5
今天你吃什么? 🤗
1. Cháo / 粥 / zhōu.
2. Lẩu / 火锅 / huǒguō.
3. Cháo Lòng. / 及第粥 / jídì zhōu.
4. Cháo Trắng / 白粥 ; 清粥 ; 稀饭 / Báizhōu ; qīngzhōu ; xīfàn.
5. Cháo Hải Sản / 艇仔粥 / tǐngzǎi zhōu.
6. Cháo Trắng Nấu Với Hột Vịt Bích Thảo Cùng Thịt Nạc / 皮蛋瘦肉粥 / pídàn shòuròu zhōu.
7. Món Súp Cay Nấu Cùng Hỗn Hợp Nhiều Đồ Ăn / 麻辣烫 / málà tàng.
8. Lẩu Uyên Ương ( Nước Lẩu Có Hai Màu ) / 鸳鸯火锅 / yuānyāng huǒguō.
9. Canh / 汤 / tāng.
10. Canh Chua Cay / 酸辣汤 / suānlà tāng.
11. Canh Cà Chua Nấu Trứng / 番茄蛋汤 / fānqié dàn tāng.
12. Súp Bún Tàu Nấu Với Cải Chua / 酸菜粉丝汤 / suāncài fěnsī tāng.
13. Canh Su Hào Nấu Thịt Bằm / 榨菜肉丝汤 / zhàcài ròusī tāng.
14. Canh Đậu Nành Nấu Sườn Non / 黄豆排骨汤 / huángdòu páigǔ tāng.
15. Mì / 面食 / miànshí.
16. Mì Xào Dầu Hào / 蚝油炒面 / háoyóu chǎomiàn.
17. Mì Thịt Bò / 牛肉拉面 / niúròu lāmiàn.
18. Mì Hoành Thánh / 云吞面 / yúntūn miàn.
19. Mì Sốt Dầu Hành / 葱油拌面 / cōngyóu bànmiàn.
20. Mì Nấu Với Cải Chua Cùng Thịt Bằm / 雪菜肉丝面 / xuěcài ròusī miàn.
21. Mì Phở Xào Thịt Bò ( Sợi Mì Phở Làm Từ Gạo ) / 干炒牛河粉 / gānchǎo niú héfěn.
22. Mì Có Nước Sốt Đậm Đặc / 打卤面 / dǎlǔ miàn.
23. Hoành Thánh Thịt Bằm / 鲜肉馄饨 / xiānròu húntun.
24. Súp Cá Viên / 鱼丸汤 / yúwán tāng.
25. Cơm Trắng / 米饭 ; 白饭 / Mǐfàn ; Báifàn.
26. Cơm Chiên Trứng / 蛋炒饭 / dàn chǎofàn.
27. Món Mì Nấu Với Lẩu Hoa ( Sợi Mì Làm Từ Gạo ) / 过桥米线 / guòqiáo mǐxiàn.
28. Cơm Chiên Dương Châu / 扬州炒饭 / yángzhōu chǎofàn.
29. Món Cơm Chan Súp / 汤饭 ; 泡饭 / Tāngfàn ; pàofàn.
30. Món Đậu Phụ Sốt Tương / 豆腐脑 / dòufǔnǎo.
31. Món Há Cảo Chiên / 锅贴 / guōtiē.
32. Xíu Mại / 烧卖 / shāomài.
33. Bánh Tét / 粽子 / zòngzi.
34. Bánh Trứng / 鸡蛋饼 / jīdàn bǐng.
35. Bánh Bao Chiên / 生煎包 / shēngjiānbāo.
36. Bánh Màn Thầu. ( Không Có Nhân Bên Trong ) / 馒头 / mántou).
37. Bánh Bao Nhân Thịt, Nhân Rau Củ / 肉包 ; 菜包 / Ròubāo ; càibāo.
38. Bánh Mì Sandwich Theo Phong Cách Trung Quốc Kẹp Thịt Bên Trong / 肉夹馍 / ròu jiā mó.
39. Bánh Kẹp Hành Chiên / 葱油饼 / cōngyóu bǐng.
40. Xà Lách Xào Dầu Hào / 蚝油生菜 / háoyóu shēngcài.
41. Tôm Lột Vỏ Xào / 龙井虾仁 / lóngjǐng xiārén.
TÍNH TỪ CHỈ KHẢ NĂNG CỦA CON NGƯỜI🤔
1. 本领: Běnlǐng: bản lĩnh, khả năng
2. 本事: Běnshì: bản lĩnh, khả năng
3. 才干: Cáigàn: tài cán, năng lực
4. 才能: Cáinéng: tài năng, năng lực
5. 才艺: Cáiyì: tài nghệ, tài năng
6. 才智: Cáizhì: tài trí, khả năng, trí tuệ
7. 聪敏: Cōngmǐn: thông minh, lanh lợi
8. 聪明: Cōngmíng: thông minh
9. 聪颖: Cōngyǐng: thông minh, sáng sủa
10. 达人: Dá rén: chuyên gia, người thông minh
11. 得力: Délì: đắc lực
12. 刁钻: Diāozuān: khôn lanh, láu cá
13. 技能: Jìnéng: kỹ năng
14. 技巧: Jìqiǎo: kỹ xảo, kỹ năng
15. 技术: Jìshù: kỹ thuật
16. 技艺: Jìyì: kỹ nghệ
17. 精于: Jīng yú: thành thạo, thuần thục
18. 两手: Liǎngshǒu: biết việc, thạo việc
19. 妙用: Miàoyòng: công dụng thần kỳ
20. 能够: Nénggòu: có thể
21. 能力: Nénglì: năng lực, khả năng
22. 棋圣: Qí shèng: kiện tướng
23. 全才: Quán cái: uyên bác, giỏi nhiều việc
24. 擅长: Shàncháng: sở trường
25. 身手: Shēnshǒu: thân thủ, kỹ năng
26. 手法: Shǒufǎ: thủ pháp, kỹ thuật
27. 手腕: Shǒuwàn: mưu mẹo, kỹ xảo
28. 手艺: Shǒuyì: tay nghề
29. 天赋: Tiānfù: thiên phú, thiên bẩm
30. 天资: Tiānzī: tố chất, khiếu thiên bẩm
31. 通晓:: Tōngxiǎo: thông hiểu, thông thạo
32. 娴熟: Xiánshú: khéo léo, có tay nghề
33. 心得: Xīndé: tâm đắc
34. 一手: Yīshǒu: kỹ năng, kỹ xảo
35. 应手: Yìng shǒu: kỹ năng điêu luyện
36. 资深起: Zīshēn: nhiều kinh nghiệm
37. 资质 Zīzhì: tư chất, năng lực
38. 经不起: Jīng bù qǐ: không chịu đựng được
39. 经得起: Jīng dé qǐ: chịu đựng được
40. 一把手: Yībǎshǒu: thạo việc
🍧🍭TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SIÊU THỊ🍭🍓
超市 chāoshì: siêu thị
服务台 fúwù tái: quầy phục vụ
售货员 shòuhuòyuán: người bán hàng
柜台 guìtái: quầy hàng
售货摊 shòuhuòtān: quầy bán hàng
收银机 shōuyín jī: máy thu tiền
扫描器 sǎomiáo qì: máy quét
会员卡 huìyuán kǎ: thẻ hội viên
累积点 lěijī diǎn: điểm tích lũy
品牌 pǐnpái: nhãn hiệu
索价 suǒ jià: hỏi giá
有定价 yǒu dìngjià: giá cố định
价格标签 jiàgé biāoqiān: thẻ giá
价格牌 jiàgé pái: thẻ giá
码货 mǎ huò: mã hàng
换货 huànhuò: đổi hàng
退货 tuìhuò: trả hàng
库存 kùcún: hàng tồn kho
售空 shòukōng: bán hết
保质期 bǎozhìqī: thời hạn sử dụng
生产日期 shēngchǎn rìqí: ngày sản xuất
付款 fùkuǎn: thanh toán
账单 zhàngdān: hóa đơn
收据 shōujù: biên lai
信用卡 xìnyòngkǎ: thẻ tín dụng
现金 xiànjīn: tiền mặt
零钱 língqián: tiền lẻ
免税 miǎnshuì: miễn thuế
增值税 zēngzhíshuì: VAT
免费 miǎnfèi: miễn phí
打折 dǎzhé: khuyến mãi
优惠 yōuhuì: ưu đãi
赠品 zèngpǐn: quà tặng
保修 bǎoxiū: bảo hành
包装 bāozhuāng: bao bì
尺寸 chǐcùn: kích thước
过磅 guòbàng: cân nặng
冷冻库 lěngdòng kù: tủ đông lạnh
40 CÂU KHẨU NGỮ NGẮN NÊN BIẾT. 😊😊
1. 一直往前走。Yìzhí wǎng qián zǒu。Đi thẳng về phía trước
2. 不值得。Bù zhí dé。Không đáng
3. 不要做。Bú yào zuò。Đừng làm điều đó
4. 不要告诉我。Bú yào gàosu wǒ。Đừng nói cho tôi
5. 不要夸张。Bú yào kuāzhāng。Đừng khoe khoang
6. 不难。Bù nán。Không khó
7. 买下来!Mǎi xià lái!Hãy mua nó
8. 今天几号?Jīntiān jǐ hào?Hôm nay ngày mùng mấy?
9. 他们互相倾慕。Tāmen hùxiāng qīngmù。Họ quý mến lẫn nhau
10. 他在哪里?Tā zài nǎ lǐ?Anh ấy đang ở đâu?
11. 他在说些什么?Tā zài shuō xiē shénme?Anh ấy đang nói gì?
12. 他没空。Tā méi kòng。Anh ấy không rảnh
13. 他现在已经在路上了。Tā xiànzài yǐjīng zài lù shàng le。Anh ấy đang trên đường rồi
14. 你做完了吗?Nǐ zuò wán le ma?Bạn làm xong chưa?
15. 你去哪里?Nǐ qù nǎ lǐ?Bạn đi đâu vậy?
16. 你在撒谎。Nǐ zài sāhuǎng。Bạn đang nói dối
17. 你太性急了。Nǐ tài xìngjí le。Bạn vội vàng quá.
18. 你好吗?Nǐ hǎo ma?Bạn khỏe không?
19. 你当真?Nǐ dàngzhēn?Bạn tưởng thật à?
20. 你总是对的。Nǐ zǒng shì duì de。Bạn luôn luôn đúng
21. 你想要些什么?Nǐ xiǎng yào xiē shénme?Bạn muốn gì?
22. 你明白了吗?Nǐ míngbái le ma?Bạn hiểu không
23. 你疯了。Nǐ fēngle。Bạn điên rồi
24. 你的心情不好。Nǐ de xīnqíng bù hǎo。Tâm trạng của bạn không tốt.
25. 你看上去很累。Nǐ kàn shàngqù hěn lèi。Trông bạn có vẻ rất mệt
26. 你经常见到他吗?Nǐ jīngcháng jiàn dào tā ma?Bạn thường gặp anh ấy không?
27. 你能肯定吗?Nǐ néng kěndìng ma?Bạn chắc chứ?
28. 你要吗?Nǐ yào ma?Bạn cần không?
29. 你要呆多久?Nǐ yào dāi duōjiǔ?Bạn muốn ở lại bao lâu?
30. 你认为怎样?Nǐ rènwéi zěnyàng?Bạn nghĩ thế nào?
31. 你让我大吃一惊。Nǐ ràng wǒ dà chī yì jīng。Bạn khiến tôi kinh ngạc
32. 你说什么?Nǐ shuō shénme?Bạn nói gì?
33. 你跟我一起去吗?Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?Bạn có đi cùng tôi không?
34. 你错了。Nǐ cuòle。Bạn nhầm rồi.
35. 再来一个。Zài lái yígè。Thêm một cái nữa
36. 别客气。Bié kèqi。Đừng khách sáo
37. 告诉我。Gàosu wǒ。Nói cho tôi
38. 哇塞!Wasài! Ồ
39. 多坏的天气!Duō huài de tiānqì!Thời tiết thật tệ!
40. 多少钱?Duōshǎo qián?Bao nhiêu tiền?
Chung hoạn nạn dễ dàng, cùng giàu sang mới khó?
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen2U.Com