1
214 BỘ THỦ SIÊU DỄ NHỚ!!!
📍 Nhóm 1: Thiên nhiên & Môi trường
(1) ☀️ 日 (rì) – mặt trời
(2) 🌙 月 (yuè) – mặt trăng
(3) ⭐ 火 (huǒ) – lửa
(4) 💧 水 (shuǐ) – nước
(5) 🌬️ 风 (fēng) – gió
(6) ⛰️ 山 (shān) – núi
(7) 🌳 木 (mù) – cây gỗ
(😎 🌾 禾 (hé) – lúa
(9) 🍀 艹 (cǎo) – cỏ
(10) 🌱 竹 (zhú) – tre, trúc
📍 Nhóm 2: Con người & Bộ phận cơ thể
(11) 👤 人 (rén) – người
(12) 🚶 亻 (rén) – người đứng (bên trái)
(13) 🙋 女 (nǚ) – phụ nữ
(14) 👦 子 (zǐ) – con, trẻ nhỏ
(15) 🖐️ 手 (shǒu) – tay
(16) 👣 足 (zú) – chân
(17) 👁️ 目 (mù) – mắt
(18) 👂 耳 (ěr) – tai
(19) 👄 口 (kǒu) – miệng
(20) ❤️ 心 (xīn) – tim, tâm
📍 Nhóm 3: Động vật
(21) 🐎 马 (mǎ) – ngựa
(22) 🐄 牛 (niú) – trâu, bò
(23) 🐑 羊 (yáng) – dê
(24) 🐕 犬 / 犭 (quǎn) – chó
(25) 🐦 鸟 (niǎo) – chim
(26) 🐟 鱼 (yú) – cá
(27) 🐍 虫 (chóng) – sâu, côn trùng
(28) 🐢 龟 (guī) – rùa
📍 Nhóm 4: Số lượng & Hình dạng
(29) 1️⃣ 一 (yī) – số 1
(30) 2️⃣ 二 (èr) – số 2
(31) 3️⃣ 三 (sān) – số 3
(32) 🔟 十 (shí) – số 10
(33) 🟦 囗 (wéi) – khung, vây quanh
(34) 🧱 口 (kǒu) – ô vuông, cái miệng
(35) 🌀 小 (xiǎo) – nhỏ bé
(36) ➖ 大 (dà) – to lớn
(37) ⬜ 方 (fāng) – vuông vắn
(38) ⚫ 丶 (zhǔ) – chấm
(39) ➰ 丿 (piě) – nét phẩy
(40) ➖ 一 (yī) – nét ngang
📍 Nhóm 5: Đồ vật & Công cụ
(41) 🪵 戈 (gē) – qua (vũ khí)
(42) 🔪 刀 / 刂 (dāo) – dao
(43) ⚒️ 工 (gōng) – công cụ, lao động
(44) 🧱 士 (shì) – kẻ sĩ
(45) 🏠 宀 (mián) – mái nhà
(46) 🪨 石 (shí) – đá
(47) ⚖️ 金 / 钅 (jīn) – kim loại, vàng
(48) ⛓️ 长 (cháng) – dài
(49) 🧵 糸 / 纟 (sī) – sợi tơ
(50) 🪑 木 (mù) – đồ gỗ (liên quan cây cối)
📍 Nhóm 6: Thời gian & Không gian
(51) 🌄 旦 (dàn) – bình minh
(52) 🌌 星 (xīng) – sao
(53) 🕰️ 寸 (cùn) – tấc (đơn vị nhỏ)
(54) ⏳ 干 (gān) – khô, can thiệp
(55) 🌏 土 (tǔ) – đất
(56) 🌉 川 (chuān) – sông ngòi
(57) 🌐 邑 / 阝(yì) – thành phố
(58) 🏞️ 阝 (fù) – vùng đất, bờ
(59) 🪵 木 (mù) – cây (liên quan không gian)
(60) 🏔️ 阜 (fù) – gò đất
📍 Nhóm 7: Quần áo & Sinh hoạt
(61) 👕 衣 / 衤 (yī) – áo, quần áo
(62) 🎩 巾 (jīn) – khăn
(63) 👖 韦 (wéi) – da thuộc
(64) 🧵 糸 / 纟 (sī) – sợi tơ nhỏ
(65) 🧶 毛 (máo) – lông, tóc
(66) 🪡 釆 (biàn) – phân biệt, chọn lựa
(67) 🪙 贝 (bèi) – vỏ sò, tiền tệ
(68) 🍚 米 (mǐ) – gạo
(69) 🫘 豆 (dòu) – đậu
(70) 🍵 食 / 饣 (shí) – ăn uống
📍 Nhóm 8: Hành động & Hoạt động
(71) 🏃 走 (zǒu) – đi, chạy
(72) 🤲 廾 (gǒng) – chắp tay
(73) 🙌 攴 / 攵 (pū) – đánh nhẹ, gõ
(74) ✍️ 攴 (pū) – hành động tay
(75) 🕴️ 身 (shēn) – thân thể
(76) 👣 辵 / ⻌ (chuò) – bước đi
(77) 🗣️ 言 / 讠 (yán) – lời nói
(78) 📖 文 (wén) – văn chương
(79) 🖋️ 方 (fāng) – phương hướng, vuông
(80) 🪧 彳 (chì) – bước ngắn
📍 Nhóm 9: Tự nhiên & Hiện tượng
(81) 🌧️ 雨 (yǔ) – mưa
(82) 🌬️ 气 (qì) – khí, hơi thở
(83) ☁️ 云 (yún) – mây
(84) ❄️ 冫 (bīng) – băng, lạnh
(85) 🔥 灬 (huǒ) – lửa (dạng biến thể)
(86) 🌊 氵 (shuǐ) – nước (ba chấm)
(87) 🌿 彡 (shān) – lông dài, hoa văn
(88) 🐚 爫 (zhǎo) – móng vuốt
(89) 🌀 风 (fēng) – gió
(90) 🌌 夕 (xī) – buổi tối
📍 Nhóm 10: Vật dụng & Đồ dùng
(91) 🪑 几 (jī) – cái bàn nhỏ
(92) 🛏️ 广 (guǎng) – nhà rộng, mái che
(93) 🧱 户 (hù) – cửa
(94) 🪜 门 (mén) – cánh cửa
(95) 🛖 冖 (mì) – trùm khăn, mái che
(96) 🧺 匚 (fāng) – cái hộp
(97) 👜 匸 (xì) – giấu giếm
(98) 🪣 瓦 (wǎ) – ngói, gạch
(99) 🧯 鼎 (dǐng) – cái đỉnh (vạc)
(100) 🪞 臣 (chén) – bề tôi, hình dáng mắt
📍 Nhóm 11: Động tác & Sức lực
(101) 💪 力 (lì) – sức lực
(102) ✊ 干 (gān) – làm, chống đỡ
(103) 🖐️ 支 (zhī) – chống đỡ, chi nhánh
(104) 🪃 矛 (máo) – mâu, cây giáo
(105) 🏹 弓 (gōng) – cung
(106) 🔨 殳 (shū) – vũ khí cầm tay
(107) 🗡️ 戈 (gē) – qua, mác
(108) 🪓 斤 (jīn) – cái rìu
(109) ⛏️ 段 (duàn) – đoạn, phần
(110) 🏔️ 攴 (pū) – đánh nhẹ
📍 Nhóm 12: Hình dáng & Đặc điểm
(111) 🌀 彐 (jì) – đầu lợn
(112) 🐷 豕 (shǐ) – lợn
(113) 🐑 羊 (yáng) – cừu, dê
(114) 🐂 牛 (niú) – trâu, bò
(115) 🐎 馬 (mǎ) – ngựa
(116) 🦌 鹿 (lù) – hươu
(117) 🐲 龍 (lóng) – rồng
(118) 🐢 龜 (guī) – rùa
(119) 🦅 隹 (zhuī) – chim đuôi ngắn
(120) 🐔 鳥 (niǎo) – chim
📍 Nhóm 13: Cơ thể & Cảm giác
(121) 👁️ 見 (jiàn) – thấy, nhìn
(122) 👂 聿 (yù) – bút lông (tay cầm)
(123) 🧠 心 (xīn) – tim, tâm trí
(124) 👄 舌 (shé) – lưỡi
(125) 🦷 齒 (chǐ) – răng
(126) 👃 自 (zì) – tự, bản thân, mũi
(127) 🫀 肉 / 月 (ròu) – thịt
(128) 🖐 爪 (zhǎo) – móng vuốt
(129) 👣 身 (shēn) – thân thể
(130) 🦵 骨 (gǔ) – xương
📍 Nhóm 14: Vật chất & Khoáng sản
(131) ⚒ 金 (jīn) – vàng, kim loại
(132) ⛓ 钅 (jīn) – kim loại (dạng bên trái)
(133) 🪨 石 (shí) – đá
(134) ⛩ 示 / 礻(shì) – thần, lễ
(135) 💎 玉 / 王 (yù) – ngọc
(136) 🧱 土 (tǔ) – đất
(137) ⛰ 阜 (fù) – gò đất
(138) 🧱 尸 (shī) – xác, hình dáng
(139) 🏺 缶 (fǒu) – đồ sành
(140) 🍶 酉 (yǒu) – rượu, bình rượu
📍 Nhóm 15: Động vật 🐾
(141) 🐂 牛 (niú) – trâu, bò
(142) 🐎 馬 (mǎ) – ngựa
(143) 🐏 羊 (yáng) – dê
(144) 🐕 犬 / 犭(quǎn) – chó
(145) 🐷 豕 (shǐ) – heo
(146) 🐀 鼠 (shǔ) – chuột
(147) 🐦 鳥 (niǎo) – chim
(148) 🐟 魚 (yú) – cá
(149) 🐉 龍 (lóng) – rồng
(150) 🐢 龜 (guī) – rùa
📍 Nhóm 16: Côn trùng & Nhỏ bé 🐝
(151) 🐛 虫 (huǐ) – sâu, côn trùng
(152) 🦟 黽 (mǐn) – ếch, loài nhái
(153) 🦀 貝 (bèi) – sò, tiền tệ
(154) 🦂 齊 (qí) – đều, chỉnh tề (gắn với động vật nhỏ)
(155) 🦋 羽 (yǔ) – lông vũ
(156) 🐾 隹 (zhuī) – chim đuôi ngắn
(157) 🦅 隺 (hè) – chim hạc
(158) 🐾 虍 (hū) – vằn hổ
(159) 🦂 角 (jiǎo) – sừng
(160) 🦌 鹿 (lù) – hươu
📍 Nhóm 17: Cơ thể người 🧍
(161) 👀 目 (mù) – mắt
(162) 👂 耳 (ěr) – tai
(163) 👄 口 (kǒu) – miệng
(164) 🖐 手 / 扌(shǒu) – tay
(165) 👣 足 / ⻊(zú) – chân
(166) 👤 身 (shēn) – thân thể
(167) 👃 自 (zì) – tự, mũi
(168) 🧠 心 / 忄(xīn) – tim, trái tim
(169) 🩸 血 (xuè) – máu
(170) 🦴 骨 (gǔ) – xương
📍 Nhóm 18: Quần áo & đồ dùng 👕
(171) 👘 衣 (yī) – áo
(172) 🧵 糸 / 纟(mì) – sợi tơ
(173) 🪢 系 (xì) – hệ, buộc
(174) 🧶 缶 (fǒu) – đồ sành
(175) 🧺 皿 (mǐn) – bát đĩa
(176) 🪑 匚 (fāng) – cái hộp
(177) 👜 巾 (jīn) – khăn
(178) 🎒 革 (gé) – da thú
(179) 👞 鞋 (xié) – giày
(180) ⛓ 金 (jīn) – kim loại
📍 Nhóm 19: Thiên nhiên & động vật 🐯
(181) 🐟 鱼 (yú) – cá
(182) 🐚 贝 (bèi) – sò, vỏ
(183) 🐎 马 (mǎ) – ngựa
(184) 🐂 牛 (niú) – trâu, bò
(185) 🐑 羊 (yáng) – dê
(186) 🐕 犬 / 犭(quǎn) – chó
(187) 🐖 豕 (shǐ) – heo
(188) 🐒 禸 (róu) – vết chân thú
(189) 🐍 虫 (chóng) – sâu, côn trùng
(190) 🐦 隹 (zhuī) – chim đuôi ngắn
📍 Nhóm 20: Trừu tượng & khác 🌟
(191) 🕊 羽 (yǔ) – lông vũ
(192) 🦄 角 (jiǎo) – sừng
(193) 🐚 壳 (ké) – vỏ
(194) 🦴 髟 (biāo) – tóc dài
(195) 🪶 鬯 (chàng) – rượu lễ
(196) 🧴 鬲 (lì) – đồ đựng
(197) 🪨 鬼 (guǐ) – ma quỷ
(198) 🧿 龍 / 龙 (lóng) – rồng
(199) 🐢 龜 / 龟 (guī) – rùa
(200) 🈶 音 (yīn) – âm thanh
(201) 🎼 韋 (wéi) – da thuộc
(202) 🔔 页 (yè) – trang, đầu
(203) 📖 言 (yán) – lời nói
(204) ✍ 文 (wén) – văn
(205) 📝 讠 (yán) – ngôn
(206) 🎙 舌 (shé) – lưỡi
(207) 🀄 辛 (xīn) – cay, khổ
(208) 🏮 赤 (chì) – đỏ
(209) 🕯 黑 (hēi) – đen
(210) ⚪ 白 (bái) – trắng
(211) 🌀 玄 (xuán) – huyền
(212) 💎 玉 (yù) – ngọc
(213) 🏺 宀 (mián) – mái nhà
(214) 🎯 歹 (dǎi) – xấu, chết
22 LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG!
1, 个 (gè): Đây là lượng từ được sử dụng rộng rãi và phổ biến nhất, dùng cho rất nhiều loại người, sự vật mà không có lượng từ chuyên biệt hoặc khi bạn không chắc chắn.
VD: 一个人 (yī ge rén): một người
2, 位 (wèi): Vị, dùng cho người một cách lịch sự, tôn trọng.
VD: 一位老师 (yī wèi lǎoshī): một vị giáo viên
3, 本 (běn): Quyển, cuốn, dùng cho sách, vở, tạp chí, từ điển.
VD: 一本书 (yī běn shū): một quyển sách
4, 张 (zhāng): Tờ, tấm, dùng cho vật thể mỏng, phẳng (giấy, vé, bàn, giường, ảnh).
VD: 一张纸 (yī zhāng zhǐ): một tờ giấy
5, 块 (kuài): Miếng, cục, dùng cho vật thể có hình khối, miếng nhỏ hoặc dùng cho tiền (khẩu ngữ).
VD: 一块蛋糕 (yī kuài dàngāo): một miếng bánh ngọt
一块钱 (yī kuài qián): một tệ (một đồng)
6, 件 (jiàn): Cái, bộ, dùng cho quần áo (phần trên), sự việc, đồ vật, hành lý.
VD: 一件衣服 (yī jiàn yīfu): một cái áo
一件事 (yī jiàn shì): một việc
7, 条 (tiáo): Sợi, con, dùng cho vật thể dài, hẹp (sông, đường, quần áo dài), động vật dài (cá, chó).
VD: 一条路 (yī tiáo lù): một con đường
一条裤子 (yī tiáo kùzi): một cái quần
一条鱼 (yī tiáo yú): một con cá
8, 把 (bǎ): Cái, chiếc, dùng cho vật có cán/tay cầm (ghế, ô, dao), nắm (cỏ, gạo).
VD: 一把椅子 (yī bǎ yǐzi): một cái ghế
一把伞 (yī bǎ sǎn): một cái ô
一把刀 (yī bǎ dāo): một con dao
9, 双 (shuāng): Đôi, cặp, dùng cho những vật đi thành đôi (đũa, giày, mắt).
VD: 一双筷子 (yī shuāng kuàizi): một đôi đũa
一双鞋 (yī shuāng xié): một đôi giày
10, 对 (duì): Đôi, cặp, dùng cho người hoặc vật thể có mối quan hệ gắn kết (đôi vợ chồng, đôi bông tai).
VD: 一对夫妻 (yī duì fūqī): một cặp vợ chồng
一对耳环 (yī duì ěrhuán): một đôi bông tai
11, 辆 (liàng): Chiếc, cái, dùng cho các loại xe cộ (ô tô, xe đạp, xe máy).
VD: 一辆汽车 (yī liàng qìchē): một chiếc ô tô
12, 台 (tái): Cái, chiếc, dùng cho máy móc, thiết bị điện tử.
VD: 一台电脑 (yī tái diànnǎo): một cái máy tính
一台电视 (yī tái diànshì): một cái tivi
13, 口 (kǒu): Miệng, dùng cho số thành viên trong gia đình hoặc các vật có hình cái miệng (giếng).
VD: 我家有三口人。 (Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.): Nhà tôi có ba người.
14, 枝 (zhī): Cành, chiếc, dùng cho các vật dài và mảnh (bút, hoa, tên).
VD: 一支笔 (yī zhī bǐ): một cây bút
一支花 (yī zhī huā): một cành hoa
15, 杯 (bēi): Cốc, ly, dùng cho chất lỏng trong cốc.
VD: 一杯水 (yī bēi shuǐ): một cốc nước
16, 瓶 (píng): Chai, lọ, dùng cho chất lỏng trong chai.
VD: 一瓶牛奶 (yī píng niúnǎi): một chai sữa
17, 盘 (pán): Đĩa, mâm, dùng cho vật đựng trong đĩa hoặc các món ăn.
VD: 一盘饺子 (yī pán jiǎozi): một đĩa bánh sủi cảo
18, 碗 (wǎn): Bát, chén, dùng cho thức ăn trong bát.
VD: 一碗面条 (yī wǎn miàntiáo): một bát mì
19, 次 (cì): Lần, lượt, dùng để đếm số lần của một hành động.
VD: 我去过两次北京。 (Wǒ qùguo liǎng cì Běijīng.): Tôi đã đi Bắc Kinh hai lần.
20, 遍 (biàn): Lần (từ đầu đến cuối), lượt (hoàn chỉnh), nhấn mạnh việc hoàn thành một lượt từ đầu đến cuối.
VD: 请再说一遍。 (Qǐng zài shuō yī biàn.): Xin hãy nói lại một lần nữa (từ đầu đến cuối).
21, 趟 (tàng): Chuyến, chuyến đi, lượt đi về.
VD: 我跑了一趟银行。 (Wǒ pǎole yī tàng yínháng.): Tôi đã chạy một chuyến đến ngân hàng.
22, 顿 (dùn): Bữa (ăn), trận (đánh).
VD: 吃一顿饭 (chī yī dùn fàn): ăn một bữa cơm
骂了一顿 (màle yī dùn): mắng một trận
70 ĐỘNG TỪ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT
1) 说:/shuō/: Nói, kể
2) 听:/tīng/:Nghe
3) 去:/qù/: Đi
4) 走: /zǒu/: Đi
5) 拿:/ná/:Cầm, đoạt, tóm
6) 扛:/káng:Nâng, vác, khiêng
7) 做:/zuò/:Làm
8 ) 吃:/chī/:Ăn
9) 喝:/hē/:Uống
10) 咬:/yǎo/:Cắn
11) 喊:/hǎn/:Hét
12) 叫:/jiào/:Gọi, kêu
13) 哭:/kū/:Khóc
14) 送:/sòng/:Tiễn, tặng, đưa
15) 接:/jiē/:Đón, nhận
16) 打:/dǎ/:Đánh, chơi
17) 骂:/mà/:Mắng, trách
18) 提:/tí/:Xách, nhấc, đề ra
19) 举:/qǔ/:Giơ, nâng, đưa lên
20) 问:/wèn/:Hỏi, thăm hỏi
21) 回:/huí/:Trở về, quay lại
22) 画:/huà/:Vẽ
23) 摘:/zhāi/:Hái, ngắt
24) 种:/zhòng/:Trồng
25) 跳:/tiào/:Nhảy
26) 踢:/tī/:Đá
27) 踩:/cǎi/:Giẫm, đạp, chà
28) 唱:/chàng/:Hát
29) 刷:/shuā/:Đánh (răng)
30) 洗:/xǐ/:Tắm, giặt
31) 关:/guān/:Đóng, khép, tắt
32) 开:/kāi/:Mở, bung, tách ra
33) 拧:/níng/:Vặn, vắt, véo
34) 买:/mǎi/:Mua
35) 卖:/mài/:Bán
36) 摸:/mō/:Mò, sờ
37) 给:/gěi/:Cho, giao cho
38) 脱:/tuō/:Cởi, rụng, tróc
39) 拉:/lā/:Lôi, kéo
40) 推:/tuī/:Đẩy, đùn
41) 读:/dú/:Đọc
42) 看:/kàn/:Nhìn, xem, thấy
43) 玩:/wán/:Chơi, đùa
44) 握手:/wòshǒu/:Bắt tay, cầm tay
45) 跑:/pǎo/:Chạy
46) 思考:/sīkǎo/:Suy nghĩ, suy xét
47) 学习:/xuéxí/:Học
48) 工作:/gōngzuò/:Làm việc
49) 知道:/zhīdào/:Biết
50) 鼓掌:/gǔzhǎng/:Vỗ tay
51) 打扫:/dǎsǎo/:Quét dọn
52) 飞:/fēi/:Bay
53) 湾:/wān/:Đậu, đỗ
54) 捡:/jiǎn/:Nhặt, lượm
55) 有:/yǒu/:Có
56) 要:/yào/:Muốn, yêu cầu
57) 穿:/chuān/:Mặc, xâu (kim)
58) 是:/shì/:Là
59) 抬:/tái/:Ngẩng, giơ lên
60) 抓:/zhuā/:Bắt, túm, cầm
61) 趴:/pā/:Nằm sấp, nằm bò
62) 爬:/pá/:Bò, leo
63) 站:/zhàn/:Đứng
64) 吹:/chuī/:Thổi, hà hơi
65) 写:/xiě/:Viết
66) 剪:/jiǎn/:Cắt, xén
67) 切:/qiē/:Cắt, bổ
68) 建:/jiàn/:Xây
69) 拍:/pāi/:Đập, vỗ, phủi
70) 想:/xiǎng/:Nhớ, nghĩ, muốn
KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG
1. 看不起/看得起 /kàn bù qǐ/ kàn dé qǐ/ Xem thường / Xem trọng.
2. 来不及/来得及 /lái bù jí/ lái dé jí/ Không kịp / kịp.
3. 用不着/用得着 /yòng bù zhao/ yòng dé zháo/Không cần / Cần phải.
4. 说不定 /shuō bù dìng/ Không chừng là, có thể là.
5. 不用说 /bù yòng shuō/ Không cần nói.
6. 不一定/bù yí dìng/Chưa hẳn.
7. 不得不/bù dé bù/Đành phải.
8. 不好意思/bù hǎo yìsi/Thật xấu hổ, thật ngại quá.
9. 不是吗/bú shì ma/Không phải sao
10. 算了/suànle/Xong rồi, thôi.
11. 得了/déle/Thôi / Đủ rồi.
12. 没事儿/méishir/Không sao, không việc gì.
13. 看样子/kàn yàngzi/Xem ra, xem chừng.
14. 越来越/yuè lái yuè/Càng ngày càng...
15. 好容易/好不容易/hǎoróngyì/hǎo bù róngyì/Khó khăn lắm, Không dễ gì.
16. 哪知道/谁知道/nǎ zhīdào/shuí zhīdào/Đâu biết, nào ngờ / Ai biết, ai ngờ.
17. 打招呼/dǎ zhāohu/Hỏi thăm
18.伤脑筋 /shāngnǎojīn/: Hao tổn tâm tri.
19. 走后门/zǒu hòumén/: Đi cửa sau, hối lộ
20. 走弯路/zǒu wān lù/: Đi đường vòng.
21. 不在乎//bú zàihu: Không để tâm, không để ý.
22. 无所谓/wú suǒwèi/: Sao cũng được
23. 别提了/biétíle/: Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa.
24. 忍不住/rènbúzhù: Không nhịn đươc, không kìm được.
25. 不怎么样/bù zěnmeyàng: Không ra làm sao
26. 左说右说zuǒshuō yòushuō: Nói đi nói lại.
27. 时好时坏/shíhǎoshíhuài/: Lúc tốt lúc xấu.
28. 不大不小/búdà bùxiǎo Không lớn không nhỏ, vừa vặn
29. 忽高忽低/hūgāohūdī/ Lúc cao lúc thấp, thoắt lên thoắt xuống.
30. 老的老,小的小/lǎodelǎo xiǎodexiǎo/: Có lớn có bé, có giá có trẻ, có đủ.
31. 东一句,西一句/dōngyíjù xīyíjù: Chỗ này một câu, chỗ kia một câu
32. 靠的住/靠不住/kàodézhù/kàobúzhù: Đáng tin / Không đáng trách
33.气 得要死/要命/qìdéyàosǐ/yàomìng/Giận muốn chết, giận điên người.
34. 困得不行/kùndébùxíng/ Buồn ngủ díp cả mắt.
35. 算不得什么/suàn bù dé shénme/ Không đáng gì.
36. 恨不得/hènbùdé/Hận chẳng được , hặn chẳng thể, chỉ mong.
37. 怪不得/guài bù dé/ Thảo nào, chả trách.
38. 谈不到一块儿去/tán bú dào yíkuàir qù/ Không cùng chung tiếng nói.
39. 说风凉话/shuō fēng liáng huà/ Nói mát, nói kháy.
40. 说梦话/shuōmènghuà/Nói mê, nói viển vông.
41. 好得不能再好/再好也没有了/hǎodébùnéng zàihǎo/zài hǎo yě méyǒule/(Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa.
42. 是我自己的不是/shì wǒ zìjǐ de búshì/ Là tôi sai, là tôi không phải
43. 吃后悔药/chī hòuhuì yào/ Ray rứt hối hận.
44. 吹牛/chuīniú/Thổi phồng, nói khoác, khoác lác.
45. 太阳从西边出来了/tàiyáng cóng xībiān chūlai le/Mặt trời mọc đằng Tây
46. 倒胃口/dǎowèi kǒu/ Ngán tận cổ.
47. 家常便饭/jiāchángbiànfàn/Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa.
48. 喝西北风/chī xī běi fēng/ Ăn không khí.
49. 开绿灯/kāi lǜdēng/ Bật đèn xanh.
50. 拿手戏/ná shóuxì/Trò tủ, ngón ruột.
51. 留后手/留后路/liúhòushǒu/liúhòulù/ Có biện pháp dự phòng / Để lối thoát, để lối rút lui.
52. 热门(儿) /rèménr/ (Sự vật…) hấp dẫn, ăn khách, được ưa chuộng.
53. 冷门(儿)/lěngmén/(Công viẹc, sự nghệp…) it được để ý, ít được ưa chuộng, ít hấp dẫn.
54. 马大哈/mǎdàhā/ Đểnh đoảng, sơ ý
55. 拍马屁/pàimǎpí/Tâng bốc,nịnh bợ.
56. 交白卷/jiāobáijuān/Nộp giấy trắng.
57. 泼冷水/pōléngshuǐ/ Xối nước lạnh, tat nước lạnh.
58. 纸老虎/zhǐlǎohǔ Con cọp giấy.
59. 便宜无好货,好货不便宜/piányi wú hǎohuò, hǎohuò bù piányi/ Đồ rẻ thì không tốt, đồ tốt thì không rẻ; Của rẻ của ôi, tiền nào của đó.
CÁC LIÊN TỪ THƯỜNG GẶP
👉于是 [yúshì]: thế là
👉然后[ránhòu]: sau đó
👉此外 [cīwài]: ngoài ra
👉接着 [jiēzhe]: tiếp theo
👉说到 [shuō dào]: nói đến
👉似乎[sì hū]: gần như
👉等于[děngyú): tương đương
👉不如[bùrú]: không bằng, thà
👉与其[yǔ qí]: thay vì
👉以[yǐ]: để
👉以便[yǐ biàn]: để, tiện cho
👉以免[yĭmiǎn]: để tránh
👉为了[wèile]: để, vì
👉却 [què]: nhưng
👉只是[zhǐ shì]: chỉ là, có điều
👉不过[bùguò]: có điều
👉可是[kěshì]: nhưng
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com