Truyen2U.Net quay lại rồi đây! Các bạn truy cập Truyen2U.Com. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

EFVUQUOCTRINH

e

- thuốc nhỏ tai

e'en

- (thơ ca) (như) even

e'er

- (thơ ca) (như) ev­er

e-boat

- tàu phóng ngư lôi của địch

e.g

- thí dụ ( (viết tắt) e.g)

each

- mỗi

- mỗi người, mỗi vật, mỗi cái

+ each and all

- tất cả mọi người, ai ai

+ each oth­er

- nhau, lẫn nhau

eager

- ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

- nồng (rượu...)

- (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt

eagerness

- sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám

eagle

- (động vật học) chim đại bàng

- hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng

- như đại bàng, như diều hâu

eagle-eyed

- có mắt diều hâu, tinh mắt

eaglet

- (động vật học) đại bàng con

eagre

- triều dâng

ear

- tai

- vật hình tai (quai, bình đựng nước...)

- tai (bông), sự nghe, khả năng nghe

+ to be all ears

- lắng tai nghe

+ to be over head and ears in; to be head over in

- (xem) head

+ to bring hor­net' nest about one's ears

- (xem) hor­net

+ to get some­one up on his ears

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu

+ to give (lend an) ear to

- lắng nghe

+ to give some­one a thick ear

- cho ai một cái bạt tai

+ to go in at one ear and out at the oth­er

- vào tai này ra tai kia

+ to have (gain) some­one's ear

- được ai sẵn sàng lắng nghe

+ to keep one's ear open for

- sẵn sàng nghe

+ to send some­body away a flen in his ear

- làm cho ai tiu nghỉu (vì từ chối cái gì, vì khiển trách)

+ to set by the ears

- (xem) set

+ to turn a sym­pa­thet­ic (ready) ear to some­one's re­quest

- lắng nghe lời yêu cầu của ai với thái độ thiện cảm

+ walls have ears

- tai vách mạch dừng

+ a word in some­one's ears

- lời rỉ tai ai

+ would give one's ears for some­thing (to get some­thing)

- (xem) give

- bông (lúa...)

- trổ bông (lúa...)

ear-ache

- sự đau tai; bệnh đau tai

ear-drop

- ring)

- hoa tai

ear-drops

- thuốc nhỏ tai

ear-drum

- (giải phẫu) màng tai

ear-hole

- lỗ tai

ear-phone

- ống nghe

ear-pick

- cái lấy ráy tai

ear-ring

- ring)

- hoa tai

ear-splitting

- điếc tai, inh tai, chối tai (tiếng động...)

ear-tab

- cái che tai (ở mũ)

ear-trumpet

- ống nghe (của người nghễnh ngãng)

ear-wax

- ráy tai

earing

- (hàng hải) dây tai (dùng để buộc góc buồm trên vào cột buồm)

earl

- bá tước (ở Anh) ( (xem) count)

earldom

- lãnh địa bá tước, đất bá tước

- tước bá

earless

- không có tai

- không có quai (bình đựng nước...)

- không có tai nhạc

earliness

- lúc sớm sủa

- sự chín sớm (hoa quả); sự đến sớm (mùa, sự chết...)

early

- sớm, ban đầu, đầu mùa

- gần đây

- sớm, ở lúc ban đầu, ở đầu mùa

+ ear­ly enough

- vừa đúng lúc

+ ear­li­er on

- trước đây

+ ear­ly in the list

- ở đầu danh sách

+ as ear­ly as the 19th cen­tu­ry

- ngay từ thế kỷ 19

+ they got up a bit ear­ly for you

- (thông tục) chúng láu cá hơn anh, chúng ta đã lừa được anh rồi

early bird

- (đùa cợt) người hay dậy sớm, người chưa bảnh mắt đã dậy

earmark

- dấu đánh ở tai (cừu...)

- dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)

- đánh dấu ở tai (cừu...)

- đánh dấu riêng (để chỉ sự sở hữu...)

- dành (khoản chi tiêu...)

earmuffs

- mũ (bằng len, dạ...) che tai (cho khỏi rét)

earn

- kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...)

earnest

- đứng đắn, nghiêm chỉnh

- sốt sắng, tha thiết

- thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh

+ it is rain­ing in earnest

- trời đang mưa ra trò

- tiền đặt cọc

- sự bảo đảm

- điềm, điều báo hiệu trước

earnestness

- tính đứng đắn, tính nghiêm chỉnh

- tính sốt sắng, tính tha thiết

earnings

- tiền kiếm được, tiền lương

- tiền lãi

earser

- người xoá, người xoá bỏ

- cái tẩy, cái cạo

- giẻ lau bảng

earshot

- tầm nghe

earsure

- sự xoá, sự xoá bỏ

- vết xoá, vết cạo

earth

- đất, đất liền, mặt đất (đối lại với trời); quả đất

- (hoá học) đất

- hang (cáo, chồn...)

- trần gi­an, cõi tục (đối với thiên đường, địa ngục)

+ to come back to earth

- thôi mơ tưởng mà trở về thực tế

+ to move heav­en and earth

- (xem) move

- vun (cây); lấp đất (hạt giống)

- đuổi (cáo...) vào hang

- chạy vào hang (cáo...)

- điện đặt dây đất, nối với đất

earth-bed

- luống đất (để gieo trồng)

- mộ, mồ, mả

earth-born

- trần tục

- (thần thoại,thần học) sinh ra từ đất

earth-bound

- bị giới hạn bởi đất, có đất bao quanh

- hướng về phía đất; đi về phía đất

earth-flax

- (khoáng chất) Amiăng, thạch miên

earth-light

- light)

- (thiên văn học) ánh đất (sự chiếu sáng phần tối của mặt trăng do ánh sáng từ đất ánh lên)

earth-nut

- nấm cục, nấm tơruyp

- lạc; cây lạc

earth-shine

- light)

- (thiên văn học) ánh đất (sự chiếu sáng phần tối của mặt trăng do ánh sáng từ đất ánh lên)

earth-worm

- giun đất

- (nghĩa bóng) người quỵ luỵ, người khúm núm

earthen

- bằng đất, bằng đất nung

earthenware

- đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò...)

- đất nung (làm nồi...)

- ( định ngữ) bằng đất nung

earthiness

- tính chất như đất; tính chất bằng đất, tính trần tục

earthliness

- tính trần tục

earthling

- con người (sống ở trái đất)

- người phàm tục, người trần tục

earthly

- (thuộc) quả đất

- trần tục

- (thông tục) có thể, có thể tưởng tượng được

+ not an earth­ly

- (từ lóng) đừng hòng thành công

earthquake

- sự động đất

- (nghĩa bóng) sự chấn động (xã hội...)

earthward

- về phía trái đất

earthwards

- về phía trái đất

earthwork

- công việc đào đắp

- công sự đào đắp bằng đất

earthy

- như đất; bằng đất

- (nghĩa bóng) trần tục, phàm tục

earwig

- (động vật học) con xâu tai (sâu bọ)

- vận động ngần, vận động riêng (bằng lời nói); rỉ tai (ai)

ease

- sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc

- sự thanh nhàn, sự nhàn hạ

- sự dễ dàng, dự thanh thoát

- sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau

- làm thanh thản, làm yên tâm

- làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau

- làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới

- (đùa cợt) nắng nhẹ

- trở nên bớt căng (tình hinh...)

- ( + of) trở nên bớt nặng nhọc; chùn, nhụt (sự cố gắng...)

+ ear her!

- (hàng hải) giảm tốc độ máy đi!, chầm chậm thôi!

easeful

- thanh thản, thoải mái

- làm dịu

- tha thẩn

easel

- giá vẽ (của hoạ sĩ); giá bảng đen

easeless

- không thoải mái

- không thể làm dịu được

easement

- (pháp lý) quyền đi qua; quyền xây cất (trên đất người khác)

- nhà phụ, công trình kiến trúc phụ

- (từ cổ,nghĩa cổ) sự làm dịu (đau...)

easily

- thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung

- dễ, dễ dàng

+ easy!

- hãy từ từ!

+ easy all!

- hãy ngừng tay! (chèo)

+ easy come easy go

- (xem) come

+ stand easy!

- (xem) stand

+ take it easy!

- (thông tục) cứ ung dung mà làm!, cứ bình tĩnh!, cứ yên trí!

easiness

- sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung dung

- sự dễ dàng

- tính dễ dãi, tính dễ thuyết phục

easing

- sự làm bớt đau, sự làm giảm đau

- sự bớt căng thẳng (tình hình)

east

- hướng đông, phương đông, phía đông

- miền đông

- gió đông

+ Far East

- Viễn đông

+ Mid­dle East

- Trung đông

+ Near East

- Cận đông

+ East or West, home is best

- dù cho đi khắp bốn phương, về nhà mới thấy quê hương đâu bằng

- đông

- về hướng đông; ở phía đông

east end

- khu đông Luân-​đôn

east side

- khu đông Nữu-​ước

east-ender

- người dân khu đông Luân-​đôn

easter

- lễ Phục sinh

easterly

- đông

- về hướng đông; từ hướng đông

eastern

- đông

- người miền đông ( (cũng) east­ern­er)

- (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống

easterner

- người miền đông ( (cũng) east­ern)

- East­ern­er dân các bang miền đông nước Mỹ

easternmost

- cực đông

easting

- (hàng hải) chặng đường đi về phía đông

- hướng đông

eastward

- hướng đông

- về phía đông

eastwardly

- đông

- về hướng đông, từ hướng đông

eastwards

- về phía đông ( (cũng) east­ward)

easy

- thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung

- dễ, dễ dàng

- dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục

- (thương nghiệp) ít người mua, ế ẩm

+ easy cir­cum­stances

- sự sung túc, cuộc sống phong lưu

+ easy of vir­ture

- lẳng lơ (đàn bà)

+ to easy street

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung túc, phong lưu

- (như) eas­ily

- sự nghỉ ngơi một lát

easy-chair

- ghế có tay dựa

easy-going

- thích thoải mái; vô tư lự, ung dung (người)

- có bước đi thong dong (ngựa)

easy-mark

- thằng đần, thằng ngốc, thằng dễ bị bịp

eat

- ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm

- ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng

- nấu cơm (cho ai)

+ to eat away

- ăn dần ăn mòn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

+ to eat up

- ăn sạch, ăn hết; ngốn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

+ to eat hum­ble pie

- (xem) hum­ble

+ to eat one's din­ners (terms)

- học để làm luật sư

+ to eat one's heart out

- (xem) heart

+ to eat one's words

- rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai

+ to eat some­one out of house ans home

- ăn sạt nghiệp ai

+ to be eat­en up with pride

- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế

+ horse eats its head off

- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì

+ well, don't eat me!

- (đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!

eatable

- ăn được; ăn ngon

- thức ăn, đồ ăn

eaten

- ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm

- ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng

- nấu cơm (cho ai)

+ to eat away

- ăn dần ăn mòn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

+ to eat up

- ăn sạch, ăn hết; ngốn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

+ to eat hum­ble pie

- (xem) hum­ble

+ to eat one's din­ners (terms)

- học để làm luật sư

+ to eat one's heart out

- (xem) heart

+ to eat one's words

- rút lui ý kiến của mình, tự nhiên là sai

+ to eat some­one out of house ans home

- ăn sạt nghiệp ai

+ to be eat­en up with pride

- bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế

+ horse eats its head off

- ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì

+ well, don't eat me!

- (đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!

eater

- người ăn

- quả ăn tươi

eatery

- (từ lóng) (như) eat­ing-​house

eating

- sự ăn

- thức ăn

eating club

- phòng ăn công cộng

eating hall

- phòng ăn công cộng

eating house

- nhà ăn; hàng quán, quán ăn

eats

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thức ăn, đồ ăn

eau-de-cologne

- nước thơm côlôn (gội đầu, xức tóc...)

eau-de-vie

- rượu mạnh

eaves

- mái chìa

eavesdrop

- nghe trộm

eavesdropper

- người nghe trộm

ebb

- triều xuống ( (cũng) ebb-​tide)

- thời kỳ tàn tạ, thời kỳ suy sụp

+ to be at an ebb; to be at a low ebb

- ở trong tình hình khó khăn

- ở trong tình trạng sút kém, đang trong thời kỳ suy sụp

- rút, xuống (triều)

- tàn tạ, suy sụp

ebb-tide

- triều xuống ( (cũng) ebb)

ebon

- (thơ ca) (như) ebony

ebonite

- Ebonit

ebonize

- làm đen như gỗ mun

ebony

- gỗ mun

- bằng gỗ mun

- đen như gỗ mun

ebony-tree

- (thực vật học) cây mun

eboulement

- (địa lý,địa chất) sự sụt lở

- đất sụt

ebriety

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự say

ebrious

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) say; thích say sưa

ebullience

- sự sôi

- sự sôi nổi, sự bồng bột

ebulliency

- sự sôi

- sự sôi nổi, sự bồng bột

ebullient

- sôi, đang sôi

- sôi nổi, bồng bột

ebullioscopy

- (hoá học) phép nghiệm sôi

ebullition

- sự sôi, sự sủi

- (nghĩa bóng) sự sục sôi, sự bùng nổ (chiến tranh...)

eburnation

- (y học) sự hoá giá

ecaudate

- không có đuôi

ecce homo

- tranh Chúa Giê-​xu đội vòng gai

eccentric

- người lập dị, người kỳ cục

- (kỹ thuật) bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm

eccentricity

- tính lập dị, tính kỳ cục

- (kỹ thuật) độ lệch tâm

ecchymosis

- (y học) vết bầm máu

ecclesia

- đại hội quốc dân (cổ Hy-​lạp)

ecclesiast

- đại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-​lạp)

- tác giả cuốn " Sách Thánh"

ecclesiastic

- (tôn giáo) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu

- thầy tu

ecclesiastical

- (tôn giáo) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu

- thầy tu

ecclesiology

- khoa nhà thờ, khoa xây dựng và trang trí nhà thờ

ecdysiast

- (như) strip-​teass­er

ecdysis

- sự lột (da rắn)

- da lột (rắn...)

echelon

- sự dàn quân theo hình bậc thang

- cấp bậc (dân sự)

- dàn quân theo hình bậc thang

echidna

- (động vật học) thú lông nhím (đơn huyệt)

echini

- (động vật học) con cầu gai

- (kiến trúc) đường sống trâu

echinoderm

- (động vật học) động vật da gai

echinus

- (động vật học) con cầu gai

- (kiến trúc) đường sống trâu

echo

- tiếng dội, tiếng vang

- sự bắt chước mù quáng

- người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng

- thể thơ liên hoàn

- (đánh bài) ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn

- ( the Echo) tiếng vang (nhân cách hoá)

- dội lại, vang lại (tiếng động)

- lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai)

- nội động từ

- có tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động)

- (đánh bài) làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh)

echo-image

- ảnh nổi

echoic

- (ngôn ngữ học) tượng thanh

echoism

- (ngôn ngữ học) tượng thanh

eclampsia

- (y học) chứng kinh giật

eclectic

- (triết học) chiết trung

- (triết học) người chiết trung

eclecticism

- phép chiết trung

- thuyết chiết trung

eclipse

- sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)

- pha tối, đợt tối (đèn biển)

- sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng

+ to be in eclipse

- mất bộ lông sặc sỡ (chim)

- che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)

- chặn (ánh sáng của đèn biển...)

- làm lu mờ, át hẳn

ecliptic

- (thuộc) nhật thực, (thuộc) nguyệt thực

- đường hoàng đạo

eclogue

- (văn học) Eclôgơ (một loại thơ đồng quê ngắn)

ecologic

- (thuộc) sinh thái học

ecological

- (thuộc) sinh thái học

ecologist

- nhà sinh thái học

ecology

- sinh thái học

economic

- kinh tế

- mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...)

economical

- tiết kiệm

- kinh tế

economics

- khoa kinh tế chính trị

- nền kinh tế (cho một nước)

economise

- tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì)

- tiết kiệm; giảm chi

economist

- nhà kinh tế học

- người tiết kiệm

- người quản lý (tiền bạc...)

+ ru­ral economist

- nhà nông học

economization

- sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa

- sự tiết kiệm, sự giảm chi

economize

- tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì)

- tiết kiệm; giảm chi

economizer

- người tiết kiệm

- (kỹ thuật) bộ phận tiết kiệm (xăng...)

economy

- sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế

- sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm

- cơ cấu tổ chức

ecru

- mộc (vải chưa chuội)

- (nghành dệt) màu mộc (vải chưa chuội)

ecstaseid

- ở trong tình trạng mê ly

- ở trong tình trạng xuất thần

ecstasise

- làm mê li

- mê li

ecstasize

- làm mê li

- mê li

ecstasy

- trạng thái mê ly

- (y học) trạng thái ngây ngất

- trạng thái thi tứ dạt dào

- trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định

ecstatic

- ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly

- ngây ngất

- xuất thần, nhập định; dễ xuất thần

- người dễ bị làm mê ly

- người xuất thần, người nhập định

ect

- vân vân ( (viết tắt) etc)

ectoblast

- (sinh vật học) lá ngoài

ectoblastic

- (sinh vật học) (thuộc) lá ngoài

ectoderm

- (sinh vật học) ngoại bì

ectoplasm

- (sinh vật học) ngoại chất

ecumenical

- toàn thế giới, khắp thế giới

- (tôn giáo) (thuộc) giáo hội toàn thế giới

eczema

- (y học) Eczê­ma chàm

edacious

- (thuộc) sự ăn uống

- tham ăn

edacity

- tính tham ăn

edam

- phó mát êđam ( Hà-​lan)

edaphalogy

- thổ nhưỡng học

eddish

- cỏ mọc lại (sau khi cắt)

eddy

- xoáy nước

- gió lốc

- khói cuộn

- làm xoáy lốc

- xoáy lốc

edelweiss

- (thực vật học) cây nhung tuyết

eden

- ( Eden) thiên đường, nơi cực lạc

edentate

- (động vật học) thiếu răng

- (động vật học) động vật thiếu răng

edge

- lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc

- bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)

- đỉnh, sống (núi...)

- (như) knife-​edge

- (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao

+ to be on edge

- bực mình

- dễ cáu

+ to set some­one's teeth on edge

- làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm

+ to take the edge off one's ap­petite

- làm cho ăn mất ngon

- làm cho đỡ đói

+ to take the edge off some­one's ar­gu­ment

- làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh

- mài sắc, giũa sắt

- viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho

- xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào

- đi né lên, lách lên

+ to edge away

- từ từ dịch xa ra

- (hàng hải) đi xa ra

+ to edge off

- mài mỏng (lưỡi dao...)

- (như) to edge away

+ to edge on

- thúc đẩy, thúc giục

edge-bone

- xương đùi (bò)

edge-tool

- dụng cụ có lưỡi sắc, dụng cụ cắt

edged

- sắc

- có lưỡi

- có viền (áo...), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề

edged stone

- (kỹ thuật) đá cối

- (kiến trúc) đá ria, đá gờ

edged tool

- dụng cụ có lưỡi sắc, dụng cụ cắt

edgeless

- cùn

edgeways

- từ phía bên cạnh

- cạnh, giáp cạnh

+ to get a word in edge­ways

- vội xen một lời vào

edgewise

- từ phía bên cạnh

- cạnh, giáp cạnh

+ to get a word in edge­ways

- vội xen một lời vào

edging

- sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ

- viền, bờ, gờ

edging-shears

- kéo xén viền (ở sân cỏ)

edgy

- sắc (dao...)

- rõ cạnh (bức tranh...)

- bực mình, cáu kỉnh

edibility

- tính có thể ăn được

edible

- có thể ăn được (không độc)

- vật ăn được

- ( số nhiều) thức ăn

edict

- chỉ dụ, sắc lệnh

edictal

- (thuộc) chỉ dụ, (thuộc) sắc lệnh

edification

- sự soi sáng; sự mở mang trí óc; ( (thường)(mỉa mai)) sự khai trí

edifice

- công trình xây dựng lớn ( (nghĩa đen), (nghĩa bóng))

edify

- mở mang trí óc (ai); soi sáng; ( (thường), (mỉa mai)) khai trí

edit

- thu nhập và diễn giải

- chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)

- làm chủ bút (ở một tờ báo...)

edition

- loại sách in ra loại sách xuất bản

- số bản in ra (báo, sách...)

- lần in ra, lần xuất bản

- (nghĩa bóng) người giống hệt người khác; bản sao

editor

- người thu thập và xuất bản

- chủ bút (báo, tập san...)

- người phụ trách một mục riêng (trong một tờ báo...)

editor-in-chief

- chủ bút, tổng biên tập

editorial

- (thuộc) công tác thu thập và xuất bản

- (thuộc) chủ bút (báo...)

- bài xã luận (của một tờ báo...)

editorialist

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người viết xã luận

editorialize

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) viết xã luận

editorially

- với tư cách chủ bút

- trong xã luận, bằng xã luận

editors-in-chief

- chủ bút, tổng biên tập

editorship

- công tác thu thập và xuất bản

- nhiệm vụ chủ bút; chức chủ bút (báo, tập san...)

editress

- người thu thập và xuất bản

- nữ chủ bút

educability

- tính có thể giáo dục được

- tính có thể dạy được (súc vật...)

- tính có thể rèn luyện được (kỹ năng...)

educable

- có thể giáo dục được

- có thể dạy được (súc vật...)

- có thể rèn luyện được (kỹ năng...)

educate

- giáo dục, cho ăn học

- dạy (súc vật...)

- rèn luyện (kỹ năng...)

education

- sự giáo dục, sự cho ăn học

- sự dạy (súc vật...)

- sự rèn luyện (kỹ năng...)

- vốn học

educational

- thuộc ngành giáo dục

- để giáo dục, sư phạm

educationalist

- nhà giáo

- nhà nghiên cứu, nhà giáo dục học

educative

- có tác dụng giáo dục

- thuộc sự giáo dục

educator

- thầy dạy

- nhà sư phạm

educe

- rút ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (hoá học) chiết ra

educible

- có thể rút ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (hoá học) có thể chiết ra

educt

- (hoá học) vật chiết

eduction

- sự rút ra

- (hoá học) sự chiết

- (kỹ thuật) sự thoát ra

edulcorate

- làm ngọt, làm dịu

- (hoá học) lọc sạch (hết vết ax­it, muối hoà tan...)

edulcoration

- sự làm ngọt, sự làm dịu

- (hoá học) sự lọc sạch (hết vết ax­it, muối hoà tan...)

edwardian

- thuộc triều đại các vua Ê-​đu-​a; thuộc triều đại vua Ê-​đu-​a VII

- người ở triều đại vua Ê-​đu-​a VII

eel

- con cá chình; con lươn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (thông tục) con giun giấm

eel-basket

- buck)

- ống (bắt) lươn

eel-bed

- ao nuôi lươn

eel-buck

- buck)

- ống (bắt) lươn

eel-grass

- (thực vật học) rong lươn

eel-pie

- pa-​tê nóng nhồi thịt lươn

eel-pond

- ao nuôi lươn

eel-spear

- cái xiên lươn

eel-worm

- (động vật học) giun tròn

eerie

- sợ sệt vì mê tín

- kỳ lạ, kỳ quái

eeriness

- sự sợ sệt vì mê tín

- tính kỳ lạ, tính kỳ quái

eery

- sợ sệt vì mê tín

- kỳ lạ, kỳ quái

efface

- xoá, xoá bỏ

- làm lu mờ; át, trội hơn

effaceable

- có thể xoá, có thể xoá bỏ

effacement

- sự xoá, sự xoá bỏ

- sự làm lu mờ; sự át

- sự tự cho mình là không quan trọng; sự nép mình, sự lánh ( (nghĩa bóng))

effect

- kết quả

- hiệu lực, hiệu quả, tác dụng

- tác động, ảnh hưởng; ấn tượng

- mục đích, ý định

- ( số nhiều) của, của cải, vật dụng

- (vật lý) hiệu ứng

+ to bring in­to ef­fect; to car­ry in­to ef­fect

- thực hiện, thi hành

+ to come in­to ef­fect

+ to take ef­fect

- (xem) come

+ to give ef­fect to

- làm cho có hiệu lực, thi hành

+ to no ef­fect

- không hiệu quả, không có kết quả

- thực hiện

- đem lại

+ to ef­fect an in­sur­ance

+ to ef­fect a pol­icy of in­sur­rance

- ký một hợp đồng bảo hiểm

effective

- có kết quả

- có hiệu lực, có kết quả

- có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng

- đủ sức khoẻ (để tòng quân...)

- có thật, thật sự

- người đủ sức khoẻ (để tòng quân...)

- lính chiến đấu

- số quân thực sự có hiệu lực

- tiền kim loại (trái với tiền giấy)

effectively

- có kết quả

- có hiệu lực, có hiệu quả, có ích

- với ấn tượng sâu sắc

effectiveness

- sự có hiệu lực

- ấn tượng sâu sắc

effectless

- không có kết quả

- không hiệu lực, không hiệu quả, không tác dụng

- không tác động, không ảnh hưởng; không ấn tượng

effectual

- có hiệu lực, có giá trị (pháp lý)

effectualness

- sự có hiệu lực, sự có giá trị (pháp lý)

effectuate

- thực hiện, đem lại

effectuation

- sự thực hiện, sự đem lại

effeminacy

- tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược (như đàn bà)

effeminate

- yếu ớt, ẻo lả, nhu nhược (như đàn bà)

efferent

- (sinh vật học) ra, đi ra (mạch máu); ly tâm (dây thần kinh)

effervesce

- sủi, sủi bong bóng

- sục sôi, sôi nổi

effervescence

- sự sủi, sự sủi bong bóng

- sự sục sôi, sự sôi nổi

effervescency

- sự sủi, sự sủi bong bóng

- sự sục sôi, sự sôi nổi

effervescent

- sủi, sủi bong bóng

- sôi sục, sôi nổi

effete

- kiệt sức, mòn mỏi

- suy yếu, bất lực

- hết thời

effeteness

- sự kiệt sức, sự mòn mỏi

- sự suy yếu, sự bất lực

- sự hết thời

efficacious

- có hiệu quả, có hiệu lực (thuốc...)

- sinh lợi (tiền vốn...)

efficaciousness

- tính có hiệu quả; hiệu lực

efficacy

- tính có hiệu quả; hiệu lực

efficiency

- hiệu lực, hiệu quả

- năng lực, khả năng

- năng suất, hiệu suất

efficient

- có hiệu lực, có hiệu quả

- có năng lực, có khả năng

- có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...)

effigy

- hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu)

- hình vẽ, hình nộm

effluence

- sự phát ra, sự tuôn ra (ánh sáng, điện...)

- cái phát ra, cái tuôn ra

effluent

- phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...)

- nhánh, dòng nhánh, sông nhánh

efflugent

- sáng người

effluvia

- khí xông lên, mùi xông ra; mùi thối, xú khí

- (vật lý) dòng từ

effluvium

- khí xông lên, mùi xông ra; mùi thối, xú khí

- (vật lý) dòng từ

efflux

- sự tuôn ra

- vật tuôn ra, cái tuôn ra

effluxion

- (như) ef­flux

- (pháp lý) sự mãn

efforesce

- nở hoa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (hoá học) lên hoa

efforescence

- sự nở hoa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (hoá học) sự lên hoa

efforescent

- nở hoa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (hoá học) lên hoa

effort

- sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm

- sự ra tay

- kết quả đạt được (của sự cố gắng)

effortless

- không cố gắng, thụ động

- dễ dàng, không đòi hỏi phải cố gắng

effrontery

- tính mặt dày mày dạn, tính vô liêm sỉ

effulgence

- sự sáng ngời

effuse

- e'fju:z/

- (thực vật học) toả ra, không chặt (cụm hoa)

- tuôn ra, trào ra; toả ra (mùi thơm...)

- (nghĩa bóng) thổ lộ

effusion

- sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra

- (nghĩa bóng) sự dạt dào (tình cảm...)

effusive

- dạt dào (tình cảm...)

- (địa lý,địa chất) phun trào

effusiveness

- sự dạt dào (tình cảm...)

eft

- (động vật học) sa giống

egad

- bình quân chủ nghĩa

egalitarian

- người theo chủ nghĩa quân bình

egalitarianism

- chủ nghĩa quân bình

egg

- trứng

- (quân sự), lóng bom; mìn; ngư lôi

+ as full as an egg

- chật ních, chật như nêm

+ as sure as eggs is eggs

- (xem) sure

+ bad egg

- người không làm được trò trống gì; kế hoạch không đi đến đâu

+ good egg

- (từ lóng) người rất tốt, vật rất tốt

+ to have (put) all one's eggs in pne bas­ket

- (tục ngữ) một mất một còn, được ăn cả ngã về không

+ to the egg

- khi còn trưng nước, trong gi­ai đoạn phôi thai

+ teach your grand­moth­er to suck eggs

- trứng lại đòi khôn hơn vịt

- trộn trứng vào, đánh trứng vào

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ném trứng vào

- ( + on) thúc giục

egg-and-spon race

- cuộc chạy thi cầm thìa đựng trứng

egg-cell

- (sinh vật học) tế bào trứng

egg-cup

- cái đựng trứng chần

egg-dance

- điệu nhảy trứng (nhảy bịt mắt trên sàn có trứng)

- (nghĩa bóng) công việc phức tạp, công việc hắc búa

egg-flip

- nog)

- rượu nóng đánh trứng

egg-head

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà trí thức

egg-nog

- nog)

- rượu nóng đánh trứng

egg-plant

- (thực vật học) cây cà

- quả cà

egg-shaped

- hình trứng

egg-shell

- vỏ trứng

+ to walk (tread) up­on egg-​shells

- hành động một cách thận trọng dè dặt

- mỏng mảnh như vỏ trứng

- màu vỏ trứng

egg-slice

- cái xúc trứng tráng

egg-spoon

- thìa ăn trứng (luộc chần...)

egg-whisk

- que đánh trứng

eglantine

- (thực vật học) cây tầm xuân

ego

- (triết học) cái tôi

egocentric

- cho mình là trọng tâm

- vị trí, ích kỷ

egocentrism

- thuyết (cho) mình là trung tâm

egoism

- tính ích kỷ, tính ngoan cố, tính cố chấp

- chủ nghĩa vị kỷ, thuyết vị kỷ

egoist

- người ích kỷ, người cho mình là trên hết

egoistic

- vị kỷ, ích kỷ

egoistical

- vị kỷ, ích kỷ

egotism

- thuyết ta là nhất, thuyết ta là trên hết

- tính tự cao tự đại

- tính ích kỷ

egotist

- người theo thuyết ta là nhất, người theo thuyết ta là trên hết

- người tự cao tự đại

- người ích kỷ

egotistic

- (thuộc) thuyết ta là nhất, (thuộc) thuyết ta là trên hết

- tự cao tự đại

- ích kỷ

egotistical

- (thuộc) thuyết ta là nhất, (thuộc) thuyết ta là trên hết

- tự cao tự đại

- ích kỷ

egotize

- tự cho mình là nhất, tự cho mình là trên hết

- tự đề cao

egregious

- quá xá, đại, chí

- (từ cổ,nghĩa cổ) tuyệt vời, xuất sắc

egregiousness

- tính quá xá

egress

- sự ra

- quyền ra vào

- con đường ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (địa lý,địa chất) sự trồi ra trên mặt

egression

- sự đi ra

egret

- (động vật học) cò bạch

- (thực vật học) mào lông

egyptian

- (thuộc) Ai-​cập

- danh từ

- người Ai-​cập

- thuốc lá Ai-​cập

egyptologist

- nhà Ai-​cập học (khảo cứu cổ học Ai-​cập)

egyptology

- Ai-​cập học (khoa khảo cứu cổ học Ai-​cập)

eh

- ê!, này!; ồ! nhỉ!

eider

- (động vật học) vịt biển

- lông vịt biển; lông vịt

eider-down

- lông vịt

- chăn lông vịt

eidograph

- máy thu phóng tranh vẽ

eidola

- bóng ma

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lý tưởng

eidolon

- bóng ma

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lý tưởng

eight

- tám

- số tám

- hình con số tám

- (thể dục,thể thao) đội tám người (bơi chèo)

+ to have one over the eight

- (từ lóng) khá say

eighteen

- mười tám

- số mười tám

eighteeth

- thứ mười tám

- một phần mười tám

- người thứ mười tám; vật thứ mười tám; ngày mười tám

eighth

- thứ tám

- một phần tám

- người thứ tám; vật thứ tám; ngày mồng tám

- (âm nhạc) quận tám

eighthly

- tám là

eightieth

- một phần tám mươi

- người thứ tám mươi; vật thứ tám mươi

eightsome

- ( Ê-​cốt) tám người (điệu nhảy)

- ( Ê-​cốt) điệu nhảy tám người

eighty

- tám mươi

- số tám mươi

- ( số nhiều) ( the eight­ies) những năm tám mươi (từ 80 đến 89 của (thế kỷ)); những năm tuổi trên tám mươi (từ 80 đến 89)

eirenicon

- đề nghị hoà bình

eis wool

- len bóng hai sợi

eistedfod

- cuộc thi thơ, cuộc thi hát (xứ Ga-​lơ)

either

- mỗi (trong hai), một (trong hai)

- cả hai

- mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai)

- cả hai (người, vật)

- hoặc

- cũng phải thế

ejaculate

- thốt ra, văng ra (lời...)

- (sinh vật học) phóng (tinh dịch...)

ejaculation

- sự thốt ra, sự văng ra, lời thốt ra, lời văng ra

- (sinh vật học) sự phóng (tinh dịch...)

ejaculatory

- (sinh vật học) phóng, để phóng

eject

- tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...)

- phụt ra, phát ra (khói...)

- đuổi khỏi (nơi nào), đuổi ra

- (tâm lý học) điều suy nghĩ, điều luận ra

ejecta

- (địa lý,địa chất) vật phóng (của núi lửa...)

- (y học) chất bài tiết

ejection

- sự tống ra, sự làm vọt ra

- sự phụt ra, sự phát ra

- sự đuổi khỏi, sự đuổi ra

ejective

- để tống ra, để đuổi ra

- (tâm lý học) (thuộc) điều suy ra, (thuộc) điều luận ra

ejectment

- (pháp lý) sự đuổi ra (khỏi một mảnh đất, khỏi nhà...)

ejector

- người tống ra, người đuổi ra

- (kỹ thuật) bơm phụt

eke

- ( + out) thêm vào; bổ khuyết

+ to eke out an ar­ti­cle

- viết kéo dài một bài báo, viết bôi ra một bài báo

- (từ cổ,nghĩa cổ) cũng

ekka

- xe một ngựa

- xe bò

el

- (như) ell

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (viết tắt) của el­evat­ed rail­road đường sắt (nền) cao

el dorado

- ( El_Do­ra­do) xứ En-​đô-​ra-​đô (xứ tưởng tượng có nhiều vàng)

elaborate

- phức tạp

- tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi

- thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên

- (sinh vật học) chế tạo ra, sản ra

- nói thêm, cho thêm chi tiết

- trở thành tỉ mỉ; trở thành tinh vi

elaborately

- tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi

elaborateness

- sự tỉ mỉ, sự kỹ lưỡng, sự công phu; sự trau chuốt, sự tinh vi

elaboration

- sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên

- (sinh vật học) sự chế tạo, sự sản ra

elaborative

- thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu; dựng lên

elaeometer

- cái đo dầu

eland

- (động vật học) linh dương Châu phi

elapse

- trôi qua (thời gi­an)

elastic

- co giãn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đàn hồi; mềm dẻo

- nhún nhảy (bước đi...)

- bồng bột, bốc đồng

+ elas­tic con­science

- lương tâm để tự tha thứ

- dây chun, dây cao su

elastic-sides

- giày cao cổ có cạnh chun ( (cũng) elas­tic-​sides side boots)

elasticity

- tính co giãn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tính đàn hồi; tính mềm dẻo

- tính nhún nhẩy

- tính bồng bột, tính bốc đồng

- tính dễ tự tha thứ (lương tâm)

elate

- làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan

- làm tự hào, làm hãnh diện

- (từ cổ,nghĩa cổ) phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ

- tự hào, hãnh diện

elated

- phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ

- tự hào, hãnh diện

elation

- sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui

- sự tự hào, sự hãnh diện

elbow

- khuỷu tay; khuỷu tay áo

- góc, khuỷu (giống khuỷu tay)

+ at ssome­one's el­bow

- ở cạnh nách ai

+ to crock (lift) one's el­bow

- hay chè chén

+ out at el­bows

- sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo)

- nghèo xơ nghèo xác (người)

+ to rub el­bows with some­one

- sát cánh với ai

+ up to the el­bows in work

- bận rộn, tối tăm mặt mũi

- thúc (bằng) khuỷu tay, hích

- lượn khúc (đường đi, sông...)

elbow-chair

- ghế bành, ghế có dựa tay

elbow-grease

- sự đánh bóng lộn lên

- sự cố sức, sự rán sức; sự làm việc cần cù

elbow-rest

- chỗ dựa khuỷu tay; gối dựa

elbow-room

- chỗ trở tay

elchee

- sứ thần, đại sứ

eld

- tuổi da mồi tóc bạc

- thời xưa, thuở xưa

elder

- nhiều tuổi hơn

- người nhiều tuổi hơn

- ( số nhiều) bậc huynh trưởng

- (thực vật học) cây cơm cháy

elderly

- sắp già

eldest

- cả (anh, chị), nhiều tuổi nhất

eldritch

- ( Ê-​cốt) kỳ quái, xấu như ma

elecampane

- (thực vật học) cây thổ mộc hương

- kẹo thổ mộc hương

elect

- chọn lọc

- đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...)

+ the elect

- (tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường)

- chọn

- bầu

- quyết định

election

- sự chọn

- sự bầu cử; cuộc tuyển cử

- (tôn giáo) sự chọn lên thiên đường

electioneer

- người vận động bầu cử

- vận động bầu cử

elective

- do chọn lọc bằng bầu cử

- có quyền bầu cử

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) môn có thể chọn lọc, môn không thể bắt buộc

elector

- cử tri, người bỏ phiếu

- (sử học), Đức tuyển hầu

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người dự đại hội đại biểu cử tri (để bầu tổng thống)

electoral

- (thuộc) sự bầu cử; (thuộc) cử tri

electorate

- toàn bộ cử tri

- khu bầu cử

- (sử học), Đức địa vị tuyến hầu; thái ấp của tuyến hầu

electorship

- tư cách cử tri

electress

- nữ cử tri

electric

- (thuộc) điện, có điện, phát điện

- làm náo động, làm sôi nổi

electric arc

- (vật lý) cung lửa điện, hồ quang điện

electric chair

- ghế điện (để xử tử)

- sự xử tử bằng ghế điện

electric eel

- (động vật học) cá điện (ở Nam mỹ)

electric eye

- mắt điện (để điều khiển một số bộ phận máy...)

electric furnace

- lò điện

electric guitar

- (âm nhạc) Ghi­ta điện

electric needle

- (y học) kim điện

electric steel

- thép lò điện

electrical

- (thuộc) điện

electrician

- thợ lắp điện; thợ điện

electricity

- điện, điện lực

- điện học

electrification

- sự nhiễm điện

- sự cho điện giật

- sự điện khí hoá

electrify

- cho nhiễm điện

- cho điện giật

- điện khí hoá

- (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích

electrise

- cho nhiễm điện

- cho điện giật

- điện khí hoá

- (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích

electrization

- sự nhiễm điện

electrize

- cho nhiễm điện

- cho điện giật

- điện khí hoá

- (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích

electro

electro-acoustics

- điện âm học

electro-analysis

- phép phân tích học

electro-biology

- điện sinh vật học, môn sinh vật điện

electro-cardiogram

- (y học) biểu đồ điện tim, điện tâm đồ

electro-cardiograph

- máy ghi điện tim

electro-chemical

- (thuộc) điện hoá học

electro-chemitry

- điện hoá học, môn hoá học điện

electro-kinetics

- điện động học, môn động học điện

electro-metallurgic

- điện luyện

electrocute

- xử tử bằng điện

- giật chết (điện)

electrocution

- sự xử tử bằng điện

- sự bị điện giật chết

electrode

- cực, cực điện

electrodeposit

- làm kết tủa bằng điện

electrodeposition

- sự kết tủa bằng điện

electrodynamics

- điện động lực, môn động lực điện

electrodynamometer

- cái đo điện lực

electrograph

- máy ghi điện

electrolier

- chùm đèn điện

electrology

- điện học

electrolysable

- có thể điện phân

electrolyse

- (hoá học) điện phân

electrolyser

- máy điện phân, bình điện phân

electrolysis

- sự điện phân; hiện tượng điện phân

electrolyte

- chất điện phân

electrolytic

- (thuộc) điện phân

electrolyze

- (hoá học) điện phân

electromagnet

- (vật lý) nam châm điện

electromagnetic

- điện tử

electromagnetism

- hiện tượng điện tử

- điện tử học

electromechanics

- điện cơ học, môn cơ điện học

electrometallurgy

- điện luyện học

- luyện kim điện

electrometer

- (vật lý) cái đo tính điện

electrometric

- (thuộc) phép đo tính điện; (thuộc) cái đo tính điện

electrometry

- phép đo tính điện

electromotive

- điện động

electromotor

- động cơ điện, mô tơ điện

electron

- Elec­tron, điện tử

electron microscope

- kính hiển vi điện tử

electron optics

- quang học điện tử

electron tube

- ống điện tử

electron-volt

- Elec­tron-​vôn, điện tử vôn

electronegative

- (thuộc) điện âm

electronic

- (thuộc) điện tử

electronic brain

- bộ óc điện tử; máy tính điện tử

electronics

- điện tử học

electropathy

- (y học) phép chữa bằng điện

electrophore

- bàn khởi điện

electrophoresis

- hiện tượng điện chuyển

electrophorus

- bàn khởi điện

electroplate

- vật mạ điện

electropositive

- (thuộc) điện dương

electroscope

- cái nghiệm tĩnh điện

electroscopic

- nghiệm tĩnh điện

electroshock

- (y học) sốc điện

electrostatics

- tính điện học

electrosurgery

- (y học) phẫu thuật điện

electrotherapeutics

- (như) elec­trother­apy

electrotherapy

- (y học) phép chữa bằng điện

electrotype

- hình in mạ

- in mạ

electrum

- hợp kim vàng bạc

- Elec­trum (quặng vàng lẫn bạc)

electuary

- thuốc tê

eleemosynary

- (thuộc) sự bố thí; nhờ bào sự bố thí

- bố thí, từ thiện

- không mất tiền

elegance

- tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống...); tính nhã (văn)

elegant

- thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn)

- cùi lách hạng nhất, chiến, cừ

- người thanh lịch, người tao nhã

elegiac

- bi thương; (thuộc) khúc bi thương

elegiacs

- thơ bi thương

elegise

- viết khúc bi thương

- hoài niệm, khóc (ai) trong khúc bi thương

elegist

- nhà thơ bi thương

elegize

- viết khúc bi thương

- hoài niệm, khóc (ai) trong khúc bi thương

elegy

- khúc bi thương

element

- yếu tố

- nguyên tố

- (hoá học) nguyên tố

- (điện học) pin

- (toán học) yếu tố phân tử

- hiện tượng khí tượng

- ( số nhiều) cơ sở, nguyên lý cơ bản (của một khoa học)

- ( số nhiều) sức mạnh thiên nhiên

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị không quân

- (nghĩa bóng) môi trường

elemental

- (thuộc) bốn nguyên tố; (thuộc) sức mạnh thiên nhiên

- siêu phàm như sức mạnh thiên nhiên

- (hoá học) (thuộc) nguyên tố; hợp thành

- cốt yếu; cơ bản

elementariness

- tính cơ bản, tính sơ yếu

elementary

- cơ bản, sơ yếu

- (hoá học) không phân tách được

+ el­emen­tary school

- trường cấp hai

elemi

- dấu trám

elenchi

- (triết học) sự bác bỏ lôg­ic

+ So­crat­ic elenchus

- phương pháp hỏi gợi ý của Xô-​crát

elenchus

- (triết học) sự bác bỏ lôg­ic

+ So­crat­ic elenchus

- phương pháp hỏi gợi ý của Xô-​crát

elenctic

- (thuộc) sự bác bỏ; (thuộc) sự hỏi vặn

elephant

- (động vật học) con voi

- khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm

- ( Ele­phant) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng Cộng hoà

- sắt vòm

+ to see the ele­phant

+ to get a look at the ele­phant

- đi thăm những kỳ quan (của một thành phố...)

- biết đời, biết thiên hạ

+ white ele­phant

- (xem) white

elephantiasis

- (y học) chứng phù voi

elephantine

- (thuộc) voi

- to kềnh, đồ sộ; kềnh càng

eleutheromania

- chứng cuồng thích tự do

eleutheropetalous

- (thực vật học) cánh rời (hoa)

eleutherophylous

- (thực vật học) lá rời

elevate

- nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói)

- nâng cao (phẩm giá)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ

elevated

- cao; cao cả, cao thượng, cao nhã

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ

- (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng hơi men

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đường sắt (nền) cao

elevation

- sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên

- sự nâng cao (phẩm giá)

- (quân sự) góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang)

- độ cao (so với mặt biển)

- (kỹ thuật) mặt; mặt chiếu

- tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn)

elevator

- máy nâng, máy trục

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thang máy

- (giải phẫu) cơ nâng

- (hàng không) bánh lái độ cao

elevator-jockey

- jock­ey)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển thang máy

elevator-operator

- jock­ey)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển thang máy

eleven

- mười một

- số mười một

- đội mười một người

- ( the Eleven) mười một đồ đệ của Chúa Giê-​xu (trừ Giu-​đa)

elevens

- (thông tục) bữa ăn nhẹ lúc ( 11 giờ sáng)

elevenses

- (thông tục) bữa ăn nhẹ lúc ( 11 giờ sáng)

eleventh

- thứ mười một

+ at the eleventh hour

- đến giờ chót, đến phút cuối cùng

- một phần mười một

- người thứ mười một; vật thứ mười một; ngày mười một

elf

- yêu tinh

- kẻ tinh nghịch

- người lùn, người bé tí hon

elf-arrow

- bolt)

- mũi tên bằng đá lửa

- (địa lý,địa chất) con tên đá

elf-bolt

- bolt)

- mũi tên bằng đá lửa

- (địa lý,địa chất) con tên đá

elf-lock

- locks)

- mớ tóc rối

elf-locks

- locks)

- mớ tóc rối

elfin

- yêu tinh

- (như) elf

elfish

- yêu tinh

- tinh nghịch (đứa bé)

elicit

- (thường), (nghĩa bóng) khêu ra, gợi ra, moi

- suy ra, luận ra (sự thật)

elide

- (ngôn ngữ học) đọc lược đi, đọc nuốt đi (một nguyên âm, hay cả một âm tiết)

eligibility

- tính đủ tư cách, tính thích hợp

- tính có thể chọn được

eligible

- đủ tư cách, thích hợp

- có thể chọn được

eliminable

- có thể loại ra, có thể loại trừ

- (sinh vật học) có thể bài tiết ra

- (toán học) có thể khử

- có thể rút ra (yếu tố...)

eliminate

- loại ra, loại trừ

- (sinh vật học) bài tiết

- lờ đi (một phần của vấn đề)

- (toán học) khử

- rút ra (yếu tố...)

elimination

- sự loại ra, sự loại trừ

- (sinh vật học) sự bài tiết

- sự lờ đi

- (toán học) sự khử

- sự rút ra (yếu tố...)

- (thể dục,thể thao) cuộc đấu loại

eliminator

- thiết bị loại, thiết bị thải

- thiết bị khử nước

- máy đẩy, máy thúc

eliminatory

- loại, có tính chất loại ra, có tính chất loại trừ

elision

- (ngôn ngữ học) sự đọc lược, sự đọc nuốt (nguyên âm, âm tiết)

elixir

- thuốc luyện đan

- thuốc tiên

- (dược học) cồn ngọt

elizabethan

- (thuộc) triều nữ hoàng Ê-​li-​gia-​bét I

- người thuộc triều nữ hoàng Ê-​li-​gia-​bét I, nhà văn thuộc triều nữ hoàng Ê-​li-​gia-​bét I

elk

- (động vật học) nai anx­et, nai sừng tấm

ell

- En (đơn vị đo chiều dài bằng 113cm)

- chái, hồi (của một căn nhà)

ellipse

- (toán học) Elip

- (như) el­lip­sis

ellipses

- (ngôn ngữ học) hiện tượng tĩnh dược

ellipsis

- (ngôn ngữ học) hiện tượng tĩnh dược

ellipsoid

- (toán học) Elipx­oit

elliptic

- (toán học) Elip­tic

elliptical

- (toán học) (như) el­lip­tic

- (ngôn ngữ học) tĩnh lược

elm

- (thực vật học) cây đu

elocution

- cách nói, cách đọc, cách ngâm thơ; thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm thơ (trước công chúng...)

elocutionary

- (thuộc) cách nói, (thuộc) cách đọc, (thuộc) cách ngâm thơ, (thuộc) thuật nói, (thuộc) thuật đọc, (thuộc) thuật ngâm thơ (khi diễn thuyết, diễn kịch, hát...)

elocutionist

- người dạy cách nói, người dạy cách đọc, người dạy cách ngâm (trước công chúng...)

- chuyên gia về thuật nói, chuyên gia về thuật đọc, chuyên gia về thuật ngâm

- người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng)

elongate

- làm dài ra, kéo dài ra

- (thực vật học) có hình thon dài

- (thực vật học) thon dài

elongation

- sự làm dài ra, sự kéo dài ra

- phần dài ra

- (vật lý) độ giãn dài

- (thiên văn học) góc lìa, ly giác

elope

- trốn đi theo trai

- trốn đi

elopement

- sự trốn đi theo trai

eloper

- người trốn đi theo trai

eloquence

- tài hùng biện

- (từ cổ,nghĩa cổ) môn tu từ

eloquent

- hùng biện, hùng hồn

else

- khác, nữa

- nếu không

elsewhere

- ở một nơi nào khác

elucidate

- làm sáng tỏ; giải thích

elucidation

- sự làm sáng tỏ; sự giải thích

elucidative

- để làm sáng tỏ; để giải thích

elucidator

- người làm sáng tỏ; người giải thích

elucidatory

- để làm sáng tỏ; để giải thích

elude

- tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...)

- trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...)

- vượt quá (sự hiểu biết...)

elusion

- lối tránh, lối lảng tránh, lối thoái thác

elusive

- hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời)

- khó nắm (ý nghĩa...)

elusiveness

- tính hay lảng tránh; tính chất lảng tránh

elusory

- hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời)

- khó nắm (ý nghĩa...)

elver

- (động vật học) con cá chình con, con lươn con

elves

- yêu tinh

- kẻ tinh nghịch

- người lùn, người bé tí hon

elvish

- yêu tinh

- tinh nghịch (đứa bé)

elysium

- thiên đường, chốn thiên đường (thần thoại Hy-​lạp)

elytra

- (động vật học) cánh trước, cánh cứng (sâu bọ cánh cứng)

elytron

- (động vật học) cánh trước, cánh cứng (sâu bọ cánh cứng)

elzevir

- sách en­zêvia (do gia đình En-​giê-​via in ở Hà-​lan, vào (thế kỷ) 16 17)

- kiểu chữ en­zêvia

- En­zêvia (sách kiểu chữ)

em

- M, m (chữ cái)

- m (đơn vị đo dòng chữ in)

emaciate

- làm gầy mòn, làm hốc hác

- làm bạc màu (đất

- làm úa (cây cối)

emaciated

- gầy mòn, hốc hác

- bạc màu (đất

- úa (cây cối)

emaciation

- sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác

- sự làm bạc màu; sự bạc màu (đất

emanate

- phát ra, bắt nguồn

emanation

- sự phát ra, sự bắt nguồn

- vật phát ra

- (hoá học) sự xạ khí

emancipate

- giải phóng (phụ nữ, người nô lệ...)

emancipation

- sự giải phóng

emancipationist

- người chủ trương giải phóng nô lệ

emancipator

- người giải phóng

emancipatory

- để giải phóng

emancipist

- (sử học), Uc người mãn hạn tù

emasculate

- thiến, hoạn

- cắt xén (một tác phẩm...)

- làm yếu ớt, làm nhu nhược

- làm nghèo (một ngôn ngữ)

- bị thiến, bị hoạn

- bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược

emasculated

- (như) emas­cu­late

- bị cắt xén (tác phẩm)

- bị làm nghèo (ngôn ngữ)

emasculative

- để thiến, để hoạn

- để cắt xén

- làm yếu ớt, làm nhu nhược

emasculatoty

- để thiến, để hoạn

- để cắt xén

- làm yếu ớt, làm nhu nhược

embalm

- ướp (xác chết)

- ướp chất thơm

- giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ

embalmment

- sự ướp (xác chết)

- sự ướp chất thơm

- sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ

embank

- chắn (sông... bằng đá...); đắp cao (đường)

embankment

- đê; đường đắp cao (cho xe lửa...)

embargo

- lệnh cấm vận

- sự đình chỉ hoạt động (một ngành buôn bán)

- sự cản trở

- cấm vận

- sung công (tàu bè, hàng hoá...)

embark

- cho lên tàu (lính, hàng...) ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) im­bark)

- lên tàu

- ( + in, up­on) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) im­bark)

embarkation

- sự cho lên tàu

embarkment

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) em­barka­tion

embarrass

- làm lúng túng, làm ngượng nghịu

- làm rắc rối, làm rối rắm

- gây khó khăn cho, ngăn trở

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho

embarrassed

- lúng túng, bối rối; ngượng

- bị ngăn trở

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mắc nợ đìa

embarrassiment

- sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối

- điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng

embarrassing

- làm lúng túng

- ngăn trở

embassy

- chức đại sứ, hàm đại sứ; toà đại sứ; đại sứ và cán bộ nhân viên (ở toà đại sứ)

- sứ mệnh

embattle

- dàn (quân) thành thế trận

- làm lỗ châu mai ở (thành, tường...)

embay

- cho (tàu) đỗ vào vịnh

- đẩy (tàu) vào vịnh (cơn gió)

embed

- ấn vào, đóng vào, gắn vào

- ghi vào (trí nhớ)

- ôm lấy, bao lấy

embellish

- làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn

- thêm thắt, thêm mắm thêm muối (vào một chuyện...)

embellishment

- sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn

- sự thêm thắt, điều thêm thắt (vào một chuyện...)

ember

- than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng

- (động vật học) chim lặn gavia

ember days

- (tôn giáo) tuần chay ba ngày

ember-goose

- than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng

- (động vật học) chim lặn gavia

embezzle

- biển thủ, tham ô (tiền...)

embezzlement

- sự biển thủ, sự tham ô

embitter

- làm đắng

- làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng

- làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...)

- làm bực tức (ai)

embitterment

- sự làm đắng

- sự làm cay đắng, sự làm chua xót; sự làm đau lòng

- sự làm quyết liệt, sự làm gay gắt; sự làm sâu sắc (lòng căm thù...)

- sự làm bực tức (ai)

emblazon

- vẽ rõ nét (như trên huy hiệu)

- trang trí phù hiệu (trên khiên mộc...)

- ca ngợi, tán dương

emblazonment

- sự vẽ rõ nét

- sự trang trí phù hiệu

- sự ca ngợi, sự tán dương

emblazonry

- nghệ thuật làm huy hiệu

- sự trang trí màu sắc rực rỡ

emblem

- cái tượng trưng, cái biểu tượng

- người điển hình

- hình vẽ trên huy hiệu

- tượng trưng

emblematic

- tượng trưng, biểu tượng, điển hình

emblematical

- tượng trưng, biểu tượng, điển hình

emblematise

- tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của

- miêu tả bằng biểu tượng

emblematist

- người vẽ phù hiệu, người vẽ huy hiệu

emblematize

- tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của

- miêu tả bằng biểu tượng

emblement

- hoà lợi; vụ lợi

- thổ sản

embodiment

- hiện thân

- sự biểu hiện

embody

- là hiện thân của

- biểu hiện

- gồm, kể cả

embog

- làm sa lầy ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

embolden

- làm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, làm cho táo bạo

- khuyến khích

embolism

- (y học) sự tắc mạch

embolus

- (y học) vật tắc mạch

embonpoint

- sự béo tốt, đẫy đà

embosom

- ôm vào ngực

- bao quanh

embosomed

- bị bao quanh

emboss

- chạm nổi, rập nổ, làm nổi

embossment

- sự chạm nổi, sự rập nổ, sự làm nổi

embossment-map

- bản đồ nổi

embouchure

- (địa lý,địa chất) cửa (sông, thung lũng)

- (âm nhạc) mỏ kèn, miệng kèn

- (âm nhạc) cách đặt môi

embow

- uốn cong hình vòng cung

embowel

- moi ruột

embower

- quây vào trong một lùm cây

embrace

- sự ôm, cái ôm

- (nói trại) sự ăn nằm với nhau

- ôm, ôm chặt, ghì chặt

- nắm lấy (thời cơ...)

- đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp...)

- gồm, bao gồm

- bao quát (nhìn, nắm)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây áp lực (đối với quan toà)

embraceable

- có thể ôm được

- có thể nắm lấy được (thời cơ...)

- có thể theo được (đường lối, sự nghiệp, đảng phái)

- có thể gồm, có thể bao gồm

- có thể bao quát

embracement

- sự ôm, sự ôm chặt, sự ghì chặt

- sự nắm

- sự đi theo

- sự gồm, sự bao gồm

- sự bao quát

embraceor

- kẻ gây áp lực (trái phép) đối với quan toà

embracer

- kẻ gây áp lực (trái phép) đối với quan toà

embracery

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gây áp lực (trái phép) đối với quan toà

embranchment

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tẽ ra (nhánh sông...), sự phân nhánh

embrangle

- làm rối, làm rối rắm, làm rối tung

embranglement

- sự làm rối, sự làm rối rắm, sự làm rối tung

- tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm

embrasure

- (kiến trúc) khoảng đặt khung cửa, ô cửa

- lỗ sung đại bác, lỗ châu mai

embrocate

- (y học) chườm (chỗ đau...); rưới thuốc (lên vết thương)

embrocation

- (y học) nước chườm (chỗ đau...); nước rưới (vết thương)

embroider

- thêu (khăn...)

- thêu dệt (chuyện...)

embroidering

- việc thêu

embroidering machine

- máy thêu

embroidery

- việc thêu

- đồ thêu

- đồ trang trí phụ

- điều thêu dệt

embroil

- làm rối rắm

- lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...)

- làm cho (ai) xung đột (với ai)

embroilment

- sự làm rối rắm

- sự lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...)

- sự làm cho (ai) xung đột (với ai)

embrown

- làm nâu, nhuộm nâu

embryo

- (sinh vật học) phôi

- cái còn phôi thai

- còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển

embryoctony

- (y học) sự giết thai trong dạ con

embryogenesis

- (động vật học) sự phát sinh phôi

embryology

- (động vật học) khoa phôi thai, phôi học

embryonic

- (thuộc) phôi, giống phôi

- còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển

embryotomy

- (y học) thủ thuật cắt thai

embus

- cho (lính, hàng...) lên xe

- lên xe

emend

- sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)

emendate

- sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)

emendation

- sự sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)

emendator

- người sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)

emendatory

- để sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...)

emerald

- ngọc lục bảo

- màu ngọc lục bảo, màu lục tươi

- (ngành in) chữ cỡ 61 quoành

+ En­er­ald Isle

- nước Ai-​len

emerge

- nổi lên, hiện ra, lòi ra

- (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...)

- thoát khỏi (sự đau khổ)

emergence

- sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra

- (nghĩa bóng) sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề...)

- sự thoát khỏi (sự đau khổ)

emergency

- tình trạng khẩn cấp

- (y học) trường hợp cấp cứu

+ to rise to the emer­gen­cy

- vững tay, đủ sức đối phó với tình thế

emergency door

- cửa ra khi khẩn cấp, cửa an toàn

emergency exit

- lối ra khi khẩn cấp, lối ra an toàn

emergent

- nổi lên, lồi ra, hiện ra

- nổi bật lên, rõ nét

- (vật lý) ló

emeritus

- danh dự

emerods

- (y học) bệnh trĩ

emersion

- sự nổi lên, sự hiện lên

- (thiên văn học) sự lại hiện rõ, sự lại tỏ (sau khi bị che khuất)

emery

- bột mài

emery-cloth

- vải nhám, vải tráp

emery-paper

- giấy nhám, giấy ráp

emery-wheel

- (kỹ thuật) bánh mài

emetic

- (y học) gây nôn

- (y học) thuốc gây nôn

emeu

- (động vật học) đà điểu sa mạc Uc, chim êmu

emigrant

- di cư

- người di cư

emigrate

- di cư

- (thông tục) đổi chỗ ở

- đưa (ai) di cư

emigration

- sự di cư

emigratory

- di cư

eminence

- mô đất

- sự nổi tiếng; địa vị cao trọng

- ( Em­inence) đức giáo chủ (tiếng xưng hô)

eminence grise

- kẻ tâm phúc; mưu sĩ

eminent

- nổi tiếng, xuất sắc

- cao độ (đức tính tốt...)

emir

- thủ hiến, hoàng thân ( A-​rập), êmia

- người dòng dõi Mô-​ha-​mét

emissary

- phái viên, phái viên mật

emission

- sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)

- vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra

- (y học) sự xuất tinh

- sự phát hành (giấy bạc...)

emission theory

- (vật lý) thuyết phát xạ

emissive

- phát ra, bốc ra, toả ra

emit

- phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)

- phát hành (giấy bạc...)

emmenagogue

- (y học) thuốc điều kinh

emmet

- (tiếng địa phương) con kiến

emmetrope

- người mắt bình thường

emmetropia

- tình trạng mắt bình thường

emollient

- (dược học) làm mềm

- làm dịu ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (dược học) thuốc làm mềm

emolument

- lương, tiền thù lao

emotion

- sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm

- mối xúc động, mối xúc cảm

emotional

- cảm động, xúc động, xúc cảm

- dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm

emotionalism

- sự đa cảm

- sự kêu gọi tình cảm, sự đánh đổ tình cảm

emotionalist

- người đa cảm

- người có tài làm xúc động (quần chúng...)

emotionality

- tính đa cảm

emotive

- cảm động, xúc động, xúc cảm

- dễ cảm động, dễ xúc động, dễ xúc cảm

- gây cảm động, gây xúc động, gây xúc cảm

empale

- đâm qua, xiên qua

- đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa)

- (nghĩa bóng) làm chết đứng, làm ngây người

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc

empanel

- đưa vào danh sách (thẩm phán...)

empathy

- (tâm lý học) sự thấu cảm

emperor

- hoàng đế

emphases

- sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng

- tầm quan trọng

- sự bối rối, sự rõ nét

emphasis

- sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng

- tầm quan trọng

- sự bối rối, sự rõ nét

emphasise

- nhấn mạnh

- làm nổi bật (sự kiện...)

emphatic

- nhấn mạnh, nhấn giọng

- (ngôn ngữ học) mang trọng âm (âm tiết)

- mạnh mẽ, dứt khoát (hành động)

- rõ ràng, rành rành

emphatically

- nhấn mạnh

- mạnh mẽ, dứt khoát

- thật sự là; rõ ràng là

emphysema

- (y học) khí thũng

emphysematous

- (y học) (thuộc) khí thũng

empire

- đế quốc; chế chế

- ( định ngữ) Em­pire (thuộc) kiểu đế chế Na-​po-​lê-​ông I (quần áo, đồ đạc)

- sự khống chế hoàn toàn, sự kiểm soát hoàn toàn

+ Em­pire City

- thành phố Niu-​óoc

+ Em­pire Day

- ngày sinh hoàng hậu Vích-​to-​ri-​a ( 24 tháng 5)

+ Em­pire State

- bang Niu-​óoc

empiric

- theo lối kinh nghiệm

- người theo chủ nghĩa kinh nghiệm

- lang băm

empirical

- theo lối kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa

empiricism

- chủ nghĩa kinh nghiệm

empiricist

- người theo chủ nghĩa kinh nghiệm

empirio-criticism

- (triết học) chủ nghĩa phê phán kinh nghiệm

emplace

- (quân sự) đặt (súng)

emplacement

- địa điểm

- (quân sự) nơi đặt súng, ụ súng

- sự đặt

emplane

- cho lên máy bay

- lên máy bay

employ

- sự dùng (người)

- việc làm

+ to be in the em­ploy of some­body

- làm việc cho ai

- dùng, thuê (ai) (làm gì)

employable

- có thể dùng được, có thể thuê làm (gì) được

employee

- người làm, người làm công

employer

- chủ

employé

- người làm, người làm công

employment

- sự dùng, sự thuê làm (công...)

- sự làm công, việc làm

empoison

- cho thuốc độc vào, đánh thuốc độc; làm nhiễm độc

- (nghĩa bóng) đầu độc

+ to em­poi­son some­one's mind against some­body

- làm cho ai căm ghét ai

emporium

- nơi buôn bán, chợ

- (thông tục) cửa hàng lớn

empower

- cho quyền, trao quyền, cho phép

- làm cho có thể, làm cho có khả năng

empress

- hoàng hậu

- nữ hoàng

- người đàn bà có quyền hành tuyệt đối

empressement

- sự vồn vã, thái độ vồn vã

emprise

- hành động hào hiệp

emptiness

- tình trạng rỗng không

- tính chất trống rỗng ( (nghĩa bóng))

empty

- trống, rỗng, trống không, không

- rỗng, không có đồ đạc; không có người ở (nhà)

- rỗng tuếch (người); không có nội dung, vô nghĩa (sự việc); hão, suông (lời hứa)

- (thông tục) đói bụng; rỗng

+ the emp­ty ves­sel makes the great­est sound

- (tục ngữ) thùng rỗng kêu to

- (thương nghiệp) vỏ không (thùng không chai không, túi không...)

- đổ, dốc (chai...); làm cạn, uống cạn (cốc...)

- trút, chuyên

- chảy vào (đổ ra (sông)

empty-handed

- tay không

empty-headed

- đầu óc rỗng tuếch, dốt

emptying

- sự dốc sạch, sự vét sạch; sự làm cạn

- ( số nhiều) cặn, cặn bã ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

empurple

- làn đỏ tía, nhuộm đỏ tía

empyreal

- (thuộc) thiên cung, (thuộc) chín tầng mây ( (cũng) empyre­an)

empyrean

- (như) empyre­al

- thiên cung

emu

- (động vật học) đà điểu sa mạc Uc, chim êmu

emulate

- thi đua với (ai)

- ganh đua với, cạnh tranh với

- tích cực noi gương

emulation

- sự thi đua

- sự ganh đua, cạnh tranh

emulative

- thi đua

- ( + of) ganh đua với (ai), cố gắng ganh đua với (ai)

emulator

- người thi đua

- đối thủ

emulous

- ( + of) tích cực noi gương (ai)

- ham muốn, khao khát (danh vọng...)

- có ý thức thi đua, hay cạnh tranh

emulously

- với ý thức thi đua

- với động cơ ganh đua, cạnh tranh

emulsification

- sự chuyển thành thể sữa

emulsifier

- chất chuyển thể sữa

emulsify

- chuyển thành thể sữa

emulsion

- (hoá học) thể sữa

emulsive

- ở thể sữa

emulsoid

- chất thể sữa

emunctory

- (sinh vật học) bài tiết

- (sinh vật học) cơ quan bài tiết

en

- N, n (chữ cái)

- n (đơn vị đo dòng chữ in, hẹp hơn m)

en bloc

- toàn bộ gộp cả lại

en clair

- bằng chữ thường (không phải mật mã) (bức điện...)

en masse

- ồ ạt; nhất tề

- gộp lại; cả đống, toàn thể

en passant

- nhân tiện đi qua, tình cờ

en règle

- đúng thể lệ, đúng thủ tục, đúng nghi thức

en route

- đang trên đường đi

en-tout-cas

- ô tô, dù to

- sân quần vợt cứng

enable

- làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)

- cho quyền, cho phép (ai) (làm gì)

enact

- ban hành (đạo luật)

- đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống)

enacting clauses

- điều khoản (của một đạo luật...)

enaction

- sự ban hành (đạo luật)

- đạo luật; sắc lệnh

enactive

- en­ac­tive claus­es (như) en­act­ing_claus­es

enactment

- sự ban hành (đạo luật)

- đạo luật; sắc lệnh

enactor

- người thảo ra (đạo luật)

enamel

- men (đồ sứ, răng); lớp men

- bức vẽ trên men

- (thơ ca) lớp men ngoài, màu bề ngoài

- tráng men, phủ men

- vẽ lên men

- tô nhiều màu

enamour

- làm cho yêu, làm cho phải lòng

- làm say mê, làm ham mê

enantiomorph

- hình chiếu (trong gương), đối hình

enantipathy

- (y học) phép chữa đối chứng

enarthrosis

- (giải phẫu) khớp chỏm

encaenia

- ngày lễ hằng năm (kỷ niệm những người sáng lập đại học Ôc-​phớt)

- (tôn giáo), (sử học) lễ dâng (nhà thờ) cho Chúa

encage

- cho vào lồng, nhốt vào lồng, nhốt vào cũi

encamp

- cho (quân...) cắm trại

- cắm trại (quân...)

encampment

- sự cắm trại

- trại gi­am

encase

- cho vào thùng, cho vào túi

- bọc

encasement

- sự cho vào thùng, sự cho vào túi

- sự bọc

- bao, túi

- (giải phẫu) sự lồng (hai xương vào nhau)

encash

- lĩnh (séc, tiền)

- thu (séc, tiền)

- đổi lấy tiền mặt (hối phiếu...)

encashment

- sự lĩnh (séc, tiền)

- sự thu (séc, tiền)

- sự đổi lấy tiền mặt (hối phiếu...)

encaustic

- (nghệ thuật) vẽ sáp màu; vẽ khắc nung

- bức tranh sáp màu; bức vẽ khắc nung

- thuật vẽ sáp màu; thuật vẽ khắc nung

enceinte

- có chửa, có mang

- (quân sự) hàng rào (quanh công sự)

encephalic

- (thuộc) óc, (thuộc) não

encephalitis

- (y học) viêm não

encephalography

- (y học) sự chụp não

encephalon

- óc, não

encephalotomy

- thủ thuật mở não

enchain

- xích lại

- kiềm chế (tình cảm...)

- thu hút (sự chú ý)

enchainment

- sự xích lại

- sự kiềm chế (tình cảm...)

- sự thu hút (sự chú ý)

enchant

- bỏ bùa mê ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- làm say mê, làm vui thích

enchanter

- người bỏ bùa mê ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- người làm say mê, người làm vui thích

enchanting

- bỏ bùa mê

- làm say mê, làm vui thích

enchantment

- sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê

- điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích

enchantress

- người đàn bà bỏ bùa mê; bà phù thuỷ

- người đàn bà làm cho say mê, người đàn bà làm cho vui thích; người đàn bà đẹp say đắm

encharm

- (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) làm say mê, làm đắm đuối

enchiridion

- sách tóm tắt

enchylema

- (sinh vật học) dịch nhân

encircle

- vây quanh, bao quanh, bao vây

- đi vòng quanh, chạy vòng quanh

- ôm (ngang lưng)

encirclement

- sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao vây

enclasp

- ôm chặt

enclave

- vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác)

enclitic

- (ngôn ngữ học) ghép sau

- (ngôn ngữ học) từ ghép sau

enclose

- vây quanh, rào quanh

- bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...)

- đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...

- bao gồm, chứa đựng

enclosure

- sự rào lại (đất đai...)

- hàng rào vây quanh

- đất có rào vây quanh

- tài liệu gửi kèm (theo thư)

enclothe

- mặc quần áo cho

encloud

- phủ mây

encode

- ghi thành mật mã (điện...)

encomiast

- người viết bài tán tụng

- kẻ xu nịnh

encomiastic

- tán tụng

- xu nịnh

encomium

- bài tán tụng, lời tán dương

encompass

- vây quanh, bao quanh

- bao gồm chứa đựng

- hoàn thiện, hoàn thành

encompassment

- sự vây quanh, sự bao quanh

- sự bao gồm chứa đựng

- sự mưu toan

- sự hoàn thiện, sự hoàn thành

encore

- (sân khấu) nữa!, hát lại!; múa lại!

- (sân khấu) bài hát lại!; điệu múa lại (theo yêu cầu người xem)

- (sân khấu) mời (diễn viên...) ra (hát, múa...) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại

encounter

- sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ

- sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...)

- gặp thình lình, bắt gặp

- chạm trán, đọ sức với, đấu với

encourage

- làm can đảm, làm mạnh dạn

- khuyến khích, cổ vũ, động viên

- giúp đỡ, ủng hộ

encouragement

- sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn

- sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên

- sự giúp đỡ, sự ủng hộ

encouraging

- làm can đảm, làm mạnh dạn

- khuyến khích, cổ vũ, động viên

- giúp đỡ, ủng hộ

encrimson

- làm đỏ thắm, nhuộm đỏ thắm

encroach

- ( + on, up­on) xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...)

encroacher

- người xâm lấn, người xâm phạm

encroachment

- sự xâm lấn, sự xâm phạm

- cái lấy được bằng xâm lấn

encrust

- phủ một lớp vỏ ngoài

- khảm

- thành một lớp vỏ ngoài; làm thành một lớp vỏ ngoài

encrusted

- có lớp vỏ ngoài

- khảm

- có đóng cặn vôi (nồi hơi...)

encrustment

- lớp phủ

- lớp cặn vôi (nồi hơi...)

encumber

- làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu

- đè nặng lên, làm nặng trĩu

- làm ngổn ngang, làm bừa bộn

encumberment

- sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu

- sự đè nặng lên, sự làm nặng trĩu

- sự làm ngổn ngang, sự làm bừa bộn

encumbrance

- gánh nặng

- sự phiền toái, điều phiền toái

- sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở

encyclic

- (tôn giáo) để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng)

- (tôn giáo) thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng)

encyclical

- (tôn giáo) để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng)

- (tôn giáo) thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng)

encyclopaedia

- bộ sách bách khoa

- sách giáo khoa về kiến thức chung

encyclopaedic

- (thuộc) bộ sách bách khoa

- (thuộc) sách giáo khoa về kiến thức chung

encyclopaedical

- (thuộc) bộ sách bách khoa

- (thuộc) sách giáo khoa về kiến thức chung

encyclopaedist

- nhà bách khoa

encyclopedia

- bộ sách bách khoa

- sách giáo khoa về kiến thức chung

encyclopedic

- (thuộc) bộ sách bách khoa

- (thuộc) sách giáo khoa về kiến thức chung

encyclopedical

- (thuộc) bộ sách bách khoa

- (thuộc) sách giáo khoa về kiến thức chung

encyclopedism

- thuyết bách khoa

- kiến thức bách khoa

encyclopedist

- nhà bách khoa

encyst

- bao vào nang, bao vào bào xác

encystation

- (sinh vật học) sự bao vào nang, sự bao kết thành bào xác

encystment

- (sinh vật học) sự bao vào nang, sự bao kết thành bào xác

end

- giới hạn

- đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối

- mẩu thừa, mẩu còn lại

- sự kết thúc

- sự kết liễu, sự chết

- kết quả

- mục đích

+ at one's wit's end

- (xem) wit

+ to be at an end

+ to come to an and

- hoàn thành

- bị kiệt quệ

+ to be at the end of one's teth­er

- (xem) teth­er

+ end on

- với một đầu quay vào (ai)

+ to go off the deep end

- (xem) deep

+ in the end

- cuối cùng về sau

+ to keep op­ne's end up

- (xem) keep

+ to make an end of

- chấm dứt

+ to make both ends meet

- (xem) meet

+ no end

- vô cùng

+ no end of

- rất nhiều

- tuyệt diệu

+ to end

- liền, liên tục

- thẳng đứng

+ to place end to end

- đặt nối đàu vào nhau

+ to put an end to

- chấm dứt, bãi bỏ

+ to turn end for end

- lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại

+ world with­out end

- (xem) world

- kết thúc, chấm dứt

- kết liễu, diệt

- kết thúc, chấm dứt

- đi đến chỗ, đưa đến kết quả là

+ to end up

- kết luận, kết thúc

+ to end with

- kết thúc bằng

+ to end by do­ing some­thing

- cuối cùng sẽ làm việc gì

+ to end in smoke

- (xem) smoke

end-all

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự kết thúc

- điều kết thúc, điều chấm dứt (mọi sự việc)

end-paper

- tờ để trắng (ở đầu hoặc cuối trang sách)

end-product

- sản phẩm cuối cùng (sau một quá trình biến chế)

end-up

- (thông tục) hếch (mũi...)

endamage

- mối hại, điều hại, điều bất lợi

- sự thiệt hại

- ( số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn

- (từ lóng) giá tiền

- làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại

- làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)

endamager

- làm nguy hiểm đến; gây nguy hiểm cho

endear

- làm cho được mến, làm cho được quý chuộng

endearingly

- thân ái, trìu mến

endearment

- sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng

- sự được mến, sự được quý chuộng

- sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm

- điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng

endeavor

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) en­deav­our

endeavour

- sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức

- cố gắng, nỗ lực, rán sức, gắng sức

endemic

- (sinh vật học) đặc hữu (loài sinh vật...)

- (y học) địa phương (bệnh)

- (y học) bệnh địa phương

endemicity

- (sinh vật học) tính đặc hữu

- (y học) tính địa phương

endermic

- ảnh hưởng đến da

ending

- sự kết thúc, sự chấm dứt

- sự kết liễu, sự diệt

- phần cuối

endive

- (thực vật học) rau diếp quăn

endless

- vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết

- không ngừng, liên tục

endlessness

- tính vô tận, tính vĩnh viễn

- tính không ngừng, tính liên tục

endlong

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dọc theo, theo chiều dọc

- dựng đứng, thẳng đứng

endmost

- tột cùng, chót, xa nhất

endoblast

- (sinh vật học) lá trong

endocardial

- (giải phẫu) (thuộc) màng trong tim; trong tim

endocarditis

- (y học) viêm màng trong tim

endocardium

- (giải phẫu) màng trong tim

endocarp

- (thực vật học) vỏ quả trong

endocrine

- (sinh vật học) nội tiết

- (sinh vật học) tuyến nội tiết

endocrinology

- (sinh vật học) khoa nội tiết

endoderm

- (sinh vật học) nội bì

endogamous

- (sinh vật học) nội gi­ao

endogamy

- (sinh vật học) sự nội gi­ao

endogenous

- (sinh vật học); (địa lý,địa chất) sinh trong, nội sinh

endolymph

- nội bạch huyết

- nội dịch (ở tai)

endometritis

- (y học) viêm màng trong dạ con

endometrium

- (y học) màng trong dạ con

endomorph

- (địa lý,địa chất) khoáng chất bao trong (một khoáng chất khác)

endomorphic

- (địa lý,địa chất) bao trong

endoparasite

- (sinh vật học) ký sinh trong

endoplasm

- (sinh vật học) nội chất

endopodite

- (động vật học) nhánh chân trong

endopolyploid

- (sinh vật học) thể đa bội trong

endorse

- chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)

- xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)

+ to en­dorse over

- chuyển nhượng (hối phiếu...)

+ an en­dorsed li­cence

- bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi

endorsee

- người được chuyển nhượng (hối phiếu...); người được quyền lĩnh (séc...)

endorsement

- sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện)

- sự xác nhận; sự tán thành

endorser

- người chứng nhận (séc...)

- người chuyển nhượng (hối phiếu...)

endoscope

- (y học) đèn soi trong

endoscopy

- (y học) phép soi trong

endoskeleton

- (động vật học) bộ xương trong

endosmosis

- sự thấm lọc vào

endosperm

- (thực vật học) nội nhũ

endospore

- (thực vật học) bào tử trong, nội bào tử

endothelia

- (sinh vật học) màng trong

endothelial

- (sinh vật học) (thuộc) màng trong

endothelium

- (sinh vật học) màng trong

endothermal

- (hoá học) thu nhiệt

endothermic

- (hoá học) thu nhiệt

endow

- cúng vốn cho (một tổ chức...)

- để vốn lại cho (vợ, con gái...)

- ( (thường) động tính từ quá khứ) phú cho

endowment

- sự cúng vốn cho (một tổ chức...); vốn cúng cho (một tổ chức...)

- sự để vốn lại (cho vợ, con gái...); vốn để lại (cho vợ, con gái...)

- tài năng, thiên tư

- ( định ngữ) en­dow­ment in­sur­ance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống

endue

- mặc, khoác (áo...) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- ( (thường) động tính từ quá khứ) cho, phú cho (ai) (đức tính)

endurable

- có thể chịu đựng được

endurance

- sự chịu đựng

- khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại

- sự kéo dài

endure

- chịu đựng, cam chịu, chịu được

- kéo dài, tồn tại

enduring

- lâu dài, vĩnh viễn

- nhẫn nại, kiên trì; dai sức chịu đựng

enduringness

- tính lâu dài, tính vĩnh viễn, tính bền vững

- tính nhẫn nại, tính kiên trì; tính dai sức chịu đựng

endwaysa

- đầu dựng ngược

- đầu quay về phía người nhìn, đầu đưa ra đằng trước

- châu đầu vào nhau

endwise

- đầu dựng ngược

- đầu quay về phía người nhìn, đầu đưa ra đằng trước

- châu đầu vào nhau

enema

- (y học) sự thụt

- dụng cụ thụt

enemy

- kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch

- (thông tục) thì giờ

+ the En­emy

- ma vương

- của địch, thù địch

energetic

- mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động

energetics

- năng lượng học

energic

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) en­er­get­ic

energise

- làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho

- hoạt động mạnh mẽ

energize

- làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho

- hoạt động mạnh mẽ

energumen

- người bị quỷ ám

- người cuồng tín

energy

- nghị lực, sinh lực

- sự hoạt động tích cực

- khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng

- ( số nhiều) sức lực

- (vật lý) năng lượng

enervate

- yếu ớt (thể chất, tinh thần)

enervating

- làm yếu, làm suy yếu

enervation

- sự làm yếu, sự làm suy yếu

enface

- viết (chữ) vào hối phiếu..., in (chữ) vào hối phiếu...; viết chữ vào (hối phiếu), in chữ vào (hối phiếu)

enfacement

- sự viết (chữ) vào hối phiếu..., sự in (chữ) vào hối phiếu..., sự viết chữ vào (hối phiếu)..., sự in chữ vào (hối phiếu)...

- chữ viết (vào hối phiếu)..., chữ in (vào hối phiếu)...

enfeeble

- làm yếu

enfeeblement

- sự làm yếu

enfeoff

- (sử học) cấp thái ấp cho

- (nghĩa bóng) trao lại cho

enfeoffment

- sự cấp thái ấp

- chiếu cấp thái ấp

enfetter

- xiềng lại, xích lại ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- nô dịch hoá

enfilade

- (quân sự) sự bắn lia

- (quân sự) bắn lia

enfold

- bọc, quấn

- ôm

- xếp thành nếp, gấp nếp lại

enforce

- làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách)

- ( + up­on) ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì)

- bắt tôn trọng, bắt tuân theo; đem thi hành (luật lệ)

enforcedly

- bằng sự thúc ép, bằng cách ép buộc; do thúc ép, do ép buộc

enforcement

- sự thúc ép, sự ép buộc

- sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ)

enframe

- đóng khung (ảnh, tranh...); dùng làm khung cho (ảnh, tranh...)

enfranchise

- giải phóng, cho tự do

- ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố)

- cho được quyền bầu cử

enfranchisement

- sự giải phóng, sự cho tự do

- sự ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố)

- sự cho được quyền bầu cử

engage

- hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn

- thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...)

- lấy (danh dự...) mà cam kết

- thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ

- ( (thường) động tính từ quá khứ) mắc bận

- (quân sự) gi­ao chiến, đánh nhau với

- (kỹ thuật) gài (số...)

- (kiến trúc) gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia)

- ( + in) làm, tiến hành

- (kỹ thuật) ( + with) gài, khớp (với)

engaged

- đã đính ước, đã hứa hôn

- được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi...)

- mắc bận, bận rộn

- đang gi­ao chiến, đang đánh nhau (quân lính)

engagement

- sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn

- sự hứa gặp

- sự thuê mướn (người làm...), sự tuyển mộ

- công việc làm (của người thư ký, người giúp việc...)

- (kỹ thuật) sự gài (số...)

- (quân sự) sự gi­ao chiến; cuộc đánh nhau

engaging

- lôi kéo, hấp dẫn; duyên dáng (nụ cười, giọng nói, cái nhìn...)

engarland

- khoác vòng hoa cho (ai); đặt vòng hoa vào đầu (ai)

engender

- sinh ra, gây ra, đem lại

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đẻ ra, sinh ra

engine

- máy động cơ

- đầu máy (xe lửa)

- dụng cụ chiến tranh

- dụng cụ, phương tiện

- lắp máy vào (thu...); gắn động cơ vào

engine-driven

- (kỹ thuật) chạy bằng máy, chạy bằng động cơ

engine-driver

- thợ máy

- người lái đầu máy xe lửa

engine-lathe

- (kỹ thuật) máy tiện

engine-plant

- sự lắp máy

- nhà máy chế tạo đầu máy xe lửa

engine-trouble

- sự hỏng máy, sự liệt máy (ô tô)

engineer

- kỹ sư, công trình sư

- kỹ sư xây dựng ( (cũng) civ­il en­gi­neer)

- công binh; người thiết kế và xây dựng công sự

- người phụ trách máy; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lái đầu máy xe lửa

- (thông tục) người nghĩ ra, người bày ra, người vạch ra, người bố trí (mưu kế...)

- nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...)

- làm kỹ sư, làm công trình sư

engineering

- kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư

- kỹ thuật xấy dựng ( (cũng) civ­il en­gi­neer­ings)

- ( số nhiều) ruốm khứ mánh khoé

engineership

- chức kỹ sư, chức công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư

- chức kỹ sư xây dựng, nghề kỹ sư xây dựng

- chức vị người công binh, chức vị người thiết kế và xây dựng công sự; nghề công binh, nghề thiết kế và xây dựng công sự

enginery

- máy móc

engird

- đóng đai

- bao quanh

engirdle

- đóng đai

- bao quanh

engirt

- đóng đai

- bao quanh

englander

- Lit­tle eng­lan­der (từ cổ,nghĩa cổ) người Anh chống chủ nghĩa đế quốc

english

- (thuộc) Anh

- người Anh

- tiếng Anh ( (cũng) the king's, the queen's En­glish)

- (ngành in) cỡ 14

+ in plain En­glish

- nói rõ ràng dễ hiểu; nói thẳng ra (không quanh co)

- (từ cổ,nghĩa cổ) dịch ra tiếng Anh

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Anh hoá

englishism

- đặc điểm dân Anh

- từ ngữ đặc Anh

englishman

- người Anh (đàn ông)

englishwoman

- người Anh (đàn bà)

engorge

- ăn ngấu nghiến, ngốn

- ( động tính từ quá khứ) bị nhồi nhét

- ( động tính từ quá khứ) (y học) ứ máu

engorgement

- sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn

- sự nhồi nhét, sự tọng

- (y học) sự ứ máu

engraft

- (thực vật học); (y học) ghép (cây, da...)

- ghép vào, lồng vào

- thêm (râu ria...) vào

- làm thấm nhuần (nguyên tắc...)

engrail

- khía răng cưa (gờ đồng tiền...)

engrain

- nhuộm thắm (vải...)

- làm (thuốc nhuộm) thấm sâu vào vải

- (nghĩa bóng) làm thấm sâu

engrained

- ăn sâu, thâm căn cố đế

engrave

- khắc, trổ, chạm

- (nghĩa bóng) in sâu, khắc sâu (vào óc...)

engraver

- người thợ khắc, người thợ chạm

- máy khắc, dao khắc

engraving

- sự khắc, sự trổ, sự chạm

- (nghĩa bóng) sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc...)

- bản in khắc

engross

- làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý)

- chiếm, choán hết (thì giờ)

- chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)

- chép (một tài liệu) bằng chữ to

- (sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)

- (pháp lý) thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)

engrossing

- choán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào (công việc)

engrossment

- sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý)

- sự chiếm, sự choán hết (thì giờ)

- sự chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)

- sự chép (một tài liệu) bằng chữ to

- (sử học) sự mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)

- (pháp lý) sự thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)

engulf

- nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...)

engulfment

- sự nhận chìm, sự nhận sâu (xuống vực thẳm...)

enhance

- làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)

- tăng (giá...)

enhancement

- sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật

- sự tăng

enharmonic

- (âm nhạc) trùng, trùng âm

enigma

- điều bí ẩn

- người khó hiểu

enigmatic

- bí ẩn, khó hiểu

enigmatical

- bí ẩn, khó hiểu

enigmatize

- làm thành bí ẩn, làm thành khó hiểu

enisle

- biến thành đảo

- để ở đảo

- cô lập

enjambment

- (thơ ca) câu thơ vắt dòng

enjoin

- khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị

- (pháp lý) ra lệnh cấm

enjoinment

- sự khiến, sự bắt buộc; sự ra lệnh; chỉ thị

- (pháp lý) sự ra lệnh cấm

enjoy

- thích thú, khoái (cái gì)

- được hưởng, được, có được

enjoyable

- thú vị, thích thú

enjoyableness

- tính thú vị

enjoyment

- sự thích thú, sự khoái trá

- sự được hưởng, sự được, sự có được

enkindle

- nhen, nhóm (lửa...)

- kích thích, kích động, khêu gợi

enlace

- ôm ghì, ôm chặt, quấn bện

enlacement

- sự ôm ghì, sự ôm chặt, sự quấn bện

enlarge

- mở rộng, tăng lên, khuếch trương

- (nhiếp ảnh) phóng

- (từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích

- (nhiếp ảnh) có thể phóng to được

- ( + on, up­on) tán rộng về (một vấn đề...)

enlargement

- sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương

- phần mở rộng, phần thêm vào

- ảnh phóng to

enlarger

- (nhiếp ảnh) máy phóng

enlighten

- làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...)

- ( (thường) động tính từ quá khứ) giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín...

- (thơ ca) soi sáng, rọi đèn

enlightened

- được làm sáng tỏ, được mở mắt

- được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín...

enlightener

- được làm sáng tỏ (một vấn đề...)

enlightenment

- sự làm sáng tỏ, sự mở mắt

- điều làm sáng tỏ

+ age of en­light­en­ment

- thời đại ánh sáng

enlink

- nối liền, kết chặt ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

enlist

- tuyển (quân)

- tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...)

- tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( + in) binh nhì ( (viết tắt) EM)

enlistee

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) người tòng quân

enlistment

- sự tuyển quân, sự tòng quân

- thời gi­an tòng quân

- sự tranh thủ, sự giành được

enliven

- làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...)

- chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán)

- làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh)

enlivening

- sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn

- sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh (buôn bán)

- sự làm tươi sáng, sự làm vui vẻ, sự làm sinh động

- làm sôi nổi (âm nhạc); làm khoẻ mạnh (khí hậu, không khí)

- làm vui vẻ (câu chuyện)

enmesh

- đánh (bằng) lưới (cá...)

- làm lúng túng, làm vướng víu, làm mắc lưới; cho vào cạm bẫy

enmity

- sự thù hằn

- tình trạng thù địch

ennead

- bộ chín (quyển sách...)

enneagon

- (toán học) hình chín cạnh

enneagonal

- toán chín cạnh

enneagynous

- (thực vật học) chín nhuỵ

enneandrous

- (thực vật học) chín nhị

enneapetalous

- (thực vật học) chín cánh (hoa)

enneasyllabic

- (ngôn ngữ học) chín âm tiết

ennoble

- làm thành quý tộc

- làm cao cả, làm cao quý, làm cao thượng

ennoblement

- sự làm thành quý tộc

- sự làm cho cao cả, sự làm cho cao quý, sự làm cho cao thượng

ennui

- sự buồn chán, sự chán nản

ennuied

- buồn chán, chán nản

ennuyé

- người buồn chán, người chán nản

ennuyée

- người đàn bà buồn chán, người đàn bà chán nản

enormity

- sự tàn ác dã man; tính tàn ác

- tội ác; hành động tàn ác

enough

- đủ, đủ dùng

- sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng

+ to cry enough

- chịu thua, xin hàng

+ enough of this cheek!

- hỗn vừa chứ!

+ to have enough of some­body

- chán ngấy ai

+ more than enough

- quá đủ

- đủ, khá

enounce

- phát biểu, nói lên; đề ra (ý kiến...)

- đọc, phát âm (từ)

enouncement

- sự phát biểu, sự nói lên; sự đề ra

- sự đọc, sự phát âm

enourmous

- to lớn, khổng lồ

- (từ cổ,nghĩa cổ) tàn ác

enourmously

- to lớn, khổng lồ

- vô cùng, hết sức

enourmousness

- sự to lớn, sự khổng lồ; tính to lớn

- khổ to lớn

enow

- (thơ ca) (như) enough

enplane

- cho lên máy bay

- lên máy bay

enquire

- ( (thường) + in­to) điều tra, thẩm tra

- ( + af­ter, for) hỏi thăm, hỏi han

- ( + for) hỏi mua; hỏi xin

- hỏi

enquiry

- sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi

- câu hỏi

enrage

- làm giận điên lên, làm điên tiết, làm nổi khùng

enrapture

- làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn

enravish

- làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn

enregiment

- tập hợp (quân) thành một trung đoàn

- cho vào nền nếp, cho vào kỷ luật, cho vào khuôn phép

enrich

- làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú

- làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng)

- (y học) cho vi­ta­min vào (thức ăn, bánh mì...)

enrichment

- sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú

- sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm

- (y học) sự cho vi­ta­min vào (thức ăn...)

enrobe

- mặc áo dài cho

enrol

- tuyển (quân...)

- kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)

- (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)

enroll

- tuyển (quân...)

- kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)

- (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)

enrolment

- sự tuyển (quân...)

- sự kết nạp, sự ghi tên cho vào (hội...)

- (pháp lý) sự ghi vào (sổ sách toà án)

ens

- (triết học) thể (trừu tượng)

ensa

- (viết tắt) của En­ter­tain­ments Na­tion­al Ser­vice As­so­ci­ation tổ chức giải trí cho quân đội Anh

ensample

- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) ex­am­ple

ensanguined

- đẫm máu ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

ensconce

- náu, nép

- để gọn lỏn; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu

ensemble

- toàn bộ; ấn tượng chung

- (âm nhạc) khúc đồng diễn; đồng diễn

- (sân khấu) đoàn hát múa

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ quần áo

enshrine

- cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng

- là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý)

enshrinement

- sự cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường

- nơi cất giữ thiêng liêng (thánh vật...)

enshroud

- bọc kín (như liệm); phủ kín, che lấp

ensiform

- hình gươm, hình kiếm

ensiform-leaved

- (thực vật học) có lá hình gươm

ensign

- phù hiệu

- cờ hiệu

- (quân sự), cờ người cầm cờ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng hải) thiếu uý

ensigncy

- (từ cổ,nghĩa cổ) chức cầm cờ

ensilage

- sự ủ xilô

- thức ăn (cho vật nuôi) ủ xilô

- ủ xilô (thức ăn cho vật nuôi)

ensile

- cho (thức ăn vật nuôi) vào xilô

ensillation

- sự ủ xilô

- thức ăn (cho vật nuôi) ủ xilô

- ủ xilô (thức ăn cho vật nuôi)

enslave

- biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

enslavement

- sự nô dịch hoá, tình trạng bị nô dịch

enslaver

- người nô dịch hoá

- người đàn bà đẹp say đắm

ensnare

- bẫy, đánh bẫy, gài bẫy ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

ensnarl

- làm vướng, làm nắc

+ to be en­snarled in a pi­lot

- bị dính líu vào một âm mưu

ensoul

- cho linh hồn

- để vào tâm hồn, ghi vào tâm hồn

ensphere

- bao bọc (trong hoặc như trong hình cầu)

- làm thành hình cầu

ensuant

- từ... mà ra, do... mà ra, sinh ra từ

ensue

- xảy ra sau đó

- ( + from, on) sinh ra từ

- (kinh thánh) tìm kiếm

ensure

- bảo đảm

- giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai)

- (từ cổ,nghĩa cổ) bảo hiểm

enswathe

- bọc bằng tã lót, quấn bằng tã lót ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

enswathement

- sự bọc bằng tã lót, sự quấn bằng tã lót

entablature

- (kiến trúc) mũ cột

entail

- (pháp lý) chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự

- (nghĩa bóng) di sản (đức tính, tín ngưỡng...)

- (pháp lý) cho kế thừa theo thứ tự

- bắt phải (tiêu tiền, làm việc...)

- đòi hỏi; gây ra, đưa đến

entailment

- (pháp lý) sự kế thừa theo thứ tự

entangle

- làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại

- làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng

- làm rối rắm ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

entanglement

- sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu

- sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng

- sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm,

- (quân sự) hàng rào (bằng dây thép gai, cọc...)

- sự ùn lại (gi­ao thông)

entelechy

- (triết học) cái tự mục đích

entellus

- (động vật học) khỉ đuôi dài ( Ân-​độ) ( (cũng) en­tel­lus mon­key)

entente

- (ngoại gi­ao) hiệp ước thân thiện (giữa một số nước)

- khối nước thân thiện (giữa một số nước)

- khối nước trong hiệp ước thân thiện

+ the En­tente

- (sử học) đồng minh

enter

- đi vào

- (sân khấu) ra

- tuyên bố tham dự (cuộc thi)

- đi vào (một nơi nào...); đâm (vào thịt...)

- gia nhập (quân đội...)

- bắt đầu luyện (chó ngựa)

- ghi (tên vào sổ, cuộc thi...)

- kết nạp, lấy vào

+ to en­ter in­to

- đi vào (nơi nào)

- tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...)

- thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai)

- tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...)

- nằm trong (kế hoạch, sự tính toán)

+ to en­ter on (up­on)

- bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...)

- (pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản)

+ to en­ter an ap­pear­ance

- có ý đến dự (cuộc họp...); nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh...)

+ to en­ter a protest

- phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản...)

+ to en­ter up ac­count books

- kết toán sổ sách

entera

- (giải phẫu) ruột

enterable

- có thể vào được

enteric

- (y học) (thuộc) ruột

- (y học) bệnh thương hàn ( (cũng) en­ter­ic fever)

enteritidis

- viêm ruột (của súc vật con)

enteritis

- (y học) viêm ruột, viêm ruột non

enterolite

- (y học) sỏi ruột

enteron

- (giải phẫu) ruột

enteroptosis

- (y học) chứng sa ruột

enterorrhagia

- (y học) chảy máu ruột

enterostomy

- (y học) thủ thuật mở thông ruột

enterotomy

- (y học) thủ thuật mở ruột

enterprise

- việc làm khó khăn; việc làm táo bạo

- tính dám làm

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức kinh doanh, hãng

enterpriser

- người dám làm

enterprising

- dám làm

entertain

- tiếp đãi; chiêu đãi

- giải trí, tiêu khiển

- nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...)

- hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...)

- trao đổi (thư từ...)

+ to en­ter­tain a dis­course up­on some­thing

- (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) bàn về cái gì

entertainer

- người tiếp đãi, người chiêu đãi

- người làm trò mua vui (hát, múa... ở các hộp đêm)

entertaining

- giải trí, vui thú, thú vị

entertainment

- sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi

- sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ

- sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...)

- sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...)

+ en­ter­tain­ment al­lowances

- phụ cấp tiếp khách

+ en­ter­tain­ment tax

- thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ

enthral

- mê hoặc, làm mê mệt

- (thường), (nghĩa bóng) nô dịch hoá

enthrall

- mê hoặc, làm mê mệt

- (thường), (nghĩa bóng) nô dịch hoá

enthralling

- làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vị

enthralment

- sự mê hoặc, sự làm cho mê mệt

- (thường), (nghĩa bóng) sự nô dịch hoá

enthrone

- tôn làm, đưa lên ngôi (vua); phong làm (giám mục...)

- (nghĩa bóng) phong lên, tôn lêm

enthronement

- sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục...)

- (nghĩa bóng) sự phong lên, sự tôn lêm

enthronization

- sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục...)

- (nghĩa bóng) sự phong lên, sự tôn lêm

enthuse

- tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình

- chan chứa tình cảm

- làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái

enthusiasm

- sự hăng hái, sự nhiệt tình

enthusiast

- người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê

enthusiastic

- hăng hái, nhiệt tình; say mê

entia

- (triết học) thể (trừu tượng)

entice

- dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo

- nhử (chim...) vào bẫy

enticement

- sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo

- sự nhử (chim) vào bẫy, mồi nhử

entile

- cho đầu đề, cho tên (sách...)

- xưng hô bằng tước

- cho quyền (làm gì...)

entire

- toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn

- thành một khối, thành một mảng, liền

- không thiến, không hoạn

- nguyên chất

- ( the en­tire) toàn bộ, toàn thể, cái nguyên vẹn

- ngựa không thiến, ngựa giống

- (sử học) bia đen

entirely

- toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn

entireness

- tính toàn vẹn, tính trọn vẹn; tính nguyên vẹn

entirety

- trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn

+ in its en­tire­ty

- hoàn toàn, trọn vẹn

- tổng số

entitavive

- (thuộc) thực thể

- (thuộc) sự tồn tại (của một vật)

entity

- thực thể

- sự tồn tại (của một vật)

entomb

- đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- là mộ của

entombment

- sự đặt xuống mộ, sự chôn xuống mộ, sự chôn cất

entomic

- (động vật học) (thuộc) sâu bọ

entomological

- (động vật học) (thuộc) sâu bọ

entomologist

- (động vật học) nhà nghiên cứu sâu bọ

entomologize

- nghiên cứu khoa sâu bọ

entomology

- (động vật học) khoa sâu bọ

entomophagous

- (sinh vật học) ăn sâu bọ

entomophilous

- (thực vật học) do sâu bọ truyền phấn

entomotomy

- (động vật học) giải phẫu sâu bọ

entoparasite

- (động vật học) vật ký sinh trong

entoptic

- (y học) trong mắt

entourage

- vùng lân cận, vùng xung quanh

- những người tuỳ tùng

entozoa

- (động vật học) động vật ký sinh trong

entozoon

- (động vật học) động vật ký sinh trong

entr'acte

- giờ nghỉ (trong buổi biểu diễn)

- tiết mục diễn trong lúc nghỉ

entrails

- ruột

- lòng (trái đất...)

entrain

- cho (quân đội...) lên xe lửa

- lên xe lửa (quân đội...)

entrammel

- làm mắc míu, làm vướng víu

entrance

- sự đi vào

- (sân khấu) sự ra (của diễn viên)

- sự nhậm (chức...)

- quyền vào, quyền gia nhập

- tiền vào, tiền gia nhập ( (cũng) en­trance_fee)

- cổng vào, lối vào

- làm xuất thần

- làm mê li

- mê hoặc (ai đén chỗ...)

entrance fee

- tiền vào, tiền gia nhập ( (cũng) en­trance)

entrancement

- sự xuất thần

- trạng thái mê ly

entrant

- người vào (phòng...)

- người mới vào (nghề...)

- người đăng tên (dự thi...)

entrap

- đánh bẫy

- lừa

entreat

- khẩn nài, khẩn khoản, nài xin

entreaty

- sự khẩn nài

- lời cầu khẩn, lời nài xin

entrechat

- sự đập gót vào nhau nhiều lần (vũ ba lê)

entrecote

- miếng thịt sườn (xen giữa các xương sườn)

entremets

- món ăn giậm, món ăn phụ (xen vào giữa những món ăn chính)

entrench

- (quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) ( + up­on) vi phạm

entrenching tool

- quân xẻng đào hầm

entrenchment

- (quân sự) sự đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)

- sự cố thủ

entrepôt

- kho hàng

- trung tâm xuất nhập khẩu, trung tâm tập trung và phân phối

entrepreneur

- người phụ trách hãng buôn

- người thầu khoán

entresol

- tầng xép (giữa tầng một và tầng hai)

entrée

- quyền vào, quyền gia nhập

- món ăn đầu tiên

entropion

- (y học) quân

entropy

- (vật lý) en­trôpi

entrust

- gi­ao, gi­ao phó cho

entry

- sự đi vào

- (sân khấu) sự ra (của một diễn viên)

- lối đi vào, cổng đi vào

- (pháp lý) sự tiếp nhận

- sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ)

- mục từ (trong từ điển)

- danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu

entwine

- bện, tết ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- ôm

- quấn (cây leo)

entwist

- vặn xoắn

enucleate

- (y học) khoét nhân

- giải thích, làm sáng tỏ

enucleation

- (y học) thủ thuật khoét nhẫn

- sự giải thích, sự làm sáng tỏ

enumerate

- đếm; kê; liệt kê

enumeration

- sự đếm; sự kể; sự liệt kê

- bản liệt kê

enumerative

- để đếm; để kể; để liệt kê

enumerator

- người đếm; người kê; người liệt kê

enunciate

- đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...)

- phát âm (một từ)

enunciation

- sự đề ra, sự nói ra, sự phát biểu

- (toán học) đề

- sự phát âm (một từ)

enunciative

- để đề ra

enunciator

- người đề ra, người nói ra

enure

- làm cho quen

- (pháp lý) có hiệu lực, có tác dụng

- có lợi

enuresis

- (y học) chứng đái dầm

envelop

- bao, bọc, phủ

- (quân sự) tiến hành bao vây

envelope

- bao, bọc bì; phong bì

- (toán học) hình bao, bao

- vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu)

- (sinh vật học) màng bao, vỏ bao

enveloping

- bao, bao bọc

+ en­velo­ing move­ment

- (quân sự) sự điều quân bao cây

envelopment

- sự bao, sự bao bọc, sự bao phủ

- vỏ bao, vỏ bọc; màng bao, màng bọc

envenom

- bỏ thuốc độc vào; tẩm thuốc độc

- đầu độc (tâm hồn...)

- làm thành độc địa (lời lẽ, hành động...)

enviable

- gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tị

envious

- thèm muốn, ghen tị, đố kỵ

environ

- bao vây, vây quanh, bao vây

environment

- môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh

- sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây

environs

- vùng xung quanh, vùng ven (thành phố)

envisage

- nhìn thẳng vào mặt (ai)

- đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc...)

- dự tính, vạch ra (kế hoạch...); nhìn trước

envisagement

- sự nhìn thẳng vào mặt

- sự đương đầu với

- sự dự tính, sự nhìn trước

envision

- nhìn thấy như trong ảo ảnh

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mường tượng, hình dung

envoy

- phái viên, đại diện; đại diện ngoại gi­ao

- công sứ

+ En­voy Ex­traor­di­nary and Min­is­ter Plenipo­ten­tiary

- (ngoại gi­ao) công sứ đặc mệnh toàn quyền

envoyship

- chức phái viện, chức đại diện; chức đại diện ngoại gi­ao

envy

- sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ

- vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị

- thèm muốn, ghen tị, đố kỵ

enwind

- cuộn tròn, xung quanh

enwomb

- cất trong bụng, cất trong lòng, cất kín

enwound

- cuộn tròn, xung quanh

enwrap

- bọc, quấn

+ to be en­wrapped

- đang trầm ngâm

+ to be en­wrapped in slum­ber

- đang mơ màng giấc điệp

enwreathe

- kết vòng hoa quanh (cái gì); đặt vòng hoa lên đầu (ai)

- bện tết

enzyme

- (hoá học), (sinh vật học) En­zim

eocene

- (địa lý,địa chất) thế eox­en

eolith

- (khảo cổ học) đồ đá sớm

eolithic

- (khảo cổ học) (thuộc) thời kỳ đồ đá sớm

eon

- thời đại, niên kỷ

- sự vĩnh viễn; khoảng thời gi­an vô tận

eosin

- (hoá học) Eozin

epact

- (thiên văn học) số ngày lịch so le (số ngày hơn của năm dương lịch so với năm âm lịch)

epaulement

- (quân sự) công sự bên (ở cạnh công sự chính)

epaulet

- (quân sự) cầu vai

epaulette

- (quân sự) cầu vai

epeirogenesis

- (địa lý,địa chất) sự phát sinh lục địa

epenthesis

- (ngôn ngữ học) hiện tượng chêm âm

epenthetic

- (ngôn ngữ học) chêm; (thuộc) âm chêm

epergne

- vật trang trí bàn ăn

epexegetic

- (ngôn ngữ học) thêm cho rõ nghĩa từ

epexegetical

- (ngôn ngữ học) thêm cho rõ nghĩa từ

epexegexis

- (ngôn ngữ học) từ thêm cho rõ nghĩa

ephebe

- công dân từ 18 đến 20 tuổi, êfep ( (từ cổ,nghĩa cổ) Hy-​lạp)

ephedra

- thực giống cây ma hoàng

ephedrin

- (dược học) Êfêđrin

ephelides

- (y học) nốt tàn hương

ephelis

- (y học) nốt tàn hương

ephemera

- (động vật học) con phù du

- vật chóng tàn

- số nhiều của ephemeron

ephemerae

- (động vật học) con phù du

- vật chóng tàn

- số nhiều của ephemeron

ephemeral

- phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn

ephemerality

- tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn

ephemerides

- lịch thiên văn

- (động vật học) con phù du

ephemeris

- lịch thiên văn

- (động vật học) con phù du

ephemeron

- (như) ephemera

ephemerous

- phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn

ephod

- bộ áo lễ (của thầy tế Do-​thái)

ephor

- viên thanh tra, viên giám sát, êfô ( Hy-​lạp)

- (sử học) quan ngự sử, êfô ( Hy-​lạp)

epiblast

- (sinh vật học) lá mặt

epiboly

- (sinh vật học) sự mọc phủ

epic

- thiên anh hùng ca, thiên sử thi

- có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi

- có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi

epical

- thiên anh hùng ca, thiên sử thi

- có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi

- có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi

epicarp

- (thực vật học) vỏ quả ngoài

epicedia

- bài thơ điếu tang

epicedium

- bài thơ điếu tang

epicene

- (ngôn ngữ học) (thuộc) giống trung

- ái nam ái nữ (người)

- dùng cho cả đàn ông đàn bà

- người ái nam ái nữ

epicentra

- (như) epi­cen­tre

epicentre

- (địa lý,địa chất) tâm động đất ( (cũng) epi­cen­trum)

epicentrum

- (như) epi­cen­tre

epicranial

- (y học) trên sọ

epicranium

- (y học) màng trên sọ

epicure

- người sành ăn

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hưởng lạc ( (cũng) epi­cure­an)

epicurean

- (thuộc) E-​pi-​cua

- hưởng lạc ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) epi­cure)

- người theo thuyết E-​pi-​cua

- người hưởng lạc

epicureanism

- thuyết E-​pi-​cua

- chủ nghĩa hưởng lạc

epicurism

- tính sành ăn

epicycle

- (toán học) Epix­ic, ngoại luân

epicyclic

- (toán học) Epix­ic, ngoại luân

epicycloid

- (toán học) Epix­icloit

epicycloidal

- (toán học) (thuộc) Epix­icloit

epideictic

- để phô bày, để trưng bày

epidemic

- dịch

- bệnh dịch ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

epidemical

- dịch, có tính chất bệnh dịch

epidemicity

- tính chất dịch

epidemiology

- khoa nghiên cứu bệnh dịch, dịch tễ học

epidendrum

- (thực vật học) giống lan biểu sinh

epidermal

- (sinh vật học) (thuộc) biểu bì

epidermic

- (sinh vật học) (thuộc) biểu bì

epidermis

- (sinh vật học) biểu bì

epidermoid

- (sinh vật học) dạng biểu bì

epidiascope

- (vật lý) đèn chiếu phản truyền

epifocus

- (địa lý,địa chất) tâm động đất ( (cũng) epi­cen­trum)

epigastric

- (giải phẫu) (thuộc) thượng vị

epigastrium

- (giải phẫu) thượng vị

epigene

- (địa lý,địa chất) biểu sinh

epigenesis

- (sinh vật học) thuyết biểu sinh, thuyết hậu thành

epigenetic

- (địa lý,địa chất) biểu sinh

epiglottis

- (giải phẫu) nắp thanh quản

epigram

- thơ trào phúng

- cách nói dí dỏm; lời nói dí dỏm

epigrammatic

- (thuộc) thơ trào phúng

- dí dỏm, trào phúng

epigrammatist

- nhà thơ trào phúng

epigrammatize

- làm thơ trào phúng

- nói dí dỏm; viết dí dỏm

- viết thành thơ trào phúng

epigraph

- chữ khắc (lên đá, đồng tiền...)

- đề từ

epigraphic

- (thuộc) chữ khắc (lên đá, đồng tiền...)

- (thuộc) đề từ

epigraphist

- nhà nghiên cứu văn khắc (lên đá, đồng tiền...)

epigraphy

- khoa nghiên cứu văn khắc (lên đá, đồng tiền...)

epilation

- sự nhổ lông

epilepsy

- (y học) động kinh

epileptic

- (thuộc) động kinh

epilobium

- cây liễu thảo

epilogist

- người viết phần kết thúc, người viết lời bạt

- người đọc phần kết, người đọc lời bạt

epilogue

- phần kết, lời bạt

- (rađiô) lễ kết (sau một vài chương trình phát thanh của đài B.B.C)

epiphany

- (tôn giáo) sự hiện ra (của Giê-​xu)

- sự hiện ra (của một siêu nhân)

epiphenomena

- (y học); (triết học) hiện tượng phụ

epiphenomenon

- (y học); (triết học) hiện tượng phụ

epiphyllous

- (thực vật học) sống trên lá

epiphyllum

- (thực vật học) thực vật sống trên lá

epiphysis

- (giải phẫu) mấu trên não

epiphyte

- (sinh vật học) thực vật biểu sinh

epiphytic

- (sinh vật học) biểu sinh

episcopacy

- chế độ giám mục quản lý nhà thờ

+ the epis­co­pa­cy

- các giám mục

episcopal

- (thuộc) giám mục

- (thuộc) chế độ giám mục quản lý nhà thờ

+ the Epis­co­pal Church

- nhà thờ Tân giáo

episcopalian

- người tán thành chế độ giám mục quản lý nhà thờ

- người theo nhà thờ Tân giáo

episcopate

- chức giám mục; nhiệm kỳ giám mục

+ the epis­co­pate

- các giám mục

episcope

- (vật lý) đèn chiếu phản xạ

episode

- phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-​lạp)

- đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...)

episodic

- (thuộc) đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện)

- chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi

episodical

- (thuộc) đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện)

- chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi

episodically

- từng đoạn, từng hồi

epispastic

- (y học) làm giộp da

- (y học) thuốc giộp da

epistle

- thư của sứ đồ (truyền đạo);(đùa cợt) thư (gửi cho nhau)

- thư (một thể thơ)

epistolarian

- hay biết thư

- người viết thơ thể thư (trong văn học)

epistolary

- (thuộc) thư từ; bằng thư từ; hợp với thư từ

epistoler

- (tôn giáo) người đọc thư sứ đồ

epistrophe

- (ngôn ngữ học) hiện tượng lập từ cuối (cuối câu, cuối mệnh đề)

epistyle

- (kiến trúc) Ac­si­trap

epitaph

- mộ chi

- văn bia, văn mộ chí

epithalamia

- bài thơ mừng cưới, bài ca mừng cưới

epithalamial

- (thuộc) thơ mừng cưới, (thuộc) ca mừng cưới

epithalamic

- (thuộc) thơ mừng cưới, (thuộc) ca mừng cưới

epithalamium

- bài thơ mừng cưới, bài ca mừng cưới

epithelial

- (sinh vật học) (thuộc) biểu mô

epithelium

- (sinh vật học) biểu mô

epithet

- (ngôn ngữ học) tính ngữ

- tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the ter­ri­ble)

epithetic

- (thuộc) tính ngữ

epithetical

- (thuộc) tính ngữ

epitome

- bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu

- hình ảnh thu nhỏ

epitomise

- tóm tắt, cô lại

- là hình ảnh thu nhỏ của

epitomist

- người tóm tắt

epitomize

- tóm tắt, cô lại

- là hình ảnh thu nhỏ của

epizoa

- (động vật học) động vật ký sinh ngoài

epizoic

- (động vật học) ký sinh ngoài

epizoon

- (động vật học) động vật ký sinh ngoài

epizootic

- (thuộc) bệnh dịch động vật

- (như) epi­zooty

epizooty

- dịch động vật ( (cũng) epi­zoot­ic)

epoch

- sự bắt đầu của một kỷ nguyên (trong lịch sử, trong đời...)

epoch-making

- mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử

epochal

- mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử

epode

- thơ êpot (thơ trữ tình câu dài câu ngắn)

eponyme

- người được lấy tên (đặt cho một nơi, một tổ chức...)

eponymous

- (thuộc) người được lấy tên (đặt cho một nơi, một tổ chức...)

epopee

- thiên anh hùng ca, thiên sử thi

- có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi

- có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi

epos

- thiên anh hùng ca cổ (truyền hình)

- thiên anh hùng ca, thiên sử thi

epsilon

- Epx­ilon (chữ cái Hy-​lạp)

equability

- tính không thay đổi, tính đều

- tính điềm đạm, tính điềm tĩnh

equable

- không thay đổi, đều

- điềm đạm, điềm tĩnh (người)

equal

- ngang, bằng

- ngang sức (cuộc đấu...)

- đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được

- bình đẳng

- người ngang hàng, người ngang tài ngang sức

- ( số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau

- bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp

equalise

- làm bằng nhau, làm ngang nhau

- (thể dục,thể thao) gỡ hoà (bóng đá...)

equalitarian

- (chính trị) theo chủ nghĩa bình đẳng

- (chính trị) người theo chủ nghĩa bình đẳng

equalitarianism

- (chính trị) chủ nghĩa bình đẳng

equality

- tính bằng, tính ngang bằng

- sự bình đẳng

equalization

- sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau

- (thể dục,thể thao) sự gỡ hoà

equalize

- làm bằng nhau, làm ngang nhau

- (thể dục,thể thao) gỡ hoà (bóng đá...)

equalizer

- người làm cho bằng nhau, người làm cho ngang nhau

- (kỹ thuật) đòn cân bằng; bộ cân bằng

equally

- bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều

equanimity

- tính bình thản, tính trần tĩnh

- sự thư thái, sự thanh thản

equate

- làm cân bằng, san bằng

- coi ngang, đặt ngang hàng

- (toán học) đặt thành phương trình

equation

- sự làm cân bằng

- lượng bù sai

- (toán học) phương trình

equational

- làm cân bằng

- bù sai

- (toán học) (thuộc) phương trình

equator

- xích đạo

- (như) equinoc­tial

equatorial

- (thuộc) xích đạo; gần xích đạo

- (vật lý) kính xích đạo

equerry

- viên coi ngựa, viên giám mã (trong cung vua hay nhà quyền quý)

- quan hầu (trong cung vua Anh)

equestrian

- (thuộc) sự cưỡi ngựa

- người cưỡi ngựa

- người làm xiếc trên ngựa

equestrienne

- người đàn bà cưỡi ngựa

- người đàn bà làm xiếc trên ngựa

equiangular

- (toán học) đều góc, đẳng giác

equidae

- (động vật học) họ ngựa

equidistant

- (toán học) cách đều

equilateral

- (toán học) đều (cạnh)

- hình đều cạnh

- cạnh đều (với cạnh khác)

equilibrate

- làm cân bằng

- cân bằng

- cân bằng

- làm đối trọng cho nhau

equilibration

- sự làm cân bằng

- sự cân bằng

- sự làm đối trọng cho nhau

equilibratory

- để làm đối trọng

equilibrist

- người làm xiếc trên dây

equilibrium

- sự thăng bằng

- tính vô tư (trong nhận xét...)

equimolecular

- đẳng phân tử

equimultiple

- (toán học) số đẳng bội

equine

- (thuộc) ngựa; như ngựa; có tính chất ngựa

equinoctial

- (thuộc) điểm phân

- đường phân (điểm)

- ( số nhiều) bão xuân phân, bão thu phân

equinox

- điểm phân

- ( số nhiều) điểm xuân phân; điểm thu phân

equip

- trang bị (cho ai... cái gì)

equipage

- đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi...)

- cỗ xe (gồm cả xe, ngựa và người phục vụ)

- (từ cổ,nghĩa cổ) đoàn tuỳ tùng (đi theo quan to...)

equipment

- sự trang bị

- đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải)

equipoise

- (thường) (nghĩa bóng)

- sự thăng bằng, sự cân bằng

- trọng lượng cân bằng, đối trọng

- làm cân bằng

- làm đối trọng cho

- làm hồi hộp; làm thấp thỏm

equipollence

- sự bằng sức, sự ngang sức; sự tương đương (về giá trị...)

equipollency

- sự bằng sức, sự ngang sức; sự tương đương (về giá trị...)

equipollent

- bằng sức, ngang sức; tương đương (về giá trị...)

- vật bằng sức, vật ngang sức; vật tương đương (về giá trị...)

equiponderance

- sự đối trọng, sự cân bằng

equiponderancy

- sự đối trọng, sự cân bằng

equiponderant

- ( (thường) + to, with) làm đối trọng, cân bằng với

- đối trọng

equiponderate

- làm đối trọng cho, làm cân bằng với

equipontential

- (vật lý) đẳng thế

equisetum

- (thực vật học) giống cây mộc tặc

equitable

- công bằng, vô tư

- hợp tình hợp lý (yêu sách...)

equitableness

- tính công bằng, tính vô tư

- tính hợp tình hợp lý

equitant

- (thực vật học) cưỡi (kiểu sắp xếp của lá)

equitation

- (thường)(đùa cợt) thuật cưỡi ngựa; tài cưỡi ngựa

equity

- tính công bằng, tính vô tư

- tính hợp tình hợp lý

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song và bổ sung cho luật thành văn)

- ( Eq­ui­ty) công đoàn diễn viên

- ( số nhiều) có phần không có lãi cố định

- giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế má)

equivalence

- tính tương đương; sự tương đương

equivalency

- tính tương đương; sự tương đương

equivalent

- tương đương

- vật tương đương, từ tương đương

- (kỹ thuật) đương lượng

equivocal

- lập lờ, nước đôi, hai nghĩa

- đáng nghi ngờ, khả nghi

- không rõ rệt, không chắc chắn, không quyết định

equivocality

- tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa

- tính khả nghi, tính đáng ngờ

- tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, tính không quyết định

equivocalness

- tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa

- tính khả nghi, tính đáng ngờ

- tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, tính không quyết định

equivocate

- nói lập lờ, nói nước đôi

equivocation

- sự nói lập lờ, sự nói nước đôi

- lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa

equivocator

- người nói lập lờ, người nói nước đôi

equivoke

- lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa

- sự chơi chữ

equivoque

- lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa

- sự chơi chữ

er

- A à! ờ ờ!

era

- thời đại, kỷ nguyên

- (địa lý,địa chất) đại

eradiate

- phát xạ, phát tia (sáng)

eradiation

- sự phát xạ, sự phát tia (sáng)

eradicable

- có thể nhổ rễ được

- có thể trừ tiệt được

eradicate

- nhổ rễ

- trừ tiệt

eradication

- sự nhổ rễ

- sự trừ tiệt

erasable

- có thể xoá, có thể xoá bỏ

erase

- xoá, xoá bỏ

erasement

- sự xoá, sự xoá bỏ

erbium

- (hoá học) Ebiri

ere

- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) trước

- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) trước khi

erect

- thẳng, đứng thẳng

- dựng đứng (tóc...)

- dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng

- dựng nên, xây dựng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (sinh vật học) làm cương lên

- (kỹ thuật) ghép, lắp ráp

- (toán học) dựng (hình...)

- cương lên

erectile

- (sinh vật học) cương

erectility

- trạng thái cương

erection

- sự đứng thẳng; sự dựng đứng

- sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (sinh vật học) sự cương; trạng thái cương

- (kỹ thuật) sự ghép, sự lắp ráp

- (toán học) sự dựng (hình...)

erectness

- vị trí thẳng đứng; sự đứng thẳng; sự dựng đứng

erector

- người dựng, người làm đứng thẳng; vật làm đứng thẳng

- (giải phẫu) cơ cương ( (cũng) erec­tor mus­cle)

- (kỹ thuật) thợ lắp ráp

eremite

- ẩn sĩ

eremitic

- (thuộc) ẩn sĩ

eremitical

- (thuộc) ẩn sĩ

erethism

- (y học) trạng thái kích thích

erg

- (vật lý) éc

ergatocracy

- chính quyền công nhân

ergo

- ( (thường), (đùa cợt)) do đó, vậy thì

ergon

- (vật lý) éc

ergot

- cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên)

- hạt cựa (hạt lúa mạch có cựa dùng làm thuốc)

ergotine

- (dược học) Ecgôtin

ergotism

- (thực vật học) (như) er­got

- sự nhiễm độc Ecgôtin

ericaceous

- (thực vật học) (thuộc) họ đỗ quyên

erigeron

- (thực vật học) giống có tai hùm

eristic

- (thuộc) tranh luận

- nhằm thắng hơn là nhằm sự thực (người tranh luận, lập luận)

- tài tranh luận

erl-king

- thần dụ trẻ (thần thoại Đức (từ cổ,nghĩa cổ))

ermine

- (động vật học) chồn ecmin

- da lông chồn ecmin (dùng làm áo...)

- (thông tục) chức quan toà

- (thơ ca) sự trong trắng

erne

- (động vật học) ó biển

ernie

- (viết tắt) của elec­tron­ic ran­dom num­ber in­di­ca­tor equip­ment

- máy xổ số

erode

- xói mòn, ăn mòn

eroded

- bị xói mòn, bị ăn mòn

erodent

- xói mòn, ăn mòn

eros

- thần ái tình

erosion

- sự xói mòn, sự ăn mòn

erosive

- xói mòn, ăn mòn

erotamania

- bệnh tương tư; bệnh điên vì tình

- xung động thoả dục

erotic

- (thuộc) tình ái, (thuộc) tình dục

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khiêu dâm, gợi tình

- bài thơ tình

- người đa tình; người đa dâm

erotica

- văn học về tình

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sách báo khiêu dâm, tranh ảnh khiêu dâm

eroticism

- tư tưởng dâm dục; tính đa dâm

erotism

- tình dục; sự khiêu dâm

- tính đa dâm, tính dâm dục

err

- lầm lỗi, sai lầm

- phạm tội

- (từ cổ,nghĩa cổ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lang thang

errancy

- sự sai lầm, sự sai sót

errand

- việc vắt (đưa thư, mua thuốc lá...)

- mục đích cuộc đi; mục đích

errand-boy

- chú bé chạy việc vặt

errant

- lang thang, gi­ang hồ

- sai lầm, sai sót, không đúng tiêu chuẩn

- (như) knight-​er­rant

errantry

- thân thể của hiệp sĩ gi­ang hồ

- tính gi­ang hồ hiệp sĩ

errata

- lỗi in, lỗi viết

- bản đính chính

erratic

- thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy

- (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau)

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang

+ er­rat­ic driv­ing

- sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy

erratically

- thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy

- chập choạng (lái xe ô tô)

erratum

- lỗi in, lỗi viết

- bản đính chính

errhine

- làm hắt hơi

- (y học) thuốc hắt hơi

erroneous

- sai lầm, sai sót; không đúng

erroneousness

- tính sai lầm, tính sai sót; tính không đúng

error

- sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm

- (kỹ thuật) sai số; độ sai

- sự vi phạm

- (rađiô) sự mất thích ứng

errorless

- không có sai lầm, không có lỗi; đúng, đúng đắn

ersatz

- thế phẩm

erst

- (từ cổ,nghĩa cổ) ngày xưa, xưa kia

erstwhile

- (từ cổ,nghĩa cổ) ngày xưa, xưa kia

erubescent

- ửng đỏ

eruct

- ợ, ợ hơi

- phun (núi lửa)

eructate

- ợ, ợ hơi

- phun (núi lửa)

eructation

- sự ợ, sự ợ hơi

- sự phun (núi lửa)

erudite

- học rộng, uyên bác

erudition

- học thức, uyên bác; tính uyên bác

erupt

- phun (núi lửa)

- nổ ra (chiến tranh...)

- nhú lên, mọc (răng)

eruption

- sự phun (núi lửa)

- sự nổ ra; sự phọt ra

- (y học) sự phát ban

- sự nhú lên, sự mọc (răng)

eruptional

- (địa lý,địa chất) phun trào do núi lửa phun ra

eruptive

- nổ ra; có xu hướng nổ ra, có xu hướng nổi lên

- (như) erup­tion­al

eruptiveness

- xu hướng phun trào (núi lửa)

- tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng

eruptivity

- xu hướng phun trào (núi lửa)

- tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng

eryngium

- (thực vật học) giống cây mùi tàu

erysipelas

- (y học) viêm quầng

erysipelatous

- (y học) (thuộc) viêm quầng

erythema

- (y học) ban đỏ

escadrille

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay)

escalade

- sự leo bằng thang

- leo (bằng thang)

escalate

- leo thang chiến tranh

escalation

- sự leo thang (chiến tranh)

- bước leo thang (trong chiến tranh...)

escalator

- cầu thang tự động

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng) ( (cũng) es­ca­la­tor clause)

- quy định điều chỉnh (giá cả, lượng)

escallop

- (động vật học) con điệp

- nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn)

- cái chảo nhỏ

- ( số nhiều) vật trang trí kiểu vỏ sò

- nấu (thức ăn) trong vỏ sò

- trang trí bằng vật kiểu vỏ sò

escapade

- sự lẫn trốn kiềm chế, sự tự do phóng túng

- sự trốn (khỏi nhà tù)

- hành động hoang toàng

escape

- sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát

- sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế

- (kỹ thuật) sự thoát (hơi...)

- cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...)

+ to have a nar­row (hair­breadth) es­cape

- suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được

- trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi

- vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng...) (lời nói...)

- trốn thoát, thoát

- thoát ra (hơi...)

+ his name had es­caped me

- tôi quên bẵng tên anh ta

escape clause

- điều khoản giải thoát (sự ràng buộc đôi bên)

escape literature

- văn học thoát ly thực tế

escape-pipe

- ống thoát (hơi nước...)

escape-shaft

- (ngành mỏ) hầm thoát (để cứu nguy khi hầm khác bị sập)

escape-valve

- van an toàn, van bảo hiểm

escapee

- người trốn thoát

escapement

- lối thoát ra

- cái hồi (ở đồng hồ)

- (kỹ thuật) sự thoát

escapement wheel

- (kỹ thuật) bánh cóc

escapism

- khuynh hướng thoát ly thực tế

- phái thoát ly thực tế

escapist

- người theo phái thoát ly thực tế

escarp

- dốc đứng, vách đứng (núi đá)

- (quân sự) đào đắp thành dốc đứng (ngay chân thành luỹ)

escarpment

- dốc đứng, vách đứng (núi đá)

- dốc đứng (ở) chân thành

- (quân sự) sự đào đắp thành dốc đứng

eschalot

- (thực vật học) hành tăm

eschar

- (y học) vảy (đóng ở vết thương)

eschatological

- (tôn giáo) (thuộc) thuyết mạt thế

eschatology

- (tôn giáo) thuyết mạt thế

escheat

- sự không có người thừa kế; sự chuyển gi­ao tài sản không có người thừa kế (cho nhà nước...)

- tài sản không có người thừa kế

- sung công (tài sản không có người thừa kế...)

- chuyển gi­ao (tài sản không có người thừa kế...)

- được chuyển gi­ao (làm tài sản không có người thừa kế)

eschew

- tránh làm (việc gì...)

- kiêng cữ (thức ăn...)

eschscholtzia

- (thực vật học) giống hoa kim anh

esclandre

- (như) scan­dal

- chuyện làm náo động dư luận

escort

- is'kɔ:t/

- đội hộ tống

- người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà)

- đi hộ tống

- đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi theo tán tỉnh (cô gái)

escribed

- (toán học) bàng tiếp (vòng tròn)

escritoire

- bàn viết có ngăn kéo

escrow

- (pháp lý) bản gi­ao kèo do người thứ ba gữ (để làm bằng)

escucheon

- huy hiệu trên khiên

- nắp lỗ khoá

+ to be­smirch (sul­ly) one's es­cutcheon

- tự làm ô danh

+ a blot on one's es­cut

- (xem) blotcheon

escudo

- đồng etcuđô (tiền Bồ-​đào-​nha)

esculent

- ăn được

- thức ăn

eskimo

- người Et-​ki-​mô

esophagus

- (giải phẫu) thực quản

esoteric

- bí truyền; bí mật

- riêng tư

esoterical

- bí truyền; bí mật

- riêng tư

espalier

- giàn đứng (dựa vào tường cho dây leo...)

- cây trồng ở giàn đứng

esparto

- cò giấy ( (cũng) es­par­to grass)

especial

- đặc biệt, xuất sắc

- riêng biệt

especially

- đặc biệt là, nhất là

esperanto

- tiếng et­per­an­tô

espial

- sự dọ thám, sự theo dõi

espianage

- sự làm gián điệp; sự dùng gián điệp; tình báo

esplanade

- (quân sự) khoảng đất giữa thành luỹ và thành phố

- nơi dạo mát

espousal

- sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...)

- (từ cổ,nghĩa cổ) ( (thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi

espouse

- lấy làm vợ

- gả (con gái)

- tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...)

espouser

- người tán thành, người theo (một thuyết, một phong trào...)

espressivo

- (âm nhạc) tình cảm (phong cách biểu diễn)

espresso

- máy pha cà phê (bằng) hơi

- tiệm cà phê hơi

esprit

- tính dí dỏm

esprit de corps

- tinh thần đồng đội

esprit fort

- người có bản lĩnh

espy

- trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy

esq

- ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư)

esquimau

- (như) Es­quimo

esquimaux

- (như) Es­quimo

esquire

- ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư)

essay

- sự làm thử; sự làm cố gắng

- bài tiểu luận

- thử làm; cố làm (gì...)

- thử, thử thách

- cố gắng

essayist

- nhà văn tiểu luận

esse

- bản chất

- sự tồn tại; vật tồn tại

essence

- tính chất (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- bản chất, thực chất

- vật tồn tại; thực tế (tinh thần vật chất)

- nước hoa

essenced

- xức nước hoa, có bôi nước hoa

essential

- (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất

- cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu

- (thuộc) tinh chất, tinh

- yếu tố cần thiết

establish

- lập, thành lập, thiết lập, kiến lập

- đặt (ai vào một địa vị...)

- chứng minh, xác minh (sự kiện...)

- đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...)

- chính thức hoá (nhà thờ)

- củng cố, làm vững chắc

established

- đã thành lập, đã thiết lập

- đã được đặt (vào một địa vị)

- đã xác minh (sự kiện...)

- đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)

- đã chính thức hoá (nhà thờ)

- đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi

- có uy tín

establishment

- sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập

- sự đặt (ai vào một địa vị)

- sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)

- sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)

- sự chính thức hoá (nhà thờ)

- tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)

- số người hầu; quân số, lực lượng

+ sep­arate es­tab­lish­ment

- cơ ngơi của vợ lẽ con riêng

establishmentarian

- người chủ trương chính thức hoá nhà thờ

estate

- tài sản, di sản

- bất động sản ruộng đất

- đẳng cấp

- (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn cảnh, tình trạng

estate-agency

- hãng thuê và bán nhà cửa đất đai

estate-agent

- người thuê và bán nhà cửa đất đai

- người quản lý ruộng đất

esteem

- sự kính mến, sự quý trọng

- kính mến, quý trọng

- coi là, cho là

ester

- (hoá học) Este

estimable

- đáng kính mến, đáng quý trọng

estimate

- 'es­timeit/

- sự đánh giá, sự ước lượng

- số lượng ước đoán

- bản kê giá cả (thầu khoán)

+ the Es­ti­mates

- dự thảo ngân sách

- đánh giá; ước lượng

estimation

- sự đánh giá; sự ước lượng

- sự kính mến, sự quý trọng

estimative

- để đánh giá; để ước lượng

estimator

- người đánh giá; người ước lượng

estop

- (pháp lý) ( (thường) + from) ngăn chận; loại trừ

estoppage

- (pháp lý) sự ngăn chận; sự loại trừ

estoppel

- (pháp lý) sự ngăn ai không cho nhận (vì trái với lời nhận hoặc phủ nhận trước của chính người đó)

estovers

- (pháp lý) vật dụng cần thiết được luật pháp cho phép để lại (như gỗ cho người ở thuê sửa chữa nhừ cửa hoặc đun nấu)

- tiền phụ cấp cho người goá chồng; tiền phụ cấp cho người vời ở riêng

estrade

- bục

estrange

- làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ly gián, làm cho xa rời

estrangement

- sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ly gián, sự làm cho xa rời

- sự bất hoà, sự ghẻ lạnh

estray

- người lạc, vật để lạc

- (pháp lý) súc vật lạc

estreat

- (pháp lý) sao (bản phạt...) gửi lên toà

estuarine

- (thuộc) cửa sông

estuary

- cửa sông

esurience

- sự đói khát

- sự thèm muốn

esuriency

- sự đói khát

- sự thèm muốn

esurient

- thèm muốn

et cetera

- vân vân ( (viết tắt) etc)

et ceteras

- những cái phụ thêm; đồ linh tinh

eta

- Eta (chữ cái Hy-​lạp)

etacism

- lối phát âm của chữ eta theo kiểu Anh)

etcetera

- vân vân ( (viết tắt) etc)

etch

- khắc ax­it

etcher

- thợ khắc ax­it

etching

- sự khắc ax­it; thuật khắc ax­it

- bản khắc ax­it

etching-needle

- mùi khắc ax­it

eternal

- tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt

- (thông tục) không ngừng, thường xuyên

+ the Eter­nal

- thượng đế

+ the eter­nal tri­an­gle

- (xem) tri­an­gle

eternalise

- làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt

eternality

- tính vĩnh viễn, tính bất diệt

eternalize

- làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt

eternally

- đời đời, vĩnh viễn, bất diệt

- không ngừng, thường xuyên

eternise

- làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt

eternity

- tính vĩnh viễn, tính bất diệt

- ngàn xưa, thời gi­an vô tận (trong tương lai)

- tiếng tăm muôn đời

- đời sau

- ( số nhiều) những sự thật bất di bất dịch

eternize

- làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt

ethane

- (hoá học) Etan

ether

- bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không

- (vật lý) Ête

- hoá Ête

ethereal

- cao tít tầng mây, trên thinh không

- nhẹ lâng lâng; thanh tao

- thiên tiên, siêu trần

- (vật lý) (thuộc) Ête; giống Ête

- (hoá học) (thuộc) Ête; giống Ête

+ ethe­re­al oil

- tinh dầu

ethereality

- tính nhẹ lâng lâng

- tính thiên tiên, tính siêu trần

etherealization

- sự làm nhẹ lâng lâng

- sự làm cho giống thiên tiên, sự siêu trần hoá

etherealize

- làm nhẹ lâng lâng

- làm cho giống thiên tiên, siêu trần hoá

ethereally

- nhẹ lâng lâng

- như thiên tiên, siêu trần

etherial

- cao tít tầng mây, trên thinh không

- nhẹ lâng lâng; thanh tao

- thiên tiên, siêu trần

- (vật lý) (thuộc) Ête; giống Ête

- (hoá học) (thuộc) Ête; giống Ête

+ ethe­re­al oil

- tinh dầu

etherification

- (hoá học) sự hoá Ête

etherify

- (hoá học) hoá Ête

etherise

- (hoá học) hoá ête

- (y học) cho ngửi ête, gây mê ête

etherism

- (y học) trạng thái nhiễm ête

etherization

- (y học) sự gây mê ête

etherize

- (hoá học) hoá ête

- (y học) cho ngửi ête, gây mê ête

ethic

- (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức)

- đúng quy cách (thuốc)

- chỉ bán theo đơn thầy thuốc

ethical

- (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức)

- đúng quy cách (thuốc)

- chỉ bán theo đơn thầy thuốc

ethically

- có đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thường đạo lý

ethicize

- làm cho hợp với đạo đức, làm cho hợp với luân thường đạo lý

ethics

- đạo đức, luân thường đạo lý

- đạo đức học

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức)

ethiopian

- (thuộc) Ê-​ti-​ô-​pi

- người Ê-​ti-​ô-​pi

ethiopianism

- phong trào " Châu phi của người Châu phi"

ethmoid

- (giải phẫu) (thuộc) xương sàng

ethnarch

- thống đốc; tỉnh trưởng

ethnic

- thuộc dân tộc, thuộc tộc người

- không theo tôn giáo nào, vô thần

ethnical

- thuộc dân tộc, thuộc tộc người

- không theo tôn giáo nào, vô thần

ethnicalism

- sự không theo tôn giáo nào, chủ nghĩa vô thần

ethnically

- về mặt dân tộc

ethnocentric

- vị chủng, cho dân tộc mình là hơn cả

ethnocentrism

- chủ nghĩa vị chủng, thuyết cho dân tộc mình là hơn cả

ethnographer

- nhà dân tộc học

ethnographic

- (thuộc) dân tộc học

ethnographical

- (thuộc) dân tộc học

ethnography

- khoa mô tả dân tộc

- dân tộc học

ethnologic

- (thuộc) dân tộc học

ethnological

- (thuộc) dân tộc học

ethnologist

- nhà dân tộc học

ethnology

- dân tộc học

ethological

- (thuộc) phong tục học

ethology

- phong tục học

ethos

- đặc tính, nét đặc biệt (của một tập thể, một chủng tộc...)

ethyl

- (hoá học) Ety­la

ethylamine

- (hoá học) Ety­lamin

ethylene

- (hoá học) Etylen

ethylic

- hoá Etylic

etiolate

- làm úa vàng (cây cối); làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người)

etiolation

- sự làm úa vàng (cây); sự làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người)

etiology

- thuyết nguyên nhân

- (y học) khoa nguyên nhân bệnh

etiquette

- phép xã gi­ao

- nghi lễ, nghi thức

- quy ước mặc nhận (của một giới chuyên môn)

etna

- đèn cồn

eton collar

- cổ cồn cứng (mang ngoài cổ áo)

eton crop

- lối cắt tóc con trai (đàn bà)

eton jacket

- áo ngoài ngắn cũn cỡn (của trẻ em học trường I-​tơn, một trường của trẻ em quý tộc ở Anh)

etui

- túi nhỏ (đựng kim, tăm xỉa răng...)

etwee

- túi nhỏ (đựng kim, tăm xỉa răng...)

etymologer

- nhà từ nguyên học

etymologic

- (thuộc) từ nguyên; theo từ nguyên

etymological

- (thuộc) từ nguyên; theo từ nguyên

etymologise

- tìm nguồn gốc của (một từ); cho nguồn gốc của (một từ); đưa ra nguồn gốc của (một từ)

- nghiên cứu về từ nguyên

etymologize

- tìm nguồn gốc của (một từ); cho nguồn gốc của (một từ); đưa ra nguồn gốc của (một từ)

- nghiên cứu về từ nguyên

etymology

- từ nguyên

- từ nguyên học

etymon

- (ngôn ngữ học) căn tổ từ nguyên

eucalypti

- cây khuynh diệp, cây bạch đàn

eucalyptus

- cây khuynh diệp, cây bạch đàn

eucalyptus oil

- dầu khuynh diệp

eucharis

- (thực vật học) cây ngọc trâm

eucharist

- lễ ban thánh thể

- bánh thánh; rượu thánh

eucharistic

- (thuộc) lễ ban thánh thể

eucharistical

- (thuộc) lễ ban thánh thể

euchre

- lối chơi bài ucơ (của Mỹ)

- thắng điểm (đối phương chơi bài ucơ)

- (thông tục) đánh lừa được; phỗng tay trên; đánh bại (ai)

euclid

- (toán học) nhà toán học O-​clit

euclidean

- (toán học) (thuộc) O-​clit

eudaemonism

- (triết học) chủ nghĩa hạnh phúc

eudaemonist

- (triết học) người theo chủ nghĩa hạnh phúc

eudemonism

- (triết học) chủ nghĩa hạnh phúc

eudemonist

- (triết học) người theo chủ nghĩa hạnh phúc

eudiometer

- (hoá học) ống đo khí

eudiometric

- (hoá học) (thuộc) đo khí

eudiometrical

- (hoá học) (thuộc) đo khí

eudiometry

- (hoá học) phép đo khí

eugenic

- ưu sinh

eugenics

- thuyết ưu sinh

eugenist

- người theo thuyết ưu sinh

euhemerise

- tìm nguồn gốc lịch sử cho (thần thoại)

- nghiên cứu nguồn gốc lịch sử của thần thoại

euhemerism

- thuyết thần thoại lịch sử (cho là thần thoại có nguồn gốc lịch sử)

euhemerist

- người thuyết thần thoại lịch sử

euhemeristic

- (thuộc) thuyết thần thoại lịch sử

euhemerize

- tìm nguồn gốc lịch sử cho (thần thoại)

- nghiên cứu nguồn gốc lịch sử của thần thoại

eulogise

- tán dương, khen ngợi, ca tụng

eulogist

- người tán dương, người khen ngợi, người ca tụng

eulogistic

- để tán dương, để khen ngợi, để ca tụng

eulogistical

- để tán dương, để khen ngợi, để ca tụng

eulogize

- tán dương, khen ngợi, ca tụng

eulogy

- bài tán dương, bài ca tụng

- lời khen, lời ca ngợi

eunuch

- quan hoạn

eupepsia

- (y học) sự tiêu hoá tốt

eupepsy

- (y học) sự tiêu hoá tốt

eupeptic

- tiêu hoá tốt

euphemism

- (ngôn ngữ học) lối nói trại, lời nói trại, uyển ngữ

euphemistic

- (ngôn ngữ học) (thuộc) nói trại, (thuộc) uyển ngữ

euphemistical

- (ngôn ngữ học) (thuộc) nói trại, (thuộc) uyển ngữ

euphemize

- diễn đạt bằng lối nói trại, diễn đạt bằng uyển ngữ

euphonic

- êm tai, thuận tai

- (ngôn ngữ học) hài âm

euphonical

- êm tai, thuận tai

- (ngôn ngữ học) hài âm

euphonious

- êm tai, thuận tai

- (ngôn ngữ học) hài âm

euphonise

- làm cho êm tai, làm cho thuận tai

- (ngôn ngữ học) làm hài âm

euphonium

- (âm nhạc) Tu­ba (nhạc khí)

euphonize

- làm cho êm tai, làm cho thuận tai

- (ngôn ngữ học) làm hài âm

euphony

- tiếng êm tai

- tính thuận tai, tính êm tai

- (ngôn ngữ học) luật hài âm

euphorbia

- (thực vật học) giống cây đại kích

euphorbiaceous

- (thực vật học) (thuộc) họ thầu dầu

euphoria

- trạng thái phởn phơ

euphoric

- phởn phơ

euphory

- trạng thái phởn phơ

euphuism

- lối viết văn cầu kỳ, lối viết văn kiểu cách

- văn cầu kỳ, văn kiểu cách

euphuist

- người viết văn cầu kỳ, người viết văn kiểu cách

euphuistic

- cầu kỳ, kiểu cách

eurasian

- (thuộc) Âu A

- lai Âu A

- người lai Âu A

eureka

- thấy rồi!, tìm ra rồi!

eurhythmic

- cân đối; nhịp nhàng; đều đặn

eurhythmics

- thể dục nhịp nhàng

european

- (thuộc) Châu âu; ở Châu âu, tại Châu âu; lan khắp Châu âu

- người Châu âu

europeanise

- âu hoá

europeanism

- chủ nghĩa Châu âu

europeanization

- sự âu hoá

europeanize

- âu hoá

europium

- (hoá học) Eu­ropi

eurovision

- truyền hình cho toàn Châu âu

eusol

- (viết tắt) của Ed­in­burgh Uni­ver­ity so­lu­tion

- (hoá học) nước khử trùng vôi clorua

eustachian tube

- (giải phẫu) vòi Ot-​tát

eutectic

- (hoá học) Eu­tec­ti

- (hoá học) Eu­tec­ti

euthanasia

- sự chết không đau đớn

- sự làm chết không đau đớn

eutheria

- (động vật học) lớp phụ thú có nhau

evacuate

- (quân sự) rút khỏi (nơi nào...)

- sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh...)

- tháo, làm khỏi tắc

- (y học) làm bài tiết; thục rửa

- (vật lý) làm chân không; rút lui

- rút lui

- sơ tán, tản cư

- bài tiết, thải ra

evacuation

- sự rút khỏi (một nơi nào...)

- sự sơ tán, sự tản cư; sự chuyển khỏi mặt trận (thương binh)

- sự tháo, sự làm khỏi tắc

- (y học) sự bài tiết; sự thục, sự rửa

- (vật lý) sự làm chân không; sự rút lui

evacuee

- người sơ tán, người tản cư

evadable

- có thể tránh được

- có thể lảng tránh (câu hỏi)

evade

- tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại...)

- lảng tránh, lẩn tránh (nhiệm vụ, câu hỏi...); lẩn trốn (pháp luật, thuế má...)

- vượt quá (sự hiểu biết...)

evaginate

- (sinh vật học) lộn trong ra ngoài

evagination

- sự lộn trong ra ngoài

evaluate

- ước lượng

- định giá

evaluation

- sự ước lượng

- sự định giá

evanesce

- mờ đi, biến đi

evanescence

- tính chóng phai mờ; tính chất phù du

- sự biến dần

evanescent

- chóng phai mờ (ấn tượng...); phù du (thanh danh...)

- (toán học) vi phân

evangel

- (tôn giáo) (kinh) Phúc âm

- thuyết nguyên lý (chính trị...)

evangelic

- (thuộc) (kinh) Phúc âm

- ( (thường) evan­gel­ical) (thuộc) phái Phúc âm

- người phái Phúc âm

evangelical

- (thuộc) (kinh) Phúc âm

- ( (thường) evan­gel­ical) (thuộc) phái Phúc âm

- người phái Phúc âm

evangelicalism

- thuyết Phúc âm

evangelise

- truyền bá Phúc âm cho ai

- cảm hoá (ai) theo Công giáo

- truyền bá Phúc âm

evangelism

- sự truyền bá Phúc âm

- (như) evan­gel­ical­ism

evangelist

- tác giả Phúc âm

- người truyền bá Phúc âm

- người truyền giáo (nhưng không phải là cha cố)

evangelistic

- (thuộc) tác giả Phúc âm

- (thuộc) người truyền bá Phúc âm

- (như) evan­gel­ical

evangelization

- sự truyền bá Phúc âm

- sự cảm hoá (ai) theo Công giáo

evangelize

- truyền bá Phúc âm cho ai

- cảm hoá (ai) theo Công giáo

- truyền bá Phúc âm

evanish

- (văn học) biến mất

evanishment

- (văn học) sự biến mất

evaporability

- tính bay hơi

- độ bay hơi

evaporable

- có thể bay hơi

evaporate

- làm bay hơi

- làm khô (hoa quả, sữa)

- bay hơi

- (thông tục) tan biến, biến mất; chết

evaporation

- sự làm bay hơi, sự bay hơi

- sự làm khô

evaporative

- dễ làm bay hơi

- có khả năng làm bay hơi

evaporator

- (kỹ thuật) máy bay hơi, máy cô

evaporimeter

- (kỹ thuật) cái đo bay hơi

evasion

- sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác

- kẻ lẩn tránh, mẹo thoái thác

evasive

- lảng tránh, lẩn tránh, thoái thác

- hay lảng tránh, hay lẩn tránh

evasiveness

- tính lảng tránh, tính lẩn tránh; tính hay lẩn tránh, tính hay thoái thác

eve

- ( Eve) Ê-​va (người đàn bà đầu tiên)

- đêm trước, ngày hôm trước

- thời gi­an trước (khi xảy ra một sự kiện gì)

- (từ cổ,nghĩa cổ) chiều tối

even

- chiều, chiều hôm

- bằng phẳng

- ngang bằng, ngang

- (pháp lý); (thương nghiệp) cùng

- điềm đạm, bình thản

- chẵn (số)

- đều, đều đều, đều đặn

- đúng

- công bằng

+ to be (get) even with some­one

- trả thù ai, trả đũa ai

+ to break even

- (từ lóng) hoà vốn, không được thua

- ngay cả, ngay

- lại còn, còn

- (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng

+ even if; even though

- ngay cho là, dù là

+ even now; even then

- mặc dù thế

+ even so

- ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì

- san bằng, làm phẳng

- làm cho ngang, làm bằng

- bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai)

+ to even up on some­body

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh toán với ai ( (nghĩa bóng))

- trả miếng ai, trả đũa ai

even-handed

- công bằng, vô tư

even-minded

- tem­pered)

- điềm đạm, bình thản

even-tempered

- tem­pered)

- điềm đạm, bình thản

evenfall

- (thơ ca) buổi hoàng hôn; lúc chiều tà

evening

- buổi chiều, buổi tối, tối đêm

- (nghĩa bóng) lúc xế bóng

evening dress

- áo dạ hội (đàn bà)

- lễ phục (đàn ông)

evening meal

- bữa cơm chiều, bữa cơm tối

evening star

- sao hôm

evenly

- bằng phẳng

- ngang nhau, bằng nhau

- đều

- công bằng

evenness

- sự ngang bằng

- sự đều đặn

- tính điềm đạm, tính bình thản

- tính công bằng

evensong

- (tôn giáo) buổi lễ ban chiều

event

- sự việc, sự kiện

- sự kiện quan trọng

- (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi

- trường hợp, khả năng có thể xảy ra

- kết quả, hậu quả

eventful

- có nhiều sự kiện quan trọng

- có kết quả quan trọng

eventide

- (thơ ca) chiều hôm

eventual

- ngộ xảy ra, có thể xảy ra

- sẽ được dẫn tới, là kết quả của; cuối cùng

eventuality

- sự việc có thể xảy ra; kết quả có thể xảy ra, tình huống có thể xảy ra

eventually

- cuối cùng

eventuate

- hoá ra là, thành ra là

- ( (thường) + in) kết thúc; đưa đến kết quả là

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xảy ra

ever

- bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng

- luôn luôn, mãi mãi

- (thông tục) nhỉ

+ did you ev­er?

- có bao giờ anh (nghe chuyện như thế, thấy chuyện như thế) chưa?

- thế không?

+ ev­er had anon

- (xem) anon

+ ev­er af­ter

+ ev­er since

- suốt từ đó, mãi mãi từ đó

+ ev­er so

- (thông tục) rất là, thật là, lắm, hết sức

+ for ev­er

+ for ev­er and ev­er

- mãi mãi

+ yours ev­er

- bạn thân của anh (công thức cuối thư)

everglade

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầm lầy

evergreen

- (thực vật học) cây thương xanh

- ( số nhiều) cây xanh trang trí

everlasting

- vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt

- kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt

- (thực vật học) giữ nguyên dạng và màu khi khô

+ the Ev­er­last­ing

- Chúa, Thượng đế

- thời gi­an vô tận, ngàn xưa

- (thực vật học) cây cúc trường sinh

- vải chéo len

everlastingness

- tính vĩnh viễn, tính lâu dài, tính bất diệt

- sự kéo dài mãi, sự láy đi láy lại mãi, sự không ngớt, sự không ngừng, sự không dứt

everliving

- tồn tại vĩnh viễn, bất diệt

evermore

- mãi mãi, đời đời

eversible

- có thể lộn trong ra ngoài

eversion

- ( số nhiều) sự lộn ra

- (từ cổ,nghĩa cổ) sự lật đổ

evert

- (sinh vật học) lộn ra, lộn trong ra ngoài

- (từ cổ,nghĩa cổ) lật đổ

every

- mỗi, mọi

+ ev­ery man Jack

- mọi người

+ ev­ery now and then; ev­ery now and again; ev­ery so of­ten

- thỉnh thoảng

+ ev­ery oth­er day; ev­ery sec­ond day

- hai ngày một lần

every time

- lần nào cũng

every way

- về mọi mặt, về mọi phương diện

everybody

- mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người

everyday

- hằng ngày, dùng hằng ngày

- thường, thông thường, xảy ra hằng ngày

- tầm thường

everyman

- người thường dân

everyone

- mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người

everything

- mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ

- cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất

everywhere

- ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn

evict

- đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...)

- (pháp lý) lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý)

eviction

- sự đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...)

- (pháp lý) sự lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý)

evictor

- người đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...)

evidence

- tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt

- (pháp lý) chứng, chứng cớ, bằng chứng

- dấu hiệu; chứng chỉ

+ to turn King's (Queen's) ev­idence

+ to turn State's ev­idence

- tố cáo những kẻ đồng loã

- chứng tỏ, chứng minh

- làm chứng

evident

- hiển nhiên, rõ rệt

evidential

- chứng, chứng cớ, bằng chứng; để làm bằng chứng; dựa trên bằng chứng; cung cấp bằng chứng

evil

- xấu, ác, có hại

+ the Evil One

- (xem) one

- cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ

- (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh tràng nhạc

evil-doer

- kẻ làm việc ác, kẻ làm hại

evil-doing

- điều ác, việc ác

evil-minded

- có ý xấu, ác ý, ác độc, hiểm độc

evince

- tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì...); tỏ ra mình có (đức tính gì)

evincible

- có thể tỏ ra, có thể chứng tỏ

evincive

- tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì)

evirate

- thiến, hoạn

- (nghĩa bóng) làm mất tính chất tu mi nam tử, làm mất tính chất đàn ông

eviration

- sự thiến, sự hoạn

- (nghĩa bóng) sự làm mất tính chất tu mi nam tử, sự làm mất tính chất đàn ông

eviscerate

- moi ruột

- (nghĩa bóng) moi mất (tước mất) những phần cốt yếu

evisceration

- sự moi ruột

- (nghĩa bóng) sự moi mất (tước mất) những phần cốt yếu

evocation

- sự gọi lên, sự gợi lên

- (pháp lý) sự gọi ra toà trên

evocative

- để gọi lên, để gợi lên

evocativeness

- sức gợi lên, khả năng gợi lên

evocatory

- để gọi lên, để gợi lên

evoke

- gọi lên (hồn...), gợi lên (ký ức, tình cảm...)

- (pháp lý) gọi ra toà trên

evolute

- (toán học) (thuộc) đường pháp bao

- (toán học) đường pháp bao

evolution

- sự tiến triển (tình hình...)

- sự tiến hoá, sự phát triển

- sự mở ra, sự nở ra (nụ...)

- sự phát ra (sức nóng, hơi...)

- sự quay lượn (khi nhảy múa...)

- (toán học) sự khai căn

- (quân sự) sự thay đổi thế trận

evolutional

- (thuộc) sự tiến triển

- (thuộc) sự tiến hoá

evolutionary

- (thuộc) sự tiến triển

- (thuộc) sự tiến hoá; (thuộc) thuyết tiến hoá

- (thuộc) sự quay lượn (khi nhảy múa)

evolutionism

- thuyết tiến hoá

evolutionist

- người theo thuyết tiến hoá, nhà tiến hoá

evolutionistic

- (thuộc) thuyết tiến hoá

evolutive

- có xu hướng tiến triển

- có xu hướng tiến hoá

evolve

- mở ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...)

- (thường)(đùa cợt) tạo ra, hư cấu

- phát ra (sức nóng...)

- làm tiến triển; làm tiến hoá

- tiến triển; tiến hoá

evolvement

- sự mở ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- sự rút ra, sự suy ra, sự luận ra, sự lấy ra (lý thuyết, sự kiện...)

- (thường)(đùa cợt) sự tạo ra, sự hư cấu

- sự phát ra

- sự tiến triển; sự tiến hoá

evulsion

- sự nhổ, sự lấy ra

ewe

- (động vật học) cừu cái

+ one's eve lamb

- cái quí nhất của mình

ewe-necked

- có cổ ngẳng (ngựa)

ewer

- bình đựng nước

ex

- (thương nghiệp) từ, bán từ, bán tại (hàng hoá)

ex animo

- thành thật, thành tâm

ex officio

- mặc nhiên

ex parte

- một bên, một phía

- (pháp lý) của một bên, của một phía

ex-libris

- dấu sở hữu (trên sách)

ex-librist

- người sưu tầm dấu sở hữu (sách)

ex-service

- giải ngũ, phục viên

ex-serviceman

- lính giải ngũ, bộ đội phục viên, cựu chiến binh

ex-voto

- (tôn giáo) để cầu nguyện, để thề nguyền

- (tôn giáo) vật cúng, vật lễ (để cầu nguyện, để thề nguyền)

exacerbate

- làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)

- làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận

exacerbation

- sự làm tăng, sự làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn)

- sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm tức giận

exact

- chính xác, đúng, đúng dắn

- tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...)

- đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách

exactable

- có thể bắt phải nộp, có thể bắt phải đóng, có thể bóp nặn, có thể đòi được

- có thể đòi hỏi được

exacting

- đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người)

- đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng...

exaction

- sự tống (tiền...); số tiền tống, số tiền đòi hỏi

- sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...)

- sưu cao thuế nặng

exactitude

- tính chính xác, tính đúng đắn

exactly

- chính xác, đúng đắn

- đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời)

exactness

- tính chính xác, tính đúng đắn

exactor

- người tống (tiền...); người bóp nặn

- người đòi hỏi, người sách nhiễu

exaggerate

- thổi phồng, phóng đại, cường điệu

- làm tăng quá mức

exaggeratedly

- thổi phồng, phóng đại, cường điệu

- quá mức, quá khổ

exaggeration

- sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu

- sự làm quá mức, sự làm to quá khổ

exaggerative

- thổi phồng, phóng đại, cường điệu

- quá mức, quá khổ

exaggerator

- người thổi phồng, người phóng đại, người cường điệu

exalt

- đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương

- ( (thường) động tính từ quá khứ) làm cao quý

- làm đậm, làm thắm (màu...)

exaltation

- sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương

- sự hớn hở, sự phớn phở

- quyền cao chức trọng

- sự làm đậm, sự làm thẫm (màu...)

exam

- (thông tục) (viết tắt) của ex­am­ina­tion

examen

- (như) ex­am­ina­tion

- sự nghiên cứu có phê phán

examinant

- người khám xét, người thẩm tra

examination

- sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu

- sự thi cử; kỳ thi

- (pháp lý) sự thẩm tra

examination-paper

- các câu hỏi thi; các câu trả lời câu hỏi thi; bài thi

examinational

- khám xét kỹ, xem xét kỹ, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu

- (thuộc) sự thi cử

examinatorial

- (thuộc) sự thi cử

- (thuộc) người chấm thi

examine

- khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu

- hỏi thi, sát hạch (một thí sinh)

- (pháp lý) thẩm vấn

- ( (thường) + in­to) thẩm tra, xem xét, khảo sát

examinee

- người bị khám xét, người bị thẩm tra

- người đi thi, thí sinh

examiner

- (như) ex­am­inant

- người chấm thi

example

- thí dụ, ví dụ

- mẫu, gương mẫu, gương

- cái để làm gương

- tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương

- dùng làm thí dụ

- dùng làm mẫu; dùng làm gương

exanimate

- chết, bất động

- không hoạt động, không có tinh thần, đờ đẫn

exanthema

- (y học) ngoại ban

exanthemata

- (y học) ngoại ban

exanthematous

- (y học) (thuộc) ngoại ban

exarch

- (sử học) quan trấn thủ

- (tôn giáo) (như) bish­op

exasperate

- làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)

- làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên

- khích (ai) (làm gì)

exasperating

- làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên

exasperation

- sự làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm)

- sự làm bực tức, sự làm cáu tiết, sự làm giận điên lên

- sự khích (ai) (làm gì)

excavate

- đào

- khai quật

excavation

- sự đào; hố đào

- sự khai quật

excavator

- người đào; người khai quật

- máy đào; máy xúc

exceed

- trội hơn

- làm quá

- phóng đại

- ăn uống quá độ

exceeding

- vượt bực; trội; quá chừng

excel

- hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...)

- trội về, xuất sắc về (môn gì...)

excellence

- sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú

- điểm trội, sở trường

excellency

- ngài (xưng hô)

- phu nhân

excellent

- hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú

excelsior

- vươn lên mãi!, lên cao mãi!; luôn luôn tiến lên!

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỏ bào để nhồi

- (ngành in) cỡ 3 (chữ)

except

- trừ ra, loại ra

- phản đối, chống lại

- trừ, trừ ra, không kể

- (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi

excepting

- trừ, không kể

- (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi

exception

- sự trừ ra, sự loại ra

- cái trừ ra, cái loại ra; ngoại lệ

- sự phản đối

+ the ex­cep­tion proves the rule

- (xem) prove

exceptionable

- có thể bị phản đối

exceptional

- khác thường, đặc biệt, hiếm có

- ngoại lệ

exceptionality

- tính khác thường, tính đặc biệt, tính hiếm có

- tính ngoại lệ

exceptive

- để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ

- hay phản đối, hay bẻ bai, hay bẻ hoẹ

excerpt

- phần trích, đoạn trích (sách...)

- trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...)

excerptible

- có thể trích, có thể trích dẫn

excerption

- sự trích, sự trích dẫn

- tập bài trích, tuyển tập bài trích

excess

- sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn

- số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi

- sự thừa mứa

- sự ăn uống quá độ

- ( số nhiều) sự làm quá đáng

- ( định ngữ) thừa, quá mức qui định

+ in ex­cess of

- hơn quá

+ in ex­cessl to ex­cess

- thừa quá

excessive

- quá mức, thừa

- quá thể, quá đáng

excessiveness

- sự quá mức, tính chất thừa

- tính chất quá thể, tính chất quá đáng

exchange

- sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi

- sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái

- sự thanh toán nợ bằng hối phiếu

- tổng đài (dây nói)

- đổi, đổi chác, trao đổi

- ( + for) đổi ra được, ngang với (tiền)

- (quân sự), (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác

exchangeability

- tính đổi được, tính đổi chác được, trính trao đổi được

exchangeable

- có thể đổi được, có thể đổi chác, có thể trao đổi

exchequer

- ( the Ex­che­quer) Bộ Tài chính Anh

- kho bạc quốc gia, ngân khố quốc gia

- tiền riêng

- ( Ec­che­quer) (sử học) toà án tài chính (toà án Anh ngày xưa phụ trách về vụ tài chính) ( (cũng) Court of Ex­che­quer)

excisable

- có thể đánh thuế được

excise

- thuế hàng hoá, thuế môn bài

- sở thu thuế hàng hoá, sở thu thuế môn bài

- đánh thuế hàng hoá, đánh thuế môn bài

- bắt trả quá mức

- cắt, cắt xén (đoạn sách...)

- (sinh vật học); (y học) cắt bớt, cắt lọc

excision

- sự cắt, sự cắt xén (đoạn sách...)

- (sinh vật học); (y học) sự cắt bớt, sự cắt lọc

excitant

- (y học) để kích thích

- danh từ

- tác nhân kích thích

excitation

- sự kích thích

excitative

- kích thích, để kích thích

excitatory

- kích thích, để kích thích

excite

- kích thích ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động

+ don't ex­cite [your­self]!

- hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!

excited

- bị kích thích, bị kích động; sôi nổi

+ don't get ex­cit­ed!

- hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!

excitement

- sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động

- sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi

exciter

- người kích thích, người kích động

- (kỹ thuật) bộ kích thích

exciting

- kích thích, kích động

- hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê, làm náo động

- (kỹ thuật) để kích thích

exclaim

- kêu lên, la lên

+ to ex­claim against

- tố cáo ầm ĩ

exclamation

- sự kêu lên, sự la lên

- lời kêu lên, lời la lên

+ note of ex­cla­ma­tion

- dấu than

exclamative

- kêu lên, la lên; để kêu lên

- (ngôn ngữ học) than, cảm thán

exclamatively

- (ngôn ngữ học) than, cảm thán

exclamatorily

- (ngôn ngữ học) than, cảm thán

exclamatory

- kêu lên, la lên; để kêu lên

- (ngôn ngữ học) than, cảm thán

exclave

- phần đất tách ra (của một nước)

exclude

- không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...)

- ngăn chận

- loại trừ

- đuổi tống ra, tống ra

exclusion

- sự không cho vào (một nơi nào...), sự không cho hưởng (quyền...)

- sự ngăn chận

- sự loại trừ

- sự đuổi ra, sự tống ra

+ to the ex­clu­sion of some­body (songth­ing)

- trừ ai (cái gì) ra

exclusive

- loại trừ

- riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền

- độc nhất

- (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm

exclusiveness

- tính loại trừ

- tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền

- tính độc nhất

exclusivism

- tính chất riêng biệt, tính chất dành riêng; xu hướng riêng biệt, xu hướng dành riêng

excogitate

- nghĩ ra, nặn ra (kế hoạch...), bày ra (mưu mô...)

excogitation

- sự nghĩ ra, sự nặn ra (kế hoạch...), sự bày ra (mưu mô...)

- điều (kế hoạch...) nghĩ ra, điều (kế hoạch...) nặn ra, điều (mưu mô...) bày ra

excogitative

- nghĩ ra, nặn ra (kế hoạch...), bày ra (mưu mô...)

excommunicate

- (tôn giáo) bị rút phép thông công

- (tôn giáo) người bị rút phép thông công

excommunication

- (tôn giáo) sự rút phép thông công

excommunicative

- (tôn giáo) để rút phép thông công

excommunicator

- (tôn giáo) người rút phép thông công

excommunicatory

- (tôn giáo) để rút phép thông công

excoriate

- làm tuột da, làm sầy da

- bóc, lột (da)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình gắt gao, chỉ trích ai

excoriation

- sự làm tuột da, sự làm sầy da; chỗ tuột da, chỗ sầy da

- sự bóc, sự lột da

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phê bình gắt gao, sự chỉ trích gắt gao; lời phê bình gắt gao; lời chỉ trích gắt gao

excrement

- cứt, phân

excremental

- (thuộc) cứt, (thuộc) phân

- có tính chất cứt, có tính chất phân

- giống cứt, giống phân

excrementitious

- (thuộc) cứt, (thuộc) phân

- có tính chất cứt, có tính chất phân

- giống cứt, giống phân

excrescence

- (sinh vật học) u lồi, cục lồi; chỗ sùi

excrescent

- (sinh vật học) phát triển không bình thường

- thừa, vô ích, không cần thiết

- (ngôn ngữ học) do hài âm

excrescential

- (thuộc) u lồi, (thuộc) cục lồi

excreta

- chất bài tiết, cứt, đái

excrete

- bài tiết, thải ra

excretion

- sự bài tiết, sự thải ra

- chất bài tiết

excretive

- để bài tiết, để thải ra; làm bài tiết, (thuộc) sự bài tiết, (thuộc) sự thải ra

excruciate

- làm đau đớn, hành hạ

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) dằn vặt, rầy khổ

excruciation

- sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự dằn vặt, sự rầy khổ

excrutiating

- làm đau đớn, hành hạ

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) dằn vặt, rầy khổ

exculpate

- giải tội, bào chữa

- tuyên bố vô tội

exculpation

- sự giải tội, sự bào chữa

- sự tuyên bố vô tội

- bằng chứng vô tội; điều giải tội

exculpatory

- để giải tội, để bào chữa

excurrent

- chảy ra

- (động vật học) (thuộc) động mạch; chảy đi (máu)

- (thực vật học) kéo dài thẳng ra (thân cây...); chia ra (đầu lá...)

excursable

- có thể tha lỗi, có thể tha thứ được

excursableness

- tính tha lỗi được, tính tha thứ được

excursatory

- để xin lỗi, để cáo lỗi

- để bào chữa

excurse

- đi chơi

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lan man ra ngoài đề

excursion

- cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan

- (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra

- (thiên văn học) sự đi trệch

- (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục

excursion train

- chuyến tàu dành cho cuộc đi chơi tập thể; chuyến tàu dành cho đoàn tham quan ( (thường) giá hạ có định hạn ngày đi ngày về)

excursional

- có tính chất một cuộc đi chơi; có tính chất một cuộc đi chơi tập thể; có tính chất một cuộc đi tham quan

excursionist

- người đi chơi; người tham gia cuộc đi chơi tập thể; người đi tham quan

excursive

- hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người)

- lan man, tản mạn (văn...)

excursiveness

- tính hay đi ra ngoài đề

- tính lan man, tính tản mạn

excursus

- bài bàn thêm, bài phát triển (về một vấn đề, để ở phần phụ lục cuốn sách)

excuse

- lời xin lỗi; lý do để xin lỗi

- lời bào chữa; lý do để bào chữa

- sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì)

- tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho

- cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho

- miễn cho, tha cho

exeat

- giấy phép cho ra ngoài một lúc (ở trường học)

execrable

- bỉ ổi, rất đáng ghét

execrate

- ghét cay ghét đắng, ghét độc địa

- chửi rủa, nguyền rủa

execration

- sự ghét cay ghét đắng, sự ghét độc địa

- lời chửi rủa

- người (vật) bị ghét cay ghét đắng

execrative

- tỏ ra ghét cay ghét đắng ( (cũng) ex­ecra­to­ry)

execratory

- (như) ex­ecra­tive

- để chửi rủa, để nguyền rủa

executable

- có thể thực hiện được, có thể thi hành được

- có thể thể hiện được; có thể biểu diễn được

executant

- người biểu diễn (nhạc...)

execute

- thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành

- thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)

- (pháp lý) làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, gi­ao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...)

- hành hình

execution

- sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành

- sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...)

- (pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, gi­ao kèo...)

- sự hành hình

- sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết mê chết mệt

executioner

- đao phủ, người hành hình

executive

- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành

- hành pháp

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành chính

- quyền hành pháp; tổ chức hành pháp

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban quản trị (hàng kinh doanh, tổ chức...)

executor

- người thực hiện, người thi hành; người thực hiện, người thi hành

- (pháp lý) người thi hành di chúc

+ lit­er­ary ex­ecu­tor

- người phụ trách tác phẩm chưa in (của một nhà văn)

executorial

- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành

- (thuộc) sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị

executorship

- (pháp lý) chức thi hành di chúc; quyền thi hành di chúc

executory

- (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành

- (thuộc) sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị

executrices

- (pháp lý) người thi hành di chúc (nữ)

executrix

- (pháp lý) người thi hành di chúc (nữ)

exegesis

- (tôn giáo) sự luận bình, sự giải thích (kinh thánh)

exegetic

- (tôn giáo) có tính chất luận bình, có tính chất giải thích

exegetical

- (tôn giáo) có tính chất luận bình, có tính chất giải thích

exegetist

- (tôn giáo) người luận bình, người giải thích (kinh thánh)

exemplar

- gương mẫu, mẫu mực

- mẫu, bản

- cái tương tự, cái sánh được

exemplariness

- tính chất gương mẫu, tính chất mẫu mực

- tính chất để làm gương, tính chất để cảnh cáo

- tính chất làm mẫu, tính chất dẫn chứng, tính chất làm thí dụ

exemplary

- gương mẫu, mẫu mực

- để làm gương, để cảnh cáo

- để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ

exempli gratia

- thí dụ ( (viết tắt) e.g)

exemplification

- sự minh hoạ bằng thí dụ; thí dụ minh hoạ

- sự sao; bản sao (một văn kiện)

exemplify

- minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho

- sao (một văn kiện)

exempt

- được miễn (thuế...)

- người được miễn (thuế...)

- ( + from) miễn (thuế...) cho ai

exemption

- sự miễn (thuế...)

exenterate

- moi ruột ( (nghĩa bóng))

- (y học) khoét cầu mắt

exenteration

- sự moi ruột ( (nghĩa bóng))

- (y học) sự khoét cầu mắt

exequatur

- (ngoại gi­ao) bằng công nhận lãnh sự

exequies

- lễ tang

exercisable

- có thể thi hành được (quyền hành); có thể dùng được, có thể sử dụng được (quyền)

exercise

- sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...)

- thể dục, sự rèn luyện thân thể

- sự rèn luyện trí óc

- bài tập

- bài thi diễn thuyết

- ( số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng

- sự thờ cúng, sự lễ bái

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( số nhiều) lễ (ở trường học...)

- làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng

- tập luyện, rèn luyện

- thử thách

- (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu

- tập luyện; rèn luyện thân thể

exercitation

- sự sử dụng (một năng khiếu)

- sự thực hành

- sự rèn luyện

- bài luận; bài tập diễn thuyết

exergure

- phần dưới mặt trái (huy hiệu, đồng tiền)

- câu khắc ở phần dưới mặt trái (huy hiệu, đồng tiền)

exert

- dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)

exertion

- sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)

- sự cố gắng, sự nổ lực, sự rán sức

exes

- (thông tục) các món tiêu pha; tiền phí tổn

exeunt

- (sân khấu) vào

exfoliate

- tróc vỏ (cây), tróc (da), róc (xương)

exfoliation

- sự tróc mảng (vỏ, da), sự róc xương

- mảng tróc, mảng róc

exhalation

- sự bốc lên, sự toả ra

- hơi thở, luồng gió; sương mù, hơi bốc

- cơn giận thoáng qua

exhale

- bốc lên, toả ra

- trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng...); làm hả (giận); thốt ra (lời...)

exhaust

- (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí

- hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...)

- làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết

- bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)

exhaust-pipe

- (kỹ thuật) ống thải, ống xả, ống thoát (khí)

exhausted

- đã rút hết không khí (bóng đèn...)

- kiệt sức, mệt lử

- bạc màu (đất)

exhauster

- quạt hút gió; máy hút gió

- thiết bị hút bụi chân không (luyện kim)

- máy hút bụi

exhaustibility

- tính có thể làm kiệt được, tính có thể làm cạn được; tính có thể dốc hết được, tính có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết được

- tính có thể bàn hết khía cạnh, tính có thể nghiên cứu hết mọi mặt

exhaustible

- có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết

- có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt

exhausting

- làm kiệt sức, làm mệt lử

exhaustion

- (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí

- sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết

- tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức

- tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu

- (toán học) phép vét kiệt; phép khử liên tiếp

- sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề)

exhaustive

- hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện

exhaustiveness

- tính chất thấu đáo, tính chất toàn diện (của sự nghiên cứu bàn bạc...)

exhibit

- vật trưng bày, vật triển lãm

- sự phô bày, sự trưng bày

- (pháp lý) tang vật

- phô bày, trưng bày, triển lãm

- đệ trình, đưa ra

- bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ

- trưng bày, triển lãm

exhibition

- cuộc triển lãm cuộc trưng bày

- sự phô bày, sự trưng bày

- sự bày tỏ, sự biểu lộ

- sự thao diễn

- học bổng

+ to make an ex­hi­bi­tion of one­self

- dở trò dơ dáng dại hình

exhibitioner

- học sinh (đại học) được học bổng

exhibitionism

- thói thích phô trương

- (y học) chứng phô bày (chỗ kín)

exhibitionist

- người thích phô trương

- (y học) người mắc chứng phô bày (chỗ kín)

exhibitive

- để trưng bày, để phô bày

- chứng tỏ, biểu lộ

exhibitor

- người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm

- chủ rạp chiếu bóng

exhibitory

- phô trương, phô bày

- để phô trương, để phô bày; để trưng bày, để triển lãm

exhilarant

- làm vui vẻ, làm hồ hởi

- điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi

exhilarate

- làm vui vẻ, làm hồ hởi

exhilarating

- làm vui vẻ, làm hồ hởi

- điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi

exhilaration

- niềm vui vẻ, niềm hồ hởi

exhilarative

- làm vui vẻ, làm hồ hởi

- điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi

exhort

- hô hào, cổ vũ, thúc đẩy

- chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì...)

exhortation

- sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy

- lời hô hào, lời cổ vũ, lời thúc đẩy

exhortative

- để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy

exhortatory

- để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy

exhumation

- sự đào lên, sự khai quật ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

exhume

- đào lên, khai quật ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

exigence

- nhu cầu cấp bách

- sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp

exigency

- nhu cầu cấp bách

- sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp

exigent

- cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết

- hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách

exigible

- có thể đỏi được, có thể đòi hỏi được

exiguity

- tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi

exiguous

- chật hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi

exiguousness

- tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi

exile

- sự đày ải, sự đi đày

- cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày

- người bị đày ải, người đi đày

- đày ải (ai) (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

exility

- tính mỏng manh, tính tế nhị

exist

- tồn tại, sống

- hiện có

existence

- sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống

- sự hiện có

- vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật; thực thể

existent

- tồn tại

- hiện có; hiện nay, hiện thời

existential

- (thuộc) sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn

- (triết học) khẳng định sự tồn tại

existentialism

- (triết học) thuyết sinh tồn

existentialist

- (triết học) người theo thuyết sinh tồn

exit

- (sân khấu) sự đi vào (của diễn viên)

- sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi

- lối ra, cửa ra

- sự chết, sự lìa trần

- (sân khấu) vào, đi vào

- (nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất

exitability

- tính dễ bị kích thích, tính dễ bị kích động

exitable

- dễ bị kích thích, dễ bị kích động

exocarp

- (thực vật học) vỏ quả ngoài

exocrine

- (sinh vật học) ngoại tiết (tuyến)

exoderm

- (sinh vật học) ngoại bì

exodus

- sự rời đi, sự ra đi (của đám người di cư...)

- (kinh thánh) sự rời khỏi Ai-​cập (của người Do-​thái)

exogamous

- ngoại hôn

exogamy

- chế độ ngoại hôn

exogenous

- sinh ngoài, ngoại sinh

exon

- (sử học) (như) ex­empt

exonerate

- miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...)

- giải tội cho (ai)

exoneration

- sự miễn (nhiệm vụ gì...)

- sự giải tội

exonerative

- để miễn (nhiệm vụ gì...)

- để giải tội

exophthalmia

- (y học) mắt lồi

exophthalmic

- (y học) lồi mắt

exophthalmus

- (y học) mắt lồi

exoplasm

- (sinh vật học) ngoại chất

exorable

- có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được

exorbitance

- mức quá cao (giá...); sự đòi hỏi quá đáng

exorbitancy

- mức quá cao (giá...); sự đòi hỏi quá đáng

exorbitant

- quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người)

exorcism

- lời phù phép, câu thần chú (để đuổi tà ma)

exorcist

- thầy phù thuỷ, người đuổi tà ma

exorcize

- xua đuổi (tà ma); xua đuổi tà ma khỏi (nơi nào, ai...)

exordia

- đoạn mào đầu (diễn văn...)

exordial

- để làm mào đầu (cho một diễn văn...)

exordium

- đoạn mào đầu (diễn văn...)

exorpore

- (thực vật học) bào tử ngoài, ngoại bào tử

exoskeleton

- (động vật học) bộ xương ngoài

exosmosis

- sự thấm lọc ra

exoteric

- công khai

- thông thường, phổ biến

- không được tham gia sự truyền đạo bí mật

exoterical

- (thuộc) thuyết công khai

exoterics

- các thuyết công khai; các sách lý luận công khai

exothermal

- (hoá học) toả nhiệt

exothermic

- (hoá học) toả nhiệt

exotic

- ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)

- kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ

- cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào

- vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào

expand

- mở rộng, trải ra

- nở ra, phồng ra, giãn

- (toán học) khai triển

- phát triển (một vấn đề...)

- trở nên cởi mở

expanse

- dải, dải rộng (đất...)

- sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra

expansibility

- tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra

- (vật lý) tính giãn được; độ giãn

expansible

- có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra

- (vật lý) giãn được

expansile

- có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra

- mở rộng, bành trướng, phát triển, phồng ra

expansion

- sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng

- (kỹ thuật) sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở

- (toán học) sự khai triển

expansionism

- chủ nghĩa bành trướng

expansionist

- người theo chủ nghĩa bành trướng

expansive

- có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển, có thể phồng ra, có thể nở ra, có thể giãn ra; có xu hướng mở rộng, có xu hướng phát triển, có xu hướng phồng ra, có xu hướng giãn ra

- rộng rãi, bao quát

- cởi mở, chan hoà

expansiveness

- tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra, tính có thể nở ra, tính có thể giãn ra

- tính rộng rãi, tính bao quát

- tính cởi mở, tính chan hoà

expansivity

- tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra, tính có thể nở ra, tính có thể giãn ra

- tính rộng rãi, tính bao quát

- tính cởi mở, tính chan hoà

expatiate

- ( + on, up­on) bàn nhiều, viết dài dòng (về một vấn đề)

- (thường), (nghĩa bóng) đi lung tung, đi dông dài

expatiation

- sự bàn nhiều (về một vấn đề), bài nói dài dòng, bài viết dài dòng

- sự đi lung tung, sự đi dông dài

expatiatory

- sự bàn nhiều, bàn dông dài, viết dông dài (về một vấn đề)

expatriate

- eks'pætrieit/

- bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi

- người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi

- đày biệt xứ

expatriation

- sự đày biệt xứ; sự bỏ xứ sở mà đi

- sự từ bỏ quốc tịch (của mình)

expect

- mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong

- (thông tục) nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng

+ to be ex­pect­ing

- (thông tục) có mang, có thai

expectance

- tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong

- triển vọng (có thể có cái gì...)

- tuổi thọ dự tính

expectancy

- tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong

- triển vọng (có thể có cái gì...)

- tuổi thọ dự tính

expectant

- có tính chất mong đợi, có tính chất chờ đợi, có tính chất trông mong

- (y học) theo dõi

+ ex­pec­tant heir

- (pháp lý) người có triển vọng được hưởng gia tài

+ ex­pec­tant moth­er

- người đàn bà có mang

- người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong

- người có triển vọng (được bổ nhiệm...)

expectation

- sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong

- sự tính trước, sự dự tính

- lý do trông mong, điều mong đợi

- ( số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài

- khả năng (có thể xảy ra một việc gì)

+ ex­pec­ta­tion of life

- thời gi­an trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê)

expectative

- (pháp lý) có thể đòi lại

- (thuộc) điều mong đợi; làm một điều mong đợi

expectorant

- (y học) làm long đờm

- (y học) thuốc long đờm

expectorate

- khạc, nhổ, khạc đờm

expectoration

- sự khạc, sự nhổ, sự khạc đờm

- đờm (khạc ra)

expedience

- tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp

- tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân

- (như) ex­pe­di­ent

expediency

- tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp

- tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân

- (như) ex­pe­di­ent

expedient

- có lợi, thiết thực; thích hợp

- cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân)

expediential

- có lợi, thiết thực; thích hợp

- cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân)

expedite

- xúc tiến

- thanh toán, giải quyết (công việc)

expedition

- cuộc viễn chinh; đội viễn chinh

- cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm

- cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình)

- tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương

expeditionary

- viễn chinh

- (thuộc) cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi

expeditionist

- người tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm

- người tham gia cuộc hành trình, người tham gia cuộc đi

expeditious

- chóng vánh, mau lẹ, khẩn trương

- tính dễ thực hiện chóng vánh

expeditiousness

- tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương

expel

- trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra

expellable

- có thể bị trục xuất, có thể bị đuổi ra, có thể bị tống ra

- đáng trục xuất, đáng đuổi ra, đáng tống ra

expellee

- người bị trục xuất, người bị đuổi ra

expellent

- để tống ra, để bật ra

expend

- tiêu, tiêu dùng (tiền...)

- dùng hết, dùng cạn

expendable

- có thể tiêu được (tiền...)

- có thể dùng hết được

- (quân sự) có thể hy sinh, có thể phá huỷ đi

expenditure

- sự tiêu dùng

- số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn

expense

- sự tiêu; phí tổn

- ( số nhiều) phụ phí, công tác phí

+ at the ex­pense of one's life

- trả giá bằng sinh mệnh của mình

+ at the ex­pense of some­body

- do ai trả tiền phí tổn

- (nghĩa bóng) không có lợi cho ai; làm cho ai mất uy tín

+ to get rich at some­body's ex­pense

- làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai

+ to laugh at some­body's ex­pense

- cười ai

+ to live at some­one's ex­pense

- ăn bám vào ai

expensive

- đắt tiền

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa

expensiveness

- giá đắt; sự đắt đỏ

experience

- kinh nghiệm

- điều đã kinh qua

- trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng

- ( + that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm)

experience table

- bằng tuổi thọ trung bình (theo kinh nghiệm của các hãng bảo hiểm)

experienced

- có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện

experiential

- dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa

experientialism

- chủ nghĩa kinh nghiệm

experientialist

- người theo chủ nghĩa kinh nghiệm

experiment

- iks'per­iment/

- ( + on, with) thí nghiệm, thử

- cuộc thí nghiệm

- sự thí nghiệm, sự thử

experimental

- dựa trên thí nghiệm

- để thí nghiệm

- thực nghiệm

experimentalise

- iks'per­iment/

- ( + on, with) thí nghiệm, thử

- cuộc thí nghiệm

- sự thí nghiệm, sự thử

experimentalism

- chủ nghĩa thực nghiệm

experimentalist

- nhà triết học thực nghiệm, người theo chủ nghĩa thực nghiệm

experimentalize

- iks'per­iment/

- ( + on, with) thí nghiệm, thử

- cuộc thí nghiệm

- sự thí nghiệm, sự thử

experimentally

- qua thí nghiệm, bằng thí nghiệm

- để thí nghiệm, để thử

experimentation

- sự thí nghiệm, sự thử

experimenter

- người thí nghiệm, người thử

expert

- ( + at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện

- của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn

- nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên

- viên giám định

expertise

- sự thành thạo, sự tinh thông

- tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn

- sự giám định

expertness

- sự thành thạo, sự tinh thông, sự lão luyện

- tài chuyên môn

- sự hiểu biết về kỹ thuật

expiable

- có thể chuộc được, có thể đền được (tội)

expiate

- chuộc, đền (tội)

expiation

- sự chuộc, sự đền (tội)

expiator

- người chuộc, người đền (tội)

expiatory

- để chuộc, để đền (tội)

expiration

- sự thở ra

- sự thở hắt ra; sự tắt thở, sự chết

- sự mãn hạn, sự kết thúc

expiratory

- để thở ra (bắp cơ)

expire

- thở ra

- thở ra

- thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...)

- mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...)

expiry

- sự mãn hạn, sự kết thúc

expiscate

- ( Ê-​cốt) quan sát tìm ra

explain

- giảng, giảng giải, giải nghĩa

- giải thích, thanh minh

+ to ex­plain away

- thanh minh (lời nói bất nhã...)

- giải thích làm cho hết sợ (ma...)

explainable

- có thể giảng, có thể giảng giải, có thể giải nghĩa

- có thể giải thích, có thể thanh minh

explainer

- người giảng, người giảng giải, người giải nghĩa

- người giải thích, người thanh minh

explanation

- sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa

- sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh

explanatory

- để giảng, để giảng giải, để giải nghĩa

- để giải thích, để thanh minh

expletive

- (ngôn ngữ học) để chêm; chêm vào, phụ thêm

- (ngôn ngữ học) từ chêm

- lời chêm vào; lời nói tục tĩu, lời rủa, lời tán thán (chêm vào câu nói)

explicable

- có thể giảng được, có thể giải nghĩa được, có thể giải thích được

explicate

- phát triển (một nguyên lý...)

- (từ cổ,nghĩa cổ) giảng, giải nghĩa, giải thích

explicative

- để giảng, để giải nghĩa, để giải thích

explicatory

- để giảng, để giải nghĩa, để giải thích

explicit

- rõ ràng, dứt khoát

- nói thẳng (người)

- (toán học) hiện

explicitness

- tính rõ ràng, tính dứt khoát

- sự nói thẳng, sự không úp mở

explode

- làm nổ

- đập tan, làm tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)

- nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng

exploded

- đã nổ (bom...)

- bị đập tan, bị tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng...)

exploit

- kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit]

- khai thác, khai khẩn

- bóc lột, lợi dụng

exploitable

- có thể khai thác, có thể khai khẩn

- có thể bóc lột, có thể lợi dụng

exploitage

- sự khai thác, sự khai khẩn

- sự bóc lột, sự lợi dụng

exploitation

- sự khai thác, sự khai khẩn

- sự bóc lột, sự lợi dụng

exploiter

- người khai thác, người khai khẩn

- người bóc lột, người lợi dụng

exploration

- sự thăm dò, sự thám hiểm

- (y học) sự thông dò

- sự khảo sát tỉ mỉ

explorative

- để thăm dò, để thám hiểm

exploratory

- để thăm dò, để thám hiểm

explore

- thăm dò, thám hiểm

- (y học) thông dò

- khảo sát tỉ mỉ

explorer

- người thăm dò, người thám hiểm

- (y học) cái thông dò

explosion

- sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận)

- tiếng nổ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng

explosive

- nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (ngôn ngữ học) bốc hơi

- chất nổ

- (ngôn ngữ học) âm bật hơi

explosiveness

- tính chất gây nổ, tính chất dễ nổ, tính chất dễ bùng nổ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

exponent

- người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích

- người biểu diễn (nhạc...)

- người tiêu biểu, vật tiêu biểu

- (toán học) số mũ

exponential

- (toán học) (thuộc) số mũ, theo luật số mũ

export

- hàng xuất khẩu; ( số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu

- sự xuất khẩu

- ( định ngữ) xuất khẩu

exportable

- có thể xuất khẩu

exportation

- sự xuất khẩu

exporter

- người xuất khẩu; hàng xuất khẩu

expose

- phơi ra

- phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ

- bày ra để bán, trưng bày

- đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan...)

- ( động tính từ quá khứ) xoay về (nhà...)

- vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường

- (nhiếp ảnh) phơi sang (phim ảnh)

exposé

- bản trình bày sự kiện

- sự để lòi ra, sự để lộ ra (chuyện xấu xa, tội lỗi)

exposition

- sự phơi

- sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ

- sự bày hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm

- sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích

- bài bình luận

- sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường

expositive

- để trình bày, để mô tả, để giải thích

expositor

- người trình bày, người mô tả, người giải thích

expository

- để trình bày, để mô tả, để giải thích

expostulate

- phê bình nhận xét, thân ái vạch chỗ sai trái

expostulation

- sự phê bình nhận xét, sự thân ái vạch chỗ sai trái

exposure

- sự phơi

- sự bóc trần, sự vạch trần

- sự bày hàng

- sự đặt vào (nơi nguy hiểm), sự đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn...)

- hướng

- sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường

- (nhiếp ảnh) sự phơi nắng

expound

- trình bày chi tiết

- giải thích dẫn giải, giải nghĩa

expounder

- người dẫn giải

express

- người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc

- xe lửa tốc hành, xe nhanh

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc

- hãng (vận tải) tốc hành

- súng bắn nhanh

- nói rõ, rõ ràng

- như hệt, như in, như tạc

- nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt

- nhanh, hoả tốc, tốc hành

- hoả tốc, tốc hành

- vắt, ép, bóp (quả chanh...)

- biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...); phát biểu ý kiên

- (toán học) biểu diễn

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi hoả tốc

expressible

- có thể diễn đạt được (ý nghĩ...)

- (toán học) có thể biểu diễn được

expression

- sự vắt, sự ép, sự bóp

- sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...)

- nét, vẻ (mặt...); giọng (nói...)

- thành ngữ, từ ngữ

- (toán học) biểu thức

- (y học) sự ấn (cho thai ra)

expressional

- (thuộc) nét mặt, (thuộc) vẻ mặt

- (thuộc) sự diễn đạt (bằng lời nói, nghệ thuật)

expressionism

- (nghệ thuật) chủ nghĩa biểu hiện

expressionist

- (nghệ thuật) người theo chủ nghĩa biểu hiện

expressionless

- không có tinh thần, đờ ra, ngây ra (mặt...); không diễn cảm (giọng nói...)

- không có ý nghĩa (tín hiệu)

expressive

- có ý nghĩa

- diễn cảm

- (để) diễn đạt, (để) nói lên

expressiveness

- tính diễn cảm; sức diễn cảm

expressly

- riêng để, chỉ để; cốt để

- chính xác rõ ràng, tuyệt đối

expressman

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên hãng vận tải tốc hành; người lái xe lửa tốc hành

exprobration

- lời lẽ trách móc

expropriate

- tước, chiếm đoạt (đất đai, tài sản...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sung công

expropriation

- sự tước, sự chiếm đoạt (đất đai, tài sản...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sung công

expulsion

- sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất

- (y học) sự sổ (thai, nhau)

expulsive

- để tống ra, để đuổi ra, để trục xuất

- (y học) làm sổ (thai, nhau)

expunction

- sự xoá (tên trong danh sách...), sự bỏ (đoạn trong sách...)

- đoạn bỏ (trong sách...)

expunge

- xoá (tên ở danh sách...), bỏ (đoạn trong sách...)

expurgate

- sàng lọc; cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)

expurgation

- sự sàng lọc; sự cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)

expurgator

- người sàng lọc; người cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)

expurgatorial

- để sàng lọc; để cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)

expurgatory

- để sàng lọc; để cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)

exquisite

- thanh, thanh tú

- thấm thía (sự đua); tuyệt (sự thích thú, món ăn...)

- sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính

- công tử bột

- người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc

exquisiteness

- nét thanh, vẻ thanh tú, dáng thanh tú

- sự thấm thía (nỗi đau); tính tuyệt (sự thích thú); tính ngon tuyệt (món ăn)

- tính sắc, tính tế nhị, tính nhạy, tính tinh, tính thính

exsanguinate

- hút hết máu

exsanguination

- sự hút hết máu; sự kiệt máu

exsanguine

- thiếu máu

exscind

- cắt, cắt bỏ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

exsect

- cắt bỏ

exsection

- sự cắt bỏ

exsert

- (sinh vật học) làm thò ra

exserted

- (thông tục) thò ra (nhị hoa)

exsiccate

- làm khô; làm khô héo

- cô đặc

exsiccation

- sự làm khô; sự làm khô héo

- sự cô đặc

exsiccator

- bình hút ẩm

extant

- (pháp lý) hiện có, hiện còn

extasy

- trạng thái mê ly

- (y học) trạng thái ngây ngất

- trạng thái thi tứ dạt dào

- trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định

extemporaneity

- tính ứng khẩu, tính tuỳ ứng

extemporaneous

- ứng khẩu, tuỳ ứng

- (y học) ngay tức thì

extemporaneousness

- tính ứng khẩu, tính tuỳ ứng

extemporary

- ứng khẩu, tuỳ ứng

- (y học) ngay tức thì

extempore

- ứng khẩu, tuỳ ứng

extemporization

- sự ứng khẩu, sự tuỳ ứng

- bài ứng khẩu, việc làm tuỳ ứng

extemporize

- ứng khẩu, làm tuỳ ứng

- ứng khẩu

extend

- duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra

- kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng

- (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)

- (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết

- dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...)

- (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ)

- chép (bản tốc ký...) ra chữ thường

- chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng

- (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)

extendibility

- tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra

- tính có thể kéo dài ra, tính có thể gia hạn; tính có thể mở rộng

- (pháp lý) tính có thể bị tịch thu

extendible

- có thể duỗi thẳng ra; có thể đưa ra

- có thể kéo dài ra, có thể gia hạn; có thể mở rộng

- (pháp lý) có thể bị tịch thu

extensible

- có thể duỗi thẳng ra; có thể đưa ra

- có thể kéo dài ra, có thể gia hạn; có thể mở rộng

- (pháp lý) có thể bị tịch thu

extensile

- có thể kéo dài ra, có thể làm lồi ra

extension

- sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra

- sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng

- phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...)

- (quân sự) sự dàn rộng ra

- lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ( (cũng) Uni­ver­si­ty Ex­ten­sion)

- (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức

- sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...)

- sự chép ra chữ thường (bản tốc ký)

- (vật lý) sự giãn, độ giãn

extensive

- rộng, rộng rãi, bao quát

+ ex­ten­sive farm­ing

- quảng canh

extensiveness

- tính rộng, tính rộng rãi, tính bao quát

extensometer

- (vật lý) cái đo dộ giãn

extensor

- (giải phẫu) cơ duỗi ( (cũng) ex­ten­sor mu­si­cle)

extent

- khoảng rộng

- quy mô, phạm vi, chừng mực

- (pháp lý) sự đánh giá (đất rộng...)

- (pháp lý) sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng...)

extenuate

- giảm nhẹ (tội...); giảm nhẹ tội (của ai...)

- (từ cổ,nghĩa cổ) làm yếu, làm suy nhược

+ ex­ten­uat­ing cir­cum­stances

- (pháp lý) hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội

extenuation

- sự giảm nhẹ (tội); sự giảm nhẹ tội; điều giảm nhẹ tội

- (từ cổ,nghĩa cổ) sự làm yếu, sự làm suy nhược

extenuatory

- giảm nhẹ (tội); giảm nhẹ tội

exterior

- ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài

- bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài

- cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài

exteriorise

- thể hiện ra ngoài; (triết học) ngoại hiện

exteriority

- tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài)

- tính rộng ngoài (tính chất của vật gì mà các bộ phận không chồng chéo lên nhau)

exteriorization

- sự thể hiện ra ngoài; (triết học) sự ngoại hiện

exteriorize

- thể hiện ra ngoài; (triết học) ngoại hiện

exterminate

- triệt, tiêu diệt, huỷ diệt

extermination

- sự triệt, sự tiêu diệt, sự huỷ diệt

exterminative

- để triệt, để tiêu diệt, để huỷ diệt

exterminator

- người triệt, người tiêu diệt, người huỷ diệt

exterminatory

- để triệt, để tiêu diệt, để huỷ diệt

external

- ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...)

- (y học) ngoài, để dùng bên ngoài

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán)

externalise

- (triết học) ngoại hiện

externality

- tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài

- ( số nhiều) những cái bên ngoài

externalization

- (triết học) sự ngoại hiện

externalize

- (triết học) ngoại hiện

externals

- vẻ ngoài, đặc điểm bên ngoài, hoàn cảnh bên ngoài

- những cái bề ngoài

exterritorial

- (ngoại gi­ao) người có đặc quyền ngoại gi­ao

exterritoriality

- (ngoại gi­ao) đặc quyền ngoại gi­ao

extinct

- tắt (lửa, núi lửa...)

- tan vỡ (hy vọng...)

- không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...)

- tuyệt giống, tuyệt chủng

extinction

- sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi

- sự làm tuyệt giống

- sự thanh toán (nợ nần)

- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ

extinctive

- để dập tắt; để làm tan vỡ; để làm mất đi

- để làm tuyệt giống

- để thanh toán (nợ nần)

- để tiêu diệt, để tiêu huỷ

extinguish

- dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt

- làm lu mờ, át

- làm cứng họng (đối phương)

- thanh toán (nợ nần)

- tiêu diệt, phá huỷ

- (pháp lý) huỷ bỏ

extinguishable

- có thể dập tắt, có thể làm tiêu tan, có thể làm tắt

- có thể làm lu mờ, có thể át

- có thể thanh toán

- có thể tiêu diệt, có thể phá huỷ

- (pháp lý) có thể huỷ bỏ

extinguisher

- người dập tắt, người làm tắt

- máy dập lửa (chữa cháy)

- cái chụp nến (để dập tắt)

extinguishment

- sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm tắt

- sự làm lu mờ, sự át

- sự làm cho cứng họng

- sự thanh toán

- sự tiêu diệt, sự phá huỷ

- (pháp lý) sự huỷ bỏ

extirpate

- nhổ rễ, đào tận gốc (cây, cỏ...); cắt bỏ (cái u...)

- làm tuyệt giống, trừ tiệt

extirpation

- sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...)

- sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt

extirpator

- người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt (chai chân)

- máy nhổ rễ

extol

- tán dương, ca tụng

extoller

- người tán dương, người ca tụng

extolment

- lời tán dương, lời ca tụng

extort

- bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa...)

- nặn ra (một nghĩa...)

extortion

- sự bóp nặn, sự tống (tiền của...); sự moi (lời hứa, lời thú...)

extortionary

- hay bóp nặn (tiền); tham nhũng

- cắt cổ (giá...)

extortionate

- hay bóp nặn (tiền); tham nhũng

- cắt cổ (giá...)

extortioner

- người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng

extortionist

- người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng

extortive

- để bóp nặn (tiền...), để tống tiền; để moi

extra

- thêm, phụ, ngoại

- thượng hạng, đặc biệt

- thêm, phụ, ngoại

- hơn thường lệ, đặc biệt

- cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm

- bài nhảy thêm

- (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt

- đợt phát hành đặc biệt (báo)

extra-atmospheric

- ngoài quyển khí

extra-conjugal

- ngoài quan hệ vợ chồng

extra-cosmical

- ngoài vũ trụ

extra-essential

- ngoài thực chất (của một vật)

extra-legal

- ngoài luật pháp, ngoài pháp lý

extra-parliamentary

- ngoài nghị trường

extra-physical

- không bị quy luật vật lý ảnh hưởng

extra-spectral

- (vật lý) ở ngoài quang phổ mặt trời

extract

- iks'trækt/

- đoạn trích

- (hoá học) phần chiết

- (dược học) cao

- trích (sách); chép (trong đoạn sách)

- nhổ (răng...)

- bòn rút, moi

- hút, bóp, nặn

- rút ra (nguyên tắc, sự thích thú)

- (toán học) khai (căn)

- (hoá học) chiết

extraction

- sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách)

- sự nhổ (răng...)

- sự bòn rút, sự moi

- sự hút, sự bóp, sự nặn

- sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú

- (toán học) phép khai (căn)

- (hoá học) sự chiết

- dòng giống, nguồn gốc

+ ex­trac­tion rate

- tỷ lê xay bột (giữa trọng lượng bột xay được và gạo đưa xay)

extractive

- để chiết

- giống chất chiết

- khai khoáng

- vật chiết, chất chiết

extractor

- người chiết; người nhổ (răng), người cắt (chai ở chân)

- kìm nhổ

- máy quay mật (ong); máy chiết; cái vắt (chanh...)

extracurricular

- ngoại khoá

extraditable

- có thể trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)

- có thể làm cho (người phạm tội) được trao trả

extradite

- trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)

- làm cho (người phạm tội) được trao trả

extradition

- sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)

- sự làm cho (người phạm tội) được trao trả

- sự định cách tâm (cảm giác)

extrados

- (kiến trúc) lưng vòm

extrajudicial

- không (thuộc vấn đề) đưa ra toà; không làm ở trước (lời khai)

- ngoài pháp lý

extramundane

- ở ngoài thế giới vật chất, ở thế giới bên kia, ở ngoài vũ trụ

extramural

- ở ngoài thành, ở ngoài giới hạn (một thành phố...)

- ngoài trường đại học

extraneous

- bắt nguồn ở ngoài, xa lạ

- không thuộc về, không dính dáng, không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)

extraneousness

- sự bắt nguồn ở ngoài, tính xa lạ

- sự không thuộc về, sự không dính dáng, sự không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)

extraordinaries

- (từ cổ,nghĩa cổ) phần cấp thêm (cho quân đội)

extraordinariness

- tính lạ thường, tính khác thường; tính to lớn lạ thường

- tính đặc biệt

extraordinary

- lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường

- đặc biệt

extraparochial

- (tôn giáo) ngoài phạm vi xứ đạo

extrapolate

- (toán học) ngoại suy

extrapolation

- (toán học) phép ngoại suy

extrasystole

- (y học) ngoại tâm thu

extraterrestrial

- ngoài trái đất, ngoài quyển khí

extraterritorial

- (ngoại gi­ao) người có đặc quyền ngoại gi­ao

extraterritoriality

- (ngoại gi­ao) đặc quyền ngoại gi­ao

extravagance

- tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)

- tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí

- hành động ngông cuồng; lời nói vô lý

extravagancy

- tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...)

- tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí

- hành động ngông cuồng; lời nói vô lý

extravagant

- quá mức, quá độ; quá cao (giá cả)

- phung phí

- ngông cuồng; vô lý

extravaganza

- (nghệ thuật) khúc phóng túng; tác phẩm phóng túng

- lời lẽ ngông cuồng; hành vi ngông cuồng

extravagate

- đi lạc (đường); lầm lạc

- đi quá xa giới hạn

- (nghĩa bóng) quá ngông cuồng

extravasate

- (y học) làm thoát mạch, làm tràn (máu)

- thoát mạch, tràn ra (máu)

extravasation

- (y học) sự thoát mạch, sự tràn ra (máu)

extreme

- ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng

- vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ

- khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp)

- (tôn giáo) cuối cùng

+ an ex­treme case

- một trường hợp đặc biệt

extremely

- thái cực; mức độ cùng cực, tình trạng cùng cực

- bước đường cùng

- hành động cực đoan; biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan

- (toán học) số hạng đầu; số hạng cuối

- vô cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ

extremeness

- tính vô cùng, tính tột bực, tính tột cùng, tính cực độ

- tính khắc nghiệt, tính quá khích; tính cực đoan

extremism

- chủ nghĩa cực đoan

extremist

- người cực đoan

- người quá khích

extremity

- đầu, mũi

- sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng

- ( (thường) số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan

extricable

- có thể gỡ ra được, có thể giải thoát được

- (hoá học) có thể tách ra được có thể cho thoát ra

extricate

- gỡ, gỡ thoát, giải thoát

- (hoá học) tách ra, cho thoát ra

extrication

- sự gỡ, sự giải thoát

- (hoá học) sự tách, sự thoát ra

extrinsic

- nằm ở ngoài, ngoài

- tác động từ ngoài vào, ngoại lai

- không (phải) bản chất, không cố hữu

extrinsical

- nằm ở ngoài, ngoài

- tác động từ ngoài vào, ngoại lai

- không (phải) bản chất, không cố hữu

extrorse

- (thực vật học) hướng ngoài

extrude

- đẩy ra, ấn ra, ẩy ra

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhô ra, ló ra

extrusion

- sự đẩy ra, sự ấn ra, sự ẩy ra

extrusive

- để đẩy ra, để ấn ra, để ẩy ra

exuberance

- tính sum sê, tính um tùm (cây cỏ)

- tính chứa chan (tình cảm); tính dồi dào (sức khoẻ...), tính đầy dẫy

- tính hoa mỹ (văn)

- tính cởi mở, tính hồ hởi

exuberant

- sum sê ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ)

- chứa chan (tình cảm), dồi dào (sức khoẻ...); đầy dẫy

- hoa mỹ (văn)

- cởi mở, hồ hởi

exuberate

- chứa chan, dồi dào; đầy dẫy

exudation

- sự rỉ, sự ứa

- (sinh vật học) dịch rỉ

exude

- rỉ, ứa

exulation

- nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở

- sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê

exult

- hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê

exultancy

- nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở

- sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê

exultant

- hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê

exuviae

- da lột, vỏ lột (của cua, rắn...)

- (nghĩa bóng) lốt

exuvial

- (thuộc) da lột, (thuộc) vỏ lột (của cua, rắn...)

- (nghĩa bóng) (thuộc) lốt

exuviate

- lột (da, vỏ...) (cua, rắn...)

- (nghĩa bóng) đổi (lốt)

- lột da; lột vỏ

- (nghĩa bóng) đổi lốt

exuviation

- sự lột da; sự lột vỏ

- (nghĩa bóng) sự đổi lốt

eyas

- (động vật học) chim bồ câu cắt con (bắt từ tổ về để huấn luyện làm chim săn)

eye

- mắt, con mắt

- (thực vật học) mắt (trên củ khoai tây)

- lỗ (kim, xâu dây ở giày...)

- vòng, thòng lọng (dây); vòng mắt (ở đuôi công); điểm giữa (đích tập bắn)

- sự nhìn, thị giác

- cách nhìn, con mắt

- cách nhìn, sự đánh giá

- sự chú ý, sự theo dõi

- sự sáng suốt

+ all my eye [and Bet­ty mar­tin]

- chuyện tầm phào, chuyện tào lao, chuyện bá láp, điều vô lý

+ an eye for an eye

- ăn miếng trả miếng

+ to be all eyes

- nhìn chằm chằm

+ to be up to the eyes in

- ngập đầu (công việc, nợ nần)

+ to be very much in the pub­lic eye

- là người có tai mắt trong thiên hạ

+ to cast sheep's eyes

- (xem) sheep

+ to catch the speak­er's eye

- được chủ tịch (nghị viện) trông thấy mình giơ tay và cho phát biểu

+ to clap (set) one's eyes on

- nhìn

+ eyes front!

- (xem) front

+ eyes left!

- (quân sự) nhìn bên trái!

+ eyes right!

- (quân sự) nhìn bên phải!

+ the eye of day

- mặt trời

+ to give on eye to some­one

- theo dõi ai; trông nom ai

+ to give an eye to some­one

- theo dõi ai; trông nom ai

+ to give the glad eye to some­body

- (xem) glad

+ to have an eye for

- có con mắt tinh đời về, rất tinh tế

+ to have an eye to some­thing

- lấy cái gì làm mục đích

+ to have an eye to ev­ery­thing

- chú ý từng li từng tí

+ to have eyes at the back of one's head

- có mắt rất tinh, cái gì cũng nhìn thấy

+ to have one's eye well in at shoot­ing

- mắt tinh bắn giỏi

+ his eyes arr big­ger than his bel­ly

- no bụng đói con mắt

+ if you had half an eye

- nếu anh không mù, nếu anh không đần độn

+ in the eyes of

- theo sự đánh giá của, theo con mắt của

+ in the eye of the law

- đứng về mặt pháp lý, đứng về mặt luật pháp

+ in the eye of the wind

- ngược gió

+ in the mind's eye

- trong trí tưởng tượng; trong sự nhìn trước

+ to lose an eye

- mù một mắt

+ to make eyes

- liếc mắt đưa tình

+ to make some­one open his eyes

- làm ai trố mắt nhìn (vì ngạc nhiên)

+ my eye(s)!

- ồ lạ nhỉ!

+ to maked eye

- mắt thường (không cần đeo kính)

+ to see eye to eye with some­body

- đồng ý với ai

+ to see with half an eye

- trông thấy ngay

+ to throw dust in some­body's eyes

- (xem) dust

+ un­der the eye of some­body

- dưới sự giám sát của ai

+ where are your eyes?

- thong manh à?, mắt để ở đâu?

+ to wipe som­wone's eys

- (từ lóng) phỗng tay trên ai, đi nước trước ai

+ with an eye to some­thing

- nhằm cái gì

- nhìn quan sát, nhìn trừng trừng

eye-bath

- cái chén rửa mắt

eye-cup

- cái chén rửa mắt

eye-doctor

- bác sĩ chữa mắt

eye-glass

- mắt kính

- ( số nhiều) kính cầm tay; kính kẹp sống mũi

eye-guard

- kính che bụi (đi mô tô...); kính bảo hộ (lao động)

eye-hospital

- bệnh viện mắt

eye-opener

- điều bất ngờ; điều ngạc nhiên; điều làm mờ mắt

eye-servant

- người hầu hay lỉnh việc (chỉ thật sự làm khi có chủ)

eye-service

- sự làm việc vờ vịt (chỉ thật sự làm khi có chủ)

eye-shade

- cái che mắt (cho đỡ chói)

- cái chụp đèn

eye-tooth

- răng nanh

eye-wink

- cái nhìn, cái liếc mắt

- một lát, một lúc

eye-winker

- (như) eye­lash

- vật vướng vào làm chớp mắt

eyeball

- cầu mắt, nhãn cầu

eyebrow

- lông mày

eyehole

- (sinh vật học) ổ mắt

- lỗ nhìn

eyelet

- lỗ xâu (dây...)

- lỗ nhìn

- lỗ châu mai

- mắt nhỏ

eyelid

- mi mắt

+ to hang on by the eye­lids

- treo đầu đắng

eyepiece

- (vật lý) kính mắt, thị kính

eyeshot

- tầm nhìn

eyesight

- sức nhìn, thị lực

- tầm nhìn

eyesore

- điều chướng mắt; vật chướng mắt

eyewash

- thuốc rửa mắt

- (từ lóng) lời nói phét, lời ba hoa

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nói vớ vẩn, lời nói vô nghĩa

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời nịnh hót

eyewater

- thuốc rửa mắt

- nước mắt

- (giải phẫu) dịch thuỷ tinh

eyewitness

- người chứng kiến, người mục kích

eyot

- cù lao, hòn đảo nhỏ (giữa dòng sông)

eyre

- (sử học) toà án lưu động

eyrie

- tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi)

- ổ trứng ấp (của chim săn mồi)

- nhà làm trên đỉnh núi

eyry

- tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi)

- ổ trứng ấp (của chim săn mồi)

- nhà làm trên đỉnh núi

eyslash

- lông mi

f

- f

- (âm nhạc) Fa

f.o.

fa

- (âm nhạc) Fa

fabian

- trì hoãn, kéo dài

- Fa-​biên, theo thuyết Fa-​biên

- ( Fabi­an) người theo thuyết Fa-​biên

fable

- truyện ngụ ngôn

- truyền thuyết

- ( số nhiều) truyện hoang đường; truyện cổ tích

- ( số nhiều) chuyện phiếm, chuyện tán gẫu

- lời nói dối, lời nói sai

- cốt, tình tiết (kịch)

- nói bịa

- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) kể truyện hoang đường, hư cấu, thêu dệt

- hư cấu

fabled

- được kể trong ngụ ngôn; (thuộc) truyền thuyết, hoang đường

- hư cấu, bịa đặt

fabler

- nhà viết truyện ngụ ngôn, nhà thơ ngụ ngôn

- người hay kể truyện hoang đường

fabric

- công trình xây dựng

- giàn khung, kết cấu, cơ cấu ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- vải ( (thường) tex­ile fab­ric)

- mặt, thớ (vải)

fabricant

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chế tạo, người xây dựng

fabricate

- bịa đặt (sự kiện)

- làm giả (giấy tờ, văn kiện)

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng

fabricated

- nhà đúc sãn

fabrication

- sự bịa đặt; chuyện bịa đặt

- sự làm giả (giấy tờ, văn kiện)

- sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo

fabricator

- người bịa đặt

- người làm giả (giấy tờ, văn kiện)

- người chế tạo, người sản xuất

fabulist

- nhà thơ ngụ ngôn, người viết truyện ngụ ngôn

- người nói dối

fabulosity

- tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường

- tính ngoa ngoắt, tính khó tin

facade

- mặt chính (nhà)

- bề ngoài vẻ ngoài, mã ngoài

face

- mặt

- vẻ mặt

- thể diện, sĩ diện

- bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài

- bề mặt

- mặt trước, mặt phía trước

+ face to face

- đối diện

+ to fly in the face of

- ra mặt chống đối, công khai chống đối

+ to go with wind in one's face

- đi ngược gió

+ to have the face to do some­thing

- mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì

+ in face of

- trước mặt, đứng trước

+ in the face of

- mặc dầu

+ in the face of day

- một cách công khai

+ to make (pull) faces

- nhăn mặt

+ to set one's face against

- chống đối lại

+ to some­body's face

- công khai trước mặt ai

- đương đầu, đối phó

- đứng trước mặt, ở trước mặt

- lật (quân bài)

- nhìn về, hướng về, quay về

- đối diện

- (thể dục,thể thao) đặt ( (nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng)

- (quân sự) ra lệnh quay

- viền màu (cổ áo, cửa tay)

- bọc, phủ, tráng

- hồ (chè)

- (quân sự) quay

+ to face out a sit­uatin

- vượt qua một tình thế

+ to face out some­thing

- làm xong xuôi cái gì đến cùng

face value

- giá trị danh nghĩa (của giấy bạc...)

- (nghĩa bóng) giá trị bề ngoài

face-ache

- đau dây thần kinh đầu

face-card

- lá bài hình (quân K; quân Q; quân J)

face-guard

- (thể dục,thể thao) lưới che mặt

face-lift

- sửa mặt (ai) cho đẹp

face-lifting

- phẫu thuật, sửa đẹp mặt (làm bớt vết nhăn)

facer

- cú đấm vào mặt

- khó khăn đột xuất

facet

- mặt (kim cương...)

- mặt khía cạnh (vấn đề...)

faceted

- có nhiều mặt (kim cương...)

facetiae

- những câu khôi hài, những câu hài hước, những câu dí dỏm, những câu bông lơn

- sách tiếu lâm

facetious

- hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn

facetiousness

- tính khôi hài, tính hài hước, tính bông lơn

facia

- biển tên (đề tên chủ hiệu, đóng trước cửa hàng)

facial

- (thuộc) mặt

- sự xoa bóp mặt

facile

- dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy

- sãn sàng; nhanh nhảu

- dễ dãi, dễ tính; hiền lành

facilitate

- làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện

facility

- ( số nhiều) điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng

- sự dễ dàng, sự trôi chảy

- sự hoạt bát

- tài khéo léo

- tính dễ dãi

facing

- sự đương đầu (với một tình thế)

- sự lật (quân bài)

- sự quay (về một hướng)

- ( số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục)

- sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài

- khả năng; sự thông thạo

- (quân sự), ( số nhiều) động tác quay

facsimile

- bản sao, bản chép

- sao, chép

fact

- việc, sự việc

- sự thật

- sự kiện

- thực tế

- cơ sở lập luận

+ in fact

- trên thực tế, thực tế là

- nói tóm lại

fact-finding

- đi tìm hiểu tình hình thực tế, đi tìm hiểu sự thật

faction

- bè phái, bè cánh

- óc bè phái, tư tưởng bè phái

factional

- (thuộc) bè phái; gây bè phái; có tính chất bè phái

factionalism

- óc bè phái, tư tưởng bè phái, chủ nghĩa bè phái

factious

- có tính chất bè phái, gây bè phái; do bè phái gây ra

factiousness

- tính bè phái

factitious

- giả tạo, không tự nhiên

factitiousness

- tính chất giả tạo, tính chất không tự nhiên

factitive

- (ngôn ngữ học) hành cách

factor

- nhân tố

- người quản lý, người đại diện

- người buôn bán ăn hoa hồng

- ( Ê-​cốt) người quản lý ruộng đất

- (toán học) thừa số

- (kỹ thuật) hệ số

factorage

- sự buôn bán ăn hoa hồng

- tiền hoa hồng

factorial

- (thuộc) thừa số

- (toán học) gi­ai thừa

factory

- nhà máy, xí nghiệp, xưởng

- (sử học) đại lý ở nước ngoài (của một số hãng buôn)

factotum

- người quản gia

- người làm mọi thứ việc

factual

- (thuộc) sự thực; căn cứ trên sự thực; thực sự, có thật

factum

- bản trình bày sự việc

facula

- (thiên văn học) vệt sáng trên mặt trời

faculae

- (thiên văn học) vệt sáng trên mặt trời

facular

- (thuộc) vệt sáng trên mặt trời

faculative

- tuỳ ý, không bắt buộc

- ngẫu nhiên, tình cờ

- (thuộc) khoa (đại học)

faculous

- (thuộc) vệt sáng trên mặt trời

faculty

- tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị

- năng lực

- tài, tài năng

- ngành (khoa học, nghệ thuật)

- khoa (đại học)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn bộ cán bộ giảng dạy (một trường đại học)

- (pháp lý); (tôn giáo) quyền pháp

+ the Fac­ul­ty

- (thông tục) các vị trong ngành y; các ông lang

fad

- sự thích thú kỳ cục; sự thích thú dở hơi; điều thích thú kỳ cục; điều thích thú dở hơi

- mốt nhất thời

faddiness

- tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi

- tính thích những trò kỳ cục; tính thích những cái dở hơi

faddish

- kỳ cục, dở hơi, gàn

- có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi

faddishness

- tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi

- tính thích những trò kỳ cục; tính thích những cái dở hơi

faddism

- thói kỳ cục, thói dở hơi

faddist

- người có những thích thú kỳ cục; người thích những cái dở hơi

faddy

- kỳ cục, dở hơi, gàn

- có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi

fade

- héo đi, tàn đi (cây)

- nhạt đi, phai đi (màu)

- mất dần, mờ dần, biến dần

- làm phai màu, làm bạc màu

- (điện ảnh) truyền hình

- tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ

fade-in

- (điện ảnh); (truyền hình) sự đưa cảnh vào dần, sự đưa âm thanh vào dần

fade-out

- (điện ảnh); (truyền hình) sự làm mờ dần cảnh, sự làm mờ dần âm thanh

fadeless

- không bay, không phai (màu)

- không phai nhạt, không bao giờ lu mờ

fading

- (rad­diô) sự giảm âm

faecal

- (thuộc) cặn, (thuộc) chất lắng

- (thuộc) phân

faeces

- cặn, chất lắng

- phân

faerie

- cảnh tiên, thiên thai

- các nàng tiên

- tưởng tượng

- huyền ảo

faery

- cảnh tiên, thiên thai

- các nàng tiên

- tưởng tượng

- huyền ảo

fag

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ( (cũng) fag­got)

- công việc nặng nhọc, công việc vất vả

- sự kiệt sức, sự suy nhược

- (ngôn ngữ nhà trường) anh chàng đầu sai (học sinh lớp dưới phải phục vụ học sinh lớp trên ở một số trường học Anh)

- (từ lóng) thuốc lá

- làm việc vất vả, làm quần quật

- (ngôn ngữ nhà trường) làm đầu sai (cho học sinh lớp trên ở một số trường học Anh)

- làm mệt rã rời (công việc)

- (ngôn ngữ nhà trường) dùng (học sinh lớp dưới) làm đầu sai

fag-end

- mẩu vải thừa (khi cắt áo...); đầu xơ ra, đầu không bện (của sợi dây thừng...)

- đầu thừa đuôi thẹo, phần bỏ đi

faggot

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ( (cũng) fag)

- (như) fagot

fagot

- bó củi

- bó que sắt, bó thanh thép

- món gan bỏ lò

- bó thành bó

fah

- (âm nhạc) Fa

fahrenheit

- cái đo nhiệt Fa-​ren-​hét

- thang nhiệt Fa-​ren-​hét

faience

- sứ

- đồ sứ

fail

- sự hỏng thi

- người thi hỏng

+ with­out fail

- chắc chắn, nhất định

- không nhớ, quên

- yếu dần, mất dần, tàn dần

- không đúng, sai

- thiếu

- không thành công, thất bại

- trượt, hỏng thi

- bị phá sản

- không làm tròn, không đạt

- hỏng, không chạy nữa

- thiếu, không đủ

- thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai)

- đánh trượt (một thí sinh)

failing

- sự thiếu

- sự không làm tròn (nhiệm vụ)

- sự suy nhược, sự suy yếu

- sự thất bại, sự phá sản

- sự trượt, sự đánh trượt

- thiếu sót, nhược điểm

- thiếu, không có

faille

- lụa phay (một thứ lụa to mặt)

failure

- sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì)

- sự thiếu

- sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...)

- người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công

- sự thi hỏng

- sự vỡ nợ, sự phá sản

fain

- xin miễn

- đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sãn sàng, vui lòng

- vui lòng

fainéant

- người lười biếng, người ăn không ngồi rồi

fains

- xin miễn

- đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sãn sàng, vui lòng

- vui lòng

faint

- uể oải; lả (vì đói)

- e thẹn; nhút nhát

- yếu ớt

- mờ nhạt, không rõ

- chóng mặt, hay ngất

- oi bức, ngột ngạt (không khí)

- kinh tởm, lợm giọng (mùi)

- cơn ngất; sự ngất

- ( (thường) + away) ngất đi, xỉu đi

- (từ cổ,nghĩa cổ) nhượng bộ, nản lòng, nản chí

faint-heart

- người nhút nhát, người nhát gan

faint-hearted

- nhút nhát, nhát gan

faint-heartedness

- tính nhút nhát; sự nhút nhát, sự nhát gan

fainting-fit

- (y học) cơn ngất

faintish

- yếu dần

- mờ mờ

- khá ngột ngạt (không khí)

faintly

- yếu ớt, uể oải

- nhút nhát

- mờ nhạt, nhè nhẹ

faintness

- sự uể oải, sự yếu đuối, sự nhu nhược

- sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất

- sự mờ nhạt

faints

- nước đầu; nước cuối (lấy ra khi nấu rượu)

fair

- hội chợ, chợ phiên

+ to come a day be­fore (af­ter) the fair

- (xem) day

+ van­ity fair

- hội chợ phù hoa

- phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gi­an lận

- khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt

- đẹp

- nhiều, thừa thãi, khá lớn

- có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo

- vàng hoe (tóc); trắng (da)

- trong sạch

+ to bid fair

- (xem) bid

+ a fair field and no favour

- cuộc gi­ao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc gi­ao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai

+ fair to mid­dling

- (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...)

- ngay thẳng, thẳng thắn, không gi­an lận

- đúng, trúng, tốt

- lịch sự, lễ phép

- vào bản sạch

- trở nên đẹp (thời tiết)

- viết vào bản sạch, viết lại cho sạch

- ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...)

fair and square

- lương thiện

- công bằng; thẳng thắn, không úp mở, không khéo léo

fair copy

- bản chép sạch

fair-dealing

- sự xử sự ngay thẳng, sự xử sự thẳng thắn

- ngay thẳng, thẳng thắn

fair-ground

- bãi họp chợ phiên

fair-haired

- có tóc vàng hoe

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) được cưng, được quý nhất

fair-maid

- maid) /'feəmeid/

- cá xacd­din hun khói

fair-minded

- công bằng, vô tư, không thiên vị, không thành kiến

fair-spoken

- ăn nói nhã nhặn; nói năng lễ độ

fair-weather

- chỉ thích hợp lúc thời tiết tốt

- phù thịnh

fairily

- như tiên, thần tiên

- tuyệt diệu, kỳ diệu, thần kỳ

fairing

- quà biếu mua ở chợ phiên

- sự làm nhãn và thon hình máy bay

- bộ phận phụ thêm để làm thon hình máy bay

fairish

- kha khá, tàm tạm

- hoe hoe vàng (tóc); trăng trắng (da)

fairly

- công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gi­an lận

- khá, kha khá

- hoàn toàn thật sự

- rõ ràng, rõ rệt

fairness

- sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gi­an lận

- tính chất khá, tính chất khá tốt

- vẻ đẹp

- màu vàng hoe (tóc)

- nước da trắng

fairway

- luồng nước (cho tàu bè đi lại được); kênh đào cho tàu bè đi lại (vào sông, vào cửa biển)

- (thể dục,thể thao) đường lăn bóng (sân đánh gôn)

fairy

- (thuộc) tiên, (thuộc) cánh tiên

- tưởng tượng, hư cấu

- xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên

- tiên, nàng tiên

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam

fairy lamps

- lights) /'feəri'laits/

- đèn lồng

fairy lights

- lights) /'feəri'laits/

- đèn lồng

fairy-tale

- chuyện tiên, chuyện thần kỳ

- chuyện bịa, chuyện khó tin

- chuyện tình cờ

- sự tiến bộ thần kỳ

fairydom

- tiên chức

- cảnh tiên; thế giới thần tiên

fairyhood

- tiên chức

fairyism

- đạo thờ tiên

fairyland

- tiên giới, chốn thiên tiên, nơi tiên cảnh

fait accompli

- việc đã rồi

faith

- sự tin tưởng, sự tin cậy

- niềm tin

- vật làm tin, vật bảo đảm

- lời hứa, lời cam kết

- sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực

+ punic faith

- sự lừa lọc, sự lật lọng, sự lừa đảo

faith-cure

- sự chữa bệnh bằng cầu khẩn, sự chữa bệnh bằng lòng tin; phép chữa bệnh bằng lòng tin

faith-curer

- heal­er) /'feiθ,hi:lə/

- người chữa bệnh bằng cầu khẩn, người chữa bệnh bằng lòng tin

faith-healer

- heal­er) /'feiθ,hi:lə/

- người chữa bệnh bằng cầu khẩn, người chữa bệnh bằng lòng tin

faithful

- trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa

- có lương tâm

- đáng tin cậy

- trung thực, chính xác

+ the faith­ful

- những người ngoan đạo

- những tín đồ đạo Hồi

- những người trung thành

faithfully

- trung thành, chung thuỷ

- trung thực, chính xác

+ to deal faith­ful­ly with

- nói thật với (ai), nói thật về (một vấn đề)

+ to promise faith­ful­ly

- (thông tục) hứa một cách chắc chắn

+ yours faith­ful­ly

- yours

faithfulness

- lòng trung thành, lòng chung thuỷ

- tính trung thực, tính chính xác

faithless

- không có niềm tin, vô đạo

- xảo trá, lật lọng

- không giữ lời hứa

- không tin cậy được

faithlessness

- sự không tin (vào tôn giáo), sự vô đạo

- tính xảo trá, tính lật lọng

- sự thất tín; sự bất trung

- sự không tin cậy được

fake

- (hàng hải) vòng dây cáp

- (hàng hải) cuộn (dây cáp)

- vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo

- báo cáo bịa

- ( định ngữ) giả, giả mạo

- làm giống như thật

- làm giả, giả mạo

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ứng khẩu (một đoạn nhạc ja)

fakement

- sự làm giống như thật; sự làm giả

faker

- kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán rong đồ nữ trang rẻ tiền

fakery

- sự làm giả

- vật làm giả

fakir

- Fakia, thầy tu khổ hạnh

fal-lal

- vật trang trí

- quần là áo lượt

falangist

- đảng viên đảng Pha-​lăng (một đảng phát xít ở Tây-​ban-​nha)

falbala

- viền đăng ten, riềm ren

falcate

- (sinh vật học) cong hình lưỡi liềm

falcated

- (thiên văn học) hình lưỡi liềm

falchion

- mã tấu

falciform

- (giải phẫu) hình lưỡi liềm

falcon

- (động vật học) chim ưng, chim cắt

falconer

- người nuôi chim ưng

- người săn bằng chim ưng

falconet

- (sử học) súng đại bác loại nhẹ, pháo tiểu cao

- (động vật học) chim ưng nhỏ, chim cắt nhỏ

falconry

- nghề nuôi chim ưng; thuật nuôi chim ưng

- sự đi săn bằng chim ưng

falderal

- vật nhỏ mọn

- đồ nữ trang sặc sỡ rẻ tiền

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyện vô lý, chuyện dớ dẩn

falernian

- rượu vang falec

faliau

- truyện thơ tiếu lâm ( (thế kỷ) 12, 13 ở Pháp)

faliaux

- truyện thơ tiếu lâm ( (thế kỷ) 12, 13 ở Pháp)

fall

- sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ

- sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...)

- sự sụt giá, sự giảm giá

- (thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật

- sự sa ngã (đàn bà)

- lượng mưa, lượng tuyết

- số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ

- hướng đi xuống; dốc xuống

- ( số nhiều) thác

- sự đẻ (của cừu); lứa cừu con

- dây ròng rọc

- lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu

+ the fall of day

- lúc chập tối

+ the fall of night

- lúc màn đêm buông xuống

+ pride will have a fall

- (tục ngữ) trèo cao ngã đau

+ to ride for a fall

- (xem) ride

- rơi, rơi xuống, rơi vào ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã

- hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi

- đổ nát, sụp đổ

- mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc

- sa ngã (đàn bà)

- thất bại, thất thủ

- hy sinh, chết, ngã xuống ( (nghĩa bóng))

- buột nói ra, thốt ra

- sinh ra, đẻ ra (cừu con...)

- ( + in­to) được chia thành thuộc về

- bị (rơi vào tình trạng nào đó...)

- dốc xuống

- đổ ra

- bắt đầu

- xông vào

- (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây)

+ to fall across

- tình cờ gặp (ai)

+ to fall among

- tình cờ rơi vào đám (người nào...)

+ to fall away

- bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng)

- héo mòn đi, gầy mòn đi

- biến đi

+ to fall back

- ngã ngửa

- rút lui

+ to fall back on (up­on)

- phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì)

+ to fall be­hind

- thụt lùi, bị tụt lại đằng sau

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại

+ to fall down

- rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ

+ to fall for

- (từ lóng) mê tít, phục lăn

- mỹ bị bịp, bị chơi xỏ

+ to fall in

- (quân sự) đứng vào hàng

- (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà)

- đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà)

- sập, lún, sụp đổ (mái nhà...)

+ to fall in with

- tình cờ gặp (ai)

- theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai)

- trùng hợp với

+ to fall off

- rơi xuống

- rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi

- (hàng hải) không ăn theo tay lái

- nổi dậy, bỏ hàng ngũ

+ to fall on

- nhập trận, tấn công

- bắt đầu ăn uống

+ to fall out

- rơi ra ngoài; xoã ra (tóc)

- cãi nhau, bất hoà

- hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là

+ it fell out that

- hoá ra là, thành ra là

- (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng

+ to fall over

- ngã lộn nhào, bị đổ

+ to fall through

- hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào

+ to fall to

- bắt đầu

- bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn

+ to fall un­der

- được liệt vào, được xếp loại vào

- ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...)

+ to fall up­on

- tấn công

+ to fall with­in

- nằm trong, gồm trong

+ to fall due

- đến kỳ phải trả, đến hạn

+ to fall flat

- (xem) flat

+ to fall foul of

- (xem) foul

+ to tall in love with

- (xem) love

+ to fall in­to a habit

- (xem) habit

+ to fall in­to line

- đứng vào hàng

+ to fall in­to line with

- đồng ý với

+ to fall in­to a rage

- giận điên lên, nổi cơn tam bành

+ to fall on one's sword

- tự tử, tự sát

+ to fall over back­wards

- đi đến chỗ cực đoan

- hết sức sốt sắng đồng ý

+ to fall over each oth­er

- đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt

+ to fall a prey to

+ to fall a sac­ri­fice to

- làm mồi cho

+ to fall short

- thiếu, không đủ

- không tới đích (đạn, tên lửa...)

+ to fall short of

- thất bại, không đạt (mục đích...)

+ to fall on (up­on) one's feet

- thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân

+ to fall a vic­tim to

- là nạn nhân của

fall-guy

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng giơ đầu chịu báng, anh chàng bung xung

fall-out

- phóng xạ nguyên tử

- bụi phóng xạ

fallacious

- dối trá, gi­an dối, lừa dối, trá nguỵ

- ảo tưởng

fallaciousness

- tính chất gi­an dối, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ

fallacy

- ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm

- nguỵ biện; thuyết nguỵ biện

- tính chất dối trá, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ

+ pa­thet­ic fal­la­cy

- sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri

fallibility

- sự có thể sai lầm; sự có thể là sai

fallible

- có thể sai lầm; có thể là sai

falling star

- sao băng

fallopian

- (giải phẫu) fal­lop­ian tubes ống Fa-​lốp, ống dẫn trứng

fallow

- đất bỏ hoá; đất bỏ hoang

- bỏ hoá, không trồng trọt (đất)

- không được trau dồi, không được rèn luyện (trí tuệ, trí óc)

- bỏ hoá

- làm (đất), (cày, bừa, đập để gieo hạt, để diệt cỏ)

fallow-deer

- (động vật học) con đa­ma

false

- sai, nhầm

- không thật, giả

- dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối

+ false alarm

- báo động giả; báo động lừa

+ false card

- quân bài đánh lừa (đánh khác lệ thường nhằm đánh lừa đối phương)

+ false po­si­tion

- thế trái cựa

+ on (un­der) false pre­tences

- pre­tence

- dối, lừa

false bottom

- đáy giả (ở tủ, hòm... dưới đó còn có một ngăn bí mật)

false step

- bước lỡ, bước hụt

- sự sai lầm, sự lầm lỡ

false-hearted

- lọc lừa, dối trá, phản trắc, phản phúc

falsehood

- sự sai lầm; điều sai lầm, thuyết sai lầm, điều tin tưởng sai lầm, ý nghĩ sai lầm

- sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối

falsely

- sa lầm

- giả dối; quay quắt

falseness

- sự sai lầm

- tính giả dối; tính lừa dối, tính lọc lừa, tính phản trắc

falsetto

- giọng the thé (đàn ông)

- người đàn ông có giọng the thé

falsework

- (kiến trúc) cốp-​pha

falsier

- (thông tục) vú giả

falsification

- sự làm giả (tài liệu)

- sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc)

- sự làm sai lệch

- sự chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)

falsify

- làm giả, giả mạo (tài liệu)

- xuyên tạc, bóp méo (sự việc)

- làm sai lệch

- chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)

falsity

- (như) false­ness

- điều lừa dối, lời nói dối

falstaffian

- béo và hay khôi hài (giống như Fan-​xtáp, một nhân vật trong kịch của Xếch-​xpia)

falstool

- ghế đẩu (của giám mục)

- ghế cầu kinh (để quỳ gối)

- bản đọc kinh

falt tire

- lốp bẹp, lốp xì hơi

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người khó chịu, người quấy rầy

falt-boat

- thuyền đáy bằng

falt-bottomed

- có đáy bằng (thuyền...)

falter

- dao động, nản chí, chùn bước, nao núng

- nói ấp úng, nói ngập ngừng

- đi loạng choạng

- vấp ngã

- ấp úng nói ra, ngập ngừng nói ra

faltering

- ấp úng, ngập ngừng (giọng nói...)

- loạng choạng (bước đi)

- sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ...)

faltterer

- người tâng bốc, người xu nịnh, người bợ đỡ

faltteringly

- tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ

fame

- tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi

- tiếng đồn

+ house of ill fame

- nhà chứa, nhà thổ

famed

- nổi tiếng, lừng danh

- được đồn

familial

- (thuộc) gia đình; (thuộc) người trong gia đình

familiar

- thuộc gia đình

- thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề)

- thông thường

- không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi

- ( + with) là tình nhân của, ăn mằm với

- bạn thân, người thân cận, người quen thuộc

- người hầu (trong nhà giáo hoàng)

familiarise

- phổ biến (một vấn đề)

- làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)

familiarity

- sự thân mật

- sự quen thuộc (với ai); sự quen thuộc, sự hiểu biết (một vấn đề)

- sự đối xử bình dân (với kẻ dưới)

- sự không khách khí; sự sỗ sàng, sự suồng sã, sự lả lơi

- sự vuốt ve, sự âu yếm

- sự ăn nằm với (ai)

+ familir­ity breeds con­tempt

- con­tempt

familiarization

- sự phổ biến (một vấn đề)

- sự làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)

familiarize

- phổ biến (một vấn đề)

- làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)

familiarly

- thân mật

- không khách khí; suồng sã

family

- gia đình, gia quyến

- con cái trong gia đình

- dòng dõi, gia thế

- chủng tộc

- (sinh vật học), (ngôn ngữ học) họ

+ in a fam­ily way

- tự nhiên như người trong nhà

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có mang

+ in the fam­ily way

- có mang

+ hap­py fam­ily

- thú khác loại nhốt chung một chuồng

family allowance

- phụ cấp gia đình

family bible

- quyển kinh thánh gia đình (có một số trang để ghi ngày sinh tháng đẻ, ngày cưới, ngày chết của người trong gia đình)

family butcher

- người bán thịt cho các gia đình (khác với người bán thịt cho quân đội)

family circle

- nhóm người thân thuộc bè bạn trong gia đình

family likeness

- sự hao hao giống

family man

- người có gia đình

- người chỉ thích sống trong gia đình; người hy sinh hết cho gia đình

family name

- họ

family planning

- sự kế hoạch hoá sinh đẻ; sự sinh đẻ có kế hoạch

family tree

- cây gia hệ, sơ đồ gia hệ

famine

- nạn đói kém

- sự khan hiếm

famish

- đói khổ cùng cực

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm chết đói

famous

- nổi tiếng, nổi danh, trứ danh

- (thông tục) cừ, chiến

famously

- (thông tục) hay, giỏi, tốt, cừ, chiến

famousness

- sự nổi tiếng, sự nổi danh

famuli

- người phụ việc cho pháp sư

famulus

- người phụ việc cho pháp sư

fan

- người hâm mộ, người say mê

- cái quạt

- cái quạt lúa

- đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt)

- (hàng hải) cánh chân vịt; chân vịt

- bản hướng gió (ở cối xay gió)

- quạt (thóc...)

- thổi bùng, xúi giục

- trải qua theo hình quạt

- quạt

- thổi hiu hiu (gió)

- xoè ra như hình quạt

+ to fan the air

- đấm gió

fan mail

- thư của các người hâm mộ

fan tracery

- (kiến trúc) trang trí hình nan quạt (ở vòm trần)

fan vaulting

- (kiến trúc) vòm trần trang trí hình nan quạt

fan-blade

- (kỹ thuật) cánh quạt

fan-light

- cửa sổ hình bán nguyệt (trên cửa ra vào)

fan-tail

- đuôi hình quạt

- chim bồ câu đuôi quạt

fan-tan

- xóc đĩa

- lối chơi bài fan­tan

fanatic

- người cuồng tín

- cuồng tín

fanatical

- người cuồng tín

- cuồng tín

fanaticise

- làm thành cuồng tín

- cuồng tín

fanaticism

- sự cuồng tín

fanaticize

- làm thành cuồng tín

- cuồng tín

fancier

- người sành; người thích chơi

fanciful

- thích kỳ lạ

- kỳ cục, kỳ khôi

- đồng bóng

- tưởng tượng, không có thật

fancifulness

- tính chất kỳ lạ

- tính đồng bóng

- tính chất tưởng tượng, tính chất không có thật

fancy

- sự tưởng tượng

- sự võ đoán

- tính đồng bóng

- ý muốn nhất thời

- sở thích, thị hiếu

- có trang hoàng, có trang trí

- nhiều màu (hoa)

- lạ lùng, vô lý

- đồng bóng

- tưởng tượng

- để làm cảnh, để trang hoàng

- tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng

- mến, thích

- nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh

+ fan­cy!

- ồ!

+ fan­cy his be­liev­ing it!

- hắn lại tin cái đó mới lạ chứ

fancy man

- người yêu

- (từ lóng) ma cô, kẻ sống bám vào gái điếm

fancy woman

- nhân tình, gái bao

- gái điếm

fancy-free

- chưa có vợ, chưa có chồng, chưa đính ước với ai, chưa yêu ai

- vô tư lự, không lo nghĩ

fancy-work

- đồ thêu thùa

fandangle

- vật trang trí kỳ lạ

fandango

- điệu múa făngddăngô ( Tây ban nha)

fane

- (thơ ca) đền miếu

fanfare

- kèn lệnh ( (cũng) fan­faron­ade)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương ầm ỹ; sự phô trương loè loẹt

fanfaronade

- sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác, lời nói phách

- kèn lệnh ( (cũng) fan­fare)

fang

- răng nanh (của chó)

- răng nọc (của rắn)

- chân răng

- cái chuôi (dao...) (để trao vào cán)

- mồi (máy bơm trước khi cho chạy)

fanged

- có răng nanh

- có răng nọc

- có chân răng

fangless

- không có răng nanh

- không có răng nọc

- không có chân răng

fanner

- người quạt

- cái quạt thóc

fanny

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mông đít

fantasia

- (âm nhạc) khúc phóng túng

fantast

- người ảo tưởng, người mơ mộng

fantastic

- kỳ quái, quái dị, lập dị

- đồng bóng

- vô cùng to lớn

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tưởng tượng, không tưởng

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người kỳ cục, người lập dị

fantasticality

- tính kỳ quái, tính quái dị

- cái kỳ quái, cái quái dị

fantasticism

- sự kỳ quái, tính quái dị, tính lập dị

- tính đồng bóng

- tính chất tưởng tượng

fantasy

- khả năng tưởng tượng; hình ảnh tưởng tượng

- sự trang trí quái dị; hình trang trí kỳ lạ

- ý nghĩ kỳ quặc

- (âm nhạc) (như) fan­ta­sia

fantoccini

- con rối

- trò múa rối

fantom

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) phan­tom

faquir

- Fakia, thầy tu khổ hạnh

far

- xa, xa xôi, xa xăm

+ a far cry

- (xem) cry

- xa

- nhiều

+ as far as

- (xem) as

+ far and away

- (xem) away

+ far and near

- (xem) near

+ far and wide

- rộng khắp, khắp mọi nơi

+ far be it from me

- không khi nào tôi..., không đời nào tôi...

+ far from it

- không chút nào

+ to go far

- (xem) go

+ how far

- xa bao nhiêu; tới chừng mức nào

- tới một chừng mức mà; dù tới một chừng mức nào

+ so far

- tới một mức độ như vậy, xa đến như vậy

- cho đến đây, cho đến bây giờ

- nơi xa; khoảng xa

- số lượng nhiều

far-away

- xa xăm; xa xưa

- lơ đãng, mơ màng (vẻ mặt)

far-between

- cách quãng, không thường xuyên, năm thì mười hoạ

far-famed

- lừng danh, nổi tiếng khắp nơi

far-fetched

- gượng gạo, không tự nhiên

far-flung

- xa, rộng, trải rộng bao la

far-gone

- quá mức, quá thể, quá xá

- rất nặng, trầm trọng (bệnh)

- say mèm, say luý tuý

- đìa ra, ngập đầu (nợ)

- quá si mê (yêu đương)

far-off

- xa xôi, xa tít; xa xưa

far-reaching

- có thể áp dụng rộng rãi

- có ảnh hưởng sâu rộng

far-seeing

- nhìn xa thấy rộng; biết lo xa

far-sighted

- viễn thị

- (như) far-​see­ing

far-sightedness

- tật viễn thị

- sự nhìn xa thấy rộng; tính biết lo xa

farad

- (điện học) Fara

faradaic

- (điện học) cảm ứng, ứng

farce

- trò khôi hài, trò hề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn

- nhồi (thịt)

- (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối

- nhồi đầy (tác phẩm văn học)

- (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị

farceur

- người làm trò hề, người hay bông đùa

- người viết kịch vui nhộn; người đóng kịch vui nhộn

farcical

- (thuộc) trò khôi hài; (thuộc) trò hề, có tính chất trò hề

- nực cười; lố bịch

farcicality

- tính chất khôi hài; tính chất trò hề

- tính chất nực cười; tính chất lố bịch

farcy

- (thú) bệnh loét da (ngựa)

fardel

- gói, bọc

- gánh nặng

fare

- tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)

- khách đi xe thuê

- thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn

- đi đường, đi du lịch

- xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn

- được khao, được thết

- ăn uống, bồi dưỡng

+ to fare well

- có sức khoẻ tốt

- công việc làm ăn ổn thoả

- ăn ngon

+ to fare well with some­body

- tâm đầu hợp ý với ai

+ to fare ill

- có sức khoẻ kém

- công việc làm ăn gặp khó khăn

+ to fare ill with some­thing

- gặp khó khăn về vấn đề gì; không may về vấn đề gì

farewell

- tam biệt!

- buổi liên hoan chia tay

- lời chúc tạm biệt; lời tam biệt

farina

- bột (gạo...)

- chất (dạng) bột

- (hoá học) tinh bột

- (thực vật học) phấn hoa

farinaceous

- (thuộc) bột; như bột

- có bột

farinose

- có bột

- như là rắc bột

farl

- ( Ê-​cốt) bánh fan (một loại bánh mỏng, làm bằng bột yến mạch)

farm

- trại, trang trại, đồn điền

- nông trường

- khu nuôi thuỷ sản

- trại trẻ

- (như) farm-​house

- cày cấy, trồng trọt

- cho thuê (nhân công)

- trông nom trẻ em (ở trại trẻ)

- trưng (thuê)

- làm ruộng

farm-hand

- tá điền; công nhân nông trường

farm-house

- nhà trại (nhà ở xây trong trang trại) ( (cũng) farm)

farmer

- người tá điền; người nông dân

- người chủ trại

farming

- công việc đồng áng, công việc trồng trọt

farmstead

- trang trại

farmyard

- sân trại

faro

- (đánh bài) lối chơi bài faro

farouche

- không thích chơi với ai, thích tha thủi một mình

farraginous

- lẫn lộn, lộn xộn, hỗ lốn

farrago

- đống lẫn lộn, mớ lộn xộn

- món hổ lốn

farrier

- thợ đóng móng ngựa

- bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa

- hạ sĩ trông nom ngựa (của trung đoàn kỵ binh)

farriery

- nghề đóng móng ngựa

- xưởng đóng móng ngựa

farrow

- sự đẻ (lợn)

- lứa (lợn)

- đẻ (lợn)

fart

- đùi 0 rắm

- chùi gháu

+ ['fɑ:ðə]

- xa hơn; thêm hơn, hơn nữa

- xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa

- ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng fur­ther)

+ I'll see you fart first

- (thông tục) đừng hòng

- (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) fur­ther

farther

- xa hơn; thêm hơn, hơn nữa

- xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa

- ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng fur­ther)

+ I'll see you far­ther first

- (thông tục) đừng hòng

- (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) fur­ther

farthermost

- xa nhất

farthest

- xa nhất

farthing

- đồng faddinh (bằng 1 soành pen­ni)

+ it doesn't mat­ter a far­thing

- chẳng sao cả; mặc kệ

+ it's not worth a far­thing

- chẳng đáng một xu

+ I don't care a brass far­thing

- care

farthingale

- (sử học) váy phồng (cổ vòng)

fartlek

- (thể dục,thể thao) phương pháp luyện chạy xa

fasces

- (sử học) ( La mã) bó que (của trợ lý chánh án)

- huy hiệu tương trưng quyền hành

fascia

- băng, dải (vải)

- (y học) băng

- (kiến trúc) biển nôi, bảng nổi trên tường

- (giải phẫu) cân

- (kỹ thuật) bảng đồng hồ (trong xe ô tô) ( (cũng) fas­cia board)

fasciae

- băng, dải (vải)

- (y học) băng

- (kiến trúc) biển nôi, bảng nổi trên tường

- (giải phẫu) cân

- (kỹ thuật) bảng đồng hồ (trong xe ô tô) ( (cũng) fas­cia board)

fasciated

- (thực vật học) tụ hợp

- (động vật học) có vằn, có sọc

fascicle

- (thực vật học) bó, chùm

- tập (sách)

fascicled

- (thực vật học) tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm

fascicular

- (thực vật học) tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm

fasciculate

- (thực vật học) tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm

fasciculated

- (thực vật học) tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm

fasciculation

- (thực vật học) sự mọc thành bó, sự mọc thành chùm

fascicule

- (thực vật học) bó, chùm

- tập (sách)

fasciculus

- (thực vật học) bó, chùm

- tập (sách)

fascinate

- thôi miên, làm mê

- mê hoặc, quyến rũ

fascinating

- làm mê, làm say mê, quyến rũ

fascination

- sự thôi miên, sự làm mê

- sự mê hoặc, sự quyến rũ

fascinator

- người thôi miên

- người quyến rũ

fascine

- bó cành để làm cừ

fascism

- chủ nghĩa phát xít

fascist

- phần tử phát xít

- phát xít

fascization

- sự phát xít hoá

fascize

- phát xít hoá

fash

- ( Ê-​cốt) sự bất diệt, sự phiền toái

- làm phiền, quấy nhiễu

fashion

- kiểu cách; hình dáng

- mốt, thời trang

- (sử học);(đùa cợt) tập tục phong lưu đài các

+ af­ter (in) a fash­ion

- tàm tạm, tạm được

+ in one's own fash­ion

- theo ý mình, theo cách của mình

+ the fash­ion

- những người sang, những người lịch sự

- người nổi tiếng đương thời; vật nổi tiếng đương thời

- tại thành, cấu thành

- nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình

fashion-plate

- tranh kiểu áo, tranh mẫu

- người ăn mặc đúng mốt

fashionable

- đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng

- người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang

fashionableness

- tính chất hợp thời trang; tính chất lịch sự, tính chất sang trọng

fast

- chắc chắn

- thân, thân thiết, keo sơn

- bền, không phai

- nhanh, mau

- trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người)

+ to be fast with gout

- nằm liệt giường vì bệnh gút

+ to make fast

- buộc chặt

- chắc chắn, bền vững, chặt chẽ

- nhanh

- trác táng, phóng đãng

- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh

+ fast bind, fast find

- (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu

+ to play fast and loose

- lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu

- sự ăn chay

- mùa ăn chay; ngày ăn chay

- sự nhịn đói

- ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...)

- nhịn ăn

fasten

- buộc chặt, trói chặt

- đóng chặt

- ( + on, up­on) dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ)

- ( + on, up­on) gán cho đổ cho

- buộc, trói

- đóng, cài

+ to fas­ten off

- thắt nút (sợi chỉ)

+ to fas­ten on (up­on)

- nắm chắc lấy, bám chặt lấy; vớ, nắm lấy (một cớ, một cơ hội)

- tách ra để tấn công

- tập trung vào

- gán cho, đổ cho

+ to fas­ten up

- buộc chặt, trói chặt, đóng chặt

+ to fas­ten quar­rel up­on some­body

- gây sự với ai

fastener

- người buộc, người đóng

- cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ( (cũng) fas­ten­ing)

fastening

- sự buộc, sự trói chặt

- sự đóng chặt, sự cài chặt

- sự thắt chặt nút

- cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ( (cũng) fas­ten­er)

fasti

- niên giám, lịch biên niên

fastidious

- dễ chán, chóng chán

- khó tính, khó chiều; cảnh vẻ, kén cá chọn canh

fastidiousness

- tính dễ chán

- sự khó tính, sự khó chiều; tính cảnh vẻ, sự kén cá chọn canh

fastigiate

- (thực vật học) hình chóp, thon đầu

fastish

- khá chắc, khá bền

- khá nhanh

fastness

- tính chất chắc chắn, tính chất vững; tính bền (màu)

- sự nhanh, sự mau lẹ

- tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi

- thành trì, thành luỹ, pháo đài

fat

- được vỗ béo (để giết thịt)

- béo, mập, béo phì, mũm mĩm

- béo, đậm nét (chữ in)

- béo, có dầu, có mỡ

- béo (than)

- dính, nhờn (chất đất...)

- màu mỡ, tốt

- béo bở, có lợi, có lãi

- đầy áp

- chậm chạp, trì độn

+ to cut up fat

- để lại nhiều tiền

+ a fat chance

- (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào

+ a fat lot

- (từ lóng) nhiều gớm ( (thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô

fat lime

- vôi tôi, vôi để tôi

fat-chops

- người có má xị

fat-guts

- người to béo đẫy đà

fat-head

- người đần độn, người ngu ngốc

fat-headed

- đần độn, ngu ngốc

fat-soluble

- hoà tan trong mỡ

fat-witted

- đần độn, ngu si, ngốc nghếch

fatal

- chỗ béo bở, chỗ ngon

- mỡ, chất béo

- (sân khấu) vai thích hợp, vai tủ

- (hoá học) chất béo, glyxerit

+ to chew the fat

- (xem) chew

+ the fat is in the fire

- sự đã rồi chẳng còn làm gì được nữa

- chuyện nguy kịch xảy ra đến nơi

- nuôi béo, vỗ béo

+ to kill the fat­ted calf for

- (xem) calf

- có số mệnh, tiền định, không tránh được

- quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết

- tính ma quỷ, quỷ quái, tai ác

fatalise

- tin ở số mệnh; chịu số mệnh định đoạt

- bắt phải chịu số mệnh; để cho số mệnh định đoạt

fatalism

- thuyết định mệnh

fatalist

- người theo thuyết định mệnh

fatalistic

- (thuộc) thuyết định mệnh; dựa vào thuyết định mệnh

fatality

- định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được

- sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương

- ảnh hưởng nguy hại

- sự chết bất hạnh (chết nạn, chết trong chiến tranh...)

fatalize

- tin ở số mệnh; chịu số mệnh định đoạt

- bắt phải chịu số mệnh; để cho số mệnh định đoạt

fatalness

- tính chất định mệnh, tính chất số mệnh

- tính quyết định; tính chất chí tử, tính chất tai hại

- sự làm chết, sự đưa đến chỗ chết

- tính tình ma quỷ quái; tính tai ác

fate

- thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận

- (thần thoại,thần học) thần mệnh

- điều tất yếu, điều không thể tránh được

- nghiệp chướng

- sự chết, sự huỷ diệt

fated

- do định mệnh, do số mệnh

- nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt

fateful

- (thuộc) số mệnh, tiền định, số đã định trước

- tiên đoán

- quyết định, có những hậu quả quan trọng

- gây tai hoạ, gây chết chóc

father

- cha, bố

- (nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra

- tổ tiên, ông tổ

- người thầy, người cha

- Chúa, Thượng đế

- (tôn giáo) cha cố

- người nhiều tuổi nhất, cụ

father-figure

- người lânh đạo, thủ lĩnh, người đứng đầu (có tuổi, có tín nhiệm); cha già

father-in-law

- bố vợ; bố chồng

fatherhood

- cương vị làm cha, cương vị làm bố

fatherland

- đất nước, tổ quốc

fatherless

- không có cha, không có bố, mồ côi cha

fatherlike

- như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu như cha

fatherliness

- tính nhân từ như cha, tính hiền hậu như cha

fatherly

- như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu như cha

fathers-in-law

- bố vợ; bố chồng

fathership

- cương vị làm cha, cương vị làm bố

fathom

- sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m)

- đo chiều sâu (của nước) bằng sải

- (nghĩa bóng) tìm hiểu, thăm dò

- (từ cổ,nghĩa cổ) ôm

fathometer

- cái dò sâu (máy dùng tiếng vọng để đo chiều sâu của biển)

fathomless

- không thể dò được; không thể hiểu được

fathomlessness

- tính không thể dò được; tính không thể hiểu được

fathoms

- sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m)

- đo chiều sâu (của nước) bằng sải

- (nghĩa bóng) tìm hiểu, thăm dò

- (từ cổ,nghĩa cổ) ôm

fatidical

- có tài tiên tri

fatigue

- sự mệt mỏi, sự mệt nhọc

- (kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại)

- công việc mệt nhọc, công việc lao khổ

- (quân sự) (như) fa­tigue-​du­ty

- ( số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần áo lao động

- làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc

- (kỹ thuật) làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng

fatigue clothes

- dress) /fə'ti:gdres/

- (quân sự) quần áo lao động

fatigue-dress

- dress) /fə'ti:gdres/

- (quân sự) quần áo lao động

fatigue-duty

- công tác lao động (ngoài công tác rèn luyện chiến đấu) ( (cũng) fa­tigue)

fatigue-party

- (quân sự) đội lao động

fatigueless

- không mệt, không làm mệt

fatiguing

- làm mệt nhọc, làm kiệt sức

fatless

- không có chất béo, không có mỡ

fatling

- súc vật nhỏ (cừu, bê, lợn... vỗ béo (để giết thịt)

fatness

- sự béo, sự mập, sự mũm mĩm

- sự màu mỡ; tính chất màu mỡ (đất đai)

fats

- ( Fats) (dùng như số ít) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) fat­so

- ( số nhiều) súc vật vỗ béo (để giết thịt)

fatso

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chú béo, chú bệu, anh phệ ( (cũng) fats)

fatten

- nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt)

- làm cho (đất) màu mỡ

- béo ra

fattish

- beo béo, mầm mập

fatty

- béo; như mỡ; có nhiều mỡ

- phát phì

- có đọng mỡ

- ( (thường) để gọi) chú béo, chú bệu, anh phệ

fatuity

- sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn

- điều ngớ ngẩn, điều ngốc nghếch

fatuous

- ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn

fatuousness

- tính ngu ngốc, tính ngốc nghếch, tính đần độn

faubourg

- ngoại ô (nhất là của thành phố Pa-​ri)

faucal

- (ngôn ngữ học) (thuộc) yết hầu

- (ngôn ngữ học) âm yết hầu

fauces

- (giải phẫu) yết hầu, họng

faucet

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vòi (ở thùng rượu...)

faugh

- phù!, kinh!, khiếp!

fault

- sự thiếu sót; khuyết điểm

- điểm lầm lỗi; sự sai lầm

- tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm)

- sự để mất hơi con mồi (chó săn)

- (địa lý,ddịa chất) phay, đứt đoạn

- (điện học) sự rò, sự lạc

- (kỹ thuật) sự hỏng, sự hư hỏng

- (thể dục,thể thao) sự gi­ao bóng nhầm ô; quả bóng gi­ao nhầm ô (quần vợt)

+ to a fault

- vô cùng, hết sức, quá lắm

+ to find fault with

- không vừa ý, phàn nàn; chê trách; bới móc

+ with all faults

- (thương nghiệp) hư hỏng, mất mát người mua phải chịu

- chê trách, bới móc

- có phay, có đứt đoạn

faultfinder

- người hay bắt bẻ, người hay chê trách; người hay bới móc

faultfinding

- sự bắt bẻ, sự chê trách; sự bới móc

faultily

- thiếu sót

- sai lầm

faultiness

- tính chất thiếu sót

- tính chất sai trái, tính chất sai lầm

faulty

- có thiếu sót, mắc khuyết điểm

- mắc lỗi

- không tốt, không chính xác

- (điện học) bị rò (mạch)

faun

- thấn đồng áng (có sừng và đuôi)

fauna

- hệ động vật

- danh sách động vật, động vật chí

faunae

- hệ động vật

- danh sách động vật, động vật chí

faunal

- (thuộc) hệ động vật (của một vùng)

faunist

- nhà nghiên cứu hệ động vật, nhà động vật học

faunistic

- (thuộc) việc nghiên cứu hệ động vật

faunistical

- (thuộc) việc nghiên cứu hệ động vật

fauteuil

- ghế bành

- ghế hạng nhất (trước sân khấu)

fautless

- không thiếu sót, không khuyết điểm; hoàn hảo, hoàn thiện

- không mắc lỗi

fautlessness

- tính chất hoàn hảo, tính chất toàn thiện toàn mỹ

faux pas

- sự lỗi lầm, sự thiếu sót (làm tổn thương đến danh dự của mình)

- sự vi phạm quy ước xã hội

- lời nói lỡ; hành động tếu

favor

- thiện ý; sự quý mến

- sự đồng ý, sự thuận ý

- sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân

- sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ

- vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm

- huy hiệu

- (thương nghiệp) thư

- sự thứ lỗi; sự cho phép

- (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt

+ as a favour

- không mất tiền

+ to be­stow one's favours on some­one

- đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)

+ by favour of...

- kính nhờ... chuyển

+ to cur­ry favour with some­body

- (xem) cur­ry

- ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố

- thiên vị

- bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho

- (thông tục) trông giống

- thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí)

+ favoured by...

- kính nhờ... chuyển

favorable

- có thiện chí, thuận, tán thành

- thuận lợi

- hứa hẹn tốt, có triển vọng

- có lợi, có ích

favorite

- được mến chuộng, được ưa thích

- người được ưa chuộng; vật được ưa thích

- (thể dục,thể thao) ( the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng

- sủng thần; ái thiếp, quý phi

favoritism

- sự thiên vị

favour

- thiện ý; sự quý mến

- sự đồng ý, sự thuận ý

- sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân

- sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ

- vật ban cho; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quà nhỏ, vật kỷ niệm

- huy hiệu

- (thương nghiệp) thư

- sự thứ lỗi; sự cho phép

- (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt

+ as a favour

- không mất tiền

+ to be­stow one's favours on some­one

- đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)

+ by favour of...

- kính nhờ... chuyển

+ to cur­ry favour with some­body

- (xem) cur­ry

- ưu đâi, biệt đãi, chiếu cố

- thiên vị

- bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho

- (thông tục) trông giống

- thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí)

+ favoured by...

- kính nhờ... chuyển

favourable

- có thiện chí, thuận, tán thành

- thuận lợi

- hứa hẹn tốt, có triển vọng

- có lợi, có ích

favourableness

- tính chất thuận lợi

- sự có triển vọng

favourite

- được mến chuộng, được ưa thích

- người được ưa chuộng; vật được ưa thích

- (thể dục,thể thao) ( the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng

- sủng thần; ái thiếp, quý phi

favouritism

- sự thiên vị

fawn

- nâu vàng

- (động vật học) hươu nhỏ; nai nhỏ, đa­ma nhỏ (mới một tuổi)

- màu nâu vàng

+ in fawn

- có mang (hươu, nai)

- đẻ (hươu, nai)

- vẫy đuôi mưng, mừng rỡ (chó)

- xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót (người)

fawn-coloured

- nâu vàng

fawning

- xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót

fay

- (thơ ca) nàng tiên

faze

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng

fealty

- (sử học) sự trung thành; lòng trung thành (đối với chúa phong kiến)

fear

- sự sợ, sự sợ hãi

- sự kinh sợ

- sự lo ngại; sự e ngại

+ no fear

- không lo, không chắc đâu

- sợ

- lo, lo ngại, e ngại

- kính sợ

fear-monger

- người gây hoang mang sợ hãi

fearful

- ghê sợ, đáng sợ

- sợ, sợ hãi, sợ sệt

- e ngại

- (thông tục) kinh khủng, ghê khiếp, kinh khiếp, ghê gớm, quá tệ

- kinh sợ

fearfulness

- tính ghê sợ, tính đáng sợ

- sự sợ hãi, sự sợ sệt

- sự e ngại

fearless

- không sợ, không sợ hâi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn

fearlessness

- tính không sợ, tính không sợ hâi; tính can đảm, tính dũng cảm, tính bạo dạn

fearmought

- vải phi (một loại vải len dày dùng để may quần áo đi biển)

- áo bành tô (đi biển) bằng vải phi

fearsome

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sợ, sợ hãi, sợ sệt

fearsomeness

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sợ, sự sợ hãi, sự sợ sệt

feasibility

- sự có thể thực hành được, sự có thể thực hiện được, sự có thể làm được

- tính tiện lợi

- tính có thể tin được, tính có lợi

feasible

- có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được

- tiện lợi

- có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...)

feast

- bữa tiệc, yến tiệc

- ngày lễ, ngày hội hè

- (nghĩa bóng) sự hứng thú

- dự tiệc, tiệc tùng; ăn cỗ

- thoả thuê

- thết tiệc, chiêu đâi, khoản đãi

- ( + away) tiệc tùng hết (thời gi­an...)

+ to away the night

- tiệc tùng suốt đêm

- làm cho say mê, làm cho thích thú

feat

- kỳ công, chiến công

- ngón điêu luyện, ngón tài ba

- khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn

- gọn gàng, diêm dúa

feather

- lông vũ, lông (chim)

- bộ lông, bộ cánh

- chim muông săn bắn

- cánh tên bằng lông

- lông (cài trên mũ), ngù

- túm tóc dựng ngược (trên đầu)

- vật nhẹ (như lông)

- chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc)

- sự chèo là mặt nước

+ birds of a feath­er flock to­geth­er

- (xem) bird

+ to crop some­one's feath­ers

- làm nhục ai; chỉnh ai

+ a feath­er in one's cap

- niềm tự hào

+ in high (full) feath­er

- phấn khởi, hớn hở

+ to show the white feath­er

- tỏ ra nhát gan, tỏ ra sợ hãi

- trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào

- bắn rụng lông (nhưng không chết)

- quay ngửa (mái chèo) để chèo là mặt nước

- mọc lông; phủ đầy lông

- nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông)

- chèo là mặt nước

- rung người và đuôi (chó săn để đánh hơi)

+ to feath­er one's nest

- thu vén cho bản thân; làm giàu

feather merchant

- kẻ lẫn tránh trách nhiệm, kẻ lẩn tránh công việc năng nhọc; kẻ trây lười

feather-bed

- nệm nhồi bông

- làm dễ dàng cho (ai)

- nuông chiều (ai)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áp dụng luật lệ hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để (có dư việc làm cho) khỏi có nạn thất nghiệp

feather-bedding

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hạn chế khối lượng công việc (của công nhân) để (có dư việc làm cho) khỏi có nạn thất nghiệp

feather-brain

- brain) /'feðəbrein/

- người ngu ngốc, người đần độn

feather-brained

- pate) /'feðəpeit/ (feath­er-​pat­ed) /'feðə'peitid/

- ngu ngốc, đần độn

feather-grass

- (thực vật học) cỏ vũ mao, cỏ sti­pa

feather-head

- brain) /'feðəbrein/

- người ngu ngốc, người đần độn

feather-headed

- pate) /'feðəpeit/ (feath­er-​pat­ed) /'feðə'peitid/

- ngu ngốc, đần độn

feather-pate

- pate) /'feðəpeit/ (feath­er-​pat­ed) /'feðə'peitid/

- ngu ngốc, đần độn

feather-pated

- pate) /'feðəpeit/ (feath­er-​pat­ed) /'feðə'peitid/

- ngu ngốc, đần độn

feather-stitch

- sự khâu theo đường chữ chi

- đường khâu chữ chi (để trang trí)

- khâu theo đường chữ chi

feather-weight

- người hết sức nhẹ; vật hết sức nhẹ

- (thể dục,thể thao) hạng lông (quyền Anh)

feathered

- có lông; có trang trí lông

- hình lông

- có cánh; nhanh

feathering

- sự trang hoàng bằng lông; sự nhồi bông

- sự nổi lềnh bềnh; sự phe phẩy; sự gợn sóng (như lông)

- sự chèo là mặt nước

- bộ lông, bộ cánh

- cánh tên bằng lông

- nét giống như lông (ở hoa)

featherless

- không có lông

feathery

- (như) feath­ered

- nhẹ tựa lông

- mượt như lông tơ

feature

- nét đặc biệt, điểm đặc trưng

- ( số nhiều) nét mặt

- bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo)

- (sân khấu) tiết mục chủ chốt

+ fea­ture film, fea­ture pic­ture

- phim truyện

- là nét đặc biệt của

- mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì)

- đề cao

- chiếu (phim)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tưởng tượng

featured

- có đường nét, có nét mặt

- được đưa ra, được đề cao

featureless

- không có nét đặc biệt

feaze

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng

febrifugal

- hạ nhiệt, giảm sốt

febrifuge

- (y học) thuốc hạ nhiệt, thuốc sốt

febrile

- sốt

february

- tháng hai

fecal

- (thuộc) cặn, (thuộc) chất lắng

- (thuộc) phân

feces

- cặn, chất lắng

- phân

feckless

- yếu ớt; vô hiệu quả, vô ích; vô tích sự

- thiếu suy nghĩ, không cẩn thận; thiếu trách nhiệm

fecklessness

- tính yếu ớt; tính vô hiệu quả, tính vô ích; tính vô tích sự

- tính thiếu suy nghĩ, tính không cẩn thận; tính thiếu trách nhiệm

fecula

- cứt (sâu bọ)

- cặn

feculae

- cứt (sâu bọ)

- cặn

feculence

- sự có cặn

- mùi hôi thối

- ghét cáu bẩn

feculent

- đục, có cặn

- thối, hôi

- cáu bẩn

fecund

- mắn, đẻ nhiều

- (thực vật học) có khả năng sinh sản

- tốt, màu mỡ (đất)

fecundate

- (sinh vật học) làm cho thụ thai, làm cho thụ tinh

- làm cho màu mỡ (đất)

fecundation

- (sinh vật học) sự (làm cho) thụ thai, sự (làm cho) thụ tinh

fecundity

- sự mắn, sự đẻ nhiều

- (thực vật học) có khả năng sinh sản

- sự màu mỡ (đất)

fed

federal

- (thuộc) liên bang

federalise

- tổ chức thành liên bang; tổ chức theo chế độ liên bang

federalism

- chế độ liên bang

- phong trào liên bang

federalist

- người chủ trương lập chế độ liên bang

federalization

- sự lập liên bang; sự tổ chức theo chế độ liên bang

federalize

- tổ chức thành liên bang; tổ chức theo chế độ liên bang

federate

- (như) fed­er­ative

- tổ chức thành liên đoàn

- tổ chức thành liên bang

federation

- sự thành lập liên đoàn; liên đoàn

- sự thành lập liên bang; liên bang

federationist

- người chủ trương thành lập liên đoàn

- người chủ trương thành lập liên bang

federative

- (thuộc) liên đoàn

- (thuộc) liên bang

fee

- tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...)

- tiền nguyệt liễm; học phí

- gia sản

- (sử học) lânh địa, thái ấp

+ to hold in fee

- có, có quyền sở hữu

- trả tiền thù lao cho (ai)

- đóng nguyệt phí

- thuê (ai) giúp việc

fee-faw-fum

- eo ôi! kinh quá!

- trò doạ trẻ

feeble

- yếu, yếu đuối

- kém, nhu nhược

- lờ mờ, không rõ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yếu, mỏng mảnh, dễ gãy

- (như) foible

feeble-minded

- nhu nhược

- kém thông minh, đần

feebleness

- sự yếu, sự yếu đuối

- sự kém, sự nhu nhược

- tính chất lờ mờ, tính chất không rõ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất yếu, tính chất mỏng mảnh, tính chất dễ gãy

feeblish

- yêu yếu

- hơi kém, hơi nhu nhược

- mờ mờ

feed

- sự ăn, sự cho ăn

- cỏ, đồng cỏ

- suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa)

- (thông tục) bữa ăn, bữa chén

- chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc)

- đạn (ở trong súng), băng đạn

- cho ăn (người, súc vật)

- cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ

- nuôi nấng, nuôi cho lớn

- nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...)

- dùng (ruộng) làm đồng cỏ

- cung cấp (chất liệu cho máy...)

- (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)

- (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn)

- ăn, ăn cơm

- ăn cỏ (súc vật)

+ to feed on some­one

- dựa vào sự giúp đỡ của ai

+ to feed on some­thing

- sống bằng thức ăn gì

+ to be fed up

- (từ lóng) đã chán ngấy

feed bag

- giỏ đựng thức ăn (đeo ở mõn ngựa để cho ăn)

+ to put on the feed_bag

- (từ lóng) chén một bữa

feed-pipe

- (kỹ thuật) ống cung cấp, ống tiếp chất liệu

feed-pump

- (kỹ thuật) bơm cung cấp

feed-tank

- trough) /'fi:dtɔf/

- (kỹ thuật) thùng nước (cho đầu máy); thùng xăng dự trữ

feed-trough

- trough) /'fi:dtɔf/

- (kỹ thuật) thùng nước (cho đầu máy); thùng xăng dự trữ

feedback

- (rad­diô) sự nối tiếp

- (điện học) sự hoàn ngược

feeder

- người cho ăn

- người ăn, súc vật ăn

- (như) feed­ing-​bot­tle

- yếm dãi

- sông con, sông nhánh

- (ngành đường sắt); (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính)

- (điện học) Fid­de, đường dây ra

- bộ phận cung cấp chất liệu (ở máy)

- (thể dục,thể thao) người chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)

feeder line

- nhánh (đường sắt)

feeder railway

- nhánh (đường sắt)

feeding

- sự cho ăn; sự nuôi lớn

- sự bồi dưỡng

- sự cung cấp (chất liệu cho máy)

- (sân khấu), (từ lóng) sự nhắc nhau bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)

- (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)

- đồng cỏ

feeding crop

- cây lương thực

feeding storm

- cơn bão mạnh dần

feeding-bottle

- bầu sữa (cho trẻ em bú) ( (cũng) feed­er)

feel

- sự sờ mó

- xúc giác

- cảm giác (khi sờ mó)

- cảm giác đặc biệt (của cái gì)

+ to ac­quire (get) the feel of some­thing

- nắm chắc được cái gì, sử dụng thành thạo được cái gì

- sờ mó

- thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng

- chịu đựng

- chịu ảnh hưởng

- (quân sự) thăm dò, dò thám

- (y học) bắt, sờ

- sờ, sờ soạng, dò tìm

- cảm thấy

- hình như, có cảm giác như

- cảm nghĩ là, cho là

- cảm thông, cảm động

+ to feel up to

- (thông tục) thấy có đủ sức để, thấy có thể (làm được việc gì)

+ to feel cheap

- (xem) cheap

+ to feel like do­ing some­thing

- thấy muốn làm việc gì, thấy thích làm việc gì

+ to feel like putting some­body on

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có ý muốn giúp đỡ ai

+ it feels like rain

- trời có vẻ muốn mưa

+ to feel one's legs (feet)

- đứng vững

- (nghĩa bóng) cảm thấy thoải mái, cảm thấy dễ chịu

+ to feel quite one­self

- thấy sảng khoái

- tự chủ

feeler

- người sờ, người bắt mạch; người nhạy cảm

- (động vật học) râu (mèo...); râu sờ, xúc tu; tua

- (quân sự) người do thám, người thăm dò

- lời thăm dò, lời ướm ý

feeling

- sự sờ mó, sự bắt mạch

- sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng

- sự cảm động, sự xúc động

- sự thông cảm

- (triết học) cảm tình

- cảm nghĩ, ý kiến

- (nghệ thuật) cảm xúc; sức truyền cảm

- sự nhạy cảm

- ( số nhiều) lòng tự ái

- có cảm giác

- có tình cảm

- xúc cảm, cảm động

- nhạy cảm

- thật tình, chân thật; sâu sắc

feelingly

- có tình cảm

- xúc động

- do xúc cảm

feet

- chân, bàn chân (người, thú...)

- bước chân, cách đi

- (quân sự) bộ binh

- chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối

- phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)

- âm tiết ( (thơ ca))

- (thực vật học) gốc cánh (hoa)

- cặn bã ( (thường) foot)

- đường thô ( (thường) foots)

- ( foots) (như) foot­lights

+ at some­one's feet

- ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai

- đang cầu cạnh ai

+ to be (stand) on one's feet

- đứng thẳng

- lại khoẻ mạnh

- có công ăn việc làm, tự lập

+ to car­ry some­one off his feet

- làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai

+ to fall on (up­on) one's feet

- (xem) fall

+ to find (know) the length of some­one's feet

- biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai

+ to have the ball at one's feet

- (xem) ball

+ to have feet of clay

- chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững

+ to have one food in the grave

- gần đất xa trời

+ to have (put, set) one's foot on the neck of some­body

- đè đầu cưỡi cổ ai

+ to keep one's feet

- (xem) feet

+ to mea­sure an­oth­ers foot by one's own last

- suy bụng ta ra bụng người

+ to put one's foot down

- (xem) put

+ to put one's foot in it

- (xem) put

+ to put (set) some­one back on his feet

- phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai

+ to set on foot

- (xem) set

+ with foat at foot

- đã đẻ (ngựa cái)

- bị khiêng đi để chôn

- đặt chân lên

- thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)

- (thông tục) thanh toán (hoá đơn)

- (thông tục) cộng, cộng gộp

- đi bộ

- nhảy

+ to foot it

- (thông tục) nhảy, nhảy múa

- đi bộ

- chạy

+ to foot up

- lên tới, tới mức, tổng cộng tới

feeze

- (như) faze

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự bối rối, sự lo âu

feign

- giả vờ, giả đò, giả cách

- bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi...)

- làm giả, giả mạo

- (từ cổ,nghĩa cổ) tưởng tượng, mường tượng

- giả vờ, giả đò, giả cách

feigned

- giả vờ, giả đò

- bịa, bịa đặt

- giả, giả mạo

feint

- (quân sự); (thể dục,thể thao) đòn nhử; ngón nhử

- sự giả vờ; sự giả cách

- (quân sự); (thể dục,thể thao) ( (thường) + at, up­on, against) đánh nghi binh; đánh nhử

- (như) faint

feldspar

- (khoáng chất) Fenspat

feldspathic

- (khoáng chất) (thuộc) fenspat

felicific

- (triết học) hướng về hạnh phúc; đem lại hạnh phúc

felicitate

- khen ngợi, chúc mừng

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc

felicitation

- lời khen ngợi, lời chúc mừng

felicitous

- rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình; đắt (từ)

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) may mắn, hạnh phúc

felicity

- hạnh phúc, hạnh phúc lớn

- sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc

- sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc

- câu nói khéo chọn; thành ngữ (từ...) dùng đắt, thành ngữ (từ...) dùng đúng lúc

felid

- (động vật học) thú thuộc họ mèo

feline

- (thuộc) giống mèo; như mèo

- giả dối; nham hiểm, thâm hiểm

- (như) fe­lid

felinity

- sự giả dối; sự nham hiểm (của sự thơn thớt nói cười bề ngoài)

fell

- da lông (của thú vật)

- da người

- mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm

- đồi đá (dùng trong tên đất)

- vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh)

- sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt

- mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần)

- sự khâu viền

- đấm ngâ, đánh ngã

- đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt

- khâu viền

- ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác

- huỷ diệt, gây chết chóc

fellah

- người nông dân Ai-​cập

fellaheen

- người nông dân Ai-​cập

feller

- người đốn, người hạ (cây)

- người đồ tễ (giết trâu bò)

- bộ phận viền (ở máy khâu)

- (từ lóng) gã, thằng cha, anh chàng

fellmonger

- người buôn bán da lông thú

fellness

- tính chất ác liệt, tính chất ghê gớm; tính nhẫn tâm

- tính huỷ diệt, tính gây chết chóc

felloe

- vành bánh xe

fellow

- bạn đồng chí

- người, người ta; ông bạn; thằng cha, gã, anh chàng

- nghiên cứu sinh

- uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh như Ôc-​phớt)

- hội viên, thành viên (viện nghiên cứu)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái

+ stone deal hath to fel­low

- người chết là bí mật nhất

fellow-author

- động tác giả

- người cộng tác

fellow-citizen

- đồng bào

fellow-citizenship

- tình đồng bào

fellow-countryman

- đồng bào, người cùng xứ

fellow-creature

- đồng loại

fellow-feeling

- sự thông cảm, sự hiểu nhau

- sự đồng quan điểm

fellow-my-leader

- (thông tục) theo sau, "bám đít"

fellow-passenger

- bạn đi đường ( (cũng) fel­low-​trav­eller)

fellow-traveller

- (như) fel­low-​pas­sen­ger

- người có cảm tình cộng sản; người có cảm tình với một đảng

fellow-worker

- bạn cùng nghề, bạn đồng nghiệp

- người cộng tác

fellowship

- tình bạn, tình bằng hữu; sự gi­ao hảo

- tình đoàn kết, tình anh em

- nhóm, ban (công tác)

- hội, phường, hội ái hữu

- tổ (học tập, nghiên cứu) sự tham gia tổ (học tập)

- chức vị uỷ viên giám đốc; lương bổng uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học bổng (của nghiên cứu sinh)

felly

- vành bánh xe

felo de se

- sự tự tử

- người tự tử

felon

- (y học) chín mé

- người phạm tội ác

- độc ác, tàn ác

- phạm tội ác, giết người

felones de se

- sự tự tử

- người tự tử

felonious

- có tội, phạm tội ác, đầy tội ác

- (pháp lý) (thuộc) tội ác

felonry

- lớp người phạm tội ác, bọn người phạm tội ác

felony

- tội ác (giết người, đốt nhà, hãm hiếp...)

felos de se

- sự tự tử

- người tự tử

felspar

- (khoáng chất) Fenspat

felt

- nỉ, phớt

- ( định ngữ) bằng nỉ, bằng dạ, bằng phớt

- kết lại thành nỉ; kết lại với nhau

- bọc bằng nỉ

- kết lại, bết xuống

felty

- như nỉ, như dạ, như phớt

felucca

- tàu feluc (tàu ven biển loại nhỏ ở địa trung hải)

female

- cái, mái

- (thuộc) đàn bà con gái, nữ

- yếu, nhạt, mờ

- (kỹ thuật) có lỗ để lắp, có lỗ để tra

- (động vật học) con cái, con mái

- (thực vật học) gốc cái; cây cái

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đàn bà, người phụ nữ

- (thông tục) con mụ, con mẹ

feme covert

- (pháp lý) đàn bà có chồng

feme sole

- bà cô

- người goá chồng người ly dị chồng

- đàn bà có chồng có của riêng (hoàn toàn độc lập với chồng về vấn đề của cải)

feminality

- bản chất đàn bà

- đặc điểm đàn bà

- đồ dùng lặt vặt (của đàn bà)

femineity

- tính chất đàn bà, nữ tính

- ( số nhiều) những nét đàn bà

feminine

- (thuộc) đàn bà, như đàn bà; yểu điệu dịu dàng (như đàn bà)

- (ngôn ngữ học) (thuộc) giống cái

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cái, mái

feminineness

- tính chất đàn bà, nữ tính ( (cũng) fem­inin­ity)

femininity

- (như) fem­inine­ness

- đàn bà (nói chung)

feminise

- phú tính đàn bà cho

- làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược

- (ngôn ngữ học) đổi ra giống cái

- thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà)

feminism

- thuyết nam nữ bình quyền

- phong trào đòi bình quyền cho phụ nữ

feminist

- người theo thuyết nam nữ bình quyền

- người bênh vực bình quyền cho phụ nữ

feminity

- (như) fem­inine­ness

- đàn bà (nói chung)

feminization

- sự phú tính đàn bà cho

- sự làm cho uỷ mị, sự làm cho nhu nhược

- (ngôn ngữ học) sự đổi ra giống cái

feminize

- phú tính đàn bà cho

- làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược

- (ngôn ngữ học) đổi ra giống cái

- thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà)

femme de chambre

- cô hầu phòng, nữ tỳ

femora

- (giải phẫu) xương đùi

femoral

- (giải phẫu) (thuộc) đùi

femur

- (giải phẫu) xương đùi

fen

- miền đầm lầy

- (như) fain

fen-berry

- berry) /'fen,beri/

- (thực vật học) cây nam việt quất

fen-fire

- ma trơi

fen-man

- người ở miền đầm lầy

fenagle

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) fi­na­gle

fence

- hàng rào

- thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận

- lá chắn

- nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp

- (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành

+ to come down on right side of fence

- vào hùa với người thắng cuộc

+ to sit on the fence

- trung lập, chẳng đứng về bên nào

- nhảy rào, vượt rào (ngựa)

- đánh kiếm, đấu kiếm

- lảng tránh, đánh trống lảng

- buôn bán của ăn cắp

- ( (thường) + in, about, round, up) rào lại

- đắp luỹ (cho kiên cố)

- ( (thường) + from, against) che chở, bảo vệ

- ( (thường) + off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được

fence-month

- month) /'fens­mʌnθ/ (fence-​time) /'fen­staim/

- mùa cấm săn bắn; mùa cấm câu

fence-season

- month) /'fens­mʌnθ/ (fence-​time) /'fen­staim/

- mùa cấm săn bắn; mùa cấm câu

fence-sitter

- người giữ thái độ trung lập; người không ngả về bên nào

fence-time

- month) /'fens­mʌnθ/ (fence-​time) /'fen­staim/

- mùa cấm săn bắn; mùa cấm câu

fenceless

- không có hàng rào, không rào dậu

- (thơ ca) bỏ ngõ, không có bảo vệ, không xây thành đắp luỹ (thành)

fencer

- người làm hàng rào; người sửa hàng rào

- người vượt rào

- người đánh kiếm

fencible

- (sử học) tự vệ; dân quân

fencing

- sự rào dậu

- hàng rào; vật liệu làm hàng rào

- (kỹ thuật) cái chắn

- thuật đánh kiếm

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tranh luận

- sự che chở, sự bảo vệ

- sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được

- sự oa trữ (của ăn cắp)

fencing-bout

- cuộc đấu kiếm

fencing-cully

- kẻ oa trữ của ăn cắp

fencing-gloves

- găng tay đấu kiếm

fencing-ken

- nơi oa trữ của ăn cắp

fencing-master

- thầy dạy kiếm

fend

- đánh lui, đẩy lui, đẩy xa

- chống đỡ được, né, tránh, gạt được

- cung cấp mọi thứ cần thiết, lo liệu

fender

- vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái chắn bùn

- (ngành đường sắt) ghi sắt chắn than; cái gạt đá (ở phía trước đầu máy xe lửa)

- (hàng hải) đệm chắn (bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác...)

fenderless

- không có lá chắn

fenestella

- (kiến trúc) khoang đồ thờ (đục vào trong tường)

fenestra

- (giải phẫu) cửa sổ (ở tai giữa...)

fenestrae

- (giải phẫu) cửa sổ (ở tai giữa...)

fenestrate

- (sinh vật học) có lỗ cửa sổ, có lỗ thủng

fenestrated

- có cửa sổ

- (sinh vật học) có lỗ cửa sổ, có lỗ thủng

fenestration

- (kiến trúc) sự bố trí của cửa sổ trong nhà

- (y học) thủ thuật trổ cửa sổ (ở tai giữa để chữa bệnh điếc)

- (sinh vật học) sự có lỗ cửa s

fenian

- thuộc phong trào Phê-​ni-​an; thuộc tổ chức Phê-​ni-​an

- tổ chức Phê-​ni-​an (tổ chức cách mạng của người Ai-​len ở Mỹ thành lập năm 1858, nhằm lật đổ sự thống trị Anh ở Ai-​len)

fenianism

- phong trào Phê-​ni-​an

fenks

- phần xơ của mỡ cá voi

- căn mỡ cá voi

fennec

- (động vật học) loài cáo tai to ( Châu phi)

fennel

- (thực vật học) cây thì là

fenny

- (thuộc) đầm lầy; lầy

- có nhiều đầm lầy

fens

- xin miễn

- đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sãn sàng, vui lòng

- vui lòng

fenugreek

- (thực vật học) cỏ ca ri (loài cỏ họ đậu có hạt thơm dùng chế ca ri)

feoff

- (sử học) thái ấp, đất phong

feoffee

- người được cấp thái ấp

feoffer

- người cấp thái ấp

feoffment

- sự cấp thái ấp

feoffor

- người cấp thái ấp

fer de lance

- (động vật học) rắn mũi thương, rắn bôtơrôp

feracious

- tốt, màu mỡ (đất đai...)

feracity

- sự màu m

ferae nature

- sống tự nhiên, hoang dã

feral

- hoang dã

- hoang vu, không cày cấy

- cục súc; hung d

feretory

- mộ, lăng; miếu, miếu mạo

- cái đòn khiêng áo quan

ferial

- (tôn giáo) thường

ferine

- hoang dã

- hoang vu, không cày cấy

- cục súc; hung d

feringhee

- ( Anh-​Ân) người Âu; người Bồ-​ddào-​nha sinh ở Ân-​dd

ferment

- men

- con men

- sự lên men

- sự khích động, sự vận động

- sự xôn xao, sự náo động

- lên men, dậy men

- xôn xao, sôi sục, náo động

- làm lên men, làm dậy men

- kích thích, khích động, vận động, xúi giục

- làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động

fermentable

- có thể lên men được

- có thể kích thích, có thể khích động, có thể vận động, có thể xúi giục

fermentation

- sự lên men

- sự khích động, sự vận động, sự xúi giục

- sự xôn xao, sự sôi sục, sự náo động

fermentative

- làm lên men

fern

- (thực vật học) cây dương xỉ

fern-owl

- owl) /'fə:naul/

- (động vật học) cú muỗi

fernery

- nơi mọc đầy dương xỉ

- bộ sưu tập dương xỉ sống

fernless

- không có dương xỉ

ferny

- đầy dương xỉ

ferocious

- dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo

ferociousness

- tính dữ tợn, tính hung ác

- sự dã man, sự tàn bạo

ferocity

- tính dữ tợn, tính hung ác

- sự dã man, sự tàn bạo

ferrate

- (hoá học) Fer­at

ferrel

- sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống

- vòng sắt đệm, vòng sắt nối

ferreous

- (hoá học) có chứa sắt

- (thuộc) sắt

ferret

- dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải

- (động vật học) chồn sương, chồn furô

- người tìm kiếm, người mật thám

- đi săn bằng chồn sương

- tìm kiếm, tìm bới, lục lọi

- săn (thỏ) bằng chồn sương

- ( + out) truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...)

ferrety

- như chồn sương

ferriage

- sự vận chuyển bằng phà, sự vận chuyển bằng thuyền

ferric

- (thuộc) sắt; có sắt

- (hoá học) Fer­ric, (thuộc) sắt

ferrifeous

- có sắt; có chất sắt

ferris wheel

- vòng đu quay

ferro-alloy

- hợp kim sắt

ferro-concrete

- bê tông cốt sắt

ferrocyanide

- (hoá học) fer­ox­yan­ua

ferromagnetic

- (vật lý) sắt t

ferromagnetism

- tính sắt từ

- khoa sắt t

ferrotype

- ảnh in trên sắt

- thuật in ảnh trên sắt

ferrous

- có chứa sắt

- (hoá học) thuốc sắt

ferruginous

- có chứa gỉ sắt

- có màu gỉ sắt, có nàu nâu đ

ferrule

- sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống

- vòng sắt đệm, vòng sắt nối

ferruled

- có bịt sắt (ở đầu); có bịt vòng sắt (ống)

ferry

- bến phà

- phà

- (pháp lý) quyền chở phà

- chở (phà)

- chuyên chở (hàng, người...) bằng phà; qua (sông...) bằng phà

- (hàng không) lái (máy bay mới) ra sân bay

- qua sông bằng phà

- đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền...)

ferry pilot

- (hàng không) người lái máy bay mới (để gi­ao cho sân bay)

ferry-boat

- phà

ferry-bridge

- tàu phà (tàu chở xe lửa qua sông)

ferryman

- người chở phà; công nhân phà

fertile

- tốt, màu mỡ (đất)

- có khả năng sinh sản

fertilise

- làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)

- (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai

fertility

- sự tốt, sự màu mỡ (đất)

- có khả năng sinh sản

fertilizable

- có thể làm cho màu mỡ được

- có thể thụ tinh được

fertilization

- sự làm cho màu mỡ được

- (sinh vật học) sự thụ tinh, sự thụ thai

fertilize

- làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất)

- (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai

fertilizer

- phân bón

- (sinh vật học) cái làm thụ tinh; người làm thụ thai

ferula

- cái thước bản (dùng để đánh học sinh)

- (thực vật học) cây a ngu

ferule

- (như) fer­ula

- đánh bằng thước bản

fervency

- sự nồng nhiệt, sự nhiệt thành, sự tha thiết; sự sôi sục

fervent

- nóng, nóng bỏng

- nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục

fervid

- (thơ ca) nóng, nóng bỏng

- nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục

fervor

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) fer­vour

fervour

- sự nóng gắt, sự nóng bỏng

- sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi

fescue

- thước trỏ (của thầy giáo)

- (thực vật học) cỏ đuôi trâu

fesse

- băng ngang giữa (trên huy hiệu)

festal

- thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội

- vui

fester

- nhọt mưng mủ

- làm mưng mủ

- làm thối

- mưng mủ (vết thương)

- rữa ra, thối rữa (xác chết)

- day dứt (sự phiền muộn); trở nên cay độc

festival

- thuộc ngày hội

- ngày hội; đại hội liên hoan; hội diễn

- đợt biểu diễn nhạc lớn, thường kỳ (ở các nơi nổi tiếng)

festive

- thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội

- vui

- thích tiệc tùng, đình đám

festivity

- sự vui mừng; sự hân hoan

- ngày hội

- ( số nhiều) lễ

festoon

- tràng hoa, tràng hoa lá

- đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ...)

- trang trí bằng hoa

- kết thành tràng hoa

festoonery

- sự trang trí bằng tràng hoa

fetal

- (thuộc) thai, (thuộc) bào thai

fetch

- hồn ma, vong hồn (hiện hình)

- mánh khoé; mưu mẹo

- (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức

- (hàng hải) đoạn đường phải chạy (đã quy định)

+ to cast a fetch

- cái bẫy, đặt bẫy

- tìm về, đem về

- làm chảy máu, làm trào ra

- bán được

- làm xúc động

- làm vui thích; mua vui (cho ai)

- làm bực mình, làm phát cáu

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê

- thở ra

- lấy (hơi)

- đấm thụi, thoi

+ to fetch away

- thoát khỏi (sự ràng buộc); thoát ra

+ to fetch down

- (như) to bring down ( (xem) bring)

+ to fetch out

- cho thấy rõ, bóc trần

+ to fetch up

- nôn, mửa

- dừng lại

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm xong

+ to fetch a com­pass

- (xem) com­pass

+ to fetch and car­ry

- làm chân đầu sai, làm chân điếu đóm

fetcher

- fetch­er and car­rie đứa trẻ đầu sai

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mồi chài, bả (quyến rũ người)

fetching

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê

fetial

- (từ cổ,nghĩa cổ) ( La-​mã) fe­tial law luật tuyên chiến và ký kết hoà ước

fetich

- (từ cổ,nghĩa cổ) ( La-​mã) đoàn sứ truyền lệnh

fetiche

- (từ cổ,nghĩa cổ) ( La-​mã) đoàn sứ truyền lệnh

fetichism

- đạo thờ vật, bái vật giáo

fetichist

- người theo đạo thờ vật, người sùng bái vật thần

fetichistic

- (thuộc) sự thờ vật

fetid

- hôi thối, hôi hám

fetidness

- mùi hôi thối

fetish

- vật thần; vật thờ

- điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng

fetishism

- đạo thờ vật, bái vật giáo

fetishist

- người theo đạo thờ vật, người sùng bái vật thần

fetishistic

- (thuộc) sự thờ vật

fetlock

- khuỷ trên móng (ở chân ngựa)

- chùm lông ở khuỷ trên móng

fetor

- mùi hôi thối

fetter

- cái cùm

- ( số nhiều) gông cùm, xiềng xích; sự gi­am cầm, sự kiềm chế, sự câu thúc

- cùm (chân ai); xích (ngựa)

- trói buộc; ràng buộc, kiềm chế, câu thúc

fetterless

- không có cùm

- không bị trói buộc; không bị kiềm chế, không bị câu thúc; tự do

fetterlock

- xích (để xích chân ngựa)

- (như) fet­lock

fettle

- điều kiện, tình hình, tình trạng

fetus

- thai, bào thai

fetwa

- nghị quyết, nghị định (của toà án hồi giáo)

feu

- hợp đồng thuê (đất) vĩnh viễn

- đất thuê vĩnh viễn

feu de joie

- loạt súng chào, loạt súng mừng

feud

- (sử học) thái ấp, đất phong

- mối hận thù, mối cừu hận, mối thù truyền kiếp

feudal

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mang mối hận thù, mang mối cừu hận, mang mối thù truyền kiếp

- phong kiến

feudalise

- phong kiến hoá

feudalism

- chế độ phong kiến

feudalist

- người phong kiến

feudalistic

- phong kiến

feudality

- chế độ phong kiến

- thái ấp, đất phong

feudalization

- sự phong kiến hoá

feudalize

- phong kiến hoá

feudatory

- chư hầu phong kiến

feuilleton

- mục tiểu phẩm (ở dưới tờ báo)

- đoạn tiểu thuyết đăng trên báo

fever

- cơn sốt

- bệnh sốt

- sự xúc động, sự bồn chồn

- làm phát sốt

- làm xúc động, làm bồn chồn; kích thích

fevered

- sốt, lên cơn sốt

- xúc động, bồn chồn; bị kích thích (thần kinh)

feverish

- có triệu chứng sốt; hơi sốt

- gây sốt, làm phát sốt

- có dịch sốt (nơi)

- xúc động bồn chồn

- (nghĩa bóng) như phát sốt, sôi nổi

feverishness

- tình trạng sốt

- tình trạng như phát sốt, sự sôi nổi, sự ráo riết, sự cuồng nhiệt

feverous

- có dịch sốt (nơi)

- gây sốt

- sốt

few

- ít vải

- ( a few) một vài, một ít

- ít, số ít, vài

+ a good few

- một số kha khá, một số khá nhiều

+ the few

- thiểu số; số được chọn lọc

+ some few

- một số, một số không lớn

fewness

- số ít

- tình trạng ít, sự ít

fey

- số phải chết, sắp chết

- loạn óc, loạn thần kinh (như người sắp chết)

fez

- mũ đầu đuôi seo (của người Thổ-​nhĩ-​kỳ)

fête

- mũ đầu đuôi seo (của người Thổ-​nhĩ-​kỳ)

fiacre

- xe ngựa bốn bánh

fiancé

- chồng chưa cưới

fiancée

- vợ chưa cưới

fianna fail

- đảng những người Ai-​len vũ trang

fiasco

- sự thất bại

fiat

- sắc lệnh, lệnh

- sự đồng ý, sự tán thành, sự thừa nhận

- sự cho phép

- ban sắc lệnh

- đồng ý, tán thành

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cho phép

fiat money

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiền giấy (không đổi lấy vàng được)

fib

- điều nói dối nhỏ; chuyện bịa

- nói dối, nói bịa

- (thể dục,thể thao) cú đấm (quyền Anh)

fibber

- người nói dối, người bịa chuyện

fiber

- (sinh vật học) sợi, thớ

- sợi phíp

- cấu tạo có thớ, kết cấu có thớ

- (thực vật học) rễ con

- tính tình

fiberboard

- tấm xơ ép (dùng trong xây dựng)

fiberglass

- sợi thuỷ tinh (để dệt)

fiberless

- không có sợi, không có thớ

fibre

- (sinh vật học) sợi, thớ

- sợi phíp

- cấu tạo có thớ, kết cấu có thớ

- (thực vật học) rễ con

- tính tình

fibreboard

- tấm xơ ép (dùng trong xây dựng)

fibred

- có sợi, có thớ

fibreless

- không có sợi, không có thớ

fibriform

- hình sợi

fibril

- sợi nhỏ, thớ nhỏ

- (thực vật học) rễ tóc

fibrillar

- hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ; như sợi nhỏ, như thớ nhỏ

- hình rễ tóc; như rễ tóc

fibrillary

- hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ; như sợi nhỏ, như thớ nhỏ

- hình rễ tóc; như rễ tóc

fibrillate

- có sợi nhỏ, có thớ nhỏ

- (thực vật học) có rễ tóc

fibrillated

- có sợi nhỏ, có thớ nhỏ

- (thực vật học) có rễ tóc

fibrillation

- sự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ

fibrilliform

- hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ

- hình rễ tóc

fibrillose

- (như) fib­ril­late

- như sợi nhỏ, như thớ nhỏ

- như rễ tóc

fibrin

- tơ huyết, fib­rin

fibrinous

- (thuộc) tơ huyết

fibro-cement

- Fi­brô-​ximăng

fibroid

- dạng sợi, dạng xơ

fibroma

- (y học) u xơ

fibromata

- (y học) u xơ

fibrositis

- (y học) viêm xơ

fibrous

- có sợi, có thớ, có xơ

fibrousness

- sự có sợi, sự có thớ, sự có xơ

fibster

- người nói dối, người bịa chuyện

fibula

- (giải phẫu) xương mác

- khoá (ở ví, ở cặp)

fibulae

- (giải phẫu) xương mác

- khoá (ở ví, ở cặp)

fibular

- (giải phẫu) mác, (thuộc) xương mác

ficelle

- có màu nâu nhạt (màu dây thừng)

fichu

- khăn chéo (khăn quàng hình tam giác của đàn bà)

fickle

- hay thay đổi, không kiên định

fickleness

- tính hay thay đổi, tính không kiên định

fictile

- bằng đất sét, bằng gốm

- (thuộc) nghề đồ gốm

fiction

- điều hư cấu, điều tưởng tượng

- tiểu thuyết

fictional

- hư cấu, tưởng tượng

fictionalise

- viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá

fictionalize

- viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá

fictionise

fictionist

- người viết tiểu thuyết

fictionize

- viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá

fictitious

- hư cấu, tưởng tượng, không có thực

- giả

fictitiousness

- tính chất hư cấu, tính chất tưởng tượng, tính chất không có thực

- tính chất giả

fictive

- hư cấu, tưởng tượng

fid

- miếng chêm

- (hàng hải) giùi tháo múi dây thừng (để tết hai đầu vào nhau)

- (hàng hải) thanh (gỗ, sắt) chống cột buồm

fiddle

- (thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn

- (từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp

+ face as long as a fid­dle

- mặt buồn dài thườn thượt

+ fit as as fid­dle

- khoẻ như vâm, rất sung sức

+ to hang up one's fid­dle

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc

+ to hang up one's fid­dle when one comes home

- ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa

+ to play first fid­dle

- giữ vai trò chủ đạo

+ to play sec­ond fid­dle

- ở địa vị phụ thuộc

- kéo viôlông (bài gì)

- ( + away) lãng phí, tiêu phí

- chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông

- ( (thường) + about, at, with...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn

- (từ lóng) lừa bịp

- vớ vẩn!

fiddle-bow

- bow) /'fidl­bou/

- cái vĩ (để kéo viôlông)

fiddle-case

- hộp đựng viôlông

fiddle-de-dee

- chuyện vớ vẩn

- vớ vẩn!, láo toét!

fiddle-faddle

- chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn

- người vô công rồi nghề

- lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn

- làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn

- làm nhặng xị, nhăng nhít

- vớ vẩn!, láo toét!

fiddle-head

- mũi thuyền uốn cong (như đầu viôlông)

- người chơi viôlông

fiddler

- (động vật học) cua uca, cua kéo đàn ( cg fid­dler crab)

+ if you dance you must pay the fid­dler

- muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun

fiddlestick

- bow) /'fidl­bou/

- cái vĩ (để kéo viôlông)

fiddlesticks

- vớ vẩn!, láo toét!

fiddling

- nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể

- vô ích

fidelity

- lòng trung thành; tính trung thực

- sự đúng đắn, sự chính xác

- (kỹ thuật) độ tin; độ trung thực

fidget

- ( số nhiều) sự bồn chồn

- người hay sốt ruột

- người hay làm người khác sốt ruột

- sự hối hả

- tiếng sột soạt (của quần áo)

- làm sốt ruột

- bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm

- cựa quậy nhúc nhích luôn, không ở yên một chỗ

fidgetiness

- sự hay cựa quậy

- sự bồn chồn, sự sốt ruột, sự lo lắng, sự không yên tâm

fidgety

- hay cựa quậy

- bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, đứng ngồi không yên

fidibus

- đóm giấy (để châm lửa)

fido

- phương pháp làm tan sương mù (ở sân bay)

fiducial

- (thiên văn học) chuẩn, lấy làm cơ sở so sánh

fiduciary

- uỷ thác (di sản)

- tín dụng (tiền tệ)

- (pháp lý) người được uỷ thác

fie

- thật là xấu hổ!, thật là nhục nhã

fie-fie

- không thích hợp, không thích đáng

- xấu hổ, đón mạt

fief

- (sử học) thái ấp, đất phong

field

- đồng ruộng, cánh đồng

- mỏ, khu khai thác

- bâi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh

- sân (bóng đá, crickê)

- các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi

- dải (băng tuyết...)

- nên (huy hiệu)

- lĩnh vực (hoạt động), phạm vi (quan sát...)

- (vật lý) trường

- (thể dục,thể thao) chặn và ném trả lại (bóng crickê)

- đưa (đội bóng) ra sân

- (thể dục,thể thao) làm người chặn bóng ( crickê)

field court martial

- (quân sự) toà án quân sự tại trận tuyến

field dressing

- sự băng bó cấp cứu ở trận tuyến

field events

- những môn điền kinh trên sân bâi (nhảy cao, nhảy xa, ném đĩa, ném tạ, phóng lao... đối lại với những môn điền kinh trên đường chạy như chạy nước rút, chạy vượt tàu...) ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) field-​sports)

field hospital

- (quân sự) bệnh viện dã chiến

field house

- nhà để dụng cụ; nhà thay quần áo... (ở sân vận động)

field marshal

- (quân sự) thống chế; đại nguyên soái

field of force

- (vật lý) thường học

field of honour

- bãi chiến trường

field telegraph

- máy điện báo dã chiến

field-allowance

- phụ cấp chiến trường

field-artillery

- (như) field-​piece

- ( Field-​Ar­tillery) binh chủng pháo dã chiến

field-battery

- (quân sự) đơn vị pháo dã chiến, khẩu đội pháo dã chiến

field-book

- sổ ghi chép đo đạc

field-boot

- giày ống

field-day

- (quân sự) ngày hành quân; ngày thao diễn

- ngày đáng ghi nhớ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày thao diễn điền kinh

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày nghiên cứu khoa học ở ngoài trời

- cơ hội lớn, dịp được tự do chơi đùa

- cuộc tranh luận quan trọng

field-glass

- ống nhòm

field-gun

- (như) field-​piece

- ( Field-​Ar­tillery) binh chủng pháo dã chiến

field-mouse

- (động vật học) chuột đồng

field-officer

- (quân sự) sĩ quan cấp tá

field-piece

- pháo dã chiến ( (cũng) field-​ar­tillery)

field-sports

- những môn thể thao ngoài trời (như săn bắn, câu cá)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) field events

field-strip

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tháo (khẩu súng) ra để lau dầu, tra mỡ

field-work

- (quân sự) công sự tạm thời

- sự điều tra ngoài trời (của các nhà thực vật học, địa chất học)

field-worker

- người làm công tác điều tra nghiên cứu ngoài trời

fielder

- (thể dục,thể thao) người chặn bóng ( crickê)

fieldfare

- (động vật học) chim hét đầu xám

fieldsman

- (thể dục,thể thao) người chặn bóng ( crickê)

fiend

- ma quỷ, quỷ sứ

- kẻ tàn ác, kẻ hung ác, ác ôn

- người thích, người nghiện

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có tài xuất quỷ nhập thần về môn bóng đá

fiendish

- như ma quỷ, như quỷ sứ

- tàn ác, hung ác

fiendishness

- tính tàn ác, tính hung ác (như quỷ sứ)

fiendlike

- như ma quỷ, như quỷ sứ

fierce

- hung dữ, dữ tợn, hung tợn

- dữ dội, mãnh liệt, ác liệt, sôi sục

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức khó chịu, hết sức ghê tởm, xấu hổ vô cùng

fierceness

- tính chất hung dữ, tính chất dữ tợn, tính chất hung tợn

- tính chất dữ dội, tính chất mãnh liệt, tính chất ác liệt

fieriness

- tính chất nóng bỏng

- vị cay nồng (rượu mạnh)

- tính nóng nảy, tính hung hăng

- tính hăng, tính sôi nổi, tình nồng nhiệt, tính hăm hở

fiery

- ngụt cháy, bốc cháy, bố lửa

- nảy lửa

- mang lửa (tên đạn)

- như lửa, như bốc lửa, nóng như lửa

- dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ nổ (khí)

- cay nồng

- nóng nảy, dễ cáu, dễ nổi giận, hung hăng

- hăng, sôi nổi, nồng nhiệt

- viêm tấy (chỗ đau vết thương)

fiesta

- ngày lễ, ngày hội

fife

- ống sáo, ống địch, ống tiêu

- (như) fifer

- thổi sáo, thổi địch, thổi tiêu

fifteen

- mười lăm

fifteenth

- số mười lăm

- nhóm mười lăm người

- (thể dục,thể thao) một bên đội bóng bầu dục (gồm 15 cầu thủ)

- ( the Fif­teen) cuộc khởi nghĩa Gia-​cô-​banh (năm 1715)

- thứ mười lăm

- một phần mười lăm

- người thứ mười lăm; vật thứ mười lăm; ngày thứ mười lăm

fifth

- thứ năm

+ fifth col­umn

- (xem) col­umn

+ fifth wheel [of coach]

- vật thừa

+ to smite un­der the fifth rib

- giết, thủ tiêu

- một phần năm

- người thứ năm; vật thứ năm; ngày mồng năm

- ( số nhiều) nguyên vật liệu loại năm

- một phần năm galông

- (âm nhạc) quâng năm, âm năm

fifthly

- năm là

fiftieth

- thứ năm mươi

- một phần năm mươi

- người thứ năm mươi; vật thứ năm mươi

fifting chance

- khả năng thắng lợi nếu rán sức

fifty

- năm mươi

- bao nhiêu là, vô số

- số năm mươi

- nhóm năm mươi (người, vật...)

- ( số nhiều) ( the fifties) những năm năm mươi (từ 50 đến 59 của thế kỷ); những năm tuổi trên năm mươi (từ 50 đến 59)

fifty-fifty

- thành hai phần bằng nhau, chia đôi

fiftyfold

- gấp năm mươi lần

fig

- (thực vật học) quả sung; quả vả

- (thực vật học) cây sung; cây vả ( (cũng) fig tree)

- vật vô giá trị; một tí, một chút

+ I don't care a fig

- (xem) care

- quần áo, y phục; trang bị

- tình trạng sức khoẻ

- to fig out ( up) a horse làm ngựa hăng lên

- to fig out some­one ăn mặc diện cho ai

fig-tree

- (thực vật học) cây sung; cây vả

+ un­der one's own vine and fig-​tree

- bình chân như vại ở nhà

fig-wort

- (thực vật học) cây huyền sâm

fight

- sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu

- (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục

- khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng

+ to show fight

- kháng cự lại, chống cự lại

- đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau

- đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì)

- điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh

- cho (gà...) chọi nhau; cho (võ sĩ...) gi­ao đấu

+ to fight down

- đánh bại, đè bẹp

+ to fight it out

- đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ

+ to light off

- đánh lui

+ to fight some­thing out

- đấu tranh để giải quyết một vấn đề gì

+ to fight shy of some­body

- tránh xa ai

+ to fight one's way in life

- đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống

fighter

- chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) võ sĩ quyền Anh nhà nghề

- máy bay chiến đấu; máy bay khu trục

fighter bomber

- (quân sự) máy bay chiến đấu thả bom

fighter pilot

- (quân sự) phi công lái máy bay chiến đấu

fighting

- sự chiến đấu, sự đánh nhau

- cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, cuộc đánh nhau

- chiến đấu, đấu tranh, đánh nhau

fighting plane

- (quân sự) máy bay chiến đấu

fighting-cock

- gà chọi

+ to live like fight­ing-​cock

- ăn uống sung sướng, ăn cao lương mỹ vị

figment

- điều tưởng tượng; điều bịa đặt

figurant

- diễn viên đồng diễn ba-​lê

- (sân khấu) diễn viên đóng vai phụ

figurante

- nữ diễn viên đồng diễn ba-​lê

- (sân khấu) nữ diễn viên đóng vai phụ[,figjurỴ:nti:]

figuranti

- diễn viên đồng diễn ba-​lê

- (sân khấu) diễn viên đóng vai phụ

figuration

- hình tượng, hình dáng

- sự tượng trưng

- sự trang trí

- (âm nhạc) hình

figurative

- bóng; bóng bảy

- biểu hiện, tượng trưng

- tạo hình, bằng tranh ảnh

figurativeness

- tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng

- tính chất tượng trưng

figure

- hình dáng

- (toán học) hình

- hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ( (viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống

- nhân vật

- sơ đồ

- lá số tử vi

- con số

- ( số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số

- số tiền

- (ngôn ngữ học) hình thái tu từ

- (triết học) giả thiết

- (âm nhạc) hình nhịp điệu

- hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...)

+ a fig­ure of fan

- người lố lăng

+ to make (cut) a bril­liant fig­ure

- gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi

+ to make (cut) a poor fig­ure

- gây cảm tưởng xoàng

- hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng

- tưởng tượng, làm điển hình cho

- trang trí hình vẽ

- đánh số, ghi giá

- tính toán

- có tên tuổi, có vai vế

- làm tính

+ to fig­ure as

- được coi như là; đóng vai trò của

+ to fig­ure on

- trông đợi ở (cái gì)

- tính toán

+ to fig­ure out

- tính toán

- hiểu, quan niệm

- đoán, tìm hiểu, luận ra

+ to fig­ure up

- tổng cộng, tính số lượng (cái gì)

+ I fig­ure it like this

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) theo tôi hiểu điều đó là như thế này

figure-dance

- điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt); cuộc biểu diễn điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt)

- người biểu diễn điệu nhảy từng phần thôi (có từng phần động tác rõ rệt)

figure-head

- hình chạm ở đầu mũi tàu

- bù nhìn, bung xung (người ở địa vị cao nhưng không được thực quyền)

- (đùa cợt) mặt

figure-of speech

- (ngôn ngữ học) hình thái tu từ

- điều thổi phồng, điều phóng đại

figure-of-eight

- có hình con số 8

figure-skater

- người trượt băng theo hình múa

figure-skating

- môn trượt băng theo hình múa

figured

- in hoa; có hình vẽ (vải, lụa)

- được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ

- (âm nhạc) có hình nhịp điệu

figurine

- bức tượng nhỏ

filagree

- đồ vàng bạc chạm lộng

- vật sặc sỡ mảnh nhẹ

filament

- sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ

- sợi đèn, dây tóc (đèn)

- (thực vật học) chỉ nhị

filamentary

- làm bằng sợi nhỏ, làm bằng tơ

- như sợi nhỏ, như tơ

- có sợi nhỏ, có tơ

filamented

- có sợi nhỏ, có dây tóc

filamentous

- có nhiều sợi nhỏ, như sợi nhỏ; như chỉ

filaria

- giun chỉ

filarial

- (thuộc) giun chỉ; có tính chất giun chỉ

- có giun chỉ; do giun chỉ;

filariasis

- (y học) bệnh giun chỉ

filature

- sự kéo sợi, sự xe chỉ

- máy kéo sợi

- xưởng kéo sợi

filbert

- hạt phỉ

- (thực vật học) cây phỉ

filch

- ăn cắp, xoáy, móc túi

filcher

- kẻ cắp, kẻ móc túi

filching

- sự ăn cắp, sự móc túi

file

- cái giũa

- (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt

+ to bite (gnaw) file

- lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời

- giũa

- gọt giũa

- ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ

- hồ sơ, tài liệu

- tập báo (xếp theo thứ tự)

- sắp xếp, sắp đặt (giấy má, thư từ...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ trình đưa ra (một văn kiện...), đưa (đơn...)

- hàng, dãy (người, vật)

- (quân sự) hàng quân

+ con­nect­ing file

- liên lạc viên

+ a file of men

- (quân sự) nhóm công tác hai người

+ the rank and file

- (xem) rank

- cho đi thành hàng

- đi thành hàng

+ to file away

- (như) to file off

+ to file in

- đi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào

+ to file off

- kéo đi thành hàng nối đuôi nhau

+ to file out

- đi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra

file-cabinet

- tủ đựng hồ sơ tài liệu

file-rail

- (hàng hải) đường ray xung quanh cột buồm chính

filemot

- cỏ màu lá úa, vàng nâu

- màu lá úa, màu vàng nâu

filer

- người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu

filet

- cái mạng, cái lưới

- thịt thăn

filial

- (thuộc) con cái; (thuộc) đạo làm con

filialness

- sự hiếu thảo

filiate

- nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên

- ( + to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)

- (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi)

- xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)

- tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)

filiation

- phận làm con

- mối quan hệ cha con

- quan hệ nòi giống; dòng dõi

- nhánh, ngành (xã hội, ngôn ngữ...)

- sự phân nhánh, sự chia ngành

filibeg

- váy (của người miền núi và lính Ê-​cốt)

- vén lên (váy)

- xếp nếp (vải)

filibuster

- bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện)

- đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện)

filicidal

- (thuộc) tội giết con

filicide

- tội giết con

- người giết con

filiform

- hình chỉ

filigree

- đồ vàng bạc chạm lộng

- vật sặc sỡ mảnh nhẹ

filing

- sự giũa

- ( số nhiều) mạt giũa

filing machine

- máy giũa

filipino

- người Phi-​líp-​pin

fill

- cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy

- sự no nê

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nền đường

- làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy

- nhồi

- lấp kín (một lỗ hổng); hàn

- bổ nhiệm, thế vào, điền vào

- chiếm, choán hết (chỗ)

- giữ (chức vụ)

- làm thoả thích, làm thoả mãn

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng

- thực hiện

- làm căng (buồm)

- đầy, tràn đầy

- phồng căng

+ to fill in

- điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ

+ to fill out

- làm căng ra, làm to ra

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điền vào

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn ra, đẫy ra

+ to fill up

- đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập

+ to fill some­one in on

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiết

fill-dike

- nhiều mưa

- thời kỳ nhiều mưa, mùa mưa (thường là tháng 2 ở Anh)

fill-in

- cái thay thế; người thay thế

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bản tóm tắt những sự việc cần thiết (của một vấn đề đang bàn...)

fill-up

- sự lấp đầy, sự nhét đầy

fille

- con gái

- cô gái

- bà cô

- gái điếm

+ fille de cham­bre

- cô hầu phòng

+ file de joie

- gái điếm

filler

- người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy

- thuốc lá ruột (ở điếu xì gà)

- bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo)

- tập giấy rời (để làm sổ tay)

fillet

- dây bưng, dải lụa (để buộc đầu)

- (y học) băng (để buộc bó vết thương)

- (kiến trúc) đường chỉ vòng

- đường gân, đường gờ (trên bìa sách...)

- thịt bê cuốn, thịt bò cuốn, cá lạng cuốn

- khúc cá to

- ( số nhiều) lườn (ngựa, bò...)

- buộc bằng dây băng

- trang trí bằng đường chỉ vòng

- róc xương và lạng (thịt, cá...)

filling

- sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...)

- sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng)

- sự bổ nhiệm

- sự choán, sự chiếm hết (chỗ)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món thịt nhồi

filling station

- cột ét xăng, chỗ bán xăng dầu cho ô tô

fillip

- cái búng, cái bật (ngón tay)

- sự kích thích; vật kích thích

- chuyện nhỏ mọn; vật không đáng kể

- búng

- đánh nhẹ, đánh khẽ

- kích thích, khuyến khích

- búng ngón tay, bật ngón tay

fillister

- (kỹ thuật) cái bào xoi

filly

- ngựa cái non

- (từ lóng) cô gái trẻ nhanh nhảu

film

- màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...)

- phim, phim ảnh, phim xi nê

- ( the films) buổi chiếu bóng

- vảy cá (mắt)

- màn sương mỏng

- sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện)

- phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng

- che đi, làm mờ đi

- quay thành phim

- bị che đi, bị mờ đi

- quay thành phim

film star

- ngôi sao màn ảnh

filminess

- sự mỏng nhẹ

- sự mờ mờ (của một phong cảnh)

filmy

- mỏng nhẹ (mây)

- mờ mờ

- có váng

- (y học) dạng màng

filoselle

- sồi, vải sồi

filter

- cái lọc, máy lọc (xăng, không khí)

- (nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng)

- (rad­diô) bộ lọc

- (thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá)

- lọc

- ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập

- tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...)

- nối (vào đường gi­ao thông)

filter-bed

- bể lọc

filter-tipped

- có đầu lọc (điếu thuốc lá)

filterability

- tính có thể lọc

filterable

- có thể lọc được

filth

- rác rưởi, rác bẩn

- thức ăn không ngon

- sự tục tĩu; điều ô trọc

- lời nói tục tĩu, lòi nói thô bỉ

filthiness

- tính chất bẩn thỉu, tính chất dơ dáy

- tính tục tĩu, tính thô tục, tính ô trọc

filthy

- bẩn thỉu, dơ dáy

- tục tĩu, thô tục, ô trọc

filtrate

- phần lọc, phần nước lọc ra

- (như) fil­ter

filtration

- sự lọc; cách lọc

fimbriate

- (sinh vật học) có lông ở rìa

fimbriated

- (sinh vật học) có lông ở rìa

fin

- người Phần lan ( (cũng) Finn)

- vây cá

- bộ thăng bằng (của máy bay)

- (kỹ thuật) sườn, cạnh bên, rìa

- (từ lóng) bàn tay

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tờ năm đô la

fin-back

- cá voi lưng xám ( (cũng) fin-​back whale)

finable

- (pháp lý) đáng bị phạt; có thể bị phạt

finagle

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bịp, lừa bịp

finagler

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ bịp, kẻ lừa bịp

final

- cuối cùng

- quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa

- (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích

- ( (thường) số nhiều) cuộc đấu chung kết

- (có khi số nhiều) kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp

- (thông tục) đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày

- (âm nhạc) âm gốc (trong một bản nhạc)

finale

- đoạn cuối (cuộc chạy đua...)

- (âm nhạc) chương cuối

- (sân khấu) màn chót

- sự việc cuối cùng; sự kết thúc; phần kết thúc

finalist

- (thể dục,thể thao) người vào chung kết

finality

- tính cứu cánh, nguyên tắc cứu cánh

- tính chất cuối cùng; tính chất dứt khoát

- lời nói cuối cùng; hành động cuối cùng

finalize

- làm xong, hoàn thành

- cho hình dạng cuối cùng, làm cho hình thành hình dạng cuối cùng; thông qua lần cuối cùng

- (thể dục,thể thao) vào chung kết

finally

- cuối cùng, sau cùng

- dứt khoát

finance

- tài chính, sở quản lý tài chính

- ( số nhiều) tài chính, tiền của

- cấp tiền cho, bỏ vốn cho, tìm vốn cho

- làm công tác tài chính, hoạt động trong ngành tài chính

financial

- (thuộc) tài chính, về tài chính

financier

- chuyên gia tài chính

- nhà tư bản tài chính, nhà tài phiệt

- người xuất vốn, người bỏ vốn

- (thường), đuốm nhoét lạu chùi phuyễn ngoại động từ

- cung cấp tiền cho

- quản lý tài chính

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa đảo, lừa gạt

finch

- (động vật học) chim họ sẻ

find

- sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng...)

- vật tìm thấy

- thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được

- nhận, nhận được, được

- nhận thấy, xét thấy, thấy

- thấy có (thời gi­an, can đảm...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tới, đạt tới, trúng

- cung cấp

- (pháp lý) xác minh và tuyên bố (tội, tội giết người...)

+ to find out

- khám phá ra, tìm ra

- phát minh ra

- giải (một vấn đề)

+ to find out about

- hỏi về, tìm hiểu về

+ to find one's ac­count in

- lợi dụng

+ to find one's feet

- đi đứng được

- (nghĩa bóng) tự lực được

+ to find [a] true bill

- (xem) bill

+ to find one­self

- thấy được sở trường năng khiếu của mình

- tự cung cấp cho mình

findable

- có thể tìm thấy được, có thể khám phá được

finder

- người tìm ra, người tìm thấy

- (kỹ thuật) bộ tìm

finding

- sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh

- vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được

- (pháp lý) sự tuyên án

- ( số nhiều) đồ nghề và nguyên liệu của thợ thủ công

fine

- tốt, nguyên chất (vàng, bạc...)

- nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc

- tốt, khả quan, hay, giải

- lớn, đường bệ

- đẹp, xinh, bảnh

- đẹp, trong sáng

- sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt

- cầu kỳ (văn)

- có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi

- tế nhị, tinh vi; chính xác

- cao thượng, cao quý

- (thể dục,thể thao) hoàn toàn sung sức

+ fine feath­ers make birds

- người tốt vì lụa

+ fine gen­tle­man

- ông lớn

+ fine la­dy

- bà lớn

- hay, khéo

- trời đẹp

+ in rain or fine

- dù mưa hay nắng

- (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũng như lúc thuận lợi

- lọc (bia) cho trong

- ( + away, down, off) làm thanh, làm mịn

- làm nhỏ bớt, làm thon

- trong ra (nước...)

- trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn

- thon ra

- tiền phạt

- tiền chồng nhà (của người mới thuê)

- bắt phạt ai, phạt vạ ai

- trả tiền chồng nhà (người thuê nhà)

- in fine tóm lại; cuối cùng, sau hết

fine arts

- mỹ thuật, nghệ thuật tạo hình

fine champagne

- rượu cô-​nhắc đặc biệt

fine-cut

- thái nhỏ đều sợi (thuốc lá)

fine-darn

- mạng chỗ rách lại

fine-draw

- khâu lằn mũi

- kéo (sợi dây thép...) hết sức nhô ra

fine-drawn

- lằn mũi (đường khâu)

- rất mảnh, rất nhỏ (dây thép...)

- rất tinh vi, rất tinh tế (lý luận)

- (thể dục,thể thao) được tập luyện cho thon người

fine-drew

- khâu lằn mũi

- kéo (sợi dây thép...) hết sức nhô ra

fine-grained

- nhỏ thớ, mịn mặt (gỗ)

fine-spun

- mỏng manh, nhỏ bé; mịn (vải)

- không thực tế (lý thuyết)

fine-toothed comb

- lược bí

+ to go iv­er with a fine-​toothed_comb

- xem xét kỹ lưỡng, rà đi rà lại (một vấn đề gì)

finely

- đẹp đẽ

- tế nhị, tinh vi

- cao thượng

fineness

- vẻ đẹp đẽ

- tính tế nhị, tính tinh vi

- tính cao thượng

- sự đủ tuổi (vàng, bạc)

- vị ngon (của rượu)

finery

- quần áo lộng lẫy

- đồ trang trí loè loẹt

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính sang trọng, tính lịch sự

- (kỹ thuật) lò luyện tinh

finesse

- sự khéo léo, sự phân biệt tế nhị

- mưu mẹo, mánh khoé

- dùng mưu đoạt (cái gì); dùng mưu đẩy (ai) làm gì; dùng mưu, dùng kế

finestill

- cất, tinh cất (rượu)

finger

- ngón tay

- ngón tay bao găng

- vật hình ngón tay (trong máy...)

+ to burn one's fin­gers

- burn to cross one's fin­gers

- cross to have a fin­ger in the pie

- pie to lay a fin­ger on

- sờ nhẹ, đụng tới

+ to let some­thing slip through one's fin­gers

- buông lỏng cái gì

+ to lift (stir) a fin­ger

- nhích ngón tay (là được)

+ to look through one's fin­gers at

- vờ không trông thấy

+ my fin­gers itch

- tôi sốt ruột, tôi nóng lòng (muốn làm cái gì)

+ his fin­gers are all thumbs

- (xem) thumbs

+ to put one's fin­ger on

- vạch đúng (những cái gì sai trái)

+ to turn (twist) some­one round one's fin­ger

- mơn trớn ai

+ with a wet fin­ger

- dễ dàng, thoải mái

- sờ mó

- ăn tiền, ăn hối lộ

- đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay)

- ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc)

finger reading

- sự đọc bằng cách lần ngón tay (người mù)

finger-alphabet

- lan­guage) /'fiɳgə,læɳg­widʤ/

- ngôn ngữ kỳ diệu của người điếc

finger-board

- (âm nhạc) bàn phím

finger-bowl

- glass) /'fiɳgəglɑ:s/

- bát nước rửa tay (sau khi ăn tráng miệng)

finger-ends

- đầu ngón tay

+ to ar­rive at one's fin­ger-​ends

- lâm vào cảnh túng quẫn; lâm vào bước đường cùng

+ to have at one's fin­ger-​ends

- biết rõ như lòng bàn tay

- có sãn sàng để dùng ngay

finger-fern

- (thực vật học) cây tổ diều

finger-fish

- (động vật học) sao biển

finger-glass

- glass) /'fiɳgəglɑ:s/

- bát nước rửa tay (sau khi ăn tráng miệng)

finger-hole

- (âm nhạc) lỗ bấm (sáo, tiêu...)

finger-language

- lan­guage) /'fiɳgə,læɳg­widʤ/

- ngôn ngữ kỳ diệu của người điếc

finger-mark

- vết ngón tay, dấu ngón tay

finger-nail

- móng tay

+ to the fin­ger-​nails

- hoàn toàn

finger-post

- bảng chỉ đường

finger-print

- dấu lăn ngón tay, dấu điềm chỉ

finger-stall

- bao ngón tay

finger-tip

- đầu ngón tay

+ to have at one's fin­ger-​tips

- (xem) to have at one's fin­ger-​ends ( (xem) fin­ger-​ends)

fingered

- có ngón tay ( (thường) ở tính từ ghép)

- có vết ngón tay bôi bẩn, có hằn vết ngón tay

fingering

- sự sờ mó

- (âm nhạc) ngón bấm

- len mịn (để đan bít tất)

fingerless

- không có ngón

fingerling

- vật nhỏ

- (động vật học) cá hồi nhỏ

fingerprint

- lấy dấu lăn ngón tay, lấy dấu điềm chỉ

finial

- (kiến trúc) hình chạm đầu mái

finical

- khó tính, cầu kỳ, kiểu cách

- quá tỉ mỉ

finicality

- sự khó tính, tính cầu kỳ

- tính quá tỉ mỉ

finicalness

- sự khó tính, tính cầu kỳ

- tính quá tỉ mỉ

finicking

- khó tính, cầu kỳ, kiểu cách

- quá tỉ mỉ

finicky

- khó tính, cầu kỳ, kiểu cách

- quá tỉ mỉ

finikin

- khó tính, cầu kỳ, kiểu cách

- quá tỉ mỉ

finis

- hết (viết ở cuối sách)

- sự kết liễu, sự tận số

finish

- sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc

- sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện

- tích chất kỹ, tính chất trau chuốt

- hoàn thành, kết thúc, làm xong

- dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch

- sang sửa lần cuối cùng

- hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai)

- (thông tục) giết chết, cho đi đời

- (thông tục) làm mệt nhoài

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho không còn giá trị gì nữa

+ to fin­ish off

- hoàn thành, kết thúc, làm xong

- giết chết, kết liễu

+ to fin­ish up

- hoàn thành, kết thúc, làm xong ( (như) to fin­ish off)

- dùng hết, ăn hết sạch; ăn nốt cho hết

+ to fin­ish with

- hoàn thành, kết thúc, làm xong ( (như) to fin­ish off)

- chấm dứt mọi quan hệ với; thờ ơ với

finished

- hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong

- đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh, đã được sang sửa lần cuối cùng

finisher

- người kết thúc

- người sang sửa lần cuối cùng (trong quá trình sản xuất)

- (thông tục) đòn kết liễu

finishing

- (kỹ thuật) sự sang sửa lần cuối

- (nghành dệt) sự hồ (vải)

- kết thúc, kết liễu

finite

- có hạn; có chừng; hạn chế

- (ngôn ngữ học) có ngôi (động từ)

finiteness

- sự có hạn; tính có hạn

- cái có hạn

fink

- kẻ tố giác, tên chỉ điểm

- kẻ phá hoại cuộc đình công

- kẻ đáng khinh

finn

- người Phần-​lan

finnan

- (động vật học) cá êfin hun khói ( (cũng) finnan hard­dock)

finner

- cá voi lưng xám ( (cũng) fin-​back whale)

finnic

- (thuộc) giống người Phần-​lan

- (như) finnish

finnish

- (thuộc) Phần-​lan

- tiếng Phần-​lan

finny

- có vây

- như vây cá

- có nhiều cá

fiord

- Fio vịnh hẹp (ở Na-​uy)

fir

- (thực vật học) cây linh sam ( (cũng) fir tree)

- gỗ linh sam

fir-tree

- (thực vật học) cây linh sam

fire

- lửa, ánh lửa

- sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà

- ánh sáng

- sự bắn hoả lực

- lò sưởi

- sự tra tấn bằng lửa

- sự sốt, cơn sốt

- ngọn lửa ( (nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát

- sự xúc động mạnh mẽ; nguồn cảm hứng; óc tưởng tượng linh hoạt

+ to be put to fire and sword

- ở trong cảnh nước sôi lửa bỏng

+ burnt child dreads the fire

- chim phải tên sợ làn cây cong

+ the fat is in the fire

- (xem) flat

+ to go through fire and wa­ter

- đương đầu với nguy hiểm

+ to hang fire

- (xem) hang

+ to miss fire

- (như) to hang fire

- thất bại (trong việc gì)

+ out of the fry­ing-​pan in­to the fire

- tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

+ to play with fire

- chơi với lửa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

+ to pour oil on fire

+ to add fu­el to the fire

- lửa cháy đổ thêm dầu

+ to set the Thames on fire

- làm những việc kinh thiên động địa

+ to set the world on fire

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành công rực rỡ; lừng danh

- đốt cháy, đốt (lò...)

- làm nổ, bắn (súng...)

- làm đỏ

- nung

- sấy (chè, thuốc lá...)

- đốt, khử trùng (bằng chất hoá học)

- thải, đuổi, sa thải

- (nghĩa bóng) kích thích (trí tưởng tượng)

- (nghĩa bóng) khuyến khích, làm phấn khởi

- bắt lửa, cháy, bốc cháy

- nóng lên

- rực đỏ

- nổ (súng); nổ súng, bắn

- chạy (máy)

+ to fire away

- bắt đầu tiến hành

- nổ (súng)

+ to fire broad­side

- bắn tất cả các súng một bên mạn tàu

+ to fire off

- bắn

- (nghĩa bóng) phát ra, nổ ra

+ to fire up

- nổi giận đùng đùng

+ to fire salute

- bắn súng chào

fire department

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sở cứu hoả

fire house

- trạm chữa cháy, trạm cứu hoả

fire sale

- sự bán rẻ những đồ đạc bị cháy dở

fire station

- trạm chữa cháy, trạm cứu hoả

fire-alarm

- tiếng còi báo động cháy

- báo động cháy

fire-arm

- ( (thường) số nhiều) súng, súng ngắn

fire-ball

- sao băng

- chớp hình cầu

- quả cầu lửa (ở trung tâm của một vụ nổ bom nguyên tử)

- (sử học), (quân sự) đạn lửa

fire-basket

- lò than hồng

fire-bomb

- bom cháy

fire-brand

- củi đang cháy dở; khúc củi đang cháy dở

- kẻ xúi giục bạo động; kẻ đâm bị thóc chọc bị gạo

fire-break

- đai trắng phòng lửa (ở rừng, cánh đồng cỏ...)

fire-brick

- gạch chịu lửa

fire-brigade

- đội chữa cháy ( (cũng) fire-​com­pa­ny)

fire-bug

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con đom đóm

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người mắc chứng cuồng đốt nhà; người cố ý đốt nhà

fire-clay

- đất sét chịu lửa

fire-company

- (như) fire-​brigade

- hãng bảo hiểm hoả hoạn

fire-control

- hệ thống điều khiển súng (ở trên tàu...)

fire-cracker

- pháo (để đốt)

fire-damp

- khí mỏ

fire-dog

- vĩ lò

fire-drake

- sao băng

- (thần thoại,thần học) rồng phun lửa

fire-eater

- người nuốt lửa (làm trò quỷ thuật)

- người hiếu chiến, kẻ hung hăng

fire-engine

- xe chữa cháy

fire-escape

- thang phòng cháy (để phòng khi nhà lầu cháy có đường thoát ra ngoài)

fire-extinguisher

- bình chữa cháy

fire-eyed

- (thơ ca) mắt sáng long lanh; mắt nảy lửa

fire-fighter

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính chữa cháy

fire-flair

- (động vật học) cá đuối gai độc

fire-fly

- (động vật học) con đom đóm

fire-guard

- khung chắn lò sưởi

- (như) fire-​watch­er

fire-hose

- ống vòi rồng

fire-insurance

- bảo hiểm hoả hoạn

fire-irons

- bộ đồ lò (xẻng, cái gắp, thanh xọc...)

fire-light

- ánh sáng lò sưởi

fire-lighter

- cái để nhóm lửa

fire-new

- (từ cổ,nghĩa cổ) mới toanh

fire-office

- hãng bảo hiểm hoả hoạn

fire-opal

- (khoáng chất) opan lửa

fire-pan

- lò con (mang đi lại được để nấu ngoài trời)

fire-place

- lò sưởi

fire-plug

- (viết tắt) F.P. chỗ lắp vòi rồng chữa cháy (ở hệ thống dẫn nước ở đường phố)

fire-policy

- hợp đồng bảo hiểm hoả hoạn

fire-pump

- bơm chữa cháy

fire-raising

- tội đốt nhà, sự cố ý đốt nhà

fire-screen

- màn chống nóng

fire-ship

- (sử học) tàu hoả công (mang chất đốt để đốt tàu địch)

fire-step

- step) /'faiəriɳstep/

- bục đứng bắn

fire-stone

- thợ đốt lò

fire-teazer

- thợ đốt lò

fire-trap

- nhà không có lối thoát khi cháy

fire-truck

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe chữa cháy

fire-walker

- (tôn giáo) người đi trên đá nung, người đi trên tro nóng

fire-walking

- (tôn giáo) lễ đi trên đá nung, lễ đi trên tro nóng

fire-watcher

- người canh nhà cháy (do bom cháy) ( (cũng) fire-​guard)

fire-water

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đùa cợt) rượu mạnh

fire-worship

- sự thờ thần lửa

fireback

- (động vật học) gà lôi đỏ Xu-​ma-​tơ-​ra

fireless

- không có lửa

firelock

- súng kíp

fireman

- đội viên chữa cháy

- công nhân đốt lò

fireproof

- chịu lửa, không cháy

firer

- người đốt

- người bắn súng

- người châm ngòi nổ; máy châm ngòi nổ

fireside

- chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi

- (nghĩa bóng) cuộc sống gia đình

+ a fire­side chat

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài phát thanh buổi nói chuyện với nhân dân của tổng thống

firewood

- củi

fireworks

- pháo hoa, pháo bông; cuộc đốt pháo hoa

- sự sắc sảo

- sự nổi nóng

+ to knock fire­works out of some­one

- đánh ai nảy đom đóm mắt

firing

- sự đốt cháy

- sự nung gạch

- sự đốt lò

- sự giật mình

- sự bắn; cuộc bắn

- chất đốt (than, củi, dầu...)

firing ground

- trường bắn

firing-line

- tuyến lửa

firing-party

- squad) /'faiəriɳskwɔd/

- tiểu đội bắn chỉ thiên (ở đám tang quân sự)

- tiểu đội xử bắn

firing-squad

- squad) /'faiəriɳskwɔd/

- tiểu đội bắn chỉ thiên (ở đám tang quân sự)

- tiểu đội xử bắn

firing-step

- step) /'faiəriɳstep/

- bục đứng bắn

firkin

- thùng nhỏ (đựng bơ, rượu, cá...)

- Fikin (đơn vị đo lường bằng khoảng 40 lít)

firm

- hãng, công ty

- chắc, rắn chắc

- vững chắc; bền vững

- nhất định không thay đổi

- mạnh mẽ

- kiên quyết, vững vàng, không chùn bước

- trung thành, trung kiên

+ as firm as rock

- vững như bàn thạch

+ to be on the firm ground

- tin chắc

+ to take a firm hold of some­thing

- nắm chắc cái gì

- vững, vững vàng

+ to hold firm to one's be­liefs

- giữ vững niềm tin

- làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn

- nền (đất)

- cắm chặt (cây) xuống đất

- trở nên vững chắc, trở nên rắn chắc

firmament

- bầu trời

firman

- sắc chỉ (của vua chúa phương Đông)

firmly

- vững chắc

- kiên quyết

firmness

- sự vững chắc

- sự kiên quyết

first

- thứ nhất

- đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản

+ at first hand

- trực tiếp

+ at first sight

- từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu

- thoạt nhìn ( (cũng) at first view)

+ at first view

- thoạt nhìn

+ at the first blush

- (xem) blush

+ at the first go-​off

- mới đầu

+ to climb in first speed

- sang số 1

+ to do some­thing first thing

- (thông tục) làm việc gì trước tiên

+ to fall head first

- ngã lộn đầu xuống

- trước tiên, trước hết

- trước

- đầu tiên, lần đầu

- thà

+ first and fore­most

- đầu tiên và trước hết

+ first and last

- nói chung

+ first come first served

- (xem) come

+ first of all

- trước hết

+ first off

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước hết

+ first or last

- chẳng chóng thì chày

- người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất

- ngày mùng một

- buổi đầu, lúc đầu

- ( số nhiều) hàng loại đặc biệt (bơ, bột)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (kỹ thuật) số một (máy nổ...)

+ the First

- ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô)

first floor

- tầng hai, gác hai

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầng dưới, tầng một

first lady

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vợ tổng thống; vợ thông đốc bang

- người đàn bà trội nhất (trong nghệ thuật)

first name

- tên thánh

first night

- đêm biểu diễn đầu tiên

first-aid

- sự cấp cứu (trước khi bác sĩ đến nơi)

- cấp cứu, dùng để cấp cứu

first-born

- đầu lòng, cả (con)

- con đầu lòng, con cả

first-chop

- loại một, loại nhất

first-class

- nhóm người hơn hẳn mọi người

- số vật tốt hơn cả

- hạng nhất (xe lửa...)

- hạng giỏi nhất, hàng giỏi nhất (trong kỳ thi)

- loại một, loại nhất

- bằng vé hạng nhất

first-classer

- (thể dục,thể thao) người cừ nhất, người giỏi nhất

first-coat

- lớp sơn lót

first-cousin

- anh con bác, chị con bác, em con chú, em con cậu, em con cô, em con dì

first-day

- ngày chủ nhật

first-foot

- foot­er) /'fə:st,futə/

- ( Ê-​cốt) người xông đất, người xông nhà đầu năm

first-footer

- foot­er) /'fə:st,futə/

- ( Ê-​cốt) người xông đất, người xông nhà đầu năm

first-fruits

- quả đầu mùa

- (nghĩa bóng) thành quả đầu tiên, kết quả lao động đầu tiên

- (sử học) tiền hối lộ của người mới nhận chức nộp cho quan trên

first-hand

- trực tiếp

first-nighter

- người hay dự những buổi biểu diễn đầu tiên

first-offender

- người phạm tội lần đầu tiên

first-quater

- trăng non

- tuần trăng non

first-rate

- hạng nhất, loại nhất, loại một

- (thông tục) xuất sắc, rất tốt, rất cừ

+ the first-​rate Pow­ers

- các đại cường quốc

- rất tốt, rất cừ, rất khoẻ

firstling

- (như) first-​fruits

- con đầu tiên (của thú vật)

firstly

- thứ nhất, đầu tiên là

firth

- vịnh hẹp

- cửa sông

fisc

- (sử học) kho bạc; kho riêng (của vua La-​mã)

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) ngân khố, công khố

fiscal

- (thuộc) công khố; (thuộc) tài chính

- viên chức tư pháp (ở một số nước Châu-​âu)

- ( Ê-​cốt) (pháp lý) biện lý

fish

- cá

- cá, món cá

- (thiên văn học) chòm sao Cá

- người cắn câu, người bị mồi chài

- con người gã (có cá tính đặc biệt)

+ all's fish that comes to his net

- lớn bé, to nhỏ hắn quơ tất

+ to be as drunk as a fish

- say bí tỉ

+ to be as mute as a fish

- câm như hến

+ to drink like a fish

- (xem) drink

+ to feed the fish­es

- chết đuối

- bị say sóng

+ like a fish out of wa­ter

- (xem) wa­ter

+ to have oth­er fish to fly

- có công việc khác quan trọng hơn

+ he who would catch fish must not mind get­ting wet

- muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun

+ nei­ther fish, fish, not good red her­ring

- môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai

+ nev­er fry a fish till it's caught

- chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt

+ nev­er of­fer to teach fish to swim

- chớ nên múa rìu qua mắt thợ

+ a pret­ty ket­tle of fish

- (xem) ket­tle

+ there's as good fish in the sea as ev­er came out of it

- thừa mứa chứa chan, nhiều vô kể

- đánh cá, câu cá, bắt cá

- ( + for) tìm, mò (cái gì ở dưới nước)

- ( + for) câu, moi những điều bí mật

- câu cá ở, đánh cá ở, bắt cá ở

- (hàng hải)

- rút, lấy, kéo, moi

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) câu (cá), đánh (cá), bắt (cá), tìm (san hô...)

+ to fish out

- đánh hết cá (ở ao...)

- moi (ý kiến, bí mật)

+ to fish in trou­bled wa­ters

- lợi dụng đục nước béo cò

- (hàng hải) miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp (ở cột buồm, ở chỗ nối)

- (ngành đường sắt) thanh nối ray ( (cũng) fish plate)

- (hàng hải) nẹp (bằng gỗ hay sắt)

- nối (đường ray) bằng thanh nối ray

- (đánh bài) thẻ (bằng ngà... dùng thay tiền để đánh bài)

fish bowl

- bình nuôi cá vàng

fish preserve

- ao nuôi cá, đầm nuôi cá

fish-breeding

- nghề nuôi cá

fish-carver

- dao lạng cá (ở bàn ăn)

fish-farm

- ao thả cá

fish-farming

- sự nuôi cá; nghề nuôi cá

fish-gig

- lao móc (để đánh cá) ( (cũng) fizgig)

fish-globe

- liễn thả cá vàng

fish-glue

- keo cá, thạch cá

fish-hold

- bãi cá

fish-hook

- lưỡi câu

fish-kettle

- nồi kho cá, xoong nấu cá (hình bầu dục)

fish-knife

- dao cắt cá (ở bàn ăn)

fish-plate

- (ngành đường sắt) thanh nối ray

fish-pole

- cần câu

fish-pond

- ao thả cá

- (đùa cợt) biển

fish-pot

- cái đó, cái lờ

fish-slice

- dao lạng cá (ở bàn ăn)

- cái xẻng trở cá (nhà bếp)

fish-sound

- bong bóng cá

fish-story

- chuyện cường điệu; chuyện phóng đại

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói khoác

fish-tail

- đuôi cá

- ( định ngữ) xoè ra như đuôi cá

fish-torpedo

- ngư lôi tự động hình cá

fishable

- có thể đánh cá được

fishbolt

- (ngành đường sắt) bulông siết (để bắt thanh nối ray vào đường ray)

fisher

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyền đánh cá

- (từ cổ,nghĩa cổ) người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới

+ fish­er of men

- (từ cổ,nghĩa cổ) nhà truyền giáo

fisherman

- người đánh cá, thuyền chài

- người câu cá, người bắt cá

- thuyền đánh cá

fishery

- công nghiệp cá; nghề cá

- nơi nuôi cá, nơi đánh cá

fishily

- đáng nghi, ám muội

fishiness

- tính chất như cá

- sự lắm cá

- tính chất đáng nghi, tính chất ám muội

fishing

- sự đánh cá, sự câu cá

- nghề cá

fishing-boat

- thuyền đánh cá

fishing-line

- dây câu

fishing-net

- lưới đánh cá

fishing-rod

- cần câu

fishing-tackle

- đồ câu cá, đồ đánh cá

fishmonger

- người bán cá, người buôn cá

fishwife

- bà hàng cá

- mụ chua ngoa đanh đá

fishworm

- giun làm mồi câu

fishy

- (thuộc) cá; có mùi cá

- như cá

- nhiều cá, lắm cá

- (từ lóng) đáng nghi, ám muội

fissidactyl

- có ngón tẽ ra

fissile

- có thể tách ra được

fissility

- tình trạng có thể tách ra được

fission

- (sinh vật học) sự sinh sản phân đôi

- (vật lý) sự phân hạt nhân

fissionable

- (vật lý) có thể phân hạt nhân

fissiparous

- (sinh vật học) sinh sản bằng lối phân đôi

fissure

- chỗ nứt, vết nứt

- (giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não)

- (y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương)

- nứt nẻ, tách ra

fist

- nắm tay; quả đấm

- (đùa cợt) bàn tay

- (đùa cợt) chữ viết

- đấm, thụi

- nắm chặt, điều khiển

fistic

- (đùa cợt) đấm đá

fistical

- (đùa cợt) đấm đá

fisticuffs

- cuộc đấm đá

- những cú đấm

fistula

- (y học) rò

- (thuộc) đường rò

fit

- (từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ( (cũng) fytte)

- cơn (đau)

- sự ngất đi, sự thỉu đi

- đợt

- hứng

+ to beat some­body in­to fits

+ to give some­body fits

- đánh thắng ai một cách dễ dàng

+ by fits and starts

- không đều, thất thường, từng đợt một

+ to give some­one a fit

- làm ai ngạc nhiên

- xúc phạm đến ai

+ to throw a fit

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nổi cơn tam bành, điên tiết lên

- sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa

- kiểu cắt (quần áo) cho vừa

- cái vừa vặn

- dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng

- đúng, phải

- sãn sàng; đến lúc phải

- mạnh khoẻ, sung sức

- bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra)

- (thông tục) (dùng như phó từ) đến nỗi

+ not fit to hold a can­dle to

- can­dle

- hợp, vừa

- làm cho hợp, làm cho vừa

- lắp

- vừa hợp

- thích hợp, phù hợp, ăn khớp

+ to fit in

- ăn khớp; khớp với

- làm cho khớp với

+ to fit on

- mặc thử (quần áo)

+ to fit out

+ to fit up

- trang bị

- sửa sang cho có tiện nghi (nhà ở)

+ to fit like a glove

- (xem) glove

fit-out

- thiết bị, trang bị

fit-up

- sân khấu lưu động

- phông màn sân khấu lưu động

+ fit-​up com­pa­ny

- gánh hát lưu động

fitch

- da lông chồn putoa

- bàn chải (bằng) lông chồn; bút vẽ (bằng) lông chồn

fitchet

- (động vật học) chồn putoa

- da lông chồn putoa

fitchew

- (động vật học) chồn putoa

- da lông chồn putoa

fitful

- từng cơn; từng đợt

- hay thay đổi, thất thường; chập chờn (tính tình, ánh sáng...)

fitfulness

- tính chất từng cơn; tính chất từng đợt

- tính chất thất thường; tính chất chập chờn

fitment

- đồ gỗ cố định

fitness

- sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng

- sự đúng, sự phải

- tình trạng sung sức

fitter

- thợ lắp ráp (máy)

- người thử quần áo (cho khách hàng)

fitting

- sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo)

- sự lắp ráp

- ( số nhiều) đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...)

- ( số nhiều) máy móc

- thích hợp, phù hợp

- phải, đúng

fitting-shop

- xưởng lắp ráp

five

- năm

- số năm

- bộ năm

- con năm (quân bài, con súc sắc)

- đồng năm bảng Anh

- ( số nhiều) giày số 5; găng tay số 5

- đội bóng rổ ( 5 người)

- ( số nhiều) cổ phần lãi năm phần trăm

five-day-week

- tuần làm việc năm ngày

five-finger

- (thực vật học) cây ỷ lăng

- (động vật học) sao biển

five-finger excercise

- bài tập luyện ( pi­anô) cả năm ngón tay

five-o'clock tea

- bữa trà lúc năm giờ chiều

five-per-cents

- cổ phần lãi năm phần trăm

five-year

- năm năm

fivefold

- gấp năm lần

fivepenny

- giá năm pen­ni

fiver

- (động vật học) đồng năm bảng Anh

fives

- (thể dục,thể thao) bóng ném

fix

- đóng, gắn, lắp, để, đặt

- tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...)

- làm đông lại làm đặc lại

- hâm (ảnh, màu...); cố định lại

- nhìn chằm chằm

- định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp

- ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ)

- sửa chữa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sang sửa

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hối lộ, đấm mồm (ai)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừng phạt; trả thù, trả đũa (ai)

- trở nên vững chắc

- đồng đặc lại

- ( + on, up­on) chọn, định

- đứng vào vị trí

- tình thế khó khăn

- sự tìm vị trí; vị trí phát hiện

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có thể hối lộ được

+ out of fix

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mất trật tự, bừa bộn, rối loạn

fix-up

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sang sửa, sự sắp đặt

fixation

- sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại

- sự ngưng kết, sự đông lại

- sự hâm (màu...); sự cố định lại

- sự ấn định, sự quy định

- sự ngừng phát triển trí óc

fixative

- hãm (màu)

- thuốc hãm (màu)

fixature

- gôm chải đầu

fixed

- đứng yên, bất động, cố định

- được bố trí trước

+ ev­ery­one is well fixed

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã có đẻ cái cần thiết

fixed-head

- mui không bỏ xuống được (ô tô)

fixedly

- đứng yên một chỗ, bất động, cố định

- chăm chú, chằm chằm (nhìn)

fixedness

- tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định

- tính thường trực

- tính vững chắc

fixer

- người đóng, người gắn, người lập, người đặt

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hối lộ, người đút lót

fixings

- máy móc, thiết bị

- đồ trang trí (ở quần áo)

- món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)

fixity

- sự cố định, sự bất động

- sự chăm chú

- tính ổn định, tính thường trực

- (vật lý) tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên)

fixture

- vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định

- ( số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào)

- (thông tục) người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ

- (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi; ngày đấu, ngày thi

fizgig

- hay thay đổi, đồng bóng

- cô gái lẳng lơ

- pháo hoa; pháo (để đốt)

- (như) fish-​gip

fizz

- tiếng xèo xèo; tiếng xì xì

- (từ lóng) rượu sâm banh

- xèo xèo; xì xì

fizzle

- tiếng xèo xèo; tiếng xì xì

- sự thất bại

- xèo xèo; xì xì

+ to fiz­zle out

- thất bại sau khi rầm rầm rộ rộ ban đầu, xì hơi

fizzy

- xèo xèo; xì xì

fjord

- Fio vịnh hẹp (ở Na-​uy)

flabbergast

- làm sửng sốt, làm kinh ngạc, làm lặng đi vì kinh ngạc

flabbiness

- tính nhũn, tính mềm, tính nhão

- tính mềm yếu, tính uỷ mị

flabby

- nhũn, mềm, nhẽo nhèo

- (nghĩa bóng) mềm yếu, uỷ mị

flabellate

- (sinh vật học) hình quạt

flabelliform

- (sinh vật học) hình quạt

flaccid

- mềm, nhũn (thịt); ẻo lả

- yếu đuối, uỷ mị

flaccidity

- tính chất mềm, tính chất nhũn; tính chất ẻo lả

- sự yếu đuối, tính uỷ mị

flag

- (thực vật học) cây ir­it

- phiến đá lát đường ( (cũng) flag stone)

- ( số nhiều) mặt đường lát bằng đá phiến

- lát bằng đá phiến

- lông cánh (chin) ( (cũng) flag feath­er)

- cờ

- (hàng hải) cờ lệnh (trên tàu có hàng đô đốc)

- đuôi cờ (của một loại chó săn)

+ to boist one's flag

- nhận quyền chỉ huy

+ to strike one's flag

- từ bỏ quyền chỉ huy

- hạ cờ đầu hàng

- trang hoàng bằng cờ; treo cờ

- ra hiệu bằng cờ

- đánh dấu bằng cờ

- yếu đi, giảm sút; héo đi

- lả đi

- trở nên nhạt nhẽo

flag day

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày lễ kỷ niệm lá cờ Mỹ ( 14 tháng 6)

flag of truce

- (quân sự) cờ hàng; cờ điều đình

flag-boat

- thuyền đích (trong cuộc đua)

flag-captain

- thuyền trưởng tàu đô đốc

flag-day

- ngày quyên tiền (những người đã quyên được phát một lá cờ nhỏ) ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) tag day)

flag-lieutenant

- sĩ quan cận vệ của đô đốc

flag-list

- (hàng hải) danh sách các sĩ quan cấp đô đốc

flag-officer

- (hàng hải) sĩ quan cấp đô đốc

flag-rank

- (hàng hải) hàm đô đốc; hàm phó đô đốc

flag-station

- (ngành đường sắt) ga xép (xe lửa chỉ đỗ lại khi có vẫy cờ hiệu)

flag-wagging

- (từ lóng) sự ra hiệu (bằng cờ)

flag-waver

- người cầm đầu; người vận động

flagella

- (sinh vật học) roi

flagellant

- tự đánh đòn

- hay đánh đòn

- người tự đánh đòn ( (cũng) flag­el­la­tor)

flagellate

- đánh đòn, trừng trị bằng roi

- (sinh vật học) có roi; hình roi

flagellation

- hình phạt bằng roi

- sự đánh bằng roi

flagellator

- người cầm roi đánh, người đánh bằng roi

- (như) flag­el­lant

flagellatory

- (thuộc) hình phạt bằng roi

flagelliform

- (sinh vật học) hình roi

flagellum

- (sinh vật học) roi

flageolet

- (âm nhạc) sáo dọc cổ

- (thực vật học) đậu tây

flagging

- sự lát đường bằng đá phiến

- mặt đường lát bằng đá phiến

flaggy

- có nhiều cây ir­it

flagitious

- hung ác; có tội ác

- ghê tởm (tội ác)

flagitiousness

- tính chất hung ác; tính chất tội ác

- tính chất ghê tởm

flagman

- người cầm cờ hiệu (ở các cuộc đua, ở nhà ga xe lửa...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cầm cờ

flagon

- bình, lọ

- hũ (đựng rượu)

flagrancy

- sự hiển nhiên, sự rành rành, sự rõ ràng

- sự trắng trợn (tội lỗi, người phạm tội)

flagrant

- hiển nhiên, rành rành, rõ ràng

- trắng trợn (tội lỗi, người phạm tội)

flagship

- (hàng hải) tàu đô đốc (trong đó có đô đốc)

flagstaff

- cột cờ

flagstone

- phiến đá lát đường

flail

- cái néo

- cái đập lúa

- đập (lúa...) bằng cái đập lúa

- vụt, quật

flair

- sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi)

flak

- hoả lực phòng không

flake

- giàn, giá phơi (để phơi cá...)

- bông (tuyết)

- đóm lửa, tàn lửa

- lớp (thịt của cá)

- mảnh dẹt, váy (như cốm)

- (thông tục) cây cẩm chướng hoa vằn

- rơi (như tuyết)

- ( + away, off) bong ra

flaky

- có bông (như tuyết)

- dễ bong ra từng mảnh

flam

- chuyện bịa

- sự đánh lừa

flambeau

- ngọn đuốc

flambeaux

- ngọn đuốc

flamboyance

- tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè loẹt

flamboyancy

- tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè loẹt

flamboyant

- chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu

- (kiến trúc) có những đường sóng như ngọn lửa

- (thực vật học) cây phượng

- hoa phượng

flame

- ngọn lửa

- ánh hồng

- cơn, cơn bừng bừng

- (đùa cợt) người yêu, người tình

+ to com­mit to the flames

- đốt cháy

+ in fan the flame

- đổ dầu vào lửa

- ( (thường) + away, forth, out, up) cháy, bốc cháy, cháy bùng

- bùng lên, bừng lên, nổ ra

- phừng phừng (như lửa)

- ra (hiệu) bằng lửa

- hơ lửa

+ to flame out

- bốc cháy, cháy bùng

- nổi giận đùng đùng, nổi xung

+ to flame up nh to flame out

- thẹn đỏ bừng mặt

flame-projector

- throw­er) /'fleim,θrouə/

- (quân sự) súng phun lửa

flamer-thrower

- throw­er) /'fleim,θrouə/

- (quân sự) súng phun lửa

flaming

- đang cháy, cháy rực

- nóng như đổ lửa

- nồng cháy, rừng rực, bừng bừng, hết sức sôi nổi

- rực rỡ, chói lọi

- thổi phồng, cường điệu; đề cao quá đáng

+ flam­ing onions

- đạn chuỗi (phòng không)

flamingo

- (động vật học) chim hồng hạc

flamingoes

- (động vật học) chim hồng hạc

flammenwerfer

- súng phun lửa

flamy

- (thuộc) lửa; như lửa

flan

- bánh flăng (phết mứt...)

flange

- (kỹ thuật) cái mép bích; mép, cạnh

- (ngành đường sắt) mép bánh xe, vành bánh xe

- gờ nổi

- làm cho có mép, làm cho có bờ, làm cho có gờ

- lắp mép bánh xe, lắp vành bánh xe

flank

- sườn, hông

- sườn núi

- (quân sự) sườn, cánh

- củng cố bên sườn

- đe doạ bên sườn

- tấn công bên sườn

- đóng bên sườn, nằm bêm sườn

- đi vòng sườn

- quét (súng)

- ( + on, up­on) ở bên sườn

flanker

- công sự bảo vệ sườn; công sự đe doạ sườn

- vật nằm bên sườn

- ( số nhiều) (quân sự) số người tấn công bên sườn

flannel

- vải fla­nen

- mẩu vải fla­nen (để đánh bóng, lau chùi)

- ( số nhiều) quần bằng fla­nen, quần áo fla­nen; quần áo lót bằng fla­nen; đồ bằng fla­nen; các loại vải fla­nen

- bằng fla­nen

- lau chùi bằng fla­nen

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bọc fla­nen; mặc quần áo fla­nen cho (ai)

flannelet

- vải giả fla­nen

flannelette

- vải giả fla­nen

flannelled

- mặc quần bằng fla­nen, mặc quần áo bằng fla­nen

flap

- nắp (túi, phong bì, mang cá...)

- vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai)

- sự đập, sự vỗ (cánh...)

- cái phát đen đét, cái vỗ đen đét

- (thông tục) sự xôn xao

- đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét

- làm bay phần phật

- lõng thõng, lòng thòng (như cái dải)

+ to flap one's mouth; to flap about

- nói ba hoa

flapdoodle

- điều vô nghĩa, chuyện vớ vẩn

flapjack

- bánh rán

- hộp đựng phấn (bôi mặt)

flapper

- vỉ ruồi

- cái đập lạch cạch (để đuổi chim)

- vịt trời con; gà gô non

- cánh (bà xếp); vạt (áo); vây to (cá); đuôi (cua, tôm...)

- (từ lóng) cô gái mới lớn lên

- (từ lóng) bàn tay

- người tác động đến trí nhớ; vật tác động đến trí nhớ

flare

- ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé

- ánh sáng báo hiệu (ở biển)

- (quân sự) pháp sáng

- chỗ xoè (ở váy)

- chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu)

- (nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng)

- sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên

- loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy)

- (quân sự) ra hiệu bằng pháo sáng

- làm loe ra, làm xoè ra

- ( động tính từ quá khứ) loè loẹt, lồ lộ

+ to flare out (up)

- loé lửa

- nổi nóng, nổi cáu

flare-back

- ngọn lửa phụt hậu (lò cao, súng đại bác...)

flare-path

- (hàng không) đường băng có đèn sáng (để máy bay cất cánh, hạ cánh)

flare-up

- sự loé lửa

- cơn giận

- cuộc liên hoan ầm ĩ

- sự bùng nổ (cuộc xung đột, chiến tranh)

- sự làm choáng mắt (bóng)

- sự nổi tiếng nhất thời

flash

- ánh sáng loé lên; tia

- (hoá học) sự bốc cháy

- giây lát

- sự phô trương

- (điện ảnh) cảnh hồi tưởng ( (cũng) flash back)

- (quân sự) phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn...)

- dòng nước nâng (xả xuống phía dưới đập để nâng mực nước)

- tiếng lóng kẻ cắp

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tin ngắn; bức điện ngắn

+ a flash in the pan

- chuyện đầu voi đuôi chuột

- người nổi tiếng nhất thời

- loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng

- chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên

+ it flashed up­on me that

- tôi chợt nảy ra ý kiến là

- chạy vụt

- chảy ra thành tấm (thuỷ tinh)

- chảy ào, chảy tràn ra (nước)

- làm loé lên, làm rực lên

- truyền đi cấp tốc, phát nhanh (tin)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khoe, phô, thò ra khoe

+ to flash a roll of mon­ey

- thò ra khoe một tập tiền

- làm (thuỷ tinh) chảy thành tấm

- phủ một lần màu lên (kính)

- cho nước chảy vào đầy

+ to flash in the pan

- làm chuyện đầu voi đuôi chuột

+ to flash out (up)

- nổi giận đùng đùng

- loè loẹt, sặc sỡ

- giả

- lóng

- ăn cắp ăn nẩy

flash-board

- máng nước

flash-bulb

- (nhiếp ảnh) bóng đèn nháy

flash-flood

- cơn lũ đột ngột (sau một trận mưa to)

flash-light

- đèn hiệu

- (nhiếp ảnh) đèn nháy, đèn flát, đèn pin

flash-point

- point) /'flæʃiɳpɔint/

- (hoá học) điểm bốc cháy (của dầu)

flashback

- (điện ảnh) cảnh hồi tưởng

- đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính)

flashgun

- (nhiếp ảnh) đèn nháy, đèn flát (phối hợp với máy ảnh)

flashiness

- sự hào nhoáng, sự loè loẹt, sự sặc sỡ

- tính thích chưng diện

flashing-point

- point) /'flæʃiɳpɔint/

- (hoá học) điểm bốc cháy (của dầu)

flashy

- hào nhoáng, loè loẹt, sặc sỡ

- thích chưng diện

flask

- túi đựng thuốc súng

- bình thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm)

- chai bẹt, lọ bẹt (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được)

- hũ rượu có vỏ mây đan

- (kỹ thuật) khung khuôn, hòm khuôn

flasket

- thùng đựng quần áo giặt

- bình nhỏ thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm)

- chai bẹt nhỏ, lọ bẹt nhỏ (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được)

- (từ cổ,nghĩa cổ) rổ rá

flasvescent

- trở càng

- hơi vàng, vàng nhạt

flat

- dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng

- (hàng hải) ngăn, gi­an

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng

- mặt phẳng

- miền đất phẳng

- lòng (sông, bàn tay...)

- miền đất thấp, miền đầm lầy

- thuyền đáy bằng

- rổ nông, hộp nông

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ( (cũng) flat-​car)

- (sân khấu) phần phông đã đóng khung

- (âm nhạc) dấu giáng

- ( số nhiều) giày đề bằng

- (từ lóng) kẻ lừa bịp

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lốp bẹp, lốp xì hơi

+ to join the flats

- chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một

- bằng phẳng, bẹt, tẹt

- sóng soài, sóng sượt

- nhãn

- cùng, đồng (màu)

- nông

- hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát

- nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...)

- ế ẩm

- không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả...)

- bẹp, xì hơi (lốp xe)

- bải hoải, buồn nản

- (thông tục) không một xu dính túi, kiết xác

- (âm nhạc) giáng

- bằng, phẳng, bẹt

- sóng sượt, sóng soài

- (nghĩa bóng) hoàn toàn thất bại

- hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát

+ to tell some­body flat that

- nói thẳng với ai rằng

- đúng

- (âm nhạc) theo dấu giáng

- làm bẹt, dát mỏng

flat race

- (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua trên đất bằng (không phải vượt rào, vật chướng ngại...)

flat rate

- tỷ lệ cố định

flat-car

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ( (cũng) flat)

flat-fish

- (động vật học) loại cá bẹt (như cá bơn...)

flat-foot

- (y học) bàn chân bẹt (tật)

- (từ lóng) thằng thộn

- (từ lóng) cảnh sát

- (từ lóng) người đi biển, thuỷ thủ

flat-footed

- (y học) có bàn chân bẹt

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất quyết, cứng rắn

+ to catch flat-​foot­ed

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất chợt tóm được

- bắt được quả tang

flat-iron

- bàn là

flat-out

- hết sức, hết tốc độ

flat-top

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tàu sân bay

flatlet

- nhà nhỏ (một buồng)

flatly

- bằng, phẳng, bẹt

- hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát

flatness

- sự bằng, sự phẳng, sự bẹt

- tính chất thẳng thừng, tính chất dứt khoát

flatten

- dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng

- đánh ngã sóng soài

- trở nên phẳng bẹt

- trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại

- bay hơi, bay mùi, hả

+ to flat­ten out

- trải ra, trải phẳng

- cho (máy bay) bay song song với mặt đất

flatter

- tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh

- tôn lên

- làm cho (ai) hy vọng hão

- làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai...)

- (kỹ thuật) búa đàn

flattery

- sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ

- lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ

flattish

- hơi bằng, hơi phẳng, hơi bẹt

flatulence

- (y học) sự đầy hơi

- tính tự cao tự đại

- tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói)

flatulency

- (y học) sự đầy hơi

- tính tự cao tự đại

- tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói)

flatulent

- đầy hơi

- tự cao tự đại

- huênh hoang rỗng tuếch (bài nói)

flatus

- hơi (trong dạ dày) rắm

flatuses

- hơi (trong dạ dày) rắm

flatware

- đồ dẹt (ở bàn ăn, dao, đĩa, thìa, đĩa nông lòng...)

flatways

- theo chiều bẹt, bẹt xuống

flatwise

- theo chiều bẹt, bẹt xuống

flaunt

- sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện

- khoe khoang, phô trương, chưng diện

- bay phất phới (cờ...)

flauntingly

- khoe khoang, phô trương, chưng diện

flaunty

- khoe khoang, phô trương, chưng diện

flautist

- người thổi sáo

flavin

- (hoá học) Flavin

- màu vàng

flavo-protein

- (hoá học) (sinh vật học) flavo­pro­tein

flavor

- vị ngon, mùi thơm; mùi vị

- (nghĩa bóng) hương vị phảng phất

- cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị

- (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào

flavorous

- ngon (món ăn); thơm ngon (rượu)

flavour

- vị ngon, mùi thơm; mùi vị

- (nghĩa bóng) hương vị phảng phất

- cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị

- (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào

flavouring

- đồ gia vị

- sự thêm gia vị

flavourless

- không có mùi vị, nhạt nhẽo

flavoursome

- có mùi thơm, gây mùi thơm

flaw

- cơn gió mạnh

- cơn bâo ngắn

- vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ)

- chỗ hỏng (hàng hoá...)

- vết nhơ, thói xấu

- thiếu sót, sai lầm

- (pháp lý) sự thiếu sót về thủ tục

flawed

- có vết, rạn nứt

- có chỗ hỏng

- không hoàn thiện, không hoàn mỹ

flawless

- không có vết, không rạn nứt

- không có chỗ hỏng

- hoàn thiện, hoàn mỹ

flawlessness

- tính hoàn thiện, tính hoàn mỹ

flawn

- (từ cổ,nghĩa cổ) bánh trứng sữa; trứng đường pha sữa

flax

- (thực vật học) cây lanh

- sợi lanh

- vải lanh

+ to quench smok­ing flax

- (xem) quench

flax-seed

- hạt lanh

flaxen

- bằng lanh

- màu nâu vàng nhạt

flaxy

- bằng lanh

- như lanh, tựa lanh

flay

- lột da

- róc, tước, bóc (vỏ...)

- phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ

flay-flint

- người tống tiền

- người vắt cổ chảy ra mỡ

flea

- (động vật học) con bọ chét

+ to flay a flea the hide and tal­low

+ to skin a flea for its hide

- rán sành ra mỡ, keo cú bủn xỉn

+ a flea for in one's ear

- (thông tục) sự khiển trách nặng nề

- sự từ chối phũ phàng; sự cự tuyệt phũ phang

+ to go away with a flea in one's ear

- bị khiển trách nặng nề

+ to send some­body away with a flea in his ear

- (xem) ear

flea market

- chợ trời

flea-bag

- (từ lóng) chăn chui

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà nhếch nhác

flea-bite

- chỗ bọ chét đốt

- vết đỏ nhỏ (trên da súc vật)

- (nghĩa bóng) sự phiền hà nhỏ; điều nhỏ mọn

- (nghĩa bóng) món chi tiêu vặt

flea-bitten

- bị bọ chét đốt

- lốm đốm đỏ (da súc vật)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bệ rạc, tiều tuỵ

flea-pit

- (từ lóng) ổ rệp (rạp hát...)

flea-wort

- cây thổ mộc hương hoa vàng

- cây mã đề nhuận tràng (hạt dùng làm thuốc nhuận tràng)

fleam

- lưỡi trích (để trích máu ngựa)

fleck

- vết lốm đốm

- đốm sáng, đốm vàng

- (y học) hết hoe

- phần nhỏ li ti, hạt

- làm lốm đốm, điểm

flecker

- làm lốm đốm, chấm lốm đốm

- rải (rắc) thành từng mảng

fleckless

- không có lốm đốm

- không có đốm sáng

- (y học) không có đốm hoe

- không có một hạt bụi, sạch bong

flection

- sự uốn

- chỗ uốn

- (ngôn ngữ học) biến tố

- (toán học) độ uốn

fled

fledge

- nuôi cho đủ lông đủ cánh để bay

- trang trí bằng lông; lót lông (vào tổ)

- gài tên vào (tên bắn...)

fledged

- đã đủ lông, đã có thể bay (chim non)

fledgeless

- không có lông, không có lông cánh

fledgeling

- chim non mới ra ràng

- (nghĩa bóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm

fledgling

- chim non mới ra ràng

- (nghĩa bóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm

flee

- chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn

- biến mất; qua đi, trôi qua

- chạy trốn, vội vã rời bỏ

- trốn tránh, lẩn tránh

fleece

- bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con)

- mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu)

- cụm xốp nhẹ, bông

- (nghành dệt) tuyết

+ Gold­en Fleece

- huân chương Hiệp sĩ (của Ao và Tây-​ban-​nha)

- phủ (một lớp như bộ lông cừu)

- lừa đảo

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cắt (lông cừu)

fleeced

- xốp nhẹ (mây, tuyết)

- xù xoắn bồng (tóc)

fleecy

- xốp nhẹ (mây, tuyết)

- xù xoắn bồng (tóc)

fleer

- cái nhìn chế nhạo

- câu nói nhạo

- cười khẩy, cười chế nhạo

fleet

- đội tàu, hạm đội

- đội máy bay, phi đội

- đoàn tàu, đoàn xe (của ai)

+ the fleet

- hải quân

+ Fleet Air Arm

- binh chủng không quân (của hải quân Anh)

+ fleet of the desert

- đoàn lạc đà trên sa mạc

- vịnh nhỏ

- (thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng

- nông cạn

- nông

- biến, lướt qua, lướt nhanh

- bay nhanh

fleet street

- phố báo chí (ở Luân-​Đôn; giới báo chí)

fleeting

- lướt nhanh, thoáng qua; phù du

fleetingness

- sự thoáng qua; tính phù du

fleetness

- tính nhanh chóng, tính mau chóng

flench

- chặt khúc (cá voi) ( (cũng) flinch)

flense

- chặt khúc (cá voi) ( (cũng) flinch)

flesh

- thịt

- thịt, cùi (quả)

- sự mập, sự béo

- xác thịt, thú nhục dục

+ to be flesh and blood

- là người trần

+ to be in flesh

- béo

+ flesh and blood

- cơ thể bằng da bằng thịt; loài người

- có thật, không tưởng tượng

- toàn bộ

+ to go the way of all flesh

- (xem) go

+ in the flesh

- bằng xương bằng thịt

+ to make some­one's flesh creep

- (xem) creep

+ one's own flesh and blood

- người máu mủ ruột thịt

- kích thích (chó săn)

- làm cho hăng máu

- tập cho quen cảnh đổ máu

- đâm (gươm...) vào thịt

- vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt

- nạo thịt (ở miếng da để thuộc)

- khai (đao...); (nghĩa bóng) khai (bút...)

- (thông tục) béo ra, có da có thịt

flesh-brush

- bàn xoa (bàn chải để chà xát người cho máu chạy đều)

flesh-colour

- màu da

flesh-coloured

- màu da, hồng nhạt

flesh-eating

- ăn thịt

flesh-fly

- (động vật học) ruồi xanh, nhặng

flesh-glove

- găng xoa (găng tay để xoa bóp)

flesh-pot

- xoong nấu thịt

- ( số nhiều) cuộc sống sang trọng

- nơi ăn chơi

flesh-tights

- quần áo nịt bằng da (mặc trên sân khấu)

flesh-tints

- màu da, màu hồng nhạt

flesh-wound

- vết thương phần mềm, vết thương nông

flesher

- ( Ê-​cốt) đồ tể

fleshings

- quần áo nịt màu da (mặc trên sân khấu)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịt lọc ở da ra

fleshly

- xác thịt, nhục dục

- trần tục

fleshy

- béo; có nhiều thịt, nạc

- như thịt

- nhiều thịt, nhiều cùi

fleur-de-lis

- de-​luce)

- (thực vật học) hoa ir­it

- ( số ít hoặc số nhiều) huy hiệu các vua Pháp; hoàng gia Pháp, nước Pháp

fleur-de-luce

- de-​luce)

- (thực vật học) hoa ir­it

- ( số ít hoặc số nhiều) huy hiệu các vua Pháp; hoàng gia Pháp, nước Pháp

fleuret

- bông hoa nhỏ

- vật trang trí hình hoa nhỏ

fleuron

- vật trang trí hình hoa nhỏ (trong kiến trúc, trên đồng tiền...)

- đồ chạm hình hoa, đồ khắc hình hoa

fleurs-de-lis

- de-​luce)

- (thực vật học) hoa ir­it

- ( số ít hoặc số nhiều) huy hiệu các vua Pháp; hoàng gia Pháp, nước Pháp

fleury

- trang trí bằng hoa ir­it (huy hiệu)

flew

- con ruồi

- ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá)

- (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh

+ to crush a fly up­on the wheel

+ to break a fly up­on the wheel

- dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi

+ a fly on the wheel (on the coatch wheel)

- người lăng xăng tưởng mình quan trọng

+ no flies on him

- (từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu

- sự bay; quãng đường bay

- vạt cài cúc (ở áo)

- cánh cửa lều vải

- đuôi cờ

- (sân khấu), ( số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông)

- bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ)

- (kỹ thuật) (như) fly-​wheel

- (từ cổ,nghĩa cổ) xe độc mã

- bay

- đi máy bay, đáp máy bay

- bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau)

- bay phấp phới, tung bay

- đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước

- tung; chạy vùn vụt như bay

- ( thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát

- làm bay phấp phới, làm tung bay

- thả (cho bay)

- lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay

+ to fly at

+ to fly on

- xông lên; tấn công

+ to fly in­to

- nổi (khùng), rớn (mừng)

- xông vào, xộc vào (trong phòng...)

+ to fly off

- bay đi (chim); chuồn đi

- đứt mất (cúc áo)

+ to fly out

- tuôn ra một thôi một hồi

- nổi cơn hung hăng

+ to fly over

- nhảy qua

+ to fly round

- quay (bánh xe)

+ to fly up­on

- (như) to fly at

+ as the crow flies

- (xem) crow

+ the bird in flown

- (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi

+ to fly to arms

- (xem) arm

+ to fly the coun­try

- chạy trốn; đi khỏi nước

+ to fly in the face of

- (xem) face

+ to fly high

+ to fly at high game

- có tham vọng, có hoài bão lớn

+ to fly a kite

- (xem) kite

+ to fly low

- nằm im, lẩn lút

+ go fly a kite!

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!

+ to let fly

- (xem) let

+ to make the mon­ey fly

- tiêu tiền như rác

- (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác

flews

- môi sễ xuống (chó săn)

flex

- (điện học) dây mềm

- làm cong, uốn cong

- cong lại; gập lại (cánh tay)

flexibility

- tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn

- tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn

- tính linh động, tính linh hoạt

flexible

- dẻo, mền dẻo, dễ uốn

- dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn

- linh động, linh hoạt

flexile

- dẻo, mền dẻo, dễ uốn

- dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn

- linh động, linh hoạt

flexility

- tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn

- tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn

- tính linh động, tính linh hoạt

flexion

- sự uốn

- chỗ uốn

- (ngôn ngữ học) biến tố

- (toán học) độ uốn

flexional

- (ngôn ngữ học) có biến tố

flexionless

- (ngôn ngữ học) không có biến tố

flexor

- (giải phẫu) cơ gấp

flexouse

- (thực vật học) uốn khúc ngoằn ngoèo

flexousity

- sự cong queo, sự uốn khúc

flexuous

- cong queo, uốn khúc

flexure

- sự uốn cong

- chỗ uốn cong, chỗ rẽ

- (toán học) độ uốn

- (địa lý,địa chất) nếp oằn

flibbertigibbet

- người ba hoa; người ngồi lê đôi mách

- người có tính đồng bóng, người nông nổi

- người lúc nào cũng cựa quậy

flick

- cú đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái gõ nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng

- tiếng tách tách

- (từ lóng) phim chiếu bóng

- ( số nhiều) (từ lóng) buổi chiếu phim

- đánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng

- ( (thường) + away, off) phủi (bụi...)

+ to flick out

- rút ra, kéo ra, nhổ lên

flick-knife

- dao bấm tự động

flicker

- ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng

- sự rung rinh

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảm giác thoáng qua

- đu đưa, rung rinh

- lập loè, lung linh, bập bùng

- mỏng manh (hy vọng)

flickering

- đu đưa, rung rinh

- lập loè, lung linh, bập bùng

flier

- vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...)

- xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh

- người lái máy bay

- cái nhảy vút lên

- (thông tục) người nhiều tham vọng

- (kỹ thuật) bánh đà

flight

- sự bỏ chạy, sự rút chạy

- sự bay; chuyến bay

- sự truy đuổi, sự đuổi bắt

- đàn (chim... bay)

- đường đạn; sự bay vụt (đạn)

- tầm bay (chim, đạn)

- sự trôi nhanh (thời gi­an)

- sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng)

- tầng, đợt (cầu thang)

- loạt (tên, đạn...)

- trấu (yến mạch)

- phi đội (của không quân Anh)

- cuộc thi bắn cung tầm xa; tên dùng trong cuộc thi bắn cung tầm xa ( (cũng) flight ar­row)

+ in the first flight

- dẫn đầu, đi đầu

- bắn (chim) khi đang bay

- thay đổi hướng đi (của quả bóng crickê)

- bay thành đàn (chim)

flight formation

- sự bay thành đội hình

- đội hình bay

flightiness

- tính hay thay đổi, tính đồng bóng

- tính bông lông, tính phù phiếm

- tính gàn, tính dở hơi

flighty

- hay thay đổi, đồng bóng

- bông lông, phù phiếm

- gàn, dở hơi

flim-flam

- chuyện vớ vẩn, chuyện tào lao

- trò gi­an trá, trò xảo trá

- (thông tục) lừa bịp, lừa dối

flimsiness

- tính chất mỏng manh, tính chất mỏng mảnh

- tính chất hời hợt, tính chất nông cạn

- tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn

flimsy

- mỏng manh, mỏng mảnh

- hời hợt, nông cạn

- tầm thường, nhỏ mọn

- giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài)

- bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên)

- (từ lóng) tiền giấy

flinch

- (như) flench

- chùn bước, nao núng

- do dự, lưỡng lự, ngần ngại

flinders

- mảnh vỡ, mảnh vụ

fling

- sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc)

- sự nhào xuống, sự nhảy bổ

- sự lu bù (ăn chơi...)

- lời nói mỉa; lời chế nhạo

- (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử

- điệu múa sôi nổi

- chạy vụt, lao nhanh

- chửi mắng, nói nặng

- hất (ngựa)

- ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống

- hất ngã

- đá hậu

- vung (tay...); hất (đầu...)

- đưa (mắt) nhìn lơ đãng

- toà án, phát ra

- đẩy tung (cửa)

+ to fling cau­tion to the wind

- liều lĩnh, thục mạng

+ to fling facts in some­body's teeth

- đưa việc ra để máng vào mặt ai

+ to fling one­self at some­one's head

- cố chài được ai lấy mình làm vợ

flint

- đá lửa; viên đá lửa

- vật cứng rắn

+ to set one's face like a flint

- (xem) set

+ to skin (lay) a flint

- rán sành ra mỡ, keo cú

+ to wring wa­ter from a flint

- làm những việc kỳ lạ

flint corn

- ngô đá

flint-glass

- thuỷ tinh flin

flint-hearted

- có trái tim sắt đá

flint-lock

- súng kíp

flintiness

- tính chất rắn; sự rắn như đá

flinty

- bằng đá lửa; có đá lửa

- như đá lửa; rắn như đá lửa

- (nghĩa bóng) cứng rắn; sắt đá

flip

- Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng)

- cái búng

- cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau

- (thông tục) chuyến bay ngắn

- búng

- đánh nhẹ

- quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu)

- bật bật ngón tay

- quất, vụt

+ to flip up

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tung đồng tiền (xem sấp ngửa để chọn bên trong cuộc thi đấu...)

flip-flap

- kiểu nhào lộn flicflac

- pháo hoa flicflac

- pháo

- trò chơi ô tô treo

flippancy

- sự khiếm nhã, sự suồng sã, sự chớt nhã

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hỗn láo, sự xấc xược

flippant

- thiếu nghiêm trang, khiếm nhã, suồng sã, chớt nhã

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hỗn láo, xấc xược

flipper

- (động vật học) chân chèo (chi trước hoặc chi sau của động vật ở nước, biến đổi thích nghi để bơi lội, như chân rùa, chân chó biển...)

- (từ lóng) bàn tay

flipperty-flopperty

- lõng thõng

flirt

- sự giật; cái giật

- người ve vãn, người tán tỉnh

- người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh

- búng mạnh

- rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh (đuôi chim, quạt)

- nội động từ

- rung rung, giật giật

- tán tỉnh, ve vãn; vờ tán tỉnh, vờ ve vãn

- đùa, đùa bỡn, đùa cợt

flirtation

- sự ve vãn, sự tán tỉnh

- sự yêu đương lăng nhăng

flirtatious

- thích tán tỉnh, thích ve vãn; thích tán tỉnh vờ, thích ve vãn vờ

- hay yêu đương lăng nhăng

flirtish

- hay ve vãn, hay tán tỉnh

- thích được ve vãn, thích được tán tỉnh

flirty

- hay ve vãn, hay tán tỉnh

- thích được ve vãn, thích được tán tỉnh

flit

- sự dọn nhà, sự di chuyển chỗ ở

- di cư, di chuyển

- đổi chỗ ở, chuyển chỗ ở

- đi nhẹ nhàng, bay nhẹ nhàng, vụt qua

- ( Ê-​cốt) lỉnh, chuồn (để khỏi trả nợ)

- bay chuyền (chim)

flitch

- thịt hông lợn ướp muối và hun khói

- miếng mỡ cá voi

- miếng cá bơn (để nướng)

- ván bìa

- lạng (cá bơn) thành miếng

- xẻ (gỗ) lấy ván bìa

flitter

- bay chuyền; bay qua bay lại

flitter-mice

- (động vật học) con dơi

flitter-mouse

- (động vật học) con dơi

flivver

- xe ô tô rẻ tiền

- tàu bay nhỏ cá nhân

flix

- bộ da lông hải ly

fllow-up

- tiếp tục, tiếp theo

- sự tiếp tục

- việc tiếp tục, việc tiếp theo

- bức thư (chào hàng) tiếp theo (có nhắc đến bức thư trước); cuộc đi thăm tiếp theo (giống như một cuộc thăm trước)

float

- cái phao; phao cứu đắm

- bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...)

- bong bóng (cá)

- xe ngựa (chở hàng nặng)

- xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành)

- (sân khấu), ( (thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu

- cánh (guồng, nước)

- cái bay

- cái giũa có đường khía một chiều

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nổi

- nổi, trôi lềnh bềnh

- lơ lửng

- đỡ cho nổi (nước)

- (thương nghiệp) bắt đầu, khởi công, khởi sự

- (thương nghiệp) lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả

- thoáng qua, phảng phất

- thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi

- làm ngập nước

- truyền (tin đồn)

- (thương nghiệp) bắt đầu khởi công, khởi sự (kế hoạch, công trình...)

- (thương nghiệp) cổ động tuyên truyền cho

float-bridge

- cầu phao

floatable

- có thể nổi, nổi trên mặt nước

- có thể đi được (sông, suối)

floatage

- sự nổi, sự trôi lềnh bềnh

- quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển)

- thuyền bè trên sông

- mảng (băng, rong...) nối

- phần tàu trên mặt nước

floatation

- sự nổi; sự trôi

- (hoá học) sự tách đãi

- sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc)

floater

- (thông tục) công nhân làm theo mùa, công nhân phụ động

floating

- sự nổi

- sự thả trôi (bè gỗ)

- sự hạ thuỷ (tài thuỷ)

- (thương nghiệp) sự khai trương; sự khởi công

- nổi

- để bơi

- thay đổi

- (thương nghiệp) động (nợ); luân chuyển (vốn)

- (y học) di động

floating bridge

- cầu phao

floating debt

- nợ động (nợ phải trả một phần khi cần hay đến hạn nào đó)

floating light

- thuyền đèn

- phao có đèn

floating rates

- (thương nghiệp) giá chuyên chở bằng tàu bè

flocci

- cụm (xốp như len)

floccose

- (thực vật học) có mào lông

flocculate

- kết bông, kết thành cụm như len

flocculation

- sự kết bông, sự lên bông

floccule

- bông, cụm (xốp như len) ( (cũng) floc­cu­lus)

flocculence

- sự kết bông, sự kết thành cụm như len

flocculent

- kết bông, kết thành cụm như len

flocculose

- kết bông, kết thành cụm như len

flocculous

- kết bông, kết thành cụm như len

flocculus

- (như) floc­cule

- (giải phẫu) nhung não

floccus

- cụm (xốp như len)

flock

- cụm, túm (bông, len)

- ( số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm)

- bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường)

- ( số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp

- nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm

- đám đông

- đàn, bầy

- các con chiên, giáo dân

+ there's a black in ev­ery flock

- đám con chiên nào cũng có con chiên ghẻ

- tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông

- lũ lượt kéo đến

+ birds of a feath­er flock to­geth­er

- (xem) bird

flock-bed

- nệm nhồi bông len phế phẩm

flock-master

- người nuôi cừu

flock-paper

- giấy dán tường (có rắc bột len, bột vải)

flocky

- thành cụm, thành túm (như bông, len)

floe

- tảng băng nổi

flog

- quần quật

- (từ lóng) đánh thắng

- (từ lóng) bán

- quăng đi quăng lại (cấp cứu)

+ to flog a dead horse

- phi công vô ích

+ to flog lazi­ness out of some­body

- đánh cho ai mất lười

+ to flog learn­ing in­to some­body

- đánh để bắt ai phải học

flogging

- sự đánh bằng roi, sự quất bằng roi

- trận đòn (bằng roi vọt)

flood

- lũ, lụt, nạn lụt

- dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- nước triều lên ( (cũng) flood-​tide)

- (thơ ca) sông, suối biển

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) flood-​light

- làm lụt, làm ngập, làm ngập nước

- làm tràn đầy, làm tràn ngập

- ( (thường) + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp

- (y học) bị chảy máu dạ con

+ to be flood­ed out

- phải rời khỏi nhà vì lụt lội

flood-control

- công tác phòng chống lụt; công tác trị thuỷ

flood-gate

- công (thuỷ lợi)

flood-light

- đèn chiếu, đèn pha ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) flood)

- rọi đèn pha, chiếu đèn pha

flood-lighting

- sự rọi đèn pha

flood-lit

- tràn ngập ánh sáng

flood-tide

- nước triều lên

floopy

- lạch bạch

- (nghĩa bóng) không tự kiềm được, không tự chủ được

- thất bại

floor

- sàn (nhà, cầu...)

- tầng (nhà)

- đáy

- phòng họp (quốc hội)

- quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị)

- giá thấp nhất

+ to cross the floor of the House

- vào đảng phái khác

+ to mop the floor with some­one

- mop

- làm sàn, lát sàn

- đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván

- làm rối trí, làm bối rối

- bảo (học sinh không thuộc bài) ngồi xuống

- vượt qua thắng lợi

floor show

- trò vui diễn ở sàn (trong các tiệm rượu, hộp đêm...)

floor-cloth

- thấm vải sơn (lót sàn nhà)

- giẻ lau sàn

floor-lamp

- đèn đứng (ở sàn)

floor-walker

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hướng dẫn khách (trong cửa hàng bách hoá)

floorer

- cú đấm đo ván

- tin sửng sốt

- lý lẽ làm cứng họng

- bài thi khó; câu hỏi khó

flooring

- nguyên vật liệu làm sàn

- sự làm sàn nhà

floozie

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mèo, gái điếm

floozy

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mèo, gái điếm

flop

- sự rơi tõm; tiếng rơi tõm

- (từ lóng) sự thất bại

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chỗ ngủ

- lắc lư

- đi lạch bạch

- ngồi xuống

- kêu tõm

- (từ lóng) thất bại (vở kịch...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi ngủ

- quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống

- thịch!, tõm!

- đánh thịch một cái, đánh tõm một cái

flophouse

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán trọ rẻ tiền

flora

- hệ thực vật (của một vùng)

- danh sách thực vật, thực vật chí

florae

- hệ thực vật (của một vùng)

- danh sách thực vật, thực vật chí

floral

- (thuộc) cây cỏ, (thuộc) hệ thực vật (của một vùng)

- (thuộc) hoa; hoa (có) hoa (vải)

florentine

- (thuộc) thành phố Flơ-​ren-​xơ

- người dân Flơ-​ren-​xơ

- lụa flơrenxơ (một loại lụa chéo)

florescence

- sự nở hoa

- mùa ra hoa; thời kỳ ra hoa

- (nghĩa bóng) thời kỳ nở rộ, thời kỳ hưng thịnh nhất

florescent

- nở hoa

floret

- (thực vật học) chiếc hoa (trong một cụm hoa)

- hoa nhỏ

floriate

- trang bị bằng hoa

floricultural

- (thuộc) nghề trồng hoa

floriculture

- nghề trồng hoa

floriculturist

- người trồng hoa

florid

- đỏ ửng, hồng hào (da)

- sặc sỡ, nhiều màu sắc

- bóng bảy, hào nhoáng

- cầu kỳ, hoa mỹ

floridity

- sắc hồng hào

- sự sặc sỡ

- sự bóng bảy, sự hào nhoáng

- tính chất cầu kỳ, tính chất hoa mỹ (văn)

floridness

- sắc hồng hào

- sự sặc sỡ

- sự bóng bảy, sự hào nhoáng

- tính chất cầu kỳ, tính chất hoa mỹ (văn)

florilegium

- hợp tuyển ( (văn học), (thơ ca))

florin

- đồng florin (đồng hào của Anh bằng 2 sil­inh)

- đồng florin (tiền Hà-​lan)

- (sử học) đồng vàng florin ( Anh)

florist

- người bán hoa

- người trồng hoa

- người nghiên cứu hoa

floriterous

- có hoa, mang hoa

floruit

- thuở bình sinh (của một người)

flory

- trang trí bằng hoa ir­it (huy hiệu)

floscular

- gồm nhiều chiếc hoa (cụm hoa)

- có hoa cụm hình đầu

flosculous

- gồm nhiều chiếc hoa (cụm hoa)

- có hoa cụm hình đầu

floss

- tơ sồi

- sồi, vải sồi

- quần áo sồi

flossy

- như sồi

- mịn, mượt

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) loè loẹt (ăn mặc)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái ăn mặc loè loẹt; cô gái lẳng lơ

- cô gái

flotage

- sự nổi, sự trôi lềnh bềnh

- quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển)

- thuyền bè trên sông

- mảng (băng, rong...) nối

- phần tàu trên mặt nước

flotation

- sự nổi; sự trôi

- (hoá học) sự tách đãi

- sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc)

flotilla

- đội tàu nhỏ

flotsam

- vật nổi lềnh bềnh (trên mặt biển)

- trứng con trai

+ flot­sam and jet­sam

- hàng hoá trôi giạt vào bờ; tàu đắm trôi giạt vào bờ

- những đồ tạp nhạp vô giá trị

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những người sống lang thang, những người nay có việc mai không

flounce

- sự đi hối hả

- sự khoa tay múa chân

- đi hối hả

- khoa tay múa chân

- đường viền ren (ở váy phụ nữ)

- viền đường ren (vào váy phụ nữ)

flounder

- (động vật học) cá bơn

- sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...)

- sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên

- lúng tung, nhầm lẫn

- loạng choạng, thì thụp

flour

- bột, bột mì

- rắc bột (mì)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xay thành bột

flour-box

- hộp rắc bột mì

flour-mil

- xưởng xay bột, nhà máy xay bột

- máy xay bột

flourish

- sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ

- sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ

- sự vung (gươm, vũ khí, tay)

- (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng

- sự phồn thịnh

- hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...)

- viết hoa mỹ, nói hoa mỹ

- khoa trương

- (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn

- vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay)

floury

- như bột

- phủ đầy bột

flout

- hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục

- sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai

- coi thường, miệt thị; lăng nhục

- chế giễu, chế nhạo

flow

- sự chảy

- lượng chảy, lưu lượng

- luồng nước

- nước triều lên

- sự đổ hàng hoá vào một nước

- sự bay dập dờn (quần áo...)

- (vật lý) dòng, luồng

+ flow of spir­its

- tính vui vẻ, tính sảng khoái

+ to flow of soul

- chuyện trò vui vẻ

- chảy

- rủ xuống, xoà xuống

- lên (thuỷ triều)

- phun ra, toé ra, tuôn ra

- đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà)

- xuất phát, bắt nguồn (từ)

- rót tràn đầy (rượu)

- ùa tới, tràn tới, đến tới tấp

- trôi chảy (văn)

- bay dập dờn (quần áo, tóc...)

- (từ cổ,nghĩa cổ) tràn trề

+ to swim with the flow­ing tide

- đứng về phe thắng, phù thịnh

flower

- hoa, bông hoa, đoá hoa

- cây hoa

- ( số nhiều) lời lẽ văn hoa

- tinh hoa, tinh tuý

- thời kỳ nở hoa

- tuổi thanh xuân

- ( số nhiều) (hoá học) hoa

- váng men; cái giấm

+ no flow­ers

- xin miễn đem vòng hoa phúng (đám ma)

- làm nở hoa, cho ra hoa

- tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa

- nở hoa, khai hoa, ra hoa

- (nghĩa bóng) nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất

flower-bed

- luống hoa

flower-de-luce

- de-​luce)

- (thực vật học) hoa ir­it

- ( số ít hoặc số nhiều) huy hiệu các vua Pháp; hoàng gia Pháp, nước Pháp

flower-girl

- cô hàng hoa

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cô bé cầm hoa (phù dâu trong đám cưới)

flower-head

- (thực vật học) đầu (cụm hoa)

flower-piece

- tranh vẽ hoa

flower-show

- cuộc triển lãm hoa

flower-vase

- lọ (để cắm) hoa

flowerage

- hoa (nói chung)

- sự nở hoa, sự khai hoa

flowered

- (thực vật học) có hoa, ra hoa

- hoa (vải, lụa...)

flowerer

- cây ra hoa (ra hoa vào một thời kỳ nhất định)

floweret

- bông hoa nhỏ

floweriness

- tính chất văn hoa, tính chất hoa mỹ

flowering

- sự ra hoa; sự nở hoa

flowerless

- không có hoa

flowerpot

- chậu hoa

flowery

- có nhiều hoa, đầy hoa

- văn hoa, hoa mỹ

flowing

- sự chảy

- tính trôi chảy, tính lưu loát (văn)

flowingly

- trôi chảy, lưu loát

flown

- (từ cổ,nghĩa cổ) căng ra, phình ra, phồng ra

flowsheet

- sơ đồ quá trình sản xuất (để tính giá thành)

flu

- (thông tục), (viết tắt) của in­fluen­za, bệnh cúm ( (cũng) flue)

fluctuate

- dao động, lên xuống, thay đổi bất thường

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) bập bềnh

fluctuation

- sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường

flue

- lưới đánh cá ba lớp mắt

- nùi bông, nạm bông

- ống khói

- (kỹ thuật) ống hơi

- đầu càng mỏ neo

- đầu đinh ba (có mấu)

- thuỳ đuôi cá voi; ( số nhiều) đuôi cá voi

- bệnh cúm ( (cũng) flu)

- loe (lỗ, cửa)

- mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài)

fluency

- sự lưu loát, sự trôi chảy

- sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy

fluent

- lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát

- uyển chuyển, dễ dàng (cử động)

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cháy, dễ cháy

fluey

- nùi bông, nạm bông

- lông tơ (trên mặt, trên mép)

- (sân khấu), (từ lóng) vai kịch không thuộc kỹ

- (rađiô), (từ lóng) câu đọc sai

+ a bit of fluff

- (từ lóng) đàn bà, con gái

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyện phù phiếm

fluff

- làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông

- (sân khấu), (từ lóng) không thuộc vở

- (rađiô), (từ lóng) đọc sai

fluffiness

- tính chất mịn mượt (như lông tơ)

fluffy

- như nùi bông

- có lông tơ, phủ lông tơ

- mịn mượt

fluid

- lỏng, dễ cháy

- hay thay đổi

- (quân sự) di động (mặt trận...)

- chất lỏng (gồm chất nước và chất khí)

fluidify

- biến thành thể lỏng

fluidity

- trạng thái lỏng

- tính lỏng; độ lỏng

- (kỹ thuật) tính lưu động; độ chảy loãng

fluke

- sán lá, sán gan (trong gan cừu)

- khoai tây bầu dục

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn

- đầu càng mỏ neo

- đầu đinh ba (có mấu)

- thuỳ đuôi cá voi; ( số nhiều) đuôi cá voi

- sự may mắn

- may mà trúng, may mà thắng

flukily

- ăn may, may mắn

flukiness

- tính chất ăn may, tính chất tình cờ may mắn

fluky

- may, may mắn

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thất thường, hay thay đổi

flume

- máng (dẫn nước vào nhà máy)

- khe suối

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xây máng (dẫn nước vào nhà máy)

- chuyển bằng máng

- thả (gỗ, bè...) xuống khe suối

flummery

- bánh flum (một loại bánh trứng gà)

- lời khen vuốt đuôi; lời khen cửa miệng; lời nịnh hót ngớ ngẩn

- chuyện vớ vẩn, chuyện tào lao

- (từ cổ,nghĩa cổ); (tiếng địa phương) cháo yến mạch đặc

flummox

- (từ lóng) làm bối rối, làm lúng túng

flump

- sự đi huỳnh huỵch

- sự ngã huỵch; sự đặt huỵch xuống; sự ném bịch xuống

- tiêng huỵch, tiếng bịch

- đi huỳnh huỵch

- ngã huỵch

- đặt huỵch xuống, ném bịch xuống

flung

- sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc)

- sự nhào xuống, sự nhảy bổ

- sự lu bù (ăn chơi...)

- lời nói mỉa; lời chế nhạo

- (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử

- điệu múa sôi nổi

- chạy vụt, lao nhanh

- chửi mắng, nói nặng

- hất (ngựa)

- ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống

- hất ngã

- đá hậu

- vung (tay...); hất (đầu...)

- đưa (mắt) nhìn lơ đãng

- toà án, phát ra

- đẩy tung (cửa)

+ to fling cau­tion to the wind

- liều lĩnh, thục mạng

+ to fling facts in some­body's teeth

- đưa việc ra để máng vào mặt ai

+ to fling one­self at some­one's head

- cố chài được ai lấy mình làm vợ

flunk

- hỏng (thi)

- đánh hỏng, làm thi trượt

- hỏng thi, thi trượt

- chịu thua, rút lui

+ to flunk out

- (thông tục) đuổi ra khỏi trường (vì lười biếng...)

flunkey

- ghuộm khoeo kẻ tôi tớ

- kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh

- kẻ học làm sang; kẻ thích người sang

flunkeydom

- thân phận người hầu, thân phận tôi đòi

- cung cách xu nịnh bợ đỡ

flunkeyism

- thân phận người hầu, thân phận tôi đòi

- cung cách xu nịnh bợ đỡ

flunky

- ghuộm khoeo kẻ tôi tớ

- kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh

- kẻ học làm sang; kẻ thích người sang

flunkyism

- thân phận người hầu, thân phận tôi đòi

- cung cách xu nịnh bợ đỡ

fluor

- (khoáng chất) Flu­orit

fluor-spar

- (khoáng chất) Flu­orit

fluoresce

- (vật lý) phát huỳnh quang

fluorescence

- (vật lý) sự huỳnh quang; phát huỳnh quang

fluorescent

- (vật lý) huỳnh quang

fluoride

- (hoá học) Florua

fluorine

- (hoá học) Flo

fluorite

- (khoáng chất) Flu­orit

flurry

- cơn gió mạnh; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt

- sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối

- cơn giãy chết của cá voi

- sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán)

- làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối

flush

- bằng phẳng, ngang bằng

- tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của

- tràn ngập, tràn đầy (sông)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng hào, đỏ ửng

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng

- bằng phẳng, ngang bằng

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng

- làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng

- (đánh bài) xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa

- đàn chim (xua cho bay lên một lúc)

- xua cho bay lên

- vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi

- sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió)

- lớp cỏ mới mọc

- sự giội rửa

- sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng

- sự tràn đầy; sự phong phú

- sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...)

- cơn nóng, cơn sốt

- tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ

+ in the flush of vic­to­ries

- trên đà thắng lợi, thừa thắng

- phun ra, toé ra

- đâm chồi nẩy lộc (cây)

- hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt)

- giội nước cho sạch, xối nước

- làm ngập nước, làm tràn nước

- làm đâm chồi nẩy lộc

- làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt)

- kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan

fluster

- sự bối rối

- sự nhộn nhịp, sự bận rộn, sự náo động, sự xôn xao

- làm chếnh choáng say

- làm bối rối

- làm nhộn nhịp, làm bận rộn, làm náo động, làm xôn xao

- bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao

flute

- (âm nhạc) cái sáo

- người thổi sáo, tay sáo

- (kiến trúc) đường rãnh máng (ở cột)

- nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng)

- thổi sáo

- nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo)

- làm rãnh máng (ở cột)

- tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)

fluting

- sự thổi sáo

- sự nói thánh thót, sự hát thánh thót

- sự làm rãnh máng (ở cột)

- sự tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)

flutist

- người thổi sáo

flutter

- sự vẫy, sự vỗ (cánh)

- sự run rẫy vì bị kích động

- sự rung

- (từ lóng) sự đầu cơ vặt

- vỗ cánh, vẫy cánh

- rung rinh, đu đưa, dập dờn

- đập yếu và không đều (mạch)

- run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang

- vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...)

- kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang

fluty

- thánh thót

fluvial

- (thuộc) sông

- thấy ở sông

fluviatile

- (thuộc) sông

- thấy ở sông

- do sông tạo ra

flux

- sự chảy mạnh, sự tuôn ra

- sự thay đổi liên tục

- (kỹ thuật) dòng, luồng

- (toán học), (vật lý) thông lượng

- (kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim)

- (y học) sự băng huyết

- (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ

- chảy ra, đổ ra, tuôn ra

- làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy

- (y học) tấy

fluxion

- (toán học) vi phân

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự chảy

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thay đổi liên tục; sự biến đổi liên tục

fluxional

- (toán học) vi phân

fluxionary

- (toán học) vi phân

fly

- con ruồi

- ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá)

- (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh

+ to crush a fly up­on the wheel

+ to break a fly up­on the wheel

- dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi

+ a fly on the wheel (on the coatch wheel)

- người lăng xăng tưởng mình quan trọng

+ no flies on him

- (từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) anh ta rất láu

- sự bay; quãng đường bay

- vạt cài cúc (ở áo)

- cánh cửa lều vải

- đuôi cờ

- (sân khấu), ( số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông)

- bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ)

- (kỹ thuật) (như) fly-​wheel

- (từ cổ,nghĩa cổ) xe độc mã

- bay

- đi máy bay, đáp máy bay

- bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau)

- bay phấp phới, tung bay

- đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước

- tung; chạy vùn vụt như bay

- ( thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát

- làm bay phấp phới, làm tung bay

- thả (cho bay)

- lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay

+ to fly at

+ to fly on

- xông lên; tấn công

+ to fly in­to

- nổi (khùng), rớn (mừng)

- xông vào, xộc vào (trong phòng...)

+ to fly off

- bay đi (chim); chuồn đi

- đứt mất (cúc áo)

+ to fly out

- tuôn ra một thôi một hồi

- nổi cơn hung hăng

+ to fly over

- nhảy qua

+ to fly round

- quay (bánh xe)

+ to fly up­on

- (như) to fly at

+ as the crow flies

- (xem) crow

+ the bird in flown

- (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi

+ to fly to arms

- (xem) arm

+ to fly the coun­try

- chạy trốn; đi khỏi nước

+ to fly in the face of

- (xem) face

+ to fly high

+ to fly at high game

- có tham vọng, có hoài bão lớn

+ to fly a kite

- (xem) kite

+ to fly low

- nằm im, lẩn lút

+ go fly a kite!

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!

+ to let fly

- (xem) let

+ to make the mon­ey fly

- tiêu tiền như rác

- (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác

fly whisk

- chổi xua ruồi

fly-away

- tung bay, bay phấp phới

- xoã ra (tóc); lùng thùng (quần áo)

- lông bông, phù phiếm (người)

- người chạy trốn, người tẩu thoát

- người lông bông phù phiếm

fly-bane

- thuốc diệt ruồi

fly-bitten

- bị ruồi đẻ trứng vào

fly-blow

- trứng ruồi (ở thịt...)

- bị ruồi đẻ trứng vào, đầy trứng ruồi

- (nghĩa bóng) làm ô uế, làm hư hỏng

fly-blown

- đẻ trứng ở (thịt) (ruồi)

- (nghĩa bóng) làm ô uế, làm hư hỏng

- bị ruồi đẻ trứng vào, đầy trứng ruồi

- (nghĩa bóng) ô uế, hư hỏng

fly-book

- hộp đựng ruồi (làm mồi câu, giống như quyển sách)

fly-by-night

- người hay đi chơi đêm

- người dọn nhà đêm (để trốn nợ)

fly-catcher

- bầy ruồi

- (động vật học) chim đớp ruồi, chim giẻ quạt

- (thực vật học) cây bắt ruồi

fly-fish

- câu (cá) bằng ruồi

fly-flap

- cái vỉ ruồi

fly-leaf

- (ngành in) tờ để trắng (ở đầu và cuối quyển sách)

fly-net

- lưới ruồi (cho ngựa)

fly-over

- đoàn máy bay

- cầu chui (bắc qua đường nhiều xe cộ) ( (cũng) fly-​over_bridge)

fly-over bridge

- cầu chui (bắc qua đường nhiều xe cộ) ( (cũng) fly-​over)

fly-over viaduct

- đoàn máy bay

- cầu chui (bắc qua đường nhiều xe cộ) ( (cũng) fly-​over_bridge)

fly-paper

- giấy bẫy ruồi

fly-past

- đoàn máy bay bay diễu (qua khán đài...)

fly-swatter

- vĩ ruồi

fly-trap

- bẫy ruồi

- (thực vật học) cây bắt ruồi

fly-wheel

- (kỹ thuật) bánh đà

flyer

- vật bay, con vật có cánh (như chim, sâu bọ...)

- xe đi nhanh như bay; con vật bay nhanh

- người lái máy bay

- cái nhảy vút lên

- (thông tục) người nhiều tham vọng

- (kỹ thuật) bánh đà

flying

- sự bay

- chuyến bay

- bay

- mau chóng, chớp nhoáng

flying bedstead

- máy bay thí nghiệm lên thẳng

flying boat

- (hàng không) máy bay đổ xuống nước được

flying bomb

- bom bay

- máy bay không người lái mang đầu đạn

flying fish

- (động vật học) cá chuồn

flying fortress

- (hàng không) pháo đài bay

flying fox

- (động vật học) dơi quạ

flying saucer

- (quân sự) đĩa bay

flying squadron

- đội máy bay hoả tốc

flying squirrel

- (động vật học) sóc bay

flying-bridge

- cầu tạm thời, cầu phao

flyman

- (sân khấu) người kéo màn, người kéo phông

- (từ cổ,nghĩa cổ) người đánh xe độc mã

fo'c'sle

- (hàng hải) phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở)

- (sử học) phần boong ở mũi tàu

foal

- ngựa con, lừa con

+ to be in (with) foal

- có chửa (ngựa cái, lừa cái)

- sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con)

- đẻ ngựa con, đẻ lừa con

foam

- bọt (nước biển, bia...)

- bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...)

- (thơ ca) biển

- sủi bọt, có bọt

- đầy rượu, sủi bọt (cốc)

foam rubber

- cao su bọt, cao su mút (làm nệm...)

foamless

- không có bọt

foamy

- sùi bọt, có bọt, phủ bọt

- như bọt

fob

- túi đồng hồ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dây đeo đồng hồ bỏ túi

- cho vào túi, đút túi

- đánh lừa, lừa dối, lừa bịp

- ( + off) đánh tráo

focal

- (vật lý), (toán học) tiêu

- trung tâm, trọng tâm

focalise

- tụ vào tiêu điểm

- (y học) hạn chế vào một khu vực

focalization

- sự tụ vào tiêu điểm

- (y học) sự hạn chế vào một khu vực

focalize

- tụ vào tiêu điểm

- (y học) hạn chế vào một khu vực

foci

- (toán học), (vật lý) tiêu điểm

- (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm

- (y học) ổ bệnh

+ to bring in­to fo­cus; to bring to a fo­cus

- làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên

+ fo­cus of in­ter­est

- điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý

+ in fo­cus

- rõ ràng, rõ nét

+ out of fo­cus

- mờ mờ không rõ nét

- làm tụ vào

- điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)

- làm nổi bật

- tập trung

- tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm

focus

- (toán học), (vật lý) tiêu điểm

- (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm

- (y học) ổ bệnh

+ to bring in­to fo­cus; to bring to a fo­cus

- làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên

+ fo­cus of in­ter­est

- điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý

+ in fo­cus

- rõ ràng, rõ nét

+ out of fo­cus

- mờ mờ không rõ nét

- làm tụ vào

- điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)

- làm nổi bật

- tập trung

- tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm

fodder

- cỏ khô (cho súc vật ăn)

- cho (súc vật) ăn cỏ khô

fodderless

- không có cỏ khô (cho súc vật)

foe

- (thơ ca) kẻ thù, kẻ địch

- (nghĩa bóng) vật nguy hại, kẻ thù

foehn

- (địa lý,ddịa chất) gió phơn (gió nồm vùng An-​pơ)

foeman

- (từ cổ,nghĩa cổ) kẻ thù trong chiến tranh

foetal

- (thuộc) thai, (thuộc) bào thai

foeticide

- (y học) sự giết thai

foetid

- hôi thối, hôi hám

foetus

- thai, bào thai

fog

- cỏ mọc lại

- cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông)

- để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất)

- cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại

- sương mù

- màn khói mờ, màn bụi mờ

- tình trạng mờ đi (vì sương mù)

- (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang

- (nhiếp ảnh) vết mờ

- phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương)

- làm bối rối hoang mang

- (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi

- phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi

- ( + off) chết vì úng nước, chết vì đẫm sương

- (nhiếp ảnh) mờ đi, phim ảnh

fog-bound

- không đi được vì sương mù dày đặc (thuyền bè)

fog-bow

- cầu vồng trong sương mù

fog-dog

- khoảng chân trời đôi lúc hé sáng khi có sương mù

fog-horn

- (hàng hải) còi báo hiệu cho tàu đi trong sương mù

fog-signal

- pháo hiệu khi có sương mù (đặt trên đường xe lửa để hướng dẫn người lái xe lửa)

fogey

- người hủ lậu

fogeydom

- tính hủ lậu, tính cổ hủ

fogginess

- tính chất lờ mờ, tính chất không rõ rệt

foggy

- có sương mù; tối tăm

- lờ mờ, mơ hồ, không rõ rệt

fogy

- người hủ lậu

fogydom

- tính hủ lậu, tính cổ hủ

fogyish

- hủ lậu, cổ hủ

fogyism

- tính hủ lậu, tính cổ hủ

foible

- nhược điểm, điểm yếu

- đầu lưỡi kiếm (từ giữa lưỡi đến mũi)

foil

- lá (kim loại)

- nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...)

- người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản)

- (kiến trúc) trang trí hình lá

- làm nền, làm nổi bật bằng nền

- làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản)

- (kiến trúc) trang trí bằng hình lá

- tráng (gương)

- đường chạy (của con vật bị săn)

- (từ cổ,nghĩa cổ) sự đánh bại, sự đánh lui

- làm (chó săn) lạc hướng

- đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch...)

foison

- kiếm cùn, kiếm bịt đầu (để tập đấu kiếm)

+ to trim one's foils

- sãn sàng chiến đấu

- (từ cổ,nghĩa cổ) sự đầy ắp, sự nhiều quá

foist

- lén lút đưa vào; gi­an lận lồng vào

- ( + on) gán (tác phẩm) cho ai; đánh tráo (cái gì xấu, giả...)

fold

- bãi rào (nhốt súc vật)

- (nghĩa bóng) các con chiên

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích

+ to re­turn to the fold

- trở về với gia đình

- quây (bâi) cho súc vật (để bán đất)

- cho (súc vật) vào bâi rào, quây (súc vật) vào bãi rào

- nếp gấp

- khe núi, hốc núi

- khúc cuộn (của con rắn)

- (địa lý,ddịa chất) nếp oằn

- gấp, gập; vén, xắn

- khoanh (tay)

- bọc kỹ; bao phủ

- ôm, ãm (vào lòng)

- gập lại, gấp nếp lại

folder

- người gấp

- dụng cụ gập giấy

- bìa cứng (làm cặp giấy)

- ( số nhiều) kính gấp

- tài liệu (bảng giờ xe lửa...) gập, tài liệu xếp

folderol

- vật nhỏ mọn

- đồ nữ trang sặc sỡ rẻ tiền

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyện vô lý, chuyện dớ dẩn

folding doors

- cửa gấp

folding-bed

- cot) /'fouldiɳkɔt/

- giường gấp

folding-chair

- ghế gấp

folding-cot

- cot) /'fouldiɳkɔt/

- giường gấp

foliaceous

- (thuộc) lá, như lá

- có những bộ phận như lá; chia ra những lớp mỏng như lá

foliage

- (thực vật học) tán lá, bộ lá

- hình trang trí hoa lá

foliage plant

- cây trồng lấy lá (không phải để lấy hoa)

foliar

- (thuộc) lá; như lá

foliate

- như lá

- (thực vật học) có nhiều lá

- (thực vật học) (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng

- trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá

- đánh số (tờ sách)

- chia ra thành lá mỏng

foliation

- sự chia ra thành lá mỏng

- sự trang trí bằng hình lá

- sự đánh số tờ sách

folio

- (ngành in) khổ hai

- số tờ (sách in)

- (kế toán) trang sổ

- Fiôlô (đơn vị bằng 72 hoặc 90 từ ở Anh, 100 từ ở Mỹ...)

foliole

- (thực vật học) lá chét

folk

- người

- ( số nhiều) (thông tục) người thân thuộc

- (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gi­an

+ idle folks lack no ex­cus­es

- (tục ngữ) người lười không thiếu lý do để lười

folk-custom

- phong tục tập quán dân tộc

folk-dance

- điệu múa dân gi­an

folk-music

- nhạc dân tộc

folk-song

- dân ca

folk-tale

- truyện dân gi­an

folklore

- văn học dân gi­an; truyền thống dân gi­an

- khoa nghiên cứu văn học dân gi­an; khoa nghiên cứu truyền thống dân gi­an

folklorist

- nhà nghiên cứu văn học dân gi­an; nhà nghiên cứu truyền thống dân gi­an

folksy

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bình dân

- dễ gần, chan hoà, có tác phong quần chúng (người)

follicle

- (giải phẫu) nang

- (thực vật học) quả đại

- (động vật học) cái kén

follicular

- (giải phẫu) có nang

- (thực vật học) có quả đại

- (động vật học) như cái kén

follow

- cú đánh theo ( bi-​a)

- nửa suất thêm (ở hàng ăn)

- đi theo sau

- theo nghề, làm nghề

- đi theo một con đường

- đi theo, đi hầu (ai)

- theo, theo đuổi

- nghe kịp, hiểu kịp

- tiếp theo, kế theo

- theo dõi (tình hình...)

- đi theo, đi theo sau

- sinh ra, xảy đến

+ to fol­low out

- theo đuổi đến cùng

+ to fol­low up

- theo miết, bám sát

- bồi thêm (một cú nữa)

+ as fol­lows

- như sau

+ to fol­low like sheep

- (xem) sheep

+ to fol­low one's nose

- (xem) nose

+ to fol­low some­body like a shad­ow

+ to fol­low some­body like St An­tho­ny pig

- theo ai như hình với bóng, lẽo đẽo theo ai

follow-my-leader

- trò chơi "rồng rắn lên mây"

follower

- người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...)

- người bắt chước, người theo gót

- người tình của cô hầu gái

- môn đệ, môn đồ

- người hầu

- (kỹ thuật) bộ phận bị dẫn

following

- sự theo, sự noi theo

- số người theo, số người ủng hộ

- (the fol­low­ing) những người sau đây, những thứ sau đây

- tiếp theo, theo sau, sau đây

folly

- sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười

- công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được)

foment

- (nghĩa bóng) xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn...)

- (y học) chườm nóng

fomentation

- sự xúi bẩy, sự xúi giục; sự khích

- (y học) sự chườm nóng

fomenter

- người xúi bẩy, người xúi giục; người khích (mối bất hoà, sự phiến loạn...)

fond

- nền (bằng ren)

- yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cả tin, ngây thơ

fondant

- kẹo mềm

fondle

- vuốt ve, mơn trớn

- vuốt ve, âu yếm

- hí hửng

fondness

- sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến

- sự thích, sự ưa thích

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự cả tin; tính ngây thơ

font

- bình đựng nước rửa tội, bình đựng nước thánh

- bình dầu, bầu dầu (của đèn)

- (thơ ca) suối nước; nguồn sông

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguồn gốc, căn nguyên

fontal

- từ đầu, từ gốc, nguyên thuỷ

- (thuộc) lễ rửa tội

fontanel

- (giải phẫu) thóp (trên đầu trẻ con)

fontanelle

- (giải phẫu) thóp (trên đầu trẻ con)

food

- đồ ăn, thức ăn, món ăn

- ( định ngữ) dinh dưỡng

+ to be food for thought

- làm cho suy nghĩ

+ to be­come food for fish­es

- chết đuối, làm mồi cho cá

+ to be­come food for worms

- chết, đi ngủ với giun

+ food for pow­der

- (xem) pow­der

food poisoning

- sự trúng độc thức ăn

food-stuff

- thực phẩm

foodless

- không có đồ ăn

- nhịn ăn

fool

- món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...)

- người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc

- người làm trò hề, anh hề

- người bị lừa phỉnh

+ to be a fool for one's paims

- nhọc mình mà chẳng nên công cán gì

+ to be a fool to...

- không ra cái thớ gì khi đem so sánh với...

+ to be no (no­body's) fool

- không phải là ngốc, không phải là ngu dại; khôn ngoan láu

+ fool's bolt is soon shot

- sắp hết lý sự

+ to make a fool of one­self

- xử sự như một thằng ngốc

+ to make a fool of some­body

- đánh lừa ai

- làm cho ai hoá thanh một thằng xuẩn ngốc

+ man is fool or physi­cian at thir­ty

- người khôn ngoan không cần bác sĩ

+ no fool like an old fool

- già còn chơi trông bổi

+ to play the fool

- làm trò hề

- lầm to

- làm trò vớ vẩn, làm trò ngố

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) fool­ish

- lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai)

- lừa (tiền)

- ( + away) lãng phí (một cách ngu dại) (tiền, thời gi­an)

- làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại; vớ vẩn, lãng phí thời gi­an

- làm trò hề, làm trò ngố

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùa cợt

fool's errand

- việc vô ích

fool's-cap

- cap) /'fu:lzkæp/

- mũ anh hề

- giấy viết khổ 13 x 17 in­sơ

foolery

- sự dại dột, sự khờ dại, sự ngu xuẩn, sự xuẩn ngốc

- trò hề, trò khôi hài

- lời nói dại dột; hành động ngu dại; hành động xuẩn ngốc

foolhardiness

- sự liều lĩnh một cách dại dột; sự liều mạng một cách vô ích; sự điên rồ

foolhardy

- liều lĩnh một cách dại dột; liều mạng một cách vô ích; điên rồ

foolish

- dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc ( (cũng) fool)

foolishness

- tính dại dột, tính ngu xuẩn, tính xuẩn ngốc

foolocracy

- chính quyền của người ngu xuẩn

foolproof

- hết sức rõ ràng, ngu ngốc đến đâu cũng hiểu được; hết sức dễ dùng, ngu ngốc đến đâu cũng dùng được

foolscap

- cap) /'fu:lzkæp/

- mũ anh hề

- giấy viết khổ 13 x 17 in­sơ

foot

- chân, bàn chân (người, thú...)

- bước chân, cách đi

- (quân sự) bộ binh

- chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối

- phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)

- âm tiết ( (thơ ca))

- (thực vật học) gốc cánh (hoa)

- cặn bã ( (thường) foot)

- đường thô ( (thường) foots)

- ( foots) (như) foot­lights

+ at some­one's feet

- ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai

- đang cầu cạnh ai

+ to be (stand) on one's feet

- đứng thẳng

- lại khoẻ mạnh

- có công ăn việc làm, tự lập

+ to car­ry some­one off his feet

- làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai

+ to fall on (up­on) one's feet

- (xem) fall

+ to find (know) the length of some­one's feet

- biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai

+ to have the ball at one's feet

- (xem) ball

+ to have feet of clay

- chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững

+ to have one food in the grave

- gần đất xa trời

+ to have (put, set) one's foot on the neck of some­body

- đè đầu cưỡi cổ ai

+ to keep one's feet

- (xem) feet

+ to mea­sure an­oth­ers foot by one's own last

- suy bụng ta ra bụng người

+ to put one's foot down

- (xem) put

+ to put one's foot in it

- (xem) put

+ to put (set) some­one back on his feet

- phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai

+ to set on foot

- (xem) set

+ with foat at foot

- đã đẻ (ngựa cái)

- bị khiêng đi để chôn

- đặt chân lên

- thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)

- (thông tục) thanh toán (hoá đơn)

- (thông tục) cộng, cộng gộp

- đi bộ

- nhảy

+ to foot it

- (thông tục) nhảy, nhảy múa

- đi bộ

- chạy

+ to foot up

- lên tới, tới mức, tổng cộng tới

foot-and-mouth disease

- (thú y học) sốt lở mồn long móng, sốt ap­tơ

foot-brake

- phanh chân (ô tô)

foot-bridge

- cầu dành cho người đi bộ

foot-fault

- (thể dục,thể thao) lỗi chân (giẫm lên vạch biên ngang khi gi­ao đấu quần vợt)

foot-gear

- wear) /'futweə/

- đồ đi ở chân (giày, dép, tất...)

foot-hill

- đồi thấp dưới chân núi

foot-loose

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rộng cẳng (tha hồ muốn đi đâu thì đi, muốn làm gì thì làm)

foot-muff

- túi bọc chân (cho ấm)

foot-pace

- bước đi

- thềm, bậc

foot-page

- chú bé hầu, chú tiểu đồng

foot-pan

- chậu rửa chân

foot-passenger

- người đi bộ

foot-path

- vỉa hè

- đường nhỏ

foot-plate

- bục của người lái xe và người đốt lò (đầu máy xe lửa)

foot-race

- cuộc đi bộ

foot-rot

- (thú y học) bệnh lở chân

foot-rule

- thước phút (thước đo dài một phút)

foot-slogger

- lính bộ binh

- người đi bộ

foot-soldier

- lính bộ binh

foot-stone

- đá nền

- đá ở chân mồ

foot-way

- vỉa hè

foot-wear

- wear) /'futweə/

- đồ đi ở chân (giày, dép, tất...)

footage

- chiều dài tính bằng phút (của cuộn phim)

- cảnh (phim)

football

- quả bóng đá

- môn bóng đá

football-player

- play­er) /'fut­bɔ:l,pleiə/

- (thể dục,thể thao) cầu thủ bóng đá

footballer

- play­er) /'fut­bɔ:l,pleiə/

- (thể dục,thể thao) cầu thủ bóng đá

footboard

- bậc lên xuống (pử xe)

- chỗ để chân (của người lái xe)

footboy

- chú bé hầu, chú tiểu đồng

footer

- (từ lóng) môn bóng đá

footfall

- bước chân

- tiếng chân đi

footh-bath

- sự rửa chân

- chậu rửa chân

foothold

- chỗ để chân; chỗ đứng

- (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn

footing

- chỗ để chân; chỗ đứng

- (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn

- cơ sở quan hệ; vị trí trong quan hệ (với người khác)

- sự được kết nạp (vào một đoàn thể)

- chân tường, chân cột, bệ

- sự thay bàn chân cho bít tất; sự khâu bàn chân cho bít tất; vải để khâu bàn chân cho bít tất

- sự cộng (một hàng số); tổng số (dưới hàng số)

footle

- (từ lóng) chuyện dớ dẩn

- (từ lóng) ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn, làm trò hề

footless

- không có chân

footlights

- dã đèn chiếu trước sân khấu

- nghề sân khấu

+ to ap­pear be­fore the foot­lights

- lên sân khấu, trở thành diễn viên

+ to get across the foot­lights

- (xem) get

footling

- dớ dẩn

footman

- lính bộ binh

- người hầu

- cái kiềng

footmark

- vết chân, dấu chân

footnote

- lời chú ở cuối trang

- chú thích ở cuối trang

footpad

- kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa)

footprint

- dấu chân, vết chân

footrest

- cái để chân

footsore

- đau chân, sưng chân

footstalk

- (thực vật học) cuống (lá, hoa)

- (động vật học) chân bám

footstep

- bước chân đi

- tiếng chân đi

- dấu chân, vết chân

+ to fol­low in so­mo­body's foot­steps

- làm theo ai, theo gương ai

footstool

- ghế để chân

+ God's foot­stool

+ foot­stool of the Almighty

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi trần tục; trái đất; hạ giới

footsure

- vững chân, chắc chân

footwarmer

- cái sưởi chân

footwork

- động tác chân (trong các môn quyền Anh, bóng đá, bóng bàn...)

footworn

- mỏi nhừ chân (vì đi bộ nhiều)

- bị bước chân làm mòn

foozle

- (từ lóng) sự thất bại

- (từ lóng) cú đánh hỏng (đánh gôn)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người vụng về, người ngu độn

- (từ lóng) làm hỏng, làm ẩu

- (từ lóng) đánh bóng (đánh gôn)

fop

- công tử bột

fopling

- công tử bột

foppery

- tính công tử bột, tính thích chưng diện

foppish

- công tử bột, thích chưng diện

foppishness

- tính công tử bột, tính thích chưng diện

for

- thay cho, thế cho, đại diện cho

- ủng hộ, về phe, về phía

- để, với mục đích là

- để lấy, để được

- đến, đi đến

- cho

- vì, bởi vì

- mặc dù

- đối với, về phần

- so với, đối với, theo tỷ lệ

- trong (thời gi­an), được (mức là...)

+ alas for him!

- thương thay cho nó!

+ to be for it

- (từ lóng) phải bị trừng phạt

+ to be not long for this world

- gần đất xa trời

+ fie for shame!

- thẹn quá! nhục quá!

+ for all (aught) I know

- trong chừng mực mà tôi biết

+ for all the world

- đúng như, hệt như

+ for cer­tain

- (xem) cer­tain

+ for the life of one

- (xem) life

+ not for the world!

- không đời nào! không khi nào!

+ once for all

- (xem) once

+ there as noth­ing for it but

- (xem) noth­ing

+ too beau­ti­ful for words

- đẹp không tả được

+ were it not (but, ex­cept) for your help, I could not fin­ish it

- nếu không có sự giúp đỡ của anh tôi không thể làm xong việc đó được

+ what... for?

- để làm gì?

- vì, bởi vì, tại vì

forage

- thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ

- sự cắt cỏ (cho súc vật ăn)

- sự lục lọi; sự tìm tòi

- sự tàn phá; cuộc đánh phá

- cho (ngựa...) ăn cỏ

- lấy cỏ ở (nơi nào)

- lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì)

- tàn phá, cướp phá, đánh phá

- đi cắt cỏ (cho súc vật ăn)

- lục lọi; tìm tòi ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- đánh phá

forager

- người cắt cỏ (cho súc vật)

- người lục lọi

- người cướp phá, người đánh phá

foramen

- (sinh vật học) lỗ

foramina

- (sinh vật học) lỗ

foraminate

- có lỗ

foraminated

- có lỗ

forasmuch as

- thấy rằng, xét rằng; vì rằng, bởi chưng

foray

- sự cướp phá, sự đánh phá, sự đốt phá, sự đột nhập

- cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập

forbad

- cấm, ngăn cấm

+ God (Heav­en) for­bid!

- lạy trời đừng có chuyện đó

forbade

- cấm, ngăn cấm

+ God (Heav­en) for­bid!

- lạy trời đừng có chuyện đó

forbear

- tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối

- ( + from) nhịn

- đừng, không (nói, làm...)

- chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng

- nhịn

- không dùng; không nhắc đến

forbearance

- sự nhịn (không làm)

- tính chịu đựng, tính kiên nhẫn

+ for­bear­ance is no ac­quit­tance

- (tục ngữ) hoãn không phải là thoát nợ

forbearing

- kiên nhẫn, nhẫn nại

forbid

- cấm, ngăn cấm

+ God (Heav­en) for­bid!

- lạy trời đừng có chuyện đó

forbiddance

- sự cấm, sự ngăn cấm

forbidden

- cấm, ngăn cấm

+ God (Heav­en) for­bid!

- lạy trời đừng có chuyện đó

forbidding

- trông gớm guốc, hãm tài

forbiddingness

- tính chất gớm guốc, tính chất hãm tài

forbore

- tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối

- ( + from) nhịn

- đừng, không (nói, làm...)

- chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng

- nhịn

- không dùng; không nhắc đến

forborne

- tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối

- ( + from) nhịn

- đừng, không (nói, làm...)

- chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng

- nhịn

- không dùng; không nhắc đến

forby

- ( Ê-​cốt) ngoài ra

forbye

- ( Ê-​cốt) ngoài ra

force

- thác nước

- sức, lực, sức mạnh

- vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc

- quân đội, quân lực; ( số nhiều) quân, lực lượng (quân đội)

- ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục

- sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động

- (pháp lý) hiệu lực

- ý nghĩa

- (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng

+ by force of

- do nhờ, bằng cách

+ in force

- (quân sự) nhiều

+ in great force

- mạnh mẽ, sung sức

- dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc

- phá (cửa); bẻ (khoá)

- (đánh bài) bắt, ép (phải đưa một quân nào ra)

- ép, gượng

- làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn

- thúc đẩy, đẩy tới

- cưỡng đoạt, chiếm

+ to force some­one's hand

- bắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động

- bắt ai phải công nhận một chính sách

force majeure

- trường hợp bắt buộc, sự bức ép không cưỡng được

- hoàn cảnh ép buộc (viện ra làm lý do không thực hiện được hợp đồng, như chiến tranh, tai nạn bất ngờ...)

force-land

- (hàng không) bắt buộc phải hạ cánh

force-meat

- thịt để nhồi

force-pump

- (kỹ thuật) bơm ép

forced

- bắt ép, ép buộc, gượng gạo

- rấm (quả)

forced march

- (quân sự) cuộc hành quân cấp tốc

forcedly

- bắt buộc; gượng ép

forceful

- mạnh mẽ

- sinh động; đầy sức thuyết phục

forcefulness

- tính chất mạnh mẽ

- tính chất sinh động; tính chất thuyết phục

forceless

- không có sức, không có lực

forceps

- (y học) cái kẹp; cái cặp thai

- ( số nhiều) bộ phận hình kẹp

forcible

- bắng sức mạnh, bằng vũ lực

- sinh động; đầy sức thuyết phục

forcible-feeble

- diễu võ dương oai để che dấu sự yếu hèn, già trái non hột

forcibleness

- tính chất ép buộc

- tính sinh động; sức thuyết phục

forcipate

- hình kẹp

ford

- chỗ cạn (có thể lội qua được ở sông, suối...)

- lội qua (khúc sông cạn)

- lội qua sông qua suối

fordable

- có thể lội qua được (sông, suối)

fordid

- (từ cổ,nghĩa cổ) tàn phá, phá huỷ

- giết, khử

fordless

- không có chỗ cạn không thể lội qua được (sông, suối)

fordo

- (từ cổ,nghĩa cổ) tàn phá, phá huỷ

- giết, khử

fordone

- (từ cổ,nghĩa cổ) mệt lả, kiệt sức

fore

- phần trước

- (hàng hải) nùi tàu

+ to the fore

- sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng

- còn sống

- nổi bật (địa vị, vị trí)

+ to come to the fore

- giữ địa vị lânh đạo

- ở phía trước, đằng trước

- (hàng hải) ở mũi tàu

- (hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu

- (thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn)

- (thơ ca), (như) be­fore

fore-and-aft

- (hàng hải) từ đằng mũi đến đắng lái, suốt chiều dài (con tàu)

fore-cabin

- buồng ở phía trước tàu (cho hành khách hạng nhì)

fore-edge

- rìa trước (sách) (đối với rìa gáy)

fore-ran

- báo hiêu, báo trước

fore-run

- báo hiêu, báo trước

fore-runner

- người đi trước, người đi tiền trạn

- điềm báo hiệu, điềm báo trước

forearm

- (giải phẫu) cẳng tay[fɔ:r'ɑ:m]

- chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu...)

+ fore­warned is fore­armed

- biết trước là sãn sàng trước

forebear

- tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối

- ( + from) nhịn

- đừng, không (nói, làm...)

- chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng

- nhịn

- không dùng; không nhắc đến

forebode

- báo trước, báo điềm

- có linh tính (về một điềm gở)

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đoán trước, tiên đoán

foreboder

- điềm, triệu

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đoán trước, người tiên tri

foreboding

- sự báo trước, điềm

- sự có linh tính (về một điềm gở)

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đoán trước, lời tiên đoán

- báo trước, điềm (gở...)

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tiên đoán, tiên tri

forebrain

- (giải phẫu) não trước

forecast

- sự dự đoán trước; sự dự báo trước

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biết lo xa

- dự đoán, đoán trước; dự báo

forecastle

- (hàng hải) phần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở)

- (sử học) phần boong ở mũi tàu

foreclose

- ngăn không cho hưởng

- tuyên bố (ai) mất quyền lợi

- (pháp lý) tịch thu (tài sản) để thế nợ

- giải quyết trước

- (pháp lý) tịch thu tài sản để thế nợ

foreclosure

- (pháp lý) sự tịch thu tài sản để thế nợ

forecourt

- sân ngoài, sân trước

- (thể dục,thể thao) sàn trên (gần lưới) (quần vợt)

foredoom

- kết tội trước, phán quyết trước

forefathers

- tổ tiên, ông cha

forefinger

- ngón tay trỏ

forefoot

- bàn chân trước (thú vật)

- phần đáy tàu ở phía trước; phía trước đáy tàu

forefront

- hàng đầu ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- mặt trước (nhà)

foregather

- tụ họp, hội họp

- gi­ao dịch, gi­ao thiệp, hay đi lại gặp gỡ; làm thân

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình cờ gặp

foregift

- (pháp lý) tiền chồng (để làm hợp đồng thuê nhà)

forego

- đi trước

- ở trước, đặt ở phía trước

- (như) for­go

foregoer

- người đi trước, bậc tiền bối

foregoing

- trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến

- ( the fore­go­ing) những điều đã nói ở trên; những điều đã đề cập đến

foregone

- đã qua

- đã định đoạt trước, không trình được

- dự tính trước, biết trước, tất nhiên, tất yếu

foreground

- cảnh gần, cận cảnh

- (nghĩa bóng) địa vị nổi bật

forehand

- thuận tay

- nửa mình trước (cá ngựa)

- (thể dục,thể thao) cú tin (quần vợt)

forehanded

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuẩn bị trước, sãn sàng đối phó (với mọi tình huống)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khá giả, dư dật

- cần kiệm, căn cơ, biết lo xa

- (thể dục,thể thao) thuận tay phải (quần vợt)

forehead

- trán

foreign

- (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài

- xa lạ; ngoài, không thuộc về

- (y học) ngoài, lạ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc tiểu bang khác

foreign letter-paper

- giấy viết thư mỏng

foreign-born

- sinh ở nước ngoài

foreigner

- người nước ngoài

- tàu nước ngoài

- con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài

foreignism

- sự bắt chước nước ngoài

- phong cách nước ngoài; đặc điểm nước ngoài; phong tục nước ngoài; từ nước ngoài

foreignize

- làm cho xa lạ

- trở thành xa lạ

forejudge

- xử trước; quyết định trước

foreknew

- biết trước

foreknow

- biết trước

foreknowledge

- sự biết trước

- điều biết trước

foreknown

- biết trước

forel

- giầy da

foreland

- mũi đất (nhô ra biển)

- dải đất phía trước (tường thành...)

foreleg

- chân trước (của thú vật)

forelock

- chùm tóc phía trên trán

- chùm lông trán (ngựa)

+ to catch (seize, take) time (oc­ca­sion) by the fore­lock

- nắm thời cơ không để lỡ dịp tốt

foreman

- quản đốc, đốc công

- (pháp lý) chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình)

foremast

- (hàng hải) cột buồm mũi (ở mũi tàu)

+ fore­mast man (sea­man, hand)

- thuỷ thủ thường

foremost

- đầu tiên, trước nhất

- đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất

- trước tiên, trước hết, trước nhất

forename

- tên, tên thánh

forenoon

- buổi sáng (trước 12 giờ)

forensis

- (thuộc) pháp lý, (thuộc) toà án

foreordain

- định trước

- bổ nhiệm trước

foreordination

- sự định trước; định mệnh

- sự bổ nhiệm trước

forepart

- phần đầu, phần trước

foreplane

- (kỹ thuật) cái bào phác (loại bào để bào qua gỗ mới xẻ, chưa bào kỹ)

forereach

- vượt qua

- lao tới trước; đuổi kịp

foresail

- (hàng hải) buồm mũi (ở mũi tàu)

foresaw

- nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước

foresee

- nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước

foreseeing

- nhìn xa thấy trước; lo xa

foreseen

- nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước

foreshadow

- báo hiệu; báo trước; là điềm của

foreshore

- bãi biển

- phần đất bồi ở biển

foreshorten

- vẽ rút gọn lại (theo luật xa gần)

foreshow

- nói trước, báo trước, báo hiệu

foreshown

- nói trước, báo trước, báo hiệu

foresight

- sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa

- đầu ruồi (súng)

foresighted

- biết trước, thấy trước, nhìn xa thấy trước; biết lo xa

foreskin

- (giải phẫu) bao quy đầu

forest

- rừng

- (pháp lý) rừng săn bắn

- trồng cây ở; biến thành rừng; trồng cây gây rừng

forestall

- chận trước, đón đầu

- đoán trước; giải quyết sớm

- (sử học) đầu cơ tích trữ

forestalling

- sự chận trước, sự đón đầu

- sự biết trước; sự giải quyết sớm

- (sử học) sự đầu cơ tích trữ

forestation

- sự trồng cây gây rừng

forester

- cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng

- người sống ở rừng

- chim rừng, thú rừng

forestry

- miền rừng

- lâm học

foretaste

- sự nếm trước

- sự mường tượng trước (thú vui, mùi vị...)

- nếm trước

- mường tượng trước (thú vui, mùi vị...)

foreteeth

- răng cửa

foretell

- nói trước, đoán trước

- báo hiệu, báo trước

foretelling

- sự nói trước, sự đoán trước

- lời đoán trước

forethought

- sự đắn đo suy tính trước; sự lo xa, tính cẩn thận

- sự mưu định; chủ tâm

foretime

- thời xưa, ngày xưa

foretoken

- điềm, dấu hiệu báo trước

- báo trước, báo hiệu; là điềm báo trước của

foretold

- nói trước, đoán trước

- báo hiệu, báo trước

foretooth

- răng cửa

forever

- mãi mãi, vĩnh viễn

forewarn

- cho biết trước, cho hay trước; báo trước; cảnh cáo trước

+ fore­warn is for­ermed

- (xem) fore­arm

forewent

- đi trước

- ở trước, đặt ở phía trước

- (như) for­go

forewoman

- bà quản đốc, bà đốc công

- (pháp lý) bà chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình)

foreword

- lời tựa; lời nói đầu

forfeit

- tiền phạt, tiền bồi thường

- vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...)

- (như) for­fei­ture

- bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...)

- để mất, mất quyền

- bị tước, bị thiệt, phải trả giá

forfeitable

- có thể mất, có thể bị thiệt

forfeiture

- sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền...)

- sự tước

- cái bị mất, cái bị tước; tiền bạc

forfend

- đẩy ra xa, tránh (một tai hoạ...)

forficate

- (động vật học) hình kéo (đuôi chim én...)

forgather

- tụ họp, hội họp

- gi­ao dịch, gi­ao thiệp, hay đi lại gặp gỡ; làm thân

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình cờ gặp

forgave

- tha, tha thứ

- miễn nợ (cho ai), miễn (nợ)

- tha thứ

forge

- lò rèn; xưởng rèn

- lò luyện kim, xưởng luyện kim

- rèn (dao, móng ngựa...)

- giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện)

- làm nghề rèn, rèn

- giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...)

- tiến lên (vượt mọi khó khăn...)

forgeable

- có thể rèn được,

- có thể làm giả được

forged

- được rèn luyện được, được tôi luyện

- giả mạo (chữ ký...)

forger

- thợ rèn

- thợ đóng móng ngựa

- người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện)

forgery

- sự giả mạo (chữ ký, giấy tờ...)

- cái giả mạo; giấy tờ giả mạo; chữ ký giả mạo

forget

- quên, không nhớ đến

- coi thường, coi nhẹ

- quên

+ eat­en bread is soon for­got­ten

- ăn cháo đái bát

+ to for­get one­self

- quên mình

- bất tỉnh

- không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng

+ to for­give and for­get

- tha thứ và bỏ qua

forget-me-not

- (thực vật học) cỏ lưu ly

forgetful

- hay quên, có trí nhớ tồi

- (thơ ca) làm cho quên

- cẩu thả

forgetfulness

- tính hay quên

forgettable

- có thể quên được

forgivable

- có thể tha thứ được

forgive

- tha, tha thứ

- miễn nợ (cho ai), miễn (nợ)

- tha thứ

forgiven

- tha, tha thứ

- miễn nợ (cho ai), miễn (nợ)

- tha thứ

forgiveness

- sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ

- sự miễn nợ (cho ai), sự miễn (nợ)

forgiving

- sãn sàng tha thứ, khoan dung

forgivingness

- tính khoan dung

forgo

- thôi, bỏ; kiêng

forgone

- thôi, bỏ; kiêng

forgot

- quên, không nhớ đến

- coi thường, coi nhẹ

- quên

+ eat­en bread is soon for­got­ten

- ăn cháo đái bát

+ to for­get one­self

- quên mình

- bất tỉnh

- không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng

+ to for­give and for­get

- tha thứ và bỏ qua

forgotten

- quên, không nhớ đến

- coi thường, coi nhẹ

- quên

+ eat­en bread is soon for­got­ten

- ăn cháo đái bát

+ to for­get one­self

- quên mình

- bất tỉnh

- không đứng đắn (hành động), không nghiêm chỉnh (ăn nói); thiếu tự trọng

+ to for­give and for­get

- tha thứ và bỏ qua

forint

- đồng forin (tiền Hung-​ga-​ri)

fork

- cái nĩa (để xiên thức ăn)

- cái chĩa (dùng để gảy rơm...)

- chạc cây

- chỗ ngã ba (đường, sông)

- (vật lý) thanh mẫu, âm thoa ( (cũng) tun­ing fork)

+ fork of light­ning

- tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng

- đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...)

- phân nhánh, chia ngả

+ to fork out (over, up­on)

- (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra

forked

- hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra

- có hai chân

- hình chữ chi

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lắt léo, không chân thật, dối trá

forlorn

- đau khổ, tuyệt vọng

- bị bỏ rơi, trơ trọi, cô độc

- đìu hiu, hoang vắng

- (thơ ca) bị mất, bị tước mất

- đáng thương, có vẻ khổ ải

forlorn hope

- việc tuyệt vọng, việc chắc chắn thất bại; việc nguy hiểm

- hy vọng hão

- (quân sự) đội xung kích, đội cảm t

form

- hình, hình thể, hình dạng, hình dáng

- (triết học) hình thức, hình thái

- hình thức (bài văn...), dạng

- (ngôn ngữ học) hình thái

- lớp

- thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói

- mẫu (đơn...) có chỗ trống (để điền vào)

- (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ

- sự phấn khởi

- ghế dài

- (ngành in) khuôn

- hang thỏ

- (điện học) ắc quy

- (ngành đường sắt) sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa)

- làm thành, tạo thành, nặn thành

- huấn luyện, rèn luyện, đào tạo

- tổ chức, thiết lập, thành lập

- phát thành tiếng, phát âm rõ (từ)

- nghĩ ra, hình thành (ý kiến...)

- gây, tạo được; nhiễm (thói quen)

- (ngôn ngữ học) cấu tạo (từ)

- (quân sự) xếp thành

- (ngành đường sắt) ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa)

- thành hình, được tạo thành

- (quân sự) xếp thành hàng

form letter

- thư in sãn theo công thức (ngày tháng, địa chỉ bỏ trống để điền vào sau)

form-master

- (ngôn ngữ nhà trường) thầy chủ nhiệm lớp

formal

- hình thức

- theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng

- đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối

- chiếu lệ có tính chất hình thức

- câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính

- chính thức

- (triết học) thuộc bản chất

formaldehyde

- hoá fo­mand­dêhyt

formalin

- hoá fo­man­lin

formalism

- thói hình thức, chủ nghĩa hình thức

formalist

- người theo chủ nghĩa hình thức

formalistic

- hình thức, hình thức chủ nghĩa

formality

- sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục

- nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng

- tính cách hình thức

formalization

- sự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá

- sự chính thức hoá

- sự làm thành hình thức chủ nghĩa

formalize

- nghi thức hoá, trang trọng hoá

- chính thức hoá

- làm thành hình thức chủ nghĩa

format

- khổ (sách, giấy, bìa...)

formate

formation

- sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên

- hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu

- (quân sự) sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay)

- (địa lý,ddịa chất) thành hệ

- (ngôn ngữ học) sự cấu tạo (từ)

formative

- để hình thành, để tạo thành

- (ngôn ngữ học) để cấu tạo (từ)

forme

- (ngành in) khuôn

former

- trước, cũ, xưa, nguyên

- cái trước, người trước, vấn đề trước

formerly

- trước đây, thuở xưa

formic

- (hoá học) Fom­ic

formicary

- tổ kiến

formication

- cảm giác kiến bò

formidable

- dữ dội, ghê gớm, kinh khủng

formidableness

- tính chất dữ dội, tính chất ghê gớm, tính chất kinh khủng

formless

- không có hình dáng rõ rệt

formlessness

- tính không có hình dáng rõ rệt

formula

- thể thức, cách thức

- công thức

formulae

- thể thức, cách thức

- công thức

formularise

- công thức hoá

formularization

- sự công thức hoá

formularize

- công thức hoá

formulary

- tập công thức

- công thức

- (dược học) công thức pha chế

- (thuộc) công thức

- có tính chất công thức

formulate

- làm thành công thức; đưa vào một công thức

- trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)

formulation

- sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức

- sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)

formulise

- làm thành công thức; đưa vào một công thức

- trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)

formulism

- thói công thức, chủ nghĩa công thức

formulist

- người theo chủ nghĩa công thức

formulistic

- theo chủ nghĩa công thức

formulization

- sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức

- sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)

formulize

- làm thành công thức; đưa vào một công thức

- trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)

fornicate

- gi­an dâm, thông dâm (với gái chưa chồng)

fornication

- sự gi­an dâm, sự thông dâm (với gái chưa chồng)

fornicator

- người gi­an dâm, người thông dâm (với gái chưa chồng)

fornicatrix

- người đàn bà gi­an dâm, người đàn bà thông dâm

forpined

- (từ cổ,nghĩa cổ) héo hon (vì đói, vì bị hành hạ...)

forrader

- (như) for­ward

forrel

- giầy da

forsake

- bỏ rơi

- từ bỏ, bỏ

forsaken

- bỏ rơi

- từ bỏ, bỏ

forsaking

- sự bỏ rơi

- sự từ bỏ, sự b

forsook

- bỏ rơi

- từ bỏ, bỏ

forsooth

- (mỉa mai) thực ra, đúng ra, không còn ngờ vực gì

forspent

- (từ cổ,nghĩa cổ) mệt lử, kiệt sức

forswear

- thề bỏ, thề chừa

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề

forswore

- thề bỏ, thề chừa

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề

forsworn

- thề bỏ, thề chừa

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề

forsythia

- (thực vật học) cây đầu xuân

fort

- pháo đài, công sự

- vị trí phòng thủ

+ to hold the fort

- phòng ngự, cố thủ

- duy trì tình trạng sãn c

fortalice

- pháo đài nhỏ, công sự ngoài thành

- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) pháo đài

forte

- (âm nhạc) mạnh ( (viết tắt) f)

- (âm nhạc) nốt mạnh; đoạn chơi mạnh

- sở trường, điểm mạnh (của một người)

- thân gươm (từ cán tới giữa lưỡi)

forth

- về phía trước, ra phía trước, lộ ra

+ and so forth

- vân vân

+ from this time (day) forth

- từ nay về sau

+ to far forth

- đến mức độ

+ so far forth as

- đến bất cứ mức nào

- (từ cổ,nghĩa cổ) từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi

forthcoming

- sắp đến, sắp rời

- sắp xuất bản (sách)

- sãn sàng (khi cần)

forthright

- thẳng

- trực tính, thẳng thắn, nói thẳng

- quả quyết

- thẳng tuột, thẳng tiến

- ngay, lập tức

- (từ cổ,nghĩa cổ) đường thẳng

forthwith

- tức khắc, ngay lập tức, tức thì

fortieth

- thứ bốn mươi

- một phần bốn mươi

- người thứ bốn mươi, vật thứ bốn mươi

fortifiable

- có thể củng cố được, có thể làm cho vững chắc thêm

fortification

- sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm

- sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu)

- (quân sự) kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự

- (quân sự), ( (thường) số nhiều) công s

fortifier

- kỹ sư công sự

- thuốc b

fortify

- củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm

fortissimo

- (âm nhạc) cực mạnh (viết tắt ff)

- (âm nhạc) đoạn chơi cực mạnh

fortitude

- sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng

fortnight

- hai tuần lễ, mười lăm ngày

+ would rather keep him a week than a fort­night

- anh ta ăn rất khoẻ

fortnightly

- hai tuần một lần

- tạp chí ra hai tuần một lần

fortress

- pháo đài

- (thơ ca) là pháo đài của; bảo vệ

fortuitism

- sự tin vào tình cờ, sự tin vào may rủi

fortuitist

- người tin vào tình cờ, người tin vào may rủi

fortuitous

- tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên

fortuitousness

- tính chất tình cờ, tính chất bất ngờ, tính chất ngẫu nhiên

fortuity

- tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên

- trong trường hợp tình cờ, trường hợp bất ng

fortunate

- may mắn, có phúc, tốt số

- tốt, thuận lợi

fortune

- vận may; sự may mắn

- thần vận mệnh, thần tài; vận, vận mệnh

- sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ

+ a sol­dier of for­tune

- lính đánh thuê

+ for­tune favours the bold

- có gan thì làm giàu

+ to try the for­tune of war

- thử liều chinh chiến (để xây dựng cơ đồ)

- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) may; xảy ra

fortune-hunter

- người đào mỏ (kiếm vợ giàu)

fortune-teller

- thầy bói

fortuneless

- không may

- không có của, nghèo

forty

- bốn mươi

+ forty winks

- (xem) wink

- số bốn mươi

- ( số nhiều) ( the for­ties) những năm bốn mươi (từ 40 đến 49 của thế kỷ); những năm tuổi trên bốn mươi (từ 40 đến 49)

forum

- diễn đàn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- toà án

- (từ cổ,nghĩa cổ) ( La mã) chợ, nơi công cộng; chỗ hội họp

forward

- ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước

- tiến bộ, tiên tiến

- chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người)

- (thương nghiệp) trước (khi có hàng)

- sốt sắng

- ngạo mạn, xấc xược

- về tương lai, về sau này

- về phía trước, lên phía trước, trước

- (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu

- (thể dục,thể thao) tiền đạo (bóng đá)

- xúc tiến, đẩy mạnh

- gửi (hàng hoá...)

- gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới)

forwardly

- ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước

- sốt sắng

- ngạo mạn, xấc xược

forwardness

- sự tiến lên, sự tiến về phía trước; tính chất tiến bộ

- sự sốt sắng

- sự ngạo mạn, sự xấc xược

forwards

- (như) for­ward

forwearied

- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) mệt l

forwent

- thôi, bỏ; kiêng

forworn

- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) mệt l

fossa

- (giải phẫu) hố ( (cũng) fos­se)

fossae

- (giải phẫu) hố ( (cũng) fos­se)

fosse

- (quân sự) hào

- (giải phẫu) (như) fos­sa

fossette

- (giải phẫu) hố nhỏ, hố

- lúm đồng tiền (ở má)

fossick

- (từ lóng) lục lọi, lục soát, tìm kiếm

fossil

- hoá đá, hoá thạch

- cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chôn ở dưới đất; đào ở đất lên

- vật hoá đá, hoá thạch

- người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời

fossilate

- làm hoá đá, làm hoá thạch

fossilation

- sự làm hoá đá, sự làm hoá thạch

fossiliferous

- có vật hoá đá, có hoá thạch

fossilise

- làm hoá đá, làm hoá thạch

- làm chi thành lỗi thời

- hoá đá, hoá thạch

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch

fossilization

- sự hoá đá, sự hoá thạch

fossilize

- làm hoá đá, làm hoá thạch

- làm chi thành lỗi thời

- hoá đá, hoá thạch

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch

fossorial

- (động vật học) hay đào, hay bới, hay dũi

- để đào, để bới, để dũi

foster

- nuôi dưỡng, nuôi nấng

- bồi dưỡng

- ấp ủ, nuôi

- thuận lợi cho (điều kiện)

- khuyến khích, cỗ vũ

- (từ cổ,nghĩa cổ) nâng niu; yêu quí

foster-brother

- anh nuôi, em nuôi

foster-child

- con nuôi

foster-daughter

- con gái nuôi

foster-father

- bố nuôi

foster-mother

- mẹ nuôi

- vú nuôi

foster-parent

- bố nuôi, mẹ nuôi

foster-sister

- chịu nuôi, em nuôi

foster-son

- con trai nuôi

fosterage

- sự nuôi dưỡng

- sự nhận làm con nuôi

- thân phận con nuôi

- tục thuê vú nuôi

fosterer

- người nuôi nấng

- người bồi dưỡng

fosterling

- con nuôi; đứa bé mình cho bú

- người mình nâng đ

fougasse

- mìn chôn

fought

- sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu

- (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục

- khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng

+ to show fight

- kháng cự lại, chống cự lại

- đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau

- đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì)

- điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh

- cho (gà...) chọi nhau; cho (võ sĩ...) gi­ao đấu

+ to fight down

- đánh bại, đè bẹp

+ to fight it out

- đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ

+ to light off

- đánh lui

+ to fight some­thing out

- đấu tranh để giải quyết một vấn đề gì

+ to fight shy of some­body

- tránh xa ai

+ to fight one's way in life

- đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống

foul

- hôi hám, hôi thối

- bẩn thỉu, cáu bẩn

- ươn (cá)

- xấu, đáng ghét (thời tiết)

- xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ

- (từ lóng) gớm, tởm, kinh tởm

- nhiễm độc

- nhiều rêu; nhiều hà (đáy tàu)

- tắc nghẽn

- rối (dây thừng)

- trái luật, gi­an lận

- ngược (gió)

- (ngành in) nhiều lỗi

+ by fair means or foul

- (xem) mean

- trái luật, gi­an trá, gi­an lận

+ to fall (go, run) foul of

- va phải, đụng phải

- (nghĩa bóng) đụng chạm với, va chạm với

- vật bẩn, vật hôi thối

- điều xấu

- sự đụng, sự chạm, sự va

- sự vướng mắc vào nhau, sự rối

- cú đấm trái luật; cú ăn gi­an; cú chơi xấu (bóng đá...)

+ through foul and fair

- bằng mọi cách

- trở nên bẩn, trở nên hôi thối

- va chạm, đụng chạm

- bị tắc nghẽn; bị vướng, bị rối

- chơi trái luật; chơi ăn gi­an; chơi xấu

- làm xấu, làm dơ bẩn, làm nhơ nhuốc

- đụng chạm vào, va chạm vào (cái gì)

- làm tắc nghẽn (đường đi lại); làm rối

+ to foul up

- (thông tục) làm rối tung

+ to foul one's nest

- làm ô danh gia đình

foul play

- lối chơi trái luật; lối chơi gi­an lận; lối chơi xấu

- hành động gi­an trá, hành động phản phúc

foul-mouthed

- tongued) /'fault­ʌɳd/

- ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu, ăn nói thô l

foul-tongued

- tongued) /'fault­ʌɳd/

- ăn nói thô tục, ăn nói tục tĩu, ăn nói thô l

foulard

- lụa mỏng

- khăn mùi soa bằng lụa mỏng; khăn quàng bằng lụa mỏng

foulé

- vải len bóng mặt

foully

- tàn ác, độc ác

- độc địa

foulness

- tình trạng hôi hám; tình trạng dơ bẩn

- vật dơ bẩn, vật cáu bẩn

- tính chất độc ác ghê tởm

foumart

- (động vật học) chồn putoa

found

- nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...)

- đúc (kim loại)

- thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng

- căn xứ vào, dựa trên

foundation

- sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập

- tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền)

- nền móng

- căn cứ, cơ sở, nền tảng

foundation garment

- đồ nịt của phụ nữ (như yếm nịt...)

foundation-school

- trường học được một quỹ tư cấp tiền

foundation-stone

- viên đá móng (đặt trong lễ khai trương một công trình xây dựng)

founder

- thợ đúc (gang...)

- người thành lập, người sáng lập

- (thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức)

- sập xuống, sụt lở (đất, nhà)

- bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ)

- bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa)

- làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ)

- làm quỵ (ngựa)

founder-member

- hội viên sáng lập

foundership

- cương vị người sáng lập

foundling

- đứa trẻ bị bỏ rơi

foundling hospital

- trại nuôi trẻ con bị bỏ rơi

foundress

- bà sáng lập

foundry

- lò đúc, xưởng đúc

fount

- vòi nước (công viên)

- bình dầu (đèn dầu)

- (thơ ca) nguồn, nguồn sống

- bộ chữ cùng c

fountain

- suối nước, nguồn sông

- vòi nước, vòi phun (công viên)

- máy nước

- bình dầu (đèn dầu), ống mực (bút máy)

- (nghĩa bóng) nguồn

fountain-head

- nguồn nước

- nguồn gốc

fountain-pen

- bút máy

four

- bốn

- số bốn

- bộ bốn (người, vật...)

- thuyền bốn mái chèo; nhóm bốn người chèo

- mặt số bốn (súc sắc); con bốn (bài)

- chứng khoán lãi 4 qịu (sử học) bốn xu rượu

+ on all fours

- bò (bằng tay và đầu gối)

- (nghĩa bóng) giống nhau, đúng khớp, khớp với

four by two

- giẻ lau nòng súng

four-ale

- (sử học) bia bốn xu (bốn xu một phần tư galông), bia rẻ tiền

four-coupled

- có bốn bánh đôi (xe)

four-course

- có bốn vụ, quay vòng bốn vụ (mùa gieo trồng)

four-flusher

- người bịp, người lừa

- người tháu cáy

four-foot way

- khoảng cách đường ray ( 4 phút 8, 5 in­sơ)

four-footed

- có bốn chân (động vật)

four-handed

- có bốn tay (khỉ)

- bốn người (trò chơi)

- hai người biểu diễn (bản nhạc)

four-horse(d)

- bốn ngựa kéo (xe)

four-in-hand

- xe bốn ngựa

four-master

- (hàng hải) thuyền bốn cột buồm

four-o'clock

- (thực vật học) cây hoa phấn

four-oar

- thuyền bốn mái chèo

- ( định ngữ) có bốn mái chèo (thuyền...)

four-part

- (âm nhạc) bài hát bốn bè

four-post

- có bốn cọc (giường)

four-poster

- giường bốn cọc

- thuyền bốn cột buồm

four-pounder

- (quân sự) đại bác bắn bốn pao (gần hai kilô­gram)

four-seater

- xe bốn chỗ ngồi

four-square

- vuông

- vững châi, kiên định

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thẳng thắn, bộc trực

four-wheel

- xe bốn bánh

four-wheeler

- xe ngựa bốn bánh

fourfold

- gấp bốn lần

fourgon

- toa chở hàng

fourscore

- tám mươi

- số tám mươi

- tuổi thọ tám mươi

foursome

- (thể dục,thể thao) trận đấu gôn giữa hai cặp

- (thông tục) nhóm bốn người

fourteen

- mười bốn

- số mười bốn

fourteenth

- thứ mười bốn

- một phần mười bốn

- người thứ mười bốn; vật thứ mười bốn; ngày mười bốn

fourth

- thứ tư, thứ bốn

- một phần tư

- người thứ bốn; vật thứ bốn; ngày mồng bốn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( the Fourth) ngày 4 tháng 7 (quốc khánh Mỹ)

- (âm nhạc) quãng bốn

- ( số nhiều) hàng hoá loại bốn

fourthly

- bốn là

fovea

- (giải phẫu) h

foveae

- (giải phẫu) h

foveal

- (giải phẫu) có h

foveate

- (giải phẫu) có h

foveola

- giải có h

foveolae

- giải có h

foveolate

- giải có hố nh

foveolated

- giải có hố nh

fowl

- gà, thịt gà

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim)

- bắn chim; đánh bẫy chin

fowl-run

- sân nuôi gà vịt, nơi nuôi gà vịt

fowler

- người bắn chim; người đánh bẫy chin

fowling

- sự bắn chim; sự đánh bẫy chin

fowling-piece

- súng bắn chim

fox

- (động vật học) con cáo

- bộ da lông cáo

- người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma

- (thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất

+ to set a fox to kee[ one's geese

- nuôi ong tay áo

- (từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa

- làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo)

- làm chua (bia...) bằng cách cho lên men

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới

- dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa

- có những vết ố nâu (trang sách)

- bị chua vì lên men (bia...)

fox-brush

- đuôi cáo

fox-burrow

- bur­row) /'fɔk'bʌrou/

- hang cáo

fox-chase

- sự săn cáo

fox-cub

- con cáo con

fox-earth

- bur­row) /'fɔk'bʌrou/

- hang cáo

fox-terrier

- (động vật học) chó sục cáo (lông ngắn và mượt, thường nuôi để chơi hơn là để đi săn)

fox-trap

- bẫy cáo

foxglove

- (thực vật học) cây mao địa hoàng

foxhole

- (quân sự) hố cá nhân

foxhound

- chó săn cáo

foxhunt

- sự săn cáo bằng chó

- săn cáo bằng ch

foxhunter

- người săn cáo bằng ch

foxhunting

- (thể dục,thể thao) môn săn cáo bằng chó

- (thể dục,thể thao) (thuộc) môn săn cáo bằng ch

foxiness

- tính xảo quyệt, tính láu cá

foxlike

- như cáo

- xảo quyệt, láu cá

foxtail

- đuôi cáo

- (thực vật học) cỏ đuôi cáo

foxtrot

- điệu nhảy fôc­trôt

- nhảy fôc­trôt

foxy

- như cáo; xảo quyệt, láu cá

- có màu nâu đậm

- có vết ố nâu (trang sách)

- bị nấm đốm nâu (cây)

- bị chua vì lên men (rượu...)

foyer

- phòng giải lao (trong rạp hát)

fracas

- cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ

fraction

- (toán học) phân số

- phần nhỏ, miếng nhỏ

- (tôn giáo) sự chia bánh thánh

fractional

- (thuộc) phân số

- (hoá học) phân đoạn

- (thông tục) rất nhỏ bé, bé li ti

fractionary

- (thuộc) phân số

- gồm những phần nh

fractionate

- (hoá học) cắt phân đoạn

fractionise

- (toán học) chia thành phân số

- chia thành những phần nh

fractionize

- (toán học) chia thành phân số

- chia thành những phần nh

fractious

- cứng đầu, cứng cổ, bướng

- cau có, quàu quạu; hay phát khùng

fractiousness

- tính cứng đầu cứng cổ, tính bướng bỉnh

- sự cau có; tính hay phát khùng

fracture

- (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)

- khe nứt

- (địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy

- bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn

- gãy, rạn, nứt

frag bomb

- (quân sự) bom mảnh (nổ tung ra từng mảnh); bom bi

fragile

- dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- yếu ớt, mảnh dẻ

fragility

- tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh

- sự yếu ớt, sự mảnh dẻ

fragment

- mảnh, mảnh vỡ

- khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành)

- tác phẩm chưa hoàn thành

fragmentary

- gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, rời từng đoạn

- chắp vá, rời rạc

fragmentation

- sự vỡ ra từng mảnh

fragmentation bomb

- (quân sự) bom mảnh (nổ tung ra từng mảnh); bom bi

fragrance

- mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát

fragrancy

- mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát

fragrant

- thơm phưng phức, thơm ngát

frail

- dễ vỡ; mỏng mảnh

- yếu đuối, ẻo lả

- nhu nhược, bạc nhược, dễ bị cám dỗ

- tạm bợ, mỏng manh

- không trinh tiết

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, con gái

- làn (đựng nho...)

frailty

- tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh

- tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả

- tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ

- điểm yếu, nhược điểm

fraise

- sườn thoai thoải (ở ụ đất công sự)

- (kỹ thuật) dao phay

frame

- cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự

- trạng thái

- khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...)

- thân hình, tầm vóc

- ảnh (trong một loại ảnh truyền hình)

- lồng kính (che cây cho ấm)

- (ngành mỏ) khung rửa quặng

- (rad­diô) khung

- dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên

- điều chỉnh, làm cho hợp

- lắp, chắp

- hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra

- trình bày (một lý thuyết)

- phát âm (từng từ một)

- đặt vào khung; lên khung, dựng khung

- đầy triển vọng ( (thường) to frame well)

+ to frame up

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu hại (ai)

- bịa, làm giả, gi­an lận (kết quả một cuộc tuyển cử...)

frame-house

- nhà toàn bằng gỗ (sườn bằng gỗ, lợp bằng ván)

frame-saw

- (kỹ thuật) cưa giàn

frame-up

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vụ mưu hại

framework

- sườn (nhà, tàu...); khung (máy)

- khung ảnh, khung tranh (nói chung)

- cốt truyện

- lớp đá lát thành giếng, sườn đê

- (nghĩa bóng) cơ cấu tổ chức, khuôn khổ

+ to re­turn in­to the frame­work

- hợp nhất, thống nhất

franc

- đồng frăng (tiền Pháp, Bỉ, Thuỵ sĩ)

franc tireur

- bộ binh không chính quy

- du kích

franchise

- quyền bầu cử

- tư cách hội viên

- quyền công dân

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (sử học) đặc quyền

franciscan

- thuộc dòng thánh Fran-​xít

- thầy tu dòng Fran-​xít

francium

- (hoá học) Franxi

francolin

- (động vật học) gà gô, đa đa

francs tireurs

- bộ binh không chính quy

- du kích

frangibility

- tính dễ gãy, tính dễ vỡ

frangible

- dễ gãy, dễ vỡ

frangipane

- (thực vật học) cây đại

- hương hoa đại

- bánh kem hạnh nhân

frangipani

- (thực vật học) cây đại

- hương hoa đại

- bánh kem hạnh nhân

franglais

- từ ngữ Anh, Mỹ trong tiếng Pháp

frank

- miễn cước; đóng dấu miễn cước

- (sử học) ký miễn cước

- (sử học) cấp giấy thông hành

- chữ ký miễn cước

- bì có chữ ký miễn cước

- ngay thật, thẳng thắn, bộc trực

frankfurt

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xúc xích Đức

frankfurter

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xúc xích Đức

frankincense

- hương trầm (của Châu phi, chế bằng nhựa một cây họ trám)

franklin

- (sử học) địa chủ (không thuộc gi­ai cấp quý tộc, ở thế kỷ 14 và 15)

frankness

- tính ngay thật, tính thẳng thắn, tính bộc trực

frankpledge

- (sử học) sự trách nhiệm liên đới (giữa mười hộ một)

- (nghĩa bóng), (từ hiếm,nghĩa hiếm) trách nhiệm liên đới (giữa các thành viên trong một chính phủ)

frantic

- điên cuồng, điên rồ

frap

- (hàng hải) buộc chặt

frappé

- ướp lạnh (rượu)

frass

- cứt ấu trùng, cứt mọt

frate

- (như) fri­ar

frater

- phòng ăn, nhà ăn (ở trường học, tu viện...)

fraternal

- (thuộc) anh em

+ fra­ter­nal or­der (so­ci­ety, as­so­ci­ation)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội kín

fraternise

- thân thiện

- làm thân, kết thân như anh em

fraternity

- tình anh em

- phường hội

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội học sinh đại học

fraternization

- sự thân thiện

- sự làm thân, sự kết thân như anh em

fraternize

- thân thiện

- làm thân, kết thân như anh em

frati

- (như) fri­ar

fratricidal

- giết anh, giết chị, giết em

fratricide

- sự giết anh, sự giết chị, sự giết em

- người giết anh, người giết chị, người giết em

fraud

- sự gi­an lận, sự gi­an trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt

- âm mưu lừa gạt, mưu gi­an

- cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất lừa lọc

+ in fraud; to the fraud of

- (pháp lý) để lừa gạt

+ a pi­ous fraud

- (xem) pi­ous

fraudulence

- tội gi­an lận, tội lừa lọc

- ý đồ gi­an lận, ý đồ lừa lọc; tính chất gi­an lận, tính chất lừa lọc

fraudulent

- mắc tội gi­an lận; mắc tội lừa lọc

- có ý gi­an lận, có ý lừa lọc

- do gi­an lận, do lừa lọc; đi lừa được

fraught

- đầy

- (thơ ca) ( + with) xếp đầy, trang bị đầy

fraxinella

- (thực vật học) cây bạch tiễn

fray

- cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột

- bị cọ sờn, bị cọ xơ

frazil

- ( Ca-​na-​dda), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tảng băng (ở sông, suối)

frazzle

- sự mệt rã rời, sự kiệt quệ

- mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi

- làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức

- làm rách tả tơi

- mệt rã rời, kiệt sức

- rách tả tơi

frÃulein

- cô

- cô gái già Đức

- cô giữ trẻ người Đức

freak

- tính đồng bóng, tính hay thay đổi

- quái vật; điều kỳ dị

- làm lốm đốm, làm có vệt

freak out

- cảm thấy đê mê, đi mây về gió, phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)

- trở thành một híp-​pi, ăn mặc hành động như một híp-​pi ( (xem) hip­pie); ăn mặc lập dị, hành động lập dị

freak-out

- trạng thái đê mê, sự đi mây về gió, sự phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)

- sự trở thành một híp-​pi, sự ăn mặc hành động như một híp-​pi; sự ăn mặc lập dị, hành động lập dị

freaked

- có đốm, lốm đốm, làm có vệt

freakish

- đồng bóng, hay thay đổi

- quái đản, kỳ cục

freakishness

- tính đồng bóng, tính hay thay đổi

- tính quái đản, tính kỳ cục

freckle

- tàn nhang (trên da)

- số nhiều chỗ da bị cháy nắng

- làm cho (da) có tàn nhang

- có tàn nhang (da)

freckly

- có tàn nhang (da mặt...)

free

- tự do

- không mất tiền, không phải trả tiền; được miễn

- ( + from) không bị, khỏi phải, thoát được

- rảnh, không có người ở, không có người giữ chỗ

- lỏng, không bọ ràng buộc

- suồng sã; xấc láo; tục

- thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng

- rộng rãi, hào phóng; phong phú, nhiều

- thông, thông suốt (không bị ngăn cản)

- tự nguyện, tự ý

- được đặc quyền (ở một thành phố); được quyền sử dụng và ra vào (một toà nhà...)

+ free mo­tion

- xọc xạch; jơ (máy)

+ to give some­body a free hand

- để cho ai toàn quyền hành động

+ to have one's hands free

- rảnh tay, không phải lo lắng điều gì

+ to make free use of some­thing

- tuỳ thích sử dụng cái gì

- tự do

- không phải trả tiền

- (hàng hải) xiên gió

- thả, phóng thích, giải phóng, trả tự do

- gỡ ra khỏi; giải thoát; mở thông (một con đường)

free church

- nhà thờ độc lập (đối với nhà nước)

free enterprise

- sự tự do kinh doanh

free labour

- lao động tự do (của những người không trong nghiệp đoàn)

- (sử học) lao động tự do (của những người không phải là nô lệ)

free lance

- nhà báo tự do (không viết riêng cho tờ báo nào)

- nhà chính trị độc lập (không thuộc về đảng phái nào)

- (sử học) lính đánh thuê (thời Trung cổ)

- làm nghề viết báo tự do

free liver

- người ăn chơi phóng túng, người chè chén lu bù

free living

- lối sống ăn chơi phóng túng, sự chè chén lu bù

free on board

- gi­ao hàng tận bến ( (viết tắt) f.o.b, F.O.B)

free pass

- giấy vào cửa không mất tiền

free port

- cảng tự do (không có thuế quan)

free quarters

- sự ăn ở không mất tiền

- sự chiêu đãi

free soil

- miền không có chế độ nô lệ

free trade

- sự buôn bán tự do, mậu dịch tự do

- (từ cổ,nghĩa cổ) sự buôn lậu

free will

- sự tự ý, sự tự nguyện

- tự ý, tự nguyện

free-and-easy

- tự do thoải mái, không nghi thức gò bó

- cuộc hoà nhạc thoải mái (người nghe có thể hút thuốc lá...); cuộc hội họp thoải mái (giữa các anh em bạn thân)

free-board

- (hàng hải) phần nổi (phần tàu từ mặt nước đến boong)

free-born

- (sử học) được kế thừa quyền công dân, được kế thừa quyền tự do (trong chế độ nô lệ)

free-for-all

- mở ra cho tất cả cho mọi người, dành tất cả cho mọi người

- cuộc loạn đả

- cuộc đấu ai muốn tham dự cũng được

free-hand

- (hội họa) bằng tay, không dụng cụ

free-handed

- rộng rãi, hào phóng

free-hearted

- thành thật, thẳng thắn, bộc trực, cởi mở

- rộng lượng

free-list

- danh sách những người được vào cửa không mất tiền

- danh sánh hàng hoá không bị đánh thuế

free-spoken

- nói thẳng, nói toạc ra

free-thinker

- người độc lập tư tưởng

free-thinking

- sự độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành)

- độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành)

free-trader

- người chủ trương mậu dịch tự do

free-wheel

- cái líp (xe đạp)

- thả xe đạp cho chạy líp (như khi xuống dốc)

freeboot

- ăn cướp

freebooter

- kẻ cướp, lục lâm

freebooting

- sự ăn cướp

- ăn cướp

freedman

- người nô lệ được giải phóng

freedom

- sự tự do; nền tự do

- quyền tự do (ra vào, sử dụng)

- quyền tự quyết

- sự miễn, sự khỏi phải, sự không có (khuyết điểm...)

- sự thoải mái; sự xuề xoà, sự suồng sã

- đặc quyền (của một thành phố, một tổ chức...)

- (vật lý) khả năng chuyển dộng

freedom ride

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đi vậm động chống phân biệt chủng tộc (bằng xe buýt, về miền Nam)

freehold

- thái ấp được toàn quyền sử dụng

freeholder

- chủ thái ấp được toàn quyền sử dụng

freely

- tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái

- rộng rãi, hào phóng

freeman

- người tự do (không phải là nô lệ)

- người được đặc quyền (cửa một thành phố, một tổ chức...)

freemartin

- bò cái bất toàn (đẻ sinh đôi cùng một con bò đực, thường là không có khả năng sinh sản)

freemason

- hội viên hội Tam điểm

freemasonry

- hội Tam điểm

- những nguyên tắc điều lệ của hội Tam điểm

- sự thông cảm tự nhiên giữa những người cùng cảnh ngộ

freeze

- sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh

- tiết đông giá

- sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)

- đóng băng

- đông lại (vì lạnh), lạnh cứng

- thấy lạnh, thấy giá

- thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)

- làm đóng băng

- làm đông, làm lạnh cứng

- ướp lạnh (thức ăn)

- làm (ai) ớn lạnh

- làm lạnh nhạt (tình cảm)

- làm tê liệt (khả năng...)

- ngăn cản, cản trở (sự thực hiện)

- ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...)

+ to freeze on

- (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy

+ to freeze out

- cho (ai) ra rìa

+ to freeze over

- phủ đầy băng; bị phủ đầy băng

+ to freeze some­one's blood

- làm ai sợ hết hồn

+ frozen lim­it

- (thông tục) mức chịu đựng cao nhất

freeze-dry

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ướp lạnh và làm khô (thức ăn để dự trữ)

freezer

- máy ướp lạnh

- máy làm kem

freezing

- giá lạnh, băng giá, rét lắm

- lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ)

freezing-mixture

- (hoá học) hỗn hợp làm đông

freezing-point

- (vật lý) điểm đông

freight

- việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc chuyên chở hàng hoá (cả bằng đường bộ)

- tiền cước chuyên chở

- sự thuê tàu chuyên chở

- chất hàng xuống (tàu)

- thuê (tàu) chuyên chở

freight car

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa chở hàng ( Anh good train)

freight house

- kho để hàng hoá chuyên chở

freight train

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa chở hàng ( Anh good train)

freightage

- sự thuê tàu chuyên chở

- chuyên chở hàng bằng đường thuỷ

- chuyên chở hàng hoá

freighter

- người chất hàng (lên tàu)

- người gửi hàng chở bằng đường bộ

- người thuê tàu chuyên chở

- người nhận chuyên chở hàng

- tàu chuyên chở; máy bay chuyên chở

french

- (thuộc) Pháp

+ to take French leave

- đánh bài chuồn

- tiếng Pháp

- ( the French) nhân dân Pháp

french bean

- (thực vật học) đậu tây

french bread

- bánh mì nướng già (hình thoi như của người Pháp)

french letter

- bao chống thụ thai

french polish

- dầu đánh véc ni

- đánh véc ni

french polisher

- người đánh véc ni

frenchification

- sự pháp hoá

frenchify

- pháp hoá

frenchless

- không biết tiếng Pháp

frenchman

- người Pháp (đàn ông)

- người nói tiếng Pháp (giỏi, kém...)

- tàu thuỷ Pháp

frenchness

- tính chất Pháp

frenchwoman

- người đàn bà Pháp

frenchy

- (thuộc) Pháp; theo kiểu Pháp

frenetic

- điên lên, cuồng lên; điên cuồng

- cuồng tín

frenezied

- điên cuồng

frenzy

- sự điên cuồng

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mê loạn

- làm điên cuồng, làm giận điên lên

frequence

- tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra

- (vật lý), (toán học), (y học) tần số

- tần số xuất hiện

frequency modulation

- (rad­diô) sự điều biến tần

frequent

- thường xuyên, hay xảy ra, có luôn

- nhanh (mạch đập)[fri'kwent]

- hay lui tới; hay ở

frequentation

- sự hay lui tới (nơi nào); sự năng đi lại gi­ao du (với ai)

frequentative

- (ngôn ngữ học) nhiều lần, xảy ra nhiều lần

frequenter

- người hay lui tới (nơi nào); người năng đi lại gi­ao du (với ai)

fresco

- lối vẽ trên tường

- tranh nề, tranh tường

- vẽ tranh tường

frescoes

- lối vẽ trên tường

- tranh nề, tranh tường

- vẽ tranh tường

fresh

- tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...)

- tươi tắn, mơn mởn

- còn rõ rệt, chưa phai mờ

- trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí...)

- mới

- vừa mới tới, vừa mới ra; non nớt, ít kinh nghiệm

- không mặn, không chát (bơ...); ngọt (nước)

- khoẻ khắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hỗn xược, xấc láo, sỗ sàng

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vừa mới có sữa (bò cái sau khi đẻ)

- mới

- lúc tươi mát, lúc mát mẻ

- dòng nước trong mát

freshen

- làm tươi

- làm mát mẻ, làm trong sạch

- làm mới

- làm ngọt (nước...)

- tươi mát, mát ra

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái)

- ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) + up) tắm rửa thay quần áo

fresher

- học sinh đại học năm thứ nhất ( (cũng) fresh­man)

freshly

- ( (thường) + động tính từ quá khứ) mới mẻ, vừa mới

- có vẻ tươi, tươi mát

- khoẻ khắn, sảng khoái

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lại, lại bắt đầu lại

freshman

- học sinh đại học năm thứ nhất ( (cũng) fresh­er)

- người mới bắt đầu, người mới vào nghề

- (thuộc) học sinh đại học năm thứ nhất; cho học sinh đại học năm thứ nhất

freshness

- sự tươi (hoa...)

- sự tươi mát, sự mát mẻ (không khí...)

- tính chất mới (tin tức...)

- sự khoẻ khắn, sảng khoái

freshwater

- (thuộc) nước ngọt; ở nước ngọt

- quen đi sông hồ (không quen đi biển)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) non nớt, ít kinh nghiệm

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất tỉnh nhỏ, ít người biết tới...

fret

- phím đàn

- hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện

- trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện

- sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu

- sự gặm mòn, sự ăn mòn

- quấy rầy, làm phiền, làm bực bội

- ( + away) buồn phiền làm hao tổn

- gặm, nhấm, ăn mòn

- làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước)

- phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt

- bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn

- lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước)

+ to fret and fume

- bực dọc, sốt ruột

fret-saw

- (kỹ thuật) cưa lượn

fretful

- bực bội, cáu kỉnh

fretfulness

- tính hay bực bội, tính hay cáu kỉnh

fretted

- có phím

fretwork

- công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện

- đồ gỗ khoét bằng cưa lượn

freudian

- (triết học) (thuộc) Frớt

- người theo học thuyết Frớt

friability

- tính bở, tính dễ vụn

friable

- bở, dễ vụn

friableness

- tính bở, tính dễ vụn

friar

- thầy dòng (dòng Đô-​mi-​ních, Fran-​xít...)

friary

- (thuộc) thầy dòng

- tu viện (dòng tu khổ hạnh)

fribble

- người hay làm việc vớ vẩn, vô ích

- việc làm vớ vẩn; ý nghĩ vớ vẩn

- làm những chuyện vớ vẩn, vô ích

fricandeau

- thịt bê hầm, thịt bê rán; miếng thịt bê hầm, miếng thịt bê rán

fricandeaux

- làm thành món thịt hầm, làm thành món thịt rán

- số nhiều của frican­deau

fricassee

- món thịt thái miếng hầm; món ragu chim

- thái miếng nhỏ hầm; nấu ragu

fricative

- (ngôn ngữ học) xát (phụ âm)

- (ngôn ngữ học) phụ âm xát

friction

- (kỹ thuật) sự mài xát, sự ma xát

- sự xoa bóp; sự chà xát

- sự va chạm, sự xích mích (vì không cùng ý kiến...)

friction-ball

- (kỹ thuật) bị giảm ma xát

friction-cone

- (kỹ thuật) côn ma xát

friction-gearing

- (kỹ thuật) sự truyền động ma xát

frictional

- (kỹ thuật) mài xát, ma xát

frictionless

- (kỹ thuật) không có ma xát

friday

- ngày thứ sáu

fridge

- (thông tục) tủ ướp lạnh ( (viết tắt) của frig­er­ator)

friend

- người bạn

- người quen sơ, ông bạn

- người ủng hộ, người giúp đỡ

- cái giúp ích

- ( số nhiều) bà con thân thuộc

- ( Friend) tín đồ Quây-​cơ

+ to be friends with

+ to keep friends with

- thân với

+ to make friend in need is a friend in­deed

- bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn

- (thơ ca) giúp đỡ

friendless

- không có bạn

friendlessness

- tình trạng không có bạn

friendliness

- sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện

friendly

- thân mật, thân thiết, thân thiện

- thuận lợi, tiện lợi

- (tôn giáo) ( Friend) thuộc phái Quây-​cơ

+ friend­ly lead

- cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân-​ddôn)

friendship

- tình bạn, tình hữu nghị

frier

- chảo rán (cá...)

- người rán (cá...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thức ăn để rán; gà giò để rán

frieze

- vải len tuyết xoăn

- (kiến trúc) trụ ngạch

frig

- (thông tục) tủ ướp lạnh ( (viết tắt) của frig­er­ator)

frigate

- tàu khu trục nhỏ

- (động vật học) chim chiến, chim frê­gat ( (cũng) frigate-​bird)

- (sử học) tàu chiến, thuyền chiến

frigate-bird

- bird) /'hʌrikən­bə:d/

- (động vật học) chim chiến, chim frê­gat ( (cũng) frigate)

frige

- (thông tục) tủ ướp lạnh ( (viết tắt) của frig­er­ator)

fright

- sự hoảng sợ

- (thông tục) người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng

- (thơ ca) (như) fright­en

frighten

- làm hoảng sợ, làm sợ

frightened

- hoảng sợ, khiếp đảm

frightful

- ghê sợ, khủng khiếp, kinh khủng

- (thông tục) xấu kinh khủng, to kinh khủng

frightfulness

- tính chất ghê sợ, tính chất khủng khiếp, tính chất kinh khủng

frightfuly

- ghê sợ, ghê khiếp, khủng khiếp

- (thông tục) ghê gớm, vô cùng, hết sức, cực kỳ

frigid

- giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá

- lạnh nhạt, nhạt nhẽo

- (y học) không nứng được, lânh đạm nữ dục

frigidaire

- tủ ướp lạnh

frigidity

- sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá

- sự lạnh nhạt, sự nhạt nhẽo

- (y học) sự không nứng được, sự lânh đạm nữ dục

frill

- diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ)

- diềm (lông chim)

- hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối)

- ( số nhiều) điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà

- màng treo ruột (thú vật)

- (nhiếp ảnh) nếp nhăn (rìa mặt có thuốc ở phim)

- diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten

- (nhiếp ảnh) nhăn (rìa mặt phim có thuốc)

frilled

- có diềm bằng vải xếp nếp

- (nhiếp ảnh) có mép nhăn

frillery

- sự làm diềm bằng vải xếp nếp

frillies

- (thông tục) váy lót xếp nếp

frilling

- sự làm diềm bằng vải xếp nếp

- vải xếp nếp làm diềm

fringe

- tua (khăn quàng cổ, thảm)

- tóc cắt ngang trán (đàn bà)

- ven rìa (rừng...); mép

- (vật lý) vân

+ New­gate fringe

- râu chòm (dưới cằm)

- đính tua vào

- viền, diềm quanh

fringe-benefit

- phúc lợi phụ; phụ cấp ngoài

fringeless

- không có tua

fringing

- sự đính tua

- sự viền, sự diềm

fringy

- có tua

- như tua

frippery

- đồ trang trí loè loẹt rẻ tiền (ở quần áo)

- câu văn sáo, câu văn rỗng tuếch

- ( số nhiều) những vật linh tinh rẻ tiền

frisette

- tóc quăn ngang trán

friseur

- thợ uốn tóc

frisk

- sự nhảy cỡn, sự nô đùa

- nhảy cỡn, nô đùa

- vẫy (đuôi...) (chó)

- (từ lóng) lần (người) để đi tìm khí giới

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lần (ai) để xoáy

friskiness

- tính nghịch ngợm; tính hay nô đùa

frisky

- nghịch ngợm; hay nô đùa

frit

- (kỹ thuật) nguyên liệu thuỷ tinh

- nấu (thuỷ tinh)

- nấu chảy một phần

frit-fly

- (động vật học) ruồi lúa mì, ruối frít

frith

- vịnh hẹp

- cửa sông

fritillary

- (thực vật học) cây bồi mẫu

- (động vật học) bướm đốm, bướm acginit

fritter

- món rán

- ( số nhiều) (như) fenks

- chia nhỏ ra

- phung phí (thì giờ, tiền của...)

fritz

- to be on the fritz (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hỏng, cần phải sửa chữa

- ( Fritz) (từ lóng) người Đức

frivol

- lãng phí (thời giờ, tiền của...)

- chơi phiếm, làm những chuyện vớ vẩn vô ích

frivolity

- sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông

- việc tầm phào

frivolness

- sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông

- việc tầm phào

frivolous

- phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông

- không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự

friz

- tóc quăn, tóc uốn

- uốn (tóc); uốn tóc cho (ai)

- cạo, cọ (da thuộc)

- nổ xèo xèo (khi rán)

frizzle

- tóc quăn, tóc uốn

- uốn (tóc) thành búp

- uốn thành búp (tóc)

- rán xèo xèo

frizzly

- uốn quăn, uốn thành búp (tóc)

fro

- to and fro đi đi lại lại

frock

- áo thầy tu, áo cà sa

- áo săngd­day (của thuỷ thủ)

- váy yếm (của trẻ con mặc trong nhà)

- áo dài (đàn bà)

- áo choàng (của lính)

frock-coat

- áo choàng, áo dài (đàn ông)

froe

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái rìu

froebelism

- phương pháp Frê-​ben (phương pháp giáo dục trẻ nhỏ ở vườn trẻ)

frof-spawn

- (động vật học) trứng ếch

- (thực vật học) tảo trứng ếch

frog

- (động vật học) con ếch, con ngoé

- (động vật học) đế guốc (chân ngựa)

- quai đeo kiếm, quai đeo lưỡi lê

- khuy khuyết thùa (áo nhà binh)

- (ngành đường sắt) đường ghi

frog's-march

- march) /'frɔgzmɑ:tʃ/

- cách khiêng ếch (khiêng người tù nằm úp, bốn người cầm bốn chân tay)

frog-fish

- (động vật học) cá vây chân

frog-in-the-throat

- sự khản tiếng, sự khản cổ

frog-march

- march) /'frɔgzmɑ:tʃ/

- cách khiêng ếch (khiêng người tù nằm úp, bốn người cầm bốn chân tay)

frogged

- có khuy khuyết thùa (áo nhà binh)

froggy

- (thuộc) ếch nhái; như ếch nhái

- có nhiều ếch nhái

frogling

- (động vật học) ếch con; ngoé con

frogman

- người nhái

frolic

- (từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa

- cuộc vui nhộn

- sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn

- vui đùa, nô đùa, đùa giỡn

frolicky

- thích vui nhộn, hay nô đùa

frolicsome

- thích vui nhộn, hay nô đùa

frolicsomeness

- tính vui nhộn, tính hay nô đùa

from

- từ

- dựa vào, theo, do từ, xuất phát từ

- khỏi, đừng; tách khỏi, rời xa, cách

- vì, do, do bởi

- với

- bằng

- của (ai... cho, gửi, tặng, đưa)

+ from of old

- ngày xưa, ngày trước, thuở xưa, lâu rồi

frond

- (thực vật học) lá lược (của cây dương xỉ)

- (động vật học) u hình lá

frondage

- (thực vật học) bộ lá lược (của cây dương xỉ)

frondose

- hình lá lược

- có lá lược

front

- (thơ ca) cái trán

- cái mặt

- đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ( (nghĩa bóng))

- vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông)

- (quân sự); (chính trị) mặt trận

- sự trơ tráo, sự trơ trẽn

- đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát)

- mớ tóc giả

- (khí tượng) Frông

+ to come to the front

- nổi bật

- đằng trước, về phía trước, ở phía trước

- (ngôn ngữ học) front vow­el nguyên âm lưỡi trước

- về phía trước, thẳng

- xây mặt trước (bằng đá...)

- quay mặt về phía; đối diện với

- đương đầu, chống cự

- quay mặt về phía; đối diện với

front bench

- hàng ghế trước (dành cho bộ trưởng, cựu bộ trưởng, lânh tụ đảng đối lập, ở nghị viện Anh)

front money

- tiền hoa hồng ứng trước

front page

- trang đầu (tờ báo)

- ( định ngữ) (thuộc) trang đầu, ở trang đầu, trên trang đầu

- đăng (tin) ở trang đầu tờ báo

front-bencher

- đại biểu ngồi hàng ghế trước (bộ trưởng, cựu bộ trưởng, lânh tụ đảng đối lập, ở nghị viện Anh)

front-pager

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tin quan trọng

frontage

- khoảng đất trước nhà (giữa mặt trước nhà và đường phố)

- mặt (trước) nhà

- hướng

- (quân sự) khu vực đóng quân

- (quân sự) khu vực duyệt binh

frontal

- (thuộc) trán

- đằng trước mặt

- cái che mặt trước bàn thờ

- mặt trước (nhà)

frontier

- biên giới

- giới hạn (của văn minh)

- ( định ngữ) ở biên giới

frontiersman

- người dân ở vùng biên giới

frontispiece

- (ngành in) tranh đầu sách

- (kiến trúc) mặt trước (nhà), chính diện

- cửa ra vào có trang hoàng

- in tranh đầu sách vào

frontless

- không có mặt trước

- (quân sự) không có mặt trận

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) trơ tráo, trơ trẽn

frontlet

- mảnh vải bịt ngang trán

- trán (thú vật)

- màn che trước bàn thờ

fronton

- (kiến trúc) tán tường

frontward

- về phía trước

frontwards

- về phía trước

frore

- (thơ ca) băng giá

frosh

- học sinh đại học năm thứ nhất

- người mới vào nghề

frost

- sự đông giá

- sương giá

- sự lạnh nhạt

- (từ lóng) sự thất bại

- làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...)

- phủ sương giá

- rắc đường lên

- làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá)

- làm (tóc) bạc

- đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt)

frost-bite

- chỗ thui chột vì sương giá

- (y học) chỗ phát cước

- làm tê cóng; làm chết cóng; làm thui chột vì sương giá

frost-bitten

- tê cóng; chết cóng vì sương giá; thui chột vì sương giá

- (y học) phát cước

frost-work

- bông sương giá đọng trên cửa kính

- hình trang trí giống sương giá (trên thuỷ tinh...)

frostiness

- sự băng giá, sự giá rét

- tính lạnh nhạt, tính lânh đạm

frosting

- lượt phủ (kem, đường... trên bánh ngọt)

- sự rắc đường lên bánh

- mặt bóng (trên kính, kim loại...)

frostless

- không có sương giá

frosty

- băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá

- (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lânh đạm

froth

- bọt (rượu bia...)

- bọt mép

- váng bẩn

- điều vô ích; chuyện vô ích

- chuyện phiếm

- làm (bia...) nổi bọt, làm sủi bọt

- nổi bọt, sủi bọt

froth-blower

- (đùa cợt) người uống bia

frothiness

- sự có bọt, sự sủi bọt

- tính chất rỗng tuếch, tính chất phù phiếm, tính chất vô tích sự

frothy

- có bọt, nổi bọt, sủi bọt

- như bọt

- rỗng tuếch, phù phiếm, vô tích sự

frou-frou

- tiếng sột soạt (của quần áo)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự làm dáng quá đáng, sự màu mè kiểu cách

frow

- người đàn bà Hà-​Lan

- (như) froe

froward

- (từ cổ,nghĩa cổ) ương ngạnh, ngoan cố

frowardness

- (từ cổ,nghĩa cổ) tính ương ngạnh, tính ngoan cố

frown

- sự cau mày, nét cau mày

- vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự

- vẻ khó chịu; vẻ không tán thành

- sự khắc nghiệt

- cau mày, nhăn mặt

- không bằng lòng, không đồng ý, không tán thành

- có vẻ buồn thảm (sự vật)

- cau mày

frowningly

- với vẻ mặt cau có

frowst

- (thông tục) uế khí, mùi hôi nồng nặc; mùi ẩm mốc

- sống ở nơi đầy uế khí, sống ở nơi hôi hám; thích uế khí, thích nơi hôi hám

frowsty

- nồng nặc uế khí, hôi hám; có mùi ẩm mốc

frowsy

- hôi hám

- bẩn tưởi, nhếch nhác

frowziness

- sự hôi hám

- tính bẩn tưởi, tính nhếch nhác

frowzy

- hôi hám

- bẩn tưởi, nhếch nhác

froze

- sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh

- tiết đông giá

- sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)

- đóng băng

- đông lại (vì lạnh), lạnh cứng

- thấy lạnh, thấy giá

- thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)

- làm đóng băng

- làm đông, làm lạnh cứng

- ướp lạnh (thức ăn)

- làm (ai) ớn lạnh

- làm lạnh nhạt (tình cảm)

- làm tê liệt (khả năng...)

- ngăn cản, cản trở (sự thực hiện)

- ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...)

+ to freeze on

- (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy

+ to freeze out

- cho (ai) ra rìa

+ to freeze over

- phủ đầy băng; bị phủ đầy băng

+ to freeze some­one's blood

- làm ai sợ hết hồn

+ frozen lim­it

- (thông tục) mức chịu đựng cao nhất

frozen

- sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh

- tiết đông giá

- sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)

- đóng băng

- đông lại (vì lạnh), lạnh cứng

- thấy lạnh, thấy giá

- thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ)

- làm đóng băng

- làm đông, làm lạnh cứng

- ướp lạnh (thức ăn)

- làm (ai) ớn lạnh

- làm lạnh nhạt (tình cảm)

- làm tê liệt (khả năng...)

- ngăn cản, cản trở (sự thực hiện)

- ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...)

+ to freeze on

- (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy

+ to freeze out

- cho (ai) ra rìa

+ to freeze over

- phủ đầy băng; bị phủ đầy băng

+ to freeze some­one's blood

- làm ai sợ hết hồn

+ frozen lim­it

- (thông tục) mức chịu đựng cao nhất

fructiferous

- mang quả, có quả

fructification

- sự ra quả

- bộ phận sinh sản (của dương xỉ và rêu)

fructify

- ra quả

- làm cho ra quả

- làm cho có kết quả

fructose

- (hoá học) Fruc­toza

fructuous

- sinh quả; có nhiều quả

frugal

- căn cơ; tiết kiệm

- thanh đạm

frugality

- tính căn cơ; tính tiết kiệm

- tính chất thanh đạm

frugivorous

- (động vật học) ăn quả

fruit

- quả, trái cây

- thành quả, kết quả

- ( số nhiều) thu hoạch, lợi tức

- (kinh thánh) con cái

- làm cho ra quả

fruit clipper

- tàu thuỷ chở hoa quả

fruit salad

- món nộm hoa quả (thường trộn kem)

fruit-cake

- bánh trái cây

fruit-grower

- người trồng cây ăn quả

fruit-knife

- dao cắt quả (lưỡi bằng bạc... cho khỏi gỉ)

fruit-piece

- tranh vẽ hoa quả

fruit-sugar

- (hoá học) Fruc­toza

fruit-tree

- cây ăn quả

fruitage

- hoa quả (nói chung)

fruitarian

- người chỉ ăn trái cây

fruiter

- người trồng cây ăn quả

- cây ăn quả

- tàu thuỷ chở hoa quả

fruiterer

- người bán hoa quả

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tàu thuỷ chở hoa quả

fruitful

- ra nhiều quả, có nhiều quả, sai quả

- tốt, màu mỡ

- sinh sản nhiều

- có kết quả, thành công

- có lợi, mang lợi

fruitfully

- có kết quả

- có lợi

fruitfulness

- sự có nhiều quả

- sự sinh sản nhiều

- sự có kết quả

- sự có lợi

fruitgrowing

- sự trồng cây ăn quả

fruitiness

- mùi trái cây, mùi nho (của rượu)

fruition

- sự hưởng (cái mong muốn); sự thực hiện (nguyện vọng...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự khai hoa kết trái

fruitless

- không ra quả, không có quả

- không có kết quả, thất bại; vô ích

fruitlessness

- sự không có quả

- sự không có kết quả; sự vô ích

fruitlet

- (thực vật học) quả con (trong một quả phức)

fruity

- (thuộc) quả, (thuộc) trái cây

- có mùi trái cây, có mùi nho (rượu)

- ngọt lự, ngọt xớt

- (thông tục) khêu gợi, chớt nhã

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) yêu người cùng tính

frumenty

- cháo bột mì (nấu với đường, sữa, quế)

frump

- người đàn bà ăn mặc lôi thôi lếch thếch

frumpish

- ăn mặc lôi thôi lếch thếch

frumpy

- ăn mặc lôi thôi lếch thếch

frusta

- hình cụt

frustrate

- làm thất bại, làm hỏng

- chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu quả

- làm thất vọng, làm vỡ mộng

frustration

- sự làm thất bại, sự làm hỏng

- sự làm mất tác dụng

- sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng

frustule

- (thực vật học) vỏ tảo cát

frustum

- hình cụt

frutescent

- (thực vật học) (thuộc) loại cây bụi

frutex

- (thực vật học) cây bụi

frutices

- (thực vật học) cây bụi

fruticose

- (thực vật học) có nhiều cây bụi

- (khoáng chất) hình cây bụi

fry

- cá mới nở, cá bột

- cá hồi hai năm

- thịt rán

- rán, chiên

+ to have oth­er fish to fry

- fish

fryer

- chảo rán (cá...)

- người rán (cá...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thức ăn để rán; gà giò để rán

frying-pan

- cái chảo, chảo rán

+ out of the fry­ing-​pan in­to the fire

- (xem) fire

fubsy

- béo lùn

fuchsia

- (thực vật học) cây hoa vân anh

fuchsine

- (hoá học) Fuc­sin

fuci

- (thực vật học) tảo có đá, tảo thạch y

fucoid

- (thực vật học) hình tảo có đá

fucus

- (thực vật học) tảo có đá, tảo thạch y

fuddle

- sự quá chén, sự say rượu

- sự hoang mang, sự bối rối

- làm say

- làm hoang mang, làm bối rối

- uống luý tuý, uống quá chén; say

fuddy-duddy

- vô tích sự

- người vô tích sự

fudge

- vớ vẩn!

- kẹo mềm

- chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào, chuyện láo, chuyện ba láp

- bản tin giờ chót

- chuyện làm vội vàng; việc làm chấp vá vụng về

- việc làm giả dối

- làm vội, làm quấy quá

- làm giả dối

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh né

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gi­an lận

fuehrer

- ( Đức) lãnh tụ Fuarơ

fuel

- chất đốt, nhiên liệu

- cái khích động

+ to add fu­el to the flames (to the fire)

- lửa cháy đổ thêm dầu

- cung cấp chất đốt

- lấy chất đốt (tàu...)

fuelling station

- trạm cung cấp chất đốt

fug

- mùi ẩm mốc, mùi hôi (buồng đóng kín)

- bụi rác vụn (ở góc nhà)

- thích sống ở nơi hôi hám, ẩm mốc

fugacious

- chóng tàn, phù du, thoáng qua

- khó bắt, khó giữ

fugacity

- tính chóng tàn, tính phù du, tính thoáng qua

- tính khó bắt, tính khó giữ

fugally

- (âm nhạc) bằng fu­ga, dưới hình thức fu­ga

fuggy

- có mùi ẩm mốc, có mùi hôi

- thích sống ở nơi ẩm mốc

fugitive

- trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạm

- nhất thời, chỉ có giá trị nhất thời (văn)

- thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền

- kẻ trốn tránh, người lánh nạn

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật chóng tàn, vật phù du

fugle

- hướng dẫn

- ra hiệu

fugleman

- (quân sự) người lính đứng ra làm động tác mẫu (trước hàng quân khi tập luyện)

- người lânh đạo, người tổ chức

- người phát ngôn

fugue

- (âm nhạc) fu­ga

- (y học) cơn điên bỏ nhà đi

- (âm nhạc) soạn fu­ga; biểu diễn fu­ga

fugued

- (âm nhạc) dưới hình thức fu­ga

fuguing

- (âm nhạc) dưới hình thức fu­ga

fuguist

- (âm nhạc) người soạn fu­ga

fulcra

- điểm tựa (đòn bẫy)

- phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép

- (kỹ thuật) trục bản lề

- (thực vật học) ( (thường) số nhiều) phần phụ (như lá bấc, tua cuốn...); râu nấm

fulcrum

- điểm tựa (đòn bẫy)

- phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép

- (kỹ thuật) trục bản lề

- (thực vật học) ( (thường) số nhiều) phần phụ (như lá bấc, tua cuốn...); râu nấm

fulfil

- thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)

- thi hành

- đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích)

- đủ (điều kiện...)

fulfill

- thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)

- thi hành

- đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích)

- đủ (điều kiện...)

fulfilment

- sự hoàn thành, sự thực hiện

- sự thi hành

- sự đáp ứng

- sự có đủ (điều kiện...)

fulgent

- (thơ ca); (văn học) sáng chói, óng ánh, rực rỡ

fulgentness

- sự sáng chói, sự óng ánh, sự rực rỡ

fulgurate

- loé sáng như tia chớp

fulgurite

- (địa lý,ddịa chất) Fun­gu­rit (đá bị sét đánh hoá thành thuỷ tinh)

- Fun­gu­rit (một loại chất nổ)

fulham

- (sử học) con súc sắc có đổ chì (ở một bên)

fuliginous

- đầy bồ hóng

- đen như bồ hóng, tối tăm

full

- đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa

- chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...)

- no, no nê

- hết sức, ở mức độ cao nhất

- tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà)

- giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ

- lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo...)

- thịnh soạn

- chính thức; thuần (giống...); ruột (anh em...)

- đậm, thẫm (màu sắc); chói (ánh sáng); sang sảng (tiếng)

+ to be full of one­self

- tự phụ, tự mãn

+ to fall at full length

- ngã sóng soài

+ in full swing

+ in full blast

- lúc sôi nổi nhất, lúc hăng say nhất; lúc náo nhiệt nhất

- (thơ ca) rất

- hoàn toàn

- đúng, trúng

- quá

- toàn bộ

- điểm cao nhất

- chuội và hồ (vải)

full age

- tuổi khôn lớn, tuổi thành niên

full face

- mặt nhìn thẳng (vào người xem)

full general

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tướng bốn sao

full hand

- (đánh bài) mùn xấu (một bộ ba và một đôi trong bài xì) ( (cũng) full_house)

full house

- phòng họp đầy người dự; nhà hát đấy người xem

- (đánh bài) mùn xấu (một bộ ba và một đôi trong bài xì) ( (cũng) full_hand)

full pay

- cả lương

full stop

- (ngôn ngữ học) dấu chấm

full time

- cả hai buổi, cả ngày; cả tuần, cả tháng

- ( định ngữ) full_time pro­duc­tion sự sản xuất cả ba ca, sự sản xuất cả ngày

full-back

- (thể dục,thể thao) hậu vệ (bóng đá)

full-blooded

- ruột thịt (anh em...)

- thuần giống

- cường tráng, khí huyết phương cương

full-blown

- nở to (hoa)

- đang phát triển mạnh

full-bodied

- ngon, có nhiều chất cốt (rượu)

full-bottomed

- dài ở phía sau, che cả gáy (tóc giả)

full-cream

- không rút bớt kem (sữa)

full-dress

- quần áo ngày lễ

- full-​dress de­bate cuộc tranh luận về một vấn đề quan trọng (đã được sắp đặt trước)

full-faced

- có mặt tròn, có mặt đầy đặn (người)

- nhìn thẳng (vào người xem)

- (ngành in) to đậm (chữ)

full-fashioned

- vừa sít chân (bít tất)

full-fledged

- đủ lông đủ cánh ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- chính thức (có đầy đủ tư cách...)

full-grow

- lớn, trưởng thành

full-length

- dài như thường lệ

- dài bằng thân người

full-moon

- trăng tròn

- tuần trăng tròn

full-mouthed

- đủ răng (ngựa...)

- sủa to (chó)

- sang sảng (tiếng)

- kêu, hùng (văn)

full-rigged

- có đầy đủ buồm và cột buồm (thuyền)

- được trang bị đầy đủ

full-term

- (y học) đủ tháng (thai)

full-timer

- học sinh đi học cả hai buổi

fuller

- thợ chuội và hồ vải

fullness

- sự đầy đủ

- sự no đủ

- sự đầy đặn, sự nở nang

- sự lớn (âm thanh)

- tính đậm, tính thắm (màu sắc)

+ the full­ness of the heart

- (kinh thánh) cảm xúc chân thành, tình cảm chân thành

+ the full­ness of time

- thời gi­an định trước; thời gi­an thích hợp

+ the full­ness of the world

- của cải của trái đất

fully

- đầy đủ, hoàn toàn

fulmar

- (động vật học) hải âu fum­ma

fulminant

- nổ

- (y học) phát mau chóng; phát bất thình lình

fulminate

- xoè lửa, nổ

- nổi giận đùng đùng

- ngoại động từ

- xổ ra, tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...)

- (hoá học) Fun­mi­nat

fulmination

- sự xoè lửa, sự nổ

- sự nổi giận đùng đùng

- sự xổ ra, sự tuôn ra, sự phun ra (những lời chửi rủa...)

fulminatory

- nổ

- đùng đùng nổi giận

fulmine

- (thơ ca) nổ (sấm sét)

- (thơ ca) ầm ầm sấm động ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

fulness

- sự đầy đủ

- sự no đủ

- sự đầy đặn, sự nở nang

- sự lớn (âm thanh)

- tính đậm, tính thắm (màu sắc)

+ the full­ness of the heart

- (kinh thánh) cảm xúc chân thành, tình cảm chân thành

+ the full­ness of time

- thời gi­an định trước; thời gi­an thích hợp

+ the full­ness of the world

- của cải của trái đất

fulsome

- quá đáng, thái quá (lời khen, lòng yêu)

- đê tiện

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngấy tởm

fulsomeness

- tính chất quá đáng, tính chất thái quá (lời khen, lòng yêu)

- tính chất đê tiện

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất ngấy tởm

fulvescent

- có ánh màu hung hung

fulvous

- hung hung màu da bò

fumade

- maid) /'feəmeid/

- cá xacd­din hun khói

fumarole

- lỗ phun khí (ở miệng núi lửa)

fumble

- sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò

- sự lóng ngóng, sự vụng về

- dò dẫm, sờ soạng; lần mò

- làm lóng ngóng, làm vụng về

- làm (việc gì) một cách lóng ngóng, làm (việc gì) một cách vụng về

fumbler

- người lóng ngóng, người vụng về

fume

- khói, hơi khói, hơi bốc

- cơn (xúc động...); cơn giận

- phun khói, phun lửa

- cáu kỉnh, nổi đoá

- bốc lên (hơi, khói)

- xông hương, xông trầm

- hơ khói, xông khói, hun khói

fumigate

- hun khói, xông khói, phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...)

- xông cho thơm

fumigation

- sự hun khói, sự xông khói, sự phun khói (để tẩy uế, trừ sâu...)

fumigator

- người hun khói, người xông khói

- máy phun khói

fumitory

- (thực vật học) cây lam cận

fumy

- có khói, bốc khói, nhiều khói

fun

- sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa

+ like fun

- mạnh mẽ; rất nhanh

- nhiều lần

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chắc chắn là không; không một chút nào; đáng ngờ lắm

+ to make fun of

- (xem) make

+ to poke fun at some­body

- (xem) poke

+ to say some­thing for (in) fun

- nói đùa

+ what fun!

- thật là vui thú!

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đùa, nói đùa đùa cợt

funambulist

- người làm xiếc trên dây

function

- chức năng

- ( (thường) số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm

- buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng

- (toán học) hàm, hàm số

- (hoá học) chức

- hoạt động, chạy (máy)

- thực hiện chức năng

functional

- (như) func­tionary

- (toán học) (thuộc) hàm, (thuộc) hàm số

- (hoá học) (thuộc) chức

functional analysis

- (toán học) giải tích hàm

functional disease

- (y học) bệnh chức năng

functional group

- (hoá học) nhóm chức

functional illiterate

- người chưa đạt tiêu chuẩn về đọc và viết

functionalism

- thuyết chức năng

functionally

- theo chức năng; về mặt chức năng

functionary

- viên chức, công chức

- (sinh vật học) (thuộc) chức năng

- (sinh vật học) có chức năng, hoạt động (cơ quan)

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chính thức

functionate

- chức năng

- ( (thường) số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm

- buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng

- (toán học) hàm, hàm số

- (hoá học) chức

- hoạt động, chạy (máy)

- thực hiện chức năng

functionless

- không có chức năng

fund

- kho

- quỹ

- ( số nhiều) tiền của

- ( số nhiều) quỹ công trái nhà nước

- chuyển những món nợ ngắn hạn thành món nợ dài hạn

- để tiền vào quỹ công trái nhà nước

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thu thập cho vào kho

fundament

- mông đít

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nền tảng, cơ sở

fundamental

- cơ bản, cơ sở, chủ yếu

- (âm nhạc) gốc

- quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản

- (âm nhạc) nốt gốc

fundamental particle

- (vật lý) hạt cơ bản

fundamentalism

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trào lưu chính thống (tin tuyệt đối vào kinh thánh)

fundamentalist

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người theo trào lưu chính thống (trong tôn giáo)

fundamentality

- tính chất cơ bản, tính chất cơ sở, tính chất chủ yếu

funebrial

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) lễ tang, (thuộc) đám ma

funeral

- (thuộc) sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang

- lễ tang; sự chôn cất

- đám tang; đoàn người đưa ma

- (thông tục) việc phiền toái; việc riêng

funerary

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) lễ tang, (thuộc) đám ma

funereal

- thích hợp với đám ma

- buồn thảm (như khi đi đưa đám)

fungal

- (thuộc) nấm

fungi

- nấm

- cái mọc nhanh như nấm

- (y học) nốt sùi

fungible

- (pháp lý) có thể dùng thay được, có thể thay thế được

fungicide

- (hoá học) (thuộc) diệt nấm

fungiform

- hình nấm

fungivorous

- (động vật học) ăn nấm

fungoid

- dạng nấm

fungous

- (thuộc) nấm

- hình nấm

- mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền

fungus

- nấm

- cái mọc nhanh như nấm

- (y học) nốt sùi

fungusy

- có nhiều nấm

funicle

- dây nhỏ

- (như) fu­nicu­lus

funicular

- (thuộc) dây, (thuộc) dây cáp; (thuộc) sức kéo của dây

- có dây kéo

- (giải phẫu) (thuộc) thừng tinh

- (thực vật học) (thuộc) cán phôi

- đường sắt leo núi (có dây cáp kéo các toa)

funiculi

- (giải phẫu) bó, thừng

- (thực vật học) cán phôi

funiculus

- (giải phẫu) bó, thừng

- (thực vật học) cán phôi

funk

- (thông tục) sự kinh sợ

- kẻ nhát gan

- (thông tục) sợ, sợ hãi, hoảng sợ

- lẩn tránh (vì sợ), chùn bước

- sợ, sợ hãi (cái gì, ai)

- lẩn tránh, trốn tránh (vì sợ)

- làm kinh sợ

funk-hole

- hầm, hầm trú ẩn

- công việc tạo ra để lấy cớ lẩn tránh nghĩa vụ quân sự

funky

- khiếp đảm; nhút nhát

- (từ lóng) hôi hám, bẩn tưởi

funnel

- cái phễu

- ống khói (tàu thuỷ, xe lửa)

- phần dưới ống khói

funnelled

- hình phễu

funniment

- sự đùa, sự khôi hài

funniness

- tính chất buồn cười, tính chất ngồ ngộ, tính chất khôi hài (câu chuyện...)

- tính chất là lạ, tính chất khang khác

funny

- buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài

- là lạ, khang khác

- (thông tục) lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài

- ( số nhiều) tập tranh khôi hài, tập tranh vui

- thuyền một người chèo

funny-man

- anh hề chuyên nghiệp

fur

- bộ lông mao, loài thú

- bộ da lông thú

- bằng da lông thú

- (y học) tưa (lưỡi)

- cấn (nước), cặn, cáu (ở đáy ấm, đáy nồi)

+ to makw the fur fly

- làm ầm ỹ, gây rối loạn

- rất chóng vánh, làm rất nhanh

- lót da lông vào (áo), viền da lông vào (áo)

- mặc áo lông thú cho (ai)

- làm tưa (lưỡi)

- làm (nồi, ấm) đóng cáu

- cạo cáu ở (nồi, ấm...)

- ken phẳng (sàn gỗ)

- tưa (lưỡi)

- đóng cáu (nồi, ấm)

fur farm

- trại nuôi thú lấy lông

fur farming

- sự nuôi thú lấy lông

furbelow

- nếp (váy)

- ( số nhiều) nuốm) trang sức loè loẹt

- xếp nếp (váy)

furbish

- mài gỉ, đánh gỉ, đánh bóng

- ( (thường) + up) làm mới lại, trau dồi lại; phục hồi

furcate

- có nhánh

- phân nhánh

furcation

- sự phân nhánh

- nhánh

furfur

- (y học) sự tróc vảy cám

- ( số nhiều) vảy cám

furfuraceous

- (y học), (thực vật học) có vảy cám

furfures

- (y học) sự tróc vảy cám

- ( số nhiều) vảy cám

furious

- giận dữ, diên tiết

- mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ

+ fast and fu­ri­ous

- miệt mài náo nhiệt (cuộc vui)

furl

- cuộn, cụp, xếp lại (cờ, ô & buồm...)

- từ bỏ (hy vọng...)

- cuộn lại, cụp lại

furlong

- Fulông (đơn vị chiều dài bằng một phần tám dặm Anh, tức khoảng 201 m)

furlough

- phép nghỉ

- cho nghỉ phép

furmety

- cháo bột mì (nấu với đường, sữa, quế)

furnace

- lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh...)

- lò sưởi

- (nghĩa bóng) cuộc thử thách; lò lửa ( (nghĩa bóng))

- nung trong lò

furnish

- cung cấp

- trang bị đồ đạc cho (phong, nhà...)

furnished

- có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc

furnishings

- đồ đạc và đồ dùng trong nhà

- các thứ mặc phụ (quần áo đàn ông)

furniture

- đồ đạc (trong nhà)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè)

- (ngành in) cái chèn, lan­hgô

- (từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa)

+ the fur­ni­ture of one's pock­et

- tiền

+ the fur­ni­ture of a shelf

- sách vở

+ the fur­ni­ture of one's mind

- trí thức và óc thông minh

furore

- sự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt

- sự tranh cãi sôi nổi; sự xôn xao náo nhiệt

- sự giận dữ, sự điên tiết

furrier

- người buôn bán da lông thú

- người thuộc da lông thú

furring

- sự lót áo bằng da lông thú

- sự cạo cáu (ở nồi, ấm)

- sự đóng hai lần ván (ở sườn tàu)

furrow

- luống cày

- nếp nhăn

- đường rẽ nước (tàu thuỷ)

- vết xe

- đường xoi, đường rạch

- cày

- làm nhãn

- rạch thành đường xoi

furrow-slice

- tảng đất cày lên

furry

- (thuộc) da lông thú, như da lông thú

- bằng da lông thú; có lót da lông thú

- có tưa (lưỡi)

- có cáu (nồi, ấm)

further

- xa hơn nữa, bên kia

- thêm nữa, hơn nữa

- xa hơn nữa

- thêm nữa, hơn nữa

+ to en­quire fur­ther

- điều tra thêm nữa

- đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho

furtherance

- sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp

furthermore

- hơn nữa, vả lại

furthermost

- xa hơn hết

furthersome

- có lợi, có ích

furthest

- xa hơn hết, xa nhất

furtive

- trộm, lén lút

- bí mật, ngấm ngầm

furtiveness

- sự vụng trộm, sự lén lút

- tính chất bí mật, tính chất ngấm ngầm

furuncle

- (y học) đinh nhọt

fury

- sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết

- sự ham mê, sự cuồng nhiệt

- sự ác liệt, sự mãnh liệt

- sư tử Hà đông, người đàn bà nanh ác

- ( số nhiều) (nghĩa bóng) sự cắn rứt, sự day dứt (của lương tâm)

- ( số nhiều) (thần thoại,thần học) nữ thần tóc rắn

- ( số nhiều) (nghĩa bóng) thần báo thù

+ like fury

- giận dữ, điên tiết

- mãnh liệt, mạnh mẽ

furze

- (thực vật học) cây kim tước

fuscous

- tối, đạm màu

fuse

- cầu chì

- ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...)

- chảy ra (kim loại)

- hợp nhất lại

fusee

- (kỹ thuật) bánh côn (đồng hồ)

- u xương ống chân (ngựa)

- diêm chống gió

fusel oil

- (hoá học) dầu rượu tạp

fuselage

- (hàng không) thân máy bay

fusibility

- tính nấu chảy được, tính nóng chảy

fusible

- nấu chảy được, nóng chảy

fusiform

- hình thoi

fusil

- (sử học) súng hoả mai

fusilier

- (sử học) lính bắn súng hoả mai

fusillade

- loạt súng bắn

- sự xử bắn

- sự tuôn ra hàng tràng

- tấn công bằng súng rót từng loạt

- bắn giết hàng loạt

fusion

- sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra

- sự hỗn hợp lại bằng cách nấu chảy ra

- sự hợp nhất, sự liên hiệp (các đảng phái...)

fusion-bomb

- bom hy­drô

fusionism

- thuyết hợp nhất, thuyết liên hiệp

fusionist

- người chủ trương hợp nhất, người chủ trương liên hiệp (các đảng phái...)

fuss

- sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị

- sự quan trọng hoá

- làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên

- làm (ai) cuống quít

- làm phiền, làm rầy (ai)

fuss-budget

- bud­get) /'fʌs,bʌdʤit/

- (thông tục) người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít

fuss-pot

- bud­get) /'fʌs,bʌdʤit/

- (thông tục) người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít

fussiness

- tính hay om sòm; tính hay rối rít; tính nhắng nhít, tính nhặng xị

fussy

- hay om sòm, hay rối rít; hay nhắng nhít, hay nhặng xị; hay quan trọng hoá

- cầu kỳ, kiểu cách

fustanella

- váy trắng (của đàn ông Hy-​lạp)

fustian

- vải bông thô

- văn sáo; lời nói khoa trương rỗng tuếch

- bằng vải bông thô

- (nghĩa bóng) sáo, rỗng, khoa trương

- (nghĩa bóng) không có giá trị tồi tàn

fustic

- (thực vật học) cây hoàng mộc

- gỗ hoàng mộc

- thuốc nhuộm hoàng mộc

fustigate

- (đùa cợt) đánh bằng dùi cui

- chỉ trích gay gắt

fustigation

- (đùa cợt) sự đánh bằng dùi cui

- sự chỉ trích gay gắt

fustiness

- mùi ẩm mốc, mùi hôi mốc

- tính cổ lổ, sự hủ lậu

fusty

- ẩm mốc, hôi mốc

- cổ lổ, hủ lậu

fut

- tiếng xì (săm xì hơi); tiếng vèo vèo (đạn bay)

- to go phut sụp đổ; tan vỡ, thất bại (kế hoạch...)

futhorc

- chữ cái Bắc âu

futile

- vô ích, không có hiệu quả

- không đáng kể; phù phiếm

futility

- sự vô ích, sự không có hiệu quả

- sự không đáng kể; tính phù phiếm

futurama

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) triển lãm về tương lai (của cái gì)

future

- tương lai

- tương lai

- ( số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ gi­ao sau

- hợp đông về hàng hoá bán gi­ao sau

+ for the fu­ture

+ in fu­ture

- về sau này, trong tương lai

futureless

- không có tương lai

futurism

- thuyết vị lai

futurist

- người theo thuyết vị lai

futurity

- tương lai ( (cũng) số nhiều) những sự kiện tương lai

- kiếp sau

- tính tương lai

fuze

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kíp (bom...); ngòi (pháo...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) fore

fuzz

- xơ sợi

- lông tơ

- tóc xoăn; tóc xù

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát

- xơ ra

- xoắn, xù

- làm xơ ra

- làm xoắn, làm xù

fuzz-ball

- (thực vật học) nấm trứng

fuzziness

- sự xơ ra

- sự xoắn (tóc)

- sự mờ, sự mờ nhạt

fuzzy

- sờn, xơ

- xoắn, xù (tóc)

- mờ, mờ nhạt

fy

- thật là xấu hổ!, thật là nhục nhã

fye

- thật là xấu hổ!, thật là nhục nhã

fyfot

- hình chữ vạn, hình chữ thập ngoặc

fyrd

- dân quân ( Anh)

- nghĩa vụ dân quân ( Anh)

fytte

- (từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ( (cũng) fit)

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com

Tags: #tyt