Truyen2U.Net quay lại rồi đây! Các bạn truy cập Truyen2U.Com. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

Phụ âm /s/

1. "c" được phát âm là /s/ khi nó đứng trước e, i hoặc y

Examples

Transcriptions

Listen

Meanings

city

/ˈsɪti/

thành phố

bicycle

/ˈbaɪsɪkl/

xe đạp

recycle

/ˌriːˈsaɪkl/

tái sinh, tái chế

center

/ˈsentə(r)/

trung tâm

century

/ˈsentʃəri/

thế kỷ

cigar

/sɪˈgɑː(r)/

thuốc, xì gà

circle

/ˈsɜːkl/

vòng tròn

citizen

/ˈsɪtɪzən/

công dân

civilize

/ˈsɪvɪlaɪz/

làm văn minh, khai hóa

cynic

/ˈsɪnɪk/

người hay chỉ trích

cyclist

/ˈsaɪkl/

người đi xe đạp

cypress

/ˈsaɪprəs/

cây bách diệp

Examples

Transcriptions

Listen

Meanings

soccer

/ˈsɒkə(r)/

môn túc cầu

sceptic

/ˈskeptɪk/

hoài nghi

2. "s" được phát âm là /s/ khi:

- "s" đứng đầu một từ

Examples

Transcriptions

Listen

Meanings

see

/siː/

nhìn thấy

sad

/sæd/

buồn

sing

/sɪŋ/

hát

song

/sɒŋ/

bài hát

south

/saʊθ/

phương nam

story

/ˈstɔːri/

câu truyện

speaker

/ˈspiːkə(r)/

người nói

sorry

/ˈsɒri/

xin lỗi

sunny

/sʌn/

có nắng

Ngoại lệ:

Examples

Transcriptions

Listen

Meanings

sure

/ʃɔː(r)/

chắc chắn

sugar

/ˈʃʊgə(r)/

đường ăn

- "s" ở bên trong một từ và không ở giữa hai nguyên âm

Examples

Transcriptions

Listen

Meanings

most

/məʊst/

hầu hết

haste

/heɪst/

vội vàng, hấp tấp

describe

/dɪˈskraɪb/

miêu tả

display

/dɪˈspleɪ/

trưng bày

insult

/ˈɪnsʌlt/

điểu sỉ nhục

instinct

/ˈɪnstɪŋkt/

bản năng, linh tính

translate

/trænsˈleɪt/

dịch, phiên dịch

colossal

/kəˈlɒsəs/

vĩ đại, khổng lồ

lassitude

/ˈlæsɪtjuːd/

sự mỏi mệt, chán nản

Ngoại lệ

Examples

Transcriptions

Listen

Meanings

cosmic

/'kɒzmɪk(l)/

thuộc về vũ trụ

cosmopolitan

/ˌkɒzməˈpɒlɪtn/

có tính quốc tế

cosmetics

/kɒzˈmetɪks/

mỹ phẩm

dessert

/dɪˈzɜːt/

món tráng miệng

dissolve

/dɪˈzɒlv/

tan ra, hòa tan

scissors

/ˈsɪzəz/

cái kéo

possess

/pəˈzes/

sở hữu

- "s" ở cuối một từ đi sau f, k, p, t và gh

Examples

Transcriptions

Listen

Meanings

roofs

/ruːfs/

mái nhà

stuffs

/stʌfs/

vật liệu

books

/bʊks/

sách

kicks

/kiks/

cú đá

maps

/mæps/

bản đồ

taps

/tæps/

vòi nước

nets

/nets/

tấm lưới

streets

/stri:ts/

đường phố

coughs

/kɒfs/

tiếng hô

laughs

/læfs/

cười

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com

Tags: