Truyen2U.Net quay lại rồi đây! Các bạn truy cập Truyen2U.Com. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

7

601,个人- gè rén - cá nhân - người -Cá nhân
602,个性- gè xìng - cá tính - cá tính -Tính cách
603,个子- gè zǐ - cá tử - vóc dáng -Sơn
604,各- gè - các - các -Mỗi
605,各自- gè zì - các tự - mỗi người -Mỗi
606,给- gěi - cấp - cho -Để cho
607,跟- gēn - cân - cùng -Với
608,根- gēn - căn - cây -Root
609,根本- gēn běn - căn bản - căn bản -Căn bản
610,根据- gēn jù - căn cư - căn cứ -Theo
611,更- gèng - canh - hơn -Thêm
612,更加- gèng jiā - canh gia - càng thêm -Thêm
613,公布- gōng bù - công bố - công bố -Thông báo
614,公共汽车- gōng gòng qì chē - công cộng khí xa - công cộng xe hơi -Xe buýt
615,公斤- gōng jīn - công cân - kí lô -Kg
616,公开- gōng kāi - công khai - công khai -Công khai
617,公里- gōng lǐ - công lý - cây số -Km
618,公平- gōng píng - công bình - công bình -Hội chợ
619,公司- gōng sī - công ti - công ty -Công ty
620,公寓- gōng yù - công ngụ - công ngụ -Căn hộ
621,公元- gōng yuán - công nguyên - công nguyên -AD
622,公园- gōng yuán - công viên - công viên -Công viên
623,公主- gōng zhǔ - công chủ - công chúa -Công chúa
624,工厂- gōng chǎng - công hán - hãng -Nhà máy
625,工程师- gōng chéng shī - công trình sư - thợ -Kỹ sư
626,工具- gōng jù - công cụ - công cụ -Công cụ
627,工人- gōng rén - công nhân - công nhân -Công nhân
628,工业- gōng yè - công nghiệp - kỹ nghệ -Công nghiệp
629,工资- gōng zī - công tư - tiền lương -Tiền lương
630,工作- gōng zuò - công tác - công việc -Công việc
631,功夫- gōng fū - công phu - công phu -Kung fu
632,功能- gōng néng - công năng - chức năng -Chức năng
633,共同- gòng tóng - cộng đồng - cùng chung -Thường gặp
634,贡献- gòng xiàn - cống hiến - cống hiến -Đóng góp
635,沟通- gōu tōng - câu thông - câu thông -Truyền thông
636,狗- gǒu - cẩu - chó -Chó
637,够- gòu - cú - đủ -Đủ
638,构成- gòu chéng - cấu thành - tạo thành -Đóng góp
639,购物- gòu wù - cấu vật - mua đồ -Mua sắm
640,孤单- gū dān - cô đan - cô đơn -Cô đơn
641,姑姑- gū gū - cô cô - cô cô -Dì
642,姑娘- gū niáng - cô nương - cô nương -Cô gái
643,估计- gū jì - cổ kế - đoán chừng -Ước tính
644,古代- gǔ dài - cổ đại - cổ đại -Cổ đại
645,古典- gǔ diǎn - cổ điển - cổ điển -Cổ điển
646,古老- gǔ lǎo - cổ lão - cổ xưa -Cổ đại
647,鼓励- gǔ lì - cổ lệ - khích lệ -Khuyến khích
648,鼓舞- gǔ wǔ - cổ vũ - khích lệ -Được khuyến khích
649,鼓掌- gǔ zhǎng - cổ chưởng - vỗ tay -Vỗ tay
650,股票- gǔ piào - cổ phiếu - cổ phiếu -Cổ phiếu
651,骨头- gǔ tóu - cốt đầu - xương -Xương
652,固定- gù dìng - cố định - cố định -Cố định
653,固体- gù tǐ - cố thể - cố thể -Rắn
654,顾客- gù kè - cố khách - khách hàng -Khách hàng
655,故事- gù shì - cố sự - chuyện xưa -Câu chuyện
656,故意- gù yì - cố ý - cố ý -Cố ý
657,雇佣- gù yòng - cố dong - thuê -Tuyển dụng
658,刮风- guā fēng - quát phong - quát phong -Windy
659,挂- guà - quải - treo -Treo lên
660,挂号- guà hào - quải hào - lấy số -Đã đăng ký
661,乖- guāi - quai - ngoan -Cư xử tốt
662,拐弯- guǎi wān - quải loan - khúc quanh -Quay
663,怪不得- guài bú dé - quái bất đắc - không trách -Không thắc mắc
664,官- guān - quan - quan -Chính thức
665,关- guān - quan - quan -Tắt
666,关闭- guān bì - quan bế - tắt -Đóng
667,关怀- guān huái - quan hoài - quan hoài -Chăm sóc
668,关键- guān jiàn - quan kiện - mấu chốt -Phím
669,关系- guān xì - quan hệ - quan hệ -Mối quan hệ
670,关心- guān xīn - quan tâm - quan tâm -Chăm sóc
671,关于- guān yú - quan vu - liên quan tới -Giới thiệu
672,观察- guān chá - quan sát - quan sát -Quan sát
673,观点- guān diǎn - quan điểm - quan điểm -Quan điểm
674,观念- guān niàn - quan niệm - quan niệm -Khái niệm
675,观众- guān zhòng - quan chúng - người xem -Khán giả
676,管理- guǎn lǐ - quản lý - quản lý -Quản lý
677,管子- guǎn zǐ - quản tử - quản tử -Ống
678,冠军- guàn jun1 - quan quân - vô địch -Vô địch
679,罐头- guàn tóu - quán đầu - lon đầu -Đóng hộp
680,光- guāng - quang - quang -Ánh sáng
681,光滑- guāng huá - quang hoạt - bóng loáng -Mượt
682,光临- guāng lín - quang lâm - quang lâm -Đến thăm
683,光明- guāng míng - quang minh - quang minh -Sáng
684,光盘- guāng pán - quang bàn - máy cd -CD
685,光荣- guāng róng - quang vinh - vinh quang -Vinh quang
686,广播- guǎng bō - nghiễm bá - loa phát thanh -Phát sóng
687,广场- guǎng chǎng - nghiễm tràng - quảng trường -Quảng trường
688,广大- guǎng dà - nghiễm đại - rộng lớn -Rộng
689,广泛- guǎng fàn - nghiễm phiếm - rộng rãi -Mở rộng
690,广告- guǎng gào - nghiễm cáo - quảng cáo -Quảng cáo
691,逛- guàng - cuống - đi dạo -Truy cập
692,规定- guī dìng - quy định - quy định -Quy định
693,规矩- guī jǔ - quy củ - quy củ -Quy tắc
694,规律- guī lǜ - quy luật - quy luật -Tính thường xuyên
695,规模- guī mó - quy mô - kích thước -Quy mô
696,规则- guī zé - quy tắc - quy tắc -Quy tắc
697,贵- guì - quý - đắt -Tốn kém
698,柜台- guì tái - quỹ thai - quầy -Truy cập
699,滚- gǔn - cổn - cút -Cuộn
700,锅- guō - oa - oa -Chậu

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com

Tags: #chinese