06/2022
02/06/2022
Body postures and movements are frequently indicators of self-confidence, energy, fatigue, or status: tư thế và chuyển động cơ thể thường là những dấu hiệu thể hiện sự tự tin, năng lượng, sự mệt mỏi, hoặc trạng thái
cognitively, gestures operate to clarify, contradict, or replace verbal messages: về mặt nhận thức, cử chỉ hoạt động để làm rõ những mâu thuẫn, hoặc thay thế những thông điệp bằng lời nói
gestures also serve an important function with regard to regulating the flow of conversation: cử chỉ cũng phục vụ một chức năng quan trọng liên quan đến việc điều chỉnh luồng hội thoại
For example, if a student is talking about something in front of the class, single nods of the head form the teacher will likely cause that student to continue and perhaps more elaborate: ví dụ, nếu một học sinh đang phát biểu gì đó trước lớp, mỗi cái gật đầu từ giáo viên có thể sẽ khiến học sinh đó tiếp tục (phát biểu) và có lẽ (học sinh đó sẽ phát biểu) trau chuốt hơn
Postures as well as gestures are used to indicate attitudes, status, affective moods, approval, deception, warmth, arid other variables related to conversation interaction: tư thế cũng như cử chỉ được dùng để thể biểu thị thái độ, trạng thái, tâm trạng tình cảm, sự tán thành, sự lừa dối, sự nồng nhiệt, sự khô khan, và các biến số khác liên quan đến sự tương tác trò chuyện
09/06/2022
no harm done: không có hại gì hết
just hold still: giữ yên nào
if you'd hold still, it wouldn't hurt as much: nếu người giữ yên, nó sẽ không không đau như vậy
if you hadn't have run away, this wouldn't have happened: nếu cô không bỏ chạy, thì điều này đã không xảy ra
you should learn to control your temper: ngươi nên học cách kiểm soát cơn giận
this might sting a little: có thể hơi xót một chút
did not see that coming: tôi không ngờ tới điều đó
all right, get over it: được rồi, quên đi
we gotta move: chúng ta phải đi
and you will restore the heart: và anh sẽ khôi phục trái tim này
all right, I'm out: được rồi, tôi chuồn đây
glide and pivot: /ɡlaɪd/ /ˈpɪvət/ trượt và xoay
besides, I had some extra cash, you know: hơn nữa, tớ còn dư một số tiền
some asshole paid me to take out this really great girl: một gã nào đó trả tiền cho tớ để tớ đưa một cô gái thực sự tuyệt vời này đi chơi
but I screwed up: nhưng tớ làm hỏng bét hết
I fell for her: tớ phải lòng cô ấy
detention: việc bị phạt ở lại sau giờ học (như một hình phạt đối với học sinh)
It's not everyday you find a girl who flash someone to get you out of detention: không dễ dàng để tìm thấy một cô gái vén áo lên để giúp mình thoát khỏi buổi phạt sau giờ học
flash: để lộ một phần của cơ thể (trước mặt người khác)
I have an admittedly insane idea, but if I don't ask you this: tôi thừa nhận, tôi có một ý tưởng điên rồ, nhưng nếu tôi không hỏi cô điều này, ừm
it's gonna haunt me the rest of my life: nó sẽ ám ảnh tôi suốt phần đời còn lại của mình
I feel like we have some kind of connection: như tôi cảm thấy chúng ta có kiểu như điểm chung
Listen, here's the deal: nghe này, kế hoạch thế này
you should get off the train with me here in Vienna, and come check out the town: cô nên xuống tàu cùng với tôi ở Viên, và đi xem thành phố
you never looked better: cậu chưa bao giờ nhìn đẹp hơn
10/06/2022
I was never used to having someone concerned about my dating life, besides my mom: tôi chưa bao giờ quen với việc có ai đó quan tâm đến cuộc sống hẹn hò của tôi, ngoài mẹ tôi
it's definitely something to adjust to, but, đó chắc chắn là một thứ mà tôi phải thích nghi nhưng mà
you haven't been in combat: và cháu chưa từng tham gia một trận chiến nào
I do that all the time: cháu làm điều đó mỗi ngày
What else is there? còn gì nữa không
I'm familiar with those: tôi biết rõ những thứ đó
I went from dying, to being more alive than ever: tôi đã đi từ cõi chết, trở lại sống và khỏe hơn bao giờ hết
that cure, it's finally possible: cách chữa trị đó, cuối cùng cũng làm được rồi
He's got some unique powers, but his powers seem to be out of his control: anh ấy có sức mạnh độc nhất vô nhị, nhưng anh ấy có vẻ không thể kiểm soát sức mạnh ấy
there's a lot of ambiguity: /ˌæmbɪˈɡjuːəti/ có rất nhiều sự mơ hồ
and I think that's what makes it challenging and special, and it was wild to play for me: và tôi nghĩ điều khiến nó trở nên đầy thách thức và đặc biệt và diễn vai đó với tôi là một việc rất kỳ thú
I had a blast as well: tôi cũng đã rất vui
blast (n) = fun (a very happy experience that is a lot of fun) vui
e.g. we had a blast at the party: chúng tôi đã rất vui tại bữa tiệc
we have to push the boundaries: chúng ta phải phá vỡ các giới hạn
take the risks: chấp nhận rủi ro
who I'm supposed to have lunch with in 8 hours: người mà đáng lẽ tôi sẽ ăn trưa cùng trong 8 tiếng nữa
a booster dose = a third dose: mũi tiêm tăng cường
my lips are chapped: môi tôi bị nứt nẻ
13/06/2022
Can we have the check, please? cho chúng tôi xin hóa đơn được không
Just a few bucks: chỉ vài đô thôi
hold your horses: đợi một chút
I'm up: tôi dậy rồi
Pull yourself together: tỉnh táo lại đi
superimpose (v) /ˌsuːpərɪmˈpəʊz/ đặt lên, chồng lên
In their latest movie, however, they look much younger than their actual age: tuy nhiên, trong bộ phim mới nhất của họ, họ trông trẻ hơn nhiều so với tuổi thực
this is thanks to de-aging, which is becoming more and more utilized in Hollywood films: điều này là nhờ kỹ thuật giảm lão hóa ngày càng được sử dụng nhiều hơn trong các bộ phim Hollywood
the visual effects of technology is taking many years off the way older actors look: công nghệ hiệu ứng hình ảnh bỏ bớt nhiều năm tháng khỏi ngoại hình của các diễn viên đứng tuổi
simultaneously: /ˌsɪmlˈteɪniəsli/ /ˌsaɪmlˈteɪniəsli/ đồng thời
the cloned version of the same man: phiên bản nhân bản
believability (n) độ tin cậy
accessibility (n) /əkˌsesəˈbɪləti/ khả năng tiếp cận
sophisticated (a) /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ cực kỳ tinh vi
14/05/2022
What could be worse than San Diego? còn gì có thể tồi tệ hơn San Diego chứ
This place is crack, I like it: chỗ này ngầu ghê, tôi thích nó
I could hang there: tôi có thể ở đây luôn đó
I'm gonna strangle you: tôi sẽ bóp cổ cậu
dig you up and clone you, and kill all your clones: đào cậu lên và nhân bản cậu, và giết tất cả các bản sao của cậu
Look! we're just gonna find the people, get checked in, and have this mess straightened out: nhìn này chúng ta sẽ chỉ tìm mấy người đó, hỏi thăm tình hình và giải quyết mớ bòng bong này
we're trying to top last year's costume: bọn con đang cố làm hay hơn trang phục năm ngoái
I fear we may have peaked too soon: con e rằng bọn con đã đạt đến đỉnh quá sớm
whatever you decide will be great. Just lock it down before five o'clock: chà bất cứ điều gì con chọn đều sẽ tốt hơn, chỉ cần hạ quyết tâm trước 5 giờ
I wanna be out trick or treating before my curls lose their bounce: bố muốn ra xin kẹo trước khi tóc xoăn của bố bị nhả ra
speaking of which, there is an extra seat in the candy van again: nhắc mới nhớ trong xe van xin kẹo có một chỗ ngồi nữa nè
Here we go again: lại thế nữa rồi
Look, I even got you a simple, no fuss costume: nhìn này, anh thậm chí còn chuẩn bị một bộ trang phục đơn giản, không cầu kỳ cho em đó
abundant (a) /əˈbʌndənt/ = plentiful: nhiều, dồi dào
e.g. we have abundant evidence to prove his guilt: chúng tôi có nhiều bằng chứng để chứng minh tội lỗi của anh ta
gasped (vpp) /ɡɑːspt/ thở hổn hển
e.g. to gasp for breath: thở hổn hển
16/06/2022
can I get a grande iced matcha: tôi có thể lấy một ly matcha đá lớn không
anything else: gì nữa không
that will be it: vậy được rồi
glitchy (a)/ˈɡlɪtʃi/ (= suffer a sudden fault and fail to work correctly) trục trặc
extra storage space: thêm không gian trữ đồ
center console: /ˈkɒnsəʊl/ bàn điều khiển trung tâm
dashboard: bảng điều khiển
light switch: công tắc đèn
wipes: khăn ướt
wonky (a) (no steady, not straight) rung rinh, lúc lắc
e.g. a wonky chair: cái ghế bị rung rinh
shower booth: gian phòng tắm, buồng tắm
17/06/2022
to be a bad fit: không phù hợp
e.g. working in a job that is a bad fit can be a demoralizing experience: làm công việc không phù hợp là một trải nghiệm khiến bạn mất tinh thần
demoralizing (a) /dɪˈmɒrəlaɪzɪŋ/ (making somebody lose confidence or hope) mất tinh thần
to be a bear for punishment /beə(r)/ chịu được hành hạ
to be a believer in ghost kẻ tin vào ma quỷ
to be a burden to sb /ˈbɜːdn/ gánh nặng cho ai
to be a comfort to sb /ˈkʌmfət/ niềm an ủi cho ai
to be a dab: thông thạo việc gì
to be a dead ringer to sb (informal) (to look very like sb) giống ai như đúc
e.g. she is a dead ringer for a girl I used to know: cô ấy giống y đúc một cô gái mà tôi từng biết
to be sb's favourite: được ai yêu mến
to be on a hiding to nothing: cố gắng vô ích
e.g. If you're selling something that people don't want, you are on a hiding to nothing: nếu bạn kinh doanh thứ mà mọi người không muốn, thì bạn đang làm việc vô ích
to be a law unto oneself: (to behave in an independent way and ignore rules or what other people want you to do) theo cách riêng của ai, làm theo ý riêng của mình
e.g. Boys of that age are a law unto themselves: con trai ở tuổi đó luôn làm theo ý của nó
to be a mere machine: như một cái máy
to be a mess: bị bối rối
to be a mirror of the time: tấm gương của thời đại
to be all the same to: đều như nhau với
to be all the world to sb: là cả thế giới với
to be on the move: đang di chuyển
to be ambitious to do sth: khao khát làm gì
to be anxious for sth: lo lắng về cái gì
to be as hungry as a wolf: rất đói
to be as mute as a fish: câm như hến
to be at feud with sb /fjuːd/ đối địch với ai
to be at puberty: /ˈpjuːbəti/ đang tuổi dậy thì
to be attached to: rất có niềm yêu thích với
to be aware of sth: có nhận thức về
to be badly off: nghèo xơ xác
to be beaten out and out: bị đánh bại hoàn toàn
to be a spy on sb's conduct: theo dõi ai
to be a terror to: là mối đe dọa đến
to be abhorrent to sb /əbˈhɒrənt/ ghê tởm, đáng ghét
e.g. racism is abhorrent to civilized society: /ˈsɪvəlaɪzd/ Phân biệt chủng tộc là điều đáng ghê tởm đối với một xã hội văn minh.
to be accountable to sb: chịu trách nhiệm trước ai
to be addicted to sth: nghiện cái gì
to be affected by sth: bị ảnh hưởng bởi cái gì
to be after sth: theo đuổi cái gì
to be against sth: chống lại cái gì
to be agreeable to sth: tán thành với cái gì
to be ahead: có lợi thế
to be alarmed at sth: sợ hãi chuyện gì
to be all of a glow: đỏ mặt thẹn thùng
to be behind prison bars: ngồi tù
to be beholden to sb: mang ơn người nào
e.g. she didn't like to be beholden to anyone: cô ấy không thích mang ơn ai cả
to be bent on: quyết tâm
to be better off: sung túc hơn
to be bitten with: ham mê điều gì
to be blackmailed: bị tống tiền
to be bored to death: chán chết
to be brilliant at: xuất sắc về
to be bumptious: cao ngạo, tự phụ
to be bunged up: bị nghẹt mũi
to be buried in thought: đắm chìm trong suy nghĩ
to be called up: bị gọi nhập ngũ
to be cast away: bị kẹt trên đảo hoang
to be cast down: chán nản
to be censored: bị kiểm duyệt, bị cấm
22/06/2022
you've met your match, Rachel Green: bạn gặp đối thủ rồi đó, Rachel
("your match" here means "your equal"(1). This word is usually used in competition (2). For example, if a player is much better than another player, we can say that the weak player is no match for the stronger player) (3).
I know she can be difficult, but she's no match for you. whatever she dishes out, you can give it right back double: tôi biết cô ấy có thể cũng khó nhằn đó, nhưng cô ấy không phải đối thủ của bạn, bất cứ cái gì cô ấy chỉ trích châm chọc, bạn đều có thể trả lại gấp đôi
happy = thrill = elated: vui, hạnh phúc
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com