Phần 1
QTH_1_C6_1: Xây dựng cơ cấu tổ chức là
○ Xác định các bộ phận (đơn vị)
○ Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận
○ Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức
● Tất cả đều đúng
QTH_1_C6_2: Các doanh nghiệp nên lựa chọn
○ Cơ cấu tổ chức theo chức năng
○ Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến
○ Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến – chức năng
● Cơ cấu tổ chức phù hợp
QTH_1_C6_3: Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào
● Chiến lược của công ty
○ Quy mô của công ty
○ Đặc điểm ngành nghề
○ Nhiều yếu tố khác nhau
QTH_1_C6_4: Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng
○ Cơ cấu trực tuyến – chức năng
○ Cơ cấu chức năng
○ Cơ cấu ma trận
● Cơ cấu trực tuyến
QTH_1_C6_5: Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất – kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn
○ Cơ cấu trực tuyến
● Cơ cấu ma trận
○ Cơ cấu trực tuyến – chức năng
○ Cơ cấu trực tuyến – tham mưu
QTH_1_C6_6: Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng
● Cơ cấu trực tuyến
○ Cơ cấu trực tuyến – chức năng
○ Cơ cấu ma trận
○ Cơ cấu trực tuyến – tham mưu
QTH_1_C6_7: Các môi quan hệ trong cơ cấu trực tuyến – chức năng gồm
○ Trực tuyến
○ Chức năng
○ Tham mưu
● Cả 3 yếu tố trên
QTH_1_C6_8: Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do
○ Năng lực của cấp dưới kém
● Thiếu lòng tin vào cấp dưới
○ Sợ cấp dưới là sai
○ Sợ mất thời gian
QTH_1_C6_9: Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là
○ Giảm bớt được gánh nặng của công việc
○ Đào tạo kế cận
● Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu
○ Tạo sự nỗ lực ở nhân viên
QTH_1_C6_10: Ủy quyền sẽ thành công khi
○ Cấp dưới có trình độ
○ Chú trọng tới kết quả
○ Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm
● Chọn đúng việc đúng người để ủy quyền
QTH_1_C6_11: Điền vào chỗ trống "Tầm hạn quản trị là ________ bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất
○ Cấu trúc
○ Qui mô
● Số lượng
○ Giới hạn
QTH_1_C6_12: Lợi ích của ủy quyền là
● Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu
○ Giảm được gánh nặng của trách nhiệm
○ Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới
○ Tránh được những sai lần đáng có
QTH_1_C6_13: Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào
○ Trình độ của nhà quản trị
○ Trình độ của nhân viên
○ Công việc phải thực hiện
● Tất cả ý trên
QTH_1_C6_14: Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản lí là
○ Tỷ lệ thuận
● Tỷ lệ nghịch
○ Không có mối quan hệ
○ Tất cả đều sai
QTH_1_C6_15: Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào
○ Trực tuyến – chức năng
● Trực tuyến
○ Chức năng
○ Ma trận
QTH_1_C6_16: Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị
○ Có được từ chức vụ
○ Có được từ uy tín cá nhân
○ Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị
● Từ sự quy định của tổ chức
QTH_1_C6_17: Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những
● Giới hạn nhất định
○ Thời gian nhất định
○ Qui chế nhất định
○ Cấu trúc nhất định
QTH_1_C6_18: Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tổ chức là
● Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động
○ Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức
○ Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động
○ Phải nghiên cứu môi trường
QTH_1_C6_19: Mức độ phân quyền càng lớn khi
○ Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao
○ Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở
● Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định
○ Tất cả đúng
QTH_1_C6_20: Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là
○ Định mức quản trị
● Tầm hạn quản trị
○ Khâu quản trị
○ Gồm a và b
QTH_1_C6_21: Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là
● Sử dụng được các chuyên gia giỏi
○ Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy
○ Đỡ tốn chi phí
○ Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau
QTH_1_C6_22: Nhược điểm của mô hình tổ chức theo chứ chức năng là
○ Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy
○ Chế độ trách nhiệm không rõ ràng
○ Khó đào tạo và tìm kiếm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này
● Cả a va b
QTH_1_C6_23: Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến – chức năng là
○ Đảm bảo chế độ một thủ trưởng
○ Chế độ trách nhiệm rõ ràng
○ Sử dụng được chuyên gia giỏi
● Tất cả đều đúng
QTH_1_C6_24: Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận
● Tổ chức linh động
○ Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy
○ Cơ cấu tổ chức đơn giản
○ Cả a và b đúng
QTH_1_C7_1: Chức năng của nhà lãnh đạo là
○ Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức
○ Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức
○ Động viên khuyến khích nhân viên
● Các lí do trên
QTH_1_C7_2: Theo tác giả K.Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu
● Độc đoán, dân chủ, tự do
○ S1, S2, S3, S4
○ (1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)
○ Tất cả đều sai
QTH_1_C7_3: Theo đại học OHIO, phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu
○ Độc đoán, dân chủ, tự do
● S1, S2, S3, S4
○ (1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)
○ Tất cả đều sai
QTH_1_C7_4: Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là
○ Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội
● Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện
○ Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn
○ Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu
QTH_1_C7_5: Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là
● Nhu cầu sinh học và an toàn
○ Nhu cầu sinh học và xã hội
○ Nhu cầu an toàn và xã hội
○ Nhu cầu ăn mặc ở
QTH_1_C7_6: "Lãnh đạo là tìm cách ________ đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức"
○ Ra lệnh
● Gây ảnh hưởng
○ Bắt buộc
○ Tác động
QTH_1_C7_7: "Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người __________ đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức"
○ Ra lệnh
● Truyền cảm hứng
○ Bắt buộc
○ Tác động
QTH_1_C7_8: "Động viên là tạo ra sự _________ hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân"
● Nỗ lực
○ Thích thú
○ Vui vẻ
○ Quan tâm
QTH_1_C7_9: Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người
○ Thích thú làm việc
○ Ham muốn làm việc
● Không thích làm việc
○ Vui vẻ làm việc
QTH_1_C7_10: Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người
○ Ham muốn nghỉ ngơi
● Ham thích làm việc
○ Không thích làm việc
○ Vui vẻ làm việc
QTH_1_C7_11: Trong các phong cách lãnh đạo bên dưới, phong cách nào mang lại hiệu quả
○ Độc đoán
○ Dân chủ
○ Tự do
● Cả 3 phong cách trên
QTH_1_C7_12: Theo tác giả K.Lewin phong cách lãnh đạo nào là tốt nhất
○ Độc đoán
● Dân chủ
○ Tự do
○ Cả 3 đều sai
QTH_1_C7_13: Con người theo thuyết XY của Douglas McGregor
○ Có bản chất lười biếng, không thích làm việc
○ Có bản chất siêng năng, thích làm việc
○ Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất mà là thái độ
● Cả a và b đúng
QTH_1_C7_14: Động lực làm việc của con người xuất phát từ
○ 5 cấp bậc nhu cầu
○ Nhu cầu bậc cao
● Nhu cầu chưa được thỏa mãn
○ Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động
QTH_1_C7_15: Nhà quản trị nên lựa chọn
○ Phong cách lãnh đạo độc tài
○ Phong cách lãnh đạo dân chủ
○ Phong cách lãnh đạo tự do
● Tất cả đều không chính xác
QTH_1_C7_16: Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến
○ Đặc điểm của nhà quản trị
○ Đặc điểm của cấp dưới
○ Tình huống cụ thể
● Tất cả các câu trên
QTH_1_C7_17: Động viên được thực hiện để
● Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc
○ Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên
○ Xác định mức lương và thưởng hợp lí
○ Xây dựng một môi trường làm việc tốt
QTH_1_C7_18: Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ
○ Các nhu cầu của con người trong lí thuyết Maslow
○ Các nhu cầu bậc cao
● Nhu cầu chưa được thỏa mãn
○ Phần thưởng hấp dẫn
QTH_1_C7_19: Để biện pháp động viên phù hợp, nhà quản trị cần xuất phát từ
○ Ý muốn của chính mình
● Nhu cầu của cấp dưới
○ Tiềm lực của công ty
○ Tất cả những yếu tố trên
QTH_1_C7_20: Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu
○ Xã hội
● Sinh học
○ Được tôn trọng
○ Nhu cầu phát triển
QTH_1_C7_21: Doanh nghiệp tổ chức kì nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu
● Xã hội
○ Tự trọng
○ Sinh lí
○ Cả a và c
QTH_1_C7_22: Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm "yếu tố duy trì" là
○ Công việc mang tính thách thức
● Chính sách phân phối thu nhập
○ Sự thành đạt
○ Tất cả sai
QTH_1_C7_23: Lí thuyết động viên của F.Herzberg đề cấp đến
○ Các loại nhu cầu của con người
● Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị
○ Sự mong muốn của nhân viên
○ Tất cả sai
QTH_1_C7_24: Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm "yếu tố duy trì" là
○ Điều kiện làm việc
○ Mối quan hệ trong công ty
○ Hệ thống lương của công ty
● Không câu nào đúng
QTH_1_C7_25: Theo thuyết 2 yếu tố của F.Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm "yếu tố duy trì"
○ Công việc mang tính thách thức
● Điều kiện làm việc
○ Sự thành đạt
○ Tất cả sai
QTH_1_C7_26: Bước thứ 2 của quy trình tuyển dụng là
○ Đăng thông tin trên báo
● Mô tả công việc và xác định yêu cầu của mỗi vị trí
○ Xác định nhu cầu cần tuyển dụng
○ Tất cả đều sai
QTH_1_C7_27: Các tổ chức (doanh nghiệp) cần thực hiện đào tạo nhân viên
○ Khi mới làm việc
○ Trong quá trình làm việc
○ Đáp ứng các yêu cầu công việc trong tương lai
● Tất cả đều đúng
QTH_1_C7_28: "Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được _________ của tổ chức"
○ Kế hoạch
● Mục tiêu
○ Kết quả
○ Lợi nhuận
QTH_1_C7_29: Để quản lí thông tin tốt nhà quản trị cần phải biết
○ Yêu cầu nhân viên thực hiện đầy đủ các báo cáo
○ Chịu khó đọc các báo chuyên ngành
● Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức
○ Tất cả đúng
QTH_1_C7_30: Theo thuyết động cơ thúc đẩy của Vroom, sức mạnh động viên phụ thuộc vào
○ Sự đam mê
○ Sự thân thiện
○ Cách thuyết phục của nhà quản trị
● Nhiều yếu tố
QTH_1_C8_1: Xây dựng cơ cấu của tổ chức là
○ Sự hình thành sơ đồ tổ chức
○ Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị
○ Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị
● Tất cả những câu trên
QTH_1_C8_2: Công ty và các doanh nghiệp nên được chọn cơ cấu phù hợp
○ Cơ cấu theo chức năng
○ Cơ cấu theo trực tuyến
○ Cơ cấu trực tuyến tham mưu
● Cơ cấu theo cơ cấu phù hợp
QTH_1_C8_3: Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào
● Nhiều yếu tố khác nhau
○ Quy mô của các công ty
○ Ý muốn của người lãnh đạo
○ Chiến lược
QTH_1_C8_4: Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên do
○ Sợ bị cấp dưới lấn áp
○ Không tin vào cấp dưới
○ Do năng lực kém
● Tất cả các câu trên
QTH_1_C8_5: Phân quyền có hiệu quả khi
○ Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền
○ Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm
○ Chỉ chú trọng đến kết quả
● Tất cả các câu trên
QTH_1_C8_6: Lợi ích của phân quyền là
○ Tăng cường được thiện cảm cấp dưới
○ Tránh được những sai lầm đáng kể
○ Được gánh nặng về trách nhiệm
● Giảm được áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung vào những công việc lớn
QTH_1_C8_7: Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào
○ Trình độ của nhân viên
○ Trình độ của nhà quản trị
○ Công việc
● Tất cả những câu trên
QTH_1_C8_8: Môi trường hoạt động của tổ chức là
○ Môi trường vĩ mô
○ Môi trường ngành
○ Các yếu tố nội bộ
● Tất cả những câu trên
QTH_1_C8_9: Phân tích môi trường kinh doanh nhằm
○ Phục vụ cho việc ra quyết định
○ Xác định điểm mạnh, điểm yếu
○ Xác định cơ hội, nguy cơ
● Tất cả những câu trên đều sai
QTH_1_C8_10: Phân tích môi trường kinh doanh để
● Cho việc ra quyết định
○ Xác định cơ hội, nguy cơ
○ Xác định điểm mạnh, điểm yếu
○ Tất cả đều đúng
QTH_1_C8_11: Hoạch định là việc xây dựng kế hoạch dài hạn để
● Xác định mục tiêu và tìm ra những biện pháp
○ Xác định và xây dựng các kế hoạch
○ Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty
○ Tất cả đều đúng
QTH_1_C8_12: Mục tiêu quản trị cần
○ Có tính khoa học
○ Có tính khả thi
○ Có tính cụ thể
● Tất cả các yếu tố trên
QTH_1_C8_13: Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò
○ Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị
○ Định hướng cho các hoạt động
○ Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát
● Tất cả những câu trên
QTH_1_C8_14: Quản trị theo mục tiêu giúp
○ Động viên khuyến khích cấp dưới tốt hơn
○ Góp phần đào tạo huấn luyện cấp dưới
○ Nâng cao tính chủ động sáng tạo của cấp dưới
● Tất cả những câu trên
QTH_1_C8_15: Quản trị bằng mục tiêu là một quy trình
○ Là kết quả quan trọng nhất
○ Là công việc quan trọng nhất
○ Cả a và b
● Tất cả những câu trên đều sai
QTH_1_C8_16: Xác định mục tiêu trong các kế hoạch của các doanh nghiệp Việt Nam thường
○ Dựa vào ý chủ quan của cấp trên là chính
○ Lấy kế hoạch năm trước cộng thêm một tỷ lệ phần trăm nhất định xác định
○ Không lấy đầy đủ những ảnh hưởng của môi trường bên trong và bên ngoài
● Tất cả những câu trên
QTH_1_C8_17: Chức năng của nhà lãnh đạo là
○ Động viên khuyến khích nhân viên
○ Vạch ra mục tiêu phương hướng phát triển tổ chức
○ Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu
● Tất cả các câu trên đều đúng
QTH_1_C8_18: Con người có bản chất thích là
○ Lười biếng không muốn làm việc
○ Siêng năng rất thích làm việc
● Cả a và b
○ Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất
QTH_1_C8_19: Động cơ của con người xuất phát
○ Nhu cầu bậc cao
○ Những gì mà nhà quản trị phải làm cho người lao động
● Nhu cầu chưa được thỏa mãn
○ Năm cấp bậc nhu cầu
QTH_1_C8_20: Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo
○ Phong cách lãnh đạo tự do
○ Phong cách lãnh đạo dân chủ
○ Phong cách lãnh đạo độc đoán
● Tất cả những lời khuyên trên đều không chính xác
QTH_1_C8_21: Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến
○ Nhà quản trị
○ Cấp dưới
○ Tình huống
● Tất cả câu trên
QTH_1_C8_22: Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ
● Nhu cầu chưa được thỏa mãn
○ Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành
○ Các nhu cầu của con người trong sơ đồ Maslow
○ Các nhu cầu bậc cao
QTH_1_C8_23: Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ
○ Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới
○ Tiềm lực của công ty
○ Phụ thuộc vào yếu tố của mình
● Tất cả những câu trên
QTH_1_C8_24: Quản trị học theo thuyết Z là
○ Quản trị theo cách của Mỹ
● Quản trị theo cách của Nhật Bản
○ Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
○ Tất cả câu trên đều sai
QTH_1_C8_25: Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là
○ Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng
○ Chưa chú trọng đến con người
● Bao gồm cả a và b
○ Ra đời quá lâu
QTH_1_C8_26: Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào
○ Trường phái quản trị hiện đại
○ Trường phái quản trị tâm lý xã hội
● Trường phái quản trị cổ điển
○ Trường phái định lượng
QTH_1_C8_27: Người đưa ra 14 nguyên tắc quản trị tổng quát là
● Fayol
○ Weber
○ Taylol
○ Tất cả đều sai
QTH_1_C8_28: Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp trên khía cạnh
○ Sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
○ Mức độ tùy thuộc doanh nghiệp
○ Kết quả hoạt động doanh nghiệp
● Tất cả các câu trên đều đúng
QTH_1_C8_29: Ra quyết định là một công việc
○ Một công việc mang tính nghệ thuật
● Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định
○ Tất cả các câu trên đều sai
○ Công việc của các nhà quản trị cấp cao
QTH_1_C8_30: Quá trình ra quyết định bao gồm
● Nhiều bước khác nhau
○ Xác định vấn đề và ra quyết định
○ Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
○ Thảo luận với những người khác và ra quyết định
QTH_1_C8_31: Ra quyết định là một công việc
○ Mang tính khoa học
○ Mang tính nghệ thuật
● Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật
○ Tất cả các câu trên đều sai
QTH_1_C8_32: Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào
○ Năng lực nhà quản trị
○ Tính cách nhà quản trị
○ Nhiều yếu tố khác nhau trong đó có các yếu tố trên
● Ý muốn của đa số nhân viên
QTH_1_C8_33: Nhà quản trị nên
● Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù hợp
○ Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định
○ Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể
○ Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình
QTH_1_C8_34: Ra quyết định nhóm
○ Ít khi mang lại hiệu quả
○ Luôn mang lại hiệu quả
○ Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp
● Tất cả những câu trên sai
QTH_1_C8_35: Quyết định quản trị phải thỏa mãn mấy nhu cầu
○ 5
● 6
○ 7
○ 8
QTH_1_C8_36: Quản trị nhằm
○ Thực hiện những mục đích riêng
○ Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có
○ Tổ chức phối hợp với các hoạt động của những thành viên trong tập thể
● Thực hiện tất cả những mục đích trên đều đúng
QTH_1_C8_37: Quản trị cần thiết cho
● Các tổ chức lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận
○ Các công ty lớn
○ Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
○ Tất cả các tổ chức phi lợi nhuận
QTH_1_C8_38: Quản trị nhằm
○ Đạt được hiệu quả và hiệu xuất cao
○ Thỏa mãn ý muốn của nhà quản trị
● Đạt được hiệu quả cao
○ Đạt được hiệu suất cao
QTH_1_C8_39: Để tăng hiệu suất quản trị, nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
○ Giảm chi phí đầu vào
○ Tăng doanh thu đầu ra
● Vừa giảm chi phí đầu vào vừa tăng doanh thu đầu ra
○ Tất cả các cách trên
QTH_1_C8_40: Quản trị linh hoạt sáng tạo cần quan tâm đến
○ Trình độ, số lượng thành viên
○ Quy mô tổ chức
○ Lĩnh vực hoạt động
● Tất cả các yếu tố trên
QTH_1_C8_41: Chức năng của nhà quản trị bao gồm
○ Hoạch định, tổ chức
○ Điều khiển, kiểm soát
● Cả 2 câu trên
○ Tất cả đều sai
QTH_1_C8_42: Tất cả các tổ chức cần có các kỹ năng
○ Nhân sự
○ Kỹ thuật
○ Tư duy
● Tất cả những câu trên
QTH_1_C8_43: Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và kỹ năng quản trị là
○ Cấp bậc quản trị càng cao, kỹ năng kỹ thuật càng quan trọng
○ Cấp bậc quản trị càng thấp, kỹ năng tư duy càng quan trọng
○ Các kỹ năng đều có tầm quan trọng như nhau trong tất cả các cấp bậc quản trị
● Tất cả đều sai
QTH_1_C8_44: Hoạt động quản trị được thực hiện thông qua 4 chức năng là
● Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
○ Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
○ Hoạch định, tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra
○ Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
QTH_1_C8_45: Các chức năng cơ bản của quản trị bao gồm
○ 6
○ 5
● 4
○ 3
QTH_1_C8_46: Cấp bậc quản trị được phân thành
○ 4
○ 5
○ 2
● 3
QTH_1_C8_47: Cố vấn cho ban giám đốc cuả một doanh nghiệp thuộc
○ Cấp cao
○ Cấp trung
○ Cấp thấp
● Tất cả đều sai
QTH_1_C8_48: Phong cách lãnh đạo sau đây, phong cách nào mang hiệu quả
○ Dân chủ
○ Tự do
○ Độc đoán
● Cả 3 câu đều đúng
QTH_1_C8_49: Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi
○ Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao
○ Trước khi thực hiện
○ Sau khi thực hiện
● Tất cả các câu trên
QTH_1_C8_50: Trong công tác kiểm soát, nhà quản trị nên
● Phân cấp công tác kiểm soát khuyến khích tự giác mỗi bộ phận
○ Để mọi cái tự nhiên không cần kiểm soát
○ Tự thực hiện trực tiếp
○ Giao hoàn toàn cho cấp dưới
QTH_1_C8_51: Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát
○ Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
○ Kiểm soát giúp điều khiển kế hoạch hợp lý
○ Kiểm soát phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch
● Tất cả các câu trên
QTH_1_C8_52: Đang tham dự cuộc họp với sếp, có một cú điện thoại đường dài về một vấn đề quan trọng trong kinh doanh gọi đến cho bạn, bạn phải làm gì
○ Nhận điện thoại và nói chuyện bình thường
○ Hẹn họ gọi lại sau cho bạn
○ Nói với người giúp việc của Giám Đốc là bạn đang đi vắng
● Gọi lại sớm nhất cho họ
QTH_1_C8_53: Liên tục nhiều lần vào chiều thứ Bảy nhân viên của bạn xin về sớm
○ Tôi không thể cho về sớm thế này được vì những người khác sẽ phản đối
● Tôi rất cần bạn làm việc cả ngày vì công việc kinh doanh rất nhiều
○ Tôi không muốn bị cấp trên khiển trách
○ Hôm nay không được, chúng ta có một cuộc họp vào buổi chiều lúc 15h30
QTH_1_C8_54: Trong một cuộc họp bạn đang hướng dẫn nhân viên về cách bán hàng mới, một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi không liên quan đến vấn đề bạn đang trình bày, bạn sẽ
○ Làm như không nghe thấy
● Tất cả nhân viên gởi lại câu hỏi cho đến khi kết thúc
○ Nói cho nhân viên ấy biết rằng câu hỏi đó không phù hợp
○ Trả lời luôn câu hỏi ấy
QTH_1_C8_55: Một nhân viên trong phòng đến gặp bạn và phàn nàn về cách làm việc của nhân viên khác, bạn sẽ làm gì
○ Tôi rất vui lòng nói chuyện này với cả hai người
● Có chuyện gì vậy hãy nói cho tôi nghe đi
○ Chúng ta sẽ bàn về chuyện đó sau, bây giờ tôi còn nhiều việc phải làm
○ Bạn đã thử trò chuyện với người đó chưa
QTH_1_C8_56: Xếp mời bạn đi ăn trưa và xếp hỏi bạn về cảm nghĩ của mình
● Kể cho sếp nghe tỉ mỉ
○ Không nói với sếp về bữa ăn trưa đó
○ Cố nói về bữa ăn trưa đó một cách đặc biệt dù bữa ăn trưa đó không có gì đặc biệt
○ Tất cả đều sai
QTH_1_C8_57: Một người bên ngoài doanh nghiệp nhờ bạn viết thư giới thiệu cho một nhân viên cũ trước đây có kết quả làm việc không tốt cho doanh nghiệp
○ Viết thư kể rõ những nhược điểm
○ Viết thư nhấn mạnh ưu điểm của người này
● Từ chối viết thư
○ Tất cả đều sai
QTH_1_C8_58: Bạn mới được tuyển vào làm trưởng phòng có quy mô lớn cho một công ty, bạn biết có một số nhân viên trong phòng nghĩ rằng họ xứng đáng được làm trưởng phòng, khi đó bạn phải làm gì
○ Nói chuyện ngay với các nhân viên đó về vấn đề này
○ Lờ đi và hy vọng mọi chuyện sẽ qua đi
● Nhận ra vấn đề tập trung cho công việc và cố gắng làm việc cho họ cần mình
○ Tất cả đều sai
QTH_1_C8_59: Một nhân viên nói với bạn: "có lẽ tôi không nên nói với sếp về chuyện này, nhưng sếp nghe về chuyện đó chưa?"
○ Tôi không muốn nghe câu chuyện ngồi lê đôi mách
● Tôi muốn nghe nếu việc đó liên quan đến công ty của chúng ta
○ Có tin gì mới thế mói cho tôi biết đi
○ Tất cả đều sai
QTH_1_TF_1: Cách mạng công nghiệp ở Châu Âu tạo tiền đề cho sự xuất hiện của lý thuyết quản trị
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_2: Nghệ thuật quản trị đòi hỏi phải tuân thủ các nguyên tắc quản trị của Fayol
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_3: Taylor là người sáng lập ra trường phái quản trị khoa học
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_4: Lý thuyết quản trị cổ điển không còn đúng trong quản trị hiện đại
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_5: Ra quyết định là một nghệ thuật
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_6: Ra quyết định là một khoa học
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_7: Ra quyết định đúng là nhà quản trị đã giải quyết được vấn đề của mình
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_8: Quyền đưa ra quyết định phải tập trung về người có địa vị cao nhất trong tổ chức, luôn là một nguyên tắc đúng trong mọi tình huống
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_9: Khi quyết định lựa chọn phương án cần phải chọn những phương án có chi phí thấp nhất
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_10: Trong mọi trường hợp đều cần dân chủ khi bàn bạc ra quyết định để đạt hiệu quả cao
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_11: Quyết định quản trị thành công hoàn toàn phụ thuộc vào quá trình ra quyết định
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_12: Quản trị là một hoạt động kết tinh khi con người kết hợp với nhau để đi đến mục tiêu
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_13: Quản trị là một hoạt động phổ biến trong tất cả các tổ chức
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_14: Quản trị được thực hiện theo một cách như nhau
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_15: Mục tiêu của quản trị là tối đa hoá lợi nhuận
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_16: Quản trị là một công việc mang tính đặc thù của những nhà quản trị cấp cao
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_17: Nhà quản trị là những người có quyền ra lệnh và điều hành công việc của những người khác
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_18: Tất cả các nhà quản trị đều phải am hiểu các kỹ năng quản trị với những mức độ như nhau
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_19: Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng chuyên môn càng quan trọng
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_20: Kỹ năng nhân sự cần thiết đối với các cấp quản trị là như nhau
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_21: Thời gian của nhà quản trị cấp cao giành nhiều nhất cho chức năng hoạch định
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_22: Vai trò quan trọng nhất của các nhà quản trị cấp thấp trong tổ chức là giám sát chặt chẽ hành vi của những người cấp dưới
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_23: Hoạt động quản trị mang tính nghệ thuật theo kiểu cha truyền con nối
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_24: Nhà quản trị thì cần phải vượt trội các nhân viên của mình về tất cả các kỹ năng để quản trị hữu hiệu
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_25: Phong cách lãnh đạo dân chủ luôn mang lại hiệu quả trong mọi trường hợp
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_26: Không nên lãnh đạo nhân viên theo phong cách độc đoán dù trong hoàn cảnh nào
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_27: Phong cách quản lý độc tài là phong cách quản lý không có hiệu quả
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_28: Nhà quản trị có thể giữ nhân viên giỏi bằng cách tạo cho họ có mức thu nhập cao
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_29: Nguồn gốc của động viên là nhu cầu của con người mong muốn được thoả mãn
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_30: Có thể động viên người lao động thông qua những điều mà họ kỳ vọng
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_31: Hoạch định là chức năng liên quan đến việc chọn mục tiêu và phương thức hoạt động
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_32: Hoạch định là chức năng mà nhà quản trị cấp cao phải làm
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_33: Ma trận SWOT là công cụ quan trọng cần áp dụng khi phân tích môi trường
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_34: Quan niệm cổ điển trong xây dựng cơ cấu tổ chức hướng đến phân quyền trong quản trị
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_35: Quan hệ giữa tầng hạn quản trị và nhà quản trị cấp trung trong cơ cấu tổ chức là mối quan hệ tỷ lệ thuận
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_36: Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào trình độ của nhà quản trị
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_37: Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp chỉ thuộc vào trình độ của nhà quản trị
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_38: Uỷ quyền trong quản trị là khoa học
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_39: Uỷ quyền là một nghệ thuật
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_40: Nhân viên thường không thích nhà quản trị ra việc cho cấp dưới
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_41: Phân tích môi trường là công việc phải thực hiện khi xây dựng chiến lược
○ Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_42: Phân tích môi trường là giúp cho nhà quản trị xác định được những thách thức của doanh nghiệp để từ đó xây dựng chiến lược tương lai
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_43: Môi trường bên ngoài là môi trường vĩ mô tác động đến doanh nghiệp
○ Đúng
● Sai
QTH_1_TF_44: Môi trường giúp nhà quản trị nhận ra các thách thức đối với doanh nghiệp
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_45: Khoa học công nghệ phát triển nhanh đem lại nhiều cơ hội cho doanh nghiệp
● Đúng
○ Sai
QTH_1_TF_46: Kiểm tra là quá trình đối chiếu thực tế với kế hoạch để tìm ra các sai sót
● Đúng
○ Sai
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com