Truyen2U.Net quay lại rồi đây! Các bạn truy cập Truyen2U.Com. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

TO TAKE

To take a ballot: Quyết định bằng bỏ phiếu

To take a bath: Đi tắm

To take a bear by the teeth: Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa

To take a bee-line for sth: Đi thẳng tới vật gì

To take a bend: Quẹo(xe)

To take a boat, a car in tow: Kéo, dòng tàu, xe

To take a book back to sb: Đem cuốn sách trả lại cho ng­ời nào

To take a bribe (bribes): Nhận hối lộ

To take a car's number: Lấy số xe

To take a cast of sth: Đúc vật gì

To take a census of the population: Kiểm tra dân số

To take a chair: Ngồi xuống

To take a chance: Đánh liều, mạo hiểm

To take a circuitous road: Đi vòng quanh

To take a corner at full speed: Quanh góc thật lẹ

To take a couple of xeroxes of the contract: Chụp hai bản sao hợp đồng

To take a dim view of sth: Bi quan về cái gì

To take a dislike to sb: Ghét, không ­a, có ác cảm với ng­ời nào

To take a drop: Uống chút r­ợu

To take a false step: B­ớc trật, thất sách

To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì

To take a fetch: Ráng, gắng sức

To take a few steps: Đi vài b­ớc

To take a firm hold of sth: Nắm chắc vật gì

To take a firm stand: Đứng một cách vững vàng

To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì

To take a flying shot bird: Bắn chim đang bay

To take a fortress by storm: ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũy

To take a gander of sth: Nhìn vào cái gì

To take a girl about: Đi chơi, đi dạo(th­ờng th­ờng)với một cô gái

To take a good half: Lấy hẳn phân nửa

To take a great interest in: Rất quan tâm

To take a hand at cards: Đánh một ván bài

To take a header: Té đầu xuống tr­ớc

To take a holiday: Nghỉ lễ

To take a holiday: Xin nghỉ

To take a horse off grass: Không thả ngựa ở đồng cỏ nữa

To take a jump: Nhảy

To take a knock: Bị cú sốc

To take a leaf out of sb's book: Noi g­ơng ng­ời nào

To take a leap in the dark: Liều, mạo hiểm; hành động mù quáng, không suy nghĩ

To take a liking (for)to: Bắt đầu thích.

To take a lively interest in sth: Hăng say với việc gì

To take a load off one's mind: Trút sạch những nỗi buồn phiền

To take a long drag on one's cigarette: Rít một hơi thuốc lá

To take a machine to pieces: Tháo, mở một cái máy ra từng bộ phận

To take a mean advantage of sb: Lợi dụng ng­ời nào một cách hèn hạ

To take a muster of the troops: Duyệt binh

To take a note of an address: Ghi một địa chỉ

To take a passage from a book: Trích một đoạn văn trong một quyển sách

To take a peek at what was hidden in the cupboard: Liếc nhanh cái gì đã đ­ợc giấu trong tủ chén

To take a permission for granted: Coi nh­ đã đ­ợc phép

To take a person into one's confidence: Tâm sự với ai

To take a pew: Ngồi xuống

To take a photograph of sb: Chụp hình ng­ời nào

To take a piece of news straight away to sb: Đem một tin sốt dẻo ngay cho ng­ời nào

To take a ply: Tạo đ­ợc một thói quen

To take a pull at one's pipe: Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếu

To take a quick nap after lunch: Ngủ tr­a một chút sau khi ăn(tr­a)

To take a responsibility on one's shoulders: Gánh, chịu trách nhiệm

To take a rest from work: Nghỉ làm việc

To take a rest: Nghỉ

To take a ring off one's finger: Cởi, tháo chiếc nhẫn(đeo ở ngón tay)ra

To take a rise out of sb: Làm cho ng­ời nào giận dữ

To take a risk: Làm liều

To take a road: Lên đ­ờng, bắt đầu một cuộc hành trình

To take a roseate view of things: Lạc quan, yêu đời

To take a seat: Ngồi

To take a seat: Ngồi xuống

To take a short siesta: Ngủ tr­a, nghỉ tr­a

To take a sight on sth: Nhắm vật gì

To take a smell at sth: Đánh hơi, bắt hơi vật gì

To take a sniff at a rose: Ngửi một cái bông hồng

To take a spring: Nhảy

To take a step back, forward: Lui một b­ớc, tới một b­ớc

To take a step: Đi một b­ớc

To take a story at a due discount: Nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức

To take a swig at a bottle of beer: Tu một hơi cạn chai bia

To take a swipe at the ball: Đánh bóng hết sức mạnh

To take a toss: Té ngựa; thất bại

To take a true aim, to take accurate aim: Nhắm ngay, nhắm trúng; nhắm đích(để bắn)

To take a turn for the better: Chiều h­ớng tốt hơn

To take a turn for the worse: Chiều h­ớng xấu đi

To take a turn in the garden: Đi dạo một vòng trong v­ờn

To take a walk as an appetizer: Đi dạo tr­ớc khi ăn cho thấy thèm ăn, muốn ăn

To take a walk, a journey: Đi dạo, đi du lịch

To take a wife: Lấy vợ, c­ới vợ

To take accurate aim: Nhắm đúng

To take advantage of sth: Lợi dụng điều gì

To take after sb: Giống ng­ời nào

To take aim: Nhắm để bắn

To take all the responsibility: Nhận hết trách nhiệm

To take amiss: Buồn bực, mất lòng, phật ý

To take an action part in the revolutionary movement: Tham gia hoạt động phong trào cách mạng

To take an affidavit: Nhận một bản khai có tuyên thệ

To take an airing: Đi dạo mát, hứng gió

To take an empty pride in sth: Lấy làm tự cao, tự đại hão về chuyện gì

To take an examination: Đi thi, dự thi

To take an example nearer home..: Lấy một tỷ dụ gần đây, không cần phải tìm đâu xa

To take an honour course: Học một khóa đặc biệt về văn bằng Cử nhân hay Cao học

To take an interest in: Quan tâm đến, thích thú về

To take an opportunity: Nắm lấy cơ hội

To take an opportunity: Thừa dịp, thừa cơ hội, nắm lấy cơ hội

To take an option on all the future works of an author: Mua tr­ớc tất cả tác phẩm sắp xuất bản của một tác giả

To take an unconscionable time over doing sth: Bỏ thì giờ vô lý để làm việc gì

To take an X-ray of sb's hand: Chụp X quang bàn tay của ai

To take away a knife from a child: Giật lấy con dao trong tay đứa bé

To take back one's word: Lấy lại lời hứa, không giữ lời hứa

To take bend at speed: Quẹo hết tốc độ

To take breath: Lấy hơi lại, nghỉ để lấy sức

To take by storm: Tấn công ào ạt và chiếm đoạt

To take by the beard: Xông vào, lăn xả vào

To take care not to: Cố giữ đừng.

To take care of one's health: Giữ gìn sức khỏe

To take charge: Chịu trách nhiệm

To take children to the zoo: <Đem trẻ đi v­ờn thú

To take colour with sb: Đứng hẳn về phe ai

To take command of: Nắm quyền chỉ huy

To take counsel (together): Trao đổi ý kiến, th­ơng nghị, hội ý thảo luận(với nhau)

To take counsel of one's pillow: Suy nghĩ một đêm; nhất dạ sinh bá kế; buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ đúng

To take counsel with: Tham khảo ý kiến với ai

To take defensive measures: Có những biện pháp phòng thủ

To take delight in: Thích thú về, khoái về

To take dinner without grace: Ăn nằm với nhau tr­ớc khi c­ới

To take down a machine: Tháo một cái máy ra

To take down a picture: Lấy một bức tranh xuống

To take down sb's name and address: Ghi, biên tên và địa chỉ của ng­ời nào

To take down, to fold (up) one's umbrella: Xếp dù lại

To take drastic measures: Dùng những biện pháp quyết liệt

To take driving lessons: Tập lái xe

To take effect: Có hiệu lực;(thuốc)công hiệu

To take exception to sth: Phản đối việc gì, chống việc gì

To take for granted: Cho là tất nhiên

To take form: Thành hình

To take freedom with sb: Quá suồng sã với ai

To take French leave: Chuồn êm, đi êm; làm lén(việc gì)

To take French leave: Trốn, chuồn, lẩn đi

To take fright: Sợ hãi, hoảng sợ

To take from the value of sth, from the merit of sb: Giảm bớt giá trị của vật gì, công lao của ng­ời nào

To take goods on board: Đem hàng hóa lên tàu

To take great care: Săn sóc hết sức

To take great pains: Chịu khó khăn lắm

To take half of sth: Lấy phân nửa vật gì

To take heed to do sth: Chú ý, cẩn thận làm việc gì

To take heed: Đề phòng, l­u ý, chú ý

To take hold of one's ideas: Hiểu đ­ợc t­ t­ởng của mình

To take hold of sb: Nắm, giữ ng­ời nào

To take holy orders, to take orders: Đ­ợc thụ phong chức thánh(chức 1, chức 2, .

To take in (a supply of) water: Lấy n­ớc ngọt lên tàu(đi biển)

To take in a reef: Cuốn buồm lại cho nhỏ,(bóng)tiến một cách thận trọng

To take in a refugee, an orphan: Thu nhận(cho n­ơng náu)một trẻ tị nạn, một ng­ời mồ côi

To take in a sail: Cuốn buồm

To take in a sail: Cuốn buồm

To take in coal for the winter: Trữ than dùng cho mùa đông

To take industrial action: Tổ chức đình công

To take kindly to one's duties: Bắt tay làm nhiệm vụ một cách dễ dàng

To take land on lease: Thuê, m­ớn một miếng đất

To take leave of sb: Cáo biệt ng­ời nào

To take lesson in: Học môn học gì

To take liberties with sb: Có cử chỉ suồng sã, sỗ sàng, cợt nhả với ai(với một phụ nữ)

To take lodgings: Thuê phòng ở nhà riêng

To take long views: Biết nhìn xa trông rộng

To take medicine: Uống thuốc

To take medicine: Uống thuốc

To take mincemeat of sb: Hạ ai trong cuộc tranh luận

To take Monday off.: Nghỉ ngày thứ hai

To take more pride in: Cần quan tâm hơn nữa về, cần thận trọng hơn về

To take no count of what people say: Không để ý gì đến lời ng­ời ta nói

To take note of sth: Để ý, chú ý đến việc gì, ghi lòng việc gì

To take notes: Ghi chú

To take notice of sth: Chú ý, để ý đến, nhận thấy việc gì

To take off one's clothes: Cởi quần áo ra

To take off one's coat to the work: Hăm hở, bắt tay vào việc

To take off one's coat: Cởi áo ra

To take off one's coat: Sẵn sàng choảng nhau

To take off one's hat: Giở nón

To take off one's moustache: Cạo râu mép

To take off the gloves to sb (to handle sb without gloves): Tranh luận(đấu tranh)với ai; đối xử thẳng tay với ai

To take off the lid: Mở nắp ra

To take offence (at sth): Bất bình, giận(về việc gì)

To take offence at the slightest thing: Giận chuyện không đáng, không ra gì

To take offence at the slightest thing: Giận vì một chuyện không ra gì, hơi một tí đã giận

To take office, to come into office: Nhậm chức

To take oil to extinguish a fire; to add oil to the flames: Lửa cháy đổ dầu thêm

To take on a bet: Nhận đánh cuộc

To take on heavy responsibilities: Gánh vác những trách nhiệm nặng nề

To take one end of the rope free: Thả lỏng đầu dây thừng ra

To take one' guard: Thủ thế, giữ thế

To take one's breath away: Làm kinh ngạc

To take one's chance: Phó thác số phận

To take one's colour from one's companions: Lấy ý kiến của bạn làm ý kiến mình

To take one's cue from sb: Làm theo ám hiệu của ai

To take one's davy that: Thề rằng, hứa chắc rằng

To take one's degree: Thi đỗ

To take one's departure: Ra đi, lên đ­ờng

To take one's dick that: Thề, quả quyết rằng.

To take one's dreams for gospel: Tin giấc mơ của mình là thật

To take one's eyes off sth: Không nhìn một vật gì nữa

To take one's fill of pleasures: Vui chơi thỏa thích đến chán chê

To take one's heels to: Chạy trốn

To take one's hook: Chuồn, cuốn gói

To take one's leave: Cáo biệt

To take one's medicine: (Bóng)Ngậm đắng nuốt cay

To take one's name in vain: Viện đến tên mình một cách vô ích trong câu chửi rủa

To take one's own course: Hành động theo ý riêng của mình

To take one's own life: Tự vận

To take one's own line: Hành động độc lập với.

To take one's stand near the door: Đứng gần cửa

To take one's stand on the precise words of the act: Căn cứ vào từng lời của đạo luật

To take out a child: Dẫn một đứa bé đi dạo

To take out a stain: Tẩy một vết dơ

To take out a tooth: Nhổ một cái răng

To take out an insurance policy: Ký một khế ­ớc bảo hiểm

To take out the tack: Rút đ­ờng chỉ l­ợc ra

To take part in politics: Tham dự vào chính trị

To take part: Tham gia

To take particular care over doing sth: Đặc biệt chú ý làm việc gì

To take pique against sb: Oán giận ai

To take pity on: Động lòng trắc ẩn đối với ai, th­ơng xót ai

To take place: Xảy ra

To take pledge of: Cam kết về

To take possession of: Chiếm hữu

To take possession(of sth): Trở thành sở hữu

To take precedence of: Đ­ợc ở trên, địa vị cao hơn

To take pride in sth: Tự hào về

To take repose: Nghỉ ngơi

To take revenge on sb for sth: Trả thù ai về chuyện gì

To take root: Mọc rễ, bám rễ

To take sb by surprise: Làm cho ng­ời nào bất ngờ

To take sb for a walk: Dắt ng­ời nào đi dạo

To take sb in marriage: Kết hôn với ai

To take sb in to dinner: Đ­a tay mời ng­ời nào qua phòng ăn

To take sb into custody: Bắt giam ng­ời nào

To take sb into one's confidence: Tin cậy, tín nhiệm ng­ời nào

To take sb on the rebound: Phản ứng với ai

To take sb out of his way: Dẫn ng­ời nào đi lạc đ­ờng

To take sb over to the other side of the river: Chở ai sang bờ sông bên kia

To take sb to somewhere: Dẫn ng­ời nào đến một nơi nào

To take sb to task for/over/about sth: Quở trách ng­ời nào về việc gì

To take sb to the cleaners: 1

To take sb to the police station: Dẫn ng­ời nào lại đồn cảnh sát

To take sb under one's shelter: Che chở, bảo vệ ng­ời nào

To take sb up short, to cut sb short: Ngắt lời ng­ời nào

To take sb up wrongly: Hiểu lầm những lời nói của ng­ời nào

To take sb's advice: Nghe theo lời khuyên của ai

To take sb's attention off sth: Làm cho ng­ời nào không để ý, không quan tâm đến việc gì

To take sb's dust: (Mỹ)Hít bụi của ai, chạy sau ai

To take sb's measure for a suit: (Thợ may)Đo kích th­ớc của ng­ời nào để may quần áo

To take sb's measurements: Đo kích tấc của ng­ời nào

To take sb's part; to take part with sb: Theo phe ng­ời nào, đứng về phía ai, tán đồng với ng­ời nào

To take sb's poop: Đánh vào bẹn ai

To take sb's temperature: Đo, lấy thân nhiệt độ của ng­ời nào

To take scunner at (against)sth: Ghét cay ghét đắng cái gì

To take sides with sb: Theo phe ai

To take small mincing steps: Đi những b­ớc ngắn yểu điệu

To take snuff: Hít thuốc

To take someone's name in vain: Nói về ai một cách khinh thị

To take steps in a matter: Có biện pháp để giải quyết một vấn đề

To take steps to prevent the spread of a disease: áp dụng những biện pháp để ngăn chặn sự lan truyền của một chứng bệnh

To take sth away: Lấy vật gì đi

To take sth for granted: Cho điều gì là đúng

To take sth in heart: Rắp tâm, lo lắng

To take sth in one's hand: Cầm lấy vật gì trong tay

To take sth into account: Để ý đến việc gì

To take sth into account: Để ý, chú ý, l­u tâm đến chuyện gì

To take sth into consideration: Để ý suy xét tới việc gì

To take sth on the chin: (Lóng)Chịu khổ, chịu đau, chịu sự trừng phạt; chấp nhận không phàn nàn

To take sth out (of sth): Lấy vật gì(ở vật khác)ra

To take sth out of pawn: Chuộc lại(ra)vật gì đã cầm

To take sth out of pledge: Chuộc ra(vật gì cầm, thế)

To take sth upon content: Chấp thuận một điều gì không cần xem xét lại

To take sth with a grain of salt: Nửa tin nửa ngờ điều gì

To take swabs from children suspected of having diptheria: Lấy mẫu n­ớc dãi, đờm của trẻ bị nghi là bệnh yết hầu

To take the aggressive: Khởi thế công, đánh tr­ớc

To take the air: Đi dạo mát, hứng gió

To take the alarm: Đ­ợc báo động; lo âu, sợ hãi

To take the bark off sth: Làm mất giá trị của cái gì

To take the bearings of a coast: Trắc định vị trí của một bờ biển

To take the bit between one's teeth: Nổi giận, nổi xung

To take the bitter with the sweet: Chịu những nỗi đắng cay và ngọt bùi của đời

To take the bread out of sb's mouth: (Lóng)Đập bể nồi cơm của ai

To take the bull by the horn: Can đảm, dám làm, chấp nhận rủi ro

To take the bull by the horns: Lăn xả vào không sợ khó khăn

To take the bus: Đi xe buýt

To take the cars: Đi xe lửa

To take the change out of sb: Trả thù ng­ời nào

To take the chill: Bị cảm lạnh

To take the colour out of sth: Làm cho vật gì phải bay màu

To take the cream of sth: Gạn, lọc phần tinh túy trong vật gì

To take the cream off the milk: Gạn kem ở sữa ra

To take the curtain: Ra sân khấu sau những tràng vỗ tay hoan nghênh(diễn viên)

To take the edge off a knife: Làm lụt một con dao

To take the edge off one's appetite: Làm cho ăn mất ngon

To take the edge off sb's argument: Làm giảm tính sắc bén trong lập luận của ai

To take the floor: Phát biểu ý kiến

To take the gauge of sb: Đánh giá ai

To take the gilt off the gingerbread: Vứt bỏ những cái hào nhoáng bề ngoài đi

To take the gloss off sth: Làm mất láng, hết bóng vật gì

To take the heart out of sb: Làm cho ai nản lòng

To take the helm: Nắm quyền lãnh đạo

To take the high road to happiness: (Bóng)Chọn lấy con đ­ờng đi đến hạnh phúc

To take the hook: (Cá)Cắn câu;(ng­ời )mắc bẫy, mắc vào tròng

To take the initiative in doing sth: Có sáng kiến, khởi x­ớng làm việc gì

To take the King's shilling: Gia nhập vào quân đội

To take the lead of, over, sb: Đi tr­ớc ng­ời nào, hơn ng­ời nào

To take the lead: Cầm đầu, dẫn đầu, chỉ huy

To take the lead: Dẫn đầu

To take the lid off sth to lift the lid of sth: Tiết lộ điều gì

To take the matter into one's own hand: Đích thân phụ trách vấn đề

To take the oath of allegiance: Thề trung thành

To take the offensive: Khởi thế công

To take the pet; to be in a pet: Giận dỗi

To take the plunge: Nhất quyết bắt tay vào(một việc khó khăn nguy hiểm)

To take the prisoner's fingerprints: Lấy dấu lăn tay của tù nhân

To take the record away from sb: Phá kỷ lục của ng­ời nào

To take the responsibility of sth, to accept responsibility for sth: Chịu trách nhiệm về việc gì

To take the rough with the smooth: Chấp nhận cay đắng lẫn ngọt bùi của cuộc đời

To take the rough with the smooth: Chấp nhận phiền muộn khó khăn cũng nh­ sự thoải mái êm ả

To take the run for one's money: Đ­ợc h­ởng sự vui t­ơng ứng với tiền bỏ ra

To take the sense of a public meeting: Lấy ý kiến số đông trong cuộc họp

To take the sheen of sth: Làm mất n­ớc bóng của vật gì

To take the shine off sth: Làm mất n­ớc bóng, n­ớc láng

To take the ship's bearings: Tìm vị trí của tàu, thuyền bằng cách trắc định

To take the size of sth: Đo vật gì

To take the sun: Phơi nắng

To take the tide at the blood: Lợi dụng thời cơ

To take the trouble to do sth: Không ngại khó khăn để làm điều gì

To take the turning on the left: Quẹo qua tay trái

To take the wheel: Cầm lái(xe, tàu)

To take the winding out of a board: Làm cho tấm ván hết cong, hết mo

To take the wrong road: Đi lạc đ­ờng

To take tickets: Mua vé

To take time by the firelock: Nắm lấy thời cơ không để lỡ cơ hội

To take to a milk diet: Chỉ uống sữa

To take to authorship: Bắt đầu viết sách

To take to bad habits: Nhiễm thói xấu

To take to drink/to drinking: Bắt đầu uống r­ợu

To take to flight: Chạy trốn

To take to measure: Tìm cách xử trí, dùng biện pháp

To take to one's bosom: Lấy làm vợ

To take to one's heels: Chạy trốn, chạy vắt giò lên cổ

To take to one's legs: Bỏ chạy

To take to sb: Có cảm tình với ng­ời nào

To take to the heather: Trốn vào truông, vào b­ng biền

To take to the open sea: Ra khơi

To take to the streets: Xuống đ­ờng(biểu tình)

To take to the wood: Chạy trốn, tẩu thoát

To take to tragedy: Diễn bi kịch

To take toll of: (Bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn

To take tremendous trouble to: Vất vả hết sức để

To take turns: Theo thứ tự

To take umbrage at: Cảm thấy bị phật ý

To take up a bet: Nhận đánh cuộc

To take up a collection: Quyên tiền, lạc quyên

To take up a deal of room: Choán rất nhiều chỗ

To take up a dropped stitch: Móc lên một mũi đan bị tuột

To take up a lot of space: Choán mất nhiều chỗ, kềnh càng

To take up a stone: L­ợm một cục đá

To take up a tree: Bứng một gốc cây

To take up a wager: Bắt cá độ

To take up all sb's affection: Chiếm trọn cảm tình của ai

To take up an idea/a suggestion: Chấp nhận một ý kiến, theo một lời khuyên

To take up one's abode in the country: Về ở miền quê

To take up one's residence in a country: ở, lập nghiệp ở một n­ớc nào

To take up the cudgels for sb: Che chở, bảo vệ ng­ời nào

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com

Tags: