WVUQUOCTRINH
wabble
- sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia
- sự rung rinh
- sự rung rung, sự run run (giọng nói)
- (nghĩa bóng) sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến...)
- lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia
- lung lay (cái bàn...)
- lảo đảo, loạng choạng (người)
- rung rung, run run (giọng nói)
- (nghĩa bóng) lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả
wabbly
- lung lay
- loạng choạng, lảo đảo (người)
- rung rung, run run (giọng nói)
- (nghĩa bóng) do dự, lưỡng lự; nghiêng ngả (người)
wacky
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tàng tàng, điên điên
wad
- nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...)
- nút lòng súng (súng kiểu cổ)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộn giấy bạc; tiền
- chèn bằng nùi cho chắc
- lót bông, lót len (áo...)
- đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng)
+ wadded with conceit
- dương dương tự đắc
wadding
- sự chèn; bông nỉ để chèn
- sự lót; bông nỉ để lót
waddle
- dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch như vịt
- đi núng nính, đi lạch bạch như vịt
waddling
- núng nính, đi lạch bạch
waddy
- ( Uc) gậy nhọn (để đánh nhau)
wade
- sự lội, sự lội qua
- lội, lội qua
- (nghĩa bóng) làm (việc gì) một cách khó nhọc, làm một cách vất vả
- lội qua
+ to wade in
- can thiệp vào
- tấn công dữ dội
- hăng hái bắt tay vào (việc gì)
+ to wade into
- công kích kịch liệt
wader
- người lội
- ( số nhiều) ủng lội nước (của người đi săn, người đi câu)
- (động vật học) chim cao cẳng, chim lội
wadi
- sông ngòi chỉ có nước vào mùa mưa (ở các nước phương đông)
wading bird
- (động vật học) chim cao cẳng, chim lội
wafer
- bánh quế
- dấu xi (niêm phong bì); vòng giấy niêm (để niêm các văn kiện pháp lý)
- (tôn giáo) bánh thánh
+ as thin as a wafer
- mỏng manh
- gắn xi (vào chai, thư...)
- niêm, niêm phong (bằng dấu xi, bằng vòng giấy)
waffle
- bánh quế
- chuyện gẫu; chuyện liến thoắng
- nói chuyện gẫu; nói chuyện liến thoắng
waffle-iron
- khuôn bánh quế
waft
- làn (gió...)
- sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất
- cái vỗ cánh (chim)
+ flag with a waft
- (hàng hải) cờ báo hiệu lâm nguy
- thoảng đưa, nhẹ đưa, mang
- (từ cổ,nghĩa cổ) ra hiệu; gửi vọng (tay)
- (từ cổ,nghĩa cổ) quay đi, ngoảnh đi
- phấp phới
- thoảng qua (trong không khí)
- thổi hiu hiu
wag
- người hay nói đùa, người tinh nghịch
+ to play [the] wag
- trốn học
- sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy
- lắc, vẫy, ve vẩy
+ chins (beards, jaws, tongues) were wagging
- nói chuyện huyên thiên, khua môi múa mép
+ to set tongues (chins, beards) wagging
- để cho mọi người bàn tán
+ tail wags dog
- kém mà lại đòi ăn trên ngồi trốc; chó nhảy bàn độc; cái đuôi đòi vẫy cái đầu
wage
- tiền lương, tiền công
- (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả
- tiến hành
- (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc
wage hike
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wage-rise
wage-earner
- người làm công ăn lương
wage-freeze
- sự hạn mức tiền lương
wage-fund
- fund)
- quỹ tiền lương
wage-rise
- sự tăng lương
wage-scale
- thang lương
wage-sheet
- giấy trả lương
wager
- sự đánh cuộc
- đánh cuộc
wagerer
- người đánh cuộc
wages-fund
- fund)
- quỹ tiền lương
waggery
- thói đùa dai
- ( số nhiều) lời nói đùa; trò tinh nghịch
waggish
- nói đùa; tinh nghịch
waggishness
- tính bông đùa; tính tinh nghịch
waggle
- (thân mật) sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ( (cũng) wag)
- (thân mật) (như) wag
waggly
- lúc lắc, ve vẩy
- không ổn định
waggon
- xe ngựa, xe bò (chở hàng)
- (ngành đường sắt) toa trần (chở hàng)
- (ngành mỏ) xe goòng
- (thông tục) xe trẻ con
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay
+ to be on the wagon
- kiêng rượu
+ to hitch one's wagon to a star
- làm việc quá sức (khả năng) mình
waggoner
- người đánh xe
waggonette
- xe ngựa bốn bánh (có chỗ ngồi đối diện nhau)
wagon
- xe ngựa, xe bò (chở hàng)
- (ngành đường sắt) toa trần (chở hàng)
- (ngành mỏ) xe goòng
- (thông tục) xe trẻ con
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay
+ to be on the wagon
- kiêng rượu
+ to hitch one's wagon to a star
- làm việc quá sức (khả năng) mình
wagon-lit
- (ngành đường sắt) toa nằm
wagoner
- người đánh xe
wagonette
- xe ngựa bốn bánh (có chỗ ngồi đối diện nhau)
wagtail
- (động vật học) chim chìa vôi
waif
- (hàng hải) vật trôi giạt (ở bờ biển)
- vật vô chủ
- trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ
+ waifs and strays
- trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ
- chó mèo vô chủ
- đầu thừa đuôi thẹo
wail
- tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ
- than van, than khóc, rền rĩ
wailful
- than van, rền rĩ, ai oán
wainscot
- ván lát chân tường
- lát ván chân tường
wainscoting
- sự lát ván chân tường
- ván lát chân tường
waist
- chỗ thắt lưng
- chỗ eo, chỗ thắt lại
- vạt trên (của áo); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo chẽn (của phụ nữ)
waist-band
- dây thắt lưng
waist-deep
- đến thắt lưng
waist-line
- vòng thắt lưng
waistcoat
- áo gi lê
wait
- sự chờ đợi; thời gian chờ đợi
- sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục
- ( số nhiều) người hát rong ngày lễ Nô-en
- chờ, đợi
- hầu bàn
- chờ, đợi
- hoãn lại, lùi lại
- (từ cổ,nghĩa cổ) theo hầu
+ to wait on (upon)
- hầu hạ, phục dịch
- đến thăm (người trên mình)
- (thể dục,thể thao) bám sát (địch thủ)
+ to wait up for someone
- (thông tục) thức đợi ai
wait-and-see
- wait-and-see policy chính sách chờ xem
waiter
- người hầu bàn
- khay, mâm
- người đợi, người chờ; người trông đợi
waiting
- sự đợi, sự chờ; thời gian đợi
- sự hầu bàn
- đợi, chờ
- hầu bàn
waiting-maid
- maid)
- người hầu gái; cô phục vụ
waiting-room
- phòng đợi
waiting-woman
- maid)
- người hầu gái; cô phục vụ
waitress
- chị hầu bàn
waive
- (pháp lý) bỏ, từ bỏ, khước từ
waiver
- (pháp lý) sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ
- giấy từ bỏ, giấy khước từ
wak-hearted
- nhút nhát, nhu nhược
wake
- (hàng hải) lằn tàu
+ to follow in the wake of somebody
- theo chân ai, theo liền ngay sau ai
- (nghĩa bóng) theo gương ai
- ( (thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)
- sự thức canh người chết
- thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
- đánh thức
- làm hồi tỉnh lại, làm sống lại
- làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)
- làm dội lại (tiếng vang)
- khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)
- thức canh (người chết)
wakeful
- thao thức, không ngủ được
- cảnh giác, tỉnh táo
wakefulness
- sự mất ngủ, sự không ngủ được
- sự cảnh giác, sự tỉnh táo
waken
- đánh thức
- gợi lại (kỷ niệm)
- thức dậy, tỉnh dậy
wakening
- sự đánh thức
- sự thức dậy, sự tỉnh dậy
- sự gợi lại
wale
- vết lằn (roi)
- sọc nổi (nhung kẻ)
- (kỹ thuật) thanh giảm chấn
- đánh lằn da
- dệt thành sọc nổi
- (quân sự) đan rào bảo vệ, đan sọt nhồi đất làm công sự bảo vệ
walk
- sự đi bộ; sự bước
- sự dạo chơi
- cách đi, cách bước, dáng đi
- quãng đường (đi bộ)
- đường, đường đi dạo chơi
- đường đi, vòng đi thường lệ
- (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi
- (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động
- bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt)
- đi, đi bộ
- đi tản bộ
- hiện ra, xuất hiện (ma)
- (từ cổ,nghĩa cổ) sống, ăn ở, cư xử
- đi, đi bộ, đi lang thang
- cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi
+ to walk about
- dạo chơi, đi dạo
+ to walk along
- tiến bước, đi dọc theo
+ to walk away
- đi, bỏ đi
- (thể dục,thể thao) ( + from) vượt dễ dàng; thắng dễ dàng
- (thông tục) ( + with) lấy đi, nẫng đi (vật gì)
+ to walk back
- đi trở lại
+ to walk down
- đi xuống
+ to walk in
- đi vào, bước vào
+ to walk into
- đi vào, bước vào trong
- đụng phải (vật gì)
- (từ lóng) mắng chửi (ai)
- (từ lóng) ăn ngon lành (một món ăn gì)
+ to walk off
- rời bỏ đi
- (thông tục) ( + with) lấy đi, nẫng đi (vật gì)
- to walk off one's lunch dạo chơi cho tiêu cơm
+ to walk on
- (sân khấu) đóng vai phụ
+ to walk out
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đình công, bãi công
- bỏ đi ra, đi ra khỏi
- ( + with) đi chơi với (ai); nhân tình với (ai)
+ to walk over
- (thể dục,thể thao) thắng dễ dàng; thắng vì không có đối thủ
+ to walk up
- bước lại gần
+ to walk the board
- là diễn viên sân khấu
+ to walk one's beat
- (quân sự) đi tuần canh gác
+ to walk the chalk
- (xem) chalk
+ to walk the hospitals
- thực tập ở bệnh viện (học sinh y khoa)
+ to walk the plank
- bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bị bắt buộc phải từ chức
walk-out
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đình công
walk-over
- cuộc thi đấu thắng dễ dàng; cuộc thi dễ thắng vì không có đối thủ
walk-up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhà không có thang máy
walkaway
- cuộc thi đấu thắng dễ dàng
walker
- người đi bộ
- người dạo chơi
- (thể dục,thể thao) vận động viên đi bộ
- (động vật học) chim chạy
- ( Walker) (từ lóng) nói láo!, bịa!
walker-on
- (sân khấu) vai phụ
walkie-lookie
- (từ lóng) đài truyền hình xách tay
walkie-talkie
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) điện đài xách tay
walking
- sự đi, sự đi bộ
- sự đi dạo
- đi bộ
- đi dạo
+ walking delegate
- đại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ...)
+ walking gentleman (lady)
- diễn viên nam (nữ) đóng vai cho có mặt (không cần tài lắm)
walking-dress
- quần áo mặc đi phố
walking-orders
- orders)
- (thông tục) to get the walking-papers bị đuổi, bị mất việc
walking-papers
- orders)
- (thông tục) to get the walking-papers bị đuổi, bị mất việc
walking-stick
- gậy, can
walking-ticket
- orders)
- (thông tục) to get the walking-papers bị đuổi, bị mất việc
walking-tour
- cuộc đi chơi bộ
wall
- tường, vách
- thàn, thành luỹ, thành quách
- lối đi sát tường nhà trên hè đường
- rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào
- (địa lý,địa chất) vách ngoài vỉa
- (giải phẫu) thành
+ to go to the wall
- bị gạt bỏ
- bị phá sản, khánh kiệt; thất bại
+ to push (drive) somebody to the wall
- dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí
+ to run one's head against a wall
- húc đầu vào tường ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
+ to see through brick wall
- (xem) see
+ walls have ears
- (xem) ear
+ the weakest goes to the wall
- khôn sống vống chết
+ with one's back against (to) the wall
- (xem) back
- xây tường bao quanh, xây thành bao quanh
+ to wall in
- xây tường xung quanh
+ to wall off
- ngăn bằng một bức tường
+ to wall up
- xây bịt lại
wall street
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phố Uôn (ở Niu-oóc, khu tập trung những nhà tư bản tài chính Mỹ)
wall-eye
- mắt có vảy cá
wall-eyed
- có vảy cá ở mắt
wall-lamp
- đèn treo tường
wall-newspaper
- báo tường, báo liếp
wall-painting
- bức tranh tường
walla
- ( Anh-An) người làm, người làm công
- người
wallaby
- (động vật học) con canguru nhỏ
- ( số nhiều) (thông tục) người Uc
+ to be on the wallaby [track]
- đi lang thang ngoài đường, đi kiếm việc làm
wallah
- ( Anh-An) người làm, người làm công
- người
wallboard
- (kiến trúc) ván lát tường
wallet
- đãy, bị (của người ăn mày); túi dết
- cặp đựng giấy má
- bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp...)
- vì tiền
wallflower
- (thực vật học) cây quế trúc
- (thông tục) cô gái ngồi tựa tường không ai mời nhảy (trong buổi khiêu vũ)
wallop
- (từ lóng) cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau
- rượu bia
- (từ lóng) quất mạnh, vụt đau, đánh đau
walloping
- trận đòn đau, trận đòn túi bụi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lớn vô cùng; cừ, cừ khôi, kỳ lạ
wallow
- bãi trâu đằm, bãi đằm
- đằm mình (trong bùn)
- (nghĩa bóng) đam mê, đắm mình
wallpaper
- giấy dán tường
walnut
- quả óc chó
- (thực vật học) cây óc chó
- gỗ cây óc chó
walnut-tree
- (thực vật học) cây óc chó
walrus
- (động vật học) con moóc
+ a walrus moustache
- râu mép quặp xuống
waltz
- điện nhảy vanxơ
- (âm nhạc) cho điệu vanxơ
- nhảy vanxơ
waltzer
- người nhảy vanxơ
wampee
- (thực vật học) cây hồng bì
wampum
- chuỗi vỏ sò (dùng làm tiền hoặc để trang sức của thổ dân Mỹ)
wan
- xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt
- uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người)
wand
- đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ)
- que đánh nhịp (của nhạc trưởng)
- gậy quyền, quyền trượng
wander
- đi thơ thẩn, đi lang thang
- đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- quanh co, uốn khúc (con sông...)
- nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh
- mê sảng
- đi lang thang khắp
wanderer
- người đi lang thang, người nay đây mai đó
- con vật lạc đàn
- người lầm đường lạc lối
wandering
- sự đi lang thang
- (nghĩa bóng) sự lạc hướng, sự chệch hướng
- sự nghĩ lan man; sự lơ đễnh
- ( số nhiều) cuộc du lịch dài ngày
- ( số nhiều) lời nói mê
- lang thang
- quanh co, uốn khúc
- không định cư, nay đây mai đó
- vẩn vơ, lan man; lơ đễnh
- lạc lõng, không mạch lạc
- mê sảng; nói mê
wanderlust
- tính thích du lịch
wane
- (thiên văn học) sự khuyết, tuần trăng khuyết
- (nghĩa bóng) sự tàn; lúc tàn, lúc xế, lúc hết thời
- khuyết, xế (trăng)
- (nghĩa bóng) giảm, suy yếu, tàn tạ
wangle
- thủ đoạn, mánh khoé
- (từ lóng) đạt (mục đích gì) bằng thủ đoạn mánh khoé
wangler
- người hay dùng thủ đoạn mánh khoé
wangling
- sự dùng thủ đoạn mánh khoé (để đạt mục đích gì)
want
- sự thiếu, sự không có, sự khuyết
- sự cần, sự cần thiết
- ( (thường) số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết
- cảnh túng thiếu, cảnh nghèo
- thiếu, không có
- cần, cần có, cần dùng
- muốn, muốn có
- tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã
- thiếu, không có
- túng thiếu
+ to want for
- thiếu, cần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn
+ to want in
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn vào, muốn gia nhập
+ to want out
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn ra, muốn rút ra
want-ad
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rao vặt (ở trên báo...)
wantage
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thương nghiệp) số tiền thiếu hụt (chi nhiều hơn thu)
wanted
- cần, được cần đến, được yêu cầu, được đòi hỏi
- bị tìm bắt, bị truy nã
wanting
- ( + in) thiếu, không có
- (thông tục) ngu, đần
- thiếu, không có
wanton
- tinh nghịch, nghịch gợm; đùa giỡn
- lung tung, bậy bạ, bừa bãi; vô cớ, không mục đích
- phóng đãng, dâm đãng, dâm ô, bất chính
- tốt tươi, sum sê, um tùm
- (thông tục) lố lăng, loạn
- người đàn bà dâm đãng
- nô đùa, đùa giỡn
wantonness
- sự tinh nghịch; sự đùa giỡn
- tính chất lung tung, tính chất bậy bạ, tính chất bừa bãi; sự vô cớ
- tính phóng đãng
- sự sum sê, sự um tùm
wapiti
- (động vật học) hươu Bắc Mỹ
war
- chiến tranh
- đấu tranh
- ( định ngữ) chiến tranh
- ( + down) lấy chiến tranh để khuất phục
- (nghĩa bóng) đấu tranh, chống lại, đối chọi, mâu thuẫn
- (từ cổ,nghĩa cổ) ( + against, with) đánh nhau, gây chiến, xung đột
war-baby
- đứa con đẻ trong chiến tranh
- đứa con đẻ hoang (với bố là quân nhân)
war-cloud
- mây đen chiến tranh; không khí bùng nổ chiến tranh
war-cry
- tiếng hô xung trận, tiếng hô xung phong
- khẩu lệnh, khẩu hiệu
war-dance
- vũ trước khi ra trận
- vũ mừng chiến thắng
- vũ diễn cảnh chiến tranh
war-fever
- bệnh cuồng chiến
war-game
- trò chơi chiến tranh (dùng que gỗ làm quân di chuyển trên bản đồ)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc tập trận giả (giữa hai nhóm sĩ quan hoặc hai đơn vị)
war-head
- đầu nổ (của ngư lôi...)
war-horse
- ngựa chiến
- người nhớ dai (những chuyện tình xưa...)
war-paint
- thuốc vẽ bôi lên người trước khi xuất trận (của các bộ tộc)
- (nghĩa bóng) lễ phục; trang phục đầy đủ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoá trang
war-path
- con đường chiến tranh; đường đi của một cuộc viễn chinh (thổ dân Mỹ)
war-plane
- máy bay chiến đấu
war-song
- bài hát xuất trận (của các bộ tộc)
- bài ca về đề tài quân sự
war-time
- thời chiến
war-worn
- bị chiến tranh tàn phá; bị chiến tranh làm cho kiệt quệ
- thiện chiến
warble
- chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên)
- u (do) ruồi giòi
- giòi (của ruồi giòi)
- tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ
- hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người)
- kể lại bằng thơ
warbler
- (động vật học) chim chích
- người hay hát líu lo
ward
- sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ
- khu, khu vực (thành phố)
- phòng, khu (nhà thương); phòng giam (nhà tù)
- ( số nhiều) khe răng chìa khoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) (thể dục,thể thao) thế đỡ
+ to keep watch and ward
- canh giữ
- (từ cổ,nghĩa cổ) trông nom, bảo trợ
+ to ward off
- tránh, đỡ, gạt (quả đấm)
- phòng, ngăn ngừa (tai nạn)
warden
- dân phòng
- cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc
- người coi nơi cấm săn bắn ( (cũng) game warden)
- (từ cổ,nghĩa cổ) người gác, người trông nom
wardenship
- trách nhiệm canh phòng
- trách nhiệm của người giám đốc; trách nhiệm quản lý
- chức giám đốc; chức quản lý
warder
- cai ngục
wardress
- bà cai ngục
wardrobe
- tủ quần áo
- quần áo
wardrobe dealer
- người bán quần áo cũ
wardrobe mistress
- người phụ trách quần áo của diễn viên
wardrobe trunk
- hòm to, rương (để đứng thành tủ quần áo)
wardship
- sự bảo trợ
ware
- đồ, vật chế tạo
- ( số nhiều) hàng hoá
- (thơ ca) (như) aware
- ( lời mệnh lệnh) chú ý!, coi chừng!
warehouse
- kho hàng
- (từ cổ,nghĩa cổ) cửa hàng
- cất vào kho, xếp vào kho
warehouseman
- người nhận hàng gửi kho; người giữ kho
warehousing
- sự xếp hàng vào kho
warfare
- (quân sự) chiến tranh
wariness
- sự thận trọng; tính cẩn thận, tính cảnh giác
warlike
- (thuộc) chiến tranh
- hùng dũng, thiện chiến
- hiếu chiến
warm
- ấm; làm cho ấm
- (hội họa) ấm (màu sắc)
- (thể dục,thể thao) còn nồng, chưa bay hết; còn mới, còn rõ (hơi, dấu vết của những con thú)
- sôi nổi, nhiệt tình, nhiệt liệt
- niềm nở, nồng hậu
- nguy hiểm; hiểm yếu (vị trí, địa điểm)
- phong lưu (sống)
- quen việc, ấm chỗ (công chức)
- (thông tục) sắp tìm thấy, gần đúng (trò chơi trẻ con)
+ warn language
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) warm words
+ warm words
- lời nói nặng
+ warm work
- công việc gay go nguy hiểm; cuộc xung đột gay go nguy hiểm
+ to make it (things) warm for somebody
- làm mếch lòng ai, làm ai tự ái
- vật ấm, vật làm ấm (áo...)
- sự sưởi ấm, sự làm cho nóng người
- làm cho nóng, hâm nóng, làm cho ấm
- (nghĩa bóng) làm tức giận, trêu tức
- (nghĩa bóng) kích thích, làm sôi nổi, làm cho ấm (lòng...)
- đánh, quất, vụt
- sưởi ấm
- nổi nóng, phát cáu, phát tức
- sổi nổi lên
+ to warm to
- có thiện cảm với, mến (ai)
+ to warm up
- làm cho nóng, làm cho ấm; hâm
- (thể dục,thể thao) khởi động cho nóng người
- trở nên nồng nhiệt, trở nên sôi nổi
warm-blooded
- (động vật học) có máu nóng
- hay giận, nóng nảy (người)
- nhiệt tình, sôi nổi
- đa cảm (người)
warm-hearted
- nhiệt tâm, nhiệt tình; tốt bụng
warm-up
- up)
- (thể dục,thể thao) sự khởi động (trước cuộc đấu)
warmer
- lồng ấp
warming
- sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm
- (từ lóng) trận đòn, trận roi
- làm cho ấm; ấm
warming-pan
- lồng ấp
- (nghĩa bóng) người tạm quyền (tạm giữ một chức vị nào cho ai còn nhỏ tuổi)
warming-up
- up)
- (thể dục,thể thao) sự khởi động (trước cuộc đấu)
warmish
- hơi ấm
warmonger
- kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến
warmth
- hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp
- nhiệt tình, tính sôi nổi
- sự niềm nở, sự nồng hậu
- tính nóng nảy
warn
- báo cho biết
- cảnh cáo, răn
warner
- (kỹ thuật) máy báo
warning
- sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước
- lời cảnh cáo, lời răn
- sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc
+ to take warning
- đề phòng, dè chừng, cảnh giác
- lấy làm bài học, lấy làm điều răn
- làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáo
warp
- (nghành dệt) sợi dọc
- (hàng hải) dây kéo thuyền
- đất bồi, đất phù sa
- (kỹ thuật) trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván...)
- (nghĩa bóng) sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần
- (kỹ thuật) làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe)
- (hàng hải) kéo (thuyền)
- bồi đất phù sa (cho ruộng)
- làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn (tinh thần)
- cong, oằn, vênh
- (hàng hải) được kéo
warrant
- sự cho phép; giấy phép
- lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo...)
- sự bảo đảm (cho việc gì)
- lệnh, trát
- (thương nghiệp) giấy chứng nhận
- (tài chính) lệnh (trả tiền)
- (quân sự) bằng phong chuẩn uý
- biện hộ cho
- đảm bảo, chứng thực
- cho quyền
warrant-officer
- (quân sự) chuẩn uý; ông quản
warrantable
- có lý do, có lý do xác đáng
- đến tuổi săn được (hươu năm, sáu tuổi)
warrantee
- người được sự bảo đảm
warranter
- (pháp lý) người đứng bảo đảm
warrantor
- (pháp lý) người đứng bảo đảm
warranty
- sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc gì)
- (pháp lý) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...)
warren
- nơi có nhiều thỏ
+ like rabbits in a warren
- đông như kiến
warrior
- quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ
warship
- tàu chiến
wart
- (y học) hột cơm, mụn cóc
- bướu cây
warted
- (y học) có mụn cơm
warty
- giống mụn cơm
- có nhiều mụn cơm
wary
- thận trọng, cẩn thận, cảnh giác
was
- thì, là
- có, tồn tại, ở, sống
- trở nên, trở thành
- xảy ra, diễn ra
- giá
- be to phải, định, sẽ
- ( + động tính từ hiện tại) đang
- ( + động tính từ quá khứ) bị, được
+ to have been
- đã đi, đã đến
+ to be against
- chống lại
+ to be for
- tán thành, đứng về phía
wash
- sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy
- sự rửa (vật gì)
- sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt
- nước rửa, nước gội
- nước rửa bát, nước vo gạo
- nước lã, nước ốc
- lớp tráng, lớp thiếp (trên mặt kim loại); nước vôi (quét tường)
- (địa lý,địa chất) phù sa, đất bồi
- (hội họa) lớp màu nước (trên mặt bức hoạ)
- (hàng hải) sóng; tiếng sóng
+ to come out in the wash
- có kết quả tốt, kết thúc tốt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sớm muộn rồi cũng lộ ra, sớm muộn rồi cũng ra ánh sáng; sớm muộn rồi cũng giải thích ra
- rửa
- giặt
- chảy, chảy sát gần, vỗ vào
- cuốn đi, giạt vào
- khoét, nạo
- thấm đẫm, làm ướt
- thiếp vàng (một kim loại); quét vôi, quét sơn (tường)
- (hội họa) tô màu nước (lên bức hoạ)
- (kỹ thuật) đãi (quặng)
- rửa ráy, tắm rửa, tắm gội
- giặt quần áo
- có thể giặt được (mà không hỏng...)
- bị nước xói lở (con đường...)
+ to wash away
- rửa sạch (vết bẩn)
- làm lở, cuốn trôi, cuốn đi
+ to wash down
- rửa (bằng vòi nước)
- nuốt trôi, chiêu
+ to wash off
- rửa sạch, giặt sạch
+ to wash out
- rửa sạch, súc sạch (cái chai)
- pha loãng; loãng ra, phai đi, bay mất (màu sắc), bạc màu (vì giặt nhiều)
- có thể tẩy (rửa) đi được
- đãi (cát lấy vàng)
- giũ sạch (nợ); rửa (nhục)
+ to wash up
- rửa bát đĩa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rửa mặt, tắm gội
- cuốn, đưa vào bờ, giạt vào bờ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ( (thường) dạng bị động) bị loại ra, bị bỏ ra
wash and wear
- giặt khô ngay không cần là
wash-basin
- hand-basin)
- chậu rửa (ở phòng tắm)
wash-board
- ván giặt
wash-boiler
- thùng nấu quần áo
wash-bowl
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wash-basin
wash-cloth
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khăn rửa mặt
wash-hand-basin
- hand-basin)
- chậu rửa (ở phòng tắm)
wash-hand-stand
- hand-stand)
- giá rửa mặt
wash-house
- house)
- chỗ giặt quần áo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu giặt là
wash-leather
- da samoa (dùng để lau cửa kính...)
wash-out
- chỗ xói lở (ở đường)
- (từ lóng) sự thất bại; sự đại bại
- (từ lóng) người vô tích sự; người làm gì cũng thất bại
wash-pot
- (từ cổ,nghĩa cổ) chậu rửa bát
wash-room
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng rửa ráy
wash-stand
- hand-stand)
- giá rửa mặt
wash-tub
- chậu giặt
wash-up
- (như) washing-up
- vật giạt vào bờ
washable
- có thể giặt được (vải)
washday
- day)
- ngày giặt quần áo (ở nhà)
washer
- người giặt, người rửa
- máy giặt (quần áo); máy đãi (quặng)
- giẻ rửa bát
- (kỹ thuật) vòng đệm
washer-up
- người rửa bát đĩa
washerman
- thợ giặt
washerwoman
- chị thợ giặt
washiness
- tính chất loãng, tính chất nhạt (đồ ăn, rượu, cà phê...)
- tính chất nhạt nhẽo; tính chất lòng thòng (văn học)
washing
- sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy
- sự giặt giũ
- quần áo giặt
- sự đãi quặng
washing-day
- day)
- ngày giặt quần áo (ở nhà)
washing-house
- house)
- chỗ giặt quần áo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu giặt là
washing-machine
- máy giặt
washing-stand
- hand-stand)
- giá rửa mặt
washing-up
- việc rửa bát (sau bữa cơm) ( (cũng) wash-up)
washy
- loãng, nhạt, vô vị
- nhạt, bạc thếch (màu sắc)
- không mặn mà, nhạt nhẽo; lòng thòng
wasn't
wasp
- (động vật học) ong bắp cày
wasp-waist
- lưng ong
wasp-waisted
- thắt đáy lưng ong
waspish
- gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tính
- chua chát, gay gắt, châm chọc; hiểm ác
waspishness
- tính gắt gỏng, tính cáu kỉnh
- tính chua chát, tính hay châm chọc; tính hiểm ác
wassail
- tiệc rượu vui
- rượu tiệc (rượu uống trong tiệc rượu)
- mở tiệc rượu mua vui
wast
wastage
- sự hao phí, sự lãng phí, sự mất mát, sự phí phạm
- số lượng hao hụt, số lãng phí
waste
- bỏ hoang, hoang vu (đất)
- bị tàn phá
- bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi
- vô vị, buồn tẻ
- sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang
- rác rưởi; thức ăn thừa
- (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa
- sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí
- lãng phí
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ
- bỏ hoang (đất đai)
- tàn phá
- làm hao mòn dần
- (pháp lý) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì)
- lãng phí, uổng phí
- hao mòn
- (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng...)
waste-basket
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) waste-paper-basket
waste-book
- (kế toán) sổ ghi tạm
waste-paper-basket
- sọt giấy vụn, sọt rác
waste-pipe
- ống thoát nước bẩn
wasteful
- lãng phí, hoang phí, tốn phí
wastefulness
- sự lãng phí, sự hoang phí
waster
- người lãng phí, người hoang phí
- (kỹ thuật) phế phẩm; sản phẩm hỏng
- (từ lóng) người vô dụng
wasting
- sự tàn phá, sự phá hoại
- sự hao mòn dần
- tàn phá, phá hoại
- làm hao mòn dần
wastrel
- (như) waster
- (thông tục) lưu manh, cặn bã của xã hội; trẻ sống cầu bơ cầu bất
watch
- đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay
- sự canh gác, sự canh phòng
- người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực
- tuần canh, phiên canh, phiên gác
- (hàng hải) tổ trực (trên tàu thuỷ)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thức đêm; buổi thức đêm
+ to be on the watch
- canh phòng, canh gác
- thấp thỏm chờ; cảnh giác chờ đón
- thức canh, gác đêm
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thức, thức đêm
- canh gác; trông nom
- rình, theo dõi
- nhìn xem, quan sát, để ý xem
- chờ
+ to watch after
- nhìn theo, theo dõi
+ to watch for
- chờ, rình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan sát, để ý xem
+ to watch out
- chú ý, để ý, coi chừng
+ to watch over
- trông nom, canh gác
+ to make someone watch his step
- bắt ai phải vào khuôn phép, bắt ai phải phục tùng
+ to watch one's step
- đi thận trọng (cho khỏi ngã)
- giữ gìn, thận trọng (cho khỏi sai lầm, cho khỏi bị thua thiệt)
+ watched pot never boils
- (xem) pot
watch-case
- vỏ đồng hồ
watch-chain
- dây đồng hồ
watch-glass
- kính đồng hồ
watch-guard
- dây đồng hồ (đeo ở áo)
watch-maker
- thợ đồng hồ
watch-night
- đêm giao thừa
watch-pocket
- túi để đồng hồ (ở áo gi lê)
watch-tower
- chòi canh
watchdog
- chó giữ nhà
watcher
- người thức canh, người canh đêm
- người rình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quan sát theo dõi (tình hình)
watchful
- thận trọng, cảnh giác, đề phòng
- thức, thao thức, không ngủ
watchfulness
- tính thận trọng, tính cảnh giác
- sự đề phòng, sự để ý
watchman
- người gác (một công sở...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) trương tuần
watchword
- (quân sự) khẩu lệnh
- khẩu hiệu (của đảng phái chính trị...)
water
- nước
- dung dịch nước, nước
- khối nước (của sông, hồ...)
- sông nước; biển; đường thuỷ
- thuỷ triều, triều
- nước suối; nước tiểu
- nước, nước bóng, nước láng (của kim cương, kim loại, tơ lụa)
- (hội họa) tranh màu nước
+ to back water
- chèo ngược
+ to be in deep water(s)
- (xem) deep
+ to be in low water
- (xem) low
+ to be in smooth water
- ở vào hoàn cảnh thuận lợi; thuận buồm xuôi gió
+ to bring water to someone's mouth
- làm ai thèm chảy dãi
+ to cast (throw) one's bread upon the water(s)
- làm điều tốt không cần được trả ơn
+ to go through fire and water
- (xem) fire
+ to hold water
- (xem) hold
+ to keep one's head above water
- (xem) above
+ like a fish out of water
- như cá trên cạn; lạc lõng bỡ ngỡ trong một môi trường mới lạ
+ to spend money like water
- tiêu tiền như nước
+ still waters run deep
- (xem) deep
+ to throw cold water on
- giội gáo nước lạnh vào; làm cho nản chí
+ written in water
- nhất thời (tiếng tăm); chóng bị quên (thành tích)
- tưới, tưới nước
- cho uống nước
- cung cấp nước
- pha nước vào
- làm gợn sóng, làm cho có vân sóng (trên tơ lụa)
- (tài chính) làm loãng (vốn)
- uống nước, đi uống nước
- lấy nước ngọt, lấy nước (tàu thuỷ, ô tô)
- chảy nước, ứa nước
+ to water down
- giảm bớt đi, làm dịu đi
water bus
- ca nô (chở khách)
water pump
- máy bơm nước
water system
- hệ thống dẫn nước
water-bed
- (y học) nệm nước (bằng cao su, trong có nước, cho bệnh nhân nằm)
water-biscuit
- bánh quy cứng
water-boat
- tàu thuỷ chở nước ngọt
water-borne
- chở bằng đường thuỷ (hàng)
- (y học) lây lan bằng nước uống (bệnh)
water-bottle
- bình đựng nước, carap (ở bàn ăn...); bi đông
water-buffalo
- (động vật học) con trâu
water-carriage
- sự vận tải bằng đường thuỷ
water-cart
- wagon)
- xe bán nước
- xe tưới đường
water-closet
- nhà xí máy
water-colour
- hoạ màu nước
- tranh màu nước
water-cooled
- (kỹ thuật) làm lạnh bằng nước (máy)
water-craft
- tàu; tàu bè
- tài lái tàu; tài bơi, tài lặn
water-cure
- (y học) phép chữa bằng nước
water-dog
- (động vật học) chó bơi giỏi
- (đùa cợt) thuỷ thủ lão luyện; người bơi giỏi
water-drinker
- người kiêng rượu
water-engine
- máy bơm nước
- ô tô chữa cháy
water-front
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu cảng; bờ sông; bến tàu, bến cảng
water-gate
- cửa cống
water-gauge
- cái đo mực nước (trong nồi hơi...)
water-glass
- ống nhìn vật chìm
- (hoá học) dung dịch natri silicat (dùng để phết vào ngoài trứng cho để được lâu...)
water-hen
- (động vật học) gà nước
- chim sâm cầm
water-hole
- vũng nước
water-ice
- kem nước đá, xê cô
water-level
- mực nước (trong bình, dưới đất...)
- (kỹ thuật) ống thuỷ
water-lily
- (thực vật học) cây súng
water-line
- (hàng hải) mớn nước, ngấn nước (ở tàu...)
water-main
- ống dẫn nước chính
water-melon
- quả dưa hấu
- (thực vật học) cây dưa hấu
water-mill
- cối xay nước
water-nymph
- nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ( (cũng) naiad)
water-pipe
- ống nước
water-plane
- (hàng hải) mặt phẳng ngấn nước (ở thành tàu)
water-plant
- (thực vật học) cây ở nước
water-polo
- (thể dục,thể thao) bóng nước
water-power
- sức nước, than trắng
water-ram
- (kỹ thuật) bơm nước va
water-shoot
- máng xối (ở mái nhà)
water-sick
- (nông nghiệp) cằn cỗi vì tưới đẫm nước quá (đất trồng)
water-skin
- túi da đựng nước
water-soluble
- hoà tan trong nước
water-supply
- việc cung cấp nước
- hệ thống cung cấp nước
- khối nước trữ để cung cấp
water-table
- mức nước ngầm
water-tower
- tháp nước
water-waggon
- wagon)
- xe bán nước
- xe tưới đường
water-wagon
- wagon)
- xe bán nước
- xe tưới đường
water-wall
- đê, đập
water-waving
- sự uốn làn sóng (tóc)
water-wheel
- bánh xe nước
water-wings
- phao tập bơi
water-worn
- bị nước bào mòn
waterage
- sự vận tải đường thuỷ
- cước phí vận tải đường thuỷ
watercourse
- sông, suối
- lòng sông, lòng suối
watercress
- (thực vật học) cải xoong
watered
- pha nước, pha loãng (rượu...)
- có nhiều sông hồ (miền)
- có vân sóng (lụa)
waterer
- người tưới nước
- người dẫn súc vật đi uống nước
waterfall
- thác nước
waterfowl
- (động vật học) chim ở nước (mòng két, le le...)
wateriness
- tính chất ướt, tính chất có nước
- tính chất loãng, tính chất nhạt
- màu bạc thếch
- tính chất nhạt nhẽo vô vị
watering
- sự tưới, sự tưới nước
- sự cho súc vật uống nước
- sự pha nước, sự pha loãng (rượu, sữa...)
- (kỹ thuật) sự cung cấp nước (cho máy)
- sự làm vân sóng (cho tơ lụa)
- (tài chính) sự làm loãng (vốn, nợ)
watering-can
- pot)
- bình tưới
watering-cart
- xe tưới đường
watering-place
- nơi cho súc vật uống nước
- nơi có suối chữa bệnh
- chỗ tàu ghé lấy nước
- bãi biển (để tắm, nghỉ mát)
watering-pot
- pot)
- bình tưới
waterish
- lắm nước (quả)
- ẩm thấp (không khí)
waterless
- không có nước; khô, hạn
waterlogged
- nặng vì đẫy nước (gỗ)
- úng nước, ngập nước (đất)
- (hàng hải) đầy nước
waterlogging
- sự úng nước
waterman
- người làm nghề chạy thuyền; người chuyên chở đường sông
watermark
- ngấn nước (trong giếng, ở bãi biển, bãi sông)
- hình mờ (ở tờ giấy, soi lên mới thấy rõ)
waterproof
- không thấm nước
- áo mưa
- vải không thấm nước
- làm cho không thấm nước
watershed
- đường phân nước
- lưu vực sông
- dốc có nước chảy
waterside
- bờ biển, bờ sông, bờ hồ
waterspout
- ống máng, máng xối
- vòi rồng; cây nước
watertight
- kín nước
- (nghĩa bóng) không thể cãi, không công kích được; vững chắc, chặt chẽ (lập luận, lý lẽ...)
waterway
- đường sông tàu bè qua lại được
waterworks
- hệ thống cung cấp nước
- vòi phun nước (ở công viên...)
+ to turn on the waterworks
- (từ lóng) khóc
watery
- ướt, đẫm nước, sũng nước
- loãng, lỏng, nhạt
- bạc thếch (màu)
- nhạt nhẽo, vô vị
watt
- (điện học) oát
watt-hour
- (điện học) oát giờ
wattle
- yếm thịt (ở dưới cổ gà tây)
- râu cá
- cọc, cừ (để giữ đất khỏi lở)
- phên, liếp
- (thực vật học) cây keo
- đan (que...) thành phên liếp
- làm (tường, hàng rào...) bằng phên liếp
wattle and daub
- phên trét đất (bùn)
wattmeter
- (điện học) cái đo oát
waul
- kêu meo meo (mèo)
wave
- sóng, làn sóng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- đợt
- sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay
- gợn sóng, quăn thành làn sóng
- phấp phới, phấp phới bay
- vẫy tay ra hiệu
- phất, vung
- uốn (tóc) thành làn sóng
- vẫy tay ra hiệu
+ to wave aside
- bác bỏ, gạt bỏ
wave-length
- (vật lý) bước sóng
waveless
- không có sóng, không gợn sóng, lặng sóng
wavelet
- sóng gợn lăn tăn
- làn sóng hơi quăn (tóc)
waver
- rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói)
- (quân sự) nao núng, núng thế
- (nghĩa bóng) lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động
waverer
- người do dự, người lưỡng lự; người dao động
wavering
- rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói)
- (quân sự) nao núng, núng thế
- (nghĩa bóng) lung lay, do dự, lưỡng lự; dao động
waviness
- tình trạng có gợn sóng; sự quăn làn sóng tự nhiên (tóc)
wavy
- gợn sóng; giập giờn, lăn tăn (mặt hồ, cánh đồng lúa...); quăn làn sóng (tóc)
wax
- sáp ong ( (cũng) beeswax)
- chất sáp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đĩa hát
+ like wax in someone's hands
- bị ai sai khiến, cho tròn được tròn bắt méo phải méo
- đánh sáp, đánh bóng bằng sáp, bôi sáp, vuốt sáp
- tròn dần (trăng)
- (từ cổ,nghĩa cổ) trở nên
- (từ lóng) cơn giận
wax candle
- nến (bằng sáp)
wax doll
- búp bê sáp
- (nghĩa bóng) người đàn bà xinh đẹp nhưng không tinh anh
wax-chandler
- người làm nến
- người bán nến
wax-palm
- (thực vật học) cây cọ sáp
wax-paper
- giấy nến
waxcloth
- vải nến, linôlêum
waxen
- giống sáp; màu sáp, vàng nhạt (như sáp)
- (nghĩa bóng) mềm yếu, dễ ảnh hưởng; dễ uốn nắn
- (từ cổ,nghĩa cổ) bằng sáp
waxwork
- thuật nặn hình bằng sáp
- hình nặn bằng sáp
- ( số nhiều) viện bảo tàng đồ sáp (trưng bày các hình nặn bằng sáp, như viện bảo tàng Grê-vanh ở Pa-ri)
waxy
- giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt
- (y học) thoái hoá sáp (gan...)
- (từ lóng) nóng tính, hay cáu
way
- đường, đường đi, lối đi
- đoạn đường, quãng đường, khoảng cách
- phía, phương, hướng, chiều
- cách, phương pháp, phương kế, biện pháp
- cá tính, lề thói
- việc; phạm vi, thẩm quyền
- (thông tục) vùng ở gần
- tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết
- mức độ, chừng mực
- loại
- mặt, phương diện
- sự tiến bộ, sự thịnh vượng
- quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động
- (hàng hải) sự chạy; tốc độ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đằng
+ by the way
- (xem) by
+ by way of
- đi qua, bằng con đường
- như là, coi như là, như thể
+ the farthest way about is the nearest way home
+ the longest way round is the shortest way home
- (tục ngữ) đường chính lại gần, đường tắt hoá xa
+ to give way
- (xem) give
+ to go out of one's way to be rude
- hỗn xược một cách vô cớ
+ to go the way of all the earth
+ to go the way of all flesh
+ to go the way of nature
- (xem) go
+ to lead the way
- (xem) lead
+ parting of the ways
- (xem) parting
+ to put oneself out of the way
- chịu phiền chịu khó để giúp người khác
way-bill
- bản kê khai hàng hoá; danh sách hành khách (trên một chuyến tàu...)
way-leave
- phép đi qua
- (hàng không) quyền bay qua
way-station
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) ga xép
way-train
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) xe chậm, xe vét
way-worn
- mệt mỏi vì đi nhiều
wayfarer
- người đi bộ đi du lịch
wayfaring
- đi bộ đi du lịch
waylaid
- mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, gặp mặt)
waylay
- mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, gặp mặt)
wayless
- không có đường đi (vùng)
wayside
- bờ đường, lề đường
- (thuộc) bờ đường, ở bờ đường
wayward
- ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con...)
- hay thay đổi, bất thường (tính tình)
waywardness
- tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh
- tính bất thường, tính hay thay đổi
wayzgoose
- cuộc liên hoan hằng năm của nhà in
we
- chúng tôi, chúng ta
we'd
we'll
we're
we've
weak
- yếu, yếu ớt
- thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược
- kém, non; thiếu quá
- loãng, nhạt
weak-eyed
- mắt kém
weak-headed
- minded)
- kém thông minh
weak-kneed
- không thể đứng vững
- thiếu quyết tâm
weak-kness
- tình trạng không thể đứng vững
- tình trạng thiếu quyết tâm
weak-minded
- minded)
- kém thông minh
weak-spirited
- mềm yếu, thiếu can đảm
weaken
- làm yếu đi, làm nhụt
- yếu đi, nhụt đi
weakening
- sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi
weakish
- (thông tục) hơi yếu, hơi kém, hơi non
weakling
- người yếu ớt, người ốm yếu
- người nhu nhược
weakly
- yếu, yếu ớt, ốm yếu
- yếu ớt
- hơi, hơi hơi
weakness
- tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu
- tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình)
- tính chất non kém (trí nhớ, trình độ)
- điểm yếu, nhược điểm
- tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện
weal
- hạnh phúc, cảnh sung sướng
- lằn roi ( (cũng) welt)
- quất, vụt ( (cũng) welt)
wealth
- sự giàu có, sự giàu sang
- tính chất có nhiều, sự phong phú
- của cải
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự thịnh vượng; hạnh phúc
wealthiness
- tính chất giàu có
- tính chất phong phú
wealthy
- giàu, giàu có
- phong phú
- the wealthy những người giàu có
wean
- thôi cho bú, cai sữa
- làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ
weaning
- sự thôi cho bú, sự cai sữa
weanling
- đứa bé mới cai sữa; thú nhỏ mới thôi bú
weapon
- vũ khí ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
weaponed
- có vũ khí, mang vũ khí, vũ trang
weaponless
- không có vũ khí
wear
- sự mang; sự dùng; sự mặc
- quần áo; giầy dép
- sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được
- sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa)
- (kỹ thuật) sự mòn
- (tài chính) sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn)
- mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ)
- dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp
- có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang
- mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi
- dần dần quen, dần dần vừa
- dùng, dùng được
- (nghĩa bóng) dần dần trở nên
+ to wear away
- làm mòn dần, làm mất dần
- cũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ)
- chậm chạp trôi qua (thời gian)
+ to waer down
- làm mòn (đế giày, dụng cụ)
- làm kiệt sức dần, tiêu hao dần (lực lượng địch)
+ to wear off
- làm mòn mất; mòn mất
- qua đi, mất đi
+ to wear on
- tiếp tục, tiếp diễn, vẫn còn kéo dài (cuộc thảo luận)
- trôi qua (thời gian)
+ to wear out
- làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn
- làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi
- kéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gian)
+ to wear well
- dùng bền, bền
+ to wear one's years well
- trẻ lâu, trông còn trẻ
wearable
- có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép...); có thể đội được (mũ)
wearer
- người mang, người đeo; người mặc; người đội
wearied
- mệt, mệt mỏi, mệt nhọc
- chán, chán ngắt
weariedness
- sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
- sự chán, sự chán ngắt
weariless
- không mệt mỏi, không biết mệt
weariness
- sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
- sự chán ngắt
wearisome
- mệt, mệt nhọc, làm mệt
- chán ngắt; tẻ nhạt
wearisomeness
- tính chất mệt nhọc, tính chất làm mệt
- tính chất chán ngắt; tính chất tẻ nhạt
weary
- mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử
- chán, ngấy, chán ngắt
- làm cho mỏi mệt
- làm cho chán ngắt
- trở nên mệt, mệt
+ to weary for
- mong mỏi
+ to weary of
- chán
weasand
- khí quản thực quản
- họng, cổ họng, cuống họng
- ( số nhiều) vỏ xúc xích làm bằng cổ họng bò
weasel
- (động vật học) con chồn
weather
- thời tiết, tiết trời
- bản thông báo thời tiết (đăng trên báo)
+ to keep one's weather eye open
- cảnh giác đề phòng
+ to make heavy weather of
- khổ vì, điêu đứng vì
+ under the weather
- khó ở, hơi mệt['weðə]
- dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương
- (hàng hải) thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão)
- (nghĩa bóng) vượt qua, chiến thắng
- (thương nghiệp) làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ
- mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa)
+ to weather through
- thoát khỏi, khắc phục được, vượt được
weather-beaten
- lộng gió (bờ biển)
- sạm nắng (da); dày dạn phong sương (người)
- hỏng nát vì mưa gió
weather-bound
- bị thời tiết xấu ngăn trở
weather-bureau
- sở khí tượng
weather-forecast
- sự báo thời tiết
weather-glass
- phong vũ biểu
weather-proof
- chịu được nắng mưa
weather-stained
- phai bạc vì nắng mưa
weather-station
- trạm khí tượng
weather-vane
- chong chóng chỉ chiều gió ( (cũng) weathercock)
weather-wise
- giỏi đoán thời tiết
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (nghĩa bóng) tài dự đoán những phản ứng và thay đổi của dư luận
weather-worn
- dãi dầu mưa nắng
weathercock
- chong chóng (chỉ chiều) gió ( (cũng) weather-vane)
- (nghĩa bóng) người hay thay đổi ý kiến, người hay xoay chiều
weathering
- thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương
- sự mòn, sự vụn, sự rã ra, sự đổi màu (vì nắng mưa), sự dãi nắng dầm mưa
- (địa lý,địa chất) sự phong hoá
weatherman
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhà khí tượng học
weave
- kiểu, dệt
- dệt
- đan, kết lại
- (nghĩa bóng) kết lại; thêu dệt, bày ra
- dệt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co
- lắc lư, đua đưa
- (quân sự), (hàng không) bay tránh
+ to weave one's way
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lách, len lỏi qua
weaver
- người dệt vải, thợ dệt
weaving
- sự dệt
weazen
- khô xác, nhăn nheo
weazened
- khô xác, nhăn nheo
web
- vi dệt; tấm vi
- súc giấy, cuộn giấy lớn
- (động vật học) mạng
- (động vật học) t (lông chim)
- (động vật học) màng da (ở chân vịt...)
- (kiến trúc) thân (thanh rầm)
- (kỹ thuật) đĩa (bánh xe), mỏ (chìa khoá); lưỡi (cưa); thân (của thanh ray)
+ a web of lies
- một mớ chuyện dối trá
+ the web of life
- cuộc đời; số phận con người
web-footed
- (động vật học) có chân màng (như con vịt)
web-winged
- (động vật học) có cánh màng (như con di)
webbed
- (động vật học) có màng chân
webbing
- vi làm đai
- nịt, đai
wed
- g chồng, cưới vợ cho; kết hôn với; làm lễ cưới cho
- kết hợp, hoà hợp
- lấy nhau, cưới nhau, kết hôn
wedded
- (thuộc) vợ chồng; có vợ, có chồng
- (nghĩa bóng) kết hợp, hoà hợp
+ wedded to
- trung thành với, ràng buộc chặt chẽ, gắn bó với
wedding
- lễ cưới
wedding-cake
- bánh chia phần cưới
wedding-day
- ngày cưới; ngày kỷ niệm ngày cưới
wedding-dress
- áo cưới
wedding-favour
- n hoa cưới
wedding-guest
- khách dự lễ cưới
wedding-present
- quà mừng đám cưới
wedding-ring
- nhẫn cưới
wedding-tour
- trip)
- cuộc du lịch tuần trăng mặt
wedding-trip
- trip)
- cuộc du lịch tuần trăng mặt
wedge
- cái nêm
- vật hình nêm
- (quân sự) mũi nhọn
- nêm, chêm
- (nghĩa bóng) chen vào, dấn vào
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) bửa bằng nêm, chẻ bằng nêm
+ to wedge away (off)
- bửa ra, tách ra, chẻ ra
+ to wedge oneself in
- chen vào, dấn vào
wedge writing
- chữ hình góc
wedge-shaped
- hình nêm, hình V
wedgwood
- đồ gốm men xanh trong
- ( định ngữ) màu xanh trong
wedlock
- (pháp lý) sự kết hôn, tình trạng kết hôn
+ born in lawful wedlock
- do cha mẹ có cưới hỏi sinh ra, hợp pháp (đứa con)
+ born out of wedlock
- riêng, đẻ hoang (đứa con)
wednesday
- Wednesday ngày thứ tư (trong tuần lễ)
wee
- rất nhỏ, nhỏ xíu
+ a wee bit
- hi, hi hi
weed
- (thực vật học) cỏ dại
- ( the weed) thuốc lá
- ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh
- giẫy cỏ, nhổ cỏ
+ to weed out
- loại bỏ, loại trừ (những cái xấu, kém phẩm chất)
weed-end
- cuối tuần (chiều thứ by và ngày chủ nhật)
- nghỉ cuối tuần, đi chi cuối tuần
weed-killer
- thuốc diệt cỏ dại
weeder
- người giẫy cỏ, người nhổ cỏ
weeds
- quần áo đại tang (của người đàn bà goá) ( (thường) widow's weeds)
weedy
- lắm cỏ dại, cỏ mọc um tùm
- (nghĩa bóng) ốm yếu, còm, gầy gi xưng (người)
week
- tuần lễ, tuần
- những ngày làm việc trong tuần
+ a week of Sundays; a week of weeks
- by tuần, bốn mưi chín ngày
- (thông tục) thời gian dài
+ week in, week out
- tuần này tiếp đến tuần khác
week-day
- ngày thường trong tuần (không phi chủ nhật)
week-ender
- người đi chi vào dịp cuối tuần
weekly
- kéo dài một tuần
- hằng tuần
- báo hằng tuần
ween
- (th ca) tưởng, tưởng tượng
weep
- khóc
- có cành rủ xuống (cây)
- chy nước, ứa nước
- khóc về, khóc than về, khóc cho
- rỉ ra, ứa ra
weeper
- người khóc, người hay khóc
- người khóc mướn (đám ma)
- băng tang; mạng lưới tang (đàn bà goá)
- ( số nhiều) cổ tay áo màu trắng (đàn bà goá)
weeping
- đang khóc, khóc lóc (người)
- chy nước, rỉ nước
- (y học) chy nước (vết đau)
- (thực vật học) rủ cành
weevil
- (động vật học) mọt ngũ cốc
weevilled
- bị mọt ăn
weevilly
- bị mọt ăn
weft
- sợi khổ, sợi ngang (trong tấm vi)
- vi
weigh
- (hàng hi) under weigh đang đi, dọc đường
- cân
- cầm, nhấc xem nặng nhẹ
- cân nhấc, đắn đo
- cân nặng, nặng
- cân, được cân
- có trọng lượng, có tác dụng, có nh hưởng; có tầm quan trọng lớn
- đè nặng, ám nh, day dứt
+ to weigh down
- đè nặng lên (qu..., lên cành cây); làm nghiêng, làm lệch (cán cân); nặng hn (một vật khác)
- đập tan (lập luận); đè bẹp, áp đo (kẻ thù)
- làm cho mệt nhọc; làm cho bối rối, làm cho lo âu
+ to weigh in
- (thể dục,thể thao) được cân trước khi đua (dô kề)
+ to weigh in with
- viện ra một cách đắc thắng (lý lẽ, sự kiện...)
+ to weigh out
- cân (từng tí một)
- (thể dục,thể thao) được cân sau khi đua (dô kề)
weighable
- có thể cân được
weighage
- cước cân, thuế cân
weight
- trọng lượng, sức nặng
- cái chặn (giấy...)
- qu cân
- qu lắc (đồng hồ)
- (thưng nghiệp) cân
- (thể dục,thể thao) hạng (võ sĩ); tạ
- (y học) sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng)
- (kiến trúc); (kỹ thuật) ti trọng, sức nặng
- (vật lý) trọng lực; trọng lượng riêng
- (nghĩa bóng) tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, nh hưởng
+ to pull one's weight
- hết sức, nỗ lực; đm đưng phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình
- buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm
- đè nặng lên, chất nặng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (kỹ thuật) xử lý cho chắc thêm (vi)
weight control
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (y học) sự hạn chế lên cân
weight-lifting
- (thể dục,thể thao) môn cử tạ
weightiness
- sức nặng, trọng lượng
- tầm quan trọng, tính chất trọng yếu
weighting
- tiền lưng thêm đặc biệt, tiền phụ cấp đặc biệt
weightless
- không nặng, không có trọng lượng
- không quan trọng
weighty
- nặng
- vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...)
- quan trọng, có uy thế lớn, có nh hưởng lớn (người, việc)
- mạnh, chắc (văn học)
- nặng nề, chồng chất (lo âu...)
weir
- đập nước
- đăng cá
weird
- số phận, số mệnh
- (thuộc) số phận, (thuộc) số mệnh
- siêu tự nhiên, phi thường
- (thông tục) kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu
weirdness
- tính chất siêu tự nhiên, tính chất phi thường
- tính kỳ quặc, tính kỳ dị, tính khó hiểu
welch
- chạy làng (đánh cá ngựa...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không làm tròn nhiệm vụ
welcome
- được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh
- hay, dễ chịu, thú vị
+ you are welcome
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không dám, có gì đâu (nói để đáp lại lời cm n)
- hoan nghênh!
- sự được tiếp đ i ân cần, sự đón tiếp ân cần; sự hoan nghênh
- đón tiếp ân cần; hoan nghênh
welcomer
- người đón tiếp
weld
- (kỹ thuật) mối hàn
- (kỹ thuật) hàn
- (nghĩa bóng) gắn chặt, cố kết
- (kỹ thuật) chịu hàn, hàn
weldability
- tính hàn được (của kim loại)
weldable
- có thể hàn được
welding
- sự hàn; kỹ thuật hàn
welfare
- hạnh phúc; phúc lợi
- (y học) sự bo vệ, sự chăm sóc
welkin
- (th ca) bầu trời, vòm trời
well
- ( + up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
- tốt, giỏi, hay
- phong lưu, sung túc
- hợp lý, chính đáng, phi, đúng
- nhiều
- kỹ, rõ, sâu sắc
+ as well
- cũng, cũng được, không hại gì
+ as well as
- như, cũng như, chẳng khác gì
- và còn thêm
+ pretty well
- hầu như
- tốt; tốt lành
- tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần
- khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi
- may, may mắn
+ it's (that's) all very well but...
- (mỉa mai) hay đấy, nhưng...
- quái, lạ quá
- đấy, thế đấy
- thế nào, sao
- thôi, thôi được, thôi nào; nào nào; thôi thế là
- được, ừ
- vậy, vậy thì
- điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện
+ to let well alone
- đ tốt rồi không phi xen vào nữa; đừng có chữa lợn lành thành lợn què
- giếng (nước, dầu...)
- (nghĩa bóng) nguồn (cm hứng, hạnh phúc)
- (kiến trúc) lồng cầu thang
- lọ (mực)
- (hàng hi) khoang cá (trong thuyền đánh cá); buồng máy bm (trên tàu)
- chỗ ngồi của các luật sư (toà án)
- (hàng không) chỗ phi công ngồi
- (địa lý,địa chất) nguồn nước, suối nước
- (ngành mỏ) hầm, lò
well-advised
- khôn, khôn ngoan (người)
- cẩn thận, thận trọng (hành động)
well-appointed
- trang bị đầy đủ
well-balanced
- đúng mực, biết điều
well-behaved
- có hạnh kiểm tốt, có giáo dục
well-being
- hạnh phúc; phúc lợi
well-boring
- sự khoan giếng
well-born
- sinh trong một gia đình tốt
well-bred
- có giáo dục (người)
- nòi, tốt giống (ngựa)
well-built
- chắc nịch, vạm vỡ (người)
well-conditioned
- có tính tình tốt (người)
- đang lành (vết thưng)
well-disposed
- minded)
- tính từ
- ( + to, towards) có thiện chí (đối với ai)
well-doer
- người làm điều phi
well-doing
- việc phi, điều tốt
well-done
- làm tốt
- thật chín (thức ăn)
well-earned
- đáng, xứng đáng
well-educated
- gia giáo
well-favoured
- duyên dáng, xinh xắn
well-fed
- được ăn uống đầy đủ
well-found
- được trang bị đầy đủ
well-founded
- founded)
- đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức)
well-graced
- có nhiều đức tính dễ thưng
well-groomed
- ăn mặc đẹp
well-grounded
- founded)
- đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức)
well-head
- spring)
- nguồn suối
- (nghĩa bóng) nguồn
well-informed
- có đủ tài liệu, biết rõ; thạo tin
well-intentioned
- meant)
- với ý tốt
well-judged
- xét đoán đúng, nhận xét đúng
well-knit
- set)
- chắc nịch (người)
well-known
- nổi tiếng, ai cũng biết
well-looking
- duyên dáng, xinh xắn
well-made
- phát triển cân đối (người)
well-mannered
- lịch sự
well-marked
- rõ ràng, hiển nhiên
well-meaning
- có thiện chí
well-meant
- meant)
- với ý tốt
well-minded
- minded)
- tính từ
- ( + to, towards) có thiện chí (đối với ai)
well-nigh
- gần, hầu, suýt
well-off
- phong lưu, sung túc
- may mắn
well-oiled
- khen ngợi (lời nói)
well-ordered
- ngăn nắp
well-paid
- được tr lưng hậu
well-proportioned
- cân đối
well-read
- có học, có học thức (người)
well-regulated
- có kỷ luật
- được kiểm soát chặt chẽ
well-reputed
- có tiếng tốt
well-room
- phòng uống nước (ở suối chữa bệnh)
- hầm chứa nước (trong tàu)
well-seeming
- có vẻ tốt
well-set
- set)
- chắc nịch (người)
well-sifted
- được chọn lọc (sự kiện, chứng cớ)
well-spent
- dùng hợp lý (thì giờ, sức lực...)
well-spoken
- với lời lẽ chi chuốt
well-spring
- spring)
- nguồn suối
- (nghĩa bóng) nguồn
well-thought-of
- được tiếng tốt; được quý trọng
well-timed
- đúng lúc, đúng dịp
well-to-do
- khá gi, sung túc
well-tried
- được thử thách có kết qu
well-trodden
- có nhiều người lui tới
well-turned
- khéo léo (lời khen, câu nói)
well-up
- (thông tục) cừ, giỏi
well-water
- nước giếng
well-wisher
- người chỉ mong những điều tốt lành cho người khác, người có thiện chí
well-worn
- sờn rách
- (nghĩa bóng) cũ rích, lặp đi lặp lại hoài
welladay
- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) wellaway
wellaway
- (từ cổ,nghĩa cổ) ôi!, than ôi!, chao ôi!
wellingtons
- ủng, bốt ( (cũng) Wellington boots)
welsh
- chạy làng (đánh cá ngựa...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không làm tròn nhiệm vụ
welsher
- người cầm cái chạy làng (đánh cá ngựa...)
welt
- đường viền (găng tay, túi áo)
- diềm (ở mép đế giày dép)
- lằn roi ( (cũng) weal)
- viền (găng tay, túi áo)
- khâu diềm (vào mép đế giày dép)
- quất, vụt ( (cũng) weal)
welter
- đòn nặng
- người to lớn; vật to lớn
- sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu v
- đắm mình trong bùn
- (nghĩa bóng) ( + in) nhúng trong, tắm trong (máu...)
- (động vật học), nổi sóng (biển)
welter-weight
- (thể dục,thể thao) võ sĩ hạng bán trung
wen
- (y học) bướu giáp
- (y học) u mỡ
- (thông tục) thành phố quá đông đúc
+ the great wen
- Luân đôn
wench
- thiếu nữ, cô gái; thôn nữ
- (từ cổ,nghĩa cổ) đĩ, gái điếm
- tán gái
- đi nhà thổ (đàn ông); làm đĩ (đàn bà)
wend
- hướng (bước đi) về phía
- (từ cổ,nghĩa cổ) đi
went
wept
- khóc
- có cành rủ xuống (cây)
- chy nước, ứa nước
- khóc về, khóc than về, khóc cho
- rỉ ra, ứa ra
were
- thì, là
- có, tồn tại, ở, sống
- trở nên, trở thành
- xy ra, diễn ra
- giá
- be to phi, định, sẽ
- ( + động tính từ hiện tại) đang
- ( + động tính từ quá khứ) bị, được
+ to have been
- đ đi, đ đến
+ to be against
- chống lại
+ to be for
- tán thành, đứng về phía
weren't
werewolf
- (thần thoại,thần học) ma chó sói
wert
werwolf
- (thần thoại,thần học) ma chó sói
west
- hướng tây, phưng tây, phía tây
- miền tây
- ( the West) phưng tây, các nước phưng tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê-cốt, xứ Ai-len
- gió tây
- tây
- về hướng tây; ở phía tây
+ to go west
- (xem) go
west end
- khu tây Luân đôn (khu nhà ở sang trọng ở Luân đôn)
west-ender
- người dân khu tây Luân đôn
westenize
- tây phưng hoá
wester
- xoay về tây, quay về tây, đi về phưng tây
westerly
- tây
- về hướng tây; từ hướng tây
western
- (thuộc) phía tây; của phưng tây
- người miền tây
- phim (truyện) về đời sống những người chăn bò (cao bồi) ở miền tây nước Mỹ
westerner
- người phưng tây
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người miền tây nước Mỹ
westernmost
- cực tây
westing
- (hàng hi) chặng đường đi về phía tây
- hướng tây
westward
- hướng tây
- về phía tây
westwards
- (như) westward
wet
- ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa
- có mưa
- (hội họa) chưa khô, còn ướt
- (thông tục) say bí tỉ
- (từ lóng) uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang)
+ wet bargain
- (xem) bargain
+ wet blanket
- (xem) blanket
- tình trạng ẩm ướt
- mưa, trời mưa
- (từ lóng) ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phn đối sự cấm rượu
- làm ướt, thấm nước, dấp nước
- đái vào, đái lên (trẻ con, chó...)
- uống rượu mừng
+ to wet one's whistle
- (từ lóng) uống
wet-nurse
- vú em, vú nuôi
- làm vú nuôi cho (em bé)
wether
- cừu thiến
wetness
- tình trạng ẩm ướt; tình trạng ướt
wetting
- sự làm ướt, sự thấm nước, sự dấp nước
wettish
- hi ẩm; hi ướt
whack
- cú đánh mạnh; đòn đau
- (từ lóng) phần
- đánh mạnh, đánh đau
- (từ lóng) chia phần, chia nhau ( (cũng) to whack up)
whacker
- (từ lóng) người to lớn đẫy đà, người to béo thô kệch; vật to lớn khác thường
- điều quái gở, chuyện quái gở
whacking
- sự đánh đập
- (từ lóng) to lớn khác thường
- kỳ quái, khác thường (người, điều, chuyện, vật)
- (từ lóng) rất, cực kỳ
whale
- (động vật học) cá voi
- (thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị
+ a whale on (at, for) something
- một tay cừ về cái gì; một người ham thích cái gì
- đánh cá voi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đánh, quất
whale-boat
- tàu đánh cá voi
whale-fin
- (thưng nghiệp) (như) whalebone
whale-oil
- dầu cá voi
whalebone
- (động vật học) lược cá voi (phiến sừng ở hàm trên cá voi)
- vật bằng chất sừng cá voi
whaleman
- người đánh cá voi
whaler
- người đánh cá voi
- tàu đánh cá voi
whaling
- sự đánh cá voi; nghề đánh cá voi
whaling-gun
- súng bắn cá voi
whang
- tiếng đập; tiến đôm đốp; tiếng kêu vang
- ( Ê-cốt) miếng lớn, khoanh lớn
- đánh, đập mạnh, đánh đôm đốp
- kêu đôm đốp; vang lên, kêu vang (trống, mõ...)
wharf
- (hàng hi) bến tàu, cầu tàu
- (hàng hi) cho (hàng) vào kho ở bến
- (hàng hi) buộc (tàu) vào bến
wharfage
- (hàng hi) thuế bến
wharfinger
- chủ bến tàu
wharves
- (hàng hi) bến tàu, cầu tàu
- (hàng hi) cho (hàng) vào kho ở bến
- (hàng hi) buộc (tàu) vào bến
what
- gì, thế nào
- sao, vậy thì sao
+ what about?
- có tin tức gì về... không?
- anh nghĩ sao?
+ what...for?
- (xem) for
+ what ever for?
- nhưng tại sao chứ?
+ what if?
- nếu... thì sao?
+ what not?
- gì? gì nữa?
+ what of?
- ra sao?, thế nào?
+ what then?
- rồi sao?
- biết bao!, làm sao!
- cái mà, điều mà, người mà, cái gì
+ and what have you
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) và tất c những cái gì khác cùng một loại như thế
+ and what not
- và gì gì nữa; vân vân
+ but what
- (thông tục) trừ cái mà, mà... không
+ I know what
- (thông tục) tôi có một ý kiến mới
+ I'll tell you what
- tôi sẽ cho anh rõ sự thật; tôi sẽ chỉ cho anh nên làm thế nào
+ to know what's what
- có trí suy xét, biết cái hay cái dở; biết rõ sự tình
+ not but what
- (xem) but
+ what though
- (xem) though
+ what with...and what with...
- một là vì... hai là vì...; do một bên thì... một bên thì; phần thì... phần thì...
- nào?, gì?
- biết bao!, làm sao!
- nào, mà
whate'er
- (th ca) (như) whatever
whatever
- nào
- dù thế nào, dù gì
- bất cứ cái gì mà; tất c cái gì mà
- dù thế nào, dù gì
whatsoe'er
- (th ca) (như) whatsoever
whatsoever
- dạng nhấn mạnh của whatever
wheat
- (thực vật học) cây lúa mì
- lúa mì
wheatear
- (động vật học) chim bạc bụng
wheaten
- (thuộc) lúa mì
wheedle
- phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành
- vòi khéo, tán tỉnh; đánh lừa
wheedler
- người phỉnh, người dỗ ngon dỗ ngọt, người dỗ dành
- người vòi khéo, người tán tỉnh
wheel
- bánh (xe) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- ( số nhiều) hệ thống bánh xe (của máy...)
- xe hình (để buộc tội nhân vào mà đánh)
- (kỹ thuật) bàn quay (của người làm đồ gốm)
- bánh lái, tay lái
- sự quay tròn, sự xoay; (quân sự) sự quay
- (nghĩa bóng) sự thăng trầm
- (nghĩa bóng) bộ máy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xe đạp
+ big wheels
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bọn tai to mặt lớn, bọn quyền cao chức trọng
+ to go on wheels
- chạy, trôi chy, tiến hành thuận lợi
+ wheels within wheels
- máy móc phức tạp
- (nghĩa bóng) tình hình rắc rối phức tạp
- (nghĩa bóng) mưu đồ đen tối
- lăn, đẩy cho lăn
- dắt (xe đạp)
- làm quay tròn, xoay
- chở trên một xe lăn
- xử tội xe hình; đánh nhừ tử
- (quân sự) cho (hàng quân) quay
- quay, xoay
- lượn vòng
- (quân sự) quay
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi xe đạp
+ to wheel round (about)
- quay lại, xoay trở lại
wheel arm
- (kỹ thuật) nan hoa
wheel-base
- (kỹ thuật) khong trục bánh xe (giữa trục bánh trước và trục bánh sau)
wheel-chair
- ghế đẩy (có bánh xe, cho người tàn tật)
wheel-horse
- ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăm làm, người chăm học, người cần cù
wheel-house
- phòng lái (ở tàu thuỷ)
wheel-rope
- (hàng hi) dây bánh lái
wheel-track
- dệt bánh xe
wheel-train
- hệ thống bánh xe
wheel-window
- (kiến trúc) cửa sổ hoa thị
wheelbarrow
- xe cút kít
wheeled
- có bánh xe
wheeler
- ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe)
- (kỹ thuật) thợ đóng xe
wheelman
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi xe đạp
wheelwright
- thợ chữa bánh xe
- thợ đóng xe
wheeze
- (y học) sự thở khò khè
- (sân khấu), (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục)
- (từ lóng) khoé riêng, cách riêng; kế, mưu
- (y học) thở khò khè
- kêu vu vu, kêu vo vo
- to wheeze out nói khò khè
wheezing
- sự thở khò khè
wheezy
- (y học) khò khè
whelk
- (động vật học) ốc buxin
whelm
- (th ca); (văn học) làm chìm, làm đắm, dìm xuống
whelp
- (động vật học) chó con; chó sói con; cọp con; sư tử con...
- (nghĩa bóng) đứa bé mất dạy; đứa bé khó chịu
- đẻ con (chó, chó sói...); đẻ (một kế hoạch...)
when
- khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ
- khi, lúc, hồi
- trong khi mà, một khi mà
- khi (lúc, hồi) mà, mà
- khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ
- lúc, thời gian, ngày tháng
whence
- (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu
- (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu
- từ đó, do đó
- (th ca); (văn học) nguồn gốc
whencesoever
- từ bất cứ ni nào, dù từ ni nào; do bất cứ nguyên nhân nào, dù là nguyên nhân nào
whene'er
- (th ca) (như) whenever
whenever
- bất cứ lúc nào; lúc nào
- mỗi lần, mỗi khi, hễ khi nào
whensoever
- dạng nhấn mạnh của whenever
where
- đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào
- như thế nào, ra làm sao
- đâu, từ đâu; ở đâu
- ni (mà), chỗ (mà), điểm (mà)
- ni chốn, địa điểm
where'er
- (th ca) (như) wherever
where-about
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) về việc ấy; nhân việc ấy
whereabouts
- ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào
- chỗ ở, ni ở (của người nào); ni có thể tìm thấy (cái gì)
whereas
- nhưng trái lại, trong khi mà, còn
- (pháp lý) bởi vì, xét rằng
whereat
- vì việc gì, vì cớ gì, tại sao
- vì đó, do đó
whereby
- do cái gì, bằng cách gì
- nhờ đó, bởi đó
wherefore
- (từ cổ,nghĩa cổ) tại sao, vì sao
- (từ cổ,nghĩa cổ) vì vậy, vì thế, do đó
- lý do, cớ
wherein
- ở chỗ nào, ở điểm nào, về mặt nào
- từ ở trong ấy, ở ni ấy
whereof
- (từ cổ,nghĩa cổ) về cái gì, về ai
- mà
whereon
- trên cái gì, về cái gì
- trên cái đó, về cái đó
wheresoe'er
- (th ca) (như) wherever
wheresoever
- dạng nhấn mạnh của wherever
whereto
- (từ cổ,nghĩa cổ) tới, tới mục đích đó
whereunto
- (từ cổ,nghĩa cổ) tới, tới mục đích đó
whereupon
- về cái đó
- nhân đó, ngay lúc đó
wherever
- ở ni nào; đến ni nào; bất cứ ni nào
wherewith
- (từ cổ,nghĩa cổ) với cái đó, bằng cái đó
wherewithal
- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) where-with
- (thông tục) the wherewithal tiền cần thiết (cho một việc gì)
wherry
- (hàng hi) đò (chở khách trên sông)
wherryman
- người chở đò
whet
- sự mài (cho sắc)
- miếng (thức ăn) khai vị
- ngụm (rượu...)
- mài (cho sắc)
- (nghĩa bóng) kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi
whether
- có... không, có... chăng, không biết có... không
+ whether...or
- dù... hay, hoặc... hoặc
+ whether or no
- trong bất cứ trường hợp nào, bất cứ thế nào
- (từ cổ,nghĩa cổ) một trong hai (vật gì)
whetstone
- đá mài
- vật kích thích tinh thần
whew
- ôi!; ôi thôi!; úi chà!
whey
- nước sữa
which
- nào (ngụ ý chọn lựa)
- bất cứ... nào
- ấy, đó
- gì, cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa)
- cái mà, mà
- điều mà, cái mà; cái đó, điều đó, sự việc đó
whichever
- nào, bất cứ... nào
- bất cứ cái nào
whichsoever
- dạng nhấn mạnh của whichever
whiff
- (động vật học) cá bn
- luồng, hi
- (hàng hi) xuồng nhẹ
- (thông tục) điếu xì gà nhỏ
- phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ
- to ra một mùi nhẹ
whiffet
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô dụng, người bất tài
whiffle
- thổi nhẹ (gió)
- vẩn v, rung rinh (ý nghĩ, ngọn lửa, lá...)
- lái (tàu) đi nhiều hướng khác nhau
whig
- đng viên đng Uých (đng tiền thân của đng Tự do ở Anh)
whiggery
- chủ nghĩa dân quyền của đng Uých
whiggish
- (thuộc) đng Uých
whiggism
- chủ nghĩa dân quyền của đng Uých
while
- lúc, chốc, lát
+ to be worth [one's] while
- bõ công, đáng làm
- to while away l ng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ)
- trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc
- chừng nào còn, còn
- còn, trong khi mà, mà
whiles
- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) while
whilom
- (từ cổ,nghĩa cổ) trước đây, thuở xưa
whilst
- (như) while
whim
- ý chợt ny ra; ý thích chợt ny ra
- (kỹ thuật) máy trục quặng; máy tời
whimper
- tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ
- thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ
whimperer
- người khóc thút thít; người rên rỉ
whimpering
- khóc thút thít; rên rỉ
whimsical
- bất thường, hay thay đổi
- kỳ quái, kỳ dị
whimsicality
- tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng
- tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị
whimsicalness
- tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng
- tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị
whimsy
- (như) whim
- tính tình bất thường, tính đồng bóng
- tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị
whin
- (thực vật học) cây kim tước
whine
- tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi
- rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con)
- nói giọng rên rỉ, nói giọng than van
whining
- hay rên rỉ, hay than van; khóc nhai nhi
whinny
- tiếng hí (ngựa)
- hí (ngựa)
- lắm cây kim tước (khonh đất)
whip
- roi, roi da
- người đánh xe ngựa
- người phụ trách chó (khi đi săn) ( (cũng) whipper-in)
- nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ
- cánh quạt máy xay gió
- (hàng hi) cáp kéo
- xông, lao, chạy vụt
- quất, đập mạnh vào
- đánh bằng roi, quất
- khâu vắt
- rút, giật, cởi phắt
- đánh (kem, trứng)
- (hàng hi) quấn chặt (đầu sợi dây)
- (từ lóng) đánh bại, thắng (một địch thủ)
+ to whip away
- đánh, quất, đuổi (người nào)
+ to whip in
- tập trung, lùa vào một ni (bằng roi)
- (nghĩa bóng) triệu tập
+ to whip on
- quất ngựa chạy tới
+ to whip out
- rút nhanh; tuốt (kiếm)
+ to whip up
- giục (ngựa) chạy tới
- triệu tập gấp (hội viên, đng viên)
+ to whip creation
- hn tất c
whip hand
- tay cầm roi, tay phi (của người đánh xe ngựa)
- (nghĩa bóng) tay trên, phần hn
whip-cord
- sợi bện roi
whip-round
- sự quyên tiền
- quyên tiền
whip-saw
- (kỹ thuật) cưa khoét
- cưa khoét
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại (trong một cuộc đánh cá...)
whiplash
- dây buộc đầu roi
whipper-in
- người phụ trách chó (khi đi săn) ( (cũng) whip)
whipper-snapper
- (thông tục) nhóc con bắng nhắng, nhóc con hay quấy rầy
whippet
- chó đua
- (quân sự) xe tăng nhẹ
whippiness
- tính mềm dẻo, tính dễ uốn cong
whipping
- trận roi, trận đòn; sự đánh đập, sự quất
- mũi khâu vắt
- sự vấn chỉ đầu dây (cho khỏi x)
whipping-boy
- (thông tục) người làm bung xung
whippoorwill
- (động vật học) chim đớp muỗi
whippy
- mềm dẻo, dễ uốn
whipray
- (động vật học) cá bn đuôi dài
whipster
- đứa bé
- người có tính lông bông (cần trị bằng roi)
whipstitch
- mũi khâu vắt
whir
- tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo
- kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt...)
whirl
- sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn
- gió cuốn, gió lốc
- (nghĩa bóng) sự hoạt động quay cuồng
+ to be in a whirl
- quay cuồng (đầu óc)
+ to give something a whirl
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thử một vật gì, đưa một vật gì ra thử
- xoay tít, xoáy, quay lộn
- lao đi, chạy nhanh như gió
- quay cuồng (đầu óc); chóng mặt
- làm cho xoay tít, làm xoáy, làm quay lộn
- cuốn đi
+ to whirl along
- lao đi, cuốn đi, chạy nhanh như gió
+ to whirl down
- xoáy cuộn rồi ri xuống
whirligig
- con cù, con quay
- vòng ngựa gỗ (ở các công viên cho trẻ con chi)
- sự quay cuồng, sự xoay vần
whirlpool
- xoáy nước
whirlwind
- cn gió cuốn, gió lốn
+ sow the wind and reap the whirlwind
- (xem) sow
whirr
- tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo
- kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt...)
whisht
- (đánh bài) Uýt (một lối đánh bài)
- im!, suỵt!
whisk
- sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ
- phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi
- cái đánh trứng, cái đánh kem
- vụt, đập vút vút
- vẫy (đuôi)
- đánh (trứng, kem...)
- lướt nhanh như gió
+ to whisk along
- lôi nhanh đi
+ to whisk away
- xua (ruồi)
- lấy nhanh, đưa (mang) nhanh đi, lấy biến đi (cái gì)
- gạt thầm, chùi vội (nước mắt)
- đi vun vút
+ to whisk off
- đưa (mang) nhanh ra khỏi; lấy biến đi
whiskered
- có tóc mai dài (người)
- có râu, có ria (mèo, chuột...)
whiskers
- tóc mai dài (người)
- râu, ria (mèo, chuột)
whisky
- rượu uytky
whisky-liver
- (y học) bệnh x gan vì rượu
whisley
- rượu uytky
whisper
- tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...)
- tin đồn kín, tiếng đồn kín; lời xì xào bàn tán nhỏ to
- lời nhận xét rỉ tai
- lời gợi ý bí mật
- nói thầm; xì xào (lá); xào xạc (gió)
- xì xào bàn tán
- bí mật phao lên
whisperer
- người hay nói thầm, người hay thì thầm
whispering
- tiếng nói thầm, tiếng thì thầm; tiếng xì xào, tiếng xào xạc
- tiếng đồn bậy; lời xì xào bậy bạ
whist
- (đánh bài) Uýt (một lối đánh bài)
- im!, suỵt!
whistle
- sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi
- tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn)
- tiếng còi hiệu
- cái còi
- (thông tục) cổ, cuống họng
- huýt sáo; huýt còi, thổi còi
- hót (chim); rít (gió); réo (đạn)
- huýt sáo; huýt gió gọi
+ to whistle for
- huýt gió để gọi
+ to whistle past
- vèo qua (đạn)
+ to shistle someone down the wind
- bỏ ri người nào
+ you can whistle for it
- thôi không mong gì được đâu
whistle-stop
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga xép
- sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri)
whistler
- người hay huýt gió, người hay huýt sáo; chim hay hót
- ngựa thở khò khè
whit
- not a whit; no whit chẳng tí nào, tuyệt đối không
white
- trắng, bạch, bạc
- tái mét, xanh nhợt, trắng bệch
- trong, không màu sắc (nước, không khí...)
- (nghĩa bóng) ngây th, trong trắng; tinh, sạch, sạch sẽ; (nghĩa bóng) vô tội
- (chính trị) (thuộc) phái quân chủ; phn cách mạng, phn động
+ white elephant
- voi trắng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật cồng kềnh đắt tiền mà không có ích gì lắm
+ to show the white feather
- (xem) feather
+ white light
- ánh sáng mặt trời
- (nghĩa bóng) nhận xét khách quan
+ white war
- chiến tranh không đổ máu, chiến tranh kinh tế
+ while witch
- thầy phù thuỷ chỉ làm điều thiện
- màu trắng
- sắc tái, sự tái nhợt
- vi trắng, quần áo trắng, đồ trắng
- lòng trắng (trứng); tròng trắng (mắt)
- bột trắng (mì, đại mạch...)
- người da trắng
- (y học) khí hư
white alloy
- hợp kim gi bạc
white bear
- (động vật học) gấu trắng
white coal
- than trắng, sức nước
white coffee
- cà phê sữa
white collar
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công chức
white heat
- nhiệt độ nóng trắng
- (nghĩa bóng) cn giận điên lên
white horses
- sóng bạc đầu
white house
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trắng
white iron
- thiếc, sắt tây
white meat
- thịt trắng (gà, thỏ, bê, lợn)
white metal
- hợp kim gi bạc
white paper
- (chính trị) sách trắng (của chính phủ)
white rage
- cn giận điên lên, cn giận tái người
white slave
- con gái bị lừa đưa ra nước ngoài làm đĩ
white-beard
- người già c
white-book
- (ngoại giao) sách trắng
white-caps
- sóng bạc đầu
white-lipped
- môi tái đi (vì sợ h i)
white-livered
- nhát gan, nhút nhát
white-slave
- white-slave traffic nghề lừa con gái đưa ra nước ngoài làm đĩ
white-throat
- (động vật học) chim chích cổ bạc
whitebait
- cá trắng nhỏ
whited sepulchre
- kẻ đạo đức gi
whiteguard
- tên bạch vệ
- (thuộc) bạch vệ
whiten
- làm trắng; làm bạc (tóc)
- sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...)
- mạ thiếc (kim loại)
- hoá trắng, trắng ra
- tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt)
whiteness
- sắc trắng, màu bạc
- sắc tái nhợt (mặt...)
- (nghĩa bóng) sự ngây th, sự trong trắng
whitening
- sự chuội, sự tẩy trắng, sự làm cho trắng
- (kỹ thuật) sự mạ thiếc (kim loại)
- vôi bột trắng (để quét tường)
whitesmith
- thợ thiếc
whitethorn
- (thực vật học) cây táo gai
whitewash
- nước vôi (quét tường)
- (nghĩa bóng) sự thanh minh; sự minh oan
- quét vôi trắng
- (nghĩa bóng) thanh minh; minh oan
- ( dạng bị động) được toà án xử và được kinh doanh lại (người vỡ nợ)
whitewasher
- người quét vôi trắng
- (nghĩa bóng) người thanh minh; người minh oan
whitewashing
- sự quét vôi trắng
- (nghĩa bóng) sự thanh minh; sự minh oan
whither
- (từ cổ,nghĩa cổ) đâu, đến đâu, tới đâu
- ni mà
- (từ cổ,nghĩa cổ) ni đến
whithersoever
- (từ cổ,nghĩa cổ) đến bất kỳ ni nào, đến đâu cũng được
whiting
- vôi bột trắng (để quét tường)
whitish
- hi trắng
whitleather
- da crômê
whitlow
- (y học) chín mé
whittle
- (từ cổ,nghĩa cổ) dao bầu
- chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao)
+ to whittle at
- gọt
+ to whittle away (down)
- gọt, đẽo
- bớt dần, cắt xén dần, xén bớt
whittling
- mnh đẽo
whiz
- tiếng rít, tiếng vèo (của đạn...)
- rít, vèo
whizz kid
- thần đồng
- người trẻ mà uy tín lớn
whizz-bang
- (quân sự), (từ lóng) đạn đại bác cỡ nhỏ đi rất nhanh
who
- ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
- (những) người mà; hắn, họ
who's who
- danh sách và lược sử những người có tên tuổi
whoa
- họ!, họ! (để ngựa... dừng lại)
whodunit
- (từ lóng) truyện trinh thám; phim trinh thám
whodunnit
- (từ lóng) truyện trinh thám; phim trinh thám
whoe'er
- (th ca) (như) whoever
whoever
- ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
whole
- bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng
- đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
- (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh
+ to do something with one's whole heart
- toàn tâm toàn ý làm việc gì
- toàn bộ, tất c, toàn thể
- (toán học) tổng
whole meal
- bột chưa rây
whole number
- (toán học) số nguyên
whole-hearted
- toàn tâm, toàn ý, một lòng một dạ
whole-heartedness
- sự toàn tâm toàn ý
whole-length
- toàn thân (bức chân dung)
wholeness
- sự đầy đủ, sự trọn vẹn, sự nguyên vẹn, sự nguyên chất
wholesale
- (thưng nghiệp) sự bán buôn, sự bán sỉ
- (nghĩa bóng) c lô, c khối
- (thưng nghiệp) buôn, sỉ
- (nghĩa bóng) quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống
wholesaler
- người bán buôn
wholesome
- lành, không độc
- khoẻ mạnh, tráng kiện
- (nghĩa bóng) bổ ích, lành mạnh
wholesomeness
- tính chất lành
- sự khoẻ mạnh, sự tráng kiện
- (nghĩa bóng) tính chất bổ ích, tính chất lành mạnh
wholly
- toàn bộ, hoàn toàn
whom
- ai, người nào
- (những) người mà
whomever
- ai, người nào; bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
whomsoever
- dạng nhấn mạnh của whomever
whoop
- húp! (tiếng thúc ngựa)
- tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo
- tiếng ho khúc khắc
- kêu, la, reo, hò reo
- ho khúc khắc
+ to whoop for
- hoan hô
+ to whoop it up for
- (thông tục) vỗ tay hoan nghênh
whoop-de-do
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự vui nhộn
- sự tho luận sôi nổi
- sự qung cáo rùm beng
whoopee
- hoan hô!['wupi:]
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự vui nhộn
whooping-cough
- (y học) ho gà
whop
- (từ lóng) đánh đập (người nào)
- đánh bại, thắng (đội khác)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ng đánh bịch một cái
whopper
- (từ lóng) cái to lớn khác thường
- điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm
whopping
- (từ lóng) to lớn khác thường
whore
- đĩ, gái điếm
+ to play the whore
- ăn chi truỵ lạc
- làm đĩ, m i dâm (đàn bà)
- chi gái (đàn ông)
whore-master
- monger)
- người hay chi gái
whore-monger
- monger)
- người hay chi gái
whoredom
- nghề làm đĩ, nghề m i dâm
- sự truỵ lạc
whoreson
- con đẻ hoang
whorl
- (thực vật học) vòng (lá, cánh hoa...)
- (động vật học) vòng xoắn
- (nghành dệt) con lăn cọc sợi
whose
- của ai
- của người mà, mà
whoso
- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) whoever
whosoe'er
- (th ca) (như) whoever
whosoever
- dạng nhấn mạnh của whoever
why
- tại sao, vì sao
- lý do, lý do tại sao
- sao!, thế nào!
wick
- bấc (đèn)
- (y học) bấc
wicked
- xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi
- ác, độc ác
- nguy hại
- tinh quái
- dữ (thú)
- độc
wickedness
- tính chất đồi bại
- tính chất độc ác
- tính chất nguy hại
- tính tinh quái
- tính độc hại
wicker
- (thực vật học) liễu gai
- đồ đan bằng liễu gai
wicker-work
- đồ làm bằng liễu gai
wickered
- đan bằng liễu gai; bọc bằng liễu gai
wicket
- cửa nhỏ, cửa xép (bên cạnh cửa lớn...)
- cửa xoay
- cửa chắn (chỉ mở ở phía trên, phía dưới để chặn gà, súc vật...)
- cửa bán vé
+ to be on a good wicket
- ở thế lợi
+ to be on a sticky wicket
- ở thế không lợi
wide
- rộng, rộng lớn
- mở rộng, mở to
- (nghĩa bóng) rộng, uyên bác (học vấn)
- (nghĩa bóng) rộng r i, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng)
- xa, cách xa
- xo trá
- rộng, rộng r i, rộng khắp
- xa, trệch xa
- (thể dục,thể thao) qu bóng cách xa đích ( crickê)
- ( the wide) vũ trụ bao la
+ to be broken to the wide
- (từ lóng) không một xu dính túi, kiết lõ đít
wide awake
- thức, tỉnh hẳn
- (nghĩa bóng) tỉnh táo, hiểu biết, thận trọng
wide-awake
- mũ dạ mềm rộng vành
wide-open
- mở rộng
- trống, trống tri
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không hạn chế chi bời rượu chè (thành phố)
widely
- nhiều, xa
- rộng r i, khắp ni
- thưa, thưa thớt
widen
- làm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng
- (nghĩa bóng) làm lan rộng, khuếch trưng
- rộng ra, mở ra
- (nghĩa bóng) lan rộng
widening
- sự làm rộng, sự nới rộng, sự mở rộng
- (nghĩa bóng) sự làm lan rộng, sự khuếch trưng
widespread
- lan rộng, phổ biến
widgeon
- (động vật học) vịt trời mareca
widish
- hi rộng
widow
- người đàn bà goá, qu phụ
- giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai)
- (th ca) cướp mất (bạn...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) là vợ goá của (ai)
widowed
- goá (chồng, vợ)
- (th ca) ( + of) bị mất, bị cướp mất; không có
widower
- người goá vợ
widowhood
- cnh goá bụa
- thời gian ở goá
width
- tính chất rộng
- bề rộng, bề ngang
- khổ (vi)
- (nghĩa bóng) tính chất rộng r i
wield
- nắm và sử dụng (vũ khí)
- dùng, cầm (một dụng cụ)
- (nghĩa bóng) sử dụng, vận dụng, thi hành
wieldy
- dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng (dụng cụ)
wife
- vợ
- (từ cổ,nghĩa cổ) người đàn bà; bà già
wifehood
- cnh làm vợ, cưng vị làm vợ
wifeless
- không có vợ
wifelike
- của người vợ; như người vợ; phù hợp với người vợ
wifely
- của người vợ; như người vợ; phù hợp với người vợ
wig
- bộ tóc gi
- (thông tục) chửi mắng thậm tệ
wigeon
- (động vật học) vịt trời mareca
wigged
- mang tóc gi
wigging
- (thông tục) sự chửi mắng thậm tệ
wiggle
- sự lắc lư; sự ngọ nguậy
- (thông tục) lắc lư; ngọ nguậy
wight
- (từ cổ,nghĩa cổ) người, kẻ
wigman
- lều (của người da đỏ ở Mỹ)
wigwag
- (quân sự), (hàng hi) sự đánh tín hiệu bằng cờ
- (quân sự), (hàng hi) đánh tín hiệu bằng cờ
wild
- dại, hoang (ở) rừng
- chưa thuần; chưa dạn người (thú, chim)
- man rợ, man di, chưa văn minh
- hoang vu, không người ở
- dữ dội, b o táp
- rối, lộn xộn, lung tung
- điên, điên cuồng, nhiệt liệt
- ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ, bừa b i
- tự do, bừa b i, phóng túng, lêu lổng
- vu v, bừa b i, lung tung
- vùng hoang vu
wild-goose chase
- việc làm ngôn cuồng; sự đeo đuổi viển vông
wildcat
- liều, liều lĩnh
wilderness
- vùng hoang vu, vùng hoang d
- phần bỏ hoang (trong khu vườn)
- ni vắng vẻ tiêu điều, ni hoang tàn
- vô vàn, vô số
+ a voice in the wilderness
- tiếng kêu trong sa mạc (nghĩa bóng)
+ wandering in the wilderness
- (chính trị) không nắm chính quyền (đng)
wildfire
- chất cháy (người Hy lạp xưa dùng để đốt tàu địch)
+ to spread like wildfire
- lan rất nhanh (tin đồn)
wildfowl
- chim săn bắn
wilding
- (thực vật học) cây dại; cây tự mọc
- qu của cây dại
wildness
- tình trạng hoang d
- tính chất man rợ
- tình trạng hoang vu (miền)
- sự dữ dội
- sự cuồng nhiệt, sự điên cuồng
- tính chất phóng đ ng, tính chất bừa b i (trong cuộc sống)
wile
- mưu mẹo, mưu chước
- lừa, dụ, dụ dỗ
+ to wile away the time
- giết thì giờ
wilful
- cố ý, chủ tâm
- cứng cổ, bướng, ngang ngạnh, ngoan cố
wilfulness
- sự cố ý
- tính bướng bỉnh, tính ưng ngạnh, tính ngoan cố
wiliness
- tính xo trá, tính quỷ quyệt
will
- ý chí, chí, ý định, lòng
- sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm
- nguyện vọng, ý muốn; ý thích
- (pháp lý) tờ di chúc, chúc thư
- tỏ ý chí; có quyết chí
- định
- buộc, bắt buộc
- (pháp lý) để lại bằng chức thư
- muốn
- thuận, bằng lòng
- thường vẫn
- nếu, giá mà, ước rằng
- phi, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là
- nhất định sẽ
- sẽ (tưng lai)
- có thể
will-o'-the-wisp
- ma tri ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
willet
- (động vật học) chim dẽ Bắc Mỹ
willful
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wilful
willies
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự sợ h i, sự sợ sệt
willing
- bằng lòng, vui lòng; muốn
- sẵn sàng, quyết tâm
- có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng
- tự nguyện
willingly
- sẵn lòng, vui lòng
- tự ý, tự nguyện
willingness
- sự bằng lòng, sự vui lòng
- sự sẵn sàng, sự sốt sắng
- sự tự nguyện
- thiện ý
willow
- (thực vật học) cây liễu
- (thể dục,thể thao) gậy đánh crickê ( (thường) làm bằng gỗ liễu)
- (nghành dệt) máy tước x
+ to wear the willow
+ to sing willow
- thưng tiếc người thân đ chết; nhớ nhung người thân vắng mặt
willow-green
- xanh màu lá liễu
willow-pattern
- hình vẽ men xanh (trên đồ sứ)
willowy
- có nhiều liễu
- yểu điệu, thướt tha
willy-nilly
- dù muốn dù không, muốn hay không muốn
wilt
- làm héo
- làm rủ xuống
- tàn héo
- rủ xuống
- suy yếu, hao mòn, tiều tuỵ (người)
- (thông tục) nn lòng, nn chí
wily
- xo trá, quỷ quyệt, lắm mưu
wimble
- (kỹ thuật) cái khoan; cái khoan tay
wimple
- khăn trùm
- chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông)
- làn sóng
- trùm khăn cho (ai)
- chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc
- gợn sóng lăn tăn
win
- sự thắng cuộc
- chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được
- thắng cuộc; thắng
- thu phục, tranh thủ, lôi kéo
- đạt đến, đến
- thắng cuộc, thắng trận
- ( + upon) càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục được
+ to win back
- lấy lại, chiếm lại
+ to win out
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng cuộc, thắng trận
+ to win over
- lôi kéo về
+ to win through
- khắc phục, chiến thắng (khó khăn)
wince
- sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ h i...)
- co rúm lại, rụt lại (vì đau đớn, sợ h i...)
wincey
- vi pha len (để may s mi...)
winch
- (kỹ thuật) tời
- (thể dục,thể thao) ống cuộn dây câu
- kéo bằng tời
wind
- gió
- phưng gió, phía gió thổi
- ( số nhiều) các phưng trời
- (thể dục,thể thao) hi
- (săn bắn) hi, mùi; (nghĩa bóng) tin phong thanh
- (y học) hi (trong ruột)
- (gii phẫu) ức
- lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch
- ( the wind) (âm nhạc) nhạc khí thổi (kèn, sáo...); tiếng kèn sáo
+ to cast (fling, throw) something to the winds
- coi nhẹ cái gì, không để tâm gìn giữ cái gì
+ to get (have) the wind up
- (từ lóng) sợ h i
+ to put the wind up somebody
- làm ai sợi h i
+ to raise the wind
- (xem) raise
+ to sail close to (near) the wind
- chạy gần như ngược chiều gió
- (nghĩa bóng) làm việc gì hầu như không đoan chính lưng thiện lắm
+ to see how the wind blows (lies)
+ to see which way the wind is blowing
- xem dư luận ra sao; xem thời thế sẽ ra sao
+ to take the wind out of someone's sails
- nói chặn trước ai; làm chặn trước ai
- phỗng mất quyền lợi của ai
+ there is something in the wind
- có chuyện gì sẽ xy ra đây, có chuyện gì đang được bí mật chuẩn bị đây
- đánh hi
- làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hi, làm mệt đứt hi
- để cho nghỉ lấy hi, để cho thở
- thổi
- vòng (dây)
- khúc uốn, khúc lượn (của con sông)
- cuộn, quấn
- lợn, uốn
- bọc, choàng
- (kỹ thuật) quay; trục lên bằng cách quay
- lên dây (đồng hồ)
- (điện học) quấn dây
- quấn lại, cuộn lại (con rắn...)
- quanh co, uốn khúc
- (kỹ thuật) vênh (tấm ván)
+ to wind off
- tháo (sợi) ra (khỏi cuộn); li ra, tung ra
+ to wind on
- quấn (chỉ) vào (ống chỉ)
+ to wind up
- lên dây (đồng hồ, đàn)
- quấn (một sợi dây)
- gii quyết, thanh toán (công việc...
- kết thúc (cuộc tranh luận); bế mạc (cuộc họp)
+ to be wound up to a high pitch
- bị đẩy lên một mức cao (cn giận)
+ to be wound up to a white rage
- bị kích động đến mức giận điên lên
+ to wind someone round one's little finger
- xỏ dây vào mũi ai (nghĩa bóng)
+ to wind oneself up for an effort
- rán sức (làm việc gì)
wind breaker
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wind-cheater
wind-bound
- (hàng hi) bị gió ngược chặn lại, bị gió làm chậm lại
wind-break
- hàng rào chắn gió; hàng cây chắn gió
wind-broken
- thở hổn hển, đứt hi (ngựa)
wind-cheater
- áo chống gió (bằng da, bằng len dày, thắt ngang lưng) ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) wind_breaker)
wind-egg
- trứng không có trống
wind-flower
- (thực vật học) cỏ chân ngỗng
wind-gage
- gauge)
- (kỹ thuật) cái đo gió
wind-gauge
- gauge)
- (kỹ thuật) cái đo gió
wind-instrument
- (âm nhạc) nhạc khí thổi
wind-jammer
- (thông tục) tàu buôn chạy buồm
wind-row
- (nông nghiệp) mở cỏ giẫy một loạt
- rm rạ t i ra để phi khô
wind-screen
- kính che gió (ô tô) ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) wind-shield)
wind-shaken
- x xác đi vì gió
wind-shield
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wind-screen
- ( định ngữ) wind-shield wiper cái gạt nước (ở kính xe ô tô)
wind-swept
- lộng gió
wind-tight
- kín gió
wind-up
- sự kết thúc; sự bế mạc
windage
- sự bay chệch vì gió thổi (qu bóng, viên đạn...)
- (quân sự) độ hở nòng
- (kỹ thuật) độ hở, khe hở
windbag
- (thông tục) người hay nói ba hoa rỗng tuếch
winded
- hết hi; đứt hi, không thở được nữa
- đ lấy lại hi
winder
- người cuốn chỉ (sợi); máy cuốn chỉ (sợi)
- cây quấn
- nút lên dây (đồng hồ)
windfall
- qu rụng
- (nghĩa bóng) của trời cho; điều may mắn bất ngờ
windhover
- (động vật học) chim cắt
windiness
- ni lắm gió, ni lộng gió
- trời giông b o
- (y học) sự đầy hi
- (thông tục) sự dài dòng
winding
- khúc lượn, khúc quanh
- sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi)
- (ngành mỏ) sự khai thác
- sự lên dây (đồng hồ)
- (kỹ thuật) sự vênh
- uốn khúc, quanh co (sông, đường)
- xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn
winding-frame
- (nghành dệt) máy cuộn chỉ
winding-key
- nút lên dây (đồng hồ)
winding-off
- sự tháo (dây, chỉ, sợi)
winding-on
- sự cuộn (dây, chỉ, sợi)
winding-sheet
- vi liệm
winding-up
- sự lên dây (đồng hồ)
- sự thanh toán
- sự kết thúc (câu chuyện)
windlass
- (kỹ thuật) tời
- kéo bằng tời
windless
- không có gió, lặng gió
windlestraw
- cọng rạ khô, cọng cỏ khô
windmill
- cối xay gió; máy xay gió
+ to fight (tilt at) windmills
- đánh nhau với kẻ địch tưởng tượng (như Đông-ky-sốt)
window
- cửa sổ
- cửa kính (ô tô, xe lửa)
- (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng
- (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ
+ to have all one's goods in the window
- tỏ ra hời hợt nông cạn
window envelope
- phong bì có cửa sổ giấy bóng (qua đó đọc được địa chỉ ở phía trong)
window-case
- tủ kính bày hàng
window-dressing
- nghệ thuật bày hàng ở tủ kính
- (thông tục) bề ngoài loè loẹt gi dối
window-frame
- khung cửa sổ
window-glass
- kính cửa sổ
window-guide
- thanh trượt kính (ở xe ô tô)
window-pane
- ô kính cửa sổ
window-sill
- ngưỡng cửa sổ
windpipe
- (gii phẫu) khí qun
windstorm
- b o
windward
- về phía gió
- phía có gió
windy
- có gió, lắm gió, lộng gió
- mưa gió, gió b o
- (y học) đầy hi
- (thông tục) dài dòng, trống rỗng, huênh hoang
- (từ lóng) hong sợ, khiếp sợ
wine
- rượu vang; rượu
- rượu thuốc
- tiệc rượu sau bữa ăn (ở các trường đại học)
- màu rượu vang, màu đỏ sẫm
+ good wine needs no bush
- (xem) bush
+ new wine in old bottle
- bình cũ rượu mới
- uống rượu
- đ i rượu (ai)
wine-cellar
- hầm rượu
wine-coloured
- có màu rượu vang
wine-cooler
- thùng ướp lạnh rượu
wine-grower
- người trồng nho
wine-stone
- cáu rượu (ở đáy thùng)
wine-vault
- hầm rượu
winebag
- (như) wineskin
- người nghiện rượu
winebibber
- người nghiện rượu
wineglass
- cốc uống rượu
- (y học) cốc (đn vị đong thuốc nước bằng bốn thìa xúp) ( (cũng) wineglassful)
wineglassful
- cốc (đầy)
- (y học) cốc (đn vị đong thuốc nước bằng bốn thìa xúp) ( (cũng) wineglass)
winepress
- máy ép nho
winery
- nhà máy rượu vang
wineskin
- túi da đựng rượu
wing
- (động vật học); (thực vật học) cánh (chim, sâu bọ; qu, hạt)
- sự bay, sự cất cánh; (nghĩa bóng) sự bay bổng
- (kiến trúc) cánh, chái (nhà)
- cánh (máy bay, quạt)
- (hàng hi) mạn (tàu)
- ( số nhiều) (sân khấu) cánh gà
- (quân sự) cánh
- phi đội (không quân Anh); ( số nhiều) phù hiệu phi công
- (thể dục,thể thao) biên
- (đùa cợt) cánh tay (bị thưng)
- (thông tục) sự che chở, sự bo trợ
+ to clip someone's wings
- hạn chế sự cử động (tham vọng, sự tiêu pha) của ai; chặt đôi cánh của ai (nghĩa bóng)
+ to come on the wings of the wind
- đến nhanh như gió
- lắp lông vào (mũi tên)
- thêm cánh, chắp cánh; làm cho nhanh hn
- bay, bay qua
- bắn ra
- bắn trúng cánh (con chim); (thông tục) bắn trúng cánh tay
- (kiến trúc) làm thêm chái
- (quân sự) bố phòng ở cánh bên
wing flap
- (hàng không) cánh con (của máy bay)
wing-beat
- stroke)
- cái vỗ cánh, cái đập cánh
wing-case
- sheath)
- (động vật học) cánh cứng (sâu bọ)
wing-commander
- trung uý không quân ( Anh)
wing-footed
- (th ca) nhanh, mau lẹ
wing-over
- (hàng không) sự nhào lộn trên không
wing-sheath
- sheath)
- (động vật học) cánh cứng (sâu bọ)
wing-span
- spread)
- si cánh
wing-spread
- spread)
- si cánh
wing-stroke
- stroke)
- cái vỗ cánh, cái đập cánh
winged
- có cánh (chim)
- được chắp cánh; nhanh
winger
- (thể dục,thể thao) cầu thủ chạy biên (bóng đá)
wingless
- không cánh
winglet
- (động vật học) cánh nhỏ
wink
- sự nháy mắt
- nháy mắt, khonh khắc
+ forty winks
- giấc ngủ ngắn (ban ngày)
- nháy mắt, nháy mắt ra hiệu
- lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao)
- nháy, chớp, nhấp nháy
- biểu lộ bằng cái nháy mắt
+ to wink at
- nhắm mắt làm ng
winker
- (thông tục) con mắt
- lông mi
- miếng che mắt (ngựa)
- ( số nhiều) kính đeo mắt
winking
- sự nháy (mắt)
- sự lấp lánh, sự nhấp nháy (sao...)
+ like winking
- (thông tục) trong khonh khắc, trong nháy mắt
- nhấp nháy, lấp lánh
winkle
- (động vật học) ốc hưng
- (quân sự) kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt
+ to winkle out
- nhể ra, lôi ra (như nhể ốc)
winner
- người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua (ngựa...)
winning
- sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng
- ( số nhiều) tiền (đồ vật) được cuộc, tiền được bạc
- (kỹ thuật) sự khai thác
- được cuộc, thắng cuộc
- quyết định, dứt khoát
- hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
winning-over
- sự lôi kéo
winning-post
- (thể dục,thể thao) cột đích
winningly
- hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
winnow
- quạt, sy (thóc)
- sàng lọc, chọn lựa; phân biệt
- (th ca) đập, vỗ
winnower
- người quạt, người sy (thóc)
- máy quạt thóc
winnowing
- sự quạt, sự sy (thóc)
- sự sàng lọc, sự chọn lựa
winnowing-machine
- máy quạt thóc
winsome
- hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn
- vui vẻ, tưi tỉnh, rạng rỡ
winter
- mùa đông
- (th ca) năm, tuổi
- (th ca) lúc tuổi già
- (thuộc) mùa đông
- trú đông, tránh rét
- qua đông (cây cỏ...)
- đưa đi trú đông; đưa đi ăn cỏ để tránh rét
winter-green
- (thực vật học) cây lộc đề
wintering
- sự trú đông, sự đưa đi tránh rét
- sự qua đông
winterize
- chuẩn bị (lưng thực, rm rạ...) cho mùa đông
winterkill
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chết vì lạnh giá mùa đông (cây cối)
winterly
- (thuộc) mùa đông; lạnh giá
- (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lạnh lùng ( (cũng) wintery, wintry)
wintery
- lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông
- (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lạnh lùng ( (như) winterly)
wintry
- lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông
- (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lạnh lùng ( (như) winterly)
winy
- nồng, có mùi rượu, sặc mùi rượu
wipe
- sự lau, sự chùi
- (từ lóng) cái tát, cái quật
- (từ lóng) khăn tay
- lau, chùi
+ to wipe at
- (từ lóng) quật, tống cho một qu; giáng cho một đòn
+ to wipe away
- tẩy (vết bẩn); lau sạch (nước mắt)
+ to wipe off
- lau đi, lau sạch, tẩy đi
- làm tắt (một nụ cười)
- thanh toán, tr hết, giũ sạch (nợ cũ)
- quên đi, xoá sạch (mối bất hoà cũ...)
+ to wipe out
- lau chùi, lau sạch, chùi, tẩy (vết bẩn)
- tiêu diệt (quân đội); triệt hạ (thành phố)
- thanh toán, tr hết (nợ); rửa (nhục)
+ to wipe up
- lau sạch, chùi sạch
+ to wipe someone's eye
- (từ lóng) phỗng tay trên ai, đi nước trước ai
+ to wipe the floor with someone lóng
- (từ lóng) đánh bại ai hoàn toàn (trong cuộc tranh luận)
- (từ lóng) hạ ai đo ván (trong cuộc đấu võ); đánh bại nhục nh
wiper
- người lau chùi
- khau lau, giẻ lau; khăn lau tay
wire
- dây (kim loại)
- bức điện báo
+ live wire
- (xem) live
- bọc bằng dây sắt
- buộc bằng dây sắt
- chăng lưới thép (cửa sổ)
- xỏ vào dây thép
- bẫy (thỏ, chim...) bằng dây thép
- đánh điện
- (điện học) mắc (dây) điện, bắt điện
- đánh điện
+ to wire in
- (từ lóng) rán hết sức làm (một việc gì)
+ to wire off
- rào dây thép để tách ra
+ to wire into somebody
- đấm ai một cú thật mạnh, dùng hết sức giáng cho ai một đòn
wire-brush
- bàn chi sắt
wire-cloth
- lưới thép
wire-cutter
- kìm cắt dây thép
wire-dancer
- người đi trên dây
wire-dancing
- nghệ thuật đi trên dây
wire-haired
- có lông cứng (chó...)
wire-maker
- người kéo (kim loại) thành sợi
wire-mat
- cái thm chùi chân bằng lưới sắt
wire-netting
- lưới sắt, lưới thép
wire-tap
- nghe trộm dây nói (bằng cách mắc ống nghe vào đường dây)
wire-tapping
- sự nghe trộm dây nói (bằng cách mắc ống nghe vào đường dây)
wire-wove
- có vết bóng nòng khuôn (giấy)
wiredraw
- (kỹ thuật) kéo (kim loại) thành sợi
- (nghĩa bóng) gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận); chẻ sợi tóc làm tư
wiredrawer
- (kỹ thuật) người kéo sợi (kim loại); máy kéo sợi (kim loại)
wiredrawing
- (kỹ thuật) sự kéo sợi (kim loại)
- (nghĩa bóng) sự gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận) sự chẻ sợi tóc làm tư
wiredrawn
- (kỹ thuật) kéo (kim loại) thành sợi
- (nghĩa bóng) gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận); chẻ sợi tóc làm tư
wiredrew
- (kỹ thuật) kéo (kim loại) thành sợi
- (nghĩa bóng) gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận); chẻ sợi tóc làm tư
wireless
- không dây, rađiô
- rađiô
- đánh điện bằng rađiô
wirephoto
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điện báo truyền nh
wirepuller
- (chính trị) người giật dây
wirework
- kỹ thuật kéo sợi (kim loại)
- lưới sắt
wiriness
- tính chất cứng (của tóc)
- tính lanh lnh, tính sang sng (của tiếng nói)
- (y học) tình trạng yếu ớt (của mạch)
- tính dẻo bền
- (nghĩa bóng) tính dẻo dai, tính chất gầy nhưng đanh người
wiring
- (rađiô) sự lắp ráp
- (kỹ thuật) sự chằng lưới sắt
- (điện học) sự đặt đường dây; hệ thống dây điện
wiry
- cứng (tóc)
- lanh lnh, sang sng (tiếng nói)
- (y học) hình chỉ, chỉ (mạch)
- dẻo bền
- dẻo dai, gầy nhưng đanh người
wisdom
- tính khôn ngoan
- sự từng tri, sự lịch duyệt
- kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái
wisdom-tooth
- răng khôn
wise
- khôn, khôn ngoan
- có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt
- thông thạo
- uyên bác
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay
+ to put wise
- (xem) put
+ where ignorance is bliss, 'tis folly to be wise
- (xem) ignorance
+ wise after the event
- khôn ra thì chậm mất rồi
- ( + up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn
- tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn
- (từ cổ,nghĩa cổ) cách, lối
wise woman
- mụ phù thuỷ
- mụ thầy tướng
- bà đỡ, bà mụ
wiseacre
- người ngu mà hợm mình, người ngu mà hay lên mặt dạy đời
wisecrack
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời châm biếm tế nhị; nói dí dỏm
wish
- lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn
- ý muốn; lệnh
- điều mong ước, nguyện vọng
- ( số nhiều) lời chúc
- muốn, mong, hy vọng
- chúc
- mong ước, ước ao; thèm muốn
+ to wish something upon somebody
- (thông tục) gán cho ai cái gì
wish-wash
- đồ uống nhạt (rượu, trà, cà phê lo ng)
- câu chuyện nhạt phèo
wisher
- người mong muốn, người ao ước (điều gì)
- người cầu chúc
wishful
- thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn
+ that's a piece of wishful thinking
- (thông tục) đó chỉ là lấy ước m làm sự thật
wishing
- sự mong muốn, sự ao ước
- sự chúc mừng; lời chúc tụng
wishing-bone
- chạc xưng đòn (của chim)
wishy-washy
- nhạt, lo ng (rượu, cà phê...)
- nhạt phèo (câu chuyện)
wisp
- nắm, mớ, búi
- (nghĩa bóng) làn (khói)
- (động vật học) bầy chim bay
+ little (mere) wisp of a man
- (thông tục) oắt con, đồ nh i nhép; người lùn tịt
wistaria
- (thực vật học) cây đậu tía
wistful
- có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát
- có vẻ ngẫm nghĩ, có vẻ đăm chiêu
wit
- trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn
- ( số nhiều) mưu kế
- sự hóm hỉnh, sự dí dỏm
- người hóm hỉnh, người dí dỏm
- (từ cổ,nghĩa cổ) biết
+ to wit
- nghĩa là, tức là
witch
- mụ phù thuỷ
- mụ già xấu xí
- người đàn bà quyến rũ
- mê hoặc, làm mê hồn
- quyến rũ, làm say đắm
witch-broom
- chổi phép (của mụ phù thuỷ)
witch-doctor
- phù thuỷ lang băm, thầy mo
witch-hunting
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự khủng bố những đối thủ chính trị (chủ yếu là những người cộng sn)
witchcraft
- ma thuật, phép phù thuỷ
- sức mê hoặc, sức quyến rũ (của nụ cười, sắc đẹp...)
witchery
- ma thuật, phép phù thuỷ
- sự mê hoặc, sự quyến rũ; sức quyến rũ
witching
- (thuộc) ma thuật, (thuộc) phép phù thuỷ
- có sức quyến rũ, làm say mê
with
- với, cùng, cùng với
- có
- ở, ở ni
- bằng
- về, về phần
- vì
- đối với
- mặc dầu
- cũng như
- nay mà, lúc mà, trong khi
+ away with it!
- (xem) away
+ to be with it
- tài xoay, giỏi xoay
+ out with
- (xem) out
withal
- (từ cổ,nghĩa cổ) cũng, đồng thời, hn nữa, v lại
- (từ cổ,nghĩa cổ) với, lấy
withdraw
- rút, rút khỏi
- rút, rút lui
- rút, rút lại
- (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi
- kéo (màn)
- rút lui (khỏi một ni)
- (quân sự) rút quân
- ra, rút ra
withdrawal
- sự rút khỏi
- sự rút ra
- sự rút quân
- sự rút lui (ý kiến)
- (pháp lý) sự rút (đn kiện...)
- (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...)
withdrawn
- rút, rút khỏi
- rút, rút lui
- rút, rút lại
- (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi
- kéo (màn)
- rút lui (khỏi một ni)
- (quân sự) rút quân
- ra, rút ra
withdrew
- rút, rút khỏi
- rút, rút lui
- rút, rút lại
- (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi
- kéo (màn)
- rút lui (khỏi một ni)
- (quân sự) rút quân
- ra, rút ra
withe
- (như) withy
wither
- làm héo, làm tàn úa; làm teo
- làm khô héo, làm cho héo hắt đi
- làm cho bối rối
- héo, tàn, úa (cây cối, hoa)
- héo mòn, tiều tuỵ (người); tàn tạ (sắc đẹp); tiêu tan (hy vọng...)
withering
- héo, tàn úa (cây cỏ, hoa lá...)
- làm khô héo, làm héo hắt
- làm bối rối
withers
- u vai (ngựa)
+ my withers are unwrung
- tôi không hề nao núng, tôi vẫn thn nhiên (mặc dù lời buộc tội...)
withershins
- ( Ê-cốt) ngược chiềm kim đồng hồ
withheld
- từ chối không làm; từ chối không cho
- giấu
- ngăn cn, giữ lại
- (pháp lý) chiếm giữ
withhold
- từ chối không làm; từ chối không cho
- giấu
- ngăn cn, giữ lại
- (pháp lý) chiếm giữ
withholding
- sự từ chối không làm; sự từ chối không cho
- sự giấu giếm (sự thật...)
- sự ngăn cn
- (pháp lý) sự chiếm giữ (tài sn)
within
- ở trong, phía trong, bên trong, trong
- trong vòng, trong khong
- trong phạm vi
- (từ cổ,nghĩa cổ) ở trong, bên trong, ở phía trong
- (nghĩa bóng) trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn
- phía trong, bên trong
without
- không, không có
- (từ cổ,nghĩa cổ) ngoài; khỏi
- (từ cổ,nghĩa cổ) bên ngoài, phía ngoài, ở ngoài, ngoài
- (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi
- phía ngoài, bên ngoài
withs
- (như) withy
withstand
- chống lại, chống cự; chịu đựng
withstanding
- sự chống cự; sự chịu đựng
withstool
- chống lại, chống cự; chịu đựng
withy
- cành liễu gai (để đan lát)
witless
- ngu đần, đần độn
witness
- sự làm chứng
- bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng
- người chứng kiến ( (thường) eyes witness)
- (pháp lý) nhân chứng, người làm chứng
- người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai)
- chứng kiến
- chứng tỏ, để lộ ra, nói lên
- (pháp lý) làm chứng cho
- ký chứng nhận
- làm chứng
- chứng thực
witness-box
- ghế nhân chứng (trong toà án)
witness-stand
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) witness-box
witted
- thông minh; khôn
- có trí óc (dùng trong từ ghép)
witticism
- lời nói dí dỏm, lời nhận xét tế nhị
wittiness
- tính chất dí dỏm, tính chất tế nhị (của lời nói, nhận xét...)
wittingly
- có ý thức, tự giác, có suy nghĩ
witty
- dí dỏm, tế nhị
wive
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy làm vợ, cưới vợ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy (làm vợ), cưới
- cưới vợ (cho người nào)
wivern
- rồng bay (ở huy hiệu)
wives
- vợ
- (từ cổ,nghĩa cổ) người đàn bà; bà già
wizard
- thầy phù thuỷ
- người có tài lạ
- (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kỳ lạ
wizardry
- ma thuật, quỷ thật
wizen
- khô xác, nhăn nheo
wizened
- khô xác, nhăn nheo
wizier
- tể tướng ( A-rập), vizia
wo
- họ!, họ! (để ngựa... dừng lại)
woad
- (thực vật học) cây tùng lam, cây cái nhuộm
- chất tùng lam (lấy ở lá cây tùng lam, để nhuộm)
- nhuộm bằng chất tùng lam
wobble
- sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia
- sự rung rinh
- sự rung rung, sự run run (giọng nói)
- (nghĩa bóng) sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến...)
- lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia
- lung lay (cái bàn...)
- lảo đảo, loạng choạng (người)
- rung rung, run run (giọng nói)
- (nghĩa bóng) lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả
wobbler
- người do dự, người hay lưỡng lự; người hay nghiêng ngả
wobbly
- lung lay
- loạng choạng, lảo đảo (người)
- rung rung, run run (giọng nói)
- (nghĩa bóng) do dự, lưỡng lự; nghiêng ngả (người)
woe
- sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ
- ( số nhiều) tai hoạ, tai ương
woebegone
- buồn rầu, khổ sở, thiểu não
woeful
- buồn rầu, thiểu não (người)
- đáng buồn, đáng thương
- đau khổ, thống khổ, đầy tai ương
woefully
- buồn rầu, tang thương
- đáng thương
- (thông tục) ghê, ghê gớm
woesome
- buồn rầu, thiểu não (người)
- đáng buồn, đáng thương
- đau khổ, thống khổ, đầy tai ương
woke
- (hàng hải) lằn tàu
+ to follow in the wake of somebody
- theo chân ai, theo liền ngay sau ai
- (nghĩa bóng) theo gương ai
- ( (thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)
- sự thức canh người chết
- thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
- đánh thức
- làm hồi tỉnh lại, làm sống lại
- làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)
- làm dội lại (tiếng vang)
- khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)
- thức canh (người chết)
woken
- (hàng hải) lằn tàu
+ to follow in the wake of somebody
- theo chân ai, theo liền ngay sau ai
- (nghĩa bóng) theo gương ai
- ( (thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)
- sự thức canh người chết
- thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
- đánh thức
- làm hồi tỉnh lại, làm sống lại
- làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)
- làm dội lại (tiếng vang)
- khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)
- thức canh (người chết)
wold
- truông; vùng đất hoang
wolf
- (động vật học) chó sói
- người tham tàn, người độc ác, người hung tàn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay chim gái
+ to be as hungry as a wolf
- đói ngấu
+ to cry wolf
- (xem) cry
+ to have (hold) the wolf by the ears
- ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó
+ to keep the wolf from the door
- đủ nuôi sống bản thân và gia đình
+ wolf in sheep's clothing
- chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà
- ngốn, nuốt ngấu nghiến
wolf's-bane
- (thực vật học) cây phụ tử
wolf's-claw
- claws)
- (thực vật học) cây thạch tùng
wolf's-claws
- claws)
- (thực vật học) cây thạch tùng
wolf-call
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiếng huýt sáo (của anh chàng theo gái)
wolf-cub
- chó sói con
- sói con (hướng đạo)
wolf-dog
- giống chó canh cừu (phòng chó sói)
- giống chó lai sói
wolf-hound
- chó săn sói
wolfish
- (thuộc) chói sói; như chó sói
- tham tàn, hung ác
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rất đói
wolfram
- (hoá học) vonfam
- (như) wolframite
wolframite
- (khoáng chất) vonfamit
wolfskin
- da chó sói
- đồ làm bằng da chó sói
wolverene
- (động vật học) chồn gulo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( wolverine) dân Mi-si-gan
wolverine
- (động vật học) chồn gulo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( wolverine) dân Mi-si-gan
wolves
- (động vật học) chó sói
- người tham tàn, người độc ác, người hung tàn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay chim gái
+ to be as hungry as a wolf
- đói ngấu
+ to cry wolf
- (xem) cry
+ to have (hold) the wolf by the ears
- ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó
+ to keep the wolf from the door
- đủ nuôi sống bản thân và gia đình
+ wolf in sheep's clothing
- chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà
- ngốn, nuốt ngấu nghiến
woman
- đàn bà, phụ nữ
- giới đàn bà, nữ giới
- kẻ nhu nhược (như đàn bà)
- tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ tính
- (từ cổ,nghĩa cổ) bà hầu cận (của vua, của một nhà quý tộc)
- ( định ngữ) nữ, đàn bà, gái
+ to make an honest woman of someone
- (xem) honest
+ tied to woman's apron-strings
- bị đàn bà xỏ mũi
+ woman's wit
- linh tính, sự khôn ngoan
+ a woman with a past
- người đàn bà đã từng trốn chúa lộn chồng
woman-hater
- người ghét đàn bà
womanhood
- tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ; nữ tính
- thời kỳ đã trưởng thành của người phụ nữ (đối lại với thời kỳ con gái); tư cách phụ nữ
- nữ giới, giới đàn bà
womanise
- làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà
- hay đi chơi gái
womanish
- như đàn bà, như con gái, yếu ớt, rụt rè
- hợp với nữ
womanishness
- tính chất yếu ớt rụt rè (như đàn bà)
womanize
- làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà
- hay đi chơi gái
womankind
- nữ giới, giới phụ nữ
womanlike
- như đàn bà, như phụ nữ
- (thuộc) phụ nữ, (thuộc) đàn bà
womanliness
- tình cảm đàn bà, cử chỉ đàn bà; tính yếu ớt rụt rè (như đàn bà)
- tính nhu mì thuỳ mị (của đàn bà)
- vẻ kiều mị (của đàn bà)
womanly
- (thuộc) đàn bà
- nhu mì thuỳ mị
- kiều mị
womb
- (giải phẫu) dạ con, tử cung
- (nghĩa bóng) ruột, trung tâm, lòng
+ from the womb to the tomb
- từ khi lọt lòng đến lúc chết
+ fruit of the womb
- (xem) fruit
women
- đàn bà, phụ nữ
- giới đàn bà, nữ giới
- kẻ nhu nhược (như đàn bà)
- tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ tính
- (từ cổ,nghĩa cổ) bà hầu cận (của vua, của một nhà quý tộc)
- ( định ngữ) nữ, đàn bà, gái
+ to make an honest woman of someone
- (xem) honest
+ tied to woman's apron-strings
- bị đàn bà xỏ mũi
+ woman's wit
- linh tính, sự khôn ngoan
+ a woman with a past
- người đàn bà đã từng trốn chúa lộn chồng
womenfolk
- nữ giới, giới đàn bà
- đàn bà con gái (trong gia đình)
won
- sự thắng cuộc
- chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được
- thắng cuộc; thắng
- thu phục, tranh thủ, lôi kéo
- đạt đến, đến
- thắng cuộc, thắng trận
- ( + upon) càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục được
+ to win back
- lấy lại, chiếm lại
+ to win out
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng cuộc, thắng trận
+ to win over
- lôi kéo về
+ to win through
- khắc phục, chiến thắng (khó khăn)
won't
wonder
- vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công
- người kỳ diệu, thần đồng
- sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc
+ a nine days' wonder
- (xem) nine
- ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc
- muốn biết, tự hỏi
wonder-stricken
- stricken)
- kinh ngạc
wonder-struck
- stricken)
- kinh ngạc
wonder-work
- kỳ quan
wonderful
- kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ
wondering
- ngạc nhiên, kinh ngạc
wonderland
- thế giới thần tiên
- đất nước thần kỳ
wonderment
- sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc
- điều kỳ lạ, điều phi thường, điều đáng ngạc nhiên
wondrous
- (thơ ca); (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ
- lạ lùng, kỳ diệu
wondrousness
- tính chất kỳ lạ, tính chất phi thường; tính chất kỳ diệu, tính chất thần kỳ
wonky
- (từ lóng) lung lay, lảo đảo, ọp ẹp
- què quặt, tàn tật; ốm yếu (người)
- không đáng tin cậy
wont
- quen, có thói quen, thường
- thói quen
wonted
- là thói thường (đối với ai), thông thường
woo
- tán, ve, chim (gái)
- (văn học) cầu hôn, dạm hỏi
- nài nỉ, tán tỉnh
- (nghĩa bóng) theo đuổi
- tán gái, ve gái, chim gái
- (văn học) đi cầu hôn
woobut
- (động vật học) sâu róm
wood
- gỗ
- củi
- ( (thường) số nhiều) rừng
- thùng gỗ (đựng rượu)
- (âm nhạc) ( the wood) kèn sáo bằng gỗ
+ to be unable to see the wood for the trees
- thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất
+ he is wood from the neck up
- (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm
+ out of the wood
- khỏi nguy hiểm, thoát nạn
+ to run to wood
- phát cáu, nổi giận
+ to take to the woods
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát
- bằng gỗ
- (thuộc) rừng
- cung cấp củi; lấy củi
- trồng rừng
wood alcohol
- (hoá học) rượu metanola
wood paper
- giấy làm bằng bột gỗ
wood spirit
- (hoá học) rượu metanola
wood-block
- mộc bản
wood-borer
- mọt bore
wood-engraver
- thợ khắc gỗ
- (động vật học) mọt gỗ
wood-fibre
- sợi gỗ (để làm giấy)
wood-house
- house)
- lều chứa củi
wood-nymph
- (thần thoại,thần học) nữ thần rừng
wood-pulp
- bột gỗ (làm giấy)
wood-wind
- (âm nhạc) kèn sáo bằng gỗ
woodbind
- (thực vật học) cây kim ngân
woodbine
- (thực vật học) cây kim ngân
woodchuck
- (động vật học) con macmôt
woodcock
- (động vật học) chim dẽ gà
woodcut
- tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ
woodcutter
- người đẵn gỗ; tiều phu
- thợ khắc gỗ
wooded
- có rừng, lắm rừng, có nhiều cây cối
wooden
- bằng gỗ
- (nghĩa bóng) cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng
+ wooden head
- người ngu độn
+ wooden spoon
- (sử học) thìa gỗ (tặng người đậu bét môn toán ở trường đại học Căm-brít)
woodland
- miền rừng, vùng rừng
- ( định ngữ) (thuộc) rừng
woodlander
- người ở miềm rừng
woodless
- không có rừng
woodman
- người đẵn gỗ; tiều phu
- nhân viên lâm nghiệp
woodpecker
- (động vật học) chim gõ kiến
woodpile
- đống gỗ
woodprint
- tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ
woodshed
- house)
- lều chứa củi
woodsman
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) woodman
woodsy
- (thuộc) rừng
- ở rừng
woodwork
- nghề làm đồ gỗ, nghề mộc
- đồ gỗ; phần mộc (của một căn nhà như cửa, rui, kèo...)
woodworker
- thợ cưa, thợ xẻ; thợ mộc
woody
- có lắm rừng, lắm cây cối
- (thuộc) rừng
- (thực vật học) (thuộc) chất gỗ
wooer
- anh chàng tán gái
- người cầu hôn
woof
- sợi khổ (của tấm vải)
wooing
- sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà)
- sự cầu hôn
- hay tán gái; trai lơ
wool
- len; lông cừu, lông chiên
- hàng len; đồ len
- hàng giống len
- (thông tục) tóc dày và quăn
+ to lose one's wool
- (thông tục) nổi giận
+ much cry and little wool
- (xem) cry
+ to pull the wool over a person's eye
- lừa ai
wool-gathering
- sự đãng trí, sự lơ đễnh
- đãng trí, lơ đễnh
woollen
- bằng len
- (thuộc) len dạ
- hàng len
woolly
- có len, có lông len
- giống len, quăn tít, xoắn
- (thực vật học) có lông tơ
- (hội họa); (văn học) mờ, không rõ ràng, mập mờ, thiếu chính xác
- (thông tục) áo len dài tay
- ( (thường) số nhiều) quần áo len
woolly-bear
- (động vật học) sâu róm
woolsack
- đệm ngồi nhồi len (của chủ tịch ở thượng nghị viện Anh)
woorali
- nhựa độc cura (để tẩm vào mũi tên) (của người da đỏ)
woorara
- nhựa độc cura (để tẩm vào mũi tên) (của người da đỏ)
wop
- ( Wop) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người Y cư trú ở Mỹ
word
- từ
- lời nói, lời
- lời báo tin, tin tức, lời nhắn
- lời hứa, lời
- lệnh, khẩu hiệu
- ( số nhiều) sự cãi nhau, lời qua tiếng lại
+ at a word
- lập tức
+ go give someone one's good word
- giới thiệu ai (làm công tác gì...)
+ hard words break no bones
+ fine words butter no parsnips
+ words are but wind
- lời nói không ăn thua gì (so với hành động)
+ not to have a word to throw at a dog
- (xem) dog
+ the last word in
- kiểu mới nhất về (cái gì); thành tựu mới nhất về (cái gì)
+ on (with) the word
- vừa nói (là làm ngay)
+ to say a good word for
- bào chữa, nói hộ
- khen ngợi
+ to suit the action to the word
- thực hiện ngay lời doạ dẫm; thực hiện ngay lời hứa
+ a word in (out of) season
- lời nói đúng (không đúng) lúc
+ a word to the wise
- đối với một người khôn một lời cũng đủ
+ the Word of God; God's Word
- (tôn giáo) sách Phúc âm
- phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả
word-book
- (ngôn ngữ học) từ vựng
word-painting
- bài miêu tả
word-perfect
- thuộc vai (của mình trong vở kịch)
word-play
- lối chơi chữ
word-splitting
- lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư
word-square
- ô chữ
wordiness
- tính chất dài dòng, tính chất lòng thòng
wording
- sự viết ra, cách viết; cách diễn tả
- lời, từ
wordless
- không lời; lặng đi không nói được (vì ngạc nhiên, sợ hãi)
wordy
- dài dòng
- khẩu, (bằng) miệng
wore
- sự mang; sự dùng; sự mặc
- quần áo; giầy dép
- sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được
- sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa)
- (kỹ thuật) sự mòn
- (tài chính) sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn)
- mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ)
- dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp
- có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang
- mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi
- dần dần quen, dần dần vừa
- dùng, dùng được
- (nghĩa bóng) dần dần trở nên
+ to wear away
- làm mòn dần, làm mất dần
- cũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ)
- chậm chạp trôi qua (thời gian)
+ to waer down
- làm mòn (đế giày, dụng cụ)
- làm kiệt sức dần, tiêu hao dần (lực lượng địch)
+ to wear off
- làm mòn mất; mòn mất
- qua đi, mất đi
+ to wear on
- tiếp tục, tiếp diễn, vẫn còn kéo dài (cuộc thảo luận)
- trôi qua (thời gian)
+ to wear out
- làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn
- làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi
- kéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gian)
+ to wear well
- dùng bền, bền
+ to wear one's years well
- trẻ lâu, trông còn trẻ
work
- sự làm việc; việc, công việc, công tác
- việc làm; nghề nghiệp
- đồ làm ra, sản phẩm
- tác phẩm
- công trình xây dựng, công việc xây dựng
- dụng cụ, đồ dùng, vật liệu
- kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...)
- (kỹ thuật) máy, cơ cấu
- ( số nhiều) xưởng, nhà máy
- lao động, nhân công
- (quân sự) pháo đài, công sự
- ( số nhiều) (hàng hải) phần tàu
- (vật lý) công
- (địa lý,địa chất) tác dụng
- (nghĩa bóng) việc làm, hành động
+ to give someone the works
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai
- khử ai, giết ai
+ to shoot the works
- đi đến cùng
- dốc hết sức; dốc hết túi
- thử, thử xem
- làm việc
- hành động, hoạt động, làm
- gia công, chế biến
- lên men
- tác động, có ảnh hưởng tới
- đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...)
- chạy
- tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực
- (hàng hải) lách (tàu)
- nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm)
- bắt làm việc
- làm lên men (bia...)
- thêu
- làm cho (máy) chạy, chuyển vận
- làm, gây ra, thi hành, thực hiện
- khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai)
- giải (một bài toán); chữa (bệnh)
- nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc)
- đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu
+ to work away
- tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động
+ to work down
- xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống
+ to work in
- đưa vào, để vào, đút vào
+ to work off
- biến mất, tiêu tan
- gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo
+ to work on
- tiếp tục làm việc
- (thông tục) chọc tức (ai)
- tiếp tục làm tác động tới
+ to work out
- đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc
- thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc)
- trình bày, phát triển (một ý kiến)
- vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch)
- tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ)
- lập thành, lập (giá cả)
+ to work round
- quay, vòng, rẽ, quành
+ to work up
- lên dần, tiến triển, tiến dần lên
- gia công
- gây nên, gieo rắc (sự rối loạn)
- chọc tức (ai)
- soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn)
- trộn thành một khối
- nghiên cứu để nắm được (vấn đề)
- mô tả tỉ mỉ
+ to work oneself up
- nổi nóng, nổi giận
+ to work oneself up to
- đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình
+ to work it
- (từ lóng) đạt được mục đích
+ that won't work with me
- (thông tục) điều đó không hợp với tôi
work-basket
- giỏ khâu
work-box
- hộp đồ khâu vá
work-people
- tầng lớp công nhân
work-shy
- lười biếng
- sự lười biếng
work-table
- bàn may
workable
- có thể làm được, có thể thực hiện được, dễ thực hiện
- dễ dùng, dễ cho chạy, dễ điều khiển
- dễ khai thác
- dễ bị ảnh hưởng, dễ sai khiến, dễ điều khiển (người)
workaday
- thường ngày
- tầm thường
workday
- ngày làm việc, ngày công
worker
- người lao động, người làm việc
- thợ, công nhân
- ( số nhiều) giai cấp công nhân, nhân dân lao động
- (động vật học) ong thợ
workhouse
- trại tế bần, nhà tế bần
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trại cải tạo
working
- sự làm việc, sự làm
- sự lên men, sự để lên men (rượu, bia)
- (kỹ thuật) sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc)
- sự khai thác (mỏ)
- ( số nhiều) công trường, xưởng
- (y học) tác dụng, công dụng (của thuốc)
- sự nhăn nhó (mặt)
- lao động, công nhân, vô sản
- dùng để làm việc
- công, làm việc
- (kỹ thuật) chạy, hoạt động
- (tài chính) luân chuyển; kinh doanh
- đủ, vừa đủ; có hiệu lực, có giá trị
- có thể chấp nhận, thừa nhận được
working man
- công nhân
working-out
- sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả
- sự giải (bài toán)
- sự vạch ra (kế hoạch); sự vạch ra những chi tiết
- sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng)
workless
- không có việc, không làm việc
workman
- công nhân, người thợ
workmanlike
- khéo như thợ làm, khéo tay, làm khéo, khéo léo
workmanship
- tài nghệ, sự khéo léo
- tay nghề (công nhân)
workout
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) buổi luyện tập
workroom
- phòng làm việc
workshop
- xưởng
workwoman
- nữ công nhân
world
- thế giới, hoàn cầu, địa cầu
- vũ trụ, vạn vật
- thế gian, trần tục, cõi trần gian, thế giới
- thiên hạ, nhân loại, mọi người
- cuộc đời, việc đời; xã hội, cuộc sống xã hội
- giới
- nhiều, một số lớn ( (thường) a world of)
+ to be all the world to
- là tất cả
+ to carry the world before one
- thành công hoàn toàn và nhanh chóng
+ for all the world
- (xem) for
+ for the world
- không vì bất cứ lý do gì, không đời nào
+ to the world
- (từ lóng) hết sức, rất mực
+ to take the world as it is
- đời thế nào thì phải theo thế
+ top of the world
- (từ lóng) không chê vào đâu được, tuyệt diệu
+ world without end
- vĩnh viễn
+ the world, the flesh and the devil
- mọi cái cám dỗ con người
+ would give the world for something
- (xem) give
world-old
- xưa, cũ kỹ, lâu đời
world-power
- cường quốc thế giới
world-weary
- chán đời
world-wide
- khắp nơi, rộng khắp, khắp thế giới
worldliness
- tính chất trần tục
- tính chất thời lưu
worldling
- người trần tục
- người thời lưu
worldly
- trên thế gian, (thuộc) thế gian
- trần tục, vật chất
- (như) worldly-minded
- có tính thời lưu, (thuộc) thời đại
worldly-minded
- thích những cái trần tục, thích vật chất ( (cũng) worldly)
worldly-wise
- lõi đời, từng trải
worm
- (động vật học) giun; sâu, trùng
- (kỹ thuật) đường ren (của vít)
- (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế
+ I am a worm today
- hôm nay tôi không được khoẻ
+ even a worm will turn
- con giun xéo lắm cũng quằn
+ the worm of conscience
- sự cắn rứt của lương tâm
- bò
- (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào
- tẩy giun sán cho
- bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...)
- bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (kỹ thuật) ren (một vít)
- (nghĩa bóng) moi
worm's-eye view
- (đùa cợt) quay cảnh nhìn ở dưới lên
worm-eaten
- bị sâu đục, bị mọt ăn
- (nghĩa bóng) cũ kỹ
worm-gear
- (kỹ thuật) truyền động trục vít
- bánh vít
worm-hole
- lỗ sâu, lỗ mọt (trong gỗ, trái cây)
worm-powder
- (y học) bột tẩy giun
worm-wheel
- (kỹ thuật) bánh vít
wormwood
- (thực vật học) cây ngải apxin, cây ngải tây
- (nghĩa bóng) nỗi đắng cay, nỗi khổ nhục
wormy
- có giun, có sán
- nhiều sâu
- bị sâu đục
- giống con giun, hình ngoằn ngoèo
worn
worriment
- sự lo lắng
- điều lo nghĩ
worry
- sự lo lắng; điều lo nghĩ
- sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu
- sự nhạy (của chó săn)
- quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
- lo, lo nghĩ
- nhay (chó)
+ to worry along
- vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn
+ to worry out
- lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)
+ I should worry
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào
worse
- xấu hơn, tồi hơn, dở hơn
- ác hơn
- nguy hiểm hơn
- ( vị ngữ) nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn (bệnh, hoàn cảnh)
- xấu hơn, kém hơn
- tệ hơn, mạnh hơn, quá quắt hơn
+ none the worse
- không kém
+ worse off
- lâm vào hoàn cảnh xấu hơn; sa sút
- cái xấu hơn, cái tệ hơn, cái tồi hơn
- tình trạng xấu hơn, chiều hướng xấu hơn
- ( the worse) sự thua cuộc
worsen
- làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn
- (thông tục) thắng
- trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn
worship
- (tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái
- sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng
+ your (his) Worship
- ngài
- thờ, thờ phụng, cúng bái
- tôn kính, suy tôn, tôn sùng
- đi lễ
worshipful
- đáng tôn kính, đáng tôn sùng, đáng sùng bái
worshipper
- (tôn giáo) người thờ cúng
- người tôn sùng, người sùng bái
worst
- xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất
- độc ác nhất
- nghiêm trọng nhất
- (y học) ốm yếu nhất
- xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất
- cái xấu nhất, cái tồi nhất, cái tệ nhất
- thời kỳ xấu nhất, thời kỳ dữ dội nhất, thời kỳ găng nhất
- sự thua kém
+ at [the] worst
- trong tình hình xấu nhất
+ do your worst
- thì mày cứ thử làm đi (ý thách thức)
- đánh bại, hơn
worsted
- sợi len xe
- vải len xe
wort
- hèm rượu
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cỏ, cây cỏ
worth
- giá, đáng giá
- đáng, bõ công
- có
+ for all one is worth
- làm hết sức mình
+ for what it is worth
- không bảo đảm, không kèm theo cam kết gì
- giá; giá cả
- số lượng (hàng...) vừa giá (một số tiền nào đấy)
- giá trị
worth-while
- đáng giá, bõ công
worthiness
- sự xứng đáng
- giá trị
worthless
- không có giá trị, vô dụng, không ra gì; không xứng đáng
worthlessness
- tính chất không có giá trị, tính chất vô dụng, tính chất không ra gì; tính chất không xứng đáng
worthy
- xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người)
- xứng đáng, thích đáng; thích hợp
- đáng
- (mỉa mai);(đùa cợt) vị
- (từ cổ,nghĩa cổ) danh nhân
would
would-be
- muốn trở thành, thích trở thành; thích làm ra vẻ; cứ làm ra vẻ
wouldn't
wound
- vết thương, thương tích
- vết băm, vết chém (trên cây)
- (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương
- (thơ ca) mối hận tình
- làm bị thương
- (nghĩa bóng) làm tổn thương, chạm đến, xúc phạm
woundable
- dễ bị thương, có thể bị thương
wounded
- bị thương
- bị tổn thương, bị xúc phạm
- the wounded những người bị thương
wove
- kiểu, dệt
- dệt
- đan, kết lại
- (nghĩa bóng) kết lại; thêu dệt, bày ra
- dệt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co
- lắc lư, đua đưa
- (quân sự), (hàng không) bay tránh
+ to weave one's way
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lách, len lỏi qua
woven
- kiểu, dệt
- dệt
- đan, kết lại
- (nghĩa bóng) kết lại; thêu dệt, bày ra
- dệt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co
- lắc lư, đua đưa
- (quân sự), (hàng không) bay tránh
+ to weave one's way
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lách, len lỏi qua
wow
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thành công ly kỳ, thành tựu không chê được
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôi chao!, ái chà!, chà!
wowser
- ( Uc) người cuồng đạo ( Thanh giáo)
wrack
- (thực vật học) tảo varêch
- (như) wreckage
wraith
- hồn ma
wrangle
- sự cãi nhau
- cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả
- cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả
wrangler
- người cãi nhau, người cãi lộn; người đánh lộn
- học sinh đỗ nhất kỳ thi toán (ở đại học Căm-brít)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cao bồi
wrap
- khăn choàng; áo choàng
- mền, chăn
- bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn
- (nghĩa bóng) bao trùm, bảo phủ
- bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong
- chồng lên nhau, đè lên nhau
+ to wrap about (round)
- quấn, bọc quanh
+ to be wrapped up in
- bọc trong, quấn trong
- bị bao trùm trong (màn bí mật...)
- thiết tha với, ràng buộc với; chỉ nghĩ đến
+ mind you wrap up well
- nhớ mặc nhiều quần áo ấm vào
wrappage
- sự bọc, sự gói, sự quấn
- vật bao bọc, vật quấn quanh
- bao gói, giấy gói
wrapper
- tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà)
- người bao gói; giấy gói, vải gói
- áo choàng đàn bà (mặc trong nhà)
wrapping
- sự bọc, sự bao, sự gói, sự quấn; sự dán băng (tờ báo)
- giấy bọc, vải bọc
wrapping-paper
- giấy gói
wrapt
- sung sướng vô ngần, mê ly
- chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào
wrasse
- (động vật học) cá hàng chài
wrath
- sự tức giận, sự phẫn nộ
+ vessels (children) of wrath
- những kẻ sẽ bị trời tru đất diệt
wrathful
- tức giận, phẫn nộ
wreak
- làm cho hả, trút (giận...)
wreath
- vòng hoa; vòng hoa tang
- luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn
- (thơ ca) vòng người xem, vòng người nhảy múa
wreathe
- đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- vấn quanh, quấn chặt
- cuộn lại (con rắn)
- lên cuồn cuộn (khói)
wreck
- sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ
- vật đổ nát; gạch vụn
- (hàng hải) xác tàu chìm; tàu chìm
- vật trôi giạt
- người suy nhược, người tàn phế
- làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (hàng hải) làm đắm (tàu)
- lầm trật đường ray; làm đổ (ô tô); phá huỷ (một toà nhà)
- bị sụp đổ, bị tan vỡ (hy vọng...)
- đắm, chìm, bị đánh đắm (tàu)
- bị làm trật đường ray; bị đổ (ô tô)
wreckage
- (hàng hải) vật trôi giạt
- vật đổ nát; mảnh vỡ
wrecker
- người phá hoại, người tàn phá
- người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm
- người làm nghề đi phá dỡ nhà
- (ngành đường sắt) công nhân đội sửa chữa
- người (tàu) vớt những vật trôi giạt; người (xe) thu dọn những vật đổ nát (sau một tai nạn)
wrecking
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cứu tàu chìm
- sự sửa ô tô hỏng máy
wren
- (động vật học) chim hồng tước
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) con gái; gái giang hồ, gái điếm
- ( Wren) ( (viết tắt) của Women's Royal Naval Service) thành viên nữ hải quân Hoàng gia ( Anh)
wrench
- sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh
- sự trật, sự sái (chân, mắt cá)
- nỗi đau đớn khổ sở (do bị chia lìa, do có người thân phải đi xa lâu)
- (kỹ thuật) chìa vặn đai ốc
- vặn mạnh, xoắn; giật mạnh
- (y học) làm trật, làm sái (mắt cá...)
- làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi (nghĩ một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự việc, sự thật...)
wrest
- sự vặn mạnh
- (âm nhạc) chìa khoá lên dây
- ( + from, out of) giật mạnh
- vặn mạnh
- (nghĩa bóng) cố moi ra, cố rút ra
- làm sai, làm trệch (nghĩa một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự thật...)
wrestle
- cuộc đấu vật
- (nghĩa bóng) sự vật lộn; cuộc đấu tranh gay go
- (thể dục,thể thao) vật, đánh vật
- (nghĩa bóng) vật lộn với, chiến đấu chống, chống lại
wrestler
- (thể dục,thể thao) đô vật
wrestling
- (thể dục,thể thao) sự đấu vật
- (nghĩa bóng) sự vật lộn với, sự chiến đấu chống lại
wretch
- người khổ sở, người cùng khổ; người bất hạnh
- kẻ hèn hạ, kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn
- (thông tục) thằng bé, con bé
wretched
- khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh
- xấu, tồi, đáng chê
- thảm hại, quá tệ
wretchedness
- sự nghèo khổ, sự cùng khổ; sự bất hạnh
- tính chất xấu, tính chất tồi
- tính chất thảm hại, tính chất quá tệ
wrick
- sự trật (mắt cá...); sự vẹo (cổ)
- làm trật, làm trẹo, làm sái; làm vẹo
wriggle
- sự quằn quại; sự bò quằn quại
- quằn quại; bò quằn quại
- len, luồn, lách
- (nghĩa bóng) thấy khó chịu, bực tức, ức
- ngoe nguẩy
- lẻn (vào, ra)
wriggler
- (động vật học) bọ gậy (của muỗi)
- người luồn lách
wright
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thợ, người làm
wring
- sự vặn, sự vắt, sự bóp
- sự siết chặt (tay...)
- vặn, vắt, bóp
- siết chặt
- (nghĩa bóng) vò xé, làm cho quặn đau; làm đau khổ
- (nghĩa bóng) moi ra, rút ra (bằng áp lực...)
wringer
- máy vắt (áo quần, vải)
wrinkle
- (thông tục) ngón; lời mách nước
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng mới; mốt mới
- vết nhăn (da)
- gợn sóng (trên mặt nước)
- nếp (quần áo)
- (địa lý,địa chất) nếp gấp
- nhăn, cau
- làm nhàu
- nhăn (da), cau lại (mày)
- nhàu (quần áo)
wrinkled
- nhăn, nhăn nheo
- gợn sóng lăn tăn
- nhàu (quần áo)
wrinkling
- sự nhăn; nếp nhăn
- sự gấp nếp; nếp gấp
wrinkly
- nhăn nheo
- gợn sóng
- gấp nếp; nhàu
wrist
- cổ tay
- cổ tay áo
- (thể dục,thể thao) cú đánh bằng cổ tay
wrist-bone
- (giải phẫu) xương cổ tay
wrist-joint
- (giải phẫu) khớp cổ tay
wrist-pin
- (kỹ thuật) ngõng (trục)
wrist-watch
- đồng hồ đeo tay
wristband
- cổ tay áo
- miếng da bao cổ tay (để khỏi trật gân)
wristlet
- vòng tay, xuyến
- dây đồng hồ đeo tay
writ
- (pháp lý) lệnh; giấy đòi; trát
+ Holy (Sacred) Writ
- (tôn giáo) kinh thánh
write
- viết
- viết thư, giao dịch thư từ
- viết văn, viết sách
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký
- viết
- viết, thảo ra, soạn
- điền vào; viết vào
- (nghĩa bóng) lộ ra
+ to write back
- viết thư trả lời
+ to write down
- ghi
- tả, mô tả như là
- viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...)
- (thương nghiệp) giảm bớt (vốn)
+ to write for (in)
- viết (báo)
+ to write off
- thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện)
- xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được)
- (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế)
- viết và gửi thư
+ to write out
- chép toàn bộ, sao lại toàn bộ
- viết
+ to write uo
- viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về
- (thương nghiệp) ghi, vào (sổ)
- (thông tục) viết bài ca tụng tán dương
- bổ sung (nhật ký...) đẻ bảo đảm tính thời gian
write-off
- (thông tục) sự bỏ đi
- đồ bỏ đi
write-up
- (từ lóng) bản báo cáo, bản tường thuật
writer
- nhà văn; tác giả
- người viết, người thảo (bức thư, văn kiện)
- người thư ký
- sách dạy viết (một ngôn ngữ nào)
+ writer's cramp
- sự tê tay vì viết nhiều
writhe
- sự quặn đau, sự quằn quại
- quặn đau, quằn quại
- (nghĩa bóng) uất ức, bực tức; đau đớn
- làm quặn đau, làm quằn quại
writing
- sự viết, sự viết tay, sự viết lách
- kiểu viết, lối viết; chữ viết
- bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu
- tác phẩm, sách, bài báo
- nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên
- thuật viết, thuật sáng tác
+ the writing on the wall
- điềm gở
writing-case
- túi đựng đồ viết lách
writing-desk
- bàn viết, bàn giấy
writing-ink
- mực viết
writing-paper
- giấy viết
- giấy viết thư
writing-table
- bàn viết
written
- viết ra, được thảo ra; tren giấy tờ, thành văn bản
wrong
- xấu, không tốt, tồi
- trái, ngược
- sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái
- không ổn
+ to be on the wrong side of forty
- (xem) side
+ to be in the wrong box
- (xem) box
+ to have (get) hold of the wrong end of the stick
- có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm
+ on the wrong foot
- (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò
- sai, không đúng, không đáng, bậy
- lạc
+ to get in wrong with someone
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét
+ to get someone in wrong
- làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ
+ to go wrong
- lạc đường, lầm đường
- (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy)
- (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt
- (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi
- (nghĩa bóng) sa ngã, lầm lạc
- điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu
- điều sai trái, điều bất công
- (pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại
- làm hại, làm thiệt hại (người nào)
- đối đãi bất công (với người nào)
- chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt
wrong-headed
- ương ngạnh
wrong-headedness
- tính ương ngạnh
wrongdoer
- người làm điều trái
- (pháp lý) người phạm tội
wrongdoing
- sự làm điều trái; điều trái, điều sai lầm, việc xấu
- (pháp lý) điều phạm pháp, tội
wrongful
- bất công, không công bằng, không đáng, vô lý
- thiệt hại cho; tổn hại cho
- (pháp lý) trái luật, phi pháp
wrongfulness
- sự bất công, sự phi lý
wrongly
- không đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý
- bất công
wrongness
- tính chất xấu
- tính chất sai, tính chất không đúng
wrote
- viết
- viết thư, giao dịch thư từ
- viết văn, viết sách
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký
- viết
- viết, thảo ra, soạn
- điền vào; viết vào
- (nghĩa bóng) lộ ra
+ to write back
- viết thư trả lời
+ to write down
- ghi
- tả, mô tả như là
- viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...)
- (thương nghiệp) giảm bớt (vốn)
+ to write for (in)
- viết (báo)
+ to write off
- thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện)
- xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được)
- (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế)
- viết và gửi thư
+ to write out
- chép toàn bộ, sao lại toàn bộ
- viết
+ to write uo
- viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về
- (thương nghiệp) ghi, vào (sổ)
- (thông tục) viết bài ca tụng tán dương
- bổ sung (nhật ký...) đẻ bảo đảm tính thời gian
wroth
- (thơ ca), (văn học);(đùa cợt) giận, tức giận
wrought
- đã rèn (sắt); đã thuộc (da); đã bào kỹ (gỗ); chạm trổ (đồ bằng bạc)
wrung
- sự vặn, sự vắt, sự bóp
- sự siết chặt (tay...)
- vặn, vắt, bóp
- siết chặt
- (nghĩa bóng) vò xé, làm cho quặn đau; làm đau khổ
- (nghĩa bóng) moi ra, rút ra (bằng áp lực...)
wry
- méo mó, nhăn nhó
- (nghĩa bóng) gượng
wryneck
- (y học) chứng vẹo cổ
- (động vật học) chim vẹo cổ
wyandotte
- giống gà vianđôt
wych-elm
- (thực vật học) cây du núi
- gỗ du núi
wye
- chữ Y
- vật chữ Y
wynd
- ( Ê-cốt) đường phố có cây hai bên
wyvern
- rồng bay (ở huy hiệu)
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com