Truyen2U.Net quay lại rồi đây! Các bạn truy cập Truyen2U.Com. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

WVUQUOCTRINH

wabble

- sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia

- sự rung rinh

- sự rung rung, sự run run (giọng nói)

- (nghĩa bóng) sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến...)

- lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia

- lung lay (cái bàn...)

- lảo đảo, loạng choạng (người)

- rung rung, run run (giọng nói)

- (nghĩa bóng) lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả

wabbly

- lung lay

- loạng choạng, lảo đảo (người)

- rung rung, run run (giọng nói)

- (nghĩa bóng) do dự, lưỡng lự; nghiêng ngả (người)

wacky

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tàng tàng, điên điên

wad

- nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...)

- nút lòng súng (súng kiểu cổ)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộn giấy bạc; tiền

- chèn bằng nùi cho chắc

- lót bông, lót len (áo...)

- đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng)

+ wadded with con­ceit

- dương dương tự đắc

wadding

- sự chèn; bông nỉ để chèn

- sự lót; bông nỉ để lót

waddle

- dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch như vịt

- đi núng nính, đi lạch bạch như vịt

waddling

- núng nính, đi lạch bạch

waddy

- ( Uc) gậy nhọn (để đánh nhau)

wade

- sự lội, sự lội qua

- lội, lội qua

- (nghĩa bóng) làm (việc gì) một cách khó nhọc, làm một cách vất vả

- lội qua

+ to wade in

- can thiệp vào

- tấn công dữ dội

- hăng hái bắt tay vào (việc gì)

+ to wade in­to

- công kích kịch liệt

wader

- người lội

- ( số nhiều) ủng lội nước (của người đi săn, người đi câu)

- (động vật học) chim cao cẳng, chim lội

wadi

- sông ngòi chỉ có nước vào mùa mưa (ở các nước phương đông)

wading bird

- (động vật học) chim cao cẳng, chim lội

wafer

- bánh quế

- dấu xi (niêm phong bì); vòng giấy niêm (để niêm các văn kiện pháp lý)

- (tôn giáo) bánh thánh

+ as thin as a wafer

- mỏng manh

- gắn xi (vào chai, thư...)

- niêm, niêm phong (bằng dấu xi, bằng vòng giấy)

waffle

- bánh quế

- chuyện gẫu; chuyện liến thoắng

- nói chuyện gẫu; nói chuyện liến thoắng

waffle-iron

- khuôn bánh quế

waft

- làn (gió...)

- sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất

- cái vỗ cánh (chim)

+ flag with a waft

- (hàng hải) cờ báo hiệu lâm nguy

- thoảng đưa, nhẹ đưa, mang

- (từ cổ,nghĩa cổ) ra hiệu; gửi vọng (tay)

- (từ cổ,nghĩa cổ) quay đi, ngoảnh đi

- phấp phới

- thoảng qua (trong không khí)

- thổi hiu hiu

wag

- người hay nói đùa, người tinh nghịch

+ to play [the] wag

- trốn học

- sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy

- lắc, vẫy, ve vẩy

+ chins (beards, jaws, tongues) were wag­ging

- nói chuyện huyên thiên, khua môi múa mép

+ to set tongues (chins, beards) wag­ging

- để cho mọi người bàn tán

+ tail wags dog

- kém mà lại đòi ăn trên ngồi trốc; chó nhảy bàn độc; cái đuôi đòi vẫy cái đầu

wage

- tiền lương, tiền công

- (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả

- tiến hành

- (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc

wage hike

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wage-​rise

wage-earner

- người làm công ăn lương

wage-freeze

- sự hạn mức tiền lương

wage-fund

- fund)

- quỹ tiền lương

wage-rise

- sự tăng lương

wage-scale

- thang lương

wage-sheet

- giấy trả lương

wager

- sự đánh cuộc

- đánh cuộc

wagerer

- người đánh cuộc

wages-fund

- fund)

- quỹ tiền lương

waggery

- thói đùa dai

- ( số nhiều) lời nói đùa; trò tinh nghịch

waggish

- nói đùa; tinh nghịch

waggishness

- tính bông đùa; tính tinh nghịch

waggle

- (thân mật) sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ( (cũng) wag)

- (thân mật) (như) wag

waggly

- lúc lắc, ve vẩy

- không ổn định

waggon

- xe ngựa, xe bò (chở hàng)

- (ngành đường sắt) toa trần (chở hàng)

- (ngành mỏ) xe goòng

- (thông tục) xe trẻ con

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay

+ to be on the wag­on

- kiêng rượu

+ to hitch one's wag­on to a star

- làm việc quá sức (khả năng) mình

waggoner

- người đánh xe

waggonette

- xe ngựa bốn bánh (có chỗ ngồi đối diện nhau)

wagon

- xe ngựa, xe bò (chở hàng)

- (ngành đường sắt) toa trần (chở hàng)

- (ngành mỏ) xe goòng

- (thông tục) xe trẻ con

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay

+ to be on the wag­on

- kiêng rượu

+ to hitch one's wag­on to a star

- làm việc quá sức (khả năng) mình

wagon-lit

- (ngành đường sắt) toa nằm

wagoner

- người đánh xe

wagonette

- xe ngựa bốn bánh (có chỗ ngồi đối diện nhau)

wagtail

- (động vật học) chim chìa vôi

waif

- (hàng hải) vật trôi giạt (ở bờ biển)

- vật vô chủ

- trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ

+ waifs and strays

- trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ

- chó mèo vô chủ

- đầu thừa đuôi thẹo

wail

- tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ

- than van, than khóc, rền rĩ

wailful

- than van, rền rĩ, ai oán

wainscot

- ván lát chân tường

- lát ván chân tường

wainscoting

- sự lát ván chân tường

- ván lát chân tường

waist

- chỗ thắt lưng

- chỗ eo, chỗ thắt lại

- vạt trên (của áo); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo chẽn (của phụ nữ)

waist-band

- dây thắt lưng

waist-deep

- đến thắt lưng

waist-line

- vòng thắt lưng

waistcoat

- áo gi lê

wait

- sự chờ đợi; thời gi­an chờ đợi

- sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục

- ( số nhiều) người hát rong ngày lễ Nô-​en

- chờ, đợi

- hầu bàn

- chờ, đợi

- hoãn lại, lùi lại

- (từ cổ,nghĩa cổ) theo hầu

+ to wait on (up­on)

- hầu hạ, phục dịch

- đến thăm (người trên mình)

- (thể dục,thể thao) bám sát (địch thủ)

+ to wait up for some­one

- (thông tục) thức đợi ai

wait-and-see

- wait-​and-​see pol­icy chính sách chờ xem

waiter

- người hầu bàn

- khay, mâm

- người đợi, người chờ; người trông đợi

waiting

- sự đợi, sự chờ; thời gi­an đợi

- sự hầu bàn

- đợi, chờ

- hầu bàn

waiting-maid

- maid)

- người hầu gái; cô phục vụ

waiting-room

- phòng đợi

waiting-woman

- maid)

- người hầu gái; cô phục vụ

waitress

- chị hầu bàn

waive

- (pháp lý) bỏ, từ bỏ, khước từ

waiver

- (pháp lý) sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ

- giấy từ bỏ, giấy khước từ

wak-hearted

- nhút nhát, nhu nhược

wake

- (hàng hải) lằn tàu

+ to fol­low in the wake of some­body

- theo chân ai, theo liền ngay sau ai

- (nghĩa bóng) theo gương ai

- ( (thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)

- sự thức canh người chết

- thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy

- đánh thức

- làm hồi tỉnh lại, làm sống lại

- làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)

- làm dội lại (tiếng vang)

- khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)

- thức canh (người chết)

wakeful

- thao thức, không ngủ được

- cảnh giác, tỉnh táo

wakefulness

- sự mất ngủ, sự không ngủ được

- sự cảnh giác, sự tỉnh táo

waken

- đánh thức

- gợi lại (kỷ niệm)

- thức dậy, tỉnh dậy

wakening

- sự đánh thức

- sự thức dậy, sự tỉnh dậy

- sự gợi lại

wale

- vết lằn (roi)

- sọc nổi (nhung kẻ)

- (kỹ thuật) thanh giảm chấn

- đánh lằn da

- dệt thành sọc nổi

- (quân sự) đan rào bảo vệ, đan sọt nhồi đất làm công sự bảo vệ

walk

- sự đi bộ; sự bước

- sự dạo chơi

- cách đi, cách bước, dáng đi

- quãng đường (đi bộ)

- đường, đường đi dạo chơi

- đường đi, vòng đi thường lệ

- (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi

- (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động

- bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt)

- đi, đi bộ

- đi tản bộ

- hiện ra, xuất hiện (ma)

- (từ cổ,nghĩa cổ) sống, ăn ở, cư xử

- đi, đi bộ, đi lang thang

- cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi

+ to walk about

- dạo chơi, đi dạo

+ to walk along

- tiến bước, đi dọc theo

+ to walk away

- đi, bỏ đi

- (thể dục,thể thao) ( + from) vượt dễ dàng; thắng dễ dàng

- (thông tục) ( + with) lấy đi, nẫng đi (vật gì)

+ to walk back

- đi trở lại

+ to walk down

- đi xuống

+ to walk in

- đi vào, bước vào

+ to walk in­to

- đi vào, bước vào trong

- đụng phải (vật gì)

- (từ lóng) mắng chửi (ai)

- (từ lóng) ăn ngon lành (một món ăn gì)

+ to walk off

- rời bỏ đi

- (thông tục) ( + with) lấy đi, nẫng đi (vật gì)

- to walk off one's lunch dạo chơi cho tiêu cơm

+ to walk on

- (sân khấu) đóng vai phụ

+ to walk out

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đình công, bãi công

- bỏ đi ra, đi ra khỏi

- ( + with) đi chơi với (ai); nhân tình với (ai)

+ to walk over

- (thể dục,thể thao) thắng dễ dàng; thắng vì không có đối thủ

+ to walk up

- bước lại gần

+ to walk the board

- là diễn viên sân khấu

+ to walk one's beat

- (quân sự) đi tuần canh gác

+ to walk the chalk

- (xem) chalk

+ to walk the hos­pi­tals

- thực tập ở bệnh viện (học sinh y khoa)

+ to walk the plank

- bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bị bắt buộc phải từ chức

walk-out

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đình công

walk-over

- cuộc thi đấu thắng dễ dàng; cuộc thi dễ thắng vì không có đối thủ

walk-up

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhà không có thang máy

walkaway

- cuộc thi đấu thắng dễ dàng

walker

- người đi bộ

- người dạo chơi

- (thể dục,thể thao) vận động viên đi bộ

- (động vật học) chim chạy

- ( Walk­er) (từ lóng) nói láo!, bịa!

walker-on

- (sân khấu) vai phụ

walkie-lookie

- (từ lóng) đài truyền hình xách tay

walkie-talkie

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) điện đài xách tay

walking

- sự đi, sự đi bộ

- sự đi dạo

- đi bộ

- đi dạo

+ walk­ing del­egate

- đại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ...)

+ walk­ing gen­tle­man (la­dy)

- diễn viên nam (nữ) đóng vai cho có mặt (không cần tài lắm)

walking-dress

- quần áo mặc đi phố

walking-orders

- or­ders)

- (thông tục) to get the walk­ing-​pa­pers bị đuổi, bị mất việc

walking-papers

- or­ders)

- (thông tục) to get the walk­ing-​pa­pers bị đuổi, bị mất việc

walking-stick

- gậy, can

walking-ticket

- or­ders)

- (thông tục) to get the walk­ing-​pa­pers bị đuổi, bị mất việc

walking-tour

- cuộc đi chơi bộ

wall

- tường, vách

- thàn, thành luỹ, thành quách

- lối đi sát tường nhà trên hè đường

- rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào

- (địa lý,địa chất) vách ngoài vỉa

- (giải phẫu) thành

+ to go to the wall

- bị gạt bỏ

- bị phá sản, khánh kiệt; thất bại

+ to push (drive) some­body to the wall

- dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí

+ to run one's head against a wall

- húc đầu vào tường ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

+ to see through brick wall

- (xem) see

+ walls have ears

- (xem) ear

+ the weak­est goes to the wall

- khôn sống vống chết

+ with one's back against (to) the wall

- (xem) back

- xây tường bao quanh, xây thành bao quanh

+ to wall in

- xây tường xung quanh

+ to wall off

- ngăn bằng một bức tường

+ to wall up

- xây bịt lại

wall street

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phố Uôn (ở Niu-​oóc, khu tập trung những nhà tư bản tài chính Mỹ)

wall-eye

- mắt có vảy cá

wall-eyed

- có vảy cá ở mắt

wall-lamp

- đèn treo tường

wall-newspaper

- báo tường, báo liếp

wall-painting

- bức tranh tường

walla

- ( Anh-​An) người làm, người làm công

- người

wallaby

- (động vật học) con can­gu­ru nhỏ

- ( số nhiều) (thông tục) người Uc

+ to be on the wal­la­by [track]

- đi lang thang ngoài đường, đi kiếm việc làm

wallah

- ( Anh-​An) người làm, người làm công

- người

wallboard

- (kiến trúc) ván lát tường

wallet

- đãy, bị (của người ăn mày); túi dết

- cặp đựng giấy má

- bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp...)

- vì tiền

wallflower

- (thực vật học) cây quế trúc

- (thông tục) cô gái ngồi tựa tường không ai mời nhảy (trong buổi khiêu vũ)

wallop

- (từ lóng) cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau

- rượu bia

- (từ lóng) quất mạnh, vụt đau, đánh đau

walloping

- trận đòn đau, trận đòn túi bụi

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lớn vô cùng; cừ, cừ khôi, kỳ lạ

wallow

- bãi trâu đằm, bãi đằm

- đằm mình (trong bùn)

- (nghĩa bóng) đam mê, đắm mình

wallpaper

- giấy dán tường

walnut

- quả óc chó

- (thực vật học) cây óc chó

- gỗ cây óc chó

walnut-tree

- (thực vật học) cây óc chó

walrus

- (động vật học) con moóc

+ a wal­rus mous­tache

- râu mép quặp xuống

waltz

- điện nhảy vanxơ

- (âm nhạc) cho điệu vanxơ

- nhảy vanxơ

waltzer

- người nhảy vanxơ

wampee

- (thực vật học) cây hồng bì

wampum

- chuỗi vỏ sò (dùng làm tiền hoặc để trang sức của thổ dân Mỹ)

wan

- xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt

- uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người)

wand

- đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ)

- que đánh nhịp (của nhạc trưởng)

- gậy quyền, quyền trượng

wander

- đi thơ thẩn, đi lang thang

- đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- quanh co, uốn khúc (con sông...)

- nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh

- mê sảng

- đi lang thang khắp

wanderer

- người đi lang thang, người nay đây mai đó

- con vật lạc đàn

- người lầm đường lạc lối

wandering

- sự đi lang thang

- (nghĩa bóng) sự lạc hướng, sự chệch hướng

- sự nghĩ lan man; sự lơ đễnh

- ( số nhiều) cuộc du lịch dài ngày

- ( số nhiều) lời nói mê

- lang thang

- quanh co, uốn khúc

- không định cư, nay đây mai đó

- vẩn vơ, lan man; lơ đễnh

- lạc lõng, không mạch lạc

- mê sảng; nói mê

wanderlust

- tính thích du lịch

wane

- (thiên văn học) sự khuyết, tuần trăng khuyết

- (nghĩa bóng) sự tàn; lúc tàn, lúc xế, lúc hết thời

- khuyết, xế (trăng)

- (nghĩa bóng) giảm, suy yếu, tàn tạ

wangle

- thủ đoạn, mánh khoé

- (từ lóng) đạt (mục đích gì) bằng thủ đoạn mánh khoé

wangler

- người hay dùng thủ đoạn mánh khoé

wangling

- sự dùng thủ đoạn mánh khoé (để đạt mục đích gì)

want

- sự thiếu, sự không có, sự khuyết

- sự cần, sự cần thiết

- ( (thường) số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết

- cảnh túng thiếu, cảnh nghèo

- thiếu, không có

- cần, cần có, cần dùng

- muốn, muốn có

- tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã

- thiếu, không có

- túng thiếu

+ to want for

- thiếu, cần; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn

+ to want in

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn vào, muốn gia nhập

+ to want out

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn ra, muốn rút ra

want-ad

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rao vặt (ở trên báo...)

wantage

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thương nghiệp) số tiền thiếu hụt (chi nhiều hơn thu)

wanted

- cần, được cần đến, được yêu cầu, được đòi hỏi

- bị tìm bắt, bị truy nã

wanting

- ( + in) thiếu, không có

- (thông tục) ngu, đần

- thiếu, không có

wanton

- tinh nghịch, nghịch gợm; đùa giỡn

- lung tung, bậy bạ, bừa bãi; vô cớ, không mục đích

- phóng đãng, dâm đãng, dâm ô, bất chính

- tốt tươi, sum sê, um tùm

- (thông tục) lố lăng, loạn

- người đàn bà dâm đãng

- nô đùa, đùa giỡn

wantonness

- sự tinh nghịch; sự đùa giỡn

- tính chất lung tung, tính chất bậy bạ, tính chất bừa bãi; sự vô cớ

- tính phóng đãng

- sự sum sê, sự um tùm

wapiti

- (động vật học) hươu Bắc Mỹ

war

- chiến tranh

- đấu tranh

- ( định ngữ) chiến tranh

- ( + down) lấy chiến tranh để khuất phục

- (nghĩa bóng) đấu tranh, chống lại, đối chọi, mâu thuẫn

- (từ cổ,nghĩa cổ) ( + against, with) đánh nhau, gây chiến, xung đột

war-baby

- đứa con đẻ trong chiến tranh

- đứa con đẻ hoang (với bố là quân nhân)

war-cloud

- mây đen chiến tranh; không khí bùng nổ chiến tranh

war-cry

- tiếng hô xung trận, tiếng hô xung phong

- khẩu lệnh, khẩu hiệu

war-dance

- vũ trước khi ra trận

- vũ mừng chiến thắng

- vũ diễn cảnh chiến tranh

war-fever

- bệnh cuồng chiến

war-game

- trò chơi chiến tranh (dùng que gỗ làm quân di chuyển trên bản đồ)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc tập trận giả (giữa hai nhóm sĩ quan hoặc hai đơn vị)

war-head

- đầu nổ (của ngư lôi...)

war-horse

- ngựa chiến

- người nhớ dai (những chuyện tình xưa...)

war-paint

- thuốc vẽ bôi lên người trước khi xuất trận (của các bộ tộc)

- (nghĩa bóng) lễ phục; trang phục đầy đủ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoá trang

war-path

- con đường chiến tranh; đường đi của một cuộc viễn chinh (thổ dân Mỹ)

war-plane

- máy bay chiến đấu

war-song

- bài hát xuất trận (của các bộ tộc)

- bài ca về đề tài quân sự

war-time

- thời chiến

war-worn

- bị chiến tranh tàn phá; bị chiến tranh làm cho kiệt quệ

- thiện chiến

warble

- chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên)

- u (do) ruồi giòi

- giòi (của ruồi giòi)

- tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ

- hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người)

- kể lại bằng thơ

warbler

- (động vật học) chim chích

- người hay hát líu lo

ward

- sự trông nom, sự bảo trợ; sự gi­am giữ

- khu, khu vực (thành phố)

- phòng, khu (nhà thương); phòng gi­am (nhà tù)

- ( số nhiều) khe răng chìa khoá

- (từ cổ,nghĩa cổ) (thể dục,thể thao) thế đỡ

+ to keep watch and ward

- canh giữ

- (từ cổ,nghĩa cổ) trông nom, bảo trợ

+ to ward off

- tránh, đỡ, gạt (quả đấm)

- phòng, ngăn ngừa (tai nạn)

warden

- dân phòng

- cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc

- người coi nơi cấm săn bắn ( (cũng) game war­den)

- (từ cổ,nghĩa cổ) người gác, người trông nom

wardenship

- trách nhiệm canh phòng

- trách nhiệm của người giám đốc; trách nhiệm quản lý

- chức giám đốc; chức quản lý

warder

- cai ngục

wardress

- bà cai ngục

wardrobe

- tủ quần áo

- quần áo

wardrobe dealer

- người bán quần áo cũ

wardrobe mistress

- người phụ trách quần áo của diễn viên

wardrobe trunk

- hòm to, rương (để đứng thành tủ quần áo)

wardship

- sự bảo trợ

ware

- đồ, vật chế tạo

- ( số nhiều) hàng hoá

- (thơ ca) (như) aware

- ( lời mệnh lệnh) chú ý!, coi chừng!

warehouse

- kho hàng

- (từ cổ,nghĩa cổ) cửa hàng

- cất vào kho, xếp vào kho

warehouseman

- người nhận hàng gửi kho; người giữ kho

warehousing

- sự xếp hàng vào kho

warfare

- (quân sự) chiến tranh

wariness

- sự thận trọng; tính cẩn thận, tính cảnh giác

warlike

- (thuộc) chiến tranh

- hùng dũng, thiện chiến

- hiếu chiến

warm

- ấm; làm cho ấm

- (hội họa) ấm (màu sắc)

- (thể dục,thể thao) còn nồng, chưa bay hết; còn mới, còn rõ (hơi, dấu vết của những con thú)

- sôi nổi, nhiệt tình, nhiệt liệt

- niềm nở, nồng hậu

- nguy hiểm; hiểm yếu (vị trí, địa điểm)

- phong lưu (sống)

- quen việc, ấm chỗ (công chức)

- (thông tục) sắp tìm thấy, gần đúng (trò chơi trẻ con)

+ warn lan­guage

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) warm words

+ warm words

- lời nói nặng

+ warm work

- công việc gay go nguy hiểm; cuộc xung đột gay go nguy hiểm

+ to make it (things) warm for some­body

- làm mếch lòng ai, làm ai tự ái

- vật ấm, vật làm ấm (áo...)

- sự sưởi ấm, sự làm cho nóng người

- làm cho nóng, hâm nóng, làm cho ấm

- (nghĩa bóng) làm tức giận, trêu tức

- (nghĩa bóng) kích thích, làm sôi nổi, làm cho ấm (lòng...)

- đánh, quất, vụt

- sưởi ấm

- nổi nóng, phát cáu, phát tức

- sổi nổi lên

+ to warm to

- có thiện cảm với, mến (ai)

+ to warm up

- làm cho nóng, làm cho ấm; hâm

- (thể dục,thể thao) khởi động cho nóng người

- trở nên nồng nhiệt, trở nên sôi nổi

warm-blooded

- (động vật học) có máu nóng

- hay giận, nóng nảy (người)

- nhiệt tình, sôi nổi

- đa cảm (người)

warm-hearted

- nhiệt tâm, nhiệt tình; tốt bụng

warm-up

- up)

- (thể dục,thể thao) sự khởi động (trước cuộc đấu)

warmer

- lồng ấp

warming

- sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm

- (từ lóng) trận đòn, trận roi

- làm cho ấm; ấm

warming-pan

- lồng ấp

- (nghĩa bóng) người tạm quyền (tạm giữ một chức vị nào cho ai còn nhỏ tuổi)

warming-up

- up)

- (thể dục,thể thao) sự khởi động (trước cuộc đấu)

warmish

- hơi ấm

warmonger

- kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến

warmth

- hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp

- nhiệt tình, tính sôi nổi

- sự niềm nở, sự nồng hậu

- tính nóng nảy

warn

- báo cho biết

- cảnh cáo, răn

warner

- (kỹ thuật) máy báo

warning

- sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước

- lời cảnh cáo, lời răn

- sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc

+ to take warn­ing

- đề phòng, dè chừng, cảnh giác

- lấy làm bài học, lấy làm điều răn

- làm theo lời răn, làm theo lời cảnh cáo

warp

- (nghành dệt) sợi dọc

- (hàng hải) dây kéo thuyền

- đất bồi, đất phù sa

- (kỹ thuật) trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván...)

- (nghĩa bóng) sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần

- (kỹ thuật) làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe)

- (hàng hải) kéo (thuyền)

- bồi đất phù sa (cho ruộng)

- làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn (tinh thần)

- cong, oằn, vênh

- (hàng hải) được kéo

warrant

- sự cho phép; giấy phép

- lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo...)

- sự bảo đảm (cho việc gì)

- lệnh, trát

- (thương nghiệp) giấy chứng nhận

- (tài chính) lệnh (trả tiền)

- (quân sự) bằng phong chuẩn uý

- biện hộ cho

- đảm bảo, chứng thực

- cho quyền

warrant-officer

- (quân sự) chuẩn uý; ông quản

warrantable

- có lý do, có lý do xác đáng

- đến tuổi săn được (hươu năm, sáu tuổi)

warrantee

- người được sự bảo đảm

warranter

- (pháp lý) người đứng bảo đảm

warrantor

- (pháp lý) người đứng bảo đảm

warranty

- sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc gì)

- (pháp lý) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...)

warren

- nơi có nhiều thỏ

+ like rab­bits in a war­ren

- đông như kiến

warrior

- quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ

warship

- tàu chiến

wart

- (y học) hột cơm, mụn cóc

- bướu cây

warted

- (y học) có mụn cơm

warty

- giống mụn cơm

- có nhiều mụn cơm

wary

- thận trọng, cẩn thận, cảnh giác

was

- thì, là

- có, tồn tại, ở, sống

- trở nên, trở thành

- xảy ra, diễn ra

- giá

- be to phải, định, sẽ

- ( + động tính từ hiện tại) đang

- ( + động tính từ quá khứ) bị, được

+ to have been

- đã đi, đã đến

+ to be against

- chống lại

+ to be for

- tán thành, đứng về phía

wash

- sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy

- sự rửa (vật gì)

- sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt

- nước rửa, nước gội

- nước rửa bát, nước vo gạo

- nước lã, nước ốc

- lớp tráng, lớp thiếp (trên mặt kim loại); nước vôi (quét tường)

- (địa lý,địa chất) phù sa, đất bồi

- (hội họa) lớp màu nước (trên mặt bức hoạ)

- (hàng hải) sóng; tiếng sóng

+ to come out in the wash

- có kết quả tốt, kết thúc tốt

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sớm muộn rồi cũng lộ ra, sớm muộn rồi cũng ra ánh sáng; sớm muộn rồi cũng giải thích ra

- rửa

- giặt

- chảy, chảy sát gần, vỗ vào

- cuốn đi, giạt vào

- khoét, nạo

- thấm đẫm, làm ướt

- thiếp vàng (một kim loại); quét vôi, quét sơn (tường)

- (hội họa) tô màu nước (lên bức hoạ)

- (kỹ thuật) đãi (quặng)

- rửa ráy, tắm rửa, tắm gội

- giặt quần áo

- có thể giặt được (mà không hỏng...)

- bị nước xói lở (con đường...)

+ to wash away

- rửa sạch (vết bẩn)

- làm lở, cuốn trôi, cuốn đi

+ to wash down

- rửa (bằng vòi nước)

- nuốt trôi, chiêu

+ to wash off

- rửa sạch, giặt sạch

+ to wash out

- rửa sạch, súc sạch (cái chai)

- pha loãng; loãng ra, phai đi, bay mất (màu sắc), bạc màu (vì giặt nhiều)

- có thể tẩy (rửa) đi được

- đãi (cát lấy vàng)

- giũ sạch (nợ); rửa (nhục)

+ to wash up

- rửa bát đĩa

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rửa mặt, tắm gội

- cuốn, đưa vào bờ, giạt vào bờ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ( (thường) dạng bị động) bị loại ra, bị bỏ ra

wash and wear

- giặt khô ngay không cần là

wash-basin

- hand-​basin)

- chậu rửa (ở phòng tắm)

wash-board

- ván giặt

wash-boiler

- thùng nấu quần áo

wash-bowl

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wash-​basin

wash-cloth

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khăn rửa mặt

wash-hand-basin

- hand-​basin)

- chậu rửa (ở phòng tắm)

wash-hand-stand

- hand-​stand)

- giá rửa mặt

wash-house

- house)

- chỗ giặt quần áo

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu giặt là

wash-leather

- da samoa (dùng để lau cửa kính...)

wash-out

- chỗ xói lở (ở đường)

- (từ lóng) sự thất bại; sự đại bại

- (từ lóng) người vô tích sự; người làm gì cũng thất bại

wash-pot

- (từ cổ,nghĩa cổ) chậu rửa bát

wash-room

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng rửa ráy

wash-stand

- hand-​stand)

- giá rửa mặt

wash-tub

- chậu giặt

wash-up

- (như) wash­ing-​up

- vật giạt vào bờ

washable

- có thể giặt được (vải)

washday

- day)

- ngày giặt quần áo (ở nhà)

washer

- người giặt, người rửa

- máy giặt (quần áo); máy đãi (quặng)

- giẻ rửa bát

- (kỹ thuật) vòng đệm

washer-up

- người rửa bát đĩa

washerman

- thợ giặt

washerwoman

- chị thợ giặt

washiness

- tính chất loãng, tính chất nhạt (đồ ăn, rượu, cà phê...)

- tính chất nhạt nhẽo; tính chất lòng thòng (văn học)

washing

- sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy

- sự giặt giũ

- quần áo giặt

- sự đãi quặng

washing-day

- day)

- ngày giặt quần áo (ở nhà)

washing-house

- house)

- chỗ giặt quần áo

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu giặt là

washing-machine

- máy giặt

washing-stand

- hand-​stand)

- giá rửa mặt

washing-up

- việc rửa bát (sau bữa cơm) ( (cũng) wash-​up)

washy

- loãng, nhạt, vô vị

- nhạt, bạc thếch (màu sắc)

- không mặn mà, nhạt nhẽo; lòng thòng

wasn't

wasp

- (động vật học) ong bắp cày

wasp-waist

- lưng ong

wasp-waisted

- thắt đáy lưng ong

waspish

- gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tính

- chua chát, gay gắt, châm chọc; hiểm ác

waspishness

- tính gắt gỏng, tính cáu kỉnh

- tính chua chát, tính hay châm chọc; tính hiểm ác

wassail

- tiệc rượu vui

- rượu tiệc (rượu uống trong tiệc rượu)

- mở tiệc rượu mua vui

wast

wastage

- sự hao phí, sự lãng phí, sự mất mát, sự phí phạm

- số lượng hao hụt, số lãng phí

waste

- bỏ hoang, hoang vu (đất)

- bị tàn phá

- bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi

- vô vị, buồn tẻ

- sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang

- rác rưởi; thức ăn thừa

- (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa

- sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí

- lãng phí

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ

- bỏ hoang (đất đai)

- tàn phá

- làm hao mòn dần

- (pháp lý) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì)

- lãng phí, uổng phí

- hao mòn

- (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng...)

waste-basket

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) waste-​pa­per-​bas­ket

waste-book

- (kế toán) sổ ghi tạm

waste-paper-basket

- sọt giấy vụn, sọt rác

waste-pipe

- ống thoát nước bẩn

wasteful

- lãng phí, hoang phí, tốn phí

wastefulness

- sự lãng phí, sự hoang phí

waster

- người lãng phí, người hoang phí

- (kỹ thuật) phế phẩm; sản phẩm hỏng

- (từ lóng) người vô dụng

wasting

- sự tàn phá, sự phá hoại

- sự hao mòn dần

- tàn phá, phá hoại

- làm hao mòn dần

wastrel

- (như) waster

- (thông tục) lưu manh, cặn bã của xã hội; trẻ sống cầu bơ cầu bất

watch

- đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay

- sự canh gác, sự canh phòng

- người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực

- tuần canh, phiên canh, phiên gác

- (hàng hải) tổ trực (trên tàu thuỷ)

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thức đêm; buổi thức đêm

+ to be on the watch

- canh phòng, canh gác

- thấp thỏm chờ; cảnh giác chờ đón

- thức canh, gác đêm

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thức, thức đêm

- canh gác; trông nom

- rình, theo dõi

- nhìn xem, quan sát, để ý xem

- chờ

+ to watch af­ter

- nhìn theo, theo dõi

+ to watch for

- chờ, rình

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quan sát, để ý xem

+ to watch out

- chú ý, để ý, coi chừng

+ to watch over

- trông nom, canh gác

+ to make some­one watch his step

- bắt ai phải vào khuôn phép, bắt ai phải phục tùng

+ to watch one's step

- đi thận trọng (cho khỏi ngã)

- giữ gìn, thận trọng (cho khỏi sai lầm, cho khỏi bị thua thiệt)

+ watched pot nev­er boils

- (xem) pot

watch-case

- vỏ đồng hồ

watch-chain

- dây đồng hồ

watch-glass

- kính đồng hồ

watch-guard

- dây đồng hồ (đeo ở áo)

watch-maker

- thợ đồng hồ

watch-night

- đêm gi­ao thừa

watch-pocket

- túi để đồng hồ (ở áo gi lê)

watch-tower

- chòi canh

watchdog

- chó giữ nhà

watcher

- người thức canh, người canh đêm

- người rình

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quan sát theo dõi (tình hình)

watchful

- thận trọng, cảnh giác, đề phòng

- thức, thao thức, không ngủ

watchfulness

- tính thận trọng, tính cảnh giác

- sự đề phòng, sự để ý

watchman

- người gác (một công sở...)

- (từ cổ,nghĩa cổ) trương tuần

watchword

- (quân sự) khẩu lệnh

- khẩu hiệu (của đảng phái chính trị...)

water

- nước

- dung dịch nước, nước

- khối nước (của sông, hồ...)

- sông nước; biển; đường thuỷ

- thuỷ triều, triều

- nước suối; nước tiểu

- nước, nước bóng, nước láng (của kim cương, kim loại, tơ lụa)

- (hội họa) tranh màu nước

+ to back wa­ter

- chèo ngược

+ to be in deep wa­ter(s)

- (xem) deep

+ to be in low wa­ter

- (xem) low

+ to be in smooth wa­ter

- ở vào hoàn cảnh thuận lợi; thuận buồm xuôi gió

+ to bring wa­ter to some­one's mouth

- làm ai thèm chảy dãi

+ to cast (throw) one's bread up­on the wa­ter(s)

- làm điều tốt không cần được trả ơn

+ to go through fire and wa­ter

- (xem) fire

+ to hold wa­ter

- (xem) hold

+ to keep one's head above wa­ter

- (xem) above

+ like a fish out of wa­ter

- như cá trên cạn; lạc lõng bỡ ngỡ trong một môi trường mới lạ

+ to spend mon­ey like wa­ter

- tiêu tiền như nước

+ still wa­ters run deep

- (xem) deep

+ to throw cold wa­ter on

- giội gáo nước lạnh vào; làm cho nản chí

+ writ­ten in wa­ter

- nhất thời (tiếng tăm); chóng bị quên (thành tích)

- tưới, tưới nước

- cho uống nước

- cung cấp nước

- pha nước vào

- làm gợn sóng, làm cho có vân sóng (trên tơ lụa)

- (tài chính) làm loãng (vốn)

- uống nước, đi uống nước

- lấy nước ngọt, lấy nước (tàu thuỷ, ô tô)

- chảy nước, ứa nước

+ to wa­ter down

- giảm bớt đi, làm dịu đi

water bus

- ca nô (chở khách)

water pump

- máy bơm nước

water system

- hệ thống dẫn nước

water-bed

- (y học) nệm nước (bằng cao su, trong có nước, cho bệnh nhân nằm)

water-biscuit

- bánh quy cứng

water-boat

- tàu thuỷ chở nước ngọt

water-borne

- chở bằng đường thuỷ (hàng)

- (y học) lây lan bằng nước uống (bệnh)

water-bottle

- bình đựng nước, carap (ở bàn ăn...); bi đông

water-buffalo

- (động vật học) con trâu

water-carriage

- sự vận tải bằng đường thuỷ

water-cart

- wag­on)

- xe bán nước

- xe tưới đường

water-closet

- nhà xí máy

water-colour

- hoạ màu nước

- tranh màu nước

water-cooled

- (kỹ thuật) làm lạnh bằng nước (máy)

water-craft

- tàu; tàu bè

- tài lái tàu; tài bơi, tài lặn

water-cure

- (y học) phép chữa bằng nước

water-dog

- (động vật học) chó bơi giỏi

- (đùa cợt) thuỷ thủ lão luyện; người bơi giỏi

water-drinker

- người kiêng rượu

water-engine

- máy bơm nước

- ô tô chữa cháy

water-front

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu cảng; bờ sông; bến tàu, bến cảng

water-gate

- cửa cống

water-gauge

- cái đo mực nước (trong nồi hơi...)

water-glass

- ống nhìn vật chìm

- (hoá học) dung dịch na­tri sil­icat (dùng để phết vào ngoài trứng cho để được lâu...)

water-hen

- (động vật học) gà nước

- chim sâm cầm

water-hole

- vũng nước

water-ice

- kem nước đá, xê cô

water-level

- mực nước (trong bình, dưới đất...)

- (kỹ thuật) ống thuỷ

water-lily

- (thực vật học) cây súng

water-line

- (hàng hải) mớn nước, ngấn nước (ở tàu...)

water-main

- ống dẫn nước chính

water-melon

- quả dưa hấu

- (thực vật học) cây dưa hấu

water-mill

- cối xay nước

water-nymph

- nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ( (cũng) na­iad)

water-pipe

- ống nước

water-plane

- (hàng hải) mặt phẳng ngấn nước (ở thành tàu)

water-plant

- (thực vật học) cây ở nước

water-polo

- (thể dục,thể thao) bóng nước

water-power

- sức nước, than trắng

water-ram

- (kỹ thuật) bơm nước va

water-shoot

- máng xối (ở mái nhà)

water-sick

- (nông nghiệp) cằn cỗi vì tưới đẫm nước quá (đất trồng)

water-skin

- túi da đựng nước

water-soluble

- hoà tan trong nước

water-supply

- việc cung cấp nước

- hệ thống cung cấp nước

- khối nước trữ để cung cấp

water-table

- mức nước ngầm

water-tower

- tháp nước

water-waggon

- wag­on)

- xe bán nước

- xe tưới đường

water-wagon

- wag­on)

- xe bán nước

- xe tưới đường

water-wall

- đê, đập

water-waving

- sự uốn làn sóng (tóc)

water-wheel

- bánh xe nước

water-wings

- phao tập bơi

water-worn

- bị nước bào mòn

waterage

- sự vận tải đường thuỷ

- cước phí vận tải đường thuỷ

watercourse

- sông, suối

- lòng sông, lòng suối

watercress

- (thực vật học) cải xoong

watered

- pha nước, pha loãng (rượu...)

- có nhiều sông hồ (miền)

- có vân sóng (lụa)

waterer

- người tưới nước

- người dẫn súc vật đi uống nước

waterfall

- thác nước

waterfowl

- (động vật học) chim ở nước (mòng két, le le...)

wateriness

- tính chất ướt, tính chất có nước

- tính chất loãng, tính chất nhạt

- màu bạc thếch

- tính chất nhạt nhẽo vô vị

watering

- sự tưới, sự tưới nước

- sự cho súc vật uống nước

- sự pha nước, sự pha loãng (rượu, sữa...)

- (kỹ thuật) sự cung cấp nước (cho máy)

- sự làm vân sóng (cho tơ lụa)

- (tài chính) sự làm loãng (vốn, nợ)

watering-can

- pot)

- bình tưới

watering-cart

- xe tưới đường

watering-place

- nơi cho súc vật uống nước

- nơi có suối chữa bệnh

- chỗ tàu ghé lấy nước

- bãi biển (để tắm, nghỉ mát)

watering-pot

- pot)

- bình tưới

waterish

- lắm nước (quả)

- ẩm thấp (không khí)

waterless

- không có nước; khô, hạn

waterlogged

- nặng vì đẫy nước (gỗ)

- úng nước, ngập nước (đất)

- (hàng hải) đầy nước

waterlogging

- sự úng nước

waterman

- người làm nghề chạy thuyền; người chuyên chở đường sông

watermark

- ngấn nước (trong giếng, ở bãi biển, bãi sông)

- hình mờ (ở tờ giấy, soi lên mới thấy rõ)

waterproof

- không thấm nước

- áo mưa

- vải không thấm nước

- làm cho không thấm nước

watershed

- đường phân nước

- lưu vực sông

- dốc có nước chảy

waterside

- bờ biển, bờ sông, bờ hồ

waterspout

- ống máng, máng xối

- vòi rồng; cây nước

watertight

- kín nước

- (nghĩa bóng) không thể cãi, không công kích được; vững chắc, chặt chẽ (lập luận, lý lẽ...)

waterway

- đường sông tàu bè qua lại được

waterworks

- hệ thống cung cấp nước

- vòi phun nước (ở công viên...)

+ to turn on the wa­ter­works

- (từ lóng) khóc

watery

- ướt, đẫm nước, sũng nước

- loãng, lỏng, nhạt

- bạc thếch (màu)

- nhạt nhẽo, vô vị

watt

- (điện học) oát

watt-hour

- (điện học) oát giờ

wattle

- yếm thịt (ở dưới cổ gà tây)

- râu cá

- cọc, cừ (để giữ đất khỏi lở)

- phên, liếp

- (thực vật học) cây keo

- đan (que...) thành phên liếp

- làm (tường, hàng rào...) bằng phên liếp

wattle and daub

- phên trét đất (bùn)

wattmeter

- (điện học) cái đo oát

waul

- kêu meo meo (mèo)

wave

- sóng, làn sóng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- đợt

- sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay

- gợn sóng, quăn thành làn sóng

- phấp phới, phấp phới bay

- vẫy tay ra hiệu

- phất, vung

- uốn (tóc) thành làn sóng

- vẫy tay ra hiệu

+ to wave aside

- bác bỏ, gạt bỏ

wave-length

- (vật lý) bước sóng

waveless

- không có sóng, không gợn sóng, lặng sóng

wavelet

- sóng gợn lăn tăn

- làn sóng hơi quăn (tóc)

waver

- rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói)

- (quân sự) nao núng, núng thế

- (nghĩa bóng) lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động

waverer

- người do dự, người lưỡng lự; người dao động

wavering

- rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói)

- (quân sự) nao núng, núng thế

- (nghĩa bóng) lung lay, do dự, lưỡng lự; dao động

waviness

- tình trạng có gợn sóng; sự quăn làn sóng tự nhiên (tóc)

wavy

- gợn sóng; giập giờn, lăn tăn (mặt hồ, cánh đồng lúa...); quăn làn sóng (tóc)

wax

- sáp ong ( (cũng) beeswax)

- chất sáp

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đĩa hát

+ like wax in some­one's hands

- bị ai sai khiến, cho tròn được tròn bắt méo phải méo

- đánh sáp, đánh bóng bằng sáp, bôi sáp, vuốt sáp

- tròn dần (trăng)

- (từ cổ,nghĩa cổ) trở nên

- (từ lóng) cơn giận

wax candle

- nến (bằng sáp)

wax doll

- búp bê sáp

- (nghĩa bóng) người đàn bà xinh đẹp nhưng không tinh anh

wax-chandler

- người làm nến

- người bán nến

wax-palm

- (thực vật học) cây cọ sáp

wax-paper

- giấy nến

waxcloth

- vải nến, linôlêum

waxen

- giống sáp; màu sáp, vàng nhạt (như sáp)

- (nghĩa bóng) mềm yếu, dễ ảnh hưởng; dễ uốn nắn

- (từ cổ,nghĩa cổ) bằng sáp

waxwork

- thuật nặn hình bằng sáp

- hình nặn bằng sáp

- ( số nhiều) viện bảo tàng đồ sáp (trưng bày các hình nặn bằng sáp, như viện bảo tàng Grê-​vanh ở Pa-​ri)

waxy

- giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt

- (y học) thoái hoá sáp (gan...)

- (từ lóng) nóng tính, hay cáu

way

- đường, đường đi, lối đi

- đoạn đường, quãng đường, khoảng cách

- phía, phương, hướng, chiều

- cách, phương pháp, phương kế, biện pháp

- cá tính, lề thói

- việc; phạm vi, thẩm quyền

- (thông tục) vùng ở gần

- tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết

- mức độ, chừng mực

- loại

- mặt, phương diện

- sự tiến bộ, sự thịnh vượng

- quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động

- (hàng hải) sự chạy; tốc độ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đằng

+ by the way

- (xem) by

+ by way of

- đi qua, bằng con đường

- như là, coi như là, như thể

+ the far­thest way about is the near­est way home

+ the longest way round is the short­est way home

- (tục ngữ) đường chính lại gần, đường tắt hoá xa

+ to give way

- (xem) give

+ to go out of one's way to be rude

- hỗn xược một cách vô cớ

+ to go the way of all the earth

+ to go the way of all flesh

+ to go the way of na­ture

- (xem) go

+ to lead the way

- (xem) lead

+ part­ing of the ways

- (xem) part­ing

+ to put one­self out of the way

- chịu phiền chịu khó để giúp người khác

way-bill

- bản kê khai hàng hoá; danh sách hành khách (trên một chuyến tàu...)

way-leave

- phép đi qua

- (hàng không) quyền bay qua

way-station

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) ga xép

way-train

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) xe chậm, xe vét

way-worn

- mệt mỏi vì đi nhiều

wayfarer

- người đi bộ đi du lịch

wayfaring

- đi bộ đi du lịch

waylaid

- mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, gặp mặt)

waylay

- mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, gặp mặt)

wayless

- không có đường đi (vùng)

wayside

- bờ đường, lề đường

- (thuộc) bờ đường, ở bờ đường

wayward

- ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con...)

- hay thay đổi, bất thường (tính tình)

waywardness

- tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh

- tính bất thường, tính hay thay đổi

wayzgoose

- cuộc liên hoan hằng năm của nhà in

we

- chúng tôi, chúng ta

we'd

we'll

we're

we've

weak

- yếu, yếu ớt

- thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược

- kém, non; thiếu quá

- loãng, nhạt

weak-eyed

- mắt kém

weak-headed

- mind­ed)

- kém thông minh

weak-kneed

- không thể đứng vững

- thiếu quyết tâm

weak-kness

- tình trạng không thể đứng vững

- tình trạng thiếu quyết tâm

weak-minded

- mind­ed)

- kém thông minh

weak-spirited

- mềm yếu, thiếu can đảm

weaken

- làm yếu đi, làm nhụt

- yếu đi, nhụt đi

weakening

- sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi

weakish

- (thông tục) hơi yếu, hơi kém, hơi non

weakling

- người yếu ớt, người ốm yếu

- người nhu nhược

weakly

- yếu, yếu ớt, ốm yếu

- yếu ớt

- hơi, hơi hơi

weakness

- tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu

- tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình)

- tính chất non kém (trí nhớ, trình độ)

- điểm yếu, nhược điểm

- tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện

weal

- hạnh phúc, cảnh sung sướng

- lằn roi ( (cũng) welt)

- quất, vụt ( (cũng) welt)

wealth

- sự giàu có, sự giàu sang

- tính chất có nhiều, sự phong phú

- của cải

- (từ cổ,nghĩa cổ) sự thịnh vượng; hạnh phúc

wealthiness

- tính chất giàu có

- tính chất phong phú

wealthy

- giàu, giàu có

- phong phú

- the wealthy những người giàu có

wean

- thôi cho bú, cai sữa

- làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ

weaning

- sự thôi cho bú, sự cai sữa

weanling

- đứa bé mới cai sữa; thú nhỏ mới thôi bú

weapon

- vũ khí ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

weaponed

- có vũ khí, mang vũ khí, vũ trang

weaponless

- không có vũ khí

wear

- sự mang; sự dùng; sự mặc

- quần áo; giầy dép

- sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được

- sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa)

- (kỹ thuật) sự mòn

- (tài chính) sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn)

- mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ)

- dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp

- có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang

- mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi

- dần dần quen, dần dần vừa

- dùng, dùng được

- (nghĩa bóng) dần dần trở nên

+ to wear away

- làm mòn dần, làm mất dần

- cũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ)

- chậm chạp trôi qua (thời gi­an)

+ to waer down

- làm mòn (đế giày, dụng cụ)

- làm kiệt sức dần, tiêu hao dần (lực lượng địch)

+ to wear off

- làm mòn mất; mòn mất

- qua đi, mất đi

+ to wear on

- tiếp tục, tiếp diễn, vẫn còn kéo dài (cuộc thảo luận)

- trôi qua (thời gi­an)

+ to wear out

- làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn

- làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi

- kéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gi­an)

+ to wear well

- dùng bền, bền

+ to wear one's years well

- trẻ lâu, trông còn trẻ

wearable

- có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép...); có thể đội được (mũ)

wearer

- người mang, người đeo; người mặc; người đội

wearied

- mệt, mệt mỏi, mệt nhọc

- chán, chán ngắt

weariedness

- sự mệt mỏi, sự mệt nhọc

- sự chán, sự chán ngắt

weariless

- không mệt mỏi, không biết mệt

weariness

- sự mệt mỏi, sự mệt nhọc

- sự chán ngắt

wearisome

- mệt, mệt nhọc, làm mệt

- chán ngắt; tẻ nhạt

wearisomeness

- tính chất mệt nhọc, tính chất làm mệt

- tính chất chán ngắt; tính chất tẻ nhạt

weary

- mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử

- chán, ngấy, chán ngắt

- làm cho mỏi mệt

- làm cho chán ngắt

- trở nên mệt, mệt

+ to weary for

- mong mỏi

+ to weary of

- chán

weasand

- khí quản thực quản

- họng, cổ họng, cuống họng

- ( số nhiều) vỏ xúc xích làm bằng cổ họng bò

weasel

- (động vật học) con chồn

weather

- thời tiết, tiết trời

- bản thông báo thời tiết (đăng trên báo)

+ to keep one's weath­er eye open

- cảnh giác đề phòng

+ to make heavy weath­er of

- khổ vì, điêu đứng vì

+ un­der the weath­er

- khó ở, hơi mệt['weðə]

- dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương

- (hàng hải) thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão)

- (nghĩa bóng) vượt qua, chiến thắng

- (thương nghiệp) làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ

- mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa)

+ to weath­er through

- thoát khỏi, khắc phục được, vượt được

weather-beaten

- lộng gió (bờ biển)

- sạm nắng (da); dày dạn phong sương (người)

- hỏng nát vì mưa gió

weather-bound

- bị thời tiết xấu ngăn trở

weather-bureau

- sở khí tượng

weather-forecast

- sự báo thời tiết

weather-glass

- phong vũ biểu

weather-proof

- chịu được nắng mưa

weather-stained

- phai bạc vì nắng mưa

weather-station

- trạm khí tượng

weather-vane

- chong chóng chỉ chiều gió ( (cũng) weath­er­cock)

weather-wise

- giỏi đoán thời tiết

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (nghĩa bóng) tài dự đoán những phản ứng và thay đổi của dư luận

weather-worn

- dãi dầu mưa nắng

weathercock

- chong chóng (chỉ chiều) gió ( (cũng) weath­er-​vane)

- (nghĩa bóng) người hay thay đổi ý kiến, người hay xoay chiều

weathering

- thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương

- sự mòn, sự vụn, sự rã ra, sự đổi màu (vì nắng mưa), sự dãi nắng dầm mưa

- (địa lý,địa chất) sự phong hoá

weatherman

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhà khí tượng học

weave

- kiểu, dệt

- dệt

- đan, kết lại

- (nghĩa bóng) kết lại; thêu dệt, bày ra

- dệt

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co

- lắc lư, đua đưa

- (quân sự), (hàng không) bay tránh

+ to weave one's way

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lách, len lỏi qua

weaver

- người dệt vải, thợ dệt

weaving

- sự dệt

weazen

- khô xác, nhăn nheo

weazened

- khô xác, nhăn nheo

web

- vi dệt; tấm vi

- súc giấy, cuộn giấy lớn

- (động vật học) mạng

- (động vật học) t (lông chim)

- (động vật học) màng da (ở chân vịt...)

- (kiến trúc) thân (thanh rầm)

- (kỹ thuật) đĩa (bánh xe), mỏ (chìa khoá); lưỡi (cưa); thân (của thanh ray)

+ a web of lies

- một mớ chuyện dối trá

+ the web of life

- cuộc đời; số phận con người

web-footed

- (động vật học) có chân màng (như con vịt)

web-winged

- (động vật học) có cánh màng (như con di)

webbed

- (động vật học) có màng chân

webbing

- vi làm đai

- nịt, đai

wed

- g chồng, cưới vợ cho; kết hôn với; làm lễ cưới cho

- kết hợp, hoà hợp

- lấy nhau, cưới nhau, kết hôn

wedded

- (thuộc) vợ chồng; có vợ, có chồng

- (nghĩa bóng) kết hợp, hoà hợp

+ wed­ded to

- trung thành với, ràng buộc chặt chẽ, gắn bó với

wedding

- lễ cưới

wedding-cake

- bánh chia phần cưới

wedding-day

- ngày cưới; ngày kỷ niệm ngày cưới

wedding-dress

- áo cưới

wedding-favour

- n hoa cưới

wedding-guest

- khách dự lễ cưới

wedding-present

- quà mừng đám cưới

wedding-ring

- nhẫn cưới

wedding-tour

- trip)

- cuộc du lịch tuần trăng mặt

wedding-trip

- trip)

- cuộc du lịch tuần trăng mặt

wedge

- cái nêm

- vật hình nêm

- (quân sự) mũi nhọn

- nêm, chêm

- (nghĩa bóng) chen vào, dấn vào

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) bửa bằng nêm, chẻ bằng nêm

+ to wedge away (off)

- bửa ra, tách ra, chẻ ra

+ to wedge one­self in

- chen vào, dấn vào

wedge writing

- chữ hình góc

wedge-shaped

- hình nêm, hình V

wedgwood

- đồ gốm men xanh trong

- ( định ngữ) màu xanh trong

wedlock

- (pháp lý) sự kết hôn, tình trạng kết hôn

+ born in law­ful wed­lock

- do cha mẹ có cưới hỏi sinh ra, hợp pháp (đứa con)

+ born out of wed­lock

- riêng, đẻ hoang (đứa con)

wednesday

- Wednes­day ngày thứ tư (trong tuần lễ)

wee

- rất nhỏ, nhỏ xíu

+ a wee bit

- hi, hi hi

weed

- (thực vật học) cỏ dại

- ( the weed) thuốc lá

- ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh

- giẫy cỏ, nhổ cỏ

+ to weed out

- loại bỏ, loại trừ (những cái xấu, kém phẩm chất)

weed-end

- cuối tuần (chiều thứ by và ngày chủ nhật)

- nghỉ cuối tuần, đi chi cuối tuần

weed-killer

- thuốc diệt cỏ dại

weeder

- người giẫy cỏ, người nhổ cỏ

weeds

- quần áo đại tang (của người đàn bà goá) ( (thường) wid­ow's weeds)

weedy

- lắm cỏ dại, cỏ mọc um tùm

- (nghĩa bóng) ốm yếu, còm, gầy gi xưng (người)

week

- tuần lễ, tuần

- những ngày làm việc trong tuần

+ a week of Sun­days; a week of weeks

- by tuần, bốn mưi chín ngày

- (thông tục) thời gi­an dài

+ week in, week out

- tuần này tiếp đến tuần khác

week-day

- ngày thường trong tuần (không phi chủ nhật)

week-ender

- người đi chi vào dịp cuối tuần

weekly

- kéo dài một tuần

- hằng tuần

- báo hằng tuần

ween

- (th ca) tưởng, tưởng tượng

weep

- khóc

- có cành rủ xuống (cây)

- chy nước, ứa nước

- khóc về, khóc than về, khóc cho

- rỉ ra, ứa ra

weeper

- người khóc, người hay khóc

- người khóc mướn (đám ma)

- băng tang; mạng lưới tang (đàn bà goá)

- ( số nhiều) cổ tay áo màu trắng (đàn bà goá)

weeping

- đang khóc, khóc lóc (người)

- chy nước, rỉ nước

- (y học) chy nước (vết đau)

- (thực vật học) rủ cành

weevil

- (động vật học) mọt ngũ cốc

weevilled

- bị mọt ăn

weevilly

- bị mọt ăn

weft

- sợi khổ, sợi ngang (trong tấm vi)

- vi

weigh

- (hàng hi) un­der weigh đang đi, dọc đường

- cân

- cầm, nhấc xem nặng nhẹ

- cân nhấc, đắn đo

- cân nặng, nặng

- cân, được cân

- có trọng lượng, có tác dụng, có nh hưởng; có tầm quan trọng lớn

- đè nặng, ám nh, day dứt

+ to weigh down

- đè nặng lên (qu..., lên cành cây); làm nghiêng, làm lệch (cán cân); nặng hn (một vật khác)

- đập tan (lập luận); đè bẹp, áp đo (kẻ thù)

- làm cho mệt nhọc; làm cho bối rối, làm cho lo âu

+ to weigh in

- (thể dục,thể thao) được cân trước khi đua (dô kề)

+ to weigh in with

- viện ra một cách đắc thắng (lý lẽ, sự kiện...)

+ to weigh out

- cân (từng tí một)

- (thể dục,thể thao) được cân sau khi đua (dô kề)

weighable

- có thể cân được

weighage

- cước cân, thuế cân

weight

- trọng lượng, sức nặng

- cái chặn (giấy...)

- qu cân

- qu lắc (đồng hồ)

- (thưng nghiệp) cân

- (thể dục,thể thao) hạng (võ sĩ); tạ

- (y học) sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng)

- (kiến trúc); (kỹ thuật) ti trọng, sức nặng

- (vật lý) trọng lực; trọng lượng riêng

- (nghĩa bóng) tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, nh hưởng

+ to pull one's weight

- hết sức, nỗ lực; đm đưng phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình

- buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm

- đè nặng lên, chất nặng ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (kỹ thuật) xử lý cho chắc thêm (vi)

weight control

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (y học) sự hạn chế lên cân

weight-lifting

- (thể dục,thể thao) môn cử tạ

weightiness

- sức nặng, trọng lượng

- tầm quan trọng, tính chất trọng yếu

weighting

- tiền lưng thêm đặc biệt, tiền phụ cấp đặc biệt

weightless

- không nặng, không có trọng lượng

- không quan trọng

weighty

- nặng

- vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...)

- quan trọng, có uy thế lớn, có nh hưởng lớn (người, việc)

- mạnh, chắc (văn học)

- nặng nề, chồng chất (lo âu...)

weir

- đập nước

- đăng cá

weird

- số phận, số mệnh

- (thuộc) số phận, (thuộc) số mệnh

- siêu tự nhiên, phi thường

- (thông tục) kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu

weirdness

- tính chất siêu tự nhiên, tính chất phi thường

- tính kỳ quặc, tính kỳ dị, tính khó hiểu

welch

- chạy làng (đánh cá ngựa...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không làm tròn nhiệm vụ

welcome

- được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh

- hay, dễ chịu, thú vị

+ you are wel­come

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không dám, có gì đâu (nói để đáp lại lời cm n)

- hoan nghênh!

- sự được tiếp đ i ân cần, sự đón tiếp ân cần; sự hoan nghênh

- đón tiếp ân cần; hoan nghênh

welcomer

- người đón tiếp

weld

- (kỹ thuật) mối hàn

- (kỹ thuật) hàn

- (nghĩa bóng) gắn chặt, cố kết

- (kỹ thuật) chịu hàn, hàn

weldability

- tính hàn được (của kim loại)

weldable

- có thể hàn được

welding

- sự hàn; kỹ thuật hàn

welfare

- hạnh phúc; phúc lợi

- (y học) sự bo vệ, sự chăm sóc

welkin

- (th ca) bầu trời, vòm trời

well

- ( + up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)

- tốt, giỏi, hay

- phong lưu, sung túc

- hợp lý, chính đáng, phi, đúng

- nhiều

- kỹ, rõ, sâu sắc

+ as well

- cũng, cũng được, không hại gì

+ as well as

- như, cũng như, chẳng khác gì

- và còn thêm

+ pret­ty well

- hầu như

- tốt; tốt lành

- tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần

- khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi

- may, may mắn

+ it's (that's) all very well but...

- (mỉa mai) hay đấy, nhưng...

- quái, lạ quá

- đấy, thế đấy

- thế nào, sao

- thôi, thôi được, thôi nào; nào nào; thôi thế là

- được, ừ

- vậy, vậy thì

- điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện

+ to let well alone

- đ tốt rồi không phi xen vào nữa; đừng có chữa lợn lành thành lợn què

- giếng (nước, dầu...)

- (nghĩa bóng) nguồn (cm hứng, hạnh phúc)

- (kiến trúc) lồng cầu thang

- lọ (mực)

- (hàng hi) khoang cá (trong thuyền đánh cá); buồng máy bm (trên tàu)

- chỗ ngồi của các luật sư (toà án)

- (hàng không) chỗ phi công ngồi

- (địa lý,địa chất) nguồn nước, suối nước

- (ngành mỏ) hầm, lò

well-advised

- khôn, khôn ngoan (người)

- cẩn thận, thận trọng (hành động)

well-appointed

- trang bị đầy đủ

well-balanced

- đúng mực, biết điều

well-behaved

- có hạnh kiểm tốt, có giáo dục

well-being

- hạnh phúc; phúc lợi

well-boring

- sự khoan giếng

well-born

- sinh trong một gia đình tốt

well-bred

- có giáo dục (người)

- nòi, tốt giống (ngựa)

well-built

- chắc nịch, vạm vỡ (người)

well-conditioned

- có tính tình tốt (người)

- đang lành (vết thưng)

well-disposed

- mind­ed)

- tính từ

- ( + to, to­wards) có thiện chí (đối với ai)

well-doer

- người làm điều phi

well-doing

- việc phi, điều tốt

well-done

- làm tốt

- thật chín (thức ăn)

well-earned

- đáng, xứng đáng

well-educated

- gia giáo

well-favoured

- duyên dáng, xinh xắn

well-fed

- được ăn uống đầy đủ

well-found

- được trang bị đầy đủ

well-founded

- found­ed)

- đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức)

well-graced

- có nhiều đức tính dễ thưng

well-groomed

- ăn mặc đẹp

well-grounded

- found­ed)

- đáng tin cậy, chắc chắn, có c sở (tin tức)

well-head

- spring)

- nguồn suối

- (nghĩa bóng) nguồn

well-informed

- có đủ tài liệu, biết rõ; thạo tin

well-intentioned

- meant)

- với ý tốt

well-judged

- xét đoán đúng, nhận xét đúng

well-knit

- set)

- chắc nịch (người)

well-known

- nổi tiếng, ai cũng biết

well-looking

- duyên dáng, xinh xắn

well-made

- phát triển cân đối (người)

well-mannered

- lịch sự

well-marked

- rõ ràng, hiển nhiên

well-meaning

- có thiện chí

well-meant

- meant)

- với ý tốt

well-minded

- mind­ed)

- tính từ

- ( + to, to­wards) có thiện chí (đối với ai)

well-nigh

- gần, hầu, suýt

well-off

- phong lưu, sung túc

- may mắn

well-oiled

- khen ngợi (lời nói)

well-ordered

- ngăn nắp

well-paid

- được tr lưng hậu

well-proportioned

- cân đối

well-read

- có học, có học thức (người)

well-regulated

- có kỷ luật

- được kiểm soát chặt chẽ

well-reputed

- có tiếng tốt

well-room

- phòng uống nước (ở suối chữa bệnh)

- hầm chứa nước (trong tàu)

well-seeming

- có vẻ tốt

well-set

- set)

- chắc nịch (người)

well-sifted

- được chọn lọc (sự kiện, chứng cớ)

well-spent

- dùng hợp lý (thì giờ, sức lực...)

well-spoken

- với lời lẽ chi chuốt

well-spring

- spring)

- nguồn suối

- (nghĩa bóng) nguồn

well-thought-of

- được tiếng tốt; được quý trọng

well-timed

- đúng lúc, đúng dịp

well-to-do

- khá gi, sung túc

well-tried

- được thử thách có kết qu

well-trodden

- có nhiều người lui tới

well-turned

- khéo léo (lời khen, câu nói)

well-up

- (thông tục) cừ, giỏi

well-water

- nước giếng

well-wisher

- người chỉ mong những điều tốt lành cho người khác, người có thiện chí

well-worn

- sờn rách

- (nghĩa bóng) cũ rích, lặp đi lặp lại hoài

welladay

- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) well­away

wellaway

- (từ cổ,nghĩa cổ) ôi!, than ôi!, chao ôi!

wellingtons

- ủng, bốt ( (cũng) Welling­ton boots)

welsh

- chạy làng (đánh cá ngựa...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không làm tròn nhiệm vụ

welsher

- người cầm cái chạy làng (đánh cá ngựa...)

welt

- đường viền (găng tay, túi áo)

- diềm (ở mép đế giày dép)

- lằn roi ( (cũng) weal)

- viền (găng tay, túi áo)

- khâu diềm (vào mép đế giày dép)

- quất, vụt ( (cũng) weal)

welter

- đòn nặng

- người to lớn; vật to lớn

- sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu v

- đắm mình trong bùn

- (nghĩa bóng) ( + in) nhúng trong, tắm trong (máu...)

- (động vật học), nổi sóng (biển)

welter-weight

- (thể dục,thể thao) võ sĩ hạng bán trung

wen

- (y học) bướu giáp

- (y học) u mỡ

- (thông tục) thành phố quá đông đúc

+ the great wen

- Luân đôn

wench

- thiếu nữ, cô gái; thôn nữ

- (từ cổ,nghĩa cổ) đĩ, gái điếm

- tán gái

- đi nhà thổ (đàn ông); làm đĩ (đàn bà)

wend

- hướng (bước đi) về phía

- (từ cổ,nghĩa cổ) đi

went

wept

- khóc

- có cành rủ xuống (cây)

- chy nước, ứa nước

- khóc về, khóc than về, khóc cho

- rỉ ra, ứa ra

were

- thì, là

- có, tồn tại, ở, sống

- trở nên, trở thành

- xy ra, diễn ra

- giá

- be to phi, định, sẽ

- ( + động tính từ hiện tại) đang

- ( + động tính từ quá khứ) bị, được

+ to have been

- đ đi, đ đến

+ to be against

- chống lại

+ to be for

- tán thành, đứng về phía

weren't

werewolf

- (thần thoại,thần học) ma chó sói

wert

werwolf

- (thần thoại,thần học) ma chó sói

west

- hướng tây, phưng tây, phía tây

- miền tây

- ( the West) phưng tây, các nước phưng tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê-​cốt, xứ Ai-​len

- gió tây

- tây

- về hướng tây; ở phía tây

+ to go west

- (xem) go

west end

- khu tây Luân đôn (khu nhà ở sang trọng ở Luân đôn)

west-ender

- người dân khu tây Luân đôn

westenize

- tây phưng hoá

wester

- xoay về tây, quay về tây, đi về phưng tây

westerly

- tây

- về hướng tây; từ hướng tây

western

- (thuộc) phía tây; của phưng tây

- người miền tây

- phim (truyện) về đời sống những người chăn bò (cao bồi) ở miền tây nước Mỹ

westerner

- người phưng tây

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người miền tây nước Mỹ

westernmost

- cực tây

westing

- (hàng hi) chặng đường đi về phía tây

- hướng tây

westward

- hướng tây

- về phía tây

westwards

- (như) west­ward

wet

- ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa

- có mưa

- (hội họa) chưa khô, còn ướt

- (thông tục) say bí tỉ

- (từ lóng) uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang)

+ wet bar­gain

- (xem) bar­gain

+ wet blan­ket

- (xem) blan­ket

- tình trạng ẩm ướt

- mưa, trời mưa

- (từ lóng) ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phn đối sự cấm rượu

- làm ướt, thấm nước, dấp nước

- đái vào, đái lên (trẻ con, chó...)

- uống rượu mừng

+ to wet one's whis­tle

- (từ lóng) uống

wet-nurse

- vú em, vú nuôi

- làm vú nuôi cho (em bé)

wether

- cừu thiến

wetness

- tình trạng ẩm ướt; tình trạng ướt

wetting

- sự làm ướt, sự thấm nước, sự dấp nước

wettish

- hi ẩm; hi ướt

whack

- cú đánh mạnh; đòn đau

- (từ lóng) phần

- đánh mạnh, đánh đau

- (từ lóng) chia phần, chia nhau ( (cũng) to whack up)

whacker

- (từ lóng) người to lớn đẫy đà, người to béo thô kệch; vật to lớn khác thường

- điều quái gở, chuyện quái gở

whacking

- sự đánh đập

- (từ lóng) to lớn khác thường

- kỳ quái, khác thường (người, điều, chuyện, vật)

- (từ lóng) rất, cực kỳ

whale

- (động vật học) cá voi

- (thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị

+ a whale on (at, for) some­thing

- một tay cừ về cái gì; một người ham thích cái gì

- đánh cá voi

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đánh, quất

whale-boat

- tàu đánh cá voi

whale-fin

- (thưng nghiệp) (như) whale­bone

whale-oil

- dầu cá voi

whalebone

- (động vật học) lược cá voi (phiến sừng ở hàm trên cá voi)

- vật bằng chất sừng cá voi

whaleman

- người đánh cá voi

whaler

- người đánh cá voi

- tàu đánh cá voi

whaling

- sự đánh cá voi; nghề đánh cá voi

whaling-gun

- súng bắn cá voi

whang

- tiếng đập; tiến đôm đốp; tiếng kêu vang

- ( Ê-​cốt) miếng lớn, khoanh lớn

- đánh, đập mạnh, đánh đôm đốp

- kêu đôm đốp; vang lên, kêu vang (trống, mõ...)

wharf

- (hàng hi) bến tàu, cầu tàu

- (hàng hi) cho (hàng) vào kho ở bến

- (hàng hi) buộc (tàu) vào bến

wharfage

- (hàng hi) thuế bến

wharfinger

- chủ bến tàu

wharves

- (hàng hi) bến tàu, cầu tàu

- (hàng hi) cho (hàng) vào kho ở bến

- (hàng hi) buộc (tàu) vào bến

what

- gì, thế nào

- sao, vậy thì sao

+ what about?

- có tin tức gì về... không?

- anh nghĩ sao?

+ what...for?

- (xem) for

+ what ev­er for?

- nhưng tại sao chứ?

+ what if?

- nếu... thì sao?

+ what not?

- gì? gì nữa?

+ what of?

- ra sao?, thế nào?

+ what then?

- rồi sao?

- biết bao!, làm sao!

- cái mà, điều mà, người mà, cái gì

+ and what have you

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) và tất c những cái gì khác cùng một loại như thế

+ and what not

- và gì gì nữa; vân vân

+ but what

- (thông tục) trừ cái mà, mà... không

+ I know what

- (thông tục) tôi có một ý kiến mới

+ I'll tell you what

- tôi sẽ cho anh rõ sự thật; tôi sẽ chỉ cho anh nên làm thế nào

+ to know what's what

- có trí suy xét, biết cái hay cái dở; biết rõ sự tình

+ not but what

- (xem) but

+ what though

- (xem) though

+ what with...and what with...

- một là vì... hai là vì...; do một bên thì... một bên thì; phần thì... phần thì...

- nào?, gì?

- biết bao!, làm sao!

- nào, mà

whate'er

- (th ca) (như) what­ev­er

whatever

- nào

- dù thế nào, dù gì

- bất cứ cái gì mà; tất c cái gì mà

- dù thế nào, dù gì

whatsoe'er

- (th ca) (như) what­so­ev­er

whatsoever

- dạng nhấn mạnh của what­ev­er

wheat

- (thực vật học) cây lúa mì

- lúa mì

wheatear

- (động vật học) chim bạc bụng

wheaten

- (thuộc) lúa mì

wheedle

- phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành

- vòi khéo, tán tỉnh; đánh lừa

wheedler

- người phỉnh, người dỗ ngon dỗ ngọt, người dỗ dành

- người vòi khéo, người tán tỉnh

wheel

- bánh (xe) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- ( số nhiều) hệ thống bánh xe (của máy...)

- xe hình (để buộc tội nhân vào mà đánh)

- (kỹ thuật) bàn quay (của người làm đồ gốm)

- bánh lái, tay lái

- sự quay tròn, sự xoay; (quân sự) sự quay

- (nghĩa bóng) sự thăng trầm

- (nghĩa bóng) bộ máy

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xe đạp

+ big wheels

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bọn tai to mặt lớn, bọn quyền cao chức trọng

+ to go on wheels

- chạy, trôi chy, tiến hành thuận lợi

+ wheels with­in wheels

- máy móc phức tạp

- (nghĩa bóng) tình hình rắc rối phức tạp

- (nghĩa bóng) mưu đồ đen tối

- lăn, đẩy cho lăn

- dắt (xe đạp)

- làm quay tròn, xoay

- chở trên một xe lăn

- xử tội xe hình; đánh nhừ tử

- (quân sự) cho (hàng quân) quay

- quay, xoay

- lượn vòng

- (quân sự) quay

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi xe đạp

+ to wheel round (about)

- quay lại, xoay trở lại

wheel arm

- (kỹ thuật) nan hoa

wheel-base

- (kỹ thuật) khong trục bánh xe (giữa trục bánh trước và trục bánh sau)

wheel-chair

- ghế đẩy (có bánh xe, cho người tàn tật)

wheel-horse

- ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăm làm, người chăm học, người cần cù

wheel-house

- phòng lái (ở tàu thuỷ)

wheel-rope

- (hàng hi) dây bánh lái

wheel-track

- dệt bánh xe

wheel-train

- hệ thống bánh xe

wheel-window

- (kiến trúc) cửa sổ hoa thị

wheelbarrow

- xe cút kít

wheeled

- có bánh xe

wheeler

- ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe)

- (kỹ thuật) thợ đóng xe

wheelman

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi xe đạp

wheelwright

- thợ chữa bánh xe

- thợ đóng xe

wheeze

- (y học) sự thở khò khè

- (sân khấu), (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục)

- (từ lóng) khoé riêng, cách riêng; kế, mưu

- (y học) thở khò khè

- kêu vu vu, kêu vo vo

- to wheeze out nói khò khè

wheezing

- sự thở khò khè

wheezy

- (y học) khò khè

whelk

- (động vật học) ốc bux­in

whelm

- (th ca); (văn học) làm chìm, làm đắm, dìm xuống

whelp

- (động vật học) chó con; chó sói con; cọp con; sư tử con...

- (nghĩa bóng) đứa bé mất dạy; đứa bé khó chịu

- đẻ con (chó, chó sói...); đẻ (một kế hoạch...)

when

- khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ

- khi, lúc, hồi

- trong khi mà, một khi mà

- khi (lúc, hồi) mà, mà

- khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ

- lúc, thời gi­an, ngày tháng

whence

- (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu

- (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu

- từ đó, do đó

- (th ca); (văn học) nguồn gốc

whencesoever

- từ bất cứ ni nào, dù từ ni nào; do bất cứ nguyên nhân nào, dù là nguyên nhân nào

whene'er

- (th ca) (như) when­ev­er

whenever

- bất cứ lúc nào; lúc nào

- mỗi lần, mỗi khi, hễ khi nào

whensoever

- dạng nhấn mạnh của when­ev­er

where

- đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào

- như thế nào, ra làm sao

- đâu, từ đâu; ở đâu

- ni (mà), chỗ (mà), điểm (mà)

- ni chốn, địa điểm

where'er

- (th ca) (như) wher­ev­er

where-about

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) về việc ấy; nhân việc ấy

whereabouts

- ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào

- chỗ ở, ni ở (của người nào); ni có thể tìm thấy (cái gì)

whereas

- nhưng trái lại, trong khi mà, còn

- (pháp lý) bởi vì, xét rằng

whereat

- vì việc gì, vì cớ gì, tại sao

- vì đó, do đó

whereby

- do cái gì, bằng cách gì

- nhờ đó, bởi đó

wherefore

- (từ cổ,nghĩa cổ) tại sao, vì sao

- (từ cổ,nghĩa cổ) vì vậy, vì thế, do đó

- lý do, cớ

wherein

- ở chỗ nào, ở điểm nào, về mặt nào

- từ ở trong ấy, ở ni ấy

whereof

- (từ cổ,nghĩa cổ) về cái gì, về ai

- mà

whereon

- trên cái gì, về cái gì

- trên cái đó, về cái đó

wheresoe'er

- (th ca) (như) wher­ev­er

wheresoever

- dạng nhấn mạnh của wher­ev­er

whereto

- (từ cổ,nghĩa cổ) tới, tới mục đích đó

whereunto

- (từ cổ,nghĩa cổ) tới, tới mục đích đó

whereupon

- về cái đó

- nhân đó, ngay lúc đó

wherever

- ở ni nào; đến ni nào; bất cứ ni nào

wherewith

- (từ cổ,nghĩa cổ) với cái đó, bằng cái đó

wherewithal

- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) where-​with

- (thông tục) the where­with­al tiền cần thiết (cho một việc gì)

wherry

- (hàng hi) đò (chở khách trên sông)

wherryman

- người chở đò

whet

- sự mài (cho sắc)

- miếng (thức ăn) khai vị

- ngụm (rượu...)

- mài (cho sắc)

- (nghĩa bóng) kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi

whether

- có... không, có... chăng, không biết có... không

+ whether...or

- dù... hay, hoặc... hoặc

+ whether or no

- trong bất cứ trường hợp nào, bất cứ thế nào

- (từ cổ,nghĩa cổ) một trong hai (vật gì)

whetstone

- đá mài

- vật kích thích tinh thần

whew

- ôi!; ôi thôi!; úi chà!

whey

- nước sữa

which

- nào (ngụ ý chọn lựa)

- bất cứ... nào

- ấy, đó

- gì, cái nào, người nào, ai (ngụ ý chọn lựa)

- cái mà, mà

- điều mà, cái mà; cái đó, điều đó, sự việc đó

whichever

- nào, bất cứ... nào

- bất cứ cái nào

whichsoever

- dạng nhấn mạnh của whichev­er

whiff

- (động vật học) cá bn

- luồng, hi

- (hàng hi) xuồng nhẹ

- (thông tục) điếu xì gà nhỏ

- phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ

- to ra một mùi nhẹ

whiffet

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô dụng, người bất tài

whiffle

- thổi nhẹ (gió)

- vẩn v, rung rinh (ý nghĩ, ngọn lửa, lá...)

- lái (tàu) đi nhiều hướng khác nhau

whig

- đng viên đng Uých (đng tiền thân của đng Tự do ở Anh)

whiggery

- chủ nghĩa dân quyền của đng Uých

whiggish

- (thuộc) đng Uých

whiggism

- chủ nghĩa dân quyền của đng Uých

while

- lúc, chốc, lát

+ to be worth [one's] while

- bõ công, đáng làm

- to while away l ng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ)

- trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc

- chừng nào còn, còn

- còn, trong khi mà, mà

whiles

- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) while

whilom

- (từ cổ,nghĩa cổ) trước đây, thuở xưa

whilst

- (như) while

whim

- ý chợt ny ra; ý thích chợt ny ra

- (kỹ thuật) máy trục quặng; máy tời

whimper

- tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ

- thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ

whimperer

- người khóc thút thít; người rên rỉ

whimpering

- khóc thút thít; rên rỉ

whimsical

- bất thường, hay thay đổi

- kỳ quái, kỳ dị

whimsicality

- tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng

- tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị

whimsicalness

- tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng

- tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị

whimsy

- (như) whim

- tính tình bất thường, tính đồng bóng

- tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị

whin

- (thực vật học) cây kim tước

whine

- tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi

- rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con)

- nói giọng rên rỉ, nói giọng than van

whining

- hay rên rỉ, hay than van; khóc nhai nhi

whinny

- tiếng hí (ngựa)

- hí (ngựa)

- lắm cây kim tước (khonh đất)

whip

- roi, roi da

- người đánh xe ngựa

- người phụ trách chó (khi đi săn) ( (cũng) whip­per-​in)

- nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ

- cánh quạt máy xay gió

- (hàng hi) cáp kéo

- xông, lao, chạy vụt

- quất, đập mạnh vào

- đánh bằng roi, quất

- khâu vắt

- rút, giật, cởi phắt

- đánh (kem, trứng)

- (hàng hi) quấn chặt (đầu sợi dây)

- (từ lóng) đánh bại, thắng (một địch thủ)

+ to whip away

- đánh, quất, đuổi (người nào)

+ to whip in

- tập trung, lùa vào một ni (bằng roi)

- (nghĩa bóng) triệu tập

+ to whip on

- quất ngựa chạy tới

+ to whip out

- rút nhanh; tuốt (kiếm)

+ to whip up

- giục (ngựa) chạy tới

- triệu tập gấp (hội viên, đng viên)

+ to whip cre­ation

- hn tất c

whip hand

- tay cầm roi, tay phi (của người đánh xe ngựa)

- (nghĩa bóng) tay trên, phần hn

whip-cord

- sợi bện roi

whip-round

- sự quyên tiền

- quyên tiền

whip-saw

- (kỹ thuật) cưa khoét

- cưa khoét

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại (trong một cuộc đánh cá...)

whiplash

- dây buộc đầu roi

whipper-in

- người phụ trách chó (khi đi săn) ( (cũng) whip)

whipper-snapper

- (thông tục) nhóc con bắng nhắng, nhóc con hay quấy rầy

whippet

- chó đua

- (quân sự) xe tăng nhẹ

whippiness

- tính mềm dẻo, tính dễ uốn cong

whipping

- trận roi, trận đòn; sự đánh đập, sự quất

- mũi khâu vắt

- sự vấn chỉ đầu dây (cho khỏi x)

whipping-boy

- (thông tục) người làm bung xung

whippoorwill

- (động vật học) chim đớp muỗi

whippy

- mềm dẻo, dễ uốn

whipray

- (động vật học) cá bn đuôi dài

whipster

- đứa bé

- người có tính lông bông (cần trị bằng roi)

whipstitch

- mũi khâu vắt

whir

- tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo

- kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt...)

whirl

- sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn

- gió cuốn, gió lốc

- (nghĩa bóng) sự hoạt động quay cuồng

+ to be in a whirl

- quay cuồng (đầu óc)

+ to give some­thing a whirl

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thử một vật gì, đưa một vật gì ra thử

- xoay tít, xoáy, quay lộn

- lao đi, chạy nhanh như gió

- quay cuồng (đầu óc); chóng mặt

- làm cho xoay tít, làm xoáy, làm quay lộn

- cuốn đi

+ to whirl along

- lao đi, cuốn đi, chạy nhanh như gió

+ to whirl down

- xoáy cuộn rồi ri xuống

whirligig

- con cù, con quay

- vòng ngựa gỗ (ở các công viên cho trẻ con chi)

- sự quay cuồng, sự xoay vần

whirlpool

- xoáy nước

whirlwind

- cn gió cuốn, gió lốn

+ sow the wind and reap the whirl­wind

- (xem) sow

whirr

- tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo

- kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt...)

whisht

- (đánh bài) Uýt (một lối đánh bài)

- im!, suỵt!

whisk

- sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ

- phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi

- cái đánh trứng, cái đánh kem

- vụt, đập vút vút

- vẫy (đuôi)

- đánh (trứng, kem...)

- lướt nhanh như gió

+ to whisk along

- lôi nhanh đi

+ to whisk away

- xua (ruồi)

- lấy nhanh, đưa (mang) nhanh đi, lấy biến đi (cái gì)

- gạt thầm, chùi vội (nước mắt)

- đi vun vút

+ to whisk off

- đưa (mang) nhanh ra khỏi; lấy biến đi

whiskered

- có tóc mai dài (người)

- có râu, có ria (mèo, chuột...)

whiskers

- tóc mai dài (người)

- râu, ria (mèo, chuột)

whisky

- rượu uytky

whisky-liver

- (y học) bệnh x gan vì rượu

whisley

- rượu uytky

whisper

- tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...)

- tin đồn kín, tiếng đồn kín; lời xì xào bàn tán nhỏ to

- lời nhận xét rỉ tai

- lời gợi ý bí mật

- nói thầm; xì xào (lá); xào xạc (gió)

- xì xào bàn tán

- bí mật phao lên

whisperer

- người hay nói thầm, người hay thì thầm

whispering

- tiếng nói thầm, tiếng thì thầm; tiếng xì xào, tiếng xào xạc

- tiếng đồn bậy; lời xì xào bậy bạ

whist

- (đánh bài) Uýt (một lối đánh bài)

- im!, suỵt!

whistle

- sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi

- tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn)

- tiếng còi hiệu

- cái còi

- (thông tục) cổ, cuống họng

- huýt sáo; huýt còi, thổi còi

- hót (chim); rít (gió); réo (đạn)

- huýt sáo; huýt gió gọi

+ to whis­tle for

- huýt gió để gọi

+ to whis­tle past

- vèo qua (đạn)

+ to shis­tle some­one down the wind

- bỏ ri người nào

+ you can whis­tle for it

- thôi không mong gì được đâu

whistle-stop

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ga xép

- sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri)

whistler

- người hay huýt gió, người hay huýt sáo; chim hay hót

- ngựa thở khò khè

whit

- not a whit; no whit chẳng tí nào, tuyệt đối không

white

- trắng, bạch, bạc

- tái mét, xanh nhợt, trắng bệch

- trong, không màu sắc (nước, không khí...)

- (nghĩa bóng) ngây th, trong trắng; tinh, sạch, sạch sẽ; (nghĩa bóng) vô tội

- (chính trị) (thuộc) phái quân chủ; phn cách mạng, phn động

+ white ele­phant

- voi trắng

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật cồng kềnh đắt tiền mà không có ích gì lắm

+ to show the white feath­er

- (xem) feath­er

+ white light

- ánh sáng mặt trời

- (nghĩa bóng) nhận xét khách quan

+ white war

- chiến tranh không đổ máu, chiến tranh kinh tế

+ while witch

- thầy phù thuỷ chỉ làm điều thiện

- màu trắng

- sắc tái, sự tái nhợt

- vi trắng, quần áo trắng, đồ trắng

- lòng trắng (trứng); tròng trắng (mắt)

- bột trắng (mì, đại mạch...)

- người da trắng

- (y học) khí hư

white alloy

- hợp kim gi bạc

white bear

- (động vật học) gấu trắng

white coal

- than trắng, sức nước

white coffee

- cà phê sữa

white collar

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công chức

white heat

- nhiệt độ nóng trắng

- (nghĩa bóng) cn giận điên lên

white horses

- sóng bạc đầu

white house

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà trắng

white iron

- thiếc, sắt tây

white meat

- thịt trắng (gà, thỏ, bê, lợn)

white metal

- hợp kim gi bạc

white paper

- (chính trị) sách trắng (của chính phủ)

white rage

- cn giận điên lên, cn giận tái người

white slave

- con gái bị lừa đưa ra nước ngoài làm đĩ

white-beard

- người già c

white-book

- (ngoại gi­ao) sách trắng

white-caps

- sóng bạc đầu

white-lipped

- môi tái đi (vì sợ h i)

white-livered

- nhát gan, nhút nhát

white-slave

- white-​slave traf­fic nghề lừa con gái đưa ra nước ngoài làm đĩ

white-throat

- (động vật học) chim chích cổ bạc

whitebait

- cá trắng nhỏ

whited sepulchre

- kẻ đạo đức gi

whiteguard

- tên bạch vệ

- (thuộc) bạch vệ

whiten

- làm trắng; làm bạc (tóc)

- sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...)

- mạ thiếc (kim loại)

- hoá trắng, trắng ra

- tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt)

whiteness

- sắc trắng, màu bạc

- sắc tái nhợt (mặt...)

- (nghĩa bóng) sự ngây th, sự trong trắng

whitening

- sự chuội, sự tẩy trắng, sự làm cho trắng

- (kỹ thuật) sự mạ thiếc (kim loại)

- vôi bột trắng (để quét tường)

whitesmith

- thợ thiếc

whitethorn

- (thực vật học) cây táo gai

whitewash

- nước vôi (quét tường)

- (nghĩa bóng) sự thanh minh; sự minh oan

- quét vôi trắng

- (nghĩa bóng) thanh minh; minh oan

- ( dạng bị động) được toà án xử và được kinh doanh lại (người vỡ nợ)

whitewasher

- người quét vôi trắng

- (nghĩa bóng) người thanh minh; người minh oan

whitewashing

- sự quét vôi trắng

- (nghĩa bóng) sự thanh minh; sự minh oan

whither

- (từ cổ,nghĩa cổ) đâu, đến đâu, tới đâu

- ni mà

- (từ cổ,nghĩa cổ) ni đến

whithersoever

- (từ cổ,nghĩa cổ) đến bất kỳ ni nào, đến đâu cũng được

whiting

- vôi bột trắng (để quét tường)

whitish

- hi trắng

whitleather

- da crômê

whitlow

- (y học) chín mé

whittle

- (từ cổ,nghĩa cổ) dao bầu

- chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao)

+ to whit­tle at

- gọt

+ to whit­tle away (down)

- gọt, đẽo

- bớt dần, cắt xén dần, xén bớt

whittling

- mnh đẽo

whiz

- tiếng rít, tiếng vèo (của đạn...)

- rít, vèo

whizz kid

- thần đồng

- người trẻ mà uy tín lớn

whizz-bang

- (quân sự), (từ lóng) đạn đại bác cỡ nhỏ đi rất nhanh

who

- ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào

- (những) người mà; hắn, họ

who's who

- danh sách và lược sử những người có tên tuổi

whoa

- họ!, họ! (để ngựa... dừng lại)

whodunit

- (từ lóng) truyện trinh thám; phim trinh thám

whodunnit

- (từ lóng) truyện trinh thám; phim trinh thám

whoe'er

- (th ca) (như) who­ev­er

whoever

- ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai

whole

- bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng

- đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ

- (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh

+ to do some­thing with one's whole heart

- toàn tâm toàn ý làm việc gì

- toàn bộ, tất c, toàn thể

- (toán học) tổng

whole meal

- bột chưa rây

whole number

- (toán học) số nguyên

whole-hearted

- toàn tâm, toàn ý, một lòng một dạ

whole-heartedness

- sự toàn tâm toàn ý

whole-length

- toàn thân (bức chân dung)

wholeness

- sự đầy đủ, sự trọn vẹn, sự nguyên vẹn, sự nguyên chất

wholesale

- (thưng nghiệp) sự bán buôn, sự bán sỉ

- (nghĩa bóng) c lô, c khối

- (thưng nghiệp) buôn, sỉ

- (nghĩa bóng) quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống

wholesaler

- người bán buôn

wholesome

- lành, không độc

- khoẻ mạnh, tráng kiện

- (nghĩa bóng) bổ ích, lành mạnh

wholesomeness

- tính chất lành

- sự khoẻ mạnh, sự tráng kiện

- (nghĩa bóng) tính chất bổ ích, tính chất lành mạnh

wholly

- toàn bộ, hoàn toàn

whom

- ai, người nào

- (những) người mà

whomever

- ai, người nào; bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai

whomsoever

- dạng nhấn mạnh của whomev­er

whoop

- húp! (tiếng thúc ngựa)

- tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo

- tiếng ho khúc khắc

- kêu, la, reo, hò reo

- ho khúc khắc

+ to whoop for

- hoan hô

+ to whoop it up for

- (thông tục) vỗ tay hoan nghênh

whoop-de-do

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự vui nhộn

- sự tho luận sôi nổi

- sự qung cáo rùm beng

whoopee

- hoan hô!['wupi:]

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự vui nhộn

whooping-cough

- (y học) ho gà

whop

- (từ lóng) đánh đập (người nào)

- đánh bại, thắng (đội khác)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ng đánh bịch một cái

whopper

- (từ lóng) cái to lớn khác thường

- điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm

whopping

- (từ lóng) to lớn khác thường

whore

- đĩ, gái điếm

+ to play the whore

- ăn chi truỵ lạc

- làm đĩ, m i dâm (đàn bà)

- chi gái (đàn ông)

whore-master

- mon­ger)

- người hay chi gái

whore-monger

- mon­ger)

- người hay chi gái

whoredom

- nghề làm đĩ, nghề m i dâm

- sự truỵ lạc

whoreson

- con đẻ hoang

whorl

- (thực vật học) vòng (lá, cánh hoa...)

- (động vật học) vòng xoắn

- (nghành dệt) con lăn cọc sợi

whose

- của ai

- của người mà, mà

whoso

- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) who­ev­er

whosoe'er

- (th ca) (như) who­ev­er

whosoever

- dạng nhấn mạnh của who­ev­er

why

- tại sao, vì sao

- lý do, lý do tại sao

- sao!, thế nào!

wick

- bấc (đèn)

- (y học) bấc

wicked

- xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi

- ác, độc ác

- nguy hại

- tinh quái

- dữ (thú)

- độc

wickedness

- tính chất đồi bại

- tính chất độc ác

- tính chất nguy hại

- tính tinh quái

- tính độc hại

wicker

- (thực vật học) liễu gai

- đồ đan bằng liễu gai

wicker-work

- đồ làm bằng liễu gai

wickered

- đan bằng liễu gai; bọc bằng liễu gai

wicket

- cửa nhỏ, cửa xép (bên cạnh cửa lớn...)

- cửa xoay

- cửa chắn (chỉ mở ở phía trên, phía dưới để chặn gà, súc vật...)

- cửa bán vé

+ to be on a good wick­et

- ở thế lợi

+ to be on a sticky wick­et

- ở thế không lợi

wide

- rộng, rộng lớn

- mở rộng, mở to

- (nghĩa bóng) rộng, uyên bác (học vấn)

- (nghĩa bóng) rộng r i, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng)

- xa, cách xa

- xo trá

- rộng, rộng r i, rộng khắp

- xa, trệch xa

- (thể dục,thể thao) qu bóng cách xa đích ( crickê)

- ( the wide) vũ trụ bao la

+ to be bro­ken to the wide

- (từ lóng) không một xu dính túi, kiết lõ đít

wide awake

- thức, tỉnh hẳn

- (nghĩa bóng) tỉnh táo, hiểu biết, thận trọng

wide-awake

- mũ dạ mềm rộng vành

wide-open

- mở rộng

- trống, trống tri

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không hạn chế chi bời rượu chè (thành phố)

widely

- nhiều, xa

- rộng r i, khắp ni

- thưa, thưa thớt

widen

- làm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng

- (nghĩa bóng) làm lan rộng, khuếch trưng

- rộng ra, mở ra

- (nghĩa bóng) lan rộng

widening

- sự làm rộng, sự nới rộng, sự mở rộng

- (nghĩa bóng) sự làm lan rộng, sự khuếch trưng

widespread

- lan rộng, phổ biến

widgeon

- (động vật học) vịt trời mare­ca

widish

- hi rộng

widow

- người đàn bà goá, qu phụ

- giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai)

- (th ca) cướp mất (bạn...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) là vợ goá của (ai)

widowed

- goá (chồng, vợ)

- (th ca) ( + of) bị mất, bị cướp mất; không có

widower

- người goá vợ

widowhood

- cnh goá bụa

- thời gi­an ở goá

width

- tính chất rộng

- bề rộng, bề ngang

- khổ (vi)

- (nghĩa bóng) tính chất rộng r i

wield

- nắm và sử dụng (vũ khí)

- dùng, cầm (một dụng cụ)

- (nghĩa bóng) sử dụng, vận dụng, thi hành

wieldy

- dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng (dụng cụ)

wife

- vợ

- (từ cổ,nghĩa cổ) người đàn bà; bà già

wifehood

- cnh làm vợ, cưng vị làm vợ

wifeless

- không có vợ

wifelike

- của người vợ; như người vợ; phù hợp với người vợ

wifely

- của người vợ; như người vợ; phù hợp với người vợ

wig

- bộ tóc gi

- (thông tục) chửi mắng thậm tệ

wigeon

- (động vật học) vịt trời mare­ca

wigged

- mang tóc gi

wigging

- (thông tục) sự chửi mắng thậm tệ

wiggle

- sự lắc lư; sự ngọ nguậy

- (thông tục) lắc lư; ngọ nguậy

wight

- (từ cổ,nghĩa cổ) người, kẻ

wigman

- lều (của người da đỏ ở Mỹ)

wigwag

- (quân sự), (hàng hi) sự đánh tín hiệu bằng cờ

- (quân sự), (hàng hi) đánh tín hiệu bằng cờ

wild

- dại, hoang (ở) rừng

- chưa thuần; chưa dạn người (thú, chim)

- man rợ, man di, chưa văn minh

- hoang vu, không người ở

- dữ dội, b o táp

- rối, lộn xộn, lung tung

- điên, điên cuồng, nhiệt liệt

- ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ, bừa b i

- tự do, bừa b i, phóng túng, lêu lổng

- vu v, bừa b i, lung tung

- vùng hoang vu

wild-goose chase

- việc làm ngôn cuồng; sự đeo đuổi viển vông

wildcat

- liều, liều lĩnh

wilderness

- vùng hoang vu, vùng hoang d

- phần bỏ hoang (trong khu vườn)

- ni vắng vẻ tiêu điều, ni hoang tàn

- vô vàn, vô số

+ a voice in the wilder­ness

- tiếng kêu trong sa mạc (nghĩa bóng)

+ wan­der­ing in the wilder­ness

- (chính trị) không nắm chính quyền (đng)

wildfire

- chất cháy (người Hy lạp xưa dùng để đốt tàu địch)

+ to spread like wild­fire

- lan rất nhanh (tin đồn)

wildfowl

- chim săn bắn

wilding

- (thực vật học) cây dại; cây tự mọc

- qu của cây dại

wildness

- tình trạng hoang d

- tính chất man rợ

- tình trạng hoang vu (miền)

- sự dữ dội

- sự cuồng nhiệt, sự điên cuồng

- tính chất phóng đ ng, tính chất bừa b i (trong cuộc sống)

wile

- mưu mẹo, mưu chước

- lừa, dụ, dụ dỗ

+ to wile away the time

- giết thì giờ

wilful

- cố ý, chủ tâm

- cứng cổ, bướng, ngang ngạnh, ngoan cố

wilfulness

- sự cố ý

- tính bướng bỉnh, tính ưng ngạnh, tính ngoan cố

wiliness

- tính xo trá, tính quỷ quyệt

will

- ý chí, chí, ý định, lòng

- sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm

- nguyện vọng, ý muốn; ý thích

- (pháp lý) tờ di chúc, chúc thư

- tỏ ý chí; có quyết chí

- định

- buộc, bắt buộc

- (pháp lý) để lại bằng chức thư

- muốn

- thuận, bằng lòng

- thường vẫn

- nếu, giá mà, ước rằng

- phi, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là

- nhất định sẽ

- sẽ (tưng lai)

- có thể

will-o'-the-wisp

- ma tri ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

willet

- (động vật học) chim dẽ Bắc Mỹ

willful

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wil­ful

willies

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự sợ h i, sự sợ sệt

willing

- bằng lòng, vui lòng; muốn

- sẵn sàng, quyết tâm

- có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng

- tự nguyện

willingly

- sẵn lòng, vui lòng

- tự ý, tự nguyện

willingness

- sự bằng lòng, sự vui lòng

- sự sẵn sàng, sự sốt sắng

- sự tự nguyện

- thiện ý

willow

- (thực vật học) cây liễu

- (thể dục,thể thao) gậy đánh crickê ( (thường) làm bằng gỗ liễu)

- (nghành dệt) máy tước x

+ to wear the wil­low

+ to sing wil­low

- thưng tiếc người thân đ chết; nhớ nhung người thân vắng mặt

willow-green

- xanh màu lá liễu

willow-pattern

- hình vẽ men xanh (trên đồ sứ)

willowy

- có nhiều liễu

- yểu điệu, thướt tha

willy-nilly

- dù muốn dù không, muốn hay không muốn

wilt

- làm héo

- làm rủ xuống

- tàn héo

- rủ xuống

- suy yếu, hao mòn, tiều tuỵ (người)

- (thông tục) nn lòng, nn chí

wily

- xo trá, quỷ quyệt, lắm mưu

wimble

- (kỹ thuật) cái khoan; cái khoan tay

wimple

- khăn trùm

- chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông)

- làn sóng

- trùm khăn cho (ai)

- chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc

- gợn sóng lăn tăn

win

- sự thắng cuộc

- chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được

- thắng cuộc; thắng

- thu phục, tranh thủ, lôi kéo

- đạt đến, đến

- thắng cuộc, thắng trận

- ( + up­on) càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục được

+ to win back

- lấy lại, chiếm lại

+ to win out

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng cuộc, thắng trận

+ to win over

- lôi kéo về

+ to win through

- khắc phục, chiến thắng (khó khăn)

wince

- sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ h i...)

- co rúm lại, rụt lại (vì đau đớn, sợ h i...)

wincey

- vi pha len (để may s mi...)

winch

- (kỹ thuật) tời

- (thể dục,thể thao) ống cuộn dây câu

- kéo bằng tời

wind

- gió

- phưng gió, phía gió thổi

- ( số nhiều) các phưng trời

- (thể dục,thể thao) hi

- (săn bắn) hi, mùi; (nghĩa bóng) tin phong thanh

- (y học) hi (trong ruột)

- (gii phẫu) ức

- lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch

- ( the wind) (âm nhạc) nhạc khí thổi (kèn, sáo...); tiếng kèn sáo

+ to cast (fling, throw) some­thing to the winds

- coi nhẹ cái gì, không để tâm gìn giữ cái gì

+ to get (have) the wind up

- (từ lóng) sợ h i

+ to put the wind up some­body

- làm ai sợi h i

+ to raise the wind

- (xem) raise

+ to sail close to (near) the wind

- chạy gần như ngược chiều gió

- (nghĩa bóng) làm việc gì hầu như không đoan chính lưng thiện lắm

+ to see how the wind blows (lies)

+ to see which way the wind is blow­ing

- xem dư luận ra sao; xem thời thế sẽ ra sao

+ to take the wind out of some­one's sails

- nói chặn trước ai; làm chặn trước ai

- phỗng mất quyền lợi của ai

+ there is some­thing in the wind

- có chuyện gì sẽ xy ra đây, có chuyện gì đang được bí mật chuẩn bị đây

- đánh hi

- làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hi, làm mệt đứt hi

- để cho nghỉ lấy hi, để cho thở

- thổi

- vòng (dây)

- khúc uốn, khúc lượn (của con sông)

- cuộn, quấn

- lợn, uốn

- bọc, choàng

- (kỹ thuật) quay; trục lên bằng cách quay

- lên dây (đồng hồ)

- (điện học) quấn dây

- quấn lại, cuộn lại (con rắn...)

- quanh co, uốn khúc

- (kỹ thuật) vênh (tấm ván)

+ to wind off

- tháo (sợi) ra (khỏi cuộn); li ra, tung ra

+ to wind on

- quấn (chỉ) vào (ống chỉ)

+ to wind up

- lên dây (đồng hồ, đàn)

- quấn (một sợi dây)

- gii quyết, thanh toán (công việc...

- kết thúc (cuộc tranh luận); bế mạc (cuộc họp)

+ to be wound up to a high pitch

- bị đẩy lên một mức cao (cn giận)

+ to be wound up to a white rage

- bị kích động đến mức giận điên lên

+ to wind some­one round one's lit­tle fin­ger

- xỏ dây vào mũi ai (nghĩa bóng)

+ to wind one­self up for an ef­fort

- rán sức (làm việc gì)

wind breaker

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wind-​cheater

wind-bound

- (hàng hi) bị gió ngược chặn lại, bị gió làm chậm lại

wind-break

- hàng rào chắn gió; hàng cây chắn gió

wind-broken

- thở hổn hển, đứt hi (ngựa)

wind-cheater

- áo chống gió (bằng da, bằng len dày, thắt ngang lưng) ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) wind_break­er)

wind-egg

- trứng không có trống

wind-flower

- (thực vật học) cỏ chân ngỗng

wind-gage

- gauge)

- (kỹ thuật) cái đo gió

wind-gauge

- gauge)

- (kỹ thuật) cái đo gió

wind-instrument

- (âm nhạc) nhạc khí thổi

wind-jammer

- (thông tục) tàu buôn chạy buồm

wind-row

- (nông nghiệp) mở cỏ giẫy một loạt

- rm rạ t i ra để phi khô

wind-screen

- kính che gió (ô tô) ( (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) wind-​shield)

wind-shaken

- x xác đi vì gió

wind-shield

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wind-​screen

- ( định ngữ) wind-​shield wiper cái gạt nước (ở kính xe ô tô)

wind-swept

- lộng gió

wind-tight

- kín gió

wind-up

- sự kết thúc; sự bế mạc

windage

- sự bay chệch vì gió thổi (qu bóng, viên đạn...)

- (quân sự) độ hở nòng

- (kỹ thuật) độ hở, khe hở

windbag

- (thông tục) người hay nói ba hoa rỗng tuếch

winded

- hết hi; đứt hi, không thở được nữa

- đ lấy lại hi

winder

- người cuốn chỉ (sợi); máy cuốn chỉ (sợi)

- cây quấn

- nút lên dây (đồng hồ)

windfall

- qu rụng

- (nghĩa bóng) của trời cho; điều may mắn bất ngờ

windhover

- (động vật học) chim cắt

windiness

- ni lắm gió, ni lộng gió

- trời giông b o

- (y học) sự đầy hi

- (thông tục) sự dài dòng

winding

- khúc lượn, khúc quanh

- sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi)

- (ngành mỏ) sự khai thác

- sự lên dây (đồng hồ)

- (kỹ thuật) sự vênh

- uốn khúc, quanh co (sông, đường)

- xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn

winding-frame

- (nghành dệt) máy cuộn chỉ

winding-key

- nút lên dây (đồng hồ)

winding-off

- sự tháo (dây, chỉ, sợi)

winding-on

- sự cuộn (dây, chỉ, sợi)

winding-sheet

- vi liệm

winding-up

- sự lên dây (đồng hồ)

- sự thanh toán

- sự kết thúc (câu chuyện)

windlass

- (kỹ thuật) tời

- kéo bằng tời

windless

- không có gió, lặng gió

windlestraw

- cọng rạ khô, cọng cỏ khô

windmill

- cối xay gió; máy xay gió

+ to fight (tilt at) wind­mills

- đánh nhau với kẻ địch tưởng tượng (như Đông-​ky-​sốt)

window

- cửa sổ

- cửa kính (ô tô, xe lửa)

- (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng

- (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ

+ to have all one's goods in the win­dow

- tỏ ra hời hợt nông cạn

window envelope

- phong bì có cửa sổ giấy bóng (qua đó đọc được địa chỉ ở phía trong)

window-case

- tủ kính bày hàng

window-dressing

- nghệ thuật bày hàng ở tủ kính

- (thông tục) bề ngoài loè loẹt gi dối

window-frame

- khung cửa sổ

window-glass

- kính cửa sổ

window-guide

- thanh trượt kính (ở xe ô tô)

window-pane

- ô kính cửa sổ

window-sill

- ngưỡng cửa sổ

windpipe

- (gii phẫu) khí qun

windstorm

- b o

windward

- về phía gió

- phía có gió

windy

- có gió, lắm gió, lộng gió

- mưa gió, gió b o

- (y học) đầy hi

- (thông tục) dài dòng, trống rỗng, huênh hoang

- (từ lóng) hong sợ, khiếp sợ

wine

- rượu vang; rượu

- rượu thuốc

- tiệc rượu sau bữa ăn (ở các trường đại học)

- màu rượu vang, màu đỏ sẫm

+ good wine needs no bush

- (xem) bush

+ new wine in old bot­tle

- bình cũ rượu mới

- uống rượu

- đ i rượu (ai)

wine-cellar

- hầm rượu

wine-coloured

- có màu rượu vang

wine-cooler

- thùng ướp lạnh rượu

wine-grower

- người trồng nho

wine-stone

- cáu rượu (ở đáy thùng)

wine-vault

- hầm rượu

winebag

- (như) wine­skin

- người nghiện rượu

winebibber

- người nghiện rượu

wineglass

- cốc uống rượu

- (y học) cốc (đn vị đong thuốc nước bằng bốn thìa xúp) ( (cũng) wine­glass­ful)

wineglassful

- cốc (đầy)

- (y học) cốc (đn vị đong thuốc nước bằng bốn thìa xúp) ( (cũng) wine­glass)

winepress

- máy ép nho

winery

- nhà máy rượu vang

wineskin

- túi da đựng rượu

wing

- (động vật học); (thực vật học) cánh (chim, sâu bọ; qu, hạt)

- sự bay, sự cất cánh; (nghĩa bóng) sự bay bổng

- (kiến trúc) cánh, chái (nhà)

- cánh (máy bay, quạt)

- (hàng hi) mạn (tàu)

- ( số nhiều) (sân khấu) cánh gà

- (quân sự) cánh

- phi đội (không quân Anh); ( số nhiều) phù hiệu phi công

- (thể dục,thể thao) biên

- (đùa cợt) cánh tay (bị thưng)

- (thông tục) sự che chở, sự bo trợ

+ to clip some­one's wings

- hạn chế sự cử động (tham vọng, sự tiêu pha) của ai; chặt đôi cánh của ai (nghĩa bóng)

+ to come on the wings of the wind

- đến nhanh như gió

- lắp lông vào (mũi tên)

- thêm cánh, chắp cánh; làm cho nhanh hn

- bay, bay qua

- bắn ra

- bắn trúng cánh (con chim); (thông tục) bắn trúng cánh tay

- (kiến trúc) làm thêm chái

- (quân sự) bố phòng ở cánh bên

wing flap

- (hàng không) cánh con (của máy bay)

wing-beat

- stroke)

- cái vỗ cánh, cái đập cánh

wing-case

- sheath)

- (động vật học) cánh cứng (sâu bọ)

wing-commander

- trung uý không quân ( Anh)

wing-footed

- (th ca) nhanh, mau lẹ

wing-over

- (hàng không) sự nhào lộn trên không

wing-sheath

- sheath)

- (động vật học) cánh cứng (sâu bọ)

wing-span

- spread)

- si cánh

wing-spread

- spread)

- si cánh

wing-stroke

- stroke)

- cái vỗ cánh, cái đập cánh

winged

- có cánh (chim)

- được chắp cánh; nhanh

winger

- (thể dục,thể thao) cầu thủ chạy biên (bóng đá)

wingless

- không cánh

winglet

- (động vật học) cánh nhỏ

wink

- sự nháy mắt

- nháy mắt, khonh khắc

+ forty winks

- giấc ngủ ngắn (ban ngày)

- nháy mắt, nháy mắt ra hiệu

- lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao)

- nháy, chớp, nhấp nháy

- biểu lộ bằng cái nháy mắt

+ to wink at

- nhắm mắt làm ng

winker

- (thông tục) con mắt

- lông mi

- miếng che mắt (ngựa)

- ( số nhiều) kính đeo mắt

winking

- sự nháy (mắt)

- sự lấp lánh, sự nhấp nháy (sao...)

+ like wink­ing

- (thông tục) trong khonh khắc, trong nháy mắt

- nhấp nháy, lấp lánh

winkle

- (động vật học) ốc hưng

- (quân sự) kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt

+ to win­kle out

- nhể ra, lôi ra (như nhể ốc)

winner

- người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua (ngựa...)

winning

- sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng

- ( số nhiều) tiền (đồ vật) được cuộc, tiền được bạc

- (kỹ thuật) sự khai thác

- được cuộc, thắng cuộc

- quyết định, dứt khoát

- hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ

winning-over

- sự lôi kéo

winning-post

- (thể dục,thể thao) cột đích

winningly

- hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ

winnow

- quạt, sy (thóc)

- sàng lọc, chọn lựa; phân biệt

- (th ca) đập, vỗ

winnower

- người quạt, người sy (thóc)

- máy quạt thóc

winnowing

- sự quạt, sự sy (thóc)

- sự sàng lọc, sự chọn lựa

winnowing-machine

- máy quạt thóc

winsome

- hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn

- vui vẻ, tưi tỉnh, rạng rỡ

winter

- mùa đông

- (th ca) năm, tuổi

- (th ca) lúc tuổi già

- (thuộc) mùa đông

- trú đông, tránh rét

- qua đông (cây cỏ...)

- đưa đi trú đông; đưa đi ăn cỏ để tránh rét

winter-green

- (thực vật học) cây lộc đề

wintering

- sự trú đông, sự đưa đi tránh rét

- sự qua đông

winterize

- chuẩn bị (lưng thực, rm rạ...) cho mùa đông

winterkill

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chết vì lạnh giá mùa đông (cây cối)

winterly

- (thuộc) mùa đông; lạnh giá

- (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lạnh lùng ( (cũng) win­tery, win­try)

wintery

- lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông

- (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lạnh lùng ( (như) win­ter­ly)

wintry

- lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông

- (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lạnh lùng ( (như) win­ter­ly)

winy

- nồng, có mùi rượu, sặc mùi rượu

wipe

- sự lau, sự chùi

- (từ lóng) cái tát, cái quật

- (từ lóng) khăn tay

- lau, chùi

+ to wipe at

- (từ lóng) quật, tống cho một qu; giáng cho một đòn

+ to wipe away

- tẩy (vết bẩn); lau sạch (nước mắt)

+ to wipe off

- lau đi, lau sạch, tẩy đi

- làm tắt (một nụ cười)

- thanh toán, tr hết, giũ sạch (nợ cũ)

- quên đi, xoá sạch (mối bất hoà cũ...)

+ to wipe out

- lau chùi, lau sạch, chùi, tẩy (vết bẩn)

- tiêu diệt (quân đội); triệt hạ (thành phố)

- thanh toán, tr hết (nợ); rửa (nhục)

+ to wipe up

- lau sạch, chùi sạch

+ to wipe some­one's eye

- (từ lóng) phỗng tay trên ai, đi nước trước ai

+ to wipe the floor with some­one lóng

- (từ lóng) đánh bại ai hoàn toàn (trong cuộc tranh luận)

- (từ lóng) hạ ai đo ván (trong cuộc đấu võ); đánh bại nhục nh

wiper

- người lau chùi

- khau lau, giẻ lau; khăn lau tay

wire

- dây (kim loại)

- bức điện báo

+ live wire

- (xem) live

- bọc bằng dây sắt

- buộc bằng dây sắt

- chăng lưới thép (cửa sổ)

- xỏ vào dây thép

- bẫy (thỏ, chim...) bằng dây thép

- đánh điện

- (điện học) mắc (dây) điện, bắt điện

- đánh điện

+ to wire in

- (từ lóng) rán hết sức làm (một việc gì)

+ to wire off

- rào dây thép để tách ra

+ to wire in­to some­body

- đấm ai một cú thật mạnh, dùng hết sức giáng cho ai một đòn

wire-brush

- bàn chi sắt

wire-cloth

- lưới thép

wire-cutter

- kìm cắt dây thép

wire-dancer

- người đi trên dây

wire-dancing

- nghệ thuật đi trên dây

wire-haired

- có lông cứng (chó...)

wire-maker

- người kéo (kim loại) thành sợi

wire-mat

- cái thm chùi chân bằng lưới sắt

wire-netting

- lưới sắt, lưới thép

wire-tap

- nghe trộm dây nói (bằng cách mắc ống nghe vào đường dây)

wire-tapping

- sự nghe trộm dây nói (bằng cách mắc ống nghe vào đường dây)

wire-wove

- có vết bóng nòng khuôn (giấy)

wiredraw

- (kỹ thuật) kéo (kim loại) thành sợi

- (nghĩa bóng) gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận); chẻ sợi tóc làm tư

wiredrawer

- (kỹ thuật) người kéo sợi (kim loại); máy kéo sợi (kim loại)

wiredrawing

- (kỹ thuật) sự kéo sợi (kim loại)

- (nghĩa bóng) sự gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận) sự chẻ sợi tóc làm tư

wiredrawn

- (kỹ thuật) kéo (kim loại) thành sợi

- (nghĩa bóng) gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận); chẻ sợi tóc làm tư

wiredrew

- (kỹ thuật) kéo (kim loại) thành sợi

- (nghĩa bóng) gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận); chẻ sợi tóc làm tư

wireless

- không dây, rađiô

- rađiô

- đánh điện bằng rađiô

wirephoto

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điện báo truyền nh

wirepuller

- (chính trị) người giật dây

wirework

- kỹ thuật kéo sợi (kim loại)

- lưới sắt

wiriness

- tính chất cứng (của tóc)

- tính lanh lnh, tính sang sng (của tiếng nói)

- (y học) tình trạng yếu ớt (của mạch)

- tính dẻo bền

- (nghĩa bóng) tính dẻo dai, tính chất gầy nhưng đanh người

wiring

- (rađiô) sự lắp ráp

- (kỹ thuật) sự chằng lưới sắt

- (điện học) sự đặt đường dây; hệ thống dây điện

wiry

- cứng (tóc)

- lanh lnh, sang sng (tiếng nói)

- (y học) hình chỉ, chỉ (mạch)

- dẻo bền

- dẻo dai, gầy nhưng đanh người

wisdom

- tính khôn ngoan

- sự từng tri, sự lịch duyệt

- kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái

wisdom-tooth

- răng khôn

wise

- khôn, khôn ngoan

- có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt

- thông thạo

- uyên bác

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay

+ to put wise

- (xem) put

+ where ig­no­rance is bliss, 'tis fol­ly to be wise

- (xem) ig­no­rance

+ wise af­ter the event

- khôn ra thì chậm mất rồi

- ( + up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn

- tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn

- (từ cổ,nghĩa cổ) cách, lối

wise woman

- mụ phù thuỷ

- mụ thầy tướng

- bà đỡ, bà mụ

wiseacre

- người ngu mà hợm mình, người ngu mà hay lên mặt dạy đời

wisecrack

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời châm biếm tế nhị; nói dí dỏm

wish

- lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn

- ý muốn; lệnh

- điều mong ước, nguyện vọng

- ( số nhiều) lời chúc

- muốn, mong, hy vọng

- chúc

- mong ước, ước ao; thèm muốn

+ to wish some­thing up­on some­body

- (thông tục) gán cho ai cái gì

wish-wash

- đồ uống nhạt (rượu, trà, cà phê lo ng)

- câu chuyện nhạt phèo

wisher

- người mong muốn, người ao ước (điều gì)

- người cầu chúc

wishful

- thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn

+ that's a piece of wish­ful think­ing

- (thông tục) đó chỉ là lấy ước m làm sự thật

wishing

- sự mong muốn, sự ao ước

- sự chúc mừng; lời chúc tụng

wishing-bone

- chạc xưng đòn (của chim)

wishy-washy

- nhạt, lo ng (rượu, cà phê...)

- nhạt phèo (câu chuyện)

wisp

- nắm, mớ, búi

- (nghĩa bóng) làn (khói)

- (động vật học) bầy chim bay

+ lit­tle (mere) wisp of a man

- (thông tục) oắt con, đồ nh i nhép; người lùn tịt

wistaria

- (thực vật học) cây đậu tía

wistful

- có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát

- có vẻ ngẫm nghĩ, có vẻ đăm chiêu

wit

- trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn

- ( số nhiều) mưu kế

- sự hóm hỉnh, sự dí dỏm

- người hóm hỉnh, người dí dỏm

- (từ cổ,nghĩa cổ) biết

+ to wit

- nghĩa là, tức là

witch

- mụ phù thuỷ

- mụ già xấu xí

- người đàn bà quyến rũ

- mê hoặc, làm mê hồn

- quyến rũ, làm say đắm

witch-broom

- chổi phép (của mụ phù thuỷ)

witch-doctor

- phù thuỷ lang băm, thầy mo

witch-hunting

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự khủng bố những đối thủ chính trị (chủ yếu là những người cộng sn)

witchcraft

- ma thuật, phép phù thuỷ

- sức mê hoặc, sức quyến rũ (của nụ cười, sắc đẹp...)

witchery

- ma thuật, phép phù thuỷ

- sự mê hoặc, sự quyến rũ; sức quyến rũ

witching

- (thuộc) ma thuật, (thuộc) phép phù thuỷ

- có sức quyến rũ, làm say mê

with

- với, cùng, cùng với

- có

- ở, ở ni

- bằng

- về, về phần

- vì

- đối với

- mặc dầu

- cũng như

- nay mà, lúc mà, trong khi

+ away with it!

- (xem) away

+ to be with it

- tài xoay, giỏi xoay

+ out with

- (xem) out

withal

- (từ cổ,nghĩa cổ) cũng, đồng thời, hn nữa, v lại

- (từ cổ,nghĩa cổ) với, lấy

withdraw

- rút, rút khỏi

- rút, rút lui

- rút, rút lại

- (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi

- kéo (màn)

- rút lui (khỏi một ni)

- (quân sự) rút quân

- ra, rút ra

withdrawal

- sự rút khỏi

- sự rút ra

- sự rút quân

- sự rút lui (ý kiến)

- (pháp lý) sự rút (đn kiện...)

- (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...)

withdrawn

- rút, rút khỏi

- rút, rút lui

- rút, rút lại

- (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi

- kéo (màn)

- rút lui (khỏi một ni)

- (quân sự) rút quân

- ra, rút ra

withdrew

- rút, rút khỏi

- rút, rút lui

- rút, rút lại

- (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi

- kéo (màn)

- rút lui (khỏi một ni)

- (quân sự) rút quân

- ra, rút ra

withe

- (như) withy

wither

- làm héo, làm tàn úa; làm teo

- làm khô héo, làm cho héo hắt đi

- làm cho bối rối

- héo, tàn, úa (cây cối, hoa)

- héo mòn, tiều tuỵ (người); tàn tạ (sắc đẹp); tiêu tan (hy vọng...)

withering

- héo, tàn úa (cây cỏ, hoa lá...)

- làm khô héo, làm héo hắt

- làm bối rối

withers

- u vai (ngựa)

+ my with­ers are un­wrung

- tôi không hề nao núng, tôi vẫn thn nhiên (mặc dù lời buộc tội...)

withershins

- ( Ê-​cốt) ngược chiềm kim đồng hồ

withheld

- từ chối không làm; từ chối không cho

- giấu

- ngăn cn, giữ lại

- (pháp lý) chiếm giữ

withhold

- từ chối không làm; từ chối không cho

- giấu

- ngăn cn, giữ lại

- (pháp lý) chiếm giữ

withholding

- sự từ chối không làm; sự từ chối không cho

- sự giấu giếm (sự thật...)

- sự ngăn cn

- (pháp lý) sự chiếm giữ (tài sn)

within

- ở trong, phía trong, bên trong, trong

- trong vòng, trong khong

- trong phạm vi

- (từ cổ,nghĩa cổ) ở trong, bên trong, ở phía trong

- (nghĩa bóng) trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn

- phía trong, bên trong

without

- không, không có

- (từ cổ,nghĩa cổ) ngoài; khỏi

- (từ cổ,nghĩa cổ) bên ngoài, phía ngoài, ở ngoài, ngoài

- (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi

- phía ngoài, bên ngoài

withs

- (như) withy

withstand

- chống lại, chống cự; chịu đựng

withstanding

- sự chống cự; sự chịu đựng

withstool

- chống lại, chống cự; chịu đựng

withy

- cành liễu gai (để đan lát)

witless

- ngu đần, đần độn

witness

- sự làm chứng

- bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng

- người chứng kiến ( (thường) eyes wit­ness)

- (pháp lý) nhân chứng, người làm chứng

- người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai)

- chứng kiến

- chứng tỏ, để lộ ra, nói lên

- (pháp lý) làm chứng cho

- ký chứng nhận

- làm chứng

- chứng thực

witness-box

- ghế nhân chứng (trong toà án)

witness-stand

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wit­ness-​box

witted

- thông minh; khôn

- có trí óc (dùng trong từ ghép)

witticism

- lời nói dí dỏm, lời nhận xét tế nhị

wittiness

- tính chất dí dỏm, tính chất tế nhị (của lời nói, nhận xét...)

wittingly

- có ý thức, tự giác, có suy nghĩ

witty

- dí dỏm, tế nhị

wive

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy làm vợ, cưới vợ

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy (làm vợ), cưới

- cưới vợ (cho người nào)

wivern

- rồng bay (ở huy hiệu)

wives

- vợ

- (từ cổ,nghĩa cổ) người đàn bà; bà già

wizard

- thầy phù thuỷ

- người có tài lạ

- (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kỳ lạ

wizardry

- ma thuật, quỷ thật

wizen

- khô xác, nhăn nheo

wizened

- khô xác, nhăn nheo

wizier

- tể tướng ( A-​rập), vizia

wo

- họ!, họ! (để ngựa... dừng lại)

woad

- (thực vật học) cây tùng lam, cây cái nhuộm

- chất tùng lam (lấy ở lá cây tùng lam, để nhuộm)

- nhuộm bằng chất tùng lam

wobble

- sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia

- sự rung rinh

- sự rung rung, sự run run (giọng nói)

- (nghĩa bóng) sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến...)

- lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia

- lung lay (cái bàn...)

- lảo đảo, loạng choạng (người)

- rung rung, run run (giọng nói)

- (nghĩa bóng) lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả

wobbler

- người do dự, người hay lưỡng lự; người hay nghiêng ngả

wobbly

- lung lay

- loạng choạng, lảo đảo (người)

- rung rung, run run (giọng nói)

- (nghĩa bóng) do dự, lưỡng lự; nghiêng ngả (người)

woe

- sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ

- ( số nhiều) tai hoạ, tai ương

woebegone

- buồn rầu, khổ sở, thiểu não

woeful

- buồn rầu, thiểu não (người)

- đáng buồn, đáng thương

- đau khổ, thống khổ, đầy tai ương

woefully

- buồn rầu, tang thương

- đáng thương

- (thông tục) ghê, ghê gớm

woesome

- buồn rầu, thiểu não (người)

- đáng buồn, đáng thương

- đau khổ, thống khổ, đầy tai ương

woke

- (hàng hải) lằn tàu

+ to fol­low in the wake of some­body

- theo chân ai, theo liền ngay sau ai

- (nghĩa bóng) theo gương ai

- ( (thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)

- sự thức canh người chết

- thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy

- đánh thức

- làm hồi tỉnh lại, làm sống lại

- làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)

- làm dội lại (tiếng vang)

- khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)

- thức canh (người chết)

woken

- (hàng hải) lằn tàu

+ to fol­low in the wake of some­body

- theo chân ai, theo liền ngay sau ai

- (nghĩa bóng) theo gương ai

- ( (thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)

- sự thức canh người chết

- thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy

- đánh thức

- làm hồi tỉnh lại, làm sống lại

- làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)

- làm dội lại (tiếng vang)

- khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)

- thức canh (người chết)

wold

- truông; vùng đất hoang

wolf

- (động vật học) chó sói

- người tham tàn, người độc ác, người hung tàn

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay chim gái

+ to be as hun­gry as a wolf

- đói ngấu

+ to cry wolf

- (xem) cry

+ to have (hold) the wolf by the ears

- ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó

+ to keep the wolf from the door

- đủ nuôi sống bản thân và gia đình

+ wolf in sheep's cloth­ing

- chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà

- ngốn, nuốt ngấu nghiến

wolf's-bane

- (thực vật học) cây phụ tử

wolf's-claw

- claws)

- (thực vật học) cây thạch tùng

wolf's-claws

- claws)

- (thực vật học) cây thạch tùng

wolf-call

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiếng huýt sáo (của anh chàng theo gái)

wolf-cub

- chó sói con

- sói con (hướng đạo)

wolf-dog

- giống chó canh cừu (phòng chó sói)

- giống chó lai sói

wolf-hound

- chó săn sói

wolfish

- (thuộc) chói sói; như chó sói

- tham tàn, hung ác

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rất đói

wolfram

- (hoá học) von­fam

- (như) wol­framite

wolframite

- (khoáng chất) von­famit

wolfskin

- da chó sói

- đồ làm bằng da chó sói

wolverene

- (động vật học) chồn gu­lo

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( wolver­ine) dân Mi-​si-​gan

wolverine

- (động vật học) chồn gu­lo

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( wolver­ine) dân Mi-​si-​gan

wolves

- (động vật học) chó sói

- người tham tàn, người độc ác, người hung tàn

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay chim gái

+ to be as hun­gry as a wolf

- đói ngấu

+ to cry wolf

- (xem) cry

+ to have (hold) the wolf by the ears

- ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó

+ to keep the wolf from the door

- đủ nuôi sống bản thân và gia đình

+ wolf in sheep's cloth­ing

- chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà

- ngốn, nuốt ngấu nghiến

woman

- đàn bà, phụ nữ

- giới đàn bà, nữ giới

- kẻ nhu nhược (như đàn bà)

- tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ tính

- (từ cổ,nghĩa cổ) bà hầu cận (của vua, của một nhà quý tộc)

- ( định ngữ) nữ, đàn bà, gái

+ to make an hon­est wom­an of some­one

- (xem) hon­est

+ tied to wom­an's apron-​strings

- bị đàn bà xỏ mũi

+ wom­an's wit

- linh tính, sự khôn ngoan

+ a wom­an with a past

- người đàn bà đã từng trốn chúa lộn chồng

woman-hater

- người ghét đàn bà

womanhood

- tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ; nữ tính

- thời kỳ đã trưởng thành của người phụ nữ (đối lại với thời kỳ con gái); tư cách phụ nữ

- nữ giới, giới đàn bà

womanise

- làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà

- hay đi chơi gái

womanish

- như đàn bà, như con gái, yếu ớt, rụt rè

- hợp với nữ

womanishness

- tính chất yếu ớt rụt rè (như đàn bà)

womanize

- làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà

- hay đi chơi gái

womankind

- nữ giới, giới phụ nữ

womanlike

- như đàn bà, như phụ nữ

- (thuộc) phụ nữ, (thuộc) đàn bà

womanliness

- tình cảm đàn bà, cử chỉ đàn bà; tính yếu ớt rụt rè (như đàn bà)

- tính nhu mì thuỳ mị (của đàn bà)

- vẻ kiều mị (của đàn bà)

womanly

- (thuộc) đàn bà

- nhu mì thuỳ mị

- kiều mị

womb

- (giải phẫu) dạ con, tử cung

- (nghĩa bóng) ruột, trung tâm, lòng

+ from the womb to the tomb

- từ khi lọt lòng đến lúc chết

+ fruit of the womb

- (xem) fruit

women

- đàn bà, phụ nữ

- giới đàn bà, nữ giới

- kẻ nhu nhược (như đàn bà)

- tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ tính

- (từ cổ,nghĩa cổ) bà hầu cận (của vua, của một nhà quý tộc)

- ( định ngữ) nữ, đàn bà, gái

+ to make an hon­est wom­an of some­one

- (xem) hon­est

+ tied to wom­an's apron-​strings

- bị đàn bà xỏ mũi

+ wom­an's wit

- linh tính, sự khôn ngoan

+ a wom­an with a past

- người đàn bà đã từng trốn chúa lộn chồng

womenfolk

- nữ giới, giới đàn bà

- đàn bà con gái (trong gia đình)

won

- sự thắng cuộc

- chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được

- thắng cuộc; thắng

- thu phục, tranh thủ, lôi kéo

- đạt đến, đến

- thắng cuộc, thắng trận

- ( + up­on) càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục được

+ to win back

- lấy lại, chiếm lại

+ to win out

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng cuộc, thắng trận

+ to win over

- lôi kéo về

+ to win through

- khắc phục, chiến thắng (khó khăn)

won't

wonder

- vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công

- người kỳ diệu, thần đồng

- sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc

+ a nine days' won­der

- (xem) nine

- ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc

- muốn biết, tự hỏi

wonder-stricken

- strick­en)

- kinh ngạc

wonder-struck

- strick­en)

- kinh ngạc

wonder-work

- kỳ quan

wonderful

- kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ

wondering

- ngạc nhiên, kinh ngạc

wonderland

- thế giới thần tiên

- đất nước thần kỳ

wonderment

- sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc

- điều kỳ lạ, điều phi thường, điều đáng ngạc nhiên

wondrous

- (thơ ca); (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ

- lạ lùng, kỳ diệu

wondrousness

- tính chất kỳ lạ, tính chất phi thường; tính chất kỳ diệu, tính chất thần kỳ

wonky

- (từ lóng) lung lay, lảo đảo, ọp ẹp

- què quặt, tàn tật; ốm yếu (người)

- không đáng tin cậy

wont

- quen, có thói quen, thường

- thói quen

wonted

- là thói thường (đối với ai), thông thường

woo

- tán, ve, chim (gái)

- (văn học) cầu hôn, dạm hỏi

- nài nỉ, tán tỉnh

- (nghĩa bóng) theo đuổi

- tán gái, ve gái, chim gái

- (văn học) đi cầu hôn

woobut

- (động vật học) sâu róm

wood

- gỗ

- củi

- ( (thường) số nhiều) rừng

- thùng gỗ (đựng rượu)

- (âm nhạc) ( the wood) kèn sáo bằng gỗ

+ to be un­able to see the wood for the trees

- thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất

+ he is wood from the neck up

- (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm

+ out of the wood

- khỏi nguy hiểm, thoát nạn

+ to run to wood

- phát cáu, nổi giận

+ to take to the woods

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát

- bằng gỗ

- (thuộc) rừng

- cung cấp củi; lấy củi

- trồng rừng

wood alcohol

- (hoá học) rượu metanola

wood paper

- giấy làm bằng bột gỗ

wood spirit

- (hoá học) rượu metanola

wood-block

- mộc bản

wood-borer

- mọt bore

wood-engraver

- thợ khắc gỗ

- (động vật học) mọt gỗ

wood-fibre

- sợi gỗ (để làm giấy)

wood-house

- house)

- lều chứa củi

wood-nymph

- (thần thoại,thần học) nữ thần rừng

wood-pulp

- bột gỗ (làm giấy)

wood-wind

- (âm nhạc) kèn sáo bằng gỗ

woodbind

- (thực vật học) cây kim ngân

woodbine

- (thực vật học) cây kim ngân

woodchuck

- (động vật học) con macmôt

woodcock

- (động vật học) chim dẽ gà

woodcut

- tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ

woodcutter

- người đẵn gỗ; tiều phu

- thợ khắc gỗ

wooded

- có rừng, lắm rừng, có nhiều cây cối

wooden

- bằng gỗ

- (nghĩa bóng) cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng

+ wood­en head

- người ngu độn

+ wood­en spoon

- (sử học) thìa gỗ (tặng người đậu bét môn toán ở trường đại học Căm-​brít)

woodland

- miền rừng, vùng rừng

- ( định ngữ) (thuộc) rừng

woodlander

- người ở miềm rừng

woodless

- không có rừng

woodman

- người đẵn gỗ; tiều phu

- nhân viên lâm nghiệp

woodpecker

- (động vật học) chim gõ kiến

woodpile

- đống gỗ

woodprint

- tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ

woodshed

- house)

- lều chứa củi

woodsman

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wood­man

woodsy

- (thuộc) rừng

- ở rừng

woodwork

- nghề làm đồ gỗ, nghề mộc

- đồ gỗ; phần mộc (của một căn nhà như cửa, rui, kèo...)

woodworker

- thợ cưa, thợ xẻ; thợ mộc

woody

- có lắm rừng, lắm cây cối

- (thuộc) rừng

- (thực vật học) (thuộc) chất gỗ

wooer

- anh chàng tán gái

- người cầu hôn

woof

- sợi khổ (của tấm vải)

wooing

- sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà)

- sự cầu hôn

- hay tán gái; trai lơ

wool

- len; lông cừu, lông chiên

- hàng len; đồ len

- hàng giống len

- (thông tục) tóc dày và quăn

+ to lose one's wool

- (thông tục) nổi giận

+ much cry and lit­tle wool

- (xem) cry

+ to pull the wool over a per­son's eye

- lừa ai

wool-gathering

- sự đãng trí, sự lơ đễnh

- đãng trí, lơ đễnh

woollen

- bằng len

- (thuộc) len dạ

- hàng len

woolly

- có len, có lông len

- giống len, quăn tít, xoắn

- (thực vật học) có lông tơ

- (hội họa); (văn học) mờ, không rõ ràng, mập mờ, thiếu chính xác

- (thông tục) áo len dài tay

- ( (thường) số nhiều) quần áo len

woolly-bear

- (động vật học) sâu róm

woolsack

- đệm ngồi nhồi len (của chủ tịch ở thượng nghị viện Anh)

woorali

- nhựa độc cu­ra (để tẩm vào mũi tên) (của người da đỏ)

woorara

- nhựa độc cu­ra (để tẩm vào mũi tên) (của người da đỏ)

wop

- ( Wop) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người Y cư trú ở Mỹ

word

- từ

- lời nói, lời

- lời báo tin, tin tức, lời nhắn

- lời hứa, lời

- lệnh, khẩu hiệu

- ( số nhiều) sự cãi nhau, lời qua tiếng lại

+ at a word

- lập tức

+ go give some­one one's good word

- giới thiệu ai (làm công tác gì...)

+ hard words break no bones

+ fine words but­ter no parsnips

+ words are but wind

- lời nói không ăn thua gì (so với hành động)

+ not to have a word to throw at a dog

- (xem) dog

+ the last word in

- kiểu mới nhất về (cái gì); thành tựu mới nhất về (cái gì)

+ on (with) the word

- vừa nói (là làm ngay)

+ to say a good word for

- bào chữa, nói hộ

- khen ngợi

+ to suit the ac­tion to the word

- thực hiện ngay lời doạ dẫm; thực hiện ngay lời hứa

+ a word in (out of) sea­son

- lời nói đúng (không đúng) lúc

+ a word to the wise

- đối với một người khôn một lời cũng đủ

+ the Word of God; God's Word

- (tôn giáo) sách Phúc âm

- phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả

word-book

- (ngôn ngữ học) từ vựng

word-painting

- bài miêu tả

word-perfect

- thuộc vai (của mình trong vở kịch)

word-play

- lối chơi chữ

word-splitting

- lối bẻ bai từng chữ, lối chẻ sợi tóc làm tư

word-square

- ô chữ

wordiness

- tính chất dài dòng, tính chất lòng thòng

wording

- sự viết ra, cách viết; cách diễn tả

- lời, từ

wordless

- không lời; lặng đi không nói được (vì ngạc nhiên, sợ hãi)

wordy

- dài dòng

- khẩu, (bằng) miệng

wore

- sự mang; sự dùng; sự mặc

- quần áo; giầy dép

- sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được

- sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa)

- (kỹ thuật) sự mòn

- (tài chính) sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn)

- mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ)

- dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp

- có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang

- mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi

- dần dần quen, dần dần vừa

- dùng, dùng được

- (nghĩa bóng) dần dần trở nên

+ to wear away

- làm mòn dần, làm mất dần

- cũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ)

- chậm chạp trôi qua (thời gi­an)

+ to waer down

- làm mòn (đế giày, dụng cụ)

- làm kiệt sức dần, tiêu hao dần (lực lượng địch)

+ to wear off

- làm mòn mất; mòn mất

- qua đi, mất đi

+ to wear on

- tiếp tục, tiếp diễn, vẫn còn kéo dài (cuộc thảo luận)

- trôi qua (thời gi­an)

+ to wear out

- làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn

- làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi

- kéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gi­an)

+ to wear well

- dùng bền, bền

+ to wear one's years well

- trẻ lâu, trông còn trẻ

work

- sự làm việc; việc, công việc, công tác

- việc làm; nghề nghiệp

- đồ làm ra, sản phẩm

- tác phẩm

- công trình xây dựng, công việc xây dựng

- dụng cụ, đồ dùng, vật liệu

- kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...)

- (kỹ thuật) máy, cơ cấu

- ( số nhiều) xưởng, nhà máy

- lao động, nhân công

- (quân sự) pháo đài, công sự

- ( số nhiều) (hàng hải) phần tàu

- (vật lý) công

- (địa lý,địa chất) tác dụng

- (nghĩa bóng) việc làm, hành động

+ to give some­one the works

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai

- khử ai, giết ai

+ to shoot the works

- đi đến cùng

- dốc hết sức; dốc hết túi

- thử, thử xem

- làm việc

- hành động, hoạt động, làm

- gia công, chế biến

- lên men

- tác động, có ảnh hưởng tới

- đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...)

- chạy

- tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực

- (hàng hải) lách (tàu)

- nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm)

- bắt làm việc

- làm lên men (bia...)

- thêu

- làm cho (máy) chạy, chuyển vận

- làm, gây ra, thi hành, thực hiện

- khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai)

- giải (một bài toán); chữa (bệnh)

- nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc)

- đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu

+ to work away

- tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động

+ to work down

- xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống

+ to work in

- đưa vào, để vào, đút vào

+ to work off

- biến mất, tiêu tan

- gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo

+ to work on

- tiếp tục làm việc

- (thông tục) chọc tức (ai)

- tiếp tục làm tác động tới

+ to work out

- đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc

- thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc)

- trình bày, phát triển (một ý kiến)

- vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch)

- tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ)

- lập thành, lập (giá cả)

+ to work round

- quay, vòng, rẽ, quành

+ to work up

- lên dần, tiến triển, tiến dần lên

- gia công

- gây nên, gieo rắc (sự rối loạn)

- chọc tức (ai)

- soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn)

- trộn thành một khối

- nghiên cứu để nắm được (vấn đề)

- mô tả tỉ mỉ

+ to work one­self up

- nổi nóng, nổi giận

+ to work one­self up to

- đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình

+ to work it

- (từ lóng) đạt được mục đích

+ that won't work with me

- (thông tục) điều đó không hợp với tôi

work-basket

- giỏ khâu

work-box

- hộp đồ khâu vá

work-people

- tầng lớp công nhân

work-shy

- lười biếng

- sự lười biếng

work-table

- bàn may

workable

- có thể làm được, có thể thực hiện được, dễ thực hiện

- dễ dùng, dễ cho chạy, dễ điều khiển

- dễ khai thác

- dễ bị ảnh hưởng, dễ sai khiến, dễ điều khiển (người)

workaday

- thường ngày

- tầm thường

workday

- ngày làm việc, ngày công

worker

- người lao động, người làm việc

- thợ, công nhân

- ( số nhiều) gi­ai cấp công nhân, nhân dân lao động

- (động vật học) ong thợ

workhouse

- trại tế bần, nhà tế bần

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trại cải tạo

working

- sự làm việc, sự làm

- sự lên men, sự để lên men (rượu, bia)

- (kỹ thuật) sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc)

- sự khai thác (mỏ)

- ( số nhiều) công trường, xưởng

- (y học) tác dụng, công dụng (của thuốc)

- sự nhăn nhó (mặt)

- lao động, công nhân, vô sản

- dùng để làm việc

- công, làm việc

- (kỹ thuật) chạy, hoạt động

- (tài chính) luân chuyển; kinh doanh

- đủ, vừa đủ; có hiệu lực, có giá trị

- có thể chấp nhận, thừa nhận được

working man

- công nhân

working-out

- sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả

- sự giải (bài toán)

- sự vạch ra (kế hoạch); sự vạch ra những chi tiết

- sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng)

workless

- không có việc, không làm việc

workman

- công nhân, người thợ

workmanlike

- khéo như thợ làm, khéo tay, làm khéo, khéo léo

workmanship

- tài nghệ, sự khéo léo

- tay nghề (công nhân)

workout

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) buổi luyện tập

workroom

- phòng làm việc

workshop

- xưởng

workwoman

- nữ công nhân

world

- thế giới, hoàn cầu, địa cầu

- vũ trụ, vạn vật

- thế gi­an, trần tục, cõi trần gi­an, thế giới

- thiên hạ, nhân loại, mọi người

- cuộc đời, việc đời; xã hội, cuộc sống xã hội

- giới

- nhiều, một số lớn ( (thường) a world of)

+ to be all the world to

- là tất cả

+ to car­ry the world be­fore one

- thành công hoàn toàn và nhanh chóng

+ for all the world

- (xem) for

+ for the world

- không vì bất cứ lý do gì, không đời nào

+ to the world

- (từ lóng) hết sức, rất mực

+ to take the world as it is

- đời thế nào thì phải theo thế

+ top of the world

- (từ lóng) không chê vào đâu được, tuyệt diệu

+ world with­out end

- vĩnh viễn

+ the world, the flesh and the dev­il

- mọi cái cám dỗ con người

+ would give the world for some­thing

- (xem) give

world-old

- xưa, cũ kỹ, lâu đời

world-power

- cường quốc thế giới

world-weary

- chán đời

world-wide

- khắp nơi, rộng khắp, khắp thế giới

worldliness

- tính chất trần tục

- tính chất thời lưu

worldling

- người trần tục

- người thời lưu

worldly

- trên thế gi­an, (thuộc) thế gi­an

- trần tục, vật chất

- (như) world­ly-​mind­ed

- có tính thời lưu, (thuộc) thời đại

worldly-minded

- thích những cái trần tục, thích vật chất ( (cũng) world­ly)

worldly-wise

- lõi đời, từng trải

worm

- (động vật học) giun; sâu, trùng

- (kỹ thuật) đường ren (của vít)

- (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế

+ I am a worm to­day

- hôm nay tôi không được khoẻ

+ even a worm will turn

- con giun xéo lắm cũng quằn

+ the worm of con­science

- sự cắn rứt của lương tâm

- bò

- (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào

- tẩy giun sán cho

- bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...)

- bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (kỹ thuật) ren (một vít)

- (nghĩa bóng) moi

worm's-eye view

- (đùa cợt) quay cảnh nhìn ở dưới lên

worm-eaten

- bị sâu đục, bị mọt ăn

- (nghĩa bóng) cũ kỹ

worm-gear

- (kỹ thuật) truyền động trục vít

- bánh vít

worm-hole

- lỗ sâu, lỗ mọt (trong gỗ, trái cây)

worm-powder

- (y học) bột tẩy giun

worm-wheel

- (kỹ thuật) bánh vít

wormwood

- (thực vật học) cây ngải apx­in, cây ngải tây

- (nghĩa bóng) nỗi đắng cay, nỗi khổ nhục

wormy

- có giun, có sán

- nhiều sâu

- bị sâu đục

- giống con giun, hình ngoằn ngoèo

worn

worriment

- sự lo lắng

- điều lo nghĩ

worry

- sự lo lắng; điều lo nghĩ

- sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu

- sự nhạy (của chó săn)

- quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu

- lo, lo nghĩ

- nhay (chó)

+ to wor­ry along

- vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn

+ to wor­ry out

- lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)

+ I should wor­ry

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào

worse

- xấu hơn, tồi hơn, dở hơn

- ác hơn

- nguy hiểm hơn

- ( vị ngữ) nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn (bệnh, hoàn cảnh)

- xấu hơn, kém hơn

- tệ hơn, mạnh hơn, quá quắt hơn

+ none the worse

- không kém

+ worse off

- lâm vào hoàn cảnh xấu hơn; sa sút

- cái xấu hơn, cái tệ hơn, cái tồi hơn

- tình trạng xấu hơn, chiều hướng xấu hơn

- ( the worse) sự thua cuộc

worsen

- làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn

- (thông tục) thắng

- trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn

worship

- (tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái

- sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng

+ your (his) Wor­ship

- ngài

- thờ, thờ phụng, cúng bái

- tôn kính, suy tôn, tôn sùng

- đi lễ

worshipful

- đáng tôn kính, đáng tôn sùng, đáng sùng bái

worshipper

- (tôn giáo) người thờ cúng

- người tôn sùng, người sùng bái

worst

- xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất

- độc ác nhất

- nghiêm trọng nhất

- (y học) ốm yếu nhất

- xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất

- cái xấu nhất, cái tồi nhất, cái tệ nhất

- thời kỳ xấu nhất, thời kỳ dữ dội nhất, thời kỳ găng nhất

- sự thua kém

+ at [the] worst

- trong tình hình xấu nhất

+ do your worst

- thì mày cứ thử làm đi (ý thách thức)

- đánh bại, hơn

worsted

- sợi len xe

- vải len xe

wort

- hèm rượu

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cỏ, cây cỏ

worth

- giá, đáng giá

- đáng, bõ công

- có

+ for all one is worth

- làm hết sức mình

+ for what it is worth

- không bảo đảm, không kèm theo cam kết gì

- giá; giá cả

- số lượng (hàng...) vừa giá (một số tiền nào đấy)

- giá trị

worth-while

- đáng giá, bõ công

worthiness

- sự xứng đáng

- giá trị

worthless

- không có giá trị, vô dụng, không ra gì; không xứng đáng

worthlessness

- tính chất không có giá trị, tính chất vô dụng, tính chất không ra gì; tính chất không xứng đáng

worthy

- xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người)

- xứng đáng, thích đáng; thích hợp

- đáng

- (mỉa mai);(đùa cợt) vị

- (từ cổ,nghĩa cổ) danh nhân

would

would-be

- muốn trở thành, thích trở thành; thích làm ra vẻ; cứ làm ra vẻ

wouldn't

wound

- vết thương, thương tích

- vết băm, vết chém (trên cây)

- (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương

- (thơ ca) mối hận tình

- làm bị thương

- (nghĩa bóng) làm tổn thương, chạm đến, xúc phạm

woundable

- dễ bị thương, có thể bị thương

wounded

- bị thương

- bị tổn thương, bị xúc phạm

- the wound­ed những người bị thương

wove

- kiểu, dệt

- dệt

- đan, kết lại

- (nghĩa bóng) kết lại; thêu dệt, bày ra

- dệt

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co

- lắc lư, đua đưa

- (quân sự), (hàng không) bay tránh

+ to weave one's way

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lách, len lỏi qua

woven

- kiểu, dệt

- dệt

- đan, kết lại

- (nghĩa bóng) kết lại; thêu dệt, bày ra

- dệt

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co

- lắc lư, đua đưa

- (quân sự), (hàng không) bay tránh

+ to weave one's way

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đi lách, len lỏi qua

wow

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thành công ly kỳ, thành tựu không chê được

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôi chao!, ái chà!, chà!

wowser

- ( Uc) người cuồng đạo ( Thanh giáo)

wrack

- (thực vật học) tảo varêch

- (như) wreck­age

wraith

- hồn ma

wrangle

- sự cãi nhau

- cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả

- cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả

wrangler

- người cãi nhau, người cãi lộn; người đánh lộn

- học sinh đỗ nhất kỳ thi toán (ở đại học Căm-​brít)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cao bồi

wrap

- khăn choàng; áo choàng

- mền, chăn

- bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn

- (nghĩa bóng) bao trùm, bảo phủ

- bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong

- chồng lên nhau, đè lên nhau

+ to wrap about (round)

- quấn, bọc quanh

+ to be wrapped up in

- bọc trong, quấn trong

- bị bao trùm trong (màn bí mật...)

- thiết tha với, ràng buộc với; chỉ nghĩ đến

+ mind you wrap up well

- nhớ mặc nhiều quần áo ấm vào

wrappage

- sự bọc, sự gói, sự quấn

- vật bao bọc, vật quấn quanh

- bao gói, giấy gói

wrapper

- tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà)

- người bao gói; giấy gói, vải gói

- áo choàng đàn bà (mặc trong nhà)

wrapping

- sự bọc, sự bao, sự gói, sự quấn; sự dán băng (tờ báo)

- giấy bọc, vải bọc

wrapping-paper

- giấy gói

wrapt

- sung sướng vô ngần, mê ly

- chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào

wrasse

- (động vật học) cá hàng chài

wrath

- sự tức giận, sự phẫn nộ

+ ves­sels (chil­dren) of wrath

- những kẻ sẽ bị trời tru đất diệt

wrathful

- tức giận, phẫn nộ

wreak

- làm cho hả, trút (giận...)

wreath

- vòng hoa; vòng hoa tang

- luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn

- (thơ ca) vòng người xem, vòng người nhảy múa

wreathe

- đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- vấn quanh, quấn chặt

- cuộn lại (con rắn)

- lên cuồn cuộn (khói)

wreck

- sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ

- vật đổ nát; gạch vụn

- (hàng hải) xác tàu chìm; tàu chìm

- vật trôi giạt

- người suy nhược, người tàn phế

- làm hỏng, phá hoại, làm tan vỡ, làm sụp đổ (hy vọng); làm thất bại ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (hàng hải) làm đắm (tàu)

- lầm trật đường ray; làm đổ (ô tô); phá huỷ (một toà nhà)

- bị sụp đổ, bị tan vỡ (hy vọng...)

- đắm, chìm, bị đánh đắm (tàu)

- bị làm trật đường ray; bị đổ (ô tô)

wreckage

- (hàng hải) vật trôi giạt

- vật đổ nát; mảnh vỡ

wrecker

- người phá hoại, người tàn phá

- người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm

- người làm nghề đi phá dỡ nhà

- (ngành đường sắt) công nhân đội sửa chữa

- người (tàu) vớt những vật trôi giạt; người (xe) thu dọn những vật đổ nát (sau một tai nạn)

wrecking

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cứu tàu chìm

- sự sửa ô tô hỏng máy

wren

- (động vật học) chim hồng tước

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) con gái; gái gi­ang hồ, gái điếm

- ( Wren) ( (viết tắt) của Wom­en's Roy­al Naval Ser­vice) thành viên nữ hải quân Hoàng gia ( Anh)

wrench

- sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh

- sự trật, sự sái (chân, mắt cá)

- nỗi đau đớn khổ sở (do bị chia lìa, do có người thân phải đi xa lâu)

- (kỹ thuật) chìa vặn đai ốc

- vặn mạnh, xoắn; giật mạnh

- (y học) làm trật, làm sái (mắt cá...)

- làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi (nghĩ một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự việc, sự thật...)

wrest

- sự vặn mạnh

- (âm nhạc) chìa khoá lên dây

- ( + from, out of) giật mạnh

- vặn mạnh

- (nghĩa bóng) cố moi ra, cố rút ra

- làm sai, làm trệch (nghĩa một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự thật...)

wrestle

- cuộc đấu vật

- (nghĩa bóng) sự vật lộn; cuộc đấu tranh gay go

- (thể dục,thể thao) vật, đánh vật

- (nghĩa bóng) vật lộn với, chiến đấu chống, chống lại

wrestler

- (thể dục,thể thao) đô vật

wrestling

- (thể dục,thể thao) sự đấu vật

- (nghĩa bóng) sự vật lộn với, sự chiến đấu chống lại

wretch

- người khổ sở, người cùng khổ; người bất hạnh

- kẻ hèn hạ, kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn

- (thông tục) thằng bé, con bé

wretched

- khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh

- xấu, tồi, đáng chê

- thảm hại, quá tệ

wretchedness

- sự nghèo khổ, sự cùng khổ; sự bất hạnh

- tính chất xấu, tính chất tồi

- tính chất thảm hại, tính chất quá tệ

wrick

- sự trật (mắt cá...); sự vẹo (cổ)

- làm trật, làm trẹo, làm sái; làm vẹo

wriggle

- sự quằn quại; sự bò quằn quại

- quằn quại; bò quằn quại

- len, luồn, lách

- (nghĩa bóng) thấy khó chịu, bực tức, ức

- ngoe nguẩy

- lẻn (vào, ra)

wriggler

- (động vật học) bọ gậy (của muỗi)

- người luồn lách

wright

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thợ, người làm

wring

- sự vặn, sự vắt, sự bóp

- sự siết chặt (tay...)

- vặn, vắt, bóp

- siết chặt

- (nghĩa bóng) vò xé, làm cho quặn đau; làm đau khổ

- (nghĩa bóng) moi ra, rút ra (bằng áp lực...)

wringer

- máy vắt (áo quần, vải)

wrinkle

- (thông tục) ngón; lời mách nước

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hàng mới; mốt mới

- vết nhăn (da)

- gợn sóng (trên mặt nước)

- nếp (quần áo)

- (địa lý,địa chất) nếp gấp

- nhăn, cau

- làm nhàu

- nhăn (da), cau lại (mày)

- nhàu (quần áo)

wrinkled

- nhăn, nhăn nheo

- gợn sóng lăn tăn

- nhàu (quần áo)

wrinkling

- sự nhăn; nếp nhăn

- sự gấp nếp; nếp gấp

wrinkly

- nhăn nheo

- gợn sóng

- gấp nếp; nhàu

wrist

- cổ tay

- cổ tay áo

- (thể dục,thể thao) cú đánh bằng cổ tay

wrist-bone

- (giải phẫu) xương cổ tay

wrist-joint

- (giải phẫu) khớp cổ tay

wrist-pin

- (kỹ thuật) ngõng (trục)

wrist-watch

- đồng hồ đeo tay

wristband

- cổ tay áo

- miếng da bao cổ tay (để khỏi trật gân)

wristlet

- vòng tay, xuyến

- dây đồng hồ đeo tay

writ

- (pháp lý) lệnh; giấy đòi; trát

+ Holy (Sa­cred) Writ

- (tôn giáo) kinh thánh

write

- viết

- viết thư, gi­ao dịch thư từ

- viết văn, viết sách

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký

- viết

- viết, thảo ra, soạn

- điền vào; viết vào

- (nghĩa bóng) lộ ra

+ to write back

- viết thư trả lời

+ to write down

- ghi

- tả, mô tả như là

- viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...)

- (thương nghiệp) giảm bớt (vốn)

+ to write for (in)

- viết (báo)

+ to write off

- thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện)

- xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được)

- (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế)

- viết và gửi thư

+ to write out

- chép toàn bộ, sao lại toàn bộ

- viết

+ to write uo

- viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về

- (thương nghiệp) ghi, vào (sổ)

- (thông tục) viết bài ca tụng tán dương

- bổ sung (nhật ký...) đẻ bảo đảm tính thời gi­an

write-off

- (thông tục) sự bỏ đi

- đồ bỏ đi

write-up

- (từ lóng) bản báo cáo, bản tường thuật

writer

- nhà văn; tác giả

- người viết, người thảo (bức thư, văn kiện)

- người thư ký

- sách dạy viết (một ngôn ngữ nào)

+ writ­er's cramp

- sự tê tay vì viết nhiều

writhe

- sự quặn đau, sự quằn quại

- quặn đau, quằn quại

- (nghĩa bóng) uất ức, bực tức; đau đớn

- làm quặn đau, làm quằn quại

writing

- sự viết, sự viết tay, sự viết lách

- kiểu viết, lối viết; chữ viết

- bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu

- tác phẩm, sách, bài báo

- nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên

- thuật viết, thuật sáng tác

+ the writ­ing on the wall

- điềm gở

writing-case

- túi đựng đồ viết lách

writing-desk

- bàn viết, bàn giấy

writing-ink

- mực viết

writing-paper

- giấy viết

- giấy viết thư

writing-table

- bàn viết

written

- viết ra, được thảo ra; tren giấy tờ, thành văn bản

wrong

- xấu, không tốt, tồi

- trái, ngược

- sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái

- không ổn

+ to be on the wrong side of forty

- (xem) side

+ to be in the wrong box

- (xem) box

+ to have (get) hold of the wrong end of the stick

- có ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm

+ on the wrong foot

- (thể dục,thể thao) trái chân, tréo giò

- sai, không đúng, không đáng, bậy

- lạc

+ to get in wrong with some­one

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ai ghét

+ to get some­one in wrong

- làm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ

+ to go wrong

- lạc đường, lầm đường

- (kỹ thuật) hỏng, không chạy (máy)

- (thương nghiệp) không chạy, tiến hành không tốt

- (nghĩa bóng) trở nên xấu, hỏng đi

- (nghĩa bóng) sa ngã, lầm lạc

- điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu

- điều sai trái, điều bất công

- (pháp lý) điều thiệt hại, điều tổn hại

- làm hại, làm thiệt hại (người nào)

- đối đãi bất công (với người nào)

- chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt

wrong-headed

- ương ngạnh

wrong-headedness

- tính ương ngạnh

wrongdoer

- người làm điều trái

- (pháp lý) người phạm tội

wrongdoing

- sự làm điều trái; điều trái, điều sai lầm, việc xấu

- (pháp lý) điều phạm pháp, tội

wrongful

- bất công, không công bằng, không đáng, vô lý

- thiệt hại cho; tổn hại cho

- (pháp lý) trái luật, phi pháp

wrongfulness

- sự bất công, sự phi lý

wrongly

- không đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý

- bất công

wrongness

- tính chất xấu

- tính chất sai, tính chất không đúng

wrote

- viết

- viết thư, gi­ao dịch thư từ

- viết văn, viết sách

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký

- viết

- viết, thảo ra, soạn

- điền vào; viết vào

- (nghĩa bóng) lộ ra

+ to write back

- viết thư trả lời

+ to write down

- ghi

- tả, mô tả như là

- viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...)

- (thương nghiệp) giảm bớt (vốn)

+ to write for (in)

- viết (báo)

+ to write off

- thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện)

- xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được)

- (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế)

- viết và gửi thư

+ to write out

- chép toàn bộ, sao lại toàn bộ

- viết

+ to write uo

- viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về

- (thương nghiệp) ghi, vào (sổ)

- (thông tục) viết bài ca tụng tán dương

- bổ sung (nhật ký...) đẻ bảo đảm tính thời gi­an

wroth

- (thơ ca), (văn học);(đùa cợt) giận, tức giận

wrought

- đã rèn (sắt); đã thuộc (da); đã bào kỹ (gỗ); chạm trổ (đồ bằng bạc)

wrung

- sự vặn, sự vắt, sự bóp

- sự siết chặt (tay...)

- vặn, vắt, bóp

- siết chặt

- (nghĩa bóng) vò xé, làm cho quặn đau; làm đau khổ

- (nghĩa bóng) moi ra, rút ra (bằng áp lực...)

wry

- méo mó, nhăn nhó

- (nghĩa bóng) gượng

wryneck

- (y học) chứng vẹo cổ

- (động vật học) chim vẹo cổ

wyandotte

- giống gà vianđôt

wych-elm

- (thực vật học) cây du núi

- gỗ du núi

wye

- chữ Y

- vật chữ Y

wynd

- ( Ê-​cốt) đường phố có cây hai bên

wyvern

- rồng bay (ở huy hiệu)

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com

Tags: #wtyt23