- được đưa ra, được đề cao
featureless
- không có nét đặc biệt
feaze
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng
febrifugal
- hạ nhiệt, giảm sốt
febrifuge
- (y học) thuốc hạ nhiệt, thuốc sốt
febrile
- sốt
february
- tháng hai
fecal
- (thuộc) cặn, (thuộc) chất lắng
- (thuộc) phân
feces
- cặn, chất lắng
- phân
feckless
- yếu ớt; vô hiệu quả, vô ích; vô tích sự
- thiếu suy nghĩ, không cẩn thận; thiếu trách nhiệm
fecklessness
- tính yếu ớt; tính vô hiệu quả, tính vô ích; tính vô tích sự
- tính thiếu suy nghĩ, tính không cẩn thận; tính thiếu trách nhiệm
fecula
- cứt (sâu bọ)
- cặn
feculae
- cứt (sâu bọ)
- cặn
feculence
- sự có cặn
- mùi hôi thối
- ghét cáu bẩn
feculent
- đục, có cặn
- thối, hôi
- cáu bẩn
fecund
- mắn, đẻ nhiều
- (thực vật học) có khả năng sinh sản
- tốt, màu mỡ (đất)
fecundate
- (sinh vật học) làm cho thụ thai, làm cho thụ tinh
- làm cho màu mỡ (đất)
fecundation
- (sinh vật học) sự (làm cho) thụ thai, sự (làm cho) thụ tinh
fecundity
- sự mắn, sự đẻ nhiều
- (thực vật học) có khả năng sinh sản
- sự màu mỡ (đất)
fed
federal
- (thuộc) liên bang
federalise
- tổ chức thành liên bang; tổ chức theo chế độ liên bang
federalism
- chế độ liên bang
- phong trào liên bang
federalist
- người chủ trương lập chế độ liên bang
federalization
- sự lập liên bang; sự tổ chức theo chế độ liên bang
federalize
- tổ chức thành liên bang; tổ chức theo chế độ liên bang
federate
- (như) federative
- tổ chức thành liên đoàn
- tổ chức thành liên bang
federation
- sự thành lập liên đoàn; liên đoàn
- sự thành lập liên bang; liên bang
federationist
- người chủ trương thành lập liên đoàn
- người chủ trương thành lập liên bang
federative
- (thuộc) liên đoàn
- (thuộc) liên bang
fee
- tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...)
- tiền nguyệt liễm; học phí
- gia sản
- (sử học) lânh địa, thái ấp
+ to hold in fee
- có, có quyền sở hữu
- trả tiền thù lao cho (ai)
- đóng nguyệt phí
- thuê (ai) giúp việc
fee-faw-fum
- eo ôi! kinh quá!
- trò doạ trẻ
feeble
- yếu, yếu đuối
- kém, nhu nhược
- lờ mờ, không rõ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yếu, mỏng mảnh, dễ gãy
- (như) foible
feeble-minded
- nhu nhược
- kém thông minh, đần
feebleness
- sự yếu, sự yếu đuối
- sự kém, sự nhu nhược
- tính chất lờ mờ, tính chất không rõ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất yếu, tính chất mỏng mảnh, tính chất dễ gãy
feeblish
- yêu yếu
- hơi kém, hơi nhu nhược
- mờ mờ
feed
- sự ăn, sự cho ăn
- cỏ, đồng cỏ
- suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa)
- (thông tục) bữa ăn, bữa chén
- chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc)
- đạn (ở trong súng), băng đạn
- cho ăn (người, súc vật)
- cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ
- nuôi nấng, nuôi cho lớn
- nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...)
- dùng (ruộng) làm đồng cỏ
- cung cấp (chất liệu cho máy...)
- (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)
- (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn)
- ăn, ăn cơm
- ăn cỏ (súc vật)
+ to feed on someone
- dựa vào sự giúp đỡ của ai
+ to feed on something
- sống bằng thức ăn gì
+ to be fed up
- (từ lóng) đã chán ngấy
feed bag
- giỏ đựng thức ăn (đeo ở mõn ngựa để cho ăn)
+ to put on the feed_bag
- (từ lóng) chén một bữa
feed-pipe
- (kỹ thuật) ống cung cấp, ống tiếp chất liệu
feed-pump
- (kỹ thuật) bơm cung cấp
feed-tank
- trough) /'fi:dtɔf/
- (kỹ thuật) thùng nước (cho đầu máy); thùng xăng dự trữ
feed-trough
- trough) /'fi:dtɔf/
- (kỹ thuật) thùng nước (cho đầu máy); thùng xăng dự trữ
feedback
- (raddiô) sự nối tiếp
- (điện học) sự hoàn ngược
feeder
- người cho ăn
- người ăn, súc vật ăn
- (như) feeding-bottle
- yếm dãi
- sông con, sông nhánh
- (ngành đường sắt); (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính)
- (điện học) Fidde, đường dây ra
- bộ phận cung cấp chất liệu (ở máy)
- (thể dục,thể thao) người chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)
feeder line
- nhánh (đường sắt)
feeder railway
- nhánh (đường sắt)
feeding
- sự cho ăn; sự nuôi lớn
- sự bồi dưỡng
- sự cung cấp (chất liệu cho máy)
- (sân khấu), (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)
- (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)
- đồng cỏ
feeding crop
- cây lương thực
feeding storm
- cơn bão mạnh dần
feeding-bottle
- bầu sữa (cho trẻ em bú) ( (cũng) feeder)
feel
- sự sờ mó
- xúc giác
- cảm giác (khi sờ mó)
- cảm giác đặc biệt (của cái gì)
+ to acquire (get) the feel of something
- nắm chắc được cái gì, sử dụng thành thạo được cái gì
- sờ mó
- thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng
- chịu đựng
- chịu ảnh hưởng
- (quân sự) thăm dò, dò thám
- (y học) bắt, sờ
- sờ, sờ soạng, dò tìm
- cảm thấy
- hình như, có cảm giác như
- cảm nghĩ là, cho là
- cảm thông, cảm động
+ to feel up to
- (thông tục) thấy có đủ sức để, thấy có thể (làm được việc gì)
+ to feel cheap
- (xem) cheap
+ to feel like doing something
- thấy muốn làm việc gì, thấy thích làm việc gì
+ to feel like putting somebody on
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có ý muốn giúp đỡ ai
+ it feels like rain
- trời có vẻ muốn mưa
+ to feel one's legs (feet)
- đứng vững
- (nghĩa bóng) cảm thấy thoải mái, cảm thấy dễ chịu
+ to feel quite oneself
- thấy sảng khoái
- tự chủ
feeler
- người sờ, người bắt mạch; người nhạy cảm
- (động vật học) râu (mèo...); râu sờ, xúc tu; tua
- (quân sự) người do thám, người thăm dò
- lời thăm dò, lời ướm ý
feeling
- sự sờ mó, sự bắt mạch
- sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng
- sự cảm động, sự xúc động
- sự thông cảm
- (triết học) cảm tình
- cảm nghĩ, ý kiến
- (nghệ thuật) cảm xúc; sức truyền cảm
- sự nhạy cảm
- ( số nhiều) lòng tự ái
- có cảm giác
- có tình cảm
- xúc cảm, cảm động
- nhạy cảm
- thật tình, chân thật; sâu sắc
feelingly
- có tình cảm
- xúc động
- do xúc cảm
feet
- chân, bàn chân (người, thú...)
- bước chân, cách đi
- (quân sự) bộ binh
- chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối
- phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)
- âm tiết ( (thơ ca))
- (thực vật học) gốc cánh (hoa)
- cặn bã ( (thường) foot)
- đường thô ( (thường) foots)
- ( foots) (như) footlights
+ at someone's feet
- ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai
- đang cầu cạnh ai
+ to be (stand) on one's feet
- đứng thẳng
- lại khoẻ mạnh
- có công ăn việc làm, tự lập
+ to carry someone off his feet
- làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai
+ to fall on (upon) one's feet
- (xem) fall
+ to find (know) the length of someone's feet
- biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai
+ to have the ball at one's feet
- (xem) ball
+ to have feet of clay
- chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững
+ to have one food in the grave
- gần đất xa trời
+ to have (put, set) one's foot on the neck of somebody
- đè đầu cưỡi cổ ai
+ to keep one's feet
- (xem) feet
+ to measure anothers foot by one's own last
- suy bụng ta ra bụng người
+ to put one's foot down
- (xem) put
+ to put one's foot in it
- (xem) put
+ to put (set) someone back on his feet
- phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai
+ to set on foot
- (xem) set
+ with foat at foot
- đã đẻ (ngựa cái)
- bị khiêng đi để chôn
- đặt chân lên
- thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)
- (thông tục) thanh toán (hoá đơn)
- (thông tục) cộng, cộng gộp
- đi bộ
- nhảy
+ to foot it
- (thông tục) nhảy, nhảy múa
- đi bộ
- chạy
+ to foot up
- lên tới, tới mức, tổng cộng tới
feeze
- (như) faze
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự bối rối, sự lo âu
feign
- giả vờ, giả đò, giả cách
- bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi...)
- làm giả, giả mạo
- (từ cổ,nghĩa cổ) tưởng tượng, mường tượng
- giả vờ, giả đò, giả cách
feigned
- giả vờ, giả đò
- bịa, bịa đặt
- giả, giả mạo
feint
- (quân sự); (thể dục,thể thao) đòn nhử; ngón nhử
- sự giả vờ; sự giả cách
- (quân sự); (thể dục,thể thao) ( (thường) + at, upon, against) đánh nghi binh; đánh nhử
- (như) faint
feldspar
- (khoáng chất) Fenspat
feldspathic
- (khoáng chất) (thuộc) fenspat
felicific
- (triết học) hướng về hạnh phúc; đem lại hạnh phúc
felicitate
- khen ngợi, chúc mừng
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc
felicitation
- lời khen ngợi, lời chúc mừng
felicitous
- rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình; đắt (từ)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) may mắn, hạnh phúc
felicity
- hạnh phúc, hạnh phúc lớn
- sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc
- sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc
- câu nói khéo chọn; thành ngữ (từ...) dùng đắt, thành ngữ (từ...) dùng đúng lúc
felid
- (động vật học) thú thuộc họ mèo
feline
- (thuộc) giống mèo; như mèo
- giả dối; nham hiểm, thâm hiểm
- (như) felid
felinity
- sự giả dối; sự nham hiểm (của sự thơn thớt nói cười bề ngoài)
fell
- da lông (của thú vật)
- da người
- mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm
- đồi đá (dùng trong tên đất)
- vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh)
- sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt
- mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần)
- sự khâu viền
- đấm ngâ, đánh ngã
- đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt
- khâu viền
- ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác
- huỷ diệt, gây chết chóc
fellah
- người nông dân Ai-cập
fellaheen
- người nông dân Ai-cập
feller
- người đốn, người hạ (cây)
- người đồ tễ (giết trâu bò)
- bộ phận viền (ở máy khâu)
- (từ lóng) gã, thằng cha, anh chàng
fellmonger
- người buôn bán da lông thú
fellness
- tính chất ác liệt, tính chất ghê gớm; tính nhẫn tâm
- tính huỷ diệt, tính gây chết chóc
felloe
- vành bánh xe
fellow
- bạn đồng chí
- người, người ta; ông bạn; thằng cha, gã, anh chàng
- nghiên cứu sinh
- uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh như Ôc-phớt)
- hội viên, thành viên (viện nghiên cứu)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái
+ stone deal hath to fellow
- người chết là bí mật nhất
fellow-author
- động tác giả
- người cộng tác
fellow-citizen
- đồng bào
fellow-citizenship
- tình đồng bào
fellow-countryman
- đồng bào, người cùng xứ
fellow-creature
- đồng loại
fellow-feeling
- sự thông cảm, sự hiểu nhau
- sự đồng quan điểm
fellow-my-leader
- (thông tục) theo sau, "bám đít"
fellow-passenger
- bạn đi đường ( (cũng) fellow-traveller)
fellow-traveller
- (như) fellow-passenger
- người có cảm tình cộng sản; người có cảm tình với một đảng
fellow-worker
- bạn cùng nghề, bạn đồng nghiệp
- người cộng tác
fellowship
- tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo
- tình đoàn kết, tình anh em
- nhóm, ban (công tác)
- hội, phường, hội ái hữu
- tổ (học tập, nghiên cứu) sự tham gia tổ (học tập)
- chức vị uỷ viên giám đốc; lương bổng uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học bổng (của nghiên cứu sinh)
felly
- vành bánh xe
felo de se
- sự tự tử
- người tự tử
felon
- (y học) chín mé
- người phạm tội ác
- độc ác, tàn ác
- phạm tội ác, giết người
felones de se
- sự tự tử
- người tự tử
felonious
- có tội, phạm tội ác, đầy tội ác
- (pháp lý) (thuộc) tội ác
felonry
- lớp người phạm tội ác, bọn người phạm tội ác
felony
- tội ác (giết người, đốt nhà, hãm hiếp...)
felos de se
- sự tự tử
- người tự tử
felspar
- (khoáng chất) Fenspat
felt
- nỉ, phớt
- ( định ngữ) bằng nỉ, bằng dạ, bằng phớt
- kết lại thành nỉ; kết lại với nhau
- bọc bằng nỉ
- kết lại, bết xuống
felty
- như nỉ, như dạ, như phớt
felucca
- tàu feluc (tàu ven biển loại nhỏ ở địa trung hải)
female
- cái, mái
- (thuộc) đàn bà con gái, nữ
- yếu, nhạt, mờ
- (kỹ thuật) có lỗ để lắp, có lỗ để tra
- (động vật học) con cái, con mái
- (thực vật học) gốc cái; cây cái
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đàn bà, người phụ nữ
- (thông tục) con mụ, con mẹ
feme covert
- (pháp lý) đàn bà có chồng
feme sole
- bà cô
- người goá chồng người ly dị chồng
- đàn bà có chồng có của riêng (hoàn toàn độc lập với chồng về vấn đề của cải)
feminality
- bản chất đàn bà
- đặc điểm đàn bà
- đồ dùng lặt vặt (của đàn bà)
femineity
- tính chất đàn bà, nữ tính
- ( số nhiều) những nét đàn bà
feminine
- (thuộc) đàn bà, như đàn bà; yểu điệu dịu dàng (như đàn bà)
- (ngôn ngữ học) (thuộc) giống cái
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cái, mái
feminineness
- tính chất đàn bà, nữ tính ( (cũng) femininity)
femininity
- (như) feminineness
- đàn bà (nói chung)
feminise
- phú tính đàn bà cho
- làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược
- (ngôn ngữ học) đổi ra giống cái
- thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà)
feminism
- thuyết nam nữ bình quyền
- phong trào đòi bình quyền cho phụ nữ
feminist
- người theo thuyết nam nữ bình quyền
- người bênh vực bình quyền cho phụ nữ
feminity
- (như) feminineness
- đàn bà (nói chung)
feminization
- sự phú tính đàn bà cho
- sự làm cho uỷ mị, sự làm cho nhu nhược
- (ngôn ngữ học) sự đổi ra giống cái
feminize
- phú tính đàn bà cho
- làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược
- (ngôn ngữ học) đổi ra giống cái
- thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà)
femme de chambre
- cô hầu phòng, nữ tỳ
femora
- (giải phẫu) xương đùi
femoral
- (giải phẫu) (thuộc) đùi
femur
- (giải phẫu) xương đùi
fen
- miền đầm lầy
- (như) fain
fen-berry
- berry) /'fen,beri/
- (thực vật học) cây nam việt quất
fen-fire
- ma trơi
fen-man
- người ở miền đầm lầy
fenagle
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) finagle
fence
- hàng rào
- thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận
- lá chắn
- nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp
- (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành
+ to come down on right side of fence
- vào hùa với người thắng cuộc
+ to sit on the fence
- trung lập, chẳng đứng về bên nào
- nhảy rào, vượt rào (ngựa)
- đánh kiếm, đấu kiếm
- lảng tránh, đánh trống lảng
- buôn bán của ăn cắp
- ( (thường) + in, about, round, up) rào lại
- đắp luỹ (cho kiên cố)
- ( (thường) + from, against) che chở, bảo vệ
- ( (thường) + off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được
fence-month
- month) /'fensmʌnθ/ (fence-time) /'fenstaim/
- mùa cấm săn bắn; mùa cấm câu
fence-season
- month) /'fensmʌnθ/ (fence-time) /'fenstaim/
- mùa cấm săn bắn; mùa cấm câu
fence-sitter
- người giữ thái độ trung lập; người không ngả về bên nào
fence-time
- month) /'fensmʌnθ/ (fence-time) /'fenstaim/
- mùa cấm săn bắn; mùa cấm câu
fenceless
- không có hàng rào, không rào dậu
- (thơ ca) bỏ ngõ, không có bảo vệ, không xây thành đắp luỹ (thành)
fencer
- người làm hàng rào; người sửa hàng rào
- người vượt rào
- người đánh kiếm
fencible
- (sử học) tự vệ; dân quân
fencing
- sự rào dậu
- hàng rào; vật liệu làm hàng rào
- (kỹ thuật) cái chắn
- thuật đánh kiếm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tranh luận
- sự che chở, sự bảo vệ
- sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được
- sự oa trữ (của ăn cắp)
fencing-bout
- cuộc đấu kiếm
fencing-cully
- kẻ oa trữ của ăn cắp
fencing-gloves
- găng tay đấu kiếm
fencing-ken
- nơi oa trữ của ăn cắp
fencing-master
- thầy dạy kiếm
fend
- đánh lui, đẩy lui, đẩy xa
- chống đỡ được, né, tránh, gạt được
- cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu
fender
- vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái chắn bùn
- (ngành đường sắt) ghi sắt chắn than; cái gạt đá (ở phía trước đầu máy xe lửa)
- (hàng hải) đệm chắn (bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác...)
fenderless
- không có lá chắn
fenestella
- (kiến trúc) khoang đồ thờ (đục vào trong tường)
fenestra
- (giải phẫu) cửa sổ (ở tai giữa...)
fenestrae
- (giải phẫu) cửa sổ (ở tai giữa...)
fenestrate
- (sinh vật học) có lỗ cửa sổ, có lỗ thủng
fenestrated
- có cửa sổ
- (sinh vật học) có lỗ cửa sổ, có lỗ thủng
fenestration
- (kiến trúc) sự bố trí của cửa sổ trong nhà
- (y học) thủ thuật trổ cửa sổ (ở tai giữa để chữa bệnh điếc)
- (sinh vật học) sự có lỗ cửa s
fenian
- thuộc phong trào Phê-ni-an; thuộc tổ chức Phê-ni-an
- tổ chức Phê-ni-an (tổ chức cách mạng của người Ai-len ở Mỹ thành lập năm 1858, nhằm lật đổ sự thống trị Anh ở Ai-len)
fenianism
- phong trào Phê-ni-an
fenks
- phần xơ của mỡ cá voi
- căn mỡ cá voi
fennec
- (động vật học) loài cáo tai to ( Châu phi)
fennel
- (thực vật học) cây thì là
fenny
- (thuộc) đầm lầy; lầy
- có nhiều đầm lầy
fens
- xin miễn
- đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sãn sàng, vui lòng
- vui lòng
fenugreek
- (thực vật học) cỏ ca ri (loài cỏ họ đậu có hạt thơm dùng chế ca ri)
feoff
- (sử học) thái ấp, đất phong
feoffee
- người được cấp thái ấp
feoffer
- người cấp thái ấp
feoffment
- sự cấp thái ấp
feoffor
- người cấp thái ấp
fer de lance
- (động vật học) rắn mũi thương, rắn bôtơrôp
feracious
- tốt, màu mỡ (đất đai...)
feracity
- sự màu m
ferae nature
- sống tự nhiên, hoang dã
feral
- hoang dã
- hoang vu, không cày cấy
- cục súc; hung d
feretory
- mộ, lăng; miếu, miếu mạo
- cái đòn khiêng áo quan
ferial
- (tôn giáo) thường
ferine
- hoang dã
- hoang vu, không cày cấy
- cục súc; hung d
feringhee
- ( Anh-Ân) người Âu; người Bồ-ddào-nha sinh ở Ân-dd
ferment
- men
- con men
- sự lên men
- sự khích động, sự vận động
- sự xôn xao, sự náo động
- lên men, dậy men
- xôn xao, sôi sục, náo động
- làm lên men, làm dậy men
- kích thích, khích động, vận động, xúi giục
- làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động
fermentable
- có thể lên men được
- có thể kích thích, có thể khích động, có thể vận động, có thể xúi giục
fermentation
- sự lên men
- sự khích động, sự vận động, sự xúi giục
- sự xôn xao, sự sôi sục, sự náo động
fermentative
- làm lên men
fern
- (thực vật học) cây dương xỉ
fern-owl
- owl) /'fə:naul/
- (động vật học) cú muỗi
fernery
- nơi mọc đầy dương xỉ
- bộ sưu tập dương xỉ sống
fernless
- không có dương xỉ
ferny
- đầy dương xỉ
ferocious
- dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo
ferociousness
- tính dữ tợn, tính hung ác
- sự dã man, sự tàn bạo
ferocity
- tính dữ tợn, tính hung ác
- sự dã man, sự tàn bạo
ferrate
- (hoá học) Ferat
ferrel
- sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống
- vòng sắt đệm, vòng sắt nối
ferreous
- (hoá học) có chứa sắt
- (thuộc) sắt
ferret
- dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải
- (động vật học) chồn sương, chồn furô
- người tìm kiếm, người mật thám
- đi săn bằng chồn sương
- tìm kiếm, tìm bới, lục lọi
- săn (thỏ) bằng chồn sương
- ( + out) truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...)
ferrety
- như chồn sương
ferriage
- sự vận chuyển bằng phà, sự vận chuyển bằng thuyền
ferric
- (thuộc) sắt; có sắt
- (hoá học) Ferric, (thuộc) sắt
ferrifeous
- có sắt; có chất sắt
ferris wheel
- vòng đu quay
ferro-alloy
- hợp kim sắt
ferro-concrete
- bê tông cốt sắt
ferrocyanide
- (hoá học) feroxyanua
ferromagnetic
- (vật lý) sắt t
ferromagnetism
- tính sắt từ
- khoa sắt t
ferrotype
- ảnh in trên sắt
- thuật in ảnh trên sắt
ferrous
- có chứa sắt
- (hoá học) thuốc sắt
ferruginous
- có chứa gỉ sắt
- có màu gỉ sắt, có nàu nâu đ
ferrule
- sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống
- vòng sắt đệm, vòng sắt nối
ferruled
- có bịt sắt (ở đầu); có bịt vòng sắt (ống)
ferry
- bến phà
- phà
- (pháp lý) quyền chở phà
- chở (phà)
- chuyên chở (hàng, người...) bằng phà; qua (sông...) bằng phà
- (hàng không) lái (máy bay mới) ra sân bay
- qua sông bằng phà
- đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền...)
ferry pilot
- (hàng không) người lái máy bay mới (để giao cho sân bay)
ferry-boat
- phà
ferry-bridge
- tàu phà (tàu chở xe lửa qua sông)
ferryman
- người chở phà; công nhân phà
fertile
- tốt, màu mỡ (đất)
- có khả năng sinh sản
fertilise
- làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)
- (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai
fertility
- sự tốt, sự màu mỡ (đất)
- có khả năng sinh sản
fertilizable
- có thể làm cho màu mỡ được
- có thể thụ tinh được
fertilization
- sự làm cho màu mỡ được
- (sinh vật học) sự thụ tinh, sự thụ thai
fertilize
- làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)
- (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai
fertilizer
- phân bón
- (sinh vật học) cái làm thụ tinh; người làm thụ thai
ferula
- cái thước bản (dùng để đánh học sinh)
- (thực vật học) cây a ngu
ferule
- (như) ferula
- đánh bằng thước bản
fervency
- sự nồng nhiệt, sự nhiệt thành, sự tha thiết; sự sôi sục
fervent
- nóng, nóng bỏng
- nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục
fervid
- (thơ ca) nóng, nóng bỏng
- nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục
fervor
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) fervour
fervour
- sự nóng gắt, sự nóng bỏng
- sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi
fescue
- thước trỏ (của thầy giáo)
- (thực vật học) cỏ đuôi trâu
fesse
- băng ngang giữa (trên huy hiệu)
festal
- thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội
- vui
fester
- nhọt mưng mủ
- làm mưng mủ
- làm thối
- mưng mủ (vết thương)
- rữa ra, thối rữa (xác chết)
- day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc
festival
- thuộc ngày hội
- ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn
- đợt biểu diễn nhạc lớn, thường kỳ (ở các nơi nổi tiếng)
festive
- thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội
- vui
- thích tiệc tùng, đình đám
festivity
- sự vui mừng; sự hân hoan
- ngày hội
- ( số nhiều) lễ
festoon
- tràng hoa, tràng hoa lá
- đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ...)
- trang trí bằng hoa
- kết thành tràng hoa
festoonery
- sự trang trí bằng tràng hoa
fetal
- (thuộc) thai, (thuộc) bào thai
fetch
- hồn ma, vong hồn (hiện hình)
- mánh khoé; mưu mẹo
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức
- (hàng hải) đoạn đường phải chạy (đã quy định)
+ to cast a fetch
- cái bẫy, đặt bẫy
- tìm về, đem về
- làm chảy máu, làm trào ra
- bán được
- làm xúc động
- làm vui thích; mua vui (cho ai)
- làm bực mình, làm phát cáu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê
- thở ra
- lấy (hơi)
- đấm thụi, thoi
+ to fetch away
- thoát khỏi (sự ràng buộc); thoát ra
+ to fetch down
- (như) to bring down ( (xem) bring)
+ to fetch out
- cho thấy rõ, bóc trần
+ to fetch up
- nôn, mửa
- dừng lại
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm xong
+ to fetch a compass
- (xem) compass
+ to fetch and carry
- làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm
fetcher
- fetcher and carrie đứa trẻ đầu sai
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mồi chài, bả (quyến rũ người)
fetching
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê
fetial
- (từ cổ,nghĩa cổ) ( La-mã) fetial law luật tuyên chiến và ký kết hoà ước
fetich
- (từ cổ,nghĩa cổ) ( La-mã) đoàn sứ truyền lệnh
fetiche
- (từ cổ,nghĩa cổ) ( La-mã) đoàn sứ truyền lệnh
fetichism
- đạo thờ vật, bái vật giáo
fetichist
- người theo đạo thờ vật, người sùng bái vật thần
fetichistic
- (thuộc) sự thờ vật
fetid
- hôi thối, hôi hám
fetidness
- mùi hôi thối
fetish
- vật thần; vật thờ
- điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng
fetishism
- đạo thờ vật, bái vật giáo
fetishist
- người theo đạo thờ vật, người sùng bái vật thần
fetishistic
- (thuộc) sự thờ vật
fetlock
- khuỷ trên móng (ở chân ngựa)
- chùm lông ở khuỷ trên móng
fetor
- mùi hôi thối
fetter
- cái cùm
- ( số nhiều) gông cùm, xiềng xích; sự giam cầm, sự kiềm chế, sự câu thúc
- cùm (chân ai); xích (ngựa)
- trói buộc; ràng buộc, kiềm chế, câu thúc
fetterless
- không có cùm
- không bị trói buộc; không bị kiềm chế, không bị câu thúc; tự do
fetterlock
- xích (để xích chân ngựa)
- (như) fetlock
fettle
- điều kiện, tình hình, tình trạng
fetus
- thai, bào thai
fetwa
- nghị quyết, nghị định (của toà án hồi giáo)
feu
- hợp đồng thuê (đất) vĩnh viễn
- đất thuê vĩnh viễn
feu de joie
- loạt súng chào, loạt súng mừng
feud
- (sử học) thái ấp, đất phong
- mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp
feudal
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mang mối hận thù, mang mối cừu hận, mang mối thù truyền kiếp
- phong kiến
feudalise
- phong kiến hoá
feudalism
- chế độ phong kiến
feudalist
- người phong kiến
feudalistic
- phong kiến
feudality
- chế độ phong kiến
- thái ấp, đất phong
feudalization
- sự phong kiến hoá
feudalize
- phong kiến hoá
feudatory
- chư hầu phong kiến
feuilleton
- mục tiểu phẩm (ở dưới tờ báo)
- đoạn tiểu thuyết đăng trên báo
fever
- cơn sốt
- bệnh sốt
- sự xúc động, sự bồn chồn
- làm phát sốt
- làm xúc động, làm bồn chồn; kích thích
fevered
- sốt, lên cơn sốt
- xúc động, bồn chồn; bị kích thích (thần kinh)
feverish
- có triệu chứng sốt; hơi sốt
- gây sốt, làm phát sốt
- có dịch sốt (nơi)
- xúc động bồn chồn
- (nghĩa bóng) như phát sốt, sôi nổi
feverishness
- tình trạng sốt
- tình trạng như phát sốt, sự sôi nổi, sự ráo riết, sự cuồng nhiệt
feverous
- có dịch sốt (nơi)
- gây sốt
- sốt
few
- ít vải
- ( a few) một vài, một ít
- ít, số ít, vài
+ a good few
- một số kha khá, một số khá nhiều
+ the few
- thiểu số; số được chọn lọc
+ some few
- một số, một số không lớn
fewness
- số ít
- tình trạng ít, sự ít
fey
- số phải chết, sắp chết
- loạn óc, loạn thần kinh (như người sắp chết)
fez
- mũ đầu đuôi seo (của người Thổ-nhĩ-kỳ)
fête
- mũ đầu đuôi seo (của người Thổ-nhĩ-kỳ)
fiacre
- xe ngựa bốn bánh
fiancé
- chồng chưa cưới
fiancée
- vợ chưa cưới
fianna fail
- đảng những người Ai-len vũ trang
fiasco
- sự thất bại
fiat
- sắc lệnh, lệnh
- sự đồng ý, sự tán thành, sự thừa nhận
- sự cho phép
- ban sắc lệnh
- đồng ý, tán thành
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cho phép
fiat money
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiền giấy (không đổi lấy vàng được)
fib
- điều nói dối nhỏ; chuyện bịa
- nói dối, nói bịa
- (thể dục,thể thao) cú đấm (quyền Anh)
fibber
- người nói dối, người bịa chuyện
fiber
- (sinh vật học) sợi, thớ
- sợi phíp
- cấu tạo có thớ, kết cấu có thớ
- (thực vật học) rễ con
- tính tình
fiberboard
- tấm xơ ép (dùng trong xây dựng)
fiberglass
- sợi thuỷ tinh (để dệt)
fiberless
- không có sợi, không có thớ
fibre
- (sinh vật học) sợi, thớ
- sợi phíp
- cấu tạo có thớ, kết cấu có thớ
- (thực vật học) rễ con
- tính tình
fibreboard
- tấm xơ ép (dùng trong xây dựng)
fibred
- có sợi, có thớ
fibreless
- không có sợi, không có thớ
fibriform
- hình sợi
fibril
- sợi nhỏ, thớ nhỏ
- (thực vật học) rễ tóc
fibrillar
- hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ; như sợi nhỏ, như thớ nhỏ
- hình rễ tóc; như rễ tóc
fibrillary
- hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ; như sợi nhỏ, như thớ nhỏ
- hình rễ tóc; như rễ tóc
fibrillate
- có sợi nhỏ, có thớ nhỏ
- (thực vật học) có rễ tóc
fibrillated
- có sợi nhỏ, có thớ nhỏ
- (thực vật học) có rễ tóc
fibrillation
- sự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ
fibrilliform
- hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ
- hình rễ tóc
fibrillose
- (như) fibrillate
- như sợi nhỏ, như thớ nhỏ
- như rễ tóc
fibrin
- tơ huyết, fibrin
fibrinous
- (thuộc) tơ huyết
fibro-cement
- Fibrô-ximăng
fibroid
- dạng sợi, dạng xơ
fibroma
- (y học) u xơ
fibromata
- (y học) u xơ
fibrositis
- (y học) viêm xơ
fibrous
- có sợi, có thớ, có xơ
fibrousness
- sự có sợi, sự có thớ, sự có xơ
fibster
- người nói dối, người bịa chuyện
fibula
- (giải phẫu) xương mác
- khoá (ở ví, ở cặp)
fibulae
- (giải phẫu) xương mác
- khoá (ở ví, ở cặp)
fibular
- (giải phẫu) mác, (thuộc) xương mác
ficelle
- có màu nâu nhạt (màu dây thừng)
fichu
- khăn chéo (khăn quàng hình tam giác của đàn bà)
fickle
- hay thay đổi, không kiên định
fickleness
- tính hay thay đổi, tính không kiên định
fictile
- bằng đất sét, bằng gốm
- (thuộc) nghề đồ gốm
fiction
- điều hư cấu, điều tưởng tượng
- tiểu thuyết
fictional
- hư cấu, tưởng tượng
fictionalise
- viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá
fictionalize
- viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá
fictionise
fictionist
- người viết tiểu thuyết
fictionize
- viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá
fictitious
- hư cấu, tưởng tượng, không có thực
- giả
fictitiousness
- tính chất hư cấu, tính chất tưởng tượng, tính chất không có thực
- tính chất giả
fictive
- hư cấu, tưởng tượng
fid
- miếng chêm
- (hàng hải) giùi tháo múi dây thừng (để tết hai đầu vào nhau)
- (hàng hải) thanh (gỗ, sắt) chống cột buồm
fiddle
- (thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn
- (từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp
+ face as long as a fiddle
- mặt buồn dài thườn thượt
+ fit as as fiddle
- khoẻ như vâm, rất sung sức
+ to hang up one's fiddle
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc
+ to hang up one's fiddle when one comes home
- ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa
+ to play first fiddle
- giữ vai trò chủ đạo
+ to play second fiddle
- ở địa vị phụ thuộc
- kéo viôlông (bài gì)
- ( + away) lãng phí, tiêu phí
- chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông
- ( (thường) + about, at, with...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn
- (từ lóng) lừa bịp
- vớ vẩn!
fiddle-bow
- bow) /'fidlbou/
- cái vĩ (để kéo viôlông)
fiddle-case
- hộp đựng viôlông
fiddle-de-dee
- chuyện vớ vẩn
- vớ vẩn!, láo toét!
fiddle-faddle
- chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn
- người vô công rồi nghề
- lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn
- làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn
- làm nhặng xị, nhăng nhít
- vớ vẩn!, láo toét!
fiddle-head
- mũi thuyền uốn cong (như đầu viôlông)
- người chơi viôlông
fiddler
- (động vật học) cua uca, cua kéo đàn ( cg fiddler crab)
+ if you dance you must pay the fiddler
- muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun
fiddlestick
- bow) /'fidlbou/
- cái vĩ (để kéo viôlông)
fiddlesticks
- vớ vẩn!, láo toét!
fiddling
- nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể
- vô ích
fidelity
- lòng trung thành; tính trung thực
- sự đúng đắn, sự chính xác
- (kỹ thuật) độ tin; độ trung thực
fidget
- ( số nhiều) sự bồn chồn
- người hay sốt ruột
- người hay làm người khác sốt ruột
- sự hối hả
- tiếng sột soạt (của quần áo)
- làm sốt ruột
- bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm
- cựa quậy nhúc nhích luôn, không ở yên một chỗ
fidgetiness
- sự hay cựa quậy
- sự bồn chồn, sự sốt ruột, sự lo lắng, sự không yên tâm
fidgety
- hay cựa quậy
- bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, đứng ngồi không yên
fidibus
- đóm giấy (để châm lửa)
fido
- phương pháp làm tan sương mù (ở sân bay)
fiducial
- (thiên văn học) chuẩn, lấy làm cơ sở so sánh
fiduciary
- uỷ thác (di sản)
- tín dụng (tiền tệ)
- (pháp lý) người được uỷ thác
fie
- thật là xấu hổ!, thật là nhục nhã
fie-fie
- không thích hợp, không thích đáng
- xấu hổ, đón mạt
fief
- (sử học) thái ấp, đất phong
field
- đồng ruộng, cánh đồng
- mỏ, khu khai thác
- bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh
- sân (bóng đá, crickê)
- các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi
- dải (băng tuyết...)
- nên (huy hiệu)
- lĩnh vực (hoạt động), phạm vi (quan sát...)
- (vật lý) trường
- (thể dục,thể thao) chặn và ném trả lại (bóng crickê)
- đưa (đội bóng) ra sân
- (thể dục,thể thao) làm người chặn bóng ( crickê)
field court martial
- (quân sự) toà án quân sự tại trận tuyến
field dressing
- sự băng bó cấp cứu ở trận tuyến
field events
- những môn điền kinh trên sân bâi (nhảy cao, nhảy xa, ném đĩa, ném tạ, phóng lao... đối lại với những môn điền kinh trên đường chạy như chạy nước rút, chạy vượt tàu...) ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) field-sports)
field hospital
- (quân sự) bệnh viện dã chiến
field house
- nhà để dụng cụ; nhà thay quần áo... (ở sân vận động)
field marshal
- (quân sự) thống chế; đại nguyên soái
field of force
- (vật lý) thường học
field of honour
- bãi chiến trường
field telegraph
- máy điện báo dã chiến
field-allowance
- phụ cấp chiến trường
field-artillery
- (như) field-piece
- ( Field-Artillery) binh chủng pháo dã chiến
field-battery
- (quân sự) đơn vị pháo dã chiến, khẩu đội pháo dã chiến
field-book
- sổ ghi chép đo đạc
field-boot
- giày ống
field-day
- (quân sự) ngày hành quân; ngày thao diễn
- ngày đáng ghi nhớ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày thao diễn điền kinh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày nghiên cứu khoa học ở ngoài trời
- cơ hội lớn, dịp được tự do chơi đùa
- cuộc tranh luận quan trọng
field-glass
- ống nhòm
field-gun
- (như) field-piece
- ( Field-Artillery) binh chủng pháo dã chiến
field-mouse
- (động vật học) chuột đồng
field-officer
- (quân sự) sĩ quan cấp tá
field-piece
- pháo dã chiến ( (cũng) field-artillery)
field-sports
- những môn thể thao ngoài trời (như săn bắn, câu cá)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) field events
field-strip
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tháo (khẩu súng) ra để lau dầu, tra mỡ
field-work
- (quân sự) công sự tạm thời
- sự điều tra ngoài trời (của các nhà thực vật học, địa chất học)
field-worker
- người làm công tác điều tra nghiên cứu ngoài trời
fielder
- (thể dục,thể thao) người chặn bóng ( crickê)
fieldfare
- (động vật học) chim hét đầu xám
fieldsman
- (thể dục,thể thao) người chặn bóng ( crickê)
fiend
- ma quỷ, quỷ sứ
- kẻ tàn ác, kẻ hung ác, ác ôn
- người thích, người nghiện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có tài xuất quỷ nhập thần về môn bóng đá
fiendish
- như ma quỷ, như quỷ sứ
- tàn ác, hung ác
fiendishness
- tính tàn ác, tính hung ác (như quỷ sứ)
fiendlike
- như ma quỷ, như quỷ sứ
fierce
- hung dữ, dữ tợn, hung tợn
- dữ dội, mãnh liệt, ác liệt, sôi sục
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức khó chịu, hết sức ghê tởm, xấu hổ vô cùng
fierceness
- tính chất hung dữ, tính chất dữ tợn, tính chất hung tợn
- tính chất dữ dội, tính chất mãnh liệt, tính chất ác liệt
fieriness
- tính chất nóng bỏng
- vị cay nồng (rượu mạnh)
- tính nóng nảy, tính hung hăng
- tính hăng, tính sôi nổi, tình nồng nhiệt, tính hăm hở
fiery
- ngụt cháy, bốc cháy, bố lửa
- nảy lửa
- mang lửa (tên đạn)
- như lửa, như bốc lửa, nóng như lửa
- dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ nổ (khí)
- cay nồng
- nóng nảy, dễ cáu, dễ nổi giận, hung hăng
- hăng, sôi nổi, nồng nhiệt
- viêm tấy (chỗ đau vết thương)
fiesta
- ngày lễ, ngày hội
fife
- ống sáo, ống địch, ống tiêu
- (như) fifer
- thổi sáo, thổi địch, thổi tiêu
fifteen
- mười lăm
fifteenth
- số mười lăm
- nhóm mười lăm người
- (thể dục,thể thao) một bên đội bóng bầu dục (gồm 15 cầu thủ)
- ( the Fifteen) cuộc khởi nghĩa Gia-cô-banh (năm 1715)
- thứ mười lăm
- một phần mười lăm
- người thứ mười lăm; vật thứ mười lăm; ngày thứ mười lăm
fifth
- thứ năm
+ fifth column
- (xem) column
+ fifth wheel [of coach]
- vật thừa
+ to smite under the fifth rib
- giết, thủ tiêu
- một phần năm
- người thứ năm; vật thứ năm; ngày mồng năm
- ( số nhiều) nguyên vật liệu loại năm
- một phần năm galông
- (âm nhạc) quâng năm, âm năm
fifthly
- năm là
fiftieth
- thứ năm mươi
- một phần năm mươi
- người thứ năm mươi; vật thứ năm mươi
fifting chance
- khả năng thắng lợi nếu rán sức
fifty
- năm mươi
- bao nhiêu là, vô số
- số năm mươi
- nhóm năm mươi (người, vật...)
- ( số nhiều) ( the fifties) những năm năm mươi (từ 50 đến 59 của thế kỷ); những năm tuổi trên năm mươi (từ 50 đến 59)
fifty-fifty
- thành hai phần bằng nhau, chia đôi
fiftyfold
- gấp năm mươi lần
fig
- (thực vật học) quả sung; quả vả
- (thực vật học) cây sung; cây vả ( (cũng) fig tree)
- vật vô giá trị; một tí, một chút
+ I don't care a fig
- (xem) care
- quần áo, y phục; trang bị
- tình trạng sức khoẻ
- to fig out ( up) a horse làm ngựa hăng lên
- to fig out someone ăn mặc diện cho ai
fig-tree
- (thực vật học) cây sung; cây vả
+ under one's own vine and fig-tree
- bình chân như vại ở nhà
fig-wort
- (thực vật học) cây huyền sâm
fight
- sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu
- (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục
- khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng
+ to show fight
- kháng cự lại, chống cự lại
- đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau
- đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì)
- điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh
- cho (gà...) chọi nhau; cho (võ sĩ...) giao đấu
+ to fight down
- đánh bại, đè bẹp
+ to fight it out
- đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ
+ to light off
- đánh lui
+ to fight something out
- đấu tranh để giải quyết một vấn đề gì
+ to fight shy of somebody
- tránh xa ai
+ to fight one's way in life
- đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống
fighter
- chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) võ sĩ quyền Anh nhà nghề
- máy bay chiến đấu; máy bay khu trục
fighter bomber
- (quân sự) máy bay chiến đấu thả bom
fighter pilot
- (quân sự) phi công lái máy bay chiến đấu
fighting
- sự chiến đấu, sự đánh nhau
- cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, cuộc đánh nhau
- chiến đấu, đấu tranh, đánh nhau
fighting plane
- (quân sự) máy bay chiến đấu
fighting-cock
- gà chọi
+ to live like fighting-cock
- ăn uống sung sướng, ăn cao lương mỹ vị
figment
- điều tưởng tượng; điều bịa đặt
figurant
- diễn viên đồng diễn ba-lê
- (sân khấu) diễn viên đóng vai phụ
figurante
- nữ diễn viên đồng diễn ba-lê
- (sân khấu) nữ diễn viên đóng vai phụ[,figjurỴ:nti:]
figuranti
- diễn viên đồng diễn ba-lê
- (sân khấu) diễn viên đóng vai phụ
figuration
- hình tượng, hình dáng
- sự tượng trưng
- sự trang trí
- (âm nhạc) hình
figurative
- bóng; bóng bảy
- biểu hiện, tượng trưng
- tạo hình, bằng tranh ảnh
figurativeness
- tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng
- tính chất tượng trưng
figure
- hình dáng
- (toán học) hình
- hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ( (viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống
- nhân vật
- sơ đồ
- lá số tử vi
- con số
- ( số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số
- số tiền
- (ngôn ngữ học) hình thái tu từ
- (triết học) giả thiết
- (âm nhạc) hình nhịp điệu
- hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...)
+ a figure of fan
- người lố lăng
+ to make (cut) a brilliant figure
- gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi
+ to make (cut) a poor figure
- gây cảm tưởng xoàng
- hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng
- tưởng tượng, làm điển hình cho
- trang trí hình vẽ
- đánh số, ghi giá
- tính toán
- có tên tuổi, có vai vế
- làm tính
+ to figure as
- được coi như là; đóng vai trò của
+ to figure on
- trông đợi ở (cái gì)
- tính toán
+ to figure out
- tính toán
- hiểu, quan niệm
- đoán, tìm hiểu, luận ra
+ to figure up
- tổng cộng, tính số lượng (cái gì)
+ I figure it like this
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) theo tôi hiểu điều đó là như thế này
figure-dance
- điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt); cuộc biểu diễn điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt)
- người biểu diễn điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt)
figure-head
- hình chạm ở đầu mũi tàu
- bù nhìn, bung xung (người ở địa vị cao nhưng không được thực quyền)
- (đùa cợt) mặt
figure-of speech
- (ngôn ngữ học) hình thái tu từ
- điều thổi phồng, điều phóng đại
figure-of-eight
- có hình con số 8
figure-skater
- người trượt băng theo hình múa
figure-skating
- môn trượt băng theo hình múa
figured
- in hoa; có hình vẽ (vải, lụa)
- được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ
- (âm nhạc) có hình nhịp điệu
figurine
- bức tượng nhỏ
filagree
- đồ vàng bạc chạm lộng
- vật sặc sỡ mảnh nhẹ
filament
- sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ
- sợi đèn, dây tóc (đèn)
- (thực vật học) chỉ nhị
filamentary
- làm bằng sợi nhỏ, làm bằng tơ
- như sợi nhỏ, như tơ
- có sợi nhỏ, có tơ
filamented
- có sợi nhỏ, có dây tóc
filamentous
- có nhiều sợi nhỏ, như sợi nhỏ; như chỉ
filaria
- giun chỉ
filarial
- (thuộc) giun chỉ; có tính chất giun chỉ
- có giun chỉ; do giun chỉ;
filariasis
- (y học) bệnh giun chỉ
filature
- sự kéo sợi, sự xe chỉ
- máy kéo sợi
- xưởng kéo sợi
filbert
- hạt phỉ
- (thực vật học) cây phỉ
filch
- ăn cắp, xoáy, móc túi
filcher
- kẻ cắp, kẻ móc túi
filching
- sự ăn cắp, sự móc túi
file
- cái giũa
- (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt
+ to bite (gnaw) file
- lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời
- giũa
- gọt giũa
- ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ
- hồ sơ, tài liệu
- tập báo (xếp theo thứ tự)
- sắp xếp, sắp đặt (giấy má, thư từ...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ trình đưa ra (một văn kiện...), đưa (đơn...)
- hàng, dãy (người, vật)
- (quân sự) hàng quân
+ connecting file
- liên lạc viên
+ a file of men
- (quân sự) nhóm công tác hai người
+ the rank and file
- (xem) rank
- cho đi thành hàng
- đi thành hàng
+ to file away
- (như) to file off
+ to file in
- đi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào
+ to file off
- kéo đi thành hàng nối đuôi nhau
+ to file out
- đi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra
file-cabinet
- tủ đựng hồ sơ tài liệu
file-rail
- (hàng hải) đường ray xung quanh cột buồm chính
filemot
- cỏ màu lá úa, vàng nâu
- màu lá úa, màu vàng nâu
filer
- người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu
filet
- cái mạng, cái lưới
- thịt thăn
filial
- (thuộc) con cái; (thuộc) đạo làm con
filialness
- sự hiếu thảo
filiate
- nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên
- ( + to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)
- (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi)
- xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)
- tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)
filiation
- phận làm con
- mối quan hệ cha con
- quan hệ nòi giống; dòng dõi
- nhánh, ngành (xã hội, ngôn ngữ...)
- sự phân nhánh, sự chia ngành
filibeg
- váy (của người miền núi và lính Ê-cốt)
- vén lên (váy)
- xếp nếp (vải)
filibuster
- bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện)
- đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện)
filicidal
- (thuộc) tội giết con
filicide
- tội giết con
- người giết con
filiform
- hình chỉ
filigree
- đồ vàng bạc chạm lộng
- vật sặc sỡ mảnh nhẹ
filing
- sự giũa
- ( số nhiều) mạt giũa
filing machine
- máy giũa
filipino
- người Phi-líp-pin
fill
- cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy
- sự no nê
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nền đường
- làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy
- nhồi
- lấp kín (một lỗ hổng); hàn
- bổ nhiệm, thế vào, điền vào
- chiếm, choán hết (chỗ)
- giữ (chức vụ)
- làm thoả thích, làm thoả mãn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng
- thực hiện
- làm căng (buồm)
- đầy, tràn đầy
- phồng căng
+ to fill in
- điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ
+ to fill out
- làm căng ra, làm to ra
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điền vào
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn ra, đẫy ra
+ to fill up
- đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập
+ to fill someone in on
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiết
fill-dike
- nhiều mưa
- thời kỳ nhiều mưa, mùa mưa (thường là tháng 2 ở Anh)
fill-in
- cái thay thế; người thay thế
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bản tóm tắt những sự việc cần thiết (của một vấn đề đang bàn...)
fill-up
- sự lấp đầy, sự nhét đầy
fille
- con gái
- cô gái
- bà cô
- gái điếm
+ fille de chambre
- cô hầu phòng
+ file de joie
- gái điếm
filler
- người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy
- thuốc lá ruột (ở điếu xì gà)
- bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo)
- tập giấy rời (để làm sổ tay)
fillet
- dây bưng, dải lụa (để buộc đầu)
- (y học) băng (để buộc bó vết thương)
- (kiến trúc) đường chỉ vòng
- đường gân, đường gờ (trên bìa sách...)
- thịt bê cuốn, thịt bò cuốn, cá lạng cuốn
- khúc cá to
- ( số nhiều) lườn (ngựa, bò...)
- buộc bằng dây băng
- trang trí bằng đường chỉ vòng
- róc xương và lạng (thịt, cá...)
filling
- sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...)
- sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng)
- sự bổ nhiệm
- sự choán, sự chiếm hết (chỗ)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món thịt nhồi
filling station
- cột ét xăng, chỗ bán xăng dầu cho ô tô
fillip
- cái búng, cái bật (ngón tay)
- sự kích thích; vật kích thích
- chuyện nhỏ mọn; vật không đáng kể
- búng
- đánh nhẹ, đánh khẽ
- kích thích, khuyến khích
- búng ngón tay, bật ngón tay
fillister
- (kỹ thuật) cái bào xoi
filly
- ngựa cái non
- (từ lóng) cô gái trẻ nhanh nhảu
film
- màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...)
- phim, phim ảnh, phim xi nê
- ( the films) buổi chiếu bóng
- vảy cá (mắt)
- màn sương mỏng
- sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện)
- phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng
- che đi, làm mờ đi
- quay thành phim
- bị che đi, bị mờ đi
- quay thành phim
film star
- ngôi sao màn ảnh
filminess
- sự mỏng nhẹ
- sự mờ mờ (của một phong cảnh)
filmy
- mỏng nhẹ (mây)
- mờ mờ
- có váng
- (y học) dạng màng
filoselle
- sồi, vải sồi
filter
- cái lọc, máy lọc (xăng, không khí)
- (nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng)
- (raddiô) bộ lọc
- (thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá)
- lọc
- ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập
- tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...)
- nối (vào đường giao thông)
filter-bed
- bể lọc
filter-tipped
- có đầu lọc (điếu thuốc lá)
filterability
- tính có thể lọc
filterable
- có thể lọc được
filth
- rác rưởi, rác bẩn
- thức ăn không ngon
- sự tục tĩu; điều ô trọc
- lời nói tục tĩu, lòi nói thô bỉ
filthiness
- tính chất bẩn thỉu, tính chất dơ dáy
- tính tục tĩu, tính thô tục, tính ô trọc
filthy
- bẩn thỉu, dơ dáy
- tục tĩu, thô tục, ô trọc
filtrate
- phần lọc, phần nước lọc ra
- (như) filter
filtration
- sự lọc; cách lọc
fimbriate
- (sinh vật học) có lông ở rìa
fimbriated
- (sinh vật học) có lông ở rìa
fin
- người Phần lan ( (cũng) Finn)
- vây cá
- bộ thăng bằng (của máy bay)
- (kỹ thuật) sườn, cạnh bên, rìa
- (từ lóng) bàn tay
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tờ năm đô la
fin-back
- cá voi lưng xám ( (cũng) fin-back whale)
finable
- (pháp lý) đáng bị phạt; có thể bị phạt
finagle
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bịp, lừa bịp
finagler
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ bịp, kẻ lừa bịp
final
- cuối cùng
- quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa
- (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích
- ( (thường) số nhiều) cuộc đấu chung kết
- (có khi số nhiều) kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp
- (thông tục) đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày
- (âm nhạc) âm gốc (trong một bản nhạc)
finale
- đoạn cuối (cuộc chạy đua...)
- (âm nhạc) chương cuối
- (sân khấu) màn chót
- sự việc cuối cùng; sự kết thúc; phần kết thúc
finalist
- (thể dục,thể thao) người vào chung kết
finality
- tính cứu cánh, nguyên tắc cứu cánh
- tính chất cuối cùng; tính chất dứt khoát
- lời nói cuối cùng; hành động cuối cùng
finalize
- làm xong, hoàn thành
- cho hình dạng cuối cùng, làm cho hình thành hình dạng cuối cùng; thông qua lần cuối cùng
- (thể dục,thể thao) vào chung kết
finally
- cuối cùng, sau cùng
- dứt khoát
finance
- tài chính, sở quản lý tài chính
- ( số nhiều) tài chính, tiền của
- cấp tiền cho, bỏ vốn cho, tìm vốn cho
- làm công tác tài chính, hoạt động trong ngành tài chính
financial
- (thuộc) tài chính, về tài chính
financier
- chuyên gia tài chính
- nhà tư bản tài chính, nhà tài phiệt
- người xuất vốn, người bỏ vốn
- (thường), đuốm nhoét lạu chùi phuyễn ngoại động từ
- cung cấp tiền cho
- quản lý tài chính
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa đảo, lừa gạt
finch
- (động vật học) chim họ sẻ
find
- sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng...)
- vật tìm thấy
- thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được
- nhận, nhận được, được
- nhận thấy, xét thấy, thấy
- thấy có (thời gian, can đảm...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tới, đạt tới, trúng
- cung cấp
- (pháp lý) xác minh và tuyên bố (tội, tội giết người...)
+ to find out
- khám phá ra, tìm ra
- phát minh ra
- giải (một vấn đề)
+ to find out about
- hỏi về, tìm hiểu về
+ to find one's account in
- lợi dụng
+ to find one's feet
- đi đứng được
- (nghĩa bóng) tự lực được
+ to find [a] true bill
- (xem) bill
+ to find oneself
- thấy được sở trường năng khiếu của mình
- tự cung cấp cho mình
findable
- có thể tìm thấy được, có thể khám phá được
finder
- người tìm ra, người tìm thấy
- (kỹ thuật) bộ tìm
finding
- sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh
- vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được
- (pháp lý) sự tuyên án
- ( số nhiều) đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công
fine
- tốt, nguyên chất (vàng, bạc...)
- nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
- tốt, khả quan, hay, giải
- lớn, đường bệ
- đẹp, xinh, bảnh
- đẹp, trong sáng
- sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt
- cầu kỳ (văn)
- có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi
- tế nhị, tinh vi; chính xác
- cao thượng, cao quý
- (thể dục,thể thao) hoàn toàn sung sức
+ fine feathers make birds
- người tốt vì lụa
+ fine gentleman
- ông lớn
+ fine lady
- bà lớn
- hay, khéo
- trời đẹp
+ in rain or fine
- dù mưa hay nắng
- (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũng như lúc thuận lợi
- lọc (bia) cho trong
- ( + away, down, off) làm thanh, làm mịn
- làm nhỏ bớt, làm thon
- trong ra (nước...)
- trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn
- thon ra
- tiền phạt
- tiền chồng nhà (của người mới thuê)
- bắt phạt ai, phạt vạ ai
- trả tiền chồng nhà (người thuê nhà)
- in fine tóm lại; cuối cùng, sau hết
fine arts
- mỹ thuật, nghệ thuật tạo hình
fine champagne
- rượu cô-nhắc đặc biệt
fine-cut
- thái nhỏ đều sợi (thuốc lá)
fine-darn
- mạng chỗ rách lại
fine-draw
- khâu lằn mũi
- kéo (sợi dây thép...) hết sức nhô ra
fine-drawn
- lằn mũi (đường khâu)
- rất mảnh, rất nhỏ (dây thép...)
- rất tinh vi, rất tinh tế (lý luận)
- (thể dục,thể thao) được tập luyện cho thon người
fine-drew
- khâu lằn mũi
- kéo (sợi dây thép...) hết sức nhô ra
fine-grained
- nhỏ thớ, mịn mặt (gỗ)
fine-spun
- mỏng manh, nhỏ bé; mịn (vải)
- không thực tế (lý thuyết)
fine-toothed comb
- lược bí
+ to go iver with a fine-toothed_comb
- xem xét kỹ lưỡng, rà đi rà lại (một vấn đề gì)
finely
- đẹp đẽ
- tế nhị, tinh vi
- cao thượng
fineness
- vẻ đẹp đẽ
- tính tế nhị, tính tinh vi
- tính cao thượng
- sự đủ tuổi (vàng, bạc)
- vị ngon (của rượu)
finery
- quần áo lộng lẫy
- đồ trang trí loè loẹt
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính sang trọng, tính lịch sự
- (kỹ thuật) lò luyện tinh
finesse
- sự khéo léo, sự phân biệt tế nhị
- mưu mẹo, mánh khoé
- dùng mưu đoạt (cái gì); dùng mưu đẩy (ai) làm gì; dùng mưu, dùng kế
finestill
- cất, tinh cất (rượu)
finger
- ngón tay
- ngón tay bao găng
- vật hình ngón tay (trong máy...)
+ to burn one's fingers
- burn to cross one's fingers
- cross to have a finger in the pie
- pie to lay a finger on
- sờ nhẹ, đụng tới
+ to let something slip through one's fingers
- buông lỏng cái gì
+ to lift (stir) a finger
- nhích ngón tay (là được)
+ to look through one's fingers at
- vờ không trông thấy
+ my fingers itch
- tôi sốt ruột, tôi nóng lòng (muốn làm cái gì)
+ his fingers are all thumbs
- (xem) thumbs
+ to put one's finger on
- vạch đúng (những cái gì sai trái)
+ to turn (twist) someone round one's finger
- mơn trớn ai
+ with a wet finger
- dễ dàng, thoải mái
- sờ mó
- ăn tiền, ăn hối lộ
- đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay)
- ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc)
finger reading
- sự đọc bằng cách lần ngón tay (người mù)
finger-alphabet
- language) /'fiɳgə,læɳgwidʤ/
- ngôn ngữ kỳ diệu của người điếc
finger-board
- (âm nhạc) bàn phím
finger-bowl
- glass) /'fiɳgəglɑ:s/
- bát nước rửa tay (sau khi ăn tráng miệng)
finger-ends
- đầu ngón tay
+ to arrive at one's finger-ends
- lâm vào cảnh túng quẫn; lâm vào bước đường cùng
+ to have at one's finger-ends
- biết rõ như lòng bàn tay
- có sãn sàng để dùng ngay
finger-fern
- (thực vật học) cây tổ diều
finger-fish
- (động vật học) sao biển
finger-glass
- glass) /'fiɳgəglɑ:s/
- bát nước rửa tay (sau khi ăn tráng miệng)
finger-hole
- (âm nhạc) lỗ bấm (sáo, tiêu...)
finger-language
- language) /'fiɳgə,læɳgwidʤ/
- ngôn ngữ kỳ diệu của người điếc
finger-mark
- vết ngón tay, dấu ngón tay
finger-nail
- móng tay
+ to the finger-nails
- hoàn toàn
finger-post
- bảng chỉ đường
finger-print
- dấu lăn ngón tay, dấu điềm chỉ
finger-stall
- bao ngón tay
finger-tip
- đầu ngón tay
+ to have at one's finger-tips
- (xem) to have at one's finger-ends ( (xem) finger-ends)
fingered
- có ngón tay ( (thường) ở tính từ ghép)
- có vết ngón tay bôi bẩn, có hằn vết ngón tay
fingering
- sự sờ mó
- (âm nhạc) ngón bấm
- len mịn (để đan bít tất)
fingerless
- không có ngón
fingerling
- vật nhỏ
- (động vật học) cá hồi nhỏ
fingerprint
- lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ
finial
- (kiến trúc) hình chạm đầu mái
finical
- khó tính, cầu kỳ, kiểu cách
- quá tỉ mỉ
finicality
- sự khó tính, tính cầu kỳ
- tính quá tỉ mỉ
finicalness
- sự khó tính, tính cầu kỳ
- tính quá tỉ mỉ
finicking
- khó tính, cầu kỳ, kiểu cách
- quá tỉ mỉ
finicky
- khó tính, cầu kỳ, kiểu cách
- quá tỉ mỉ
finikin
- khó tính, cầu kỳ, kiểu cách
- quá tỉ mỉ
finis
- hết (viết ở cuối sách)
- sự kết liễu, sự tận số
finish
- sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc
- sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện
- tích chất kỹ, tính chất trau chuốt
- hoàn thành, kết thúc, làm xong
- dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch
- sang sửa lần cuối cùng
- hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai)
- (thông tục) giết chết, cho đi đời
- (thông tục) làm mệt nhoài
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho không còn giá trị gì nữa
+ to finish off
- hoàn thành, kết thúc, làm xong
- giết chết, kết liễu
+ to finish up
- hoàn thành, kết thúc, làm xong ( (như) to finish off)
- dùng hết, ăn hết sạch; ăn nốt cho hết
+ to finish with
- hoàn thành, kết thúc, làm xong ( (như) to finish off)
- chấm dứt mọi quan hệ với; thờ ơ với
finished
- hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong
- đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh, đã được sang sửa lần cuối cùng
finisher
- người kết thúc
- người sang sửa lần cuối cùng (trong quá trình sản xuất)
- (thông tục) đòn kết liễu
finishing
- (kỹ thuật) sự sang sửa lần cuối
- (nghành dệt) sự hồ (vải)
- kết thúc, kết liễu
finite
- có hạn; có chừng; hạn chế
- (ngôn ngữ học) có ngôi (động từ)
finiteness
- sự có hạn; tính có hạn
- cái có hạn
fink
- kẻ tố giác, tên chỉ điểm
- kẻ phá hoại cuộc đình công
- kẻ đáng khinh
finn
- người Phần-lan
finnan
- (động vật học) cá êfin hun khói ( (cũng) finnan harddock)
finner
- cá voi lưng xám ( (cũng) fin-back whale)
finnic
- (thuộc) giống người Phần-lan
- (như) finnish
finnish
- (thuộc) Phần-lan
- tiếng Phần-lan
finny
- có vây
- như vây cá
- có nhiều cá
fiord
- Fio vịnh hẹp (ở Na-uy)
fir
- (thực vật học) cây linh sam ( (cũng) fir tree)
- gỗ linh sam
fir-tree
- (thực vật học) cây linh sam
fire
- lửa, ánh lửa
- sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà
- ánh sáng
- sự bắn hoả lực
- lò sưởi
- sự tra tấn bằng lửa
- sự sốt, cơn sốt
- ngọn lửa ( (nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát
- sự xúc động mạnh mẽ; nguồn cảm hứng; óc tưởng tượng linh hoạt
+ to be put to fire and sword
- ở trong cảnh nước sôi lửa bỏng
+ burnt child dreads the fire
- chim phải tên sợ làn cây cong
+ the fat is in the fire
- (xem) flat
+ to go through fire and water
- đương đầu với nguy hiểm
+ to hang fire
- (xem) hang
+ to miss fire
- (như) to hang fire
- thất bại (trong việc gì)
+ out of the frying-pan into the fire
- tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
+ to play with fire
- chơi với lửa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
+ to pour oil on fire
+ to add fuel to the fire
- lửa cháy đổ thêm dầu
+ to set the Thames on fire
- làm những việc kinh thiên động địa
+ to set the world on fire
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành công rực rỡ; lừng danh
- đốt cháy, đốt (lò...)
- làm nổ, bắn (súng...)
- làm đỏ
- nung
- sấy (chè, thuốc lá...)
- đốt, khử trùng (bằng chất hoá học)
- thải, đuổi, sa thải
- (nghĩa bóng) kích thích (trí tưởng tượng)
- (nghĩa bóng) khuyến khích, làm phấn khởi
- bắt lửa, cháy, bốc cháy
- nóng lên
- rực đỏ
- nổ (súng); nổ súng, bắn
- chạy (máy)
+ to fire away
- bắt đầu tiến hành
- nổ (súng)
+ to fire broadside
- bắn tất cả các súng một bên mạn tàu
+ to fire off
- bắn
- (nghĩa bóng) phát ra, nổ ra
+ to fire up
- nổi giận đùng đùng
+ to fire salute
- bắn súng chào
fire department
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sở cứu hoả
fire house
- trạm chữa cháy, trạm cứu hoả
fire sale
- sự bán rẻ những đồ đạc bị cháy dở
fire station
- trạm chữa cháy, trạm cứu hoả
fire-alarm
- tiếng còi báo động cháy
- báo động cháy
fire-arm
- ( (thường) số nhiều) súng, súng ngắn
fire-ball
- sao băng
- chớp hình cầu
- quả cầu lửa (ở trung tâm của một vụ nổ bom nguyên tử)
- (sử học), (quân sự) đạn lửa
fire-basket
- lò than hồng
fire-bomb
- bom cháy
fire-brand
- củi đang cháy dở; khúc củi đang cháy dở
- kẻ xúi giục bạo động; kẻ đâm bị thóc chọc bị gạo
fire-break
- đai trắng phòng lửa (ở rừng, cánh đồng cỏ...)
fire-brick
- gạch chịu lửa
fire-brigade
- đội chữa cháy ( (cũng) fire-company)
fire-bug
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con đom đóm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người mắc chứng cuồng đốt nhà; người cố ý đốt nhà
fire-clay
- đất sét chịu lửa
fire-company
- (như) fire-brigade
- hãng bảo hiểm hoả hoạn
fire-control
- hệ thống điều khiển súng (ở trên tàu...)
fire-cracker
- pháo (để đốt)
fire-damp
- khí mỏ
fire-dog
- vĩ lò
fire-drake
- sao băng
- (thần thoại,thần học) rồng phun lửa
fire-eater
- người nuốt lửa (làm trò quỷ thuật)
- người hiếu chiến, kẻ hung hăng
fire-engine
- xe chữa cháy
fire-escape
- thang phòng cháy (để phòng khi nhà lầu cháy có đường thoát ra ngoài)
fire-extinguisher
- bình chữa cháy
fire-eyed
- (thơ ca) mắt sáng long lanh; mắt nảy lửa
fire-fighter
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính chữa cháy
fire-flair
- (động vật học) cá đuối gai độc
fire-fly
- (động vật học) con đom đóm
fire-guard
- khung chắn lò sưởi
- (như) fire-watcher
fire-hose
- ống vòi rồng
fire-insurance
- bảo hiểm hoả hoạn
fire-irons
- bộ đồ lò (xẻng, cái gắp, thanh xọc...)
fire-light
- ánh sáng lò sưởi
fire-lighter
- cái để nhóm lửa
fire-new
- (từ cổ,nghĩa cổ) mới toanh
fire-office
- hãng bảo hiểm hoả hoạn
fire-opal
- (khoáng chất) opan lửa
fire-pan
- lò con (mang đi lại được để nấu ngoài trời)
fire-place
- lò sưởi
fire-plug
- (viết tắt) F.P. chỗ lắp vòi rồng chữa cháy (ở hệ thống dẫn nước ở đường phố)
fire-policy
- hợp đồng bảo hiểm hoả hoạn
fire-pump
- bơm chữa cháy
fire-raising
- tội đốt nhà, sự cố ý đốt nhà
fire-screen
- màn chống nóng
fire-ship
- (sử học) tàu hoả công (mang chất đốt để đốt tàu địch)
fire-step
- step) /'faiəriɳstep/
- bục đứng bắn
fire-stone
- thợ đốt lò
fire-teazer
- thợ đốt lò
fire-trap
- nhà không có lối thoát khi cháy
fire-truck
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe chữa cháy
fire-walker
- (tôn giáo) người đi trên đá nung, người đi trên tro nóng
fire-walking
- (tôn giáo) lễ đi trên đá nung, lễ đi trên tro nóng
fire-watcher
- người canh nhà cháy (do bom cháy) ( (cũng) fire-guard)
fire-water
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đùa cợt) rượu mạnh
fire-worship
- sự thờ thần lửa
fireback
- (động vật học) gà lôi đỏ Xu-ma-tơ-ra
fireless
- không có lửa
firelock
- súng kíp
fireman
- đội viên chữa cháy
- công nhân đốt lò
fireproof
- chịu lửa, không cháy
firer
- người đốt
- người bắn súng
- người châm ngòi nổ; máy châm ngòi nổ
fireside
- chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi
- (nghĩa bóng) cuộc sống gia đình
+ a fireside chat
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài phát thanh buổi nói chuyện với nhân dân của tổng thống
firewood
- củi
fireworks
- pháo hoa, pháo bông; cuộc đốt pháo hoa
- sự sắc sảo
- sự nổi nóng
+ to knock fireworks out of someone
- đánh ai nảy đom đóm mắt
firing
- sự đốt cháy
- sự nung gạch
- sự đốt lò
- sự giật mình
- sự bắn; cuộc bắn
- chất đốt (than, củi, dầu...)
firing ground
- trường bắn
firing-line
- tuyến lửa
firing-party
- squad) /'faiəriɳskwɔd/
- tiểu đội bắn chỉ thiên (ở đám tang quân sự)
- tiểu đội xử bắn
firing-squad
- squad) /'faiəriɳskwɔd/
- tiểu đội bắn chỉ thiên (ở đám tang quân sự)
- tiểu đội xử bắn
firing-step
- step) /'faiəriɳstep/
- bục đứng bắn
firkin
- thùng nhỏ (đựng bơ, rượu, cá...)
- Fikin (đơn vị đo lường bằng khoảng 40 lít)
firm
- hãng, công ty
- chắc, rắn chắc
- vững chắc; bền vững
- nhất định không thay đổi
- mạnh mẽ
- kiên quyết, vững vàng, không chùn bước
- trung thành, trung kiên
+ as firm as rock
- vững như bàn thạch
+ to be on the firm ground
- tin chắc
+ to take a firm hold of something
- nắm chắc cái gì
- vững, vững vàng
+ to hold firm to one's beliefs
- giữ vững niềm tin
- làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn
- nền (đất)
- cắm chặt (cây) xuống đất
- trở nên vững chắc, trở nên rắn chắc
firmament
- bầu trời
firman
- sắc chỉ (của vua chúa phương Đông)
firmly
- vững chắc
- kiên quyết
firmness
- sự vững chắc
- sự kiên quyết
first
- thứ nhất
- đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản
+ at first hand
- trực tiếp
+ at first sight
- từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu
- thoạt nhìn ( (cũng) at first view)
+ at first view
- thoạt nhìn
+ at the first blush
- (xem) blush
+ at the first go-off
- mới đầu
+ to climb in first speed
- sang số 1
+ to do something first thing
- (thông tục) làm việc gì trước tiên
+ to fall head first
- ngã lộn đầu xuống
- trước tiên, trước hết
- trước
- đầu tiên, lần đầu
- thà
+ first and foremost
- đầu tiên và trước hết
+ first and last
- nói chung
+ first come first served
- (xem) come
+ first of all
- trước hết
+ first off
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước hết
+ first or last
- chẳng chóng thì chày
- người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất
- ngày mùng một
- buổi đầu, lúc đầu
- ( số nhiều) hàng loại đặc biệt (bơ, bột)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (kỹ thuật) số một (máy nổ...)
+ the First
- ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô)
first floor
- tầng hai, gác hai
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầng dưới, tầng một
first lady
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vợ tổng thống; vợ thông đốc bang
- người đàn bà trội nhất (trong nghệ thuật)
first name
- tên thánh
first night
- đêm biểu diễn đầu tiên
first-aid
- sự cấp cứu (trước khi bác sĩ đến nơi)
- cấp cứu, dùng để cấp cứu
first-born
- đầu lòng, cả (con)
- con đầu lòng, con cả
first-chop
- loại một, loại nhất
first-class
- nhóm người hơn hẳn mọi người
- số vật tốt hơn cả
- hạng nhất (xe lửa...)
- hạng giỏi nhất, hàng giỏi nhất (trong kỳ thi)
- loại một, loại nhất
- bằng vé hạng nhất
first-classer
- (thể dục,thể thao) người cừ nhất, người giỏi nhất
first-coat
- lớp sơn lót
first-cousin
- anh con bác, chị con bác, em con chú, em con cậu, em con cô, em con dì
first-day
- ngày chủ nhật
first-foot
- footer) /'fə:st,futə/
- ( Ê-cốt) người xông đất, người xông nhà đầu năm
first-footer
- footer) /'fə:st,futə/
- ( Ê-cốt) người xông đất, người xông nhà đầu năm
first-fruits
- quả đầu mùa
- (nghĩa bóng) thành quả đầu tiên, kết quả lao động đầu tiên
- (sử học) tiền hối lộ của người mới nhận chức nộp cho quan trên
first-hand
- trực tiếp
first-nighter
- người hay dự những buổi biểu diễn đầu tiên
first-offender
- người phạm tội lần đầu tiên
first-quater
- trăng non
- tuần trăng non
first-rate
- hạng nhất, loại nhất, loại một
- (thông tục) xuất sắc, rất tốt, rất cừ
+ the first-rate Powers
- các đại cường quốc
- rất tốt, rất cừ, rất khoẻ
firstling
- (như) first-fruits
- con đầu tiên (của thú vật)
firstly
- thứ nhất, đầu tiên là
firth
- vịnh hẹp
- cửa sông
fisc
- (sử học) kho bạc; kho riêng (của vua La-mã)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) ngân khố, công khố
fiscal
- (thuộc) công khố; (thuộc) tài chính
- viên chức tư pháp (ở một số nước Châu-âu)
- ( Ê-cốt) (pháp lý) biện lý
fish
- cá
- cá, món cá
- (thiên văn học) chòm sao Cá
- người cắn câu, người bị mồi chài
- con người gã (có cá tính đặc biệt)
+ all's fish that comes to his net
- lớn bé, to nhỏ hắn quơ tất
+ to be as drunk as a fish
- say bí tỉ
+ to be as mute as a fish
- câm như hến
+ to drink like a fish
- (xem) drink
+ to feed the fishes
- chết đuối
- bị say sóng
+ like a fish out of water
- (xem) water
+ to have other fish to fly
- có công việc khác quan trọng hơn
+ he who would catch fish must not mind getting wet
- muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun
+ neither fish, fish, not good red herring
- môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai
+ never fry a fish till it's caught
- chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt
+ never offer to teach fish to swim
- chớ nên múa rìu qua mắt thợ
+ a pretty kettle of fish
- (xem) kettle
+ there's as good fish in the sea as ever came out of it
- thừa mứa chứa chan, nhiều vô kể
- đánh cá, câu cá, bắt cá
- ( + for) tìm, mò (cái gì ở dưới nước)
- ( + for) câu, moi những điều bí mật
- câu cá ở, đánh cá ở, bắt cá ở
- (hàng hải)
- rút, lấy, kéo, moi
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) câu (cá), đánh (cá), bắt (cá), tìm (san hô...)
+ to fish out
- đánh hết cá (ở ao...)
- moi (ý kiến, bí mật)
+ to fish in troubled waters
- lợi dụng đục nước béo cò
- (hàng hải) miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp (ở cột buồm, ở chỗ nối)
- (ngành đường sắt) thanh nối ray ( (cũng) fish plate)
- (hàng hải) nẹp (bằng gỗ hay sắt)
- nối (đường ray) bằng thanh nối ray
- (đánh bài) thẻ (bằng ngà... dùng thay tiền để đánh bài)
fish bowl
- bình nuôi cá vàng
fish preserve
- ao nuôi cá, đầm nuôi cá
fish-breeding
- nghề nuôi cá
fish-carver
- dao lạng cá (ở bàn ăn)
fish-farm
- ao thả cá
fish-farming
- sự nuôi cá; nghề nuôi cá
fish-gig
- lao móc (để đánh cá) ( (cũng) fizgig)
fish-globe
- liễn thả cá vàng
fish-glue
- keo cá, thạch cá
fish-hold
- bãi cá
fish-hook
- lưỡi câu
fish-kettle
- nồi kho cá, xoong nấu cá (hình bầu dục)
fish-knife
- dao cắt cá (ở bàn ăn)
fish-plate
- (ngành đường sắt) thanh nối ray
fish-pole
- cần câu
fish-pond
- ao thả cá
- (đùa cợt) biển
fish-pot
- cái đó, cái lờ
fish-slice
- dao lạng cá (ở bàn ăn)
- cái xẻng trở cá (nhà bếp)
fish-sound
- bong bóng cá
fish-story
- chuyện cường điệu; chuyện phóng đại
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói khoác
fish-tail
- đuôi cá
- ( định ngữ) xoè ra như đuôi cá
fish-torpedo
- ngư lôi tự động hình cá
fishable
- có thể đánh cá được
fishbolt
- (ngành đường sắt) bulông siết (để bắt thanh nối ray vào đường ray)
fisher
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyền đánh cá
- (từ cổ,nghĩa cổ) người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới
+ fisher of men
- (từ cổ,nghĩa cổ) nhà truyền giáo
fisherman
- người đánh cá, thuyền chài
- người câu cá, người bắt cá
- thuyền đánh cá
fishery
- công nghiệp cá; nghề cá
- nơi nuôi cá, nơi đánh cá
fishily
- đáng nghi, ám muội
fishiness
- tính chất như cá
- sự lắm cá
- tính chất đáng nghi, tính chất ám muội
fishing
- sự đánh cá, sự câu cá
- nghề cá
fishing-boat
- thuyền đánh cá
fishing-line
- dây câu
fishing-net
- lưới đánh cá
fishing-rod
- cần câu
fishing-tackle
- đồ câu cá, đồ đánh cá
fishmonger
- người bán cá, người buôn cá
fishwife
- bà hàng cá
- mụ chua ngoa đanh đá
fishworm
- giun làm mồi câu
fishy
- (thuộc) cá; có mùi cá
- như cá
- nhiều cá, lắm cá
- (từ lóng) đáng nghi, ám muội
fissidactyl
- có ngón tẽ ra
fissile
- có thể tách ra được
fissility
- tình trạng có thể tách ra được
fission
- (sinh vật học) sự sinh sản phân đôi
- (vật lý) sự phân hạt nhân
fissionable
- (vật lý) có thể phân hạt nhân
fissiparous
- (sinh vật học) sinh sản bằng lối phân đôi
fissure
- chỗ nứt, vết nứt
- (giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não)
- (y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương)
- nứt nẻ, tách ra
fist
- nắm tay; quả đấm
- (đùa cợt) bàn tay
- (đùa cợt) chữ viết
- đấm, thụi
- nắm chặt, điều khiển
fistic
- (đùa cợt) đấm đá
fistical
- (đùa cợt) đấm đá
fisticuffs
- cuộc đấm đá
- những cú đấm
fistula
- (y học) rò
- (thuộc) đường rò
fit
- (từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ( (cũng) fytte)
- cơn (đau)
- sự ngất đi, sự thỉu đi
- đợt
- hứng
+ to beat somebody into fits
+ to give somebody fits
- đánh thắng ai một cách dễ dàng
+ by fits and starts
- không đều, thất thường, từng đợt một
+ to give someone a fit
- làm ai ngạc nhiên
- xúc phạm đến ai
+ to throw a fit
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nổi cơn tam bành, điên tiết lên
- sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa
- kiểu cắt (quần áo) cho vừa
- cái vừa vặn
- dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng
- đúng, phải
- sãn sàng; đến lúc phải
- mạnh khoẻ, sung sức
- bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra)
- (thông tục) (dùng như phó từ) đến nỗi
+ not fit to hold a candle to
- candle
- hợp, vừa
- làm cho hợp, làm cho vừa
- lắp
- vừa hợp
- thích hợp, phù hợp, ăn khớp
+ to fit in
- ăn khớp; khớp với
- làm cho khớp với
+ to fit on
- mặc thử (quần áo)
+ to fit out
+ to fit up
- trang bị
- sửa sang cho có tiện nghi (nhà ở)
+ to fit like a glove
- (xem) glove
fit-out
- thiết bị, trang bị
fit-up
- sân khấu lưu động
- phông màn sân khấu lưu động
+ fit-up company
- gánh hát lưu động
fitch
- da lông chồn putoa
- bàn chải (bằng) lông chồn; bút vẽ (bằng) lông chồn
fitchet
- (động vật học) chồn putoa
- da lông chồn putoa
fitchew
- (động vật học) chồn putoa
- da lông chồn putoa
fitful
- từng cơn; từng đợt
- hay thay đổi, thất thường; chập chờn (tính tình, ánh sáng...)
fitfulness
- tính chất từng cơn; tính chất từng đợt
- tính chất thất thường; tính chất chập chờn
fitment
- đồ gỗ cố định
fitness
- sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng
- sự đúng, sự phải
- tình trạng sung sức
fitter
- thợ lắp ráp (máy)
- người thử quần áo (cho khách hàng)
fitting
- sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo)
- sự lắp ráp
- ( số nhiều) đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...)
- ( số nhiều) máy móc
- thích hợp, phù hợp
- phải, đúng
fitting-shop
- xưởng lắp ráp
five
- năm
- số năm
- bộ năm
- con năm (quân bài, con súc sắc)
- đồng năm bảng Anh
- ( số nhiều) giày số 5; găng tay số 5
- đội bóng rổ ( 5 người)
- ( số nhiều) cổ phần lãi năm phần trăm
five-day-week
- tuần làm việc năm ngày
five-finger
- (thực vật học) cây ỷ lăng
- (động vật học) sao biển
five-finger excercise
- bài tập luyện ( pianô) cả năm ngón tay
five-o'clock tea
- bữa trà lúc năm giờ chiều
five-per-cents
- cổ phần lãi năm phần trăm
five-year
- năm năm
fivefold
- gấp năm lần
fivepenny
- giá năm penni
fiver
- (động vật học) đồng năm bảng Anh
fives
- (thể dục,thể thao) bóng ném
fix
- đóng, gắn, lắp, để, đặt
- tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...)
- làm đông lại làm đặc lại
- hâm (ảnh, màu...); cố định lại
- nhìn chằm chằm
- định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp
- ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ)
- sửa chữa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sang sửa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hối lộ, đấm mồm (ai)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừng phạt; trả thù, trả đũa (ai)
- trở nên vững chắc
- đồng đặc lại
- ( + on, upon) chọn, định
- đứng vào vị trí
- tình thế khó khăn
- sự tìm vị trí; vị trí phát hiện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có thể hối lộ được
+ out of fix
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mất trật tự, bừa bộn, rối loạn
fix-up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sang sửa, sự sắp đặt
fixation
- sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại
- sự ngưng kết, sự đông lại
- sự hâm (màu...); sự cố định lại
- sự ấn định, sự quy định
- sự ngừng phát triển trí óc
fixative
- hãm (màu)
- thuốc hãm (màu)
fixature
- gôm chải đầu
fixed
- đứng yên, bất động, cố định
- được bố trí trước
+ everyone is well fixed
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã có đẻ cái cần thiết
fixed-head
- mui không bỏ xuống được (ô tô)
fixedly
- đứng yên một chỗ, bất động, cố định
- chăm chú, chằm chằm (nhìn)
fixedness
- tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định
- tính thường trực
- tính vững chắc
fixer
- người đóng, người gắn, người lập, người đặt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hối lộ, người đút lót
fixings
- máy móc, thiết bị
- đồ trang trí (ở quần áo)
- món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)
fixity
- sự cố định, sự bất động
- sự chăm chú
- tính ổn định, tính thường trực
- (vật lý) tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên)
fixture
- vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định
- ( số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào)
- (thông tục) người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ
- (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi
fizgig
- hay thay đổi, đồng bóng
- cô gái lẳng lơ
- pháo hoa; pháo (để đốt)
- (như) fish-gip
fizz
- tiếng xèo xèo; tiếng xì xì
- (từ lóng) rượu sâm banh
- xèo xèo; xì xì
fizzle
- tiếng xèo xèo; tiếng xì xì
- sự thất bại
- xèo xèo; xì xì
+ to fizzle out
- thất bại sau khi rầm rầm rộ rộ ban đầu, xì hơi
fizzy
- xèo xèo; xì xì
fjord
- Fio vịnh hẹp (ở Na-uy)
flabbergast
- làm sửng sốt, làm kinh ngạc, làm lặng đi vì kinh ngạc
flabbiness
- tính nhũn, tính mềm, tính nhão
- tính mềm yếu, tính uỷ mị
flabby
- nhũn, mềm, nhẽo nhèo
- (nghĩa bóng) mềm yếu, uỷ mị
flabellate
- (sinh vật học) hình quạt
flabelliform
- (sinh vật học) hình quạt
flaccid
- mềm, nhũn (thịt); ẻo lả
- yếu đuối, uỷ mị
flaccidity
- tính chất mềm, tính chất nhũn; tính chất ẻo lả
- sự yếu đuối, tính uỷ mị
flag
- (thực vật học) cây irit
- phiến đá lát đường ( (cũng) flag stone)
- ( số nhiều) mặt đường lát bằng đá phiến
- lát bằng đá phiến
- lông cánh (chin) ( (cũng) flag feather)
- cờ
- (hàng hải) cờ lệnh (trên tàu có hàng đô đốc)
- đuôi cờ (của một loại chó săn)
+ to boist one's flag
- nhận quyền chỉ huy
+ to strike one's flag
- từ bỏ quyền chỉ huy
- hạ cờ đầu hàng
- trang hoàng bằng cờ; treo cờ
- ra hiệu bằng cờ
- đánh dấu bằng cờ
- yếu đi, giảm sút; héo đi
- lả đi
- trở nên nhạt nhẽo
flag day
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày lễ kỷ niệm lá cờ Mỹ ( 14 tháng 6)
flag of truce
- (quân sự) cờ hàng; cờ điều đình
flag-boat
- thuyền đích (trong cuộc đua)
flag-captain
- thuyền trưởng tàu đô đốc
flag-day
- ngày quyên tiền (những người đã quyên được phát một lá cờ nhỏ) ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) tag day)
flag-lieutenant
- sĩ quan cận vệ của đô đốc
flag-list
- (hàng hải) danh sách các sĩ quan cấp đô đốc
flag-officer
- (hàng hải) sĩ quan cấp đô đốc
flag-rank
- (hàng hải) hàm đô đốc; hàm phó đô đốc
flag-station
- (ngành đường sắt) ga xép (xe lửa chỉ đỗ lại khi có vẫy cờ hiệu)
flag-wagging
- (từ lóng) sự ra hiệu (bằng cờ)
flag-waver
- người cầm đầu; người vận động
flagella
- (sinh vật học) roi
flagellant
- tự đánh đòn
- hay đánh đòn
- người tự đánh đòn ( (cũng) flagellator)
flagellate
- đánh đòn, trừng trị bằng roi
- (sinh vật học) có roi; hình roi
flagellation
- hình phạt bằng roi
- sự đánh bằng roi
flagellator
- người cầm roi đánh, người đánh bằng roi
- (như) flagellant
flagellatory
- (thuộc) hình phạt bằng roi
flagelliform
- (sinh vật học) hình roi
flagellum
- (sinh vật học) roi
flageolet
- (âm nhạc) sáo dọc cổ
- (thực vật học) đậu tây
flagging
- sự lát đường bằng đá phiến
- mặt đường lát bằng đá phiến
flaggy
- có nhiều cây irit
flagitious
- hung ác; có tội ác
- ghê tởm (tội ác)
flagitiousness
- tính chất hung ác; tính chất tội ác
- tính chất ghê tởm
flagman
- người cầm cờ hiệu (ở các cuộc đua, ở nhà ga xe lửa...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cầm cờ
flagon
- bình, lọ
- hũ (đựng rượu)
flagrancy
- sự hiển nhiên, sự rành rành, sự rõ ràng
- sự trắng trợn (tội lỗi, người phạm tội)
flagrant
- hiển nhiên, rành rành, rõ ràng
- trắng trợn (tội lỗi, người phạm tội)
flagship
- (hàng hải) tàu đô đốc (trong đó có đô đốc)
flagstaff
- cột cờ
flagstone
- phiến đá lát đường
flail
- cái néo
- cái đập lúa
- đập (lúa...) bằng cái đập lúa
- vụt, quật
flair
- sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi)
flak
- hoả lực phòng không
flake
- giàn, giá phơi (để phơi cá...)
- bông (tuyết)
- đóm lửa, tàn lửa
- lớp (thịt của cá)
- mảnh dẹt, váy (như cốm)
- (thông tục) cây cẩm chướng hoa vằn
- rơi (như tuyết)
- ( + away, off) bong ra
flaky
- có bông (như tuyết)
- dễ bong ra từng mảnh
flam
- chuyện bịa
- sự đánh lừa
flambeau
- ngọn đuốc
flambeaux
- ngọn đuốc
flamboyance
- tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè loẹt
flamboyancy
- tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè loẹt
flamboyant
- chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu
- (kiến trúc) có những đường sóng như ngọn lửa
- (thực vật học) cây phượng
- hoa phượng
flame
- ngọn lửa
- ánh hồng
- cơn, cơn bừng bừng
- (đùa cợt) người yêu, người tình
+ to commit to the flames
- đốt cháy
+ in fan the flame
- đổ dầu vào lửa
- ( (thường) + away, forth, out, up) cháy, bốc cháy, cháy bùng
- bùng lên, bừng lên, nổ ra
- phừng phừng (như lửa)
- ra (hiệu) bằng lửa
- hơ lửa
+ to flame out
- bốc cháy, cháy bùng
- nổi giận đùng đùng, nổi xung
+ to flame up nh to flame out
- thẹn đỏ bừng mặt
flame-projector
- thrower) /'fleim,θrouə/
- (quân sự) súng phun lửa
flamer-thrower
- thrower) /'fleim,θrouə/
- (quân sự) súng phun lửa
flaming
- đang cháy, cháy rực
- nóng như đổ lửa
- nồng cháy, rừng rực, bừng bừng, hết sức sôi nổi
- rực rỡ, chói lọi
- thổi phồng, cường điệu; đề cao quá đáng
+ flaming onions
- đạn chuỗi (phòng không)
flamingo
- (động vật học) chim hồng hạc
flamingoes
- (động vật học) chim hồng hạc
flammenwerfer
- súng phun lửa
flamy
- (thuộc) lửa; như lửa
flan
- bánh flăng (phết mứt...)
flange
- (kỹ thuật) cái mép bích; mép, cạnh
- (ngành đường sắt) mép bánh xe, vành bánh xe
- gờ nổi
- làm cho có mép, làm cho có bờ, làm cho có gờ
- lắp mép bánh xe, lắp vành bánh xe
flank
- sườn, hông
- sườn núi
- (quân sự) sườn, cánh
- củng cố bên sườn
- đe doạ bên sườn
- tấn công bên sườn
- đóng bên sườn, nằm bêm sườn
- đi vòng sườn
- quét (súng)
- ( + on, upon) ở bên sườn
flanker
- công sự bảo vệ sườn; công sự đe doạ sườn
- vật nằm bên sườn
- ( số nhiều) (quân sự) số người tấn công bên sườn
flannel
- vải flanen
- mẩu vải flanen (để đánh bóng, lau chùi)
- ( số nhiều) quần bằng flanen, quần áo flanen; quần áo lót bằng flanen; đồ bằng flanen; các loại vải flanen
- bằng flanen
- lau chùi bằng flanen
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bọc flanen; mặc quần áo flanen cho (ai)
flannelet
- vải giả flanen
flannelette
- vải giả flanen
flannelled
- mặc quần bằng flanen, mặc quần áo bằng flanen
flap
- nắp (túi, phong bì, mang cá...)
- vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai)
- sự đập, sự vỗ (cánh...)
- cái phát đen đét, cái vỗ đen đét
- (thông tục) sự xôn xao
- đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét
- làm bay phần phật
- lõng thõng, lòng thòng (như cái dải)
+ to flap one's mouth; to flap about
- nói ba hoa
flapdoodle
- điều vô nghĩa, chuyện vớ vẩn
flapjack
- bánh rán
- hộp đựng phấn (bôi mặt)
flapper
- vỉ ruồi
- cái đập lạch cạch (để đuổi chim)
- vịt trời con; gà gô non
- cánh (bà xếp); vạt (áo); vây to (cá); đuôi (cua, tôm...)
- (từ lóng) cô gái mới lớn lên
- (từ lóng) bàn tay
- người tác động đến trí nhớ; vật tác động đến trí nhớ
flare
- ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé
- ánh sáng báo hiệu (ở biển)
- (quân sự) pháp sáng
- chỗ xoè (ở váy)
- chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu)
- (nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng)
- sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên
- loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy)
- (quân sự) ra hiệu bằng pháo sáng
- làm loe ra, làm xoè ra
- ( động tính từ quá khứ) loè loẹt, lồ lộ
+ to flare out (up)
- loé lửa
- nổi nóng, nổi cáu
flare-back
- ngọn lửa phụt hậu (lò cao, súng đại bác...)
flare-path
- (hàng không) đường băng có đèn sáng (để máy bay cất cánh, hạ cánh)
flare-up
- sự loé lửa
- cơn giận
- cuộc liên hoan ầm ĩ
- sự bùng nổ (cuộc xung đột, chiến tranh)
- sự làm choáng mắt (bóng)
- sự nổi tiếng nhất thời
flash
- ánh sáng loé lên; tia
- (hoá học) sự bốc cháy
- giây lát
- sự phô trương
- (điện ảnh) cảnh hồi tưởng ( (cũng) flash back)
- (quân sự) phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn...)
- dòng nước nâng (xả xuống phía dưới đập để nâng mực nước)
- tiếng lóng kẻ cắp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tin ngắn; bức điện ngắn
+ a flash in the pan
- chuyện đầu voi đuôi chuột
- người nổi tiếng nhất thời
- loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng
- chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên
+ it flashed upon me that
- tôi chợt nảy ra ý kiến là
- chạy vụt
- chảy ra thành tấm (thuỷ tinh)
- chảy ào, chảy tràn ra (nước)
- làm loé lên, làm rực lên
- truyền đi cấp tốc, phát nhanh (tin)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khoe, phô, thò ra khoe
+ to flash a roll of money
- thò ra khoe một tập tiền
- làm (thuỷ tinh) chảy thành tấm
- phủ một lần màu lên (kính)
- cho nước chảy vào đầy
+ to flash in the pan
- làm chuyện đầu voi đuôi chuột
+ to flash out (up)
- nổi giận đùng đùng
- loè loẹt, sặc sỡ
- giả
- lóng
- ăn cắp ăn nẩy
flash-board
- máng nước
flash-bulb
- (nhiếp ảnh) bóng đèn nháy
flash-flood
- cơn lũ đột ngột (sau một trận mưa to)
flash-light
- đèn hiệu
- (nhiếp ảnh) đèn nháy, đèn flát, đèn pin
flash-point
- point) /'flæʃiɳpɔint/
- (hoá học) điểm bốc cháy (của dầu)
flashback
- (điện ảnh) cảnh hồi tưởng
- đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính)
flashgun
- (nhiếp ảnh) đèn nháy, đèn flát (phối hợp với máy ảnh)
flashiness
- sự hào nhoáng, sự loè loẹt, sự sặc sỡ
- tính thích chưng diện
flashing-point
- point) /'flæʃiɳpɔint/
- (hoá học) điểm bốc cháy (của dầu)
flashy
- hào nhoáng, loè loẹt, sặc sỡ
- thích chưng diện
flask
- túi đựng thuốc súng
- bình thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm)
- chai bẹt, lọ bẹt (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được)
- hũ rượu có vỏ mây đan
- (kỹ thuật) khung khuôn, hòm khuôn
flasket
- thùng đựng quần áo giặt
- bình nhỏ thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm)
- chai bẹt nhỏ, lọ bẹt nhỏ (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được)
- (từ cổ,nghĩa cổ) rổ rá
flasvescent
- trở càng
- hơi vàng, vàng nhạt
flat
- dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng
- (hàng hải) ngăn, gian
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng
- mặt phẳng
- miền đất phẳng
- lòng (sông, bàn tay...)
- miền đất thấp, miền đầm lầy
- thuyền đáy bằng
- rổ nông, hộp nông
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ( (cũng) flat-car)
- (sân khấu) phần phông đã đóng khung
- (âm nhạc) dấu giáng
- ( số nhiều) giày đề bằng
- (từ lóng) kẻ lừa bịp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lốp bẹp, lốp xì hơi
+ to join the flats
- chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một
- bằng phẳng, bẹt, tẹt
- sóng soài, sóng sượt
- nhãn
- cùng, đồng (màu)
- nông
- hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
- nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...)
- ế ẩm
- không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...)
- bẹp, xì hơi (lốp xe)
- bải hoải, buồn nản
- (thông tục) không một xu dính túi, kiết xác
- (âm nhạc) giáng
- bằng, phẳng, bẹt
- sóng sượt, sóng soài
- (nghĩa bóng) hoàn toàn thất bại
- hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
+ to tell somebody flat that
- nói thẳng với ai rằng
- đúng
- (âm nhạc) theo dấu giáng
- làm bẹt, dát mỏng
flat race
- (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua trên đất bằng (không phải vượt rào, vật chướng ngại...)
flat rate
- tỷ lệ cố định
flat-car
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ( (cũng) flat)
flat-fish
- (động vật học) loại cá bẹt (như cá bơn...)
flat-foot
- (y học) bàn chân bẹt (tật)
- (từ lóng) thằng thộn
- (từ lóng) cảnh sát
- (từ lóng) người đi biển, thuỷ thủ
flat-footed
- (y học) có bàn chân bẹt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất quyết, cứng rắn
+ to catch flat-footed
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất chợt tóm được
- bắt được quả tang
flat-iron
- bàn là
flat-out
- hết sức, hết tốc độ
flat-top
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tàu sân bay
flatlet
- nhà nhỏ (một buồng)
flatly
- bằng, phẳng, bẹt
- hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát
flatness
- sự bằng, sự phẳng, sự bẹt
- tính chất thẳng thừng, tính chất dứt khoát
flatten
- dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng
- đánh ngã sóng soài
- trở nên phẳng bẹt
- trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại
- bay hơi, bay mùi, hả
+ to flatten out
- trải ra, trải phẳng
- cho (máy bay) bay song song với mặt đất
flatter
- tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh
- tôn lên
- làm cho (ai) hy vọng hão
- làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai...)
- (kỹ thuật) búa đàn
flattery
- sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ
- lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ
flattish
- hơi bằng, hơi phẳng, hơi bẹt
flatulence
- (y học) sự đầy hơi
- tính tự cao tự đại
- tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói)
flatulency
- (y học) sự đầy hơi
- tính tự cao tự đại
- tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói)
flatulent
- đầy hơi
- tự cao tự đại
- huênh hoang rỗng tuếch (bài nói)
flatus
- hơi (trong dạ dày) rắm
flatuses
- hơi (trong dạ dày) rắm
flatware
- đồ dẹt (ở bàn ăn, dao, đĩa, thìa, đĩa nông lòng...)
flatways
- theo chiều bẹt, bẹt xuống
flatwise
- theo chiều bẹt, bẹt xuống
flaunt
- sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện
- khoe khoang, phô trương, chưng diện
- bay phất phới (cờ...)
flauntingly
- khoe khoang, phô trương, chưng diện
flaunty
- khoe khoang, phô trương, chưng diện
flautist
- người thổi sáo
flavin
- (hoá học) Flavin
- màu vàng
flavo-protein
- (hoá học) (sinh vật học) flavoprotein
flavor
- vị ngon, mùi thơm; mùi vị
- (nghĩa bóng) hương vị phảng phất
- cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị
- (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào
flavorous
- ngon (món ăn); thơm ngon (rượu)
flavour
- vị ngon, mùi thơm; mùi vị
- (nghĩa bóng) hương vị phảng phất
- cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị
- (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào
flavouring
- đồ gia vị
- sự thêm gia vị
flavourless
- không có mùi vị, nhạt nhẽo
flavoursome
- có mùi thơm, gây mùi thơm
flaw
- cơn gió mạnh
- cơn bâo ngắn
- vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ)
- chỗ hỏng (hàng hoá...)
- vết nhơ, thói xấu
- thiếu sót, sai lầm
- (pháp lý) sự thiếu sót về thủ tục
flawed
- có vết, rạn nứt
- có chỗ hỏng
- không hoàn thiện, không hoàn mỹ
flawless
- không có vết, không rạn nứt
- không có chỗ hỏng
- hoàn thiện, hoàn mỹ
flawlessness
- tính hoàn thiện, tính hoàn mỹ
flawn
- (từ cổ,nghĩa cổ) bánh trứng sữa; trứng đường pha sữa
flax
- (thực vật học) cây lanh
- sợi lanh
- vải lanh
+ to quench smoking flax
- (xem) quench
flax-seed
- hạt lanh
flaxen
- bằng lanh
- màu nâu vàng nhạt
flaxy
- bằng lanh
- như lanh, tựa lanh
flay
- lột da
- róc, tước, bóc (vỏ...)
- phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ
flay-flint
- người tống tiền
- người vắt cổ chảy ra mỡ
flea
- (động vật học) con bọ chét
+ to flay a flea the hide and tallow
+ to skin a flea for its hide
- rán sành ra mỡ, keo cú bủn xỉn
+ a flea for in one's ear
- (thông tục) sự khiển trách nặng nề
- sự từ chối phũ phàng; sự cự tuyệt phũ phang
+ to go away with a flea in one's ear
- bị khiển trách nặng nề
+ to send somebody away with a flea in his ear
- (xem) ear
flea market
- chợ trời
flea-bag
- (từ lóng) chăn chui
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà nhếch nhác
flea-bite
- chỗ bọ chét đốt
- vết đỏ nhỏ (trên da súc vật)
- (nghĩa bóng) sự phiền hà nhỏ; điều nhỏ mọn
- (nghĩa bóng) món chi tiêu vặt
flea-bitten
- bị bọ chét đốt
- lốm đốm đỏ (da súc vật)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bệ rạc, tiều tuỵ
flea-pit
- (từ lóng) ổ rệp (rạp hát...)
flea-wort
- cây thổ mộc hương hoa vàng
- cây mã đề nhuận tràng (hạt dùng làm thuốc nhuận tràng)
fleam
- lưỡi trích (để trích máu ngựa)
fleck
- vết lốm đốm
- đốm sáng, đốm vàng
- (y học) hết hoe
- phần nhỏ li ti, hạt
- làm lốm đốm, điểm
flecker
- làm lốm đốm, chấm lốm đốm
- rải (rắc) thành từng mảng
fleckless
- không có lốm đốm
- không có đốm sáng
- (y học) không có đốm hoe
- không có một hạt bụi, sạch bong
flection
- sự uốn
- chỗ uốn
- (ngôn ngữ học) biến tố
- (toán học) độ uốn
fled
fledge
- nuôi cho đủ lông đủ cánh để bay
- trang trí bằng lông; lót lông (vào tổ)
- gài tên vào (tên bắn...)
fledged
- đã đủ lông, đã có thể bay (chim non)
fledgeless
- không có lông, không có lông cánh
fledgeling
- chim non mới ra ràng
- (nghĩa bóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm
fledgling
- chim non mới ra ràng
- (nghĩa bóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm
flee
- chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn
- biến mất; qua đi, trôi qua
- chạy trốn, vội vã rời bỏ
- trốn tránh, lẩn tránh
fleece
- bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con)
- mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu)
- cụm xốp nhẹ, bông
- (nghành dệt) tuyết
+ Golden Fleece
- huân chương Hiệp sĩ (của Ao và Tây-ban-nha)
- phủ (một lớp như bộ lông cừu)
- lừa đảo
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cắt (lông cừu)
fleeced
- xốp nhẹ (mây, tuyết)
- xù xoắn bồng (tóc)
fleecy
- xốp nhẹ (mây, tuyết)
- xù xoắn bồng (tóc)
fleer
- cái nhìn chế nhạo
- câu nói nhạo
- cười khẩy, cười chế nhạo
fleet
- đội tàu, hạm đội
- đội máy bay, phi đội
- đoàn tàu, đoàn xe (của ai)
+ the fleet
- hải quân
+ Fleet Air Arm
- binh chủng không quân (của hải quân Anh)
+ fleet of the desert
- đoàn lạc đà trên sa mạc
- vịnh nhỏ
- (thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng
- nông cạn
- nông
- biến, lướt qua, lướt nhanh
- bay nhanh
fleet street
- phố báo chí (ở Luân-Đôn; giới báo chí)
fleeting
- lướt nhanh, thoáng qua; phù du
fleetingness
- sự thoáng qua; tính phù du
fleetness
- tính nhanh chóng, tính mau chóng
flench
- chặt khúc (cá voi) ( (cũng) flinch)
flense
- chặt khúc (cá voi) ( (cũng) flinch)
flesh
- thịt
- thịt, cùi (quả)
- sự mập, sự béo
- xác thịt, thú nhục dục
+ to be flesh and blood
- là người trần
+ to be in flesh
- béo
+ flesh and blood
- cơ thể bằng da bằng thịt; loài người
- có thật, không tưởng tượng
- toàn bộ
+ to go the way of all flesh
- (xem) go
+ in the flesh
- bằng xương bằng thịt
+ to make someone's flesh creep
- (xem) creep
+ one's own flesh and blood
- người máu mủ ruột thịt
- kích thích (chó săn)
- làm cho hăng máu
- tập cho quen cảnh đổ máu
- đâm (gươm...) vào thịt
- vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt
- nạo thịt (ở miếng da để thuộc)
- khai (đao...); (nghĩa bóng) khai (bút...)
- (thông tục) béo ra, có da có thịt
flesh-brush
- bàn xoa (bàn chải để chà xát người cho máu chạy đều)
flesh-colour
- màu da
flesh-coloured
- màu da, hồng nhạt
flesh-eating
- ăn thịt
flesh-fly
- (động vật học) ruồi xanh, nhặng
flesh-glove
- găng xoa (găng tay để xoa bóp)
flesh-pot
- xoong nấu thịt
- ( số nhiều) cuộc sống sang trọng
- nơi ăn chơi
flesh-tights
- quần áo nịt bằng da (mặc trên sân khấu)
flesh-tints
- màu da, màu hồng nhạt
flesh-wound
- vết thương phần mềm, vết thương nông
flesher
- ( Ê-cốt) đồ tể
fleshings
- quần áo nịt màu da (mặc trên sân khấu)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịt lọc ở da ra
fleshly
- xác thịt, nhục dục
- trần tục
fleshy
- béo; có nhiều thịt, nạc
- như thịt
- nhiều thịt, nhiều cùi
fleur-de-lis
- de-luce)
- (thực vật học) hoa irit
- ( số ít hoặc số nhiều) huy hiệu các vua Pháp; hoàng gia Pháp, nước Pháp
fleur-de-luce
- de-luce)
- (thực vật học) hoa irit
- ( số ít hoặc số nhiều) huy hiệu các vua Pháp; hoàng gia Pháp, nước Pháp
fleuret
- bông hoa nhỏ
- vật trang trí hình hoa nhỏ
fleuron
- vật trang trí hình hoa nhỏ (trong kiến trúc, trên đồng tiền...)
- đồ chạm hình hoa, đồ khắc hình hoa
fleurs-de-lis
- de-luce)
- (thực vật học) hoa irit
- ( số ít hoặc số nhiều) huy hiệu các vua Pháp; hoàng gia Pháp, nước Pháp
fleury
- trang trí bằng hoa irit (huy hiệu)
flew
- con ruồi
- ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá)
- (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh
+ to crush a fly upon the wheel
+ to break a fly upon the wheel
- dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi
+ a fly on the wheel (on the coatch wheel)
- người lăng xăng tưởng mình quan trọng
+ no flies on him
- (từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu
- sự bay; quãng đường bay
- vạt cài cúc (ở áo)
- cánh cửa lều vải
- đuôi cờ
- (sân khấu), ( số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông)
- bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ)
- (kỹ thuật) (như) fly-wheel
- (từ cổ,nghĩa cổ) xe độc mã
- bay
- đi máy bay, đáp máy bay
- bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau)
- bay phấp phới, tung bay
- đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước
- tung; chạy vùn vụt như bay
- ( thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát
- làm bay phấp phới, làm tung bay
- thả (cho bay)
- lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay
+ to fly at
+ to fly on
- xông lên; tấn công
+ to fly into
- nổi (khùng), rớn (mừng)
- xông vào, xộc vào (trong phòng...)
+ to fly off
- bay đi (chim); chuồn đi
- đứt mất (cúc áo)
+ to fly out
- tuôn ra một thôi một hồi
- nổi cơn hung hăng
+ to fly over
- nhảy qua
+ to fly round
- quay (bánh xe)
+ to fly upon
- (như) to fly at
+ as the crow flies
- (xem) crow
+ the bird in flown
- (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi
+ to fly to arms
- (xem) arm
+ to fly the country
- chạy trốn; đi khỏi nước
+ to fly in the face of
- (xem) face
+ to fly high
+ to fly at high game
- có tham vọng, có hoài bão lớn
+ to fly a kite
- (xem) kite
+ to fly low
- nằm im, lẩn lút
+ go fly a kite!
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
+ to let fly
- (xem) let
+ to make the money fly
- tiêu tiền như rác
- (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác
flews
- môi sễ xuống (chó săn)
flex
- (điện học) dây mềm
- làm cong, uốn cong
- cong lại; gập lại (cánh tay)
flexibility
- tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn
- tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn
- tính linh động, tính linh hoạt
flexible
- dẻo, mền dẻo, dễ uốn
- dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn
- linh động, linh hoạt
flexile
- dẻo, mền dẻo, dễ uốn
- dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn
- linh động, linh hoạt
flexility
- tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn
- tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn
- tính linh động, tính linh hoạt
flexion
- sự uốn
- chỗ uốn
- (ngôn ngữ học) biến tố
- (toán học) độ uốn
flexional
- (ngôn ngữ học) có biến tố
flexionless
- (ngôn ngữ học) không có biến tố
flexor
- (giải phẫu) cơ gấp
flexouse
- (thực vật học) uốn khúc ngoằn ngoèo
flexousity
- sự cong queo, sự uốn khúc
flexuous
- cong queo, uốn khúc
flexure
- sự uốn cong
- chỗ uốn cong, chỗ rẽ
- (toán học) độ uốn
- (địa lý,địa chất) nếp oằn
flibbertigibbet
- người ba hoa; người ngồi lê đôi mách
- người có tính đồng bóng, người nông nổi
- người lúc nào cũng cựa quậy
flick
- cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng
- tiếng tách tách
- (từ lóng) phim chiếu bóng
- ( số nhiều) (từ lóng) buổi chiếu phim
- đánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng
- ( (thường) + away, off) phủi (bụi...)
+ to flick out
- rút ra, kéo ra, nhổ lên
flick-knife
- dao bấm tự động
flicker
- ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng
- sự rung rinh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảm giác thoáng qua
- đu đưa, rung rinh
- lập loè, lung linh, bập bùng
- mỏng manh (hy vọng)
flickering
- đu đưa, rung rinh
- lập loè, lung linh, bập bùng
flier
- vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...)
- xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh
- người lái máy bay
- cái nhảy vút lên
- (thông tục) người nhiều tham vọng
- (kỹ thuật) bánh đà
flight
- sự bỏ chạy, sự rút chạy
- sự bay; chuyến bay
- sự truy đuổi, sự đuổi bắt
- đàn (chim... bay)
- đường đạn; sự bay vụt (đạn)
- tầm bay (chim, đạn)
- sự trôi nhanh (thời gian)
- sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng)
- tầng, đợt (cầu thang)
- loạt (tên, đạn...)
- trấu (yến mạch)
- phi đội (của không quân Anh)
- cuộc thi bắn cung tầm xa; tên dùng trong cuộc thi bắn cung tầm xa ( (cũng) flight arrow)
+ in the first flight
- dẫn đầu, đi đầu
- bắn (chim) khi đang bay
- thay đổi hướng đi (của quả bóng crickê)
- bay thành đàn (chim)
flight formation
- sự bay thành đội hình
- đội hình bay
flightiness
- tính hay thay đổi, tính đồng bóng
- tính bông lông, tính phù phiếm
- tính gàn, tính dở hơi
flighty
- hay thay đổi, đồng bóng
- bông lông, phù phiếm
- gàn, dở hơi
flim-flam
- chuyện vớ vẩn, chuyện tào lao
- trò gian trá, trò xảo trá
- (thông tục) lừa bịp, lừa dối
flimsiness
- tính chất mỏng manh, tính chất mỏng mảnh
- tính chất hời hợt, tính chất nông cạn
- tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn
flimsy
- mỏng manh, mỏng mảnh
- hời hợt, nông cạn
- tầm thường, nhỏ mọn
- giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài)
- bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên)
- (từ lóng) tiền giấy
flinch
- (như) flench
- chùn bước, nao núng
- do dự, lưỡng lự, ngần ngại
flinders
- mảnh vỡ, mảnh vụ
fling
- sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc)
- sự nhào xuống, sự nhảy bổ
- sự lu bù (ăn chơi...)
- lời nói mỉa; lời chế nhạo
- (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử
- điệu múa sôi nổi
- chạy vụt, lao nhanh
- chửi mắng, nói nặng
- hất (ngựa)
- ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống
- hất ngã
- đá hậu
- vung (tay...); hất (đầu...)
- đưa (mắt) nhìn lơ đãng
- toà án, phát ra
- đẩy tung (cửa)
+ to fling caution to the wind
- liều lĩnh, thục mạng
+ to fling facts in somebody's teeth
- đưa việc ra để máng vào mặt ai
+ to fling oneself at someone's head
- cố chài được ai lấy mình làm vợ
flint
- đá lửa; viên đá lửa
- vật cứng rắn
+ to set one's face like a flint
- (xem) set
+ to skin (lay) a flint
- rán sành ra mỡ, keo cú
+ to wring water from a flint
- làm những việc kỳ lạ
flint corn
- ngô đá
flint-glass
- thuỷ tinh flin
flint-hearted
- có trái tim sắt đá
flint-lock
- súng kíp
flintiness
- tính chất rắn; sự rắn như đá
flinty
- bằng đá lửa; có đá lửa
- như đá lửa; rắn như đá lửa
- (nghĩa bóng) cứng rắn; sắt đá
flip
- Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng)
- cái búng
- cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau
- (thông tục) chuyến bay ngắn
- búng
- đánh nhẹ
- quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu)
- bật bật ngón tay
- quất, vụt
+ to flip up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tung đồng tiền (xem sấp ngửa để chọn bên trong cuộc thi đấu...)
flip-flap
- kiểu nhào lộn flicflac
- pháo hoa flicflac
- pháo
- trò chơi ô tô treo
flippancy
- sự khiếm nhã, sự suồng sã, sự chớt nhã
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hỗn láo, sự xấc xược
flippant
- thiếu nghiêm trang, khiếm nhã, suồng sã, chớt nhã
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hỗn láo, xấc xược
flipper
- (động vật học) chân chèo (chi trước hoặc chi sau của động vật ở nước, biến đổi thích nghi để bơi lội, như chân rùa, chân chó biển...)
- (từ lóng) bàn tay
flipperty-flopperty
- lõng thõng
flirt
- sự giật; cái giật
- người ve vãn, người tán tỉnh
- người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh
- búng mạnh
- rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh (đuôi chim, quạt)
- nội động từ
- rung rung, giật giật
- tán tỉnh, ve vãn; vờ tán tỉnh, vờ ve vãn
- đùa, đùa bỡn, đùa cợt
flirtation
- sự ve vãn, sự tán tỉnh
- sự yêu đương lăng nhăng
flirtatious
- thích tán tỉnh, thích ve vãn; thích tán tỉnh vờ, thích ve vãn vờ
- hay yêu đương lăng nhăng
flirtish
- hay ve vãn, hay tán tỉnh
- thích được ve vãn, thích được tán tỉnh
flirty
- hay ve vãn, hay tán tỉnh
- thích được ve vãn, thích được tán tỉnh
flit
- sự dọn nhà, sự di chuyển chỗ ở
- di cư, di chuyển
- đổi chỗ ở, chuyển chỗ ở
- đi nhẹ nhàng, bay nhẹ nhàng, vụt qua
- ( Ê-cốt) lỉnh, chuồn (để khỏi trả nợ)
- bay chuyền (chim)
flitch
- thịt hông lợn ướp muối và hun khói
- miếng mỡ cá voi
- miếng cá bơn (để nướng)
- ván bìa
- lạng (cá bơn) thành miếng
- xẻ (gỗ) lấy ván bìa
flitter
- bay chuyền; bay qua bay lại
flitter-mice
- (động vật học) con dơi
flitter-mouse
- (động vật học) con dơi
flivver
- xe ô tô rẻ tiền
- tàu bay nhỏ cá nhân
flix
- bộ da lông hải ly
fllow-up
- tiếp tục, tiếp theo
- sự tiếp tục
- việc tiếp tục, việc tiếp theo
- bức thư (chào hàng) tiếp theo (có nhắc đến bức thư trước); cuộc đi thăm tiếp theo (giống như một cuộc thăm trước)
float
- cái phao; phao cứu đắm
- bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...)
- bong bóng (cá)
- xe ngựa (chở hàng nặng)
- xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành)
- (sân khấu), ( (thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu
- cánh (guồng, nước)
- cái bay
- cái giũa có đường khía một chiều
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nổi
- nổi, trôi lềnh bềnh
- lơ lửng
- đỡ cho nổi (nước)
- (thương nghiệp) bắt đầu, khởi công, khởi sự
- (thương nghiệp) lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả
- thoáng qua, phảng phất
- thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi
- làm ngập nước
- truyền (tin đồn)
- (thương nghiệp) bắt đầu khởi công, khởi sự (kế hoạch, công trình...)
- (thương nghiệp) cổ động tuyên truyền cho
float-bridge
- cầu phao
floatable
- có thể nổi, nổi trên mặt nước
- có thể đi được (sông, suối)
floatage
- sự nổi, sự trôi lềnh bềnh
- quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển)
- thuyền bè trên sông
- mảng (băng, rong...) nối
- phần tàu trên mặt nước
floatation
- sự nổi; sự trôi
- (hoá học) sự tách đãi
- sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc)
floater
- (thông tục) công nhân làm theo mùa, công nhân phụ động
floating
- sự nổi
- sự thả trôi (bè gỗ)
- sự hạ thuỷ (tài thuỷ)
- (thương nghiệp) sự khai trương; sự khởi công
- nổi
- để bơi
- thay đổi
- (thương nghiệp) động (nợ); luân chuyển (vốn)
- (y học) di động
floating bridge
- cầu phao
floating debt
- nợ động (nợ phải trả một phần khi cần hay đến hạn nào đó)
floating light
- thuyền đèn
- phao có đèn
floating rates
- (thương nghiệp) giá chuyên chở bằng tàu bè
flocci
- cụm (xốp như len)
floccose
- (thực vật học) có mào lông
flocculate
- kết bông, kết thành cụm như len
flocculation
- sự kết bông, sự lên bông
floccule
- bông, cụm (xốp như len) ( (cũng) flocculus)
flocculence
- sự kết bông, sự kết thành cụm như len
flocculent
- kết bông, kết thành cụm như len
flocculose
- kết bông, kết thành cụm như len
flocculous
- kết bông, kết thành cụm như len
flocculus
- (như) floccule
- (giải phẫu) nhung não
floccus
- cụm (xốp như len)
flock
- cụm, túm (bông, len)
- ( số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm)
- bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường)
- ( số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp
- nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm
- đám đông
- đàn, bầy
- các con chiên, giáo dân
+ there's a black in every flock
- đám con chiên nào cũng có con chiên ghẻ
- tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông
- lũ lượt kéo đến
+ birds of a feather flock together
- (xem) bird
flock-bed
- nệm nhồi bông len phế phẩm
flock-master
- người nuôi cừu
flock-paper
- giấy dán tường (có rắc bột len, bột vải)
flocky
- thành cụm, thành túm (như bông, len)
floe
- tảng băng nổi
flog
- quần quật
- (từ lóng) đánh thắng
- (từ lóng) bán
- quăng đi quăng lại (cấp cứu)
+ to flog a dead horse
- phi công vô ích
+ to flog laziness out of somebody
- đánh cho ai mất lười
+ to flog learning into somebody
- đánh để bắt ai phải học
flogging
- sự đánh bằng roi, sự quất bằng roi
- trận đòn (bằng roi vọt)
flood
- lũ, lụt, nạn lụt
- dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- nước triều lên ( (cũng) flood-tide)
- (thơ ca) sông, suối biển
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) flood-light
- làm lụt, làm ngập, làm ngập nước
- làm tràn đầy, làm tràn ngập
- ( (thường) + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp
- (y học) bị chảy máu dạ con
+ to be flooded out
- phải rời khỏi nhà vì lụt lội
flood-control
- công tác phòng chống lụt; công tác trị thuỷ
flood-gate
- công (thuỷ lợi)
flood-light
- đèn chiếu, đèn pha ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) flood)
- rọi đèn pha, chiếu đèn pha
flood-lighting
- sự rọi đèn pha
flood-lit
- tràn ngập ánh sáng
flood-tide
- nước triều lên
floopy
- lạch bạch
- (nghĩa bóng) không tự kiềm được, không tự chủ được
- thất bại
floor
- sàn (nhà, cầu...)
- tầng (nhà)
- đáy
- phòng họp (quốc hội)
- quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị)
- giá thấp nhất
+ to cross the floor of the House
- vào đảng phái khác
+ to mop the floor with someone
- mop
- làm sàn, lát sàn
- đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván
- làm rối trí, làm bối rối
- bảo (học sinh không thuộc bài) ngồi xuống
- vượt qua thắng lợi
floor show
- trò vui diễn ở sàn (trong các tiệm rượu, hộp đêm...)
floor-cloth
- thấm vải sơn (lót sàn nhà)
- giẻ lau sàn
floor-lamp
- đèn đứng (ở sàn)
floor-walker
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hướng dẫn khách (trong cửa hàng bách hoá)
floorer
- cú đấm đo ván
- tin sửng sốt
- lý lẽ làm cứng họng
- bài thi khó; câu hỏi khó
flooring
- nguyên vật liệu làm sàn
- sự làm sàn nhà
floozie
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mèo, gái điếm
floozy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mèo, gái điếm
flop
- sự rơi tõm; tiếng rơi tõm
- (từ lóng) sự thất bại
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chỗ ngủ
- lắc lư
- đi lạch bạch
- ngồi xuống
- kêu tõm
- (từ lóng) thất bại (vở kịch...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi ngủ
- quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống
- thịch!, tõm!
- đánh thịch một cái, đánh tõm một cái
flophouse
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán trọ rẻ tiền
flora
- hệ thực vật (của một vùng)
- danh sách thực vật, thực vật chí
florae
- hệ thực vật (của một vùng)
- danh sách thực vật, thực vật chí
floral
- (thuộc) cây cỏ, (thuộc) hệ thực vật (của một vùng)
- (thuộc) hoa; hoa (có) hoa (vải)
florentine
- (thuộc) thành phố Flơ-ren-xơ
- người dân Flơ-ren-xơ
- lụa flơrenxơ (một loại lụa chéo)
florescence
- sự nở hoa
- mùa ra hoa; thời kỳ ra hoa
- (nghĩa bóng) thời kỳ nở rộ, thời kỳ hưng thịnh nhất
florescent
- nở hoa
floret
- (thực vật học) chiếc hoa (trong một cụm hoa)
- hoa nhỏ
floriate
- trang bị bằng hoa
floricultural
- (thuộc) nghề trồng hoa
floriculture
- nghề trồng hoa
floriculturist
- người trồng hoa
florid
- đỏ ửng, hồng hào (da)
- sặc sỡ, nhiều màu sắc
- bóng bảy, hào nhoáng
- cầu kỳ, hoa mỹ
floridity
- sắc hồng hào
- sự sặc sỡ
- sự bóng bảy, sự hào nhoáng
- tính chất cầu kỳ, tính chất hoa mỹ (văn)
floridness
- sắc hồng hào
- sự sặc sỡ
- sự bóng bảy, sự hào nhoáng
- tính chất cầu kỳ, tính chất hoa mỹ (văn)
florilegium
- hợp tuyển ( (văn học), (thơ ca))
florin
- đồng florin (đồng hào của Anh bằng 2 silinh)
- đồng florin (tiền Hà-lan)
- (sử học) đồng vàng florin ( Anh)
florist
- người bán hoa
- người trồng hoa
- người nghiên cứu hoa
floriterous
- có hoa, mang hoa
floruit
- thuở bình sinh (của một người)
flory
- trang trí bằng hoa irit (huy hiệu)
floscular
- gồm nhiều chiếc hoa (cụm hoa)
- có hoa cụm hình đầu
flosculous
- gồm nhiều chiếc hoa (cụm hoa)
- có hoa cụm hình đầu
floss
- tơ sồi
- sồi, vải sồi
- quần áo sồi
flossy
- như sồi
- mịn, mượt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) loè loẹt (ăn mặc)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái ăn mặc loè loẹt; cô gái lẳng lơ
- cô gái
flotage
- sự nổi, sự trôi lềnh bềnh
- quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển)
- thuyền bè trên sông
- mảng (băng, rong...) nối
- phần tàu trên mặt nước
flotation
- sự nổi; sự trôi
- (hoá học) sự tách đãi
- sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc)
flotilla
- đội tàu nhỏ
flotsam
- vật nổi lềnh bềnh (trên mặt biển)
- trứng con trai
+ flotsam and jetsam
- hàng hoá trôi giạt vào bờ; tàu đắm trôi giạt vào bờ
- những đồ tạp nhạp vô giá trị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những người sống lang thang, những người nay có việc mai không
flounce
- sự đi hối hả
- sự khoa tay múa chân
- đi hối hả
- khoa tay múa chân
- đường viền ren (ở váy phụ nữ)
- viền đường ren (vào váy phụ nữ)
flounder
- (động vật học) cá bơn
- sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...)
- sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên
- lúng tung, nhầm lẫn
- loạng choạng, thì thụp
flour
- bột, bột mì
- rắc bột (mì)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xay thành bột
flour-box
- hộp rắc bột mì
flour-mil
- xưởng xay bột, nhà máy xay bột
- máy xay bột
flourish
- sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ
- sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ
- sự vung (gươm, vũ khí, tay)
- (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng
- sự phồn thịnh
- hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...)
- viết hoa mỹ, nói hoa mỹ
- khoa trương
- (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn
- vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay)
floury
- như bột
- phủ đầy bột
flout
- hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục
- sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai
- coi thường, miệt thị; lăng nhục
- chế giễu, chế nhạo
flow
- sự chảy
- lượng chảy, lưu lượng
- luồng nước
- nước triều lên
- sự đổ hàng hoá vào một nước
- sự bay dập dờn (quần áo...)
- (vật lý) dòng, luồng
+ flow of spirits
- tính vui vẻ, tính sảng khoái
+ to flow of soul
- chuyện trò vui vẻ
- chảy
- rủ xuống, xoà xuống
- lên (thuỷ triều)
- phun ra, toé ra, tuôn ra
- đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà)
- xuất phát, bắt nguồn (từ)
- rót tràn đầy (rượu)
- ùa tới, tràn tới, đến tới tấp
- trôi chảy (văn)
- bay dập dờn (quần áo, tóc...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) tràn trề
+ to swim with the flowing tide
- đứng về phe thắng, phù thịnh
flower
- hoa, bông hoa, đoá hoa
- cây hoa
- ( số nhiều) lời lẽ văn hoa
- tinh hoa, tinh tuý
- thời kỳ nở hoa
- tuổi thanh xuân
- ( số nhiều) (hoá học) hoa
- váng men; cái giấm
+ no flowers
- xin miễn đem vòng hoa phúng (đám ma)
- làm nở hoa, cho ra hoa
- tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa
- nở hoa, khai hoa, ra hoa
- (nghĩa bóng) nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất
flower-bed
- luống hoa
flower-de-luce
- de-luce)
- (thực vật học) hoa irit
- ( số ít hoặc số nhiều) huy hiệu các vua Pháp; hoàng gia Pháp, nước Pháp
flower-girl
- cô hàng hoa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cô bé cầm hoa (phù dâu trong đám cưới)
flower-head
- (thực vật học) đầu (cụm hoa)
flower-piece
- tranh vẽ hoa
flower-show
- cuộc triển lãm hoa
flower-vase
- lọ (để cắm) hoa
flowerage
- hoa (nói chung)
- sự nở hoa, sự khai hoa
flowered
- (thực vật học) có hoa, ra hoa
- hoa (vải, lụa...)
flowerer
- cây ra hoa (ra hoa vào một thời kỳ nhất định)
floweret
- bông hoa nhỏ
floweriness
- tính chất văn hoa, tính chất hoa mỹ
flowering
- sự ra hoa; sự nở hoa
flowerless
- không có hoa
flowerpot
- chậu hoa
flowery
- có nhiều hoa, đầy hoa
- văn hoa, hoa mỹ
flowing
- sự chảy
- tính trôi chảy, tính lưu loát (văn)
flowingly
- trôi chảy, lưu loát
flown
- (từ cổ,nghĩa cổ) căng ra, phình ra, phồng ra
flowsheet
- sơ đồ quá trình sản xuất (để tính giá thành)
flu
- (thông tục), (viết tắt) của influenza, bệnh cúm ( (cũng) flue)
fluctuate
- dao động, lên xuống, thay đổi bất thường
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) bập bềnh
fluctuation
- sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường
flue
- lưới đánh cá ba lớp mắt
- nùi bông, nạm bông
- ống khói
- (kỹ thuật) ống hơi
- đầu càng mỏ neo
- đầu đinh ba (có mấu)
- thuỳ đuôi cá voi; ( số nhiều) đuôi cá voi
- bệnh cúm ( (cũng) flu)
- loe (lỗ, cửa)
- mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài)
fluency
- sự lưu loát, sự trôi chảy
- sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy
fluent
- lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát
- uyển chuyển, dễ dàng (cử động)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cháy, dễ cháy
fluey
- nùi bông, nạm bông
- lông tơ (trên mặt, trên mép)
- (sân khấu), (từ lóng) vai kịch không thuộc kỹ
- (rađiô), (từ lóng) câu đọc sai
+ a bit of fluff
- (từ lóng) đàn bà, con gái
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyện phù phiếm
fluff
- làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông
- (sân khấu), (từ lóng) không thuộc vở
- (rađiô), (từ lóng) đọc sai
fluffiness
- tính chất mịn mượt (như lông tơ)
fluffy
- như nùi bông
- có lông tơ, phủ lông tơ
- mịn mượt
fluid
- lỏng, dễ cháy
- hay thay đổi
- (quân sự) di động (mặt trận...)
- chất lỏng (gồm chất nước và chất khí)
fluidify
- biến thành thể lỏng
fluidity
- trạng thái lỏng
- tính lỏng; độ lỏng
- (kỹ thuật) tính lưu động; độ chảy loãng
fluke
- sán lá, sán gan (trong gan cừu)
- khoai tây bầu dục
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn
- đầu càng mỏ neo
- đầu đinh ba (có mấu)
- thuỳ đuôi cá voi; ( số nhiều) đuôi cá voi
- sự may mắn
- may mà trúng, may mà thắng
flukily
- ăn may, may mắn
flukiness
- tính chất ăn may, tính chất tình cờ may mắn
fluky
- may, may mắn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thất thường, hay thay đổi
flume
- máng (dẫn nước vào nhà máy)
- khe suối
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xây máng (dẫn nước vào nhà máy)
- chuyển bằng máng
- thả (gỗ, bè...) xuống khe suối
flummery
- bánh flum (một loại bánh trứng gà)
- lời khen vuốt đuôi; lời khen cửa miệng; lời nịnh hót ngớ ngẩn
- chuyện vớ vẩn, chuyện tào lao
- (từ cổ,nghĩa cổ); (tiếng địa phương) cháo yến mạch đặc
flummox
- (từ lóng) làm bối rối, làm lúng túng
flump
- sự đi huỳnh huỵch
- sự ngã huỵch; sự đặt huỵch xuống; sự ném bịch xuống
- tiêng huỵch, tiếng bịch
- đi huỳnh huỵch
- ngã huỵch
- đặt huỵch xuống, ném bịch xuống
flung
- sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc)
- sự nhào xuống, sự nhảy bổ
- sự lu bù (ăn chơi...)
- lời nói mỉa; lời chế nhạo
- (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử
- điệu múa sôi nổi
- chạy vụt, lao nhanh
- chửi mắng, nói nặng
- hất (ngựa)
- ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống
- hất ngã
- đá hậu
- vung (tay...); hất (đầu...)
- đưa (mắt) nhìn lơ đãng
- toà án, phát ra
- đẩy tung (cửa)
+ to fling caution to the wind
- liều lĩnh, thục mạng
+ to fling facts in somebody's teeth
- đưa việc ra để máng vào mặt ai
+ to fling oneself at someone's head
- cố chài được ai lấy mình làm vợ
flunk
- hỏng (thi)
- đánh hỏng, làm thi trượt
- hỏng thi, thi trượt
- chịu thua, rút lui
+ to flunk out
- (thông tục) đuổi ra khỏi trường (vì lười biếng...)
flunkey
- ghuộm khoeo kẻ tôi tớ
- kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh
- kẻ học làm sang; kẻ thích người sang
flunkeydom
- thân phận người hầu, thân phận tôi đòi
- cung cách xu nịnh bợ đỡ
flunkeyism
- thân phận người hầu, thân phận tôi đòi
- cung cách xu nịnh bợ đỡ
flunky
- ghuộm khoeo kẻ tôi tớ
- kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh
- kẻ học làm sang; kẻ thích người sang
flunkyism
- thân phận người hầu, thân phận tôi đòi
- cung cách xu nịnh bợ đỡ
fluor
- (khoáng chất) Fluorit
fluor-spar
- (khoáng chất) Fluorit
fluoresce
- (vật lý) phát huỳnh quang
fluorescence
- (vật lý) sự huỳnh quang; phát huỳnh quang
fluorescent
- (vật lý) huỳnh quang
fluoride
- (hoá học) Florua
fluorine
- (hoá học) Flo
fluorite
- (khoáng chất) Fluorit
flurry
- cơn gió mạnh; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt
- sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối
- cơn giãy chết của cá voi
- sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán)
- làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối
flush
- bằng phẳng, ngang bằng
- tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của
- tràn ngập, tràn đầy (sông)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng hào, đỏ ửng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng
- bằng phẳng, ngang bằng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng
- làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng
- (đánh bài) xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa
- đàn chim (xua cho bay lên một lúc)
- xua cho bay lên
- vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi
- sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió)
- lớp cỏ mới mọc
- sự giội rửa
- sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng
- sự tràn đầy; sự phong phú
- sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...)
- cơn nóng, cơn sốt
- tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ
+ in the flush of victories
- trên đà thắng lợi, thừa thắng
- phun ra, toé ra
- đâm chồi nẩy lộc (cây)
- hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt)
- giội nước cho sạch, xối nước
- làm ngập nước, làm tràn nước
- làm đâm chồi nẩy lộc
- làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt)
- kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan
fluster
- sự bối rối
- sự nhộn nhịp, sự bận rộn, sự náo động, sự xôn xao
- làm chếnh choáng say
- làm bối rối
- làm nhộn nhịp, làm bận rộn, làm náo động, làm xôn xao
- bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao
flute
- (âm nhạc) cái sáo
- người thổi sáo, tay sáo
- (kiến trúc) đường rãnh máng (ở cột)
- nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng)
- thổi sáo
- nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo)
- làm rãnh máng (ở cột)
- tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)
fluting
- sự thổi sáo
- sự nói thánh thót, sự hát thánh thót
- sự làm rãnh máng (ở cột)
- sự tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)
flutist
- người thổi sáo
flutter
- sự vẫy, sự vỗ (cánh)
- sự run rẫy vì bị kích động
- sự rung
- (từ lóng) sự đầu cơ vặt
- vỗ cánh, vẫy cánh
- rung rinh, đu đưa, dập dờn
- đập yếu và không đều (mạch)
- run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang
- vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...)
- kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang
fluty
- thánh thót
fluvial
- (thuộc) sông
- thấy ở sông
fluviatile
- (thuộc) sông
- thấy ở sông
- do sông tạo ra
flux
- sự chảy mạnh, sự tuôn ra
- sự thay đổi liên tục
- (kỹ thuật) dòng, luồng
- (toán học), (vật lý) thông lượng
- (kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim)
- (y học) sự băng huyết
- (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ
- chảy ra, đổ ra, tuôn ra
- làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy
- (y học) tấy
fluxion
- (toán học) vi phân
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự chảy
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thay đổi liên tục; sự biến đổi liên tục
fluxional
- (toán học) vi phân
fluxionary
- (toán học) vi phân
fly
- con ruồi
- ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá)
- (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh
+ to crush a fly upon the wheel
+ to break a fly upon the wheel
- dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi
+ a fly on the wheel (on the coatch wheel)
- người lăng xăng tưởng mình quan trọng
+ no flies on him
- (từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu
- sự bay; quãng đường bay
- vạt cài cúc (ở áo)
- cánh cửa lều vải
- đuôi cờ
- (sân khấu), ( số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông)
- bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ)
- (kỹ thuật) (như) fly-wheel
- (từ cổ,nghĩa cổ) xe độc mã
- bay
- đi máy bay, đáp máy bay
- bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau)
- bay phấp phới, tung bay
- đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước
- tung; chạy vùn vụt như bay
- ( thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát
- làm bay phấp phới, làm tung bay
- thả (cho bay)
- lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay
+ to fly at
+ to fly on
- xông lên; tấn công
+ to fly into
- nổi (khùng), rớn (mừng)
- xông vào, xộc vào (trong phòng...)
+ to fly off
- bay đi (chim); chuồn đi
- đứt mất (cúc áo)
+ to fly out
- tuôn ra một thôi một hồi
- nổi cơn hung hăng
+ to fly over
- nhảy qua
+ to fly round
- quay (bánh xe)
+ to fly upon
- (như) to fly at
+ as the crow flies
- (xem) crow
+ the bird in flown
- (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi
+ to fly to arms
- (xem) arm
+ to fly the country
- chạy trốn; đi khỏi nước
+ to fly in the face of
- (xem) face
+ to fly high
+ to fly at high game
- có tham vọng, có hoài bão lớn
+ to fly a kite
- (xem) kite
+ to fly low
- nằm im, lẩn lút
+ go fly a kite!
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
+ to let fly
- (xem) let
+ to make the money fly
- tiêu tiền như rác
- (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác
fly whisk
- chổi xua ruồi
fly-away
- tung bay, bay phấp phới
- xoã ra (tóc); lùng thùng (quần áo)
- lông bông, phù phiếm (người)
- người chạy trốn, người tẩu thoát
- người lông bông phù phiếm
fly-bane
- thuốc diệt ruồi
fly-bitten
- bị ruồi đẻ trứng vào
fly-blow
- trứng ruồi (ở thịt...)
- bị ruồi đẻ trứng vào, đầy trứng ruồi
- (nghĩa bóng) làm ô uế, làm hư hỏng
fly-blown
- đẻ trứng ở (thịt) (ruồi)
- (nghĩa bóng) làm ô uế, làm hư hỏng
- bị ruồi đẻ trứng vào, đầy trứng ruồi
- (nghĩa bóng) ô uế, hư hỏng
fly-book
- hộp đựng ruồi (làm mồi câu, giống như quyển sách)
fly-by-night
- người hay đi chơi đêm
- người dọn nhà đêm (để trốn nợ)
fly-catcher
- bầy ruồi
- (động vật học) chim đớp ruồi, chim giẻ quạt
- (thực vật học) cây bắt ruồi
fly-fish
- câu (cá) bằng ruồi
fly-flap
- cái vỉ ruồi
fly-leaf
- (ngành in) tờ để trắng (ở đầu và cuối quyển sách)
fly-net
- lưới ruồi (cho ngựa)
fly-over
- đoàn máy bay
- cầu chui (bắc qua đường nhiều xe cộ) ( (cũng) fly-over_bridge)
fly-over bridge
- cầu chui (bắc qua đường nhiều xe cộ) ( (cũng) fly-over)
fly-over viaduct
- đoàn máy bay
- cầu chui (bắc qua đường nhiều xe cộ) ( (cũng) fly-over_bridge)
fly-paper
- giấy bẫy ruồi
fly-past
- đoàn máy bay bay diễu (qua khán đài...)
fly-swatter
- vĩ ruồi
fly-trap
- bẫy ruồi
- (thực vật học) cây bắt ruồi
fly-wheel
- (kỹ thuật) bánh đà
flyer
- vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...)
- xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh
- người lái máy bay
- cái nhảy vút lên
- (thông tục) người nhiều tham vọng
- (kỹ thuật) bánh đà
flying
- sự bay
- chuyến bay
- bay
- mau chóng, chớp nhoáng
flying bedstead
- máy bay thí nghiệm lên thẳng
flying boat
- (hàng không) máy bay đổ xuống nước được
flying bomb
- bom bay
- máy bay không người lái mang đầu đạn
flying fish
- (động vật học) cá chuồn
flying fortress
- (hàng không) pháo đài bay
flying fox
- (động vật học) dơi quạ
flying saucer
- (quân sự) đĩa bay
flying squadron
- đội máy bay hoả tốc
flying squirrel
- (động vật học) sóc bay
flying-bridge
- cầu tạm thời, cầu phao
flyman
- (sân khấu) người kéo màn, người kéo phông
- (từ cổ,nghĩa cổ) người đánh xe độc mã
fo'c'sle
- (hàng hải) phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở)
- (sử học) phần boong ở mũi tàu
foal
- ngựa con, lừa con
+ to be in (with) foal
- có chửa (ngựa cái, lừa cái)
- sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con)
- đẻ ngựa con, đẻ lừa con
foam
- bọt (nước biển, bia...)
- bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...)
- (thơ ca) biển
- sủi bọt, có bọt
- đầy rượu, sủi bọt (cốc)
foam rubber
- cao su bọt, cao su mút (làm nệm...)
foamless
- không có bọt
foamy
- sùi bọt, có bọt, phủ bọt
- như bọt
fob
- túi đồng hồ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dây đeo đồng hồ bỏ túi
- cho vào túi, đút túi
- đánh lừa, lừa dối, lừa bịp
- ( + off) đánh tráo
focal
- (vật lý), (toán học) tiêu
- trung tâm, trọng tâm
focalise
- tụ vào tiêu điểm
- (y học) hạn chế vào một khu vực
focalization
- sự tụ vào tiêu điểm
- (y học) sự hạn chế vào một khu vực
focalize
- tụ vào tiêu điểm
- (y học) hạn chế vào một khu vực
foci
- (toán học), (vật lý) tiêu điểm
- (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm
- (y học) ổ bệnh
+ to bring into focus; to bring to a focus
- làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên
+ focus of interest
- điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý
+ in focus
- rõ ràng, rõ nét
+ out of focus
- mờ mờ không rõ nét
- làm tụ vào
- điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)
- làm nổi bật
- tập trung
- tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm
focus
- (toán học), (vật lý) tiêu điểm
- (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm
- (y học) ổ bệnh
+ to bring into focus; to bring to a focus
- làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên
+ focus of interest
- điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý
+ in focus
- rõ ràng, rõ nét
+ out of focus
- mờ mờ không rõ nét
- làm tụ vào
- điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)
- làm nổi bật
- tập trung
- tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm
fodder
- cỏ khô (cho súc vật ăn)
- cho (súc vật) ăn cỏ khô
fodderless
- không có cỏ khô (cho súc vật)
foe
- (thơ ca) kẻ thù, kẻ địch
- (nghĩa bóng) vật nguy hại, kẻ thù
foehn
- (địa lý,ddịa chất) gió phơn (gió nồm vùng An-pơ)
foeman
- (từ cổ,nghĩa cổ) kẻ thù trong chiến tranh
foetal
- (thuộc) thai, (thuộc) bào thai
foeticide
- (y học) sự giết thai
foetid
- hôi thối, hôi hám
foetus
- thai, bào thai
fog
- cỏ mọc lại
- cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông)
- để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất)
- cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại
- sương mù
- màn khói mờ, màn bụi mờ
- tình trạng mờ đi (vì sương mù)
- (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang
- (nhiếp ảnh) vết mờ
- phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương)
- làm bối rối hoang mang
- (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi
- phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi
- ( + off) chết vì úng nước, chết vì đẫm sương
- (nhiếp ảnh) mờ đi, phim ảnh
fog-bound
- không đi được vì sương mù dày đặc (thuyền bè)
fog-bow
- cầu vồng trong sương mù
fog-dog
- khoảng chân trời đôi lúc hé sáng khi có sương mù
fog-horn
- (hàng hải) còi báo hiệu cho tàu đi trong sương mù
fog-signal
- pháo hiệu khi có sương mù (đặt trên đường xe lửa để hướng dẫn người lái xe lửa)
fogey
- người hủ lậu
fogeydom
- tính hủ lậu, tính cổ hủ
fogginess
- tính chất lờ mờ, tính chất không rõ rệt
foggy
- có sương mù; tối tăm
- lờ mờ, mơ hồ, không rõ rệt
fogy
- người hủ lậu
fogydom
- tính hủ lậu, tính cổ hủ
fogyish
- hủ lậu, cổ hủ
fogyism
- tính hủ lậu, tính cổ hủ
foible
- nhược điểm, điểm yếu
- đầu lưỡi kiếm (từ giữa lưỡi đến mũi)
foil
- lá (kim loại)
- nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...)
- người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản)
- (kiến trúc) trang trí hình lá
- làm nền, làm nổi bật bằng nền
- làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản)
- (kiến trúc) trang trí bằng hình lá
- tráng (gương)
- đường chạy (của con vật bị săn)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự đánh bại, sự đánh lui
- làm (chó săn) lạc hướng
- đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch...)
foison
- kiếm cùn, kiếm bịt đầu (để tập đấu kiếm)
+ to trim one's foils
- sãn sàng chiến đấu
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự đầy ắp, sự nhiều quá
foist
- lén lút đưa vào; gian lận lồng vào
- ( + on) gán (tác phẩm) cho ai; đánh tráo (cái gì xấu, giả...)
fold
- bãi rào (nhốt súc vật)
- (nghĩa bóng) các con chiên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích
+ to return to the fold
- trở về với gia đình
- quây (bâi) cho súc vật (để bán đất)
- cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào
- nếp gấp
- khe núi, hốc núi
- khúc cuộn (của con rắn)
- (địa lý,ddịa chất) nếp oằn
- gấp, gập; vén, xắn
- khoanh (tay)
- bọc kỹ; bao phủ
- ôm, ãm (vào lòng)
- gập lại, gấp nếp lại
folder
- người gấp
- dụng cụ gập giấy
- bìa cứng (làm cặp giấy)
- ( số nhiều) kính gấp
- tài liệu (bảng giờ xe lửa...) gập, tài liệu xếp
folderol
- vật nhỏ mọn
- đồ nữ trang sặc sỡ rẻ tiền
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyện vô lý, chuyện dớ dẩn
folding doors
- cửa gấp
folding-bed
- cot) /'fouldiɳkɔt/
- giường gấp
folding-chair
- ghế gấp
folding-cot
- cot) /'fouldiɳkɔt/
- giường gấp
foliaceous
- (thuộc) lá, như lá
- có những bộ phận như lá; chia ra những lớp mỏng như lá
foliage
- (thực vật học) tán lá, bộ lá
- hình trang trí hoa lá
foliage plant
- cây trồng lấy lá (không phải để lấy hoa)
foliar
- (thuộc) lá; như lá
foliate
- như lá
- (thực vật học) có nhiều lá
- (thực vật học) (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng
- trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá
- đánh số (tờ sách)
- chia ra thành lá mỏng
foliation
- sự chia ra thành lá mỏng
- sự trang trí bằng hình lá
- sự đánh số tờ sách
folio
- (ngành in) khổ hai
- số tờ (sách in)
- (kế toán) trang sổ
- Fiôlô (đơn vị bằng 72 hoặc 90 từ ở Anh, 100 từ ở Mỹ...)
foliole
- (thực vật học) lá chét
folk
- người
- ( số nhiều) (thông tục) người thân thuộc
- (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian
+ idle folks lack no excuses
- (tục ngữ) người lười không thiếu lý do để lười
folk-custom
- phong tục tập quán dân tộc
folk-dance
- điệu múa dân gian
folk-music
- nhạc dân tộc
folk-song
- dân ca
folk-tale
- truyện dân gian
folklore
- văn học dân gian; truyền thống dân gian
- khoa nghiên cứu văn học dân gian; khoa nghiên cứu truyền thống dân gian
folklorist
- nhà nghiên cứu văn học dân gian; nhà nghiên cứu truyền thống dân gian
folksy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bình dân
- dễ gần, chan hoà, có tác phong quần chúng (người)
follicle
- (giải phẫu) nang
- (thực vật học) quả đại
- (động vật học) cái kén
follicular
- (giải phẫu) có nang
- (thực vật học) có quả đại
- (động vật học) như cái kén
follow
- cú đánh theo ( bi-a)
- nửa suất thêm (ở hàng ăn)
- đi theo sau
- theo nghề, làm nghề
- đi theo một con đường
- đi theo, đi hầu (ai)
- theo, theo đuổi
- nghe kịp, hiểu kịp
- tiếp theo, kế theo
- theo dõi (tình hình...)
- đi theo, đi theo sau
- sinh ra, xảy đến
+ to follow out
- theo đuổi đến cùng
+ to follow up
- theo miết, bám sát
- bồi thêm (một cú nữa)
+ as follows
- như sau
+ to follow like sheep
- (xem) sheep
+ to follow one's nose
- (xem) nose
+ to follow somebody like a shadow
+ to follow somebody like St Anthony pig
- theo ai như hình với bóng, lẽo đẽo theo ai
follow-my-leader
- trò chơi "rồng rắn lên mây"
follower
- người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...)
- người bắt chước, người theo gót
- người tình của cô hầu gái
- môn đệ, môn đồ
- người hầu
- (kỹ thuật) bộ phận bị dẫn
following
- sự theo, sự noi theo
- số người theo, số người ủng hộ
- (the following) những người sau đây, những thứ sau đây
- tiếp theo, theo sau, sau đây
folly
- sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười
- công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được)
foment
- (nghĩa bóng) xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn...)
- (y học) chườm nóng
fomentation
- sự xúi bẩy, sự xúi giục; sự khích
- (y học) sự chườm nóng
fomenter
- người xúi bẩy, người xúi giục; người khích (mối bất hoà, sự phiến loạn...)
fond
- nền (bằng ren)
- yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cả tin, ngây thơ
fondant
- kẹo mềm
fondle
- vuốt ve, mơn trớn
- vuốt ve, âu yếm
- hí hửng
fondness
- sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến
- sự thích, sự ưa thích
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự cả tin; tính ngây thơ
font
- bình đựng nước rửa tội, bình đựng nước thánh
- bình dầu, bầu dầu (của đèn)
- (thơ ca) suối nước; nguồn sông
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguồn gốc, căn nguyên
fontal
- từ đầu, từ gốc, nguyên thuỷ
- (thuộc) lễ rửa tội
fontanel
- (giải phẫu) thóp (trên đầu trẻ con)
fontanelle
- (giải phẫu) thóp (trên đầu trẻ con)
food
- đồ ăn, thức ăn, món ăn
- ( định ngữ) dinh dưỡng
+ to be food for thought
- làm cho suy nghĩ
+ to become food for fishes
- chết đuối, làm mồi cho cá
+ to become food for worms
- chết, đi ngủ với giun
+ food for powder
- (xem) powder
food poisoning
- sự trúng độc thức ăn
food-stuff
- thực phẩm
foodless
- không có đồ ăn
- nhịn ăn
fool
- món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...)
- người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc
- người làm trò hề, anh hề
- người bị lừa phỉnh
+ to be a fool for one's paims
- nhọc mình mà chẳng nên công cán gì
+ to be a fool to...
- không ra cái thớ gì khi đem so sánh với...
+ to be no (nobody's) fool
- không phải là ngốc, không phải là ngu dại; khôn ngoan láu
+ fool's bolt is soon shot
- sắp hết lý sự
+ to make a fool of oneself
- xử sự như một thằng ngốc
+ to make a fool of somebody
- đánh lừa ai
- làm cho ai hoá thanh một thằng xuẩn ngốc
+ man is fool or physician at thirty
- người khôn ngoan không cần bác sĩ
+ no fool like an old fool
- già còn chơi trông bổi
+ to play the fool
- làm trò hề
- lầm to
- làm trò vớ vẩn, làm trò ngố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) foolish
- lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai)
- lừa (tiền)
- ( + away) lãng phí (một cách ngu dại) (tiền, thời gian)
- làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại; vớ vẩn, lãng phí thời gian
- làm trò hề, làm trò ngố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùa cợt
fool's errand
- việc vô ích
fool's-cap
- cap) /'fu:lzkæp/
- mũ anh hề
- giấy viết khổ 13 x 17 insơ
foolery
- sự dại dột, sự khờ dại, sự ngu xuẩn, sự xuẩn ngốc
- trò hề, trò khôi hài
- lời nói dại dột; hành động ngu dại; hành động xuẩn ngốc
foolhardiness
- sự liều lĩnh một cách dại dột; sự liều mạng một cách vô ích; sự điên rồ
foolhardy
- liều lĩnh một cách dại dột; liều mạng một cách vô ích; điên rồ
foolish
- dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ( (cũng) fool)
foolishness
- tính dại dột, tính ngu xuẩn, tính xuẩn ngốc
foolocracy
- chính quyền của người ngu xuẩn
foolproof
- hết sức rõ ràng, ngu ngốc đến đâu cũng hiểu được; hết sức dễ dùng, ngu ngốc đến đâu cũng dùng được
foolscap
- cap) /'fu:lzkæp/
- mũ anh hề
- giấy viết khổ 13 x 17 insơ
foot
- chân, bàn chân (người, thú...)
- bước chân, cách đi
- (quân sự) bộ binh
- chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối
- phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)
- âm tiết ( (thơ ca))
- (thực vật học) gốc cánh (hoa)
- cặn bã ( (thường) foot)
- đường thô ( (thường) foots)
- ( foots) (như) footlights
+ at someone's feet
- ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai
- đang cầu cạnh ai
+ to be (stand) on one's feet
- đứng thẳng
- lại khoẻ mạnh
- có công ăn việc làm, tự lập
+ to carry someone off his feet
- làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai
+ to fall on (upon) one's feet
- (xem) fall
+ to find (know) the length of someone's feet
- biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai
+ to have the ball at one's feet
- (xem) ball
+ to have feet of clay
- chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững
+ to have one food in the grave
- gần đất xa trời
+ to have (put, set) one's foot on the neck of somebody
- đè đầu cưỡi cổ ai
+ to keep one's feet
- (xem) feet
+ to measure anothers foot by one's own last
- suy bụng ta ra bụng người
+ to put one's foot down
- (xem) put
+ to put one's foot in it
- (xem) put
+ to put (set) someone back on his feet
- phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai
+ to set on foot
- (xem) set
+ with foat at foot
- đã đẻ (ngựa cái)
- bị khiêng đi để chôn
- đặt chân lên
- thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)
- (thông tục) thanh toán (hoá đơn)
- (thông tục) cộng, cộng gộp
- đi bộ
- nhảy
+ to foot it
- (thông tục) nhảy, nhảy múa
- đi bộ
- chạy
+ to foot up
- lên tới, tới mức, tổng cộng tới
foot-and-mouth disease
- (thú y học) sốt lở mồn long móng, sốt aptơ
foot-brake
- phanh chân (ô tô)
foot-bridge
- cầu dành cho người đi bộ
foot-fault
- (thể dục,thể thao) lỗi chân (giẫm lên vạch biên ngang khi giao đấu quần vợt)
foot-gear
- wear) /'futweə/
- đồ đi ở chân (giày, dép, tất...)
foot-hill
- đồi thấp dưới chân núi
foot-loose
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rộng cẳng (tha hồ muốn đi đâu thì đi, muốn làm gì thì làm)
foot-muff
- túi bọc chân (cho ấm)
foot-pace
- bước đi
- thềm, bậc
foot-page
- chú bé hầu, chú tiểu đồng
foot-pan
- chậu rửa chân
foot-passenger
- người đi bộ
foot-path
- vỉa hè
- đường nhỏ
foot-plate
- bục của người lái xe và người đốt lò (đầu máy xe lửa)
foot-race
- cuộc đi bộ
foot-rot
- (thú y học) bệnh lở chân
foot-rule
- thước phút (thước đo dài một phút)
foot-slogger
- lính bộ binh
- người đi bộ
foot-soldier
- lính bộ binh
foot-stone
- đá nền
- đá ở chân mồ
foot-way
- vỉa hè
foot-wear
- wear) /'futweə/
- đồ đi ở chân (giày, dép, tất...)
footage
- chiều dài tính bằng phút (của cuộn phim)
- cảnh (phim)
football
- quả bóng đá
- môn bóng đá
football-player
- player) /'futbɔ:l,pleiə/
- (thể dục,thể thao) cầu thủ bóng đá
footballer
- player) /'futbɔ:l,pleiə/
- (thể dục,thể thao) cầu thủ bóng đá
footboard
- bậc lên xuống (pử xe)
- chỗ để chân (của người lái xe)
footboy
- chú bé hầu, chú tiểu đồng
footer
- (từ lóng) môn bóng đá
footfall
- bước chân
- tiếng chân đi
footh-bath
- sự rửa chân
- chậu rửa chân
foothold
- chỗ để chân; chỗ đứng
- (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn
footing
- chỗ để chân; chỗ đứng
- (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn
- cơ sở quan hệ; vị trí trong quan hệ (với người khác)
- sự được kết nạp (vào một đoàn thể)
- chân tường, chân cột, bệ
- sự thay bàn chân cho bít tất; sự khâu bàn chân cho bít tất; vải để khâu bàn chân cho bít tất
- sự cộng (một hàng số); tổng số (dưới hàng số)
footle
- (từ lóng) chuyện dớ dẩn
- (từ lóng) ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn, làm trò hề
footless
- không có chân
footlights
- dã đèn chiếu trước sân khấu
- nghề sân khấu
+ to appear before the footlights
- lên sân khấu, trở thành diễn viên
+ to get across the footlights
- (xem) get
footling
- dớ dẩn
footman
- lính bộ binh
- người hầu
- cái kiềng
footmark
- vết chân, dấu chân
footnote
- lời chú ở cuối trang
- chú thích ở cuối trang
footpad
- kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa)
footprint
- dấu chân, vết chân
footrest
- cái để chân
footsore
- đau chân, sưng chân
footstalk
- (thực vật học) cuống (lá, hoa)
- (động vật học) chân bám
footstep
- bước chân đi
- tiếng chân đi
- dấu chân, vết chân
+ to follow in somobody's footsteps
- làm theo ai, theo gương ai
footstool
- ghế để chân
+ God's footstool
+ footstool of the Almighty
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi trần tục; trái đất; hạ giới
footsure
- vững chân, chắc chân
footwarmer
- cái sưởi chân
footwork
- động tác chân (trong các môn quyền Anh, bóng đá, bóng bàn...)
footworn
- mỏi nhừ chân (vì đi bộ nhiều)
- bị bước chân làm mòn
foozle
- (từ lóng) sự thất bại
- (từ lóng) cú đánh hỏng (đánh gôn)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người vụng về, người ngu độn
- (từ lóng) làm hỏng, làm ẩu
- (từ lóng) đánh bóng (đánh gôn)
fop
- công tử bột
fopling
- công tử bột
foppery
- tính công tử bột, tính thích chưng diện
foppish
- công tử bột, thích chưng diện
foppishness
- tính công tử bột, tính thích chưng diện
for
- thay cho, thế cho, đại diện cho
- ủng hộ, về phe, về phía
- để, với mục đích là
- để lấy, để được
- đến, đi đến
- cho
- vì, bởi vì
- mặc dù
- đối với, về phần
- so với, đối với, theo tỷ lệ
- trong (thời gian), được (mức là...)
+ alas for him!
- thương thay cho nó!
+ to be for it
- (từ lóng) phải bị trừng phạt
+ to be not long for this world
- gần đất xa trời
+ fie for shame!
- thẹn quá! nhục quá!
+ for all (aught) I know
- trong chừng mực mà tôi biết
+ for all the world
- đúng như, hệt như
+ for certain
- (xem) certain
+ for the life of one
- (xem) life
+ not for the world!
- không đời nào! không khi nào!
+ once for all
- (xem) once
+ there as nothing for it but
- (xem) nothing
+ too beautiful for words
- đẹp không tả được
+ were it not (but, except) for your help, I could not finish it
- nếu không có sự giúp đỡ của anh tôi không thể làm xong việc đó được
+ what... for?
- để làm gì?
- vì, bởi vì, tại vì
forage
- thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ
- sự cắt cỏ (cho súc vật ăn)
- sự lục lọi; sự tìm tòi
- sự tàn phá; cuộc đánh phá
- cho (ngựa...) ăn cỏ
- lấy cỏ ở (nơi nào)
- lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì)
- tàn phá, cướp phá, đánh phá
- đi cắt cỏ (cho súc vật ăn)
- lục lọi; tìm tòi ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- đánh phá
forager
- người cắt cỏ (cho súc vật)
- người lục lọi
- người cướp phá, người đánh phá
foramen
- (sinh vật học) lỗ
foramina
- (sinh vật học) lỗ
foraminate
- có lỗ
foraminated
- có lỗ
forasmuch as
- thấy rằng, xét rằng; vì rằng, bởi chưng
foray
- sự cướp phá, sự đánh phá, sự đốt phá, sự đột nhập
- cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập
forbad
- cấm, ngăn cấm
+ God (Heaven) forbid!
- lạy trời đừng có chuyện đó
forbade
- cấm, ngăn cấm
+ God (Heaven) forbid!
- lạy trời đừng có chuyện đó
forbear
- tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối
- ( + from) nhịn
- đừng, không (nói, làm...)
- chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng
- nhịn
- không dùng; không nhắc đến
forbearance
- sự nhịn (không làm)
- tính chịu đựng, tính kiên nhẫn
+ forbearance is no acquittance
- (tục ngữ) hoãn không phải là thoát nợ
forbearing
- kiên nhẫn, nhẫn nại
forbid
- cấm, ngăn cấm
+ God (Heaven) forbid!
- lạy trời đừng có chuyện đó
forbiddance
- sự cấm, sự ngăn cấm
forbidden
- cấm, ngăn cấm
+ God (Heaven) forbid!
- lạy trời đừng có chuyện đó
forbidding
- trông gớm guốc, hãm tài
forbiddingness
- tính chất gớm guốc, tính chất hãm tài
forbore
- tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối
- ( + from) nhịn
- đừng, không (nói, làm...)
- chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng
- nhịn
- không dùng; không nhắc đến
forborne
- tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối
- ( + from) nhịn
- đừng, không (nói, làm...)
- chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng
- nhịn
- không dùng; không nhắc đến
forby
- ( Ê-cốt) ngoài ra
forbye
- ( Ê-cốt) ngoài ra
force
- thác nước
- sức, lực, sức mạnh
- vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc
- quân đội, quân lực; ( số nhiều) quân, lực lượng (quân đội)
- ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục
- sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động
- (pháp lý) hiệu lực
- ý nghĩa
- (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng
+ by force of
- do nhờ, bằng cách
+ in force
- (quân sự) nhiều
+ in great force
- mạnh mẽ, sung sức
- dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
- phá (cửa); bẻ (khoá)
- (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra)
- ép, gượng
- làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn
- thúc đẩy, đẩy tới
- cưỡng đoạt, chiếm
+ to force someone's hand
- bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động
- bắt ai phải công nhận một chính sách
force majeure
- trường hợp bắt buộc, sự bức ép không cưỡng được
- hoàn cảnh ép buộc (viện ra làm lý do không thực hiện được hợp đồng, như chiến tranh, tai nạn bất ngờ...)
force-land
- (hàng không) bắt buộc phải hạ cánh
force-meat
- thịt để nhồi
force-pump
- (kỹ thuật) bơm ép
forced
- bắt ép, ép buộc, gượng gạo
- rấm (quả)
forced march
- (quân sự) cuộc hành quân cấp tốc
forcedly
- bắt buộc; gượng ép
forceful
- mạnh mẽ
- sinh động; đầy sức thuyết phục
forcefulness
- tính chất mạnh mẽ
- tính chất sinh động; tính chất thuyết phục
forceless
- không có sức, không có lực
forceps
- (y học) cái kẹp; cái cặp thai
- ( số nhiều) bộ phận hình kẹp
forcible
- bắng sức mạnh, bằng vũ lực
- sinh động; đầy sức thuyết phục
forcible-feeble
- diễu võ dương oai để che dấu sự yếu hèn, già trái non hột
forcibleness
- tính chất ép buộc
- tính sinh động; sức thuyết phục
forcipate
- hình kẹp
ford
- chỗ cạn (có thể lội qua được ở sông, suối...)
- lội qua (khúc sông cạn)
- lội qua sông qua suối
fordable
- có thể lội qua được (sông, suối)
fordid
- (từ cổ,nghĩa cổ) tàn phá, phá huỷ
- giết, khử
fordless
- không có chỗ cạn không thể lội qua được (sông, suối)
fordo
- (từ cổ,nghĩa cổ) tàn phá, phá huỷ
- giết, khử
fordone
- (từ cổ,nghĩa cổ) mệt lả, kiệt sức
fore
- phần trước
- (hàng hải) nùi tàu
+ to the fore
- sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng
- còn sống
- nổi bật (địa vị, vị trí)
+ to come to the fore
- giữ địa vị lânh đạo
- ở phía trước, đằng trước
- (hàng hải) ở mũi tàu
- (hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu
- (thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn)
- (thơ ca), (như) before
fore-and-aft
- (hàng hải) từ đằng mũi đến đắng lái, suốt chiều dài (con tàu)
fore-cabin
- buồng ở phía trước tàu (cho hành khách hạng nhì)
fore-edge
- rìa trước (sách) (đối với rìa gáy)
fore-ran
- báo hiêu, báo trước
fore-run
- báo hiêu, báo trước
fore-runner
- người đi trước, người đi tiền trạn
- điềm báo hiệu, điềm báo trước
forearm
- (giải phẫu) cẳng tay[fɔ:r'ɑ:m]
- chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu...)
+ forewarned is forearmed
- biết trước là sãn sàng trước
forebear
- tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối
- ( + from) nhịn
- đừng, không (nói, làm...)
- chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng
- nhịn
- không dùng; không nhắc đến
forebode
- báo trước, báo điềm
- có linh tính (về một điềm gở)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đoán trước, tiên đoán
foreboder
- điềm, triệu
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đoán trước, người tiên tri
foreboding
- sự báo trước, điềm
- sự có linh tính (về một điềm gở)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đoán trước, lời tiên đoán
- báo trước, điềm (gở...)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tiên đoán, tiên tri
forebrain
- (giải phẫu) não trước
forecast
- sự dự đoán trước; sự dự báo trước
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biết lo xa
- dự đoán, đoán trước; dự báo
forecastle
- (hàng hải) phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở)
- (sử học) phần boong ở mũi tàu
foreclose
- ngăn không cho hưởng
- tuyên bố (ai) mất quyền lợi
- (pháp lý) tịch thu (tài sản) để thế nợ
- giải quyết trước
- (pháp lý) tịch thu tài sản để thế nợ
foreclosure
- (pháp lý) sự tịch thu tài sản để thế nợ
forecourt
- sân ngoài, sân trước
- (thể dục,thể thao) sàn trên (gần lưới) (quần vợt)
foredoom
- kết tội trước, phán quyết trước
forefathers
- tổ tiên, ông cha
forefinger
- ngón tay trỏ
forefoot
- bàn chân trước (thú vật)
- phần đáy tàu ở phía trước; phía trước đáy tàu
forefront
- hàng đầu ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- mặt trước (nhà)
foregather
- tụ họp, hội họp
- giao dịch, giao thiệp, hay đi lại gặp gỡ; làm thân
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình cờ gặp
foregift
- (pháp lý) tiền chồng (để làm hợp đồng thuê nhà)
forego
- đi trước
- ở trước, đặt ở phía trước
- (như) forgo
foregoer
- người đi trước, bậc tiền bối
foregoing
- trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến
- ( the foregoing) những điều đã nói ở trên; những điều đã đề cập đến
foregone
- đã qua
- đã định đoạt trước, không trình được
- dự tính trước, biết trước, tất nhiên, tất yếu
foreground
- cảnh gần, cận cảnh
- (nghĩa bóng) địa vị nổi bật
forehand
- thuận tay
- nửa mình trước (cá ngựa)
- (thể dục,thể thao) cú tin (quần vợt)
forehanded
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó (với mọi tình huống)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khá giả, dư dật
- cần kiệm, căn cơ, biết lo xa
- (thể dục,thể thao) thuận tay phải (quần vợt)
forehead
- trán
foreign
- (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài
- xa lạ; ngoài, không thuộc về
- (y học) ngoài, lạ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc tiểu bang khác
foreign letter-paper
- giấy viết thư mỏng
foreign-born
- sinh ở nước ngoài
foreigner
- người nước ngoài
- tàu nước ngoài
- con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài
foreignism
- sự bắt chước nước ngoài
- phong cách nước ngoài; đặc điểm nước ngoài; phong tục nước ngoài; từ nước ngoài
foreignize
- làm cho xa lạ
- trở thành xa lạ
forejudge
- xử trước; quyết định trước
foreknew
- biết trước
foreknow
- biết trước
foreknowledge
- sự biết trước
- điều biết trước
foreknown
- biết trước
forel
- giầy da
foreland
- mũi đất (nhô ra biển)
- dải đất phía trước (tường thành...)
foreleg
- chân trước (của thú vật)
forelock
- chùm tóc phía trên trán
- chùm lông trán (ngựa)
+ to catch (seize, take) time (occasion) by the forelock
- nắm thời cơ không để lỡ dịp tốt
foreman
- quản đốc, đốc công
- (pháp lý) chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình)
foremast
- (hàng hải) cột buồm mũi (ở mũi tàu)
+ foremast man (seaman, hand)
- thuỷ thủ thường
foremost
- đầu tiên, trước nhất
- đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất
- trước tiên, trước hết, trước nhất
forename
- tên, tên thánh
forenoon
- buổi sáng (trước 12 giờ)
forensis
- (thuộc) pháp lý, (thuộc) toà án
foreordain
- định trước
- bổ nhiệm trước
foreordination
- sự định trước; định mệnh
- sự bổ nhiệm trước
forepart
- phần đầu, phần trước
foreplane
- (kỹ thuật) cái bào phác (loại bào để bào qua gỗ mới xẻ, chưa bào kỹ)
forereach
- vượt qua
- lao tới trước; đuổi kịp
foresail
- (hàng hải) buồm mũi (ở mũi tàu)
foresaw
- nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
foresee
- nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
foreseeing
- nhìn xa thấy trước; lo xa
foreseen
- nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước
foreshadow
- báo hiệu; báo trước; là điềm của
foreshore
- bãi biển
- phần đất bồi ở biển
foreshorten
- vẽ rút gọn lại (theo luật xa gần)
foreshow
- nói trước, báo trước, báo hiệu
foreshown
- nói trước, báo trước, báo hiệu
foresight
- sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa
- đầu ruồi (súng)
foresighted
- biết trước, thấy trước, nhìn xa thấy trước; biết lo xa
foreskin
- (giải phẫu) bao quy đầu
forest
- rừng
- (pháp lý) rừng săn bắn
- trồng cây ở; biến thành rừng; trồng cây gây rừng
forestall
- chận trước, đón đầu
- đoán trước; giải quyết sớm
- (sử học) đầu cơ tích trữ
forestalling
- sự chận trước, sự đón đầu
- sự biết trước; sự giải quyết sớm
- (sử học) sự đầu cơ tích trữ
forestation
- sự trồng cây gây rừng
forester
- cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng
- người sống ở rừng
- chim rừng, thú rừng
forestry
- miền rừng
- lâm học
foretaste
- sự nếm trước
- sự mường tượng trước (thú vui, mùi vị...)
- nếm trước
- mường tượng trước (thú vui, mùi vị...)
foreteeth
- răng cửa
foretell
- nói trước, đoán trước
- báo hiệu, báo trước
foretelling
- sự nói trước, sự đoán trước
- lời đoán trước
forethought
- sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận
- sự mưu định; chủ tâm
foretime
- thời xưa, ngày xưa
foretoken
- điềm, dấu hiệu báo trước
- báo trước, báo hiệu; là điềm báo trước của
foretold
- nói trước, đoán trước
- báo hiệu, báo trước
foretooth
- răng cửa
forever
- mãi mãi, vĩnh viễn
forewarn
- cho biết trước, cho hay trước; báo trước; cảnh cáo trước
+ forewarn is forermed
- (xem) forearm
forewent
- đi trước
- ở trước, đặt ở phía trước
- (như) forgo
forewoman
- bà quản đốc, bà đốc công
- (pháp lý) bà chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình)
foreword
- lời tựa; lời nói đầu
forfeit
- tiền phạt, tiền bồi thường
- vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...)
- (như) forfeiture
- bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...)
- để mất, mất quyền
- bị tước, bị thiệt, phải trả giá
forfeitable
- có thể mất, có thể bị thiệt
forfeiture
- sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền...)
- sự tước
- cái bị mất, cái bị tước; tiền bạc
forfend
- đẩy ra xa, tránh (một tai hoạ...)
forficate
- (động vật học) hình kéo (đuôi chim én...)
forgather
- tụ họp, hội họp
- giao dịch, giao thiệp, hay đi lại gặp gỡ; làm thân
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình cờ gặp
forgave
- tha, tha thứ
- miễn nợ (cho ai), miễn (nợ)
- tha thứ
forge
- lò rèn; xưởng rèn
- lò luyện kim, xưởng luyện kim
- rèn (dao, móng ngựa...)
- giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện)
- làm nghề rèn, rèn
- giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...)
- tiến lên (vượt mọi khó khăn...)
forgeable
- có thể rèn được,
- có thể làm giả được
forged
- được rèn luyện được, được tôi luyện
- giả mạo (chữ ký...)
forger
- thợ rèn
- thợ đóng móng ngựa
- người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện)
forgery
- sự giả mạo (chữ ký, giấy tờ...)
- cái giả mạo; giấy tờ giả mạo; chữ ký giả mạo
forget
- quên, không nhớ đến
- coi thường, coi nhẹ
- quên
+ eaten bread is soon forgotten
- ăn cháo đái bát
+ to forget oneself
- quên mình
- bất tỉnh
- không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng
+ to forgive and forget
- tha thứ và bỏ qua
forget-me-not
- (thực vật học) cỏ lưu ly
forgetful
- hay quên, có trí nhớ tồi
- (thơ ca) làm cho quên
- cẩu thả
forgetfulness
- tính hay quên
forgettable
- có thể quên được
forgivable
- có thể tha thứ được
forgive
- tha, tha thứ
- miễn nợ (cho ai), miễn (nợ)
- tha thứ
forgiven
- tha, tha thứ
- miễn nợ (cho ai), miễn (nợ)
- tha thứ
forgiveness
- sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ
- sự miễn nợ (cho ai), sự miễn (nợ)
forgiving
- sãn sàng tha thứ, khoan dung
forgivingness
- tính khoan dung
forgo
- thôi, bỏ; kiêng
forgone
- thôi, bỏ; kiêng
forgot
- quên, không nhớ đến
- coi thường, coi nhẹ
- quên
+ eaten bread is soon forgotten
- ăn cháo đái bát
+ to forget oneself
- quên mình
- bất tỉnh
- không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng
+ to forgive and forget
- tha thứ và bỏ qua
forgotten
- quên, không nhớ đến
- coi thường, coi nhẹ
- quên
+ eaten bread is soon forgotten
- ăn cháo đái bát
+ to forget oneself
- quên mình
- bất tỉnh
- không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng
+ to forgive and forget
- tha thứ và bỏ qua
forint
- đồng forin (tiền Hung-ga-ri)
fork
- cái nĩa (để xiên thức ăn)
- cái chĩa (dùng để gảy rơm...)
- chạc cây
- chỗ ngã ba (đường, sông)
- (vật lý) thanh mẫu, âm thoa ( (cũng) tuning fork)
+ fork of lightning
- tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
- đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...)
- phân nhánh, chia ngả
+ to fork out (over, upon)
- (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra
forked
- hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra
- có hai chân
- hình chữ chi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lắt léo, không chân thật, dối trá
forlorn
- đau khổ, tuyệt vọng
- bị bỏ rơi, trơ trọi, cô độc
- đìu hiu, hoang vắng
- (thơ ca) bị mất, bị tước mất
- đáng thương, có vẻ khổ ải
forlorn hope
- việc tuyệt vọng, việc chắc chắn thất bại; việc nguy hiểm
- hy vọng hão
- (quân sự) đội xung kích, đội cảm t
form
- hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
- (triết học) hình thức, hình thái
- hình thức (bài văn...), dạng
- (ngôn ngữ học) hình thái
- lớp
- thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói
- mẫu (đơn...) có chỗ trống (để điền vào)
- (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ
- sự phấn khởi
- ghế dài
- (ngành in) khuôn
- hang thỏ
- (điện học) ắc quy
- (ngành đường sắt) sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa)
- làm thành, tạo thành, nặn thành
- huấn luyện, rèn luyện, đào tạo
- tổ chức, thiết lập, thành lập
- phát thành tiếng, phát âm rõ (từ)
- nghĩ ra, hình thành (ý kiến...)
- gây, tạo được; nhiễm (thói quen)
- (ngôn ngữ học) cấu tạo (từ)
- (quân sự) xếp thành
- (ngành đường sắt) ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa)
- thành hình, được tạo thành
- (quân sự) xếp thành hàng
form letter
- thư in sãn theo công thức (ngày tháng, địa chỉ bỏ trống để điền vào sau)
form-master
- (ngôn ngữ nhà trường) thầy chủ nhiệm lớp
formal
- hình thức
- theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng
- đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối
- chiếu lệ có tính chất hình thức
- câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính
- chính thức
- (triết học) thuộc bản chất
formaldehyde
- hoá fomanddêhyt
formalin
- hoá fomanlin
formalism
- thói hình thức, chủ nghĩa hình thức
formalist
- người theo chủ nghĩa hình thức
formalistic
- hình thức, hình thức chủ nghĩa
formality
- sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục
- nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng
- tính cách hình thức
formalization
- sự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá
- sự chính thức hoá
- sự làm thành hình thức chủ nghĩa
formalize
- nghi thức hoá, trang trọng hoá
- chính thức hoá
- làm thành hình thức chủ nghĩa
format
- khổ (sách, giấy, bìa...)
formate
formation
- sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
- hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu
- (quân sự) sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay)
- (địa lý,ddịa chất) thành hệ
- (ngôn ngữ học) sự cấu tạo (từ)
formative
- để hình thành, để tạo thành
- (ngôn ngữ học) để cấu tạo (từ)
forme
- (ngành in) khuôn
former
- trước, cũ, xưa, nguyên
- cái trước, người trước, vấn đề trước
formerly
- trước đây, thuở xưa
formic
- (hoá học) Fomic
formicary
- tổ kiến
formication
- cảm giác kiến bò
formidable
- dữ dội, ghê gớm, kinh khủng
formidableness
- tính chất dữ dội, tính chất ghê gớm, tính chất kinh khủng
formless
- không có hình dáng rõ rệt
formlessness
- tính không có hình dáng rõ rệt
formula
- thể thức, cách thức
- công thức
formulae
- thể thức, cách thức
- công thức
formularise
- công thức hoá
formularization
- sự công thức hoá
formularize
- công thức hoá
formulary
- tập công thức
- công thức
- (dược học) công thức pha chế
- (thuộc) công thức
- có tính chất công thức
formulate
- làm thành công thức; đưa vào một công thức
- trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
formulation
- sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức
- sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
formulise
- làm thành công thức; đưa vào một công thức
- trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
formulism
- thói công thức, chủ nghĩa công thức
formulist
- người theo chủ nghĩa công thức
formulistic
- theo chủ nghĩa công thức
formulization
- sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức
- sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
formulize
- làm thành công thức; đưa vào một công thức
- trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
fornicate
- gian dâm, thông dâm (với gái chưa chồng)
fornication
- sự gian dâm, sự thông dâm (với gái chưa chồng)
fornicator
- người gian dâm, người thông dâm (với gái chưa chồng)
fornicatrix
- người đàn bà gian dâm, người đàn bà thông dâm
forpined
- (từ cổ,nghĩa cổ) héo hon (vì đói, vì bị hành hạ...)
forrader
- (như) forward
forrel
- giầy da
forsake
- bỏ rơi
- từ bỏ, bỏ
forsaken
- bỏ rơi
- từ bỏ, bỏ
forsaking
- sự bỏ rơi
- sự từ bỏ, sự b
forsook
- bỏ rơi
- từ bỏ, bỏ
forsooth
- (mỉa mai) thực ra, đúng ra, không còn ngờ vực gì
forspent
- (từ cổ,nghĩa cổ) mệt lử, kiệt sức
forswear
- thề bỏ, thề chừa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề
forswore
- thề bỏ, thề chừa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề
forsworn
- thề bỏ, thề chừa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề
forsythia
- (thực vật học) cây đầu xuân
fort
- pháo đài, công sự
- vị trí phòng thủ
+ to hold the fort
- phòng ngự, cố thủ
- duy trì tình trạng sãn c
fortalice
- pháo đài nhỏ, công sự ngoài thành
- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) pháo đài
forte
- (âm nhạc) mạnh ( (viết tắt) f)
- (âm nhạc) nốt mạnh; đoạn chơi mạnh
- sở trường, điểm mạnh (của một người)
- thân gươm (từ cán tới giữa lưỡi)
forth
- về phía trước, ra phía trước, lộ ra
+ and so forth
- vân vân
+ from this time (day) forth
- từ nay về sau
+ to far forth
- đến mức độ
+ so far forth as
- đến bất cứ mức nào
- (từ cổ,nghĩa cổ) từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi
forthcoming
- sắp đến, sắp rời
- sắp xuất bản (sách)
- sãn sàng (khi cần)
forthright
- thẳng
- trực tính, thẳng thắn, nói thẳng
- quả quyết
- thẳng tuột, thẳng tiến
- ngay, lập tức
- (từ cổ,nghĩa cổ) đường thẳng
forthwith
- tức khắc, ngay lập tức, tức thì
fortieth
- thứ bốn mươi
- một phần bốn mươi
- người thứ bốn mươi, vật thứ bốn mươi
fortifiable
- có thể củng cố được, có thể làm cho vững chắc thêm
fortification
- sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm
- sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu)
- (quân sự) kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự
- (quân sự), ( (thường) số nhiều) công s
fortifier
- kỹ sư công sự
- thuốc b
fortify
- củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm
fortissimo
- (âm nhạc) cực mạnh (viết tắt ff)
- (âm nhạc) đoạn chơi cực mạnh
fortitude
- sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng
fortnight
- hai tuần lễ, mười lăm ngày
+ would rather keep him a week than a fortnight
- anh ta ăn rất khoẻ
fortnightly
- hai tuần một lần
- tạp chí ra hai tuần một lần
fortress
- pháo đài
- (thơ ca) là pháo đài của; bảo vệ
fortuitism
- sự tin vào tình cờ, sự tin vào may rủi
fortuitist
- người tin vào tình cờ, người tin vào may rủi
fortuitous
- tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên
fortuitousness
- tính chất tình cờ, tính chất bất ngờ, tính chất ngẫu nhiên
fortuity
- tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên
- trong trường hợp tình cờ, trường hợp bất ng
fortunate
- may mắn, có phúc, tốt số
- tốt, thuận lợi
fortune
- vận may; sự may mắn
- thần vận mệnh, thần tài; vận, vận mệnh
- sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ
+ a soldier of fortune
- lính đánh thuê
+ fortune favours the bold
- có gan thì làm giàu
+ to try the fortune of war
- thử liều chinh chiến (để xây dựng cơ đồ)
- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) may; xảy ra
fortune-hunter
- người đào mỏ (kiếm vợ giàu)
fortune-teller
- thầy bói
fortuneless
- không may
- không có của, nghèo
forty
- bốn mươi
+ forty winks
- (xem) wink
- số bốn mươi
- ( số nhiều) ( the forties) những năm bốn mươi (từ 40 đến 49 của thế kỷ); những năm tuổi trên bốn mươi (từ 40 đến 49)
forum
- diễn đàn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- toà án
- (từ cổ,nghĩa cổ) ( La mã) chợ, nơi công cộng; chỗ hội họp
forward
- ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
- tiến bộ, tiên tiến
- chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người)
- (thương nghiệp) trước (khi có hàng)
- sốt sắng
- ngạo mạn, xấc xược
- về tương lai, về sau này
- về phía trước, lên phía trước, trước
- (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu
- (thể dục,thể thao) tiền đạo (bóng đá)
- xúc tiến, đẩy mạnh
- gửi (hàng hoá...)
- gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới)
forwardly
- ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
- sốt sắng
- ngạo mạn, xấc xược
forwardness
- sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ
- sự sốt sắng
- sự ngạo mạn, sự xấc xược
forwards
- (như) forward
forwearied
- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) mệt l
forwent
- thôi, bỏ; kiêng
forworn
- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) mệt l
fossa
- (giải phẫu) hố ( (cũng) fosse)
fossae
- (giải phẫu) hố ( (cũng) fosse)
fosse
- (quân sự) hào
- (giải phẫu) (như) fossa
fossette
- (giải phẫu) hố nhỏ, hố
- lúm đồng tiền (ở má)
fossick
- (từ lóng) lục lọi, lục soát, tìm kiếm
fossil
- hoá đá, hoá thạch
- cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chôn ở dưới đất; đào ở đất lên
- vật hoá đá, hoá thạch
- người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời
fossilate
- làm hoá đá, làm hoá thạch
fossilation
- sự làm hoá đá, sự làm hoá thạch
fossiliferous
- có vật hoá đá, có hoá thạch
fossilise
- làm hoá đá, làm hoá thạch
- làm chi thành lỗi thời
- hoá đá, hoá thạch
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch
fossilization
- sự hoá đá, sự hoá thạch
fossilize
- làm hoá đá, làm hoá thạch
- làm chi thành lỗi thời
- hoá đá, hoá thạch
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch
fossorial
- (động vật học) hay đào, hay bới, hay dũi
- để đào, để bới, để dũi
foster
- nuôi dưỡng, nuôi nấng
- bồi dưỡng
- ấp ủ, nuôi
- thuận lợi cho (điều kiện)
- khuyến khích, cỗ vũ
- (từ cổ,nghĩa cổ) nâng niu; yêu quí
foster-brother
- anh nuôi, em nuôi
foster-child
- con nuôi
foster-daughter
- con gái nuôi
foster-father
- bố nuôi
foster-mother
- mẹ nuôi
- vú nuôi
foster-parent
- bố nuôi, mẹ nuôi
foster-sister
- chịu nuôi, em nuôi
foster-son
- con trai nuôi
fosterage
- sự nuôi dưỡng
- sự nhận làm con nuôi
- thân phận con nuôi
- tục thuê vú nuôi
fosterer
- người nuôi nấng
- người bồi dưỡng
fosterling
- con nuôi; đứa bé mình cho bú
- người mình nâng đ
fougasse
- mìn chôn
fought
- sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu
- (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục
- khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng
+ to show fight
- kháng cự lại, chống cự lại
- đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau
- đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì)
- điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh
- cho (gà...) chọi nhau; cho (võ sĩ...) giao đấu
+ to fight down
- đánh bại, đè bẹp
+ to fight it out
- đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ
+ to light off
- đánh lui
+ to fight something out
- đấu tranh để giải quyết một vấn đề gì
+ to fight shy of somebody
- tránh xa ai
+ to fight one's way in life
- đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống
foul
- hôi hám, hôi thối
- bẩn thỉu, cáu bẩn
- ươn (cá)
- xấu, đáng ghét (thời tiết)
- xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ
- (từ lóng) gớm, tởm, kinh tởm
- nhiễm độc
- nhiều rêu; nhiều hà (đáy tàu)
- tắc nghẽn
- rối (dây thừng)
- trái luật, gian lận
- ngược (gió)
- (ngành in) nhiều lỗi
+ by fair means or foul
- (xem) mean
- trái luật, gian trá, gian lận
+ to fall (go, run) foul of
- va phải, đụng phải
- (nghĩa bóng) đụng chạm với, va chạm với
- vật bẩn, vật hôi thối
- điều xấu
- sự đụng, sự chạm, sự va
- sự vướng mắc vào nhau, sự rối
- cú đấm trái luật; cú ăn gian; cú chơi xấu (bóng đá...)
+ through foul and fair
- bằng mọi cách
- trở nên bẩn, trở nên hôi thối
- va chạm, đụng chạm
- bị tắc nghẽn; bị vướng, bị rối
- chơi trái luật; chơi ăn gian; chơi xấu
- làm xấu, làm dơ bẩn, làm nhơ nhuốc
- đụng chạm vào, va chạm vào (cái gì)
- làm tắc nghẽn (đường đi lại); làm rối
+ to foul up
- (thông tục) làm rối tung
+ to foul one's nest
- làm ô danh gia đình
foul play
- lối chơi trái luật; lối chơi gian lận; lối chơi xấu
- hành động gian trá, hành động phản phúc
foul-mouthed
- tongued) /'faultʌɳd/
- ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu, ăn nói thô l
foul-tongued
- tongued) /'faultʌɳd/
- ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu, ăn nói thô l
foulard
- lụa mỏng
- khăn mùi soa bằng lụa mỏng; khăn quàng bằng lụa mỏng
foulé
- vải len bóng mặt
foully
- tàn ác, độc ác
- độc địa
foulness
- tình trạng hôi hám; tình trạng dơ bẩn
- vật dơ bẩn, vật cáu bẩn
- tính chất độc ác ghê tởm
foumart
- (động vật học) chồn putoa
found
- nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)
- đúc (kim loại)
- thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng
- căn xứ vào, dựa trên
foundation
- sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập
- tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền)
- nền móng
- căn cứ, cơ sở, nền tảng
foundation garment
- đồ nịt của phụ nữ (như yếm nịt...)
foundation-school
- trường học được một quỹ tư cấp tiền
foundation-stone
- viên đá móng (đặt trong lễ khai trương một công trình xây dựng)
founder
- thợ đúc (gang...)
- người thành lập, người sáng lập
- (thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức)
- sập xuống, sụt lở (đất, nhà)
- bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ)
- bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa)
- làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ)
- làm quỵ (ngựa)
founder-member
- hội viên sáng lập
foundership
- cương vị người sáng lập
foundling
- đứa trẻ bị bỏ rơi
foundling hospital
- trại nuôi trẻ con bị bỏ rơi
foundress
- bà sáng lập
foundry
- lò đúc, xưởng đúc
fount
- vòi nước (công viên)
- bình dầu (đèn dầu)
- (thơ ca) nguồn, nguồn sống
- bộ chữ cùng c
fountain
- suối nước, nguồn sông
- vòi nước, vòi phun (công viên)
- máy nước
- bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy)
- (nghĩa bóng) nguồn
fountain-head
- nguồn nước
- nguồn gốc
fountain-pen
- bút máy
four
- bốn
- số bốn
- bộ bốn (người, vật...)
- thuyền bốn mái chèo; nhóm bốn người chèo
- mặt số bốn (súc sắc); con bốn (bài)
- chứng khoán lãi 4 qịu (sử học) bốn xu rượu
+ on all fours
- bò (bằng tay và đầu gối)
- (nghĩa bóng) giống nhau, đúng khớp, khớp với
four by two
- giẻ lau nòng súng
four-ale
- (sử học) bia bốn xu (bốn xu một phần tư galông), bia rẻ tiền
four-coupled
- có bốn bánh đôi (xe)
four-course
- có bốn vụ, quay vòng bốn vụ (mùa gieo trồng)
four-flusher
- người bịp, người lừa
- người tháu cáy
four-foot way
- khoảng cách đường ray ( 4 phút 8, 5 insơ)
four-footed
- có bốn chân (động vật)
four-handed
- có bốn tay (khỉ)
- bốn người (trò chơi)
- hai người biểu diễn (bản nhạc)
four-horse(d)
- bốn ngựa kéo (xe)
four-in-hand
- xe bốn ngựa
four-master
- (hàng hải) thuyền bốn cột buồm
four-o'clock
- (thực vật học) cây hoa phấn
four-oar
- thuyền bốn mái chèo
- ( định ngữ) có bốn mái chèo (thuyền...)
four-part
- (âm nhạc) bài hát bốn bè
four-post
- có bốn cọc (giường)
four-poster
- giường bốn cọc
- thuyền bốn cột buồm
four-pounder
- (quân sự) đại bác bắn bốn pao (gần hai kilôgram)
four-seater
- xe bốn chỗ ngồi
four-square
- vuông
- vững châi, kiên định
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thẳng thắn, bộc trực
four-wheel
- xe bốn bánh
four-wheeler
- xe ngựa bốn bánh
fourfold
- gấp bốn lần
fourgon
- toa chở hàng
fourscore
- tám mươi
- số tám mươi
- tuổi thọ tám mươi
foursome
- (thể dục,thể thao) trận đấu gôn giữa hai cặp
- (thông tục) nhóm bốn người
fourteen
- mười bốn
- số mười bốn
fourteenth
- thứ mười bốn
- một phần mười bốn
- người thứ mười bốn; vật thứ mười bốn; ngày mười bốn
fourth
- thứ tư, thứ bốn
- một phần tư
- người thứ bốn; vật thứ bốn; ngày mồng bốn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( the Fourth) ngày 4 tháng 7 (quốc khánh Mỹ)
- (âm nhạc) quãng bốn
- ( số nhiều) hàng hoá loại bốn
fourthly
- bốn là
fovea
- (giải phẫu) h
foveae
- (giải phẫu) h
foveal
- (giải phẫu) có h
foveate
- (giải phẫu) có h
foveola
- giải có h
foveolae
- giải có h
foveolate
- giải có hố nh
foveolated
- giải có hố nh
fowl
- gà, thịt gà
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim)
- bắn chim; đánh bẫy chin
fowl-run
- sân nuôi gà vịt, nơi nuôi gà vịt
fowler
- người bắn chim; người đánh bẫy chin
fowling
- sự bắn chim; sự đánh bẫy chin
fowling-piece
- súng bắn chim
fox
- (động vật học) con cáo
- bộ da lông cáo
- người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma
- (thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất
+ to set a fox to kee[ one's geese
- nuôi ong tay áo
- (từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa
- làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo)
- làm chua (bia...) bằng cách cho lên men
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới
- dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa
- có những vết ố nâu (trang sách)
- bị chua vì lên men (bia...)
fox-brush
- đuôi cáo
fox-burrow
- burrow) /'fɔk'bʌrou/
- hang cáo
fox-chase
- sự săn cáo
fox-cub
- con cáo con
fox-earth
- burrow) /'fɔk'bʌrou/
- hang cáo
fox-terrier
- (động vật học) chó sục cáo (lông ngắn và mượt, thường nuôi để chơi hơn là để đi săn)
fox-trap
- bẫy cáo
foxglove
- (thực vật học) cây mao địa hoàng
foxhole
- (quân sự) hố cá nhân
foxhound
- chó săn cáo
foxhunt
- sự săn cáo bằng chó
- săn cáo bằng ch
foxhunter
- người săn cáo bằng ch
foxhunting
- (thể dục,thể thao) môn săn cáo bằng chó
- (thể dục,thể thao) (thuộc) môn săn cáo bằng ch
foxiness
- tính xảo quyệt, tính láu cá
foxlike
- như cáo
- xảo quyệt, láu cá
foxtail
- đuôi cáo
- (thực vật học) cỏ đuôi cáo
foxtrot
- điệu nhảy fôctrôt
- nhảy fôctrôt
foxy
- như cáo; xảo quyệt, láu cá
- có màu nâu đậm
- có vết ố nâu (trang sách)
- bị nấm đốm nâu (cây)
- bị chua vì lên men (rượu...)
foyer
- phòng giải lao (trong rạp hát)
fracas
- cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ
fraction
- (toán học) phân số
- phần nhỏ, miếng nhỏ
- (tôn giáo) sự chia bánh thánh
fractional
- (thuộc) phân số
- (hoá học) phân đoạn
- (thông tục) rất nhỏ bé, bé li ti
fractionary
- (thuộc) phân số
- gồm những phần nh
fractionate
- (hoá học) cắt phân đoạn
fractionise
- (toán học) chia thành phân số
- chia thành những phần nh
fractionize
- (toán học) chia thành phân số
- chia thành những phần nh
fractious
- cứng đầu, cứng cổ, bướng
- cau có, quàu quạu; hay phát khùng
fractiousness
- tính cứng đầu cứng cổ, tính bướng bỉnh
- sự cau có; tính hay phát khùng
fracture
- (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)
- khe nứt
- (địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy
- bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn
- gãy, rạn, nứt
frag bomb
- (quân sự) bom mảnh (nổ tung ra từng mảnh); bom bi
fragile
- dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- yếu ớt, mảnh dẻ
fragility
- tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh
- sự yếu ớt, sự mảnh dẻ
fragment
- mảnh, mảnh vỡ
- khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành)
- tác phẩm chưa hoàn thành
fragmentary
- gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, rời từng đoạn
- chắp vá, rời rạc
fragmentation
- sự vỡ ra từng mảnh
fragmentation bomb
- (quân sự) bom mảnh (nổ tung ra từng mảnh); bom bi
fragrance
- mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát
fragrancy
- mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát
fragrant
- thơm phưng phức, thơm ngát
frail
- dễ vỡ; mỏng mảnh
- yếu đuối, ẻo lả
- nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ
- tạm bợ, mỏng manh
- không trinh tiết
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, con gái
- làn (đựng nho...)
frailty
- tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh
- tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả
- tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ
- điểm yếu, nhược điểm
fraise
- sườn thoai thoải (ở ụ đất công sự)
- (kỹ thuật) dao phay
frame
- cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự
- trạng thái
- khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...)
- thân hình, tầm vóc
- ảnh (trong một loại ảnh truyền hình)
- lồng kính (che cây cho ấm)
- (ngành mỏ) khung rửa quặng
- (raddiô) khung
- dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên
- điều chỉnh, làm cho hợp
- lắp, chắp
- hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra
- trình bày (một lý thuyết)
- phát âm (từng từ một)
- đặt vào khung; lên khung, dựng khung
- đầy triển vọng ( (thường) to frame well)
+ to frame up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu hại (ai)
- bịa, làm giả, gian lận (kết quả một cuộc tuyển cử...)
frame-house
- nhà toàn bằng gỗ (sườn bằng gỗ, lợp bằng ván)
frame-saw
- (kỹ thuật) cưa giàn
frame-up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vụ mưu hại
framework
- sườn (nhà, tàu...); khung (máy)
- khung ảnh, khung tranh (nói chung)
- cốt truyện
- lớp đá lát thành giếng, sườn đê
- (nghĩa bóng) cơ cấu tổ chức, khuôn khổ
+ to return into the framework
- hợp nhất, thống nhất
franc
- đồng frăng (tiền Pháp, Bỉ, Thuỵ sĩ)
franc tireur
- bộ binh không chính quy
- du kích
franchise
- quyền bầu cử
- tư cách hội viên
- quyền công dân
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (sử học) đặc quyền
franciscan
- thuộc dòng thánh Fran-xít
- thầy tu dòng Fran-xít
francium
- (hoá học) Franxi
francolin
- (động vật học) gà gô, đa đa
francs tireurs
- bộ binh không chính quy
- du kích
frangibility
- tính dễ gãy, tính dễ vỡ
frangible
- dễ gãy, dễ vỡ
frangipane
- (thực vật học) cây đại
- hương hoa đại
- bánh kem hạnh nhân
frangipani
- (thực vật học) cây đại
- hương hoa đại
- bánh kem hạnh nhân
franglais
- từ ngữ Anh, Mỹ trong tiếng Pháp
frank
- miễn cước; đóng dấu miễn cước
- (sử học) ký miễn cước
- (sử học) cấp giấy thông hành
- chữ ký miễn cước
- bì có chữ ký miễn cước
- ngay thật, thẳng thắn, bộc trực
frankfurt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xúc xích Đức
frankfurter
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xúc xích Đức
frankincense
- hương trầm (của Châu phi, chế bằng nhựa một cây họ trám)
franklin
- (sử học) địa chủ (không thuộc giai cấp quý tộc, ở thế kỷ 14 và 15)
frankness
- tính ngay thật, tính thẳng thắn, tính bộc trực
frankpledge
- (sử học) sự trách nhiệm liên đới (giữa mười hộ một)
- (nghĩa bóng), (từ hiếm,nghĩa hiếm) trách nhiệm liên đới (giữa các thành viên trong một chính phủ)
frantic
- điên cuồng, điên rồ
frap
- (hàng hải) buộc chặt
frappé
- ướp lạnh (rượu)
frass
- cứt ấu trùng, cứt mọt
frate
- (như) friar
frater
- phòng ăn, nhà ăn (ở trường học, tu viện...)
fraternal
- (thuộc) anh em
+ fraternal order (society, association)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội kín
fraternise
- thân thiện
- làm thân, kết thân như anh em
fraternity
- tình anh em
- phường hội
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội học sinh đại học
fraternization
- sự thân thiện
- sự làm thân, sự kết thân như anh em
fraternize
- thân thiện
- làm thân, kết thân như anh em
frati
- (như) friar
fratricidal
- giết anh, giết chị, giết em
fratricide
- sự giết anh, sự giết chị, sự giết em
- người giết anh, người giết chị, người giết em
fraud
- sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt
- âm mưu lừa gạt, mưu gian
- cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất lừa lọc
+ in fraud; to the fraud of
- (pháp lý) để lừa gạt
+ a pious fraud
- (xem) pious
fraudulence
- tội gian lận, tội lừa lọc
- ý đồ gian lận, ý đồ lừa lọc; tính chất gian lận, tính chất lừa lọc
fraudulent
- mắc tội gian lận; mắc tội lừa lọc
- có ý gian lận, có ý lừa lọc
- do gian lận, do lừa lọc; đi lừa được
fraught
- đầy
- (thơ ca) ( + with) xếp đầy, trang bị đầy
fraxinella
- (thực vật học) cây bạch tiễn
fray
- cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột
- bị cọ sờn, bị cọ xơ
frazil
- ( Ca-na-dda), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tảng băng (ở sông, suối)
frazzle
- sự mệt rã rời, sự kiệt quệ
- mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi
- làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức
- làm rách tả tơi
- mệt rã rời, kiệt sức
- rách tả tơi
frÃulein
- cô
- cô gái già Đức
- cô giữ trẻ người Đức
freak
- tính đồng bóng, tính hay thay đổi
- quái vật; điều kỳ dị
- làm lốm đốm, làm có vệt
freak out
- cảm thấy đê mê, đi mây về gió, phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)
- trở thành một híp-pi, ăn mặc hành động như một híp-pi ( (xem) hippie); ăn mặc lập dị, hành động lập dị
freak-out
- trạng thái đê mê, sự đi mây về gió, sự phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)
- sự trở thành một híp-pi, sự ăn mặc hành động như một híp-pi; sự ăn mặc lập dị, hành động lập dị
freaked
- có đốm, lốm đốm, làm có vệt
freakish
- đồng bóng, hay thay đổi
- quái đản, kỳ cục
freakishness
- tính đồng bóng, tính hay thay đổi
- tính quái đản, tính kỳ cục
freckle
- tàn nhang (trên da)
- số nhiều chỗ da bị cháy nắng
- làm cho (da) có tàn nhang
- có tàn nhang (da)
freckly
- có tàn nhang (da mặt...)
free
- tự do
- không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn
- ( + from) không bị, khỏi phải, thoát được
- rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ
- lỏng, không bọ ràng buộc
- suồng sã; xấc láo; tục
- thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng
- rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều
- thông, thông suốt (không bị ngăn cản)
- tự nguyện, tự ý
- được đặc quyền (ở một thành phố); được quyền sử dụng và ra vào (một toà nhà...)
+ free motion
- xọc xạch; jơ (máy)
+ to give somebody a free hand
- để cho ai toàn quyền hành động
+ to have one's hands free
- rảnh tay, không phải lo lắng điều gì
+ to make free use of something
- tuỳ thích sử dụng cái gì
- tự do
- không phải trả tiền
- (hàng hải) xiên gió
- thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do
- gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường)
free church
- nhà thờ độc lập (đối với nhà nước)
free enterprise
- sự tự do kinh doanh
free labour
- lao động tự do (của những người không trong nghiệp đoàn)
- (sử học) lao động tự do (của những người không phải là nô lệ)
free lance
- nhà báo tự do (không viết riêng cho tờ báo nào)
- nhà chính trị độc lập (không thuộc về đảng phái nào)
- (sử học) lính đánh thuê (thời Trung cổ)
- làm nghề viết báo tự do
free liver
- người ăn chơi phóng túng, người chè chén lu bù
free living
- lối sống ăn chơi phóng túng, sự chè chén lu bù
free on board
- giao hàng tận bến ( (viết tắt) f.o.b, F.O.B)
free pass
- giấy vào cửa không mất tiền
free port
- cảng tự do (không có thuế quan)
free quarters
- sự ăn ở không mất tiền
- sự chiêu đãi
free soil
- miền không có chế độ nô lệ
free trade
- sự buôn bán tự do, mậu dịch tự do
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự buôn lậu
free will
- sự tự ý, sự tự nguyện
- tự ý, tự nguyện
free-and-easy
- tự do thoải mái, không nghi thức gò bó
- cuộc hoà nhạc thoải mái (người nghe có thể hút thuốc lá...); cuộc hội họp thoải mái (giữa các anh em bạn thân)
free-board
- (hàng hải) phần nổi (phần tàu từ mặt nước đến boong)
free-born
- (sử học) được kế thừa quyền công dân, được kế thừa quyền tự do (trong chế độ nô lệ)
free-for-all
- mở ra cho tất cả cho mọi người, dành tất cả cho mọi người
- cuộc loạn đả
- cuộc đấu ai muốn tham dự cũng được
free-hand
- (hội họa) bằng tay, không dụng cụ
free-handed
- rộng rãi, hào phóng
free-hearted
- thành thật, thẳng thắn, bộc trực, cởi mở
- rộng lượng
free-list
- danh sách những người được vào cửa không mất tiền
- danh sánh hàng hoá không bị đánh thuế
free-spoken
- nói thẳng, nói toạc ra
free-thinker
- người độc lập tư tưởng
free-thinking
- sự độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành)
- độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành)
free-trader
- người chủ trương mậu dịch tự do
free-wheel
- cái líp (xe đạp)
- thả xe đạp cho chạy líp (như khi xuống dốc)
freeboot
- ăn cướp
freebooter
- kẻ cướp, lục lâm
freebooting
- sự ăn cướp
- ăn cướp
freedman
- người nô lệ được giải phóng
freedom
- sự tự do; nền tự do
- quyền tự do (ra vào, sử dụng)
- quyền tự quyết
- sự miễn, sự khỏi phải, sự không có (khuyết điểm...)
- sự thoải mái; sự xuề xoà, sự suồng sã
- đặc quyền (của một thành phố, một tổ chức...)
- (vật lý) khả năng chuyển dộng
freedom ride
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đi vậm động chống phân biệt chủng tộc (bằng xe buýt, về miền Nam)
freehold
- thái ấp được toàn quyền sử dụng
freeholder
- chủ thái ấp được toàn quyền sử dụng
freely
- tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái
- rộng rãi, hào phóng
freeman
- người tự do (không phải là nô lệ)
- người được đặc quyền (cửa một thành phố, một tổ chức...)
freemartin
- bò cái bất toàn (đẻ sinh đôi cùng một con bò đực, thường là không có khả năng sinh sản)
freemason
- hội viên hội Tam điểm
freemasonry
- hội Tam điểm
- những nguyên tắc điều lệ của hội Tam điểm
- sự thông cảm tự nhiên giữa những người cùng cảnh ngộ
freeze
- sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh
- tiết đông giá
- sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)
- đóng băng
- đông lại (vì lạnh), lạnh cứng
- thấy lạnh, thấy giá
- thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)
- làm đóng băng
- làm đông, làm lạnh cứng
- ướp lạnh (thức ăn)
- làm (ai) ớn lạnh
- làm lạnh nhạt (tình cảm)
- làm tê liệt (khả năng...)
- ngăn cản, cản trở (sự thực hiện)
- ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...)
+ to freeze on
- (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy
+ to freeze out
- cho (ai) ra rìa
+ to freeze over
- phủ đầy băng; bị phủ đầy băng
+ to freeze someone's blood
- làm ai sợ hết hồn
+ frozen limit
- (thông tục) mức chịu đựng cao nhất
freeze-dry
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ướp lạnh và làm khô (thức ăn để dự trữ)
freezer
- máy ướp lạnh
- máy làm kem
freezing
- giá lạnh, băng giá, rét lắm
- lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ)
freezing-mixture
- (hoá học) hỗn hợp làm đông
freezing-point
- (vật lý) điểm đông
freight
- việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc chuyên chở hàng hoá (cả bằng đường bộ)
- tiền cước chuyên chở
- sự thuê tàu chuyên chở
- chất hàng xuống (tàu)
- thuê (tàu) chuyên chở
freight car
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa chở hàng ( Anh good train)
freight house
- kho để hàng hoá chuyên chở
freight train
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa chở hàng ( Anh good train)
freightage
- sự thuê tàu chuyên chở
- chuyên chở hàng bằng đường thuỷ
- chuyên chở hàng hoá
freighter
- người chất hàng (lên tàu)
- người gửi hàng chở bằng đường bộ
- người thuê tàu chuyên chở
- người nhận chuyên chở hàng
- tàu chuyên chở; máy bay chuyên chở
french
- (thuộc) Pháp
+ to take French leave
- đánh bài chuồn
- tiếng Pháp
- ( the French) nhân dân Pháp
french bean
- (thực vật học) đậu tây
french bread
- bánh mì nướng già (hình thoi như của người Pháp)
french letter
- bao chống thụ thai
french polish
- dầu đánh véc ni
- đánh véc ni
french polisher
- người đánh véc ni
frenchification
- sự pháp hoá
frenchify
- pháp hoá
frenchless
- không biết tiếng Pháp
frenchman
- người Pháp (đàn ông)
- người nói tiếng Pháp (giỏi, kém...)
- tàu thuỷ Pháp
frenchness
- tính chất Pháp
frenchwoman
- người đàn bà Pháp
frenchy
- (thuộc) Pháp; theo kiểu Pháp
frenetic
- điên lên, cuồng lên; điên cuồng
- cuồng tín
frenezied
- điên cuồng
frenzy
- sự điên cuồng
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mê loạn
- làm điên cuồng, làm giận điên lên
frequence
- tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra
- (vật lý), (toán học), (y học) tần số
- tần số xuất hiện
frequency modulation
- (raddiô) sự điều biến tần
frequent
- thường xuyên, hay xảy ra, có luôn
- nhanh (mạch đập)[fri'kwent]
- hay lui tới; hay ở
frequentation
- sự hay lui tới (nơi nào); sự năng đi lại giao du (với ai)
frequentative
- (ngôn ngữ học) nhiều lần, xảy ra nhiều lần
frequenter
- người hay lui tới (nơi nào); người năng đi lại giao du (với ai)
fresco
- lối vẽ trên tường
- tranh nề, tranh tường
- vẽ tranh tường
frescoes
- lối vẽ trên tường
- tranh nề, tranh tường
- vẽ tranh tường
fresh
- tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...)
- tươi tắn, mơn mởn
- còn rõ rệt, chưa phai mờ
- trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí...)
- mới
- vừa mới tới, vừa mới ra; non nớt, ít kinh nghiệm
- không mặn, không chát (bơ...); ngọt (nước)
- khoẻ khắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hỗn xược, xấc láo, sỗ sàng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vừa mới có sữa (bò cái sau khi đẻ)
- mới
- lúc tươi mát, lúc mát mẻ
- dòng nước trong mát
freshen
- làm tươi
- làm mát mẻ, làm trong sạch
- làm mới
- làm ngọt (nước...)
- tươi mát, mát ra
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái)
- ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) + up) tắm rửa thay quần áo
fresher
- học sinh đại học năm thứ nhất ( (cũng) freshman)
freshly
- ( (thường) + động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới
- có vẻ tươi, tươi mát
- khoẻ khắn, sảng khoái
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại, lại bắt đầu lại
freshman
- học sinh đại học năm thứ nhất ( (cũng) fresher)
- người mới bắt đầu, người mới vào nghề
- (thuộc) học sinh đại học năm thứ nhất; cho học sinh đại học năm thứ nhất
freshness
- sự tươi (hoa...)
- sự tươi mát, sự mát mẻ (không khí...)
- tính chất mới (tin tức...)
- sự khoẻ khắn, sảng khoái
freshwater
- (thuộc) nước ngọt; ở nước ngọt
- quen đi sông hồ (không quen đi biển)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) non nớt, ít kinh nghiệm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất tỉnh nhỏ, ít người biết tới...
fret
- phím đàn
- hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện
- trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện
- sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu
- sự gặm mòn, sự ăn mòn
- quấy rầy, làm phiền, làm bực bội
- ( + away) buồn phiền làm hao tổn
- gặm, nhấm, ăn mòn
- làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước)
- phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt
- bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn
- lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước)
+ to fret and fume
- bực dọc, sốt ruột
fret-saw
- (kỹ thuật) cưa lượn
fretful
- bực bội, cáu kỉnh
fretfulness
- tính hay bực bội, tính hay cáu kỉnh
fretted
- có phím
fretwork
- công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện
- đồ gỗ khoét bằng cưa lượn
freudian
- (triết học) (thuộc) Frớt
- người theo học thuyết Frớt
friability
- tính bở, tính dễ vụn
friable
- bở, dễ vụn
friableness
- tính bở, tính dễ vụn
friar
- thầy dòng (dòng Đô-mi-ních, Fran-xít...)
friary
- (thuộc) thầy dòng
- tu viện (dòng tu khổ hạnh)
fribble
- người hay làm việc vớ vẩn, vô ích
- việc làm vớ vẩn; ý nghĩ vớ vẩn
- làm những chuyện vớ vẩn, vô ích
fricandeau
- thịt bê hầm, thịt bê rán; miếng thịt bê hầm, miếng thịt bê rán
fricandeaux
- làm thành món thịt hầm, làm thành món thịt rán
- số nhiều của fricandeau
fricassee
- món thịt thái miếng hầm; món ragu chim
- thái miếng nhỏ hầm; nấu ragu
fricative
- (ngôn ngữ học) xát (phụ âm)
- (ngôn ngữ học) phụ âm xát
friction
- (kỹ thuật) sự mài xát, sự ma xát
- sự xoa bóp; sự chà xát
- sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến...)
friction-ball
- (kỹ thuật) bị giảm ma xát
friction-cone
- (kỹ thuật) côn ma xát
friction-gearing
- (kỹ thuật) sự truyền động ma xát
frictional
- (kỹ thuật) mài xát, ma xát
frictionless
- (kỹ thuật) không có ma xát
friday
- ngày thứ sáu
fridge
- (thông tục) tủ ướp lạnh ( (viết tắt) của frigerator)
friend
- người bạn
- người quen sơ, ông bạn
- người ủng hộ, người giúp đỡ
- cái giúp ích
- ( số nhiều) bà con thân thuộc
- ( Friend) tín đồ Quây-cơ
+ to be friends with
+ to keep friends with
- thân với
+ to make friend in need is a friend indeed
- bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn
- (thơ ca) giúp đỡ
friendless
- không có bạn
friendlessness
- tình trạng không có bạn
friendliness
- sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện
friendly
- thân mật, thân thiết, thân thiện
- thuận lợi, tiện lợi
- (tôn giáo) ( Friend) thuộc phái Quây-cơ
+ friendly lead
- cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân-ddôn)
friendship
- tình bạn, tình hữu nghị
frier
- chảo rán (cá...)
- người rán (cá...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thức ăn để rán; gà giò để rán
frieze
- vải len tuyết xoăn
- (kiến trúc) trụ ngạch
frig
- (thông tục) tủ ướp lạnh ( (viết tắt) của frigerator)
frigate
- tàu khu trục nhỏ
- (động vật học) chim chiến, chim frêgat ( (cũng) frigate-bird)
- (sử học) tàu chiến, thuyền chiến
frigate-bird
- bird) /'hʌrikənbə:d/
- (động vật học) chim chiến, chim frêgat ( (cũng) frigate)
frige
- (thông tục) tủ ướp lạnh ( (viết tắt) của frigerator)
fright
- sự hoảng sợ
- (thông tục) người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng
- (thơ ca) (như) frighten
frighten
- làm hoảng sợ, làm sợ
frightened
- hoảng sợ, khiếp đảm
frightful
- ghê sợ, khủng khiếp, kinh khủng
- (thông tục) xấu kinh khủng, to kinh khủng
frightfulness
- tính chất ghê sợ, tính chất khủng khiếp, tính chất kinh khủng
frightfuly
- ghê sợ, ghê khiếp, khủng khiếp
- (thông tục) ghê gớm, vô cùng, hết sức, cực kỳ
frigid
- giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá
- lạnh nhạt, nhạt nhẽo
- (y học) không nứng được, lânh đạm nữ dục
frigidaire
- tủ ướp lạnh
frigidity
- sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá
- sự lạnh nhạt, sự nhạt nhẽo
- (y học) sự không nứng được, sự lânh đạm nữ dục
frill
- diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ)
- diềm (lông chim)
- hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối)
- ( số nhiều) điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà
- màng treo ruột (thú vật)
- (nhiếp ảnh) nếp nhăn (rìa mặt có thuốc ở phim)
- diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten
- (nhiếp ảnh) nhăn (rìa mặt phim có thuốc)
frilled
- có diềm bằng vải xếp nếp
- (nhiếp ảnh) có mép nhăn
frillery
- sự làm diềm bằng vải xếp nếp
frillies
- (thông tục) váy lót xếp nếp
frilling
- sự làm diềm bằng vải xếp nếp
- vải xếp nếp làm diềm
fringe
- tua (khăn quàng cổ, thảm)
- tóc cắt ngang trán (đàn bà)
- ven rìa (rừng...); mép
- (vật lý) vân
+ Newgate fringe
- râu chòm (dưới cằm)
- đính tua vào
- viền, diềm quanh
fringe-benefit
- phúc lợi phụ; phụ cấp ngoài
fringeless
- không có tua
fringing
- sự đính tua
- sự viền, sự diềm
fringy
- có tua
- như tua
frippery
- đồ trang trí loè loẹt rẻ tiền (ở quần áo)
- câu văn sáo, câu văn rỗng tuếch
- ( số nhiều) những vật linh tinh rẻ tiền
frisette
- tóc quăn ngang trán
friseur
- thợ uốn tóc
frisk
- sự nhảy cỡn, sự nô đùa
- nhảy cỡn, nô đùa
- vẫy (đuôi...) (chó)
- (từ lóng) lần (người) để đi tìm khí giới
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lần (ai) để xoáy
friskiness
- tính nghịch ngợm; tính hay nô đùa
frisky
- nghịch ngợm; hay nô đùa
frit
- (kỹ thuật) nguyên liệu thuỷ tinh
- nấu (thuỷ tinh)
- nấu chảy một phần
frit-fly
- (động vật học) ruồi lúa mì, ruối frít
frith
- vịnh hẹp
- cửa sông
fritillary
- (thực vật học) cây bồi mẫu
- (động vật học) bướm đốm, bướm acginit
fritter
- món rán
- ( số nhiều) (như) fenks
- chia nhỏ ra
- phung phí (thì giờ, tiền của...)
fritz
- to be on the fritz (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hỏng, cần phải sửa chữa
- ( Fritz) (từ lóng) người Đức
frivol
- lãng phí (thời giờ, tiền của...)
- chơi phiếm, làm những chuyện vớ vẩn vô ích
frivolity
- sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông
- việc tầm phào
frivolness
- sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông
- việc tầm phào
frivolous
- phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông
- không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự
friz
- tóc quăn, tóc uốn
- uốn (tóc); uốn tóc cho (ai)
- cạo, cọ (da thuộc)
- nổ xèo xèo (khi rán)
frizzle
- tóc quăn, tóc uốn
- uốn (tóc) thành búp
- uốn thành búp (tóc)
- rán xèo xèo
frizzly
- uốn quăn, uốn thành búp (tóc)
fro
- to and fro đi đi lại lại
frock
- áo thầy tu, áo cà sa
- áo săngdday (của thuỷ thủ)
- váy yếm (của trẻ con mặc trong nhà)
- áo dài (đàn bà)
- áo choàng (của lính)
frock-coat
- áo choàng, áo dài (đàn ông)
froe
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái rìu
froebelism
- phương pháp Frê-ben (phương pháp giáo dục trẻ nhỏ ở vườn trẻ)
frof-spawn
- (động vật học) trứng ếch
- (thực vật học) tảo trứng ếch
frog
- (động vật học) con ếch, con ngoé
- (động vật học) đế guốc (chân ngựa)
- quai đeo kiếm, quai đeo lưỡi lê
- khuy khuyết thùa (áo nhà binh)
- (ngành đường sắt) đường ghi
frog's-march
- march) /'frɔgzmɑ:tʃ/
- cách khiêng ếch (khiêng người tù nằm úp, bốn người cầm bốn chân tay)
frog-fish
- (động vật học) cá vây chân
frog-in-the-throat
- sự khản tiếng, sự khản cổ
frog-march
- march) /'frɔgzmɑ:tʃ/
- cách khiêng ếch (khiêng người tù nằm úp, bốn người cầm bốn chân tay)
frogged
- có khuy khuyết thùa (áo nhà binh)
froggy
- (thuộc) ếch nhái; như ếch nhái
- có nhiều ếch nhái
frogling
- (động vật học) ếch con; ngoé con
frogman
- người nhái
frolic
- (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa
- cuộc vui nhộn
- sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn
- vui đùa, nô đùa, đùa giỡn
frolicky
- thích vui nhộn, hay nô đùa
frolicsome
- thích vui nhộn, hay nô đùa
frolicsomeness
- tính vui nhộn, tính hay nô đùa
from
- từ
- dựa vào, theo, do từ, xuất phát từ
- khỏi, đừng; tách khỏi, rời xa, cách
- vì, do, do bởi
- với
- bằng
- của (ai... cho, gửi, tặng, đưa)
+ from of old
- ngày xưa, ngày trước, thuở xưa, lâu rồi
frond
- (thực vật học) lá lược (của cây dương xỉ)
- (động vật học) u hình lá
frondage
- (thực vật học) bộ lá lược (của cây dương xỉ)
frondose
- hình lá lược
- có lá lược
front
- (thơ ca) cái trán
- cái mặt
- đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ( (nghĩa bóng))
- vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông)
- (quân sự); (chính trị) mặt trận
- sự trơ tráo, sự trơ trẽn
- đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát)
- mớ tóc giả
- (khí tượng) Frông
+ to come to the front
- nổi bật
- đằng trước, về phía trước, ở phía trước
- (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước
- về phía trước, thẳng
- xây mặt trước (bằng đá...)
- quay mặt về phía; đối diện với
- đương đầu, chống cự
- quay mặt về phía; đối diện với
front bench
- hàng ghế trước (dành cho bộ trưởng, cựu bộ trưởng, lânh tụ đảng đối lập, ở nghị viện Anh)
front money
- tiền hoa hồng ứng trước
front page
- trang đầu (tờ báo)
- ( định ngữ) (thuộc) trang đầu, ở trang đầu, trên trang đầu
- đăng (tin) ở trang đầu tờ báo
front-bencher
- đại biểu ngồi hàng ghế trước (bộ trưởng, cựu bộ trưởng, lânh tụ đảng đối lập, ở nghị viện Anh)
front-pager
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tin quan trọng
frontage
- khoảng đất trước nhà (giữa mặt trước nhà và đường phố)
- mặt (trước) nhà
- hướng
- (quân sự) khu vực đóng quân
- (quân sự) khu vực duyệt binh
frontal
- (thuộc) trán
- đằng trước mặt
- cái che mặt trước bàn thờ
- mặt trước (nhà)
frontier
- biên giới
- giới hạn (của văn minh)
- ( định ngữ) ở biên giới
frontiersman
- người dân ở vùng biên giới
frontispiece
- (ngành in) tranh đầu sách
- (kiến trúc) mặt trước (nhà), chính diện
- cửa ra vào có trang hoàng
- in tranh đầu sách vào
frontless
- không có mặt trước
- (quân sự) không có mặt trận
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) trơ tráo, trơ trẽn
frontlet
- mảnh vải bịt ngang trán
- trán (thú vật)
- màn che trước bàn thờ
fronton
- (kiến trúc) tán tường
frontward
- về phía trước
frontwards
- về phía trước
frore
- (thơ ca) băng giá
frosh
- học sinh đại học năm thứ nhất
- người mới vào nghề
frost
- sự đông giá
- sương giá
- sự lạnh nhạt
- (từ lóng) sự thất bại
- làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...)
- phủ sương giá
- rắc đường lên
- làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá)
- làm (tóc) bạc
- đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt)
frost-bite
- chỗ thui chột vì sương giá
- (y học) chỗ phát cước
- làm tê cóng; làm chết cóng; làm thui chột vì sương giá
frost-bitten
- tê cóng; chết cóng vì sương giá; thui chột vì sương giá
- (y học) phát cước
frost-work
- bông sương giá đọng trên cửa kính
- hình trang trí giống sương giá (trên thuỷ tinh...)
frostiness
- sự băng giá, sự giá rét
- tính lạnh nhạt, tính lânh đạm
frosting
- lượt phủ (kem, đường... trên bánh ngọt)
- sự rắc đường lên bánh
- mặt bóng (trên kính, kim loại...)
frostless
- không có sương giá
frosty
- băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá
- (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lânh đạm
froth
- bọt (rượu bia...)
- bọt mép
- váng bẩn
- điều vô ích; chuyện vô ích
- chuyện phiếm
- làm (bia...) nổi bọt, làm sủi bọt
- nổi bọt, sủi bọt
froth-blower
- (đùa cợt) người uống bia
frothiness
- sự có bọt, sự sủi bọt
- tính chất rỗng tuếch, tính chất phù phiếm, tính chất vô tích sự
frothy
- có bọt, nổi bọt, sủi bọt
- như bọt
- rỗng tuếch, phù phiếm, vô tích sự
frou-frou
- tiếng sột soạt (của quần áo)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự làm dáng quá đáng, sự màu mè kiểu cách
frow
- người đàn bà Hà-Lan
- (như) froe
froward
- (từ cổ,nghĩa cổ) ương ngạnh, ngoan cố
frowardness
- (từ cổ,nghĩa cổ) tính ương ngạnh, tính ngoan cố
frown
- sự cau mày, nét cau mày
- vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự
- vẻ khó chịu; vẻ không tán thành
- sự khắc nghiệt
- cau mày, nhăn mặt
- không bằng lòng, không đồng ý, không tán thành
- có vẻ buồn thảm (sự vật)
- cau mày
frowningly
- với vẻ mặt cau có
frowst
- (thông tục) uế khí, mùi hôi nồng nặc; mùi ẩm mốc
- sống ở nơi đầy uế khí, sống ở nơi hôi hám; thích uế khí, thích nơi hôi hám
frowsty
- nồng nặc uế khí, hôi hám; có mùi ẩm mốc
frowsy
- hôi hám
- bẩn tưởi, nhếch nhác
frowziness
- sự hôi hám
- tính bẩn tưởi, tính nhếch nhác
frowzy
- hôi hám
- bẩn tưởi, nhếch nhác
froze
- sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh
- tiết đông giá
- sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)
- đóng băng
- đông lại (vì lạnh), lạnh cứng
- thấy lạnh, thấy giá
- thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)
- làm đóng băng
- làm đông, làm lạnh cứng
- ướp lạnh (thức ăn)
- làm (ai) ớn lạnh
- làm lạnh nhạt (tình cảm)
- làm tê liệt (khả năng...)
- ngăn cản, cản trở (sự thực hiện)
- ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...)
+ to freeze on
- (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy
+ to freeze out
- cho (ai) ra rìa
+ to freeze over
- phủ đầy băng; bị phủ đầy băng
+ to freeze someone's blood
- làm ai sợ hết hồn
+ frozen limit
- (thông tục) mức chịu đựng cao nhất
frozen
- sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh
- tiết đông giá
- sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)
- đóng băng
- đông lại (vì lạnh), lạnh cứng
- thấy lạnh, thấy giá
- thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)
- làm đóng băng
- làm đông, làm lạnh cứng
- ướp lạnh (thức ăn)
- làm (ai) ớn lạnh
- làm lạnh nhạt (tình cảm)
- làm tê liệt (khả năng...)
- ngăn cản, cản trở (sự thực hiện)
- ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...)
+ to freeze on
- (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy
+ to freeze out
- cho (ai) ra rìa
+ to freeze over
- phủ đầy băng; bị phủ đầy băng
+ to freeze someone's blood
- làm ai sợ hết hồn
+ frozen limit
- (thông tục) mức chịu đựng cao nhất
fructiferous
- mang quả, có quả
fructification
- sự ra quả
- bộ phận sinh sản (của dương xỉ và rêu)
fructify
- ra quả
- làm cho ra quả
- làm cho có kết quả
fructose
- (hoá học) Fructoza
fructuous
- sinh quả; có nhiều quả
frugal
- căn cơ; tiết kiệm
- thanh đạm
frugality
- tính căn cơ; tính tiết kiệm
- tính chất thanh đạm
frugivorous
- (động vật học) ăn quả
fruit
- quả, trái cây
- thành quả, kết quả
- ( số nhiều) thu hoạch, lợi tức
- (kinh thánh) con cái
- làm cho ra quả
fruit clipper
- tàu thuỷ chở hoa quả
fruit salad
- món nộm hoa quả (thường trộn kem)
fruit-cake
- bánh trái cây
fruit-grower
- người trồng cây ăn quả
fruit-knife
- dao cắt quả (lưỡi bằng bạc... cho khỏi gỉ)
fruit-piece
- tranh vẽ hoa quả
fruit-sugar
- (hoá học) Fructoza
fruit-tree
- cây ăn quả
fruitage
- hoa quả (nói chung)
fruitarian
- người chỉ ăn trái cây
fruiter
- người trồng cây ăn quả
- cây ăn quả
- tàu thuỷ chở hoa quả
fruiterer
- người bán hoa quả
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tàu thuỷ chở hoa quả
fruitful
- ra nhiều quả, có nhiều quả, sai quả
- tốt, màu mỡ
- sinh sản nhiều
- có kết quả, thành công
- có lợi, mang lợi
fruitfully
- có kết quả
- có lợi
fruitfulness
- sự có nhiều quả
- sự sinh sản nhiều
- sự có kết quả
- sự có lợi
fruitgrowing
- sự trồng cây ăn quả
fruitiness
- mùi trái cây, mùi nho (của rượu)
fruition
- sự hưởng (cái mong muốn); sự thực hiện (nguyện vọng...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự khai hoa kết trái
fruitless
- không ra quả, không có quả
- không có kết quả, thất bại; vô ích
fruitlessness
- sự không có quả
- sự không có kết quả; sự vô ích
fruitlet
- (thực vật học) quả con (trong một quả phức)
fruity
- (thuộc) quả, (thuộc) trái cây
- có mùi trái cây, có mùi nho (rượu)
- ngọt lự, ngọt xớt
- (thông tục) khêu gợi, chớt nhã
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) yêu người cùng tính
frumenty
- cháo bột mì (nấu với đường, sữa, quế)
frump
- người đàn bà ăn mặc lôi thôi lếch thếch
frumpish
- ăn mặc lôi thôi lếch thếch
frumpy
- ăn mặc lôi thôi lếch thếch
frusta
- hình cụt
frustrate
- làm thất bại, làm hỏng
- chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu quả
- làm thất vọng, làm vỡ mộng
frustration
- sự làm thất bại, sự làm hỏng
- sự làm mất tác dụng
- sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng
frustule
- (thực vật học) vỏ tảo cát
frustum
- hình cụt
frutescent
- (thực vật học) (thuộc) loại cây bụi
frutex
- (thực vật học) cây bụi
frutices
- (thực vật học) cây bụi
fruticose
- (thực vật học) có nhiều cây bụi
- (khoáng chất) hình cây bụi
fry
- cá mới nở, cá bột
- cá hồi hai năm
- thịt rán
- rán, chiên
+ to have other fish to fry
- fish
fryer
- chảo rán (cá...)
- người rán (cá...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thức ăn để rán; gà giò để rán
frying-pan
- cái chảo, chảo rán
+ out of the frying-pan into the fire
- (xem) fire
fubsy
- béo lùn
fuchsia
- (thực vật học) cây hoa vân anh
fuchsine
- (hoá học) Fucsin
fuci
- (thực vật học) tảo có đá, tảo thạch y
fucoid
- (thực vật học) hình tảo có đá
fucus
- (thực vật học) tảo có đá, tảo thạch y
fuddle
- sự quá chén, sự say rượu
- sự hoang mang, sự bối rối
- làm say
- làm hoang mang, làm bối rối
- uống luý tuý, uống quá chén; say
fuddy-duddy
- vô tích sự
- người vô tích sự
fudge
- vớ vẩn!
- kẹo mềm
- chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp
- bản tin giờ chót
- chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vá vụng về
- việc làm giả dối
- làm vội, làm quấy quá
- làm giả dối
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh né
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gian lận
fuehrer
- ( Đức) lãnh tụ Fuarơ
fuel
- chất đốt, nhiên liệu
- cái khích động
+ to add fuel to the flames (to the fire)
- lửa cháy đổ thêm dầu
- cung cấp chất đốt
- lấy chất đốt (tàu...)
fuelling station
- trạm cung cấp chất đốt
fug
- mùi ẩm mốc, mùi hôi (buồng đóng kín)
- bụi rác vụn (ở góc nhà)
- thích sống ở nơi hôi hám, ẩm mốc
fugacious
- chóng tàn, phù du, thoáng qua
- khó bắt, khó giữ
fugacity
- tính chóng tàn, tính phù du, tính thoáng qua
- tính khó bắt, tính khó giữ
fugally
- (âm nhạc) bằng fuga, dưới hình thức fuga
fuggy
- có mùi ẩm mốc, có mùi hôi
- thích sống ở nơi ẩm mốc
fugitive
- trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạm
- nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn)
- thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền
- kẻ trốn tránh, người lánh nạn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật chóng tàn, vật phù du
fugle
- hướng dẫn
- ra hiệu
fugleman
- (quân sự) người lính đứng ra làm động tác mẫu (trước hàng quân khi tập luyện)
- người lânh đạo, người tổ chức
- người phát ngôn
fugue
- (âm nhạc) fuga
- (y học) cơn điên bỏ nhà đi
- (âm nhạc) soạn fuga; biểu diễn fuga
fugued
- (âm nhạc) dưới hình thức fuga
fuguing
- (âm nhạc) dưới hình thức fuga
fuguist
- (âm nhạc) người soạn fuga
fulcra
- điểm tựa (đòn bẫy)
- phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép
- (kỹ thuật) trục bản lề
- (thực vật học) ( (thường) số nhiều) phần phụ (như lá bấc, tua cuốn...); râu nấm
fulcrum
- điểm tựa (đòn bẫy)
- phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép
- (kỹ thuật) trục bản lề
- (thực vật học) ( (thường) số nhiều) phần phụ (như lá bấc, tua cuốn...); râu nấm
fulfil
- thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
- thi hành
- đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích)
- đủ (điều kiện...)
fulfill
- thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
- thi hành
- đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích)
- đủ (điều kiện...)
fulfilment
- sự hoàn thành, sự thực hiện
- sự thi hành
- sự đáp ứng
- sự có đủ (điều kiện...)
fulgent
- (thơ ca); (văn học) sáng chói, óng ánh, rực rỡ
fulgentness
- sự sáng chói, sự óng ánh, sự rực rỡ
fulgurate
- loé sáng như tia chớp
fulgurite
- (địa lý,ddịa chất) Fungurit (đá bị sét đánh hoá thành thuỷ tinh)
- Fungurit (một loại chất nổ)
fulham
- (sử học) con súc sắc có đổ chì (ở một bên)
fuliginous
- đầy bồ hóng
- đen như bồ hóng, tối tăm
full
- đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
- chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...)
- no, no nê
- hết sức, ở mức độ cao nhất
- tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà)
- giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ
- lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo...)
- thịnh soạn
- chính thức; thuần (giống...); ruột (anh em...)
- đậm, thẫm (màu sắc); chói (ánh sáng); sang sảng (tiếng)
+ to be full of oneself
- tự phụ, tự mãn
+ to fall at full length
- ngã sóng soài
+ in full swing
+ in full blast
- lúc sôi nổi nhất, lúc hăng say nhất; lúc náo nhiệt nhất
- (thơ ca) rất
- hoàn toàn
- đúng, trúng
- quá
- toàn bộ
- điểm cao nhất
- chuội và hồ (vải)
full age
- tuổi khôn lớn, tuổi thành niên
full face
- mặt nhìn thẳng (vào người xem)
full general
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tướng bốn sao
full hand
- (đánh bài) mùn xấu (một bộ ba và một đôi trong bài xì) ( (cũng) full_house)
full house
- phòng họp đầy người dự; nhà hát đấy người xem
- (đánh bài) mùn xấu (một bộ ba và một đôi trong bài xì) ( (cũng) full_hand)
full pay
- cả lương
full stop
- (ngôn ngữ học) dấu chấm
full time
- cả hai buổi, cả ngày; cả tuần, cả tháng
- ( định ngữ) full_time production sự sản xuất cả ba ca, sự sản xuất cả ngày
full-back
- (thể dục,thể thao) hậu vệ (bóng đá)
full-blooded
- ruột thịt (anh em...)
- thuần giống
- cường tráng, khí huyết phương cương
full-blown
- nở to (hoa)
- đang phát triển mạnh
full-bodied
- ngon, có nhiều chất cốt (rượu)
full-bottomed
- dài ở phía sau, che cả gáy (tóc giả)
full-cream
- không rút bớt kem (sữa)
full-dress
- quần áo ngày lễ
- full-dress debate cuộc tranh luận về một vấn đề quan trọng (đã được sắp đặt trước)
full-faced
- có mặt tròn, có mặt đầy đặn (người)
- nhìn thẳng (vào người xem)
- (ngành in) to đậm (chữ)
full-fashioned
- vừa sít chân (bít tất)
full-fledged
- đủ lông đủ cánh ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- chính thức (có đầy đủ tư cách...)
full-grow
- lớn, trưởng thành
full-length
- dài như thường lệ
- dài bằng thân người
full-moon
- trăng tròn
- tuần trăng tròn
full-mouthed
- đủ răng (ngựa...)
- sủa to (chó)
- sang sảng (tiếng)
- kêu, hùng (văn)
full-rigged
- có đầy đủ buồm và cột buồm (thuyền)
- được trang bị đầy đủ
full-term
- (y học) đủ tháng (thai)
full-timer
- học sinh đi học cả hai buổi
fuller
- thợ chuội và hồ vải
fullness
- sự đầy đủ
- sự no đủ
- sự đầy đặn, sự nở nang
- sự lớn (âm thanh)
- tính đậm, tính thắm (màu sắc)
+ the fullness of the heart
- (kinh thánh) cảm xúc chân thành, tình cảm chân thành
+ the fullness of time
- thời gian định trước; thời gian thích hợp
+ the fullness of the world
- của cải của trái đất
fully
- đầy đủ, hoàn toàn
fulmar
- (động vật học) hải âu fumma
fulminant
- nổ
- (y học) phát mau chóng; phát bất thình lình
fulminate
- xoè lửa, nổ
- nổi giận đùng đùng
- ngoại động từ
- xổ ra, tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...)
- (hoá học) Funminat
fulmination
- sự xoè lửa, sự nổ
- sự nổi giận đùng đùng
- sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa...)
fulminatory
- nổ
- đùng đùng nổi giận
fulmine
- (thơ ca) nổ (sấm sét)
- (thơ ca) ầm ầm sấm động ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
fulness
- sự đầy đủ
- sự no đủ
- sự đầy đặn, sự nở nang
- sự lớn (âm thanh)
- tính đậm, tính thắm (màu sắc)
+ the fullness of the heart
- (kinh thánh) cảm xúc chân thành, tình cảm chân thành
+ the fullness of time
- thời gian định trước; thời gian thích hợp
+ the fullness of the world
- của cải của trái đất
fulsome
- quá đáng, thái quá (lời khen, lòng yêu)
- đê tiện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngấy tởm
fulsomeness
- tính chất quá đáng, tính chất thái quá (lời khen, lòng yêu)
- tính chất đê tiện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất ngấy tởm
fulvescent
- có ánh màu hung hung
fulvous
- hung hung màu da bò
fumade
- maid) /'feəmeid/
- cá xacddin hun khói
fumarole
- lỗ phun khí (ở miệng núi lửa)
fumble
- sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò
- sự lóng ngóng, sự vụng về
- dò dẫm, sờ soạng; lần mò
- làm lóng ngóng, làm vụng về
- làm (việc gì) một cách lóng ngóng, làm (việc gì) một cách vụng về
fumbler
- người lóng ngóng, người vụng về
fume
- khói, hơi khói, hơi bốc
- cơn (xúc động...); cơn giận
- phun khói, phun lửa
- cáu kỉnh, nổi đoá
- bốc lên (hơi, khói)
- xông hương, xông trầm
- hơ khói, xông khói, hun khói
fumigate
- hun khói, xông khói, phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...)
- xông cho thơm
fumigation
- sự hun khói, sự xông khói, sự phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...)
fumigator
- người hun khói, người xông khói
- máy phun khói
fumitory
- (thực vật học) cây lam cận
fumy
- có khói, bốc khói, nhiều khói
fun
- sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa
+ like fun
- mạnh mẽ; rất nhanh
- nhiều lần
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn là không; không một chút nào; đáng ngờ lắm
+ to make fun of
- (xem) make
+ to poke fun at somebody
- (xem) poke
+ to say something for (in) fun
- nói đùa
+ what fun!
- thật là vui thú!
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đùa, nói đùa đùa cợt
funambulist
- người làm xiếc trên dây
function
- chức năng
- ( (thường) số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm
- buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng
- (toán học) hàm, hàm số
- (hoá học) chức
- hoạt động, chạy (máy)
- thực hiện chức năng
functional
- (như) functionary
- (toán học) (thuộc) hàm, (thuộc) hàm số
- (hoá học) (thuộc) chức
functional analysis
- (toán học) giải tích hàm
functional disease
- (y học) bệnh chức năng
functional group
- (hoá học) nhóm chức
functional illiterate
- người chưa đạt tiêu chuẩn về đọc và viết
functionalism
- thuyết chức năng
functionally
- theo chức năng; về mặt chức năng
functionary
- viên chức, công chức
- (sinh vật học) (thuộc) chức năng
- (sinh vật học) có chức năng, hoạt động (cơ quan)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chính thức
functionate
- chức năng
- ( (thường) số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm
- buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng
- (toán học) hàm, hàm số
- (hoá học) chức
- hoạt động, chạy (máy)
- thực hiện chức năng
functionless
- không có chức năng
fund
- kho
- quỹ
- ( số nhiều) tiền của
- ( số nhiều) quỹ công trái nhà nước
- chuyển những món nợ ngắn hạn thành món nợ dài hạn
- để tiền vào quỹ công trái nhà nước
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thu thập cho vào kho
fundament
- mông đít
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nền tảng, cơ sở
fundamental
- cơ bản, cơ sở, chủ yếu
- (âm nhạc) gốc
- quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản
- (âm nhạc) nốt gốc
fundamental particle
- (vật lý) hạt cơ bản
fundamentalism
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trào lưu chính thống (tin tuyệt đối vào kinh thánh)
fundamentalist
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người theo trào lưu chính thống (trong tôn giáo)
fundamentality
- tính chất cơ bản, tính chất cơ sở, tính chất chủ yếu
funebrial
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) lễ tang, (thuộc) đám ma
funeral
- (thuộc) sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang
- lễ tang; sự chôn cất
- đám tang; đoàn người đưa ma
- (thông tục) việc phiền toái; việc riêng
funerary
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) lễ tang, (thuộc) đám ma
funereal
- thích hợp với đám ma
- buồn thảm (như khi đi đưa đám)
fungal
- (thuộc) nấm
fungi
- nấm
- cái mọc nhanh như nấm
- (y học) nốt sùi
fungible
- (pháp lý) có thể dùng thay được, có thể thay thế được
fungicide
- (hoá học) (thuộc) diệt nấm
fungiform
- hình nấm
fungivorous
- (động vật học) ăn nấm
fungoid
- dạng nấm
fungous
- (thuộc) nấm
- hình nấm
- mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền
fungus
- nấm
- cái mọc nhanh như nấm
- (y học) nốt sùi
fungusy
- có nhiều nấm
funicle
- dây nhỏ
- (như) funiculus
funicular
- (thuộc) dây, (thuộc) dây cáp; (thuộc) sức kéo của dây
- có dây kéo
- (giải phẫu) (thuộc) thừng tinh
- (thực vật học) (thuộc) cán phôi
- đường sắt leo núi (có dây cáp kéo các toa)
funiculi
- (giải phẫu) bó, thừng
- (thực vật học) cán phôi
funiculus
- (giải phẫu) bó, thừng
- (thực vật học) cán phôi
funk
- (thông tục) sự kinh sợ
- kẻ nhát gan
- (thông tục) sợ, sợ hãi, hoảng sợ
- lẩn tránh (vì sợ), chùn bước
- sợ, sợ hãi (cái gì, ai)
- lẩn tránh, trốn tránh (vì sợ)
- làm kinh sợ
funk-hole
- hầm, hầm trú ẩn
- công việc tạo ra để lấy cớ lẩn tránh nghĩa vụ quân sự
funky
- khiếp đảm; nhút nhát
- (từ lóng) hôi hám, bẩn tưởi
funnel
- cái phễu
- ống khói (tàu thuỷ, xe lửa)
- phần dưới ống khói
funnelled
- hình phễu
funniment
- sự đùa, sự khôi hài
funniness
- tính chất buồn cười, tính chất ngồ ngộ, tính chất khôi hài (câu chuyện...)
- tính chất là lạ, tính chất khang khác
funny
- buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài
- là lạ, khang khác
- (thông tục) lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài
- ( số nhiều) tập tranh khôi hài, tập tranh vui
- thuyền một người chèo
funny-man
- anh hề chuyên nghiệp
fur
- bộ lông mao, loài thú
- bộ da lông thú
- bằng da lông thú
- (y học) tưa (lưỡi)
- cấn (nước), cặn, cáu (ở đáy ấm, đáy nồi)
+ to makw the fur fly
- làm ầm ỹ, gây rối loạn
- rất chóng vánh, làm rất nhanh
- lót da lông vào (áo), viền da lông vào (áo)
- mặc áo lông thú cho (ai)
- làm tưa (lưỡi)
- làm (nồi, ấm) đóng cáu
- cạo cáu ở (nồi, ấm...)
- ken phẳng (sàn gỗ)
- tưa (lưỡi)
- đóng cáu (nồi, ấm)
fur farm
- trại nuôi thú lấy lông
fur farming
- sự nuôi thú lấy lông
furbelow
- nếp (váy)
- ( số nhiều) nuốm) trang sức loè loẹt
- xếp nếp (váy)
furbish
- mài gỉ, đánh gỉ, đánh bóng
- ( (thường) + up) làm mới lại, trau dồi lại; phục hồi
furcate
- có nhánh
- phân nhánh
furcation
- sự phân nhánh
- nhánh
furfur
- (y học) sự tróc vảy cám
- ( số nhiều) vảy cám
furfuraceous
- (y học), (thực vật học) có vảy cám
furfures
- (y học) sự tróc vảy cám
- ( số nhiều) vảy cám
furious
- giận dữ, diên tiết
- mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ
+ fast and furious
- miệt mài náo nhiệt (cuộc vui)
furl
- cuộn, cụp, xếp lại (cờ, ô & buồm...)
- từ bỏ (hy vọng...)
- cuộn lại, cụp lại
furlong
- Fulông (đơn vị chiều dài bằng một phần tám dặm Anh, tức khoảng 201 m)
furlough
- phép nghỉ
- cho nghỉ phép
furmety
- cháo bột mì (nấu với đường, sữa, quế)
furnace
- lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh...)
- lò sưởi
- (nghĩa bóng) cuộc thử thách; lò lửa ( (nghĩa bóng))
- nung trong lò
furnish
- cung cấp
- trang bị đồ đạc cho (phong, nhà...)
furnished
- có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc
furnishings
- đồ đạc và đồ dùng trong nhà
- các thứ mặc phụ (quần áo đàn ông)
furniture
- đồ đạc (trong nhà)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè)
- (ngành in) cái chèn, lanhgô
- (từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa)
+ the furniture of one's pocket
- tiền
+ the furniture of a shelf
- sách vở
+ the furniture of one's mind
- trí thức và óc thông minh
furore
- sự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt
- sự tranh cãi sôi nổi; sự xôn xao náo nhiệt
- sự giận dữ, sự điên tiết
furrier
- người buôn bán da lông thú
- người thuộc da lông thú
furring
- sự lót áo bằng da lông thú
- sự cạo cáu (ở nồi, ấm)
- sự đóng hai lần ván (ở sườn tàu)
furrow
- luống cày
- nếp nhăn
- đường rẽ nước (tàu thuỷ)
- vết xe
- đường xoi, đường rạch
- cày
- làm nhãn
- rạch thành đường xoi
furrow-slice
- tảng đất cày lên
furry
- (thuộc) da lông thú, như da lông thú
- bằng da lông thú; có lót da lông thú
- có tưa (lưỡi)
- có cáu (nồi, ấm)
further
- xa hơn nữa, bên kia
- thêm nữa, hơn nữa
- xa hơn nữa
- thêm nữa, hơn nữa
+ to enquire further
- điều tra thêm nữa
- đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho
furtherance
- sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp
furthermore
- hơn nữa, vả lại
furthermost
- xa hơn hết
furthersome
- có lợi, có ích
furthest
- xa hơn hết, xa nhất
furtive
- trộm, lén lút
- bí mật, ngấm ngầm
furtiveness
- sự vụng trộm, sự lén lút
- tính chất bí mật, tính chất ngấm ngầm
furuncle
- (y học) đinh nhọt
fury
- sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết
- sự ham mê, sự cuồng nhiệt
- sự ác liệt, sự mãnh liệt
- sư tử Hà đông, người đàn bà nanh ác
- ( số nhiều) (nghĩa bóng) sự cắn rứt, sự day dứt (của lương tâm)
- ( số nhiều) (thần thoại,thần học) nữ thần tóc rắn
- ( số nhiều) (nghĩa bóng) thần báo thù
+ like fury
- giận dữ, điên tiết
- mãnh liệt, mạnh mẽ
furze
- (thực vật học) cây kim tước
fuscous
- tối, đạm màu
fuse
- cầu chì
- ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...)
- chảy ra (kim loại)
- hợp nhất lại
fusee
- (kỹ thuật) bánh côn (đồng hồ)
- u xương ống chân (ngựa)
- diêm chống gió
fusel oil
- (hoá học) dầu rượu tạp
fuselage
- (hàng không) thân máy bay
fusibility
- tính nấu chảy được, tính nóng chảy
fusible
- nấu chảy được, nóng chảy
fusiform
- hình thoi
fusil
- (sử học) súng hoả mai
fusilier
- (sử học) lính bắn súng hoả mai
fusillade
- loạt súng bắn
- sự xử bắn
- sự tuôn ra hàng tràng
- tấn công bằng súng rót từng loạt
- bắn giết hàng loạt
fusion
- sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra
- sự hỗn hợp lại bằng cách nấu chảy ra
- sự hợp nhất, sự liên hiệp (các đảng phái...)
fusion-bomb
- bom hydrô
fusionism
- thuyết hợp nhất, thuyết liên hiệp
fusionist
- người chủ trương hợp nhất, người chủ trương liên hiệp (các đảng phái...)
fuss
- sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị
- sự quan trọng hoá
- làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên
- làm (ai) cuống quít
- làm phiền, làm rầy (ai)
fuss-budget
- budget) /'fʌs,bʌdʤit/
- (thông tục) người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít
fuss-pot
- budget) /'fʌs,bʌdʤit/
- (thông tục) người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít
fussiness
- tính hay om sòm; tính hay rối rít; tính nhắng nhít, tính nhặng xị
fussy
- hay om sòm, hay rối rít; hay nhắng nhít, hay nhặng xị; hay quan trọng hoá
- cầu kỳ, kiểu cách
fustanella
- váy trắng (của đàn ông Hy-lạp)
fustian
- vải bông thô
- văn sáo; lời nói khoa trương rỗng tuếch
- bằng vải bông thô
- (nghĩa bóng) sáo, rỗng, khoa trương
- (nghĩa bóng) không có giá trị tồi tàn
fustic
- (thực vật học) cây hoàng mộc
- gỗ hoàng mộc
- thuốc nhuộm hoàng mộc
fustigate
- (đùa cợt) đánh bằng dùi cui
- chỉ trích gay gắt
fustigation
- (đùa cợt) sự đánh bằng dùi cui
- sự chỉ trích gay gắt
fustiness
- mùi ẩm mốc, mùi hôi mốc
- tính cổ lổ, sự hủ lậu
fusty
- ẩm mốc, hôi mốc
- cổ lổ, hủ lậu
fut
- tiếng xì (săm xì hơi); tiếng vèo vèo (đạn bay)
- to go phut sụp đổ; tan vỡ, thất bại (kế hoạch...)
futhorc
- chữ cái Bắc âu
futile
- vô ích, không có hiệu quả
- không đáng kể; phù phiếm
futility
- sự vô ích, sự không có hiệu quả
- sự không đáng kể; tính phù phiếm
futurama
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) triển lãm về tương lai (của cái gì)
future
- tương lai
- tương lai
- ( số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau
- hợp đông về hàng hoá bán giao sau
+ for the future
+ in future
- về sau này, trong tương lai
futureless
- không có tương lai
futurism
- thuyết vị lai
futurist
- người theo thuyết vị lai
futurity
- tương lai ( (cũng) số nhiều) những sự kiện tương lai
- kiếp sau
- tính tương lai
fuze
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kíp (bom...); ngòi (pháo...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) fore
fuzz
- xơ sợi
- lông tơ
- tóc xoăn; tóc xù
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát
- xơ ra
- xoắn, xù
- làm xơ ra
- làm xoắn, làm xù
fuzz-ball
- (thực vật học) nấm trứng
fuzziness
- sự xơ ra
- sự xoắn (tóc)
- sự mờ, sự mờ nhạt
fuzzy
- sờn, xơ
- xoắn, xù (tóc)
- mờ, mờ nhạt
fy
- thật là xấu hổ!, thật là nhục nhã
fye
- thật là xấu hổ!, thật là nhục nhã
fyfot
- hình chữ vạn, hình chữ thập ngoặc
fyrd
- dân quân ( Anh)
- nghĩa vụ dân quân ( Anh)
fytte
- (từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ( (cũng) fit)
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com