Fun moments
BẠN NÓI GÌ NHỮNG LÚC VUI VẺ?
❤️❤️❤️❤️❤️🌷❤️❤️❤️❤️❤️
----------------------------------------------
1. 我很高兴。Wǒ hěn gāoxìng. Tôi rất vui.
- 我太高兴了。Wǒ tài gāoxìngle. Tôi vui quá.
- 我心情很好。Wǒ xīnqíng hěn hǎo. Tâm trạng tôi rất tốt.
- 我真的很高兴。Wǒ zhēn de hěn gāoxìng. Tôi thực sự rất vui.
- 今天我很愉快。Jīntiān wǒ hěn yúkuài. Hôm nay tôi rất vui.
- 我也很愉快。Wǒ yě hěn yúkuài. Tôi cũng rất vui
2. 感觉很棒Gǎnjué hěn bàng Cảm thấy rất tuyệt.
- 我感觉很好。wǒ gǎnjué hěn hǎo. Tôi cảm thấy rất tốt.
- 我很兴奋。Wǒ hěn xīngfèn. Tôi rất hào hứng.
3. 妙极了。Miào jíle. Thật tuyệt.
A:金先生,我完全同意你的观点。Jīn xiānshēng, wǒ wánquán tóngyì nǐ de guāndiǎn.
Thầy Kim, tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của thầy.
B:这太好了。Zhè tài hǎole. Thế thì tốt quá!
4. 你的想法好极了。Nǐ de xiǎngfǎ hǎo jíle. Ý hay!/Ý tưởng của bạn thật tuyệt!
- 想法非常好。Xiǎngfǎ fēicháng hǎo. Ý tưởng rất hay.
5. 我真的很高兴!Wǒ zhēn de hěn gāoxìng! Tôi thực sự rất vui!
- 我心情太好了。Wǒ xīnqíng tài hǎole. Tâm trạng tôi rất vui.
6. 我很幸福。Wǒ hěn xìngfú. Tôi rất hạnh phúc.
*因为···我很幸福。Yīnwèi•••wǒ hěn xìngfú. Bởi vì… tôi rất hạnh phúc/vui.
- 因为你能来,我真的很幸福。Yīnwèi nǐ néng lái, wǒ zhēn de hěn xìngfú. Tôi thực sự rất
- 因为把那件事告诉我,我很幸福。Yīnwèi bǎ nà jiàn shì gàosù wǒ, wǒ hěn xìngfú. Tôi
rất vui vì bạn đã kể chuyện đó với tôi.
7. 太壮观了!Tài zhuàngguānle! Thật hùng vĩ làm sao!
- 太棒!Tài bàng! Quá tuyệt!
8. 知道这消息真是太好了!Zhīdào zhè xiāoxī zhēnshi tài hǎole! Biết được tin này thật rất
- 听到这个消息太好了。Tīng dào zhège xiāoxī tài hǎole. Nghe được tin này thật vui quá.
- 真是让人高兴的好消息。Zhēnshi ràng rén gāoxìng de hǎo xiāoxī. Rất vui khi biết tin tốt
A:我上个月结婚了。Wǒ shàng gè yuè jiéhūnle. Tôi đã lập gia đình hồi tháng trước.
B:真是让人高兴的好消息。Zhēnshi ràng rén gāoxìng de hǎo xiāoxī. Rất vui khi biết tin
9. 好极了!Hǎo jíle! Thật tuyệt vời!
- 奇妙的,不可思议的。Qímiào de, bùkěsīyì de. Tuyệt vời, không thể tin được.
- 太美妙了!Tài měimiàole! Quá tuyệt!
- 非常有魅力!Fēicháng yǒu mèilì! Rất hấp dẫn.
A:你觉得这部电影怎么样?Nǐ juédé zhè bù diànyǐng zěnme yàng? Bạn thấy bộ phim này
B:好极了! Hǎo jíle! Thật tuyệt vời!
10. 我高兴极了。Wǒ gāoxìng jíle. Tôi hết sức vui sướng.
- 再也没有比这更高兴的了。Zài yě méiyǒu bǐ zhè gèng gāoxìng dele. Không có chuyện
gì vui bằng chuyện này.
- 我高兴得要跳起来了。Wǒ gāoxìng dé yào tiào qǐláile. Tôi mừng đến mức muốn nhảy
A:看起来你非常高兴。Kàn qǐlái nǐ fēicháng gāoxìng. Xem ra bạn rất vui.
B:是的,我高兴极了。Shì de, wǒ gāoxìng jíle. Đúng vậy, tôi vô cùng vui sướng.
11. 哇!Wa! Ôi chao!
A:哇,你真是太漂亮了!Wa, nǐ zhēnshi tài piàoliangle! Chà, bạn thật là đẹp!
B:谢谢。Xièxiè. Cảm ơn nhé!
12. 俊锡,对你的升迁,我说不出有多高兴。Jùn xī, duì nǐ de shēngqiān, wǒ shuō bu chū
yǒu duō gāoxìng. Tuấn Tích, biết anh được thăng chức tôi vui không nói nên lời.
- 我无法描述自己有多高兴。 Wǒ wúfǎ miáoshù zìjǐ yǒu duō gāoxìng. Tôi vui đến mức không thể tả
🌿🌿🌿🌿🌺❤️🌸🌿🌿🌿🌿
#hoctientrungquocmoingay
#hoctiengtrung
#tailieutiengtrung
#中文 #汉语 #学习
#一起学习汉语
#我爱汉语
#tiengtrung
#hoctiengtrungquoc
Fanpage
#tailieuhoctiengtrungquoc
🍂🍁☘️❤️❤️❤️☘️🍁🍂
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com