Truyen2U.Net quay lại rồi đây! Các bạn truy cập Truyen2U.Com. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền mới này nhé! Mãi yêu... ♥

tinhtutiengnhat

Tổng hợp tính từ tiếng Nhật (日本語形容詞) 1 Năm, 5 Tháng trước đây Karma: 0

惜しい (おしい)==>không nỡ,không đành,tiếc.

怪しい (あやしい)==>kì lạ,kì quái

嬉しい (うれしい)==>vui mừng (bản thân thấy vui mừng)

可笑しい (おかしい)==>lạ lùng ,không bình thường

悲しい (かなしい)==>buồn rầu (bản thân thấy buồn)

厳しい (きびしい)==>nghiêm khắc

悔しい (くやしい)==>tức ,hận

苦しい (くるしい)==>đau khổ ,khổ sở

詳しい(くわしい)==>chi tiết

険しい (けわしい)==>nguy hiểm

恋しい (こいしい)==> yêu thương

寂しい (さびしい)==>buồn bã (khung cảnh buồn bã)

親しい (したしい)==>thân thiện

涼しい (すずしい)==>mát mẻ (khí hậu)

正しい (ただしい)==> phải ,đúng

楽しい (たのしい)==> vui vẻ,vui nhộn (khung cảnh vui nhộn)

激しい (はげしい)==> mạnh bạo ,dữ dội

等しい (ひとしい)==> công bằng ,bằng nhau

貧しい (まずしい)==>nghèo đói ,khó khăn

眩しい (まぶしい)==> chói mắt (ánh sáng)

優しい (やさしい)==> hiền từ (tính cách)

易しい (やさしい)==> dễ dàng

新しい (あたらしい)==> mới (đồ mới )

勇ましい (いさましい)==>dũng mãnh,dũng cảm

忙しい (いそがしい)==> bận rộn 

恐ろしい (おそろしい)==> đáng sợ,khiếp sợ

大人しい (おとなしい)==> chăm chỉ ,đàng hoàng (như người lớn)

騒がしい (さわがしい)==> làm ầm ĩ,gây ồn ào

頼もしい (たのもしい)==> đáng tin cậy

懐かしい (なつかしい)==> tiếc nhớ,nuối tiếc

恥ずかしい (はずかしい)==>xấu hổ

難しい  (むずかしい)==> khó

珍しい (めずらしい)==> kì lạ,hiếm có

喧しい (やかましい)==> náo động,gây mất trật tự

厚かましい (あつかましい)==>trơ trẽn (mặt dày)

慌しい (あわただしい)==>vội vàng,hấp tấp

羨ましい (うらやましい)==>ghen tị,thèm muốn được như thế

かわいらしい==>đáng yêu, dễ thương

憎らしい (にくらしい)==>dễ ghét, đáng ghét

図々しい (ずうずうしい)==>làm ngơ, thản nhiên, coi như không có chuyện gì

騒々しい (そうぞうしい)==>ầm ĩ,huyên náo

そそっかしい==> bất cẩn ,cẩu thả ,sơ ý

馬鹿らしい (ばからしい)==>dại dột ,ngốc nghếch ,vô ích, vô tác dụng

甚だしい (はなはだしい)==> vô cùng ,rất, lắm (dùng như một phó từ)

若々しい (わかわかしい)==> trẻ trung

Tính từ ngắn đuôi ~い

濃い(こい)==>đặc (chất lỏng) ,đậm ,thẫm (màu sắc) , nồng (vị )

薄い(うすい)= mỏng ,loãng (chất lỏng)

厚い(あつい)==> dày

浅い(あさい)==>nông ,cạn

深い(ふかい)==>sâu

暑い(あつい)==>nóng (khí hậu)

寒い(さむい)==>lạnh (khí hậu)

熱い(あつい)==>nóng (nhiệt độ)

緩い(ゆるい)==>nguội (nhiệt độ)

荒い(あらい)==>hung bạo ,hung tợn (tính tình) ,dữ dội (con sóng )

美味い(うまい)==> tốt đẹp ,giỏi

偉い(えらい)==> tự hào ,kiêu hãnh

遅い(おそい)==> chậm ,trễ ,muộn

早い(はやい)==>sớm

速い(はやい)==>nhanh

長い(ながい)==>dài (kích thước) ,lâu(thời gian)

短い(みじかい)==>ngắn(kích thước)

重い(おもい)==> nặng

軽い(かるい)==>nhẹ

硬い、堅い、固い(かたい)==>cứng ,rắn

痒い(かゆい)==>ngứa ngáy

辛い(からい)==>cay (vị)

塩辛い(しおからい)==>mặn (vị)

苦い(にがい)==>đắng (vị)

甘い(あまい)==>ngọt

酸っぱい(すっぱい)==>chua (vị)

渋い(しぶい)==>chát (vi)̣ ,sưng sỉa, cau có t(hái độ) ,(dao) cùn

鋭い(するどい)==>mạnh ,sắc ,nhọn (dao kiếm)

きつい==>chật hẹp, chật (quần áo) ,chật vật, eo hẹp (kinh tế )

ぬるい==>lỏng lẻo ,lỏng

清い(きよい)==>trong trẻo ,tinh khiết

臭い(くさい)==> hôi thối

暗い(くらい)==>tối ,âm u

煙い(けむい)==>khó thở (do khói )

凄い(すごい)==> tuyệt vời , khủng, ghê gớm (khen ngợi)

狭い(せまい)==>chật ,hẹp (diện tích)

広い(ひろい)==>rộng, rộng rãi (diện tích)

低い(ひくい)==>thấp (mức độ )

安い(やすい)==>rẻ (giá cả)

高い(たかい)==>cao (mức độ ) ,đắt (giá cả)

近い(ちかい)==>gần

遠い(とおい)==>xa, xa xôi

強い(つよい)==>mạnh , khỏe

弱い(よわい)==>yếu, yếu ớt

くどい==>bướng bỉnh ,hợm hĩnh

ずるい==> xảo trá , gian trá

憎い(にくい)==>khó gần ,dễ ghét

鈍い(にぶい)==>đần độn , chậm hiểu

醜い(みにくい)==>xấu xí ,khó coi

辛い(つらい)==> chán ,nhàm chán

面白い(おもしろい)==>thú vị , hài hước (tính cách)

鈍い(のろい)==>bình chân như vại ,chậm chạp

賢い(かしこい)==>thông minh ,linh hoạt, lanh lẹ

ひどい==>nghiêm trọng ,trầm trọng

太い(ふとい)==>béo ,mập

細い(ほそい)==>thon thả (dáng người) ,thon dài

まずい==>dở , không ngon (vị )

丸い(まるい)==>tròn

若い(わかい)==>trẻ

眠い(ねむい)==>buồn ngủ

危うい(あやうい)==>nguy hiểm ,suýt nữa thì....

うるさい==>ồn ào ,náo động (âm thanh) ,lắm chuyện,hay gây sự (tính cách)

青白い(あおじろい)==>xanh nhạt

薄暗い(うすぐらい)==> mờ ảo ,tối âm u

蒸し暑い(むしあつい)==>nóng bức ,nóng ẩm

物凄い(ものすごい)==>ghê gớm ,khung khiếp (khen ngợi)

力強い(ちからづよい)==>khỏe ,mạnh

面倒くさい(めんどうくさい)==>phức tạp, phiền phức, rắc rối

Tính từ đuôi ~な

穏やかな(おだやか)==>êm ả ,êm đềm (khung cảnh) ,xuôi tai, dễ nghe (nói ) , trầm lắng (tính cách)

朗らかな(ほがらか)==>tươi tắn ,vui vẻ ,khỏe khoắn (tính cách) ,tươi mát ,trong sáng (cảm giác ) ,yên bình,yên tĩnh (khung cảnh)

なだらかな==>thoai thoải (dốc ,đường đi ) ,lưu loát ,trôi chảy (nói)

爽やかな(さわやか)==>tỉnh táo ,mát mẻ ,sảng khoái (cảm giác ) ,trong trẻo ,lưu loát (nói)

厄介な(やっかい)==>phiền muộn

惨めな(みじめ)==>thảm thiết ,thê thảm

哀れな(あわれ)==>đáng thương

我がまま(わがまま)==>bướng bỉnh ,ngoan cố

Thông báo bài không hợp lệ Đã lưu IP

Đã khóa chức năng gửi bài.

#76

bkduan (Khách)

Junior Boarder

Bài viết: 30

Tổng hợp tính từ tiếng Nhật (日本語形容詞 cấp 1) 1 Năm, 5 Tháng trước đây Karma: 0

Trình độ cấp 1

Tính từ đuôi ~しい

疑(うたが)わしい==>Đáng nghi, hồ nghi

煩(わずら)わしい==>Phiền muộn, buồn phiền, lo lắng

紛(まぎ)らわしい==>(Màu sắc) nhang nhác ,( từ ngữ) trông giống nhau khó phân biệt ,Chói chang, chói mắt (==>まぶしい)

悔(くや)しい==>Hậm hực, tức

恨(うら)めしい==>Căm hờn, thù hằn, căm ghét

懐(なつ)かしい==>Tiếc nhớ, nhớ

嘆(なげ)かわしい==>Đau buồn, thương tiếc, đau xót

狂(くる)おしい==>Điên cuồng

貧(まず)しい==>Nghèo nàn, bần cùng

乏(とぼ)しい==>Thiếu thốn, ít, thiếu hụt

甚(はなは)だしい==>To, lớn, ghê gớm

悩(なや)ましい==>Lo lắng, dằn vặt, bồn chồn

卑(いや)しい==>Đê tiện, hạ cấp

慎(つつ)ましい==>Thận trọng, cẩn thận ,Nhún ngường, nhũn nhặn

久(ひさ)しい==>Lâu, hồi lâu

虚(むな)しい、空(むな)しい==>Không hiệu quả, vô tác dụng, không có nội dung

見苦(みぐる)しい==>Hèn, dơ, xấu xí, đáng hổ thẹn

相応(ふさわ)しい==>Phù hợp, thích hợp

逞(たくま)しい==>Tráng kiện, cường tráng

芳(かんば)しい==>Thơm nức, thơm ngào ngạt ,Thơm tho, tốt đẹp( nghĩa bóng)

麗 (うるわ)しい==>Lộng lẫy, diễm lệ, rực rỡ(華麗な) ,Hùng vĩ, hoành tráng ,Chỉn chu, gọn gàng ,Đúng đắn, chính xác(正しい)

恭(うやうや)しい==>Kính cẩn, lễ phép

浅 (あ さ)ましい==>Thê thảm, tồi tệ, thảm hại(嘆かわしい) ,đáng xấu hổ, đáng ngượng, đáng hổ thẹn ,Cực kì, rất, ghê gớm(甚だしい) ,hèn hạ, bủn xỉn, hà tiện

夥(おびただ)しい==>Rất nhiều, cực nhiều, số lượng và mức độ lớn

みすぼらしい==> Hèn hạ, đê tiện, hèn mọn

好(この)ましい==>Đáng yêu

目覚(めざま)しい==>Tròn xoe mắt, trợn tròn mắt ,Đáng ngạc nhiên, đáng kinh ngạc

馴(な)れ馴(な)れしい==>Suồng sã, thân mật

汚(けが)らわしい==>Bẩn thỉu, dơ dáy ,Dơ bẩn, (câu chuyện) không đáng nghe, ghê

望(のぞ)ましい==>Khao khát, mong ước

待(ま)ち遠(どお)しい==>(Đợi chờ) nôn nóng, (chờ đợi) mỏi mòn, trông chờ

うっとうしい ==>U sầu, u ám, sầu muộn ,Lôi thôi, phiền hà, phiền phức

Tính từ ngắn đuôi ~い

すばしこい・すばしっこい==>Nhanh nhẹn, thoăn thoắt

しぶとい==>Gồng mình, gồng người lên, lấy hết sức

あくどい==>Màu sắc choe choét, lòe loẹt ,khéo quá mức, quá quắt

きもい==>Ghê, ghê tởm

だるい==>Mỏi, mệt mỏi

くすぐったい==>Lôi thôi, luộm thuộm ,Ngứa ngáy, ngứa

脆(もろ)い==>Giòn, dễ gãy, dễ đổ vỡ

涙(なみだ)もろい==>Dễ xúc động, dễ rơi lệ

貴(とうと)い、尊(とうと)い==>Quí, quí hiếm, đắt giá

粗(あら)い==>Hành động thô thiển, cục mịch ,Vải thô, nhám, ráp, chất xơ

荒(あら)い、荒っぽい==>Hung tợn, sóng dữ dội ,Hành động thô thiển, thô bạo

酸(す)い、酸(す)っぱい==>Chua

淡(あわ)い==>Phù du, thoáng qua ,Cảnh sắc mờ nhạt, lạt, nhợt

潔(いさぎよ)い==>Trong sạch, tinh khiết, trong sáng

醜(みにく)い==>Xấu xí, khó nhìn

情(なさ)けない==>Xót, thông cảm ,Từ bi, tử tế

平(ひら)たい==>Bằng phẳng, phẳng ,Nói ̣bình dị, bình dân

切(せつ)ない==>Đau buồn, đau khổ, đau đớn

素早(すばや)い==>Thoăn thoắt, nhanh nhẹn

煙(けむ)い、煙(けむ)たい==>Khó thở vì khói, nghẹt thở ,Khói mù mịt

儚 (は かな)い==>mơ hồ, chẳng ra hồn ,Vô ích, ngu ngốc, không đâu vào đâu(愚か・無益) ,(Cuộc đời) ngắn ngủi, nhất thời ,Dễ vỡ, dễ tan vỡ, hèn mọn, nhỏ mọn(みずぼらしい)

欲深(よくぶか)い==>Tham lam, ham muốn nhiều thứ, tham vọng

生臭(なまぐさ)い==>Tanh, ôi tanh ,Tham vọng, đầy tính toán, mưu tính ,Kì quái, kì lạ, quái đản(怪しげな)

生温(なまぬる)い==>(Nước) nguội, nhiệt độ giảm ,Mập mờ, không rõ ràng ,Buông lỏng, lỏng lẻo, (xử lí) chưa chặt chẽ

快(こころよ)い==>Sảng khoái, vui vẻ, tươi tắn

心強(こころづよ)い==>Mạnh mẽ, cứng cỏi, có nghị lực

心細(こころぼそ)い==>Trơ trọi, bơ vơ, không nơi nương tựa ,Làm ngã lòng, làm nản lòng

疎(おろそ)かな、疎(うと)い==>Học qua loa, mau chóng ,Làm qua quít, sơ sơ ,Sơ sài, làm sơ qua

名高(なだか)い==>Nổi tiếng, nổi danh

安(やす)っぽい==>Trông rẻ rúm, trông không đẹp ,Suy nghĩ rẻ rúm, nông cạn

決(き)まり悪(わる)い==>Xấu hổ, hổ thẹn ,Luộm thuộm, lôi thôi

容易(たやす)い==>Dễ, dễ dàng, dễ làm ,Cẩu thả, sơ ý

Tính từ đuôi ~な

厳(おごそ)かな==>Uy nghi, uy nghiêm, trang nghiêm

花(はな)やかな、華(はな)やかな==>Rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng

健(すこ)やかな==>Khỏe khoắn

和(なご)やかな==>Êm ả, thanh tĩnh, yên bình, êm dịu

にこやかな ==>iềm đạm, ôn hòa, hòa nhã

明(あか)るい、明(あき)らかな==>Sáng sủa, minh bạch, rõ ràng

鮮(あざ)やかな==>Tươi tắn, tươi, chói lọi ,Sặc sỡ, lộng lẫy

粋(いき)な==>Diễm lệ, tráng lệ ,Diện, bảnh bao

妙(みょう)な==>Kì cục, lạ lùng, lạ ,Kì diệu, kì lạ

清(きよ)らかな==>Nước trong sạch, tinh khiết ,Tình yêu trong sáng

遥(はる)かな==>Xa xôi, xa vời, khoảng cách lớn

秘(ひそ)かな、密(ひそ)かな==>Lén lút, giấu giếm ,Bước nhẹ nhàng, rón rén

盛(さか)んな==>Thịnh hành, phát triển rộng ,Lan rộng, tràn lan

緩(ゆる)やかな==>Giảm nhẹ, bớt căng thẳng, giảm bớt mức độ

愚(おろ)かな==>Ngu ngốc, đần độn, dại dột

微(かす)かな、幽(かす)かな==>Mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng

巧(たく)みな==>Khéo léo ,Tinh xảo, tinh vi

滑(なめ)らかな==>Trơn, trượt ,Giải quyết trôi chảy, trơn tru

品(しな)やかな==>Dẻo, dễ uốn nắn ,Mảnh khảnh, nhỏ nhắn

淑(しと)やかな==>Điềm đạm, nhã nhặn, thanh cao

煌(きら)びやかな==>Lộng lẫy, lấp lánh, óng ánh ,Nói dứt khoát, dứt khoát

僅(わず)かな==>Hiếm, ít, lượng nhỏ

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com

Tags: #tellme